wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ GK1 trắc nghiệm

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Để kết dính các viên gạch với nhau, người ta sử dụng hỗn hợp:

a)

Vữa xi măng - cát.

b)

Vữa xi măng - thép.

c)

Vữa xi măng - sắt.

d)

Vữa xi măng - đồng.

2.

Nhà ở có đặc điểm chung nào?

a)

Kiến trúc và màu sắc.

b)

Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.

c)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo.

d)

Kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng.

3.

Quy trình xây dựng nhà ở gồm:

a)

Thi công → Chuẩn bị → Hoàn thiện

b)

Thiết kế → Thi công thô → Hoàn thiện.

c)

Hoàn thiện → Thi công → Chuẩn bị

d)

Thi công → Hoàn thiện → Chuẩn bị.

4.

Hình ảnh nhà sau đây thuộc kiến trúc gì?

a)

Nhà sàn.

b)

Nhà chung cư.

c)

Nhà nổi.

d)

Nhà biệt thự.

5.

Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất vitamin.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

6.

Phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn là phương pháp bảo quản nào?

a)

Ướp đá

b)

Làm khô

c)

Ngâm đường

d)

Hút chân không

7.

Các món ăn trong bữa ăn hằng ngày bao gồm các món nào?

a)

Canh, dưa chua.

b)

Món canh, món mặn, món rau.

c)

Món xào.

d)

Món mặn.

8.

Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:

a)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.

b)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.

c)

Điều khiển, máy tính không có kết nối internet.

d)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.

9.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

a)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, hình ảnh, camera.

b)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

c)

Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

d)

Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

10.

Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh?

a)

Xử lý - Chấp hành - Nhận lệnh - Hoạt động.

b)

Hoạt động - Xử lý - Chấp hành - Nhận lệnh

c)

Nhận lệnh - Xử lý - Chấp hành

d)

Nhận lệnh - Chấp hành - Xử lý - Hoạt động.

11.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm:

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt cá.

d)

Giữ thịt cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

12.

Loại thực phẩm nào cần ăn hạn chế nhất trong tháp dinh dưỡng cân đối?

a)

Muối.

b)

Đường.

c)

Dầu mỡ.

d)

Thịt.

13.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.

14.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.

b)

Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng và hấp dẫn.

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

15.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm khô.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua.

16.

Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Đang trong giai đoạn phát triển nên cần được cung cấp nhiều chất đạm hơn so với người lớn.”

a)

Người cao tuổi.

b)

Trẻ em đang lớn.

c)

Trẻ sơ sinh.

d)

Người lao động nặng nhọc.

17.

u chất đạm hơn so với người lớn.

a)

Người cao tuổi.

b)

Trẻ em đang lớn.

c)

Trẻ sơ sinh.

d)

Người lao động nặng nhọc.

18.

Trong các bữa ăn dưới đây, em hãy cho biết bữa ăn nào có thành phần các nhóm thực phẩm hợp lí?

a)

Bữa ăn số 1.

b)

Bữa ăn số 2.

c)

Bữa ăn số 3.

d)

Không có bữa ăn nào hợp lí.

19.

Nêu quy trình chế biến món salad hoa quả?

a)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

b)

Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn

c)

Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn

d)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

20.

Nêu những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Biện pháp bảo quản thực phẩm nào sau đây là không đúng?

a)

Khoai tây để nơi khô, thoáng, tránh ánh nắng

b)

Cá ướp muối hoặc cất trong tủ lạnh

c)

Đậu, đỗ, lạc phơi khô cất trong lọ thủy tinh đậy kín

d)

Rau mua về rửa sạch ngay

22.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

a)

Canh cua mồng tơi.

b)

Trứng tráng.

c)

Rau muống luộc.

d)

Dưa chua.

23.

Vitamin nào sau đây giúp làm sáng mắt, làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin D

c)

Vitamin A

d)

Vitamin C

24.

Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm?

a)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn.

b)

Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn.

c)

Sơ chế thực phẩm → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn.

d)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn.

25.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hư tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Vitamin.

d)

Chất đạm.

26.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hư tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Vitamin.

d)

Chất đạm.

27.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng

c)

Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

28.

Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?

a)

Nhà biệt thự , nhà nổi, nhà sàn

b)

Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.

c)

Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.

d)

Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng , mái ngói hoặc bêtông, có sân vườn.

29.

Hành động nào dưới đây thể hiện hành động không tiết kiệm điện?

a)

Mở cửa sổ khi trời sáng.

b)

Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.

c)

Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.

d)

Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.

30.

Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:

a)

Bảo vệ thiên nhiên, môi trường, sức khỏe, giảm chi phí.

b)

Giảm chi phí, bảo vệ tài nguyên.

c)

Bảo vệ sức khỏe, môi trường.

d)

Không cần tiết kiệm năng lượng.

31.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về ngôi nhà thông minh?

a)

Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà.

b)

Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiện và ánh sáng mặt trời.

c)

Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt.

d)

Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động theo ý muốn chủ nhà.

32.

Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất xơ

c)

Nhóm giàu chất đường bột

d)

Nhóm giàu chất đạm

33.

Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí?

a)

Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

b)

Có đầy đủ 3 nh

35.

Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí?

a)

Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

b)

Có đầy đủ 3 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

c)

Có đầy đủ 4 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

d)

Có đầy đủ 5 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

37.

Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột là:

a)

Tạo ra tế bào mới.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tăng sức đề kháng.

d)

Bảo vệ cơ thể.

38.

Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:

a)

Tạo ra tế bào mới.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tăng sức đề kháng.

d)

Bảo vệ cơ thể.

39.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đạm?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

40.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất béo?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

41.

Các loại món ăn chính gồm:

a)

Món canh, món mặn.

b)

Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc.

c)

Món canh, món xào hoặc luộc.

d)

Món mặn, món xào hoặc luộc.

42.

Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Bị béo phì

c)

Vận động khó khăn.

d)

Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,…

43.

Trung bình thức ăn sẽ được tiêu hóa hết sau:

a)

1- 2 giờ

b)

2-3 giờ

c)

3-4 giờ

d)

4-5 giờ.

44.

Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?

a)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.

b)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

c)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.

d)

Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

45.

Vai trò của việc chế biến thực phẩm?

a)

Giúp thực phẩm chín mềm.

b)

Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.

c)

Tăng tí

46.

Vai trò của việc chế biến thực phẩm?

a)

Giúp thực phẩm chín mềm.

b)

Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.

c)

Tăng tính đa dạng của món ăn.

d)

Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.

47.

Kể tên một số phương pháp bảo quản thực phẩm:

a)

Kho, nướng

b)

Chiên, xào

c)

Phơi khô, muối chua

d)

Luộc, rang

48.

Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm?

a)

Chế biến thực phẩm - Sơ chế món ăn - Trình bày món ăn.

b)

Sơ chế thực phẩm - biến món ăn - Trình bày món ăn.

c)

Lựa chọn thực phẩm - Sơ chế món ăn - Chế biến món ăn.

d)

Sơ chế thực phẩm - Lựa chọn thực phẩm - Chế biến món ăn.

49.

Sấy khô là phương pháp để thực phẩm:

a)

Ở trong nước.

b)

Bị mất nước.

c)

Ở trong tủ lạnh.

d)

Ở trong túi.

50.

Phương pháp cấp đông thực phẩm có khuyết điểm là

a)

Thực phẩm mềm, tươi ngon.

b)

Thực phẩm có màu sắc tươi mới.

c)

Tốn thời gian để rã đông thực phẩm

d)

Thời gian bảo quản thực phẩm được lâu

51.

Phương pháp luộc có ưu điểm là

a)

Dễ chế biến.

b)

Không tốn nhiều gia vị.

c)

Chế biến từ những thực phẩm thông dụng.

d)

Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông dụng.

52.

Yêu cầu kĩ thuật của món trộn hỗn hợp là

a)

Món ăn ráo nước, có độ giòn.

b)

Hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn.

c)

Vị vừa ăn.

d)

Món ăn ráo nước, có độ giòn, hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn, vừa ăn.

53.

Hãy cho biết, khu vực nào trong ngôi nhà có chức năng cho các thành viên trong nhà

a)

Phòng khách

b)

Phòng bếp

c)

Phòng tắm

d)

Phòng ngủ