Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hô hấp ở động vật

Total questions: 81

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao dổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang. II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang. III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú. IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

2.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

b)

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

c)

Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

3.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.

d)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

4.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.

b)

các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)

các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)

phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi.

5.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

b)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)

Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)

Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

6.

Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước.

b)

Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng.

c)

Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang.

d)

Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O2 trong nước khi đi qua mang.

7.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

b)

Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

d)

Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

8.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

a)

Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

b)

Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

c)

Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

d)

Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

9.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

b)

CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

c)

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

d)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

10.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật?

a)

Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

b)

Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

c)

Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.

d)

Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

11.

Khi nói về nguyên tắc phòng các bệnh hô hấp, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Tăng cường sức đề kháng.

b)

Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh.

c)

Giảm sự lây lan của nguồn bệnh.

d)

Ức chế sự phát triển của mầm bệnh.

12.

Khi nói về nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Đeo khẩu trang đúng cách.

b)

Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh.

c)

Che miệng và mũi khí hắt hơi.

d)

Hạn chế tập trung đông người.

13.

Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở Giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài  da  máu  tế bào  CO2  máu  da  ra ngoài.

b)

Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.

c)

Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.

d)

Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.

14.

Khi nói về hô hấp qua bề mặt cơ thể, hãy cho biết những nhận định sau đúng hay sai?

a)

Động vật đơn bào trao đổi khí qua màng tế bào, động vật đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Đa phần động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể chỉ có thể sống tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc trong nước.

c)

Sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể chủ yếu được thực hiện theo nguyên tắc chủ động hoặc bằng hình thức xuất - nhập bào.

d)

Ở động vật có hình thức trao đổi khí qua màng sinh chất, khí O2 được hấp thụ sẽ đi vào máu và đưa đến từng tế bào.

15.

Khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

b)

Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

c)

Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

d)

Tăng thông khí phổi/phút.

16.

Dựa vào những hiểu biết về ngành Ruột khoang nói chung và thủy tức nói riêng. Em hãy cho biết, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp ở thủy tức?

a)

Có hệ thống mạch máu và máu có chứa sắc tố hô hấp.

b)

Khí O2 khuếch tán qua da vào máu, sau đó đi đến các tế bào.

c)

Khí CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua lớp tế bào biểu bì.

d)

Có bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng.

17.

Khi nói về quá trình trao đổi khí ở côn trùng, em hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sự thông khí diễn ra theo trình từ: O2 ngoài  lỗ thở  ống khí lớn  ống khí tận  ống khí nhỏ  tế bào  CO2  ống khí nhỏ  ống khí tận  ống khí lớn  lỗ thở  ra ngoài.

b)

Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.

c)

Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng hơn do không không cần thông qua hệ tuần hoàn (máu).

d)

Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào theo nguyên lí khếch tán.

18.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật.

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Quá trình trao đổi khí được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

d)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

19.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp ở động vật.

a)

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ sự nhu động của hệ tiêu hóa.

b)

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là hô hấp bằng mang.

c)

Phổi của chim có nhiều phế nang, phổi của thú có nhiều ống khí.

d)

Khi cá thở ra, cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

20.

Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở Ruồi. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết có mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

[4] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí tận đến tế bào.

b)

[3] là luồng khí giàu O2 từ tế bào đến ống khí tận.

c)

[2] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí lớn ra ngoài môi trường.

d)

[1] là luồng khí

21.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở cá:

a)

Khi cá thở, thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang tăng, đẩy nước trong khoang miệng qua mang ra ngoài theo CO2.

b)

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do độ ẩm trên cạn thấp.

c)

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

d)

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

22.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở động vật:

a)

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

Cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của người.

c)

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do phổi không thải được CO2 trong nước.

d)

Ếch đồng trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da.

23.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở động vật:

a)

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là phế nang.

b)

Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là sợi mang.

c)

Các phế quản ở chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là mao mạch khí.

d)

Chim có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí.

24.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về biện pháp giúp phòng tránh các bệnh về hô hấp?

a)

Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

b)

Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

c)

Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

d)

Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.

25.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Giải thích sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí?

a)

Các chất độc nông nghiệp thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

b)

Khói thuốc lá có rất nhiều chất gây ung thư.

c)

Quang hợp thải ra lượng lớn CO2 ảnh hưởng đến hô hấp.

d)

Hoạt động công nghiệp thải ra càng nhiều khí độc.

26.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp bằng mang?

a)

Tất cả cá loài thân mềm đều hô hấp bằng mang và sống dưới nước.

b)

Cá voi, cá heo, cá sấu tuy sống dưới nước nhưng hô hấp bằng phổi.

c)

Tất cả các loài chân khớp và côn trùng đều hô hấp bằng ống khí.

d)

Tất cả các loài động vật sống dưới nước đều hô hấp bằng mang.

27.

Khi nói về nguyên nhân khiến hiệu quả hoạt động hô hấp của chim là cao nhất so với các động vật có xương sống trên cạn. Lí giải sau là đúng hay sai?

a)

Dòng khí qua phổi song song và ngược chiều với dòng máu.

b)

Chim sống trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu O2 hơn.

c)

Do phổi chứ rất nhiều phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.

d)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 qua phổi, không có khí căn.

28.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

29.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan.

b)

thận.

c)

phổi.

d)

tụy.

30.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Thận.

31.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh.

b)

thấp, tốc độ chậm.

c)

thấp, tốc độ nhanh.

d)

cao, tốc độ chậm.

32.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

33.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

34.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

35.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

36.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

37.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch.

d)

xoang cơ thể.

38.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

39.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

40.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

41.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

42.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

43.

Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.

c)

Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô

44.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

45.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn.

b)

Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2.

c)

Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

d)

Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

46.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

47.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?

a)

Lực co tim.

b)

Lưu lượng máu.

c)

Nhịp tim.

d)

Sự đàn hồi của mạch máu.

48.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

b)

Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

c)

Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

d)

Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

49.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.

b)

II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

c)

III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

d)

IV. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.

50.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?

a)

I. Tập thể dục, thể thao điều độ.

b)

II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

c)

III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

d)

IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

51.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

a)

I. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

II. Tim co, dãn nhanh và mạnh làm huyết áp tăng.

c)

III. Khi cơ thể bị mất nhiều máu thì huyết áp giảm.

d)

IV. Sự giảm dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

52.

Nhịp tim của voi là 25 nhịp/phút. Giả sử thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 2,1 giây và của tâm thất là 1,5 giây. Theo lí thuyết, tỉ lệ về thời gian của các pha trong 1 chu kì tim voi là

a)

A. 1 : 3 : 4.

b)

B. 3 : 4 : 1.

c)

C. 1 : 4 : 3.

d)

D. 4 : 3 : 1.

53.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng

a)

A. 90 lần/phút.

b)

B. 60 lần/phút.

c)

C. 75 lần/phút.

d)

D. 80 lần/phút.

54.

Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng

a)

A. 140 mmHg.

b)

B. 120 mmHg.

c)

C. 60 mmHg.

d)

D. 80 mmHg.

55.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng

a)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.

56.

Ở người lớn tuổi, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

57.

Khi nói về huyết áp ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I.Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao

b)

Ii. Khi mất nhiều mấu huyết áp giảm

c)

III. Khi nghỉ ngơi nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 90 mmHg người đó mắc bệnh cap huyết áp

d)

IV. Hồi hợp,lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao

58.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở? 

a)

hệ tuần hoàn hở có ở các loài vật thuộc nhóm côn trùng và thân mềm

b)

hệ tuần hoàn có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch

c)

máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

d)

máu chảy với áp lực thấp

59.

Khi nói về hoạt động của tim, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.

b)

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.

c)

Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

d)

Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thê hoạt động suốt đời mà không mỏi.

60.

Dựa vào những kiến thức đã học của mình về cấu tạo và hoạt động của hệ dẫn truyền tim, em hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

[A] hoạt động làm cơ tâm nhĩ co.

b)

[B] có khả năng tự phát xung theo chu kì.

c)

[C] là mạng Purkinje, [D] là bó His.

d)

[D] lan truyền xung thần kinh từ dưới lên.

61.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của hồng cầu người?

a)

Nhân cua Hemoglobin là nguyên tố đồng (Cu).

b)

Chứa Hemoglobin để vận chuyển oxi.

c)

Lõm hai mặt để giảm thể tích.

d)

Không có nhân tế bào.

62.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ớ động vật ở cạn.

b)

Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn.

c)

Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn.

d)

Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

63.

Mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

64.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn hở, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vật ít hoạt động.

b)

Côn trùng không sử dụng hệ tuần hoàn để trao đổi khí O2 và CO2.

c)

Hệ tuần hoàn hở có ở côn trùng là nhóm động vật hoạt động tích cực.

d)

Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong mạch và điều phối tới các cơ quan trong cơ thể chậm nên hệ tuần hoàn hở không đáp ứng được nhu cầu O2 của động vật hoạt động tích cực.

65.

Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Quan sát và cho biết mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

[A] là tĩnh mạch, [B] là mao mạch.

b)

Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.

c)

Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.

d)

Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch.

66.

Khi nói về tuần hoàn máu, mỗi mệnh đề dư��i đây là đúng hay sai?

a)

Cá sống trong môi trường nước nên tốn nhiều năng lượng cho việc di chuyển.

b)

Áp lực máu chảy trong hệ tuần hoàn đơn thấp hơn hệ tuần hoàn kép.

c)

Hệ tuần hoàn kép thích nghi với động vật hằng nhiệt và động vật biến nhiệt ở cạn.

d)

Nhu cầu oxi của cá thấp hơn so với chim và thú.

67.

Khi giải thích hiện tượng tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi. Hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ.

b)

Thời gian nghỉ trong một chu kỳ tim của các ngăn tim nhiều hơn thời gian co.

c)

Tim luôn chứa máu nên thường xuyên được cung cấp đầy đủ oxi và dinh dưỡng

d)

Tim hoạt động theo nguyên tắc tất cả hoặc không có gì nên thường hoạt động ở một cường độ nhất định

68.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân huyết áp giảm dần trong hệ mạch?

a)

Độ dày thành mạch máu giảm dần từ động mạch chủ  động mạch nhỏ  mao mạch  tĩnh mạch.

b)

Càng xa tim thì áp lực của máu do sự co bóp của tim càng giảm.

c)

Càng xa tim thì lực ma sát giữa thành mạch và máu càng giảm.

d)

Lực ma sát giữa các phần tử của máu.

69.

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

b)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.

c)

Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chu đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần.

d)

Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.

70.

Khi nói về hệ tuần hoàn, hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Dịch tuần hoàn ở một số loại động vật là hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

Máu chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển và trao đổi khí O2 và CO2.

c)

Máu ở tất cả các loài động vật có màu đỏ, do hemoglobin chứa sắt.

d)

Tim ngoài nhiệm vụ và máy bơm và hút máu thì còn là nơi dự trữ máu lâu dài.

71.

Câu 15. Khi nói về hệ tuần hoàn ở bò sát (trừ cá sấu), hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Máu trong tâm thất và máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

b)

Tim 4 ngăn, vách ngăn tâm thất không hoàn toàn.

c)

Máu đi nuôi cơ thể có lượng O2 cao hơn ở lưỡng cư.

d)

Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu - dịch mô.

72.

Câu 16. Xét các loài: Trai sông, các chép, tôm hùm, thỏ, ếch đồng. Khi nói về tuần hoàn của các loài này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Có 2 loài có hệ tuần hoàn kép.

b)

Trong 5 loài này, có 3 loài có hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn của cả 5 loài này đều có dịch tuần hoàn.

d)

Hệ tuần hoàn của trai sông, máu chảy trong hệ mạch với áp lực thấp.

73.

Câu 17. Khi nói về đặc tính của huyết áp, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

b)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

c)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

d)

Sự tăng dãn huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

74.

Câu 18. Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về chức năng của hệ tuần hoàn?

a)

Đưa các sản phẩm phân hủy trong quá trình dị hóa đến cơ quan bài tiết.

b)

Đưa các sản phẩm tổng hợp của tế bào đến nơi cần (hoocmôn, enzim, kháng thể…).

c)

Thải các chất cặn bã ra ngoài (khí CO2, ure, các chất độc…).

d)

Vận chuyển các chất cần thiết từ môi trường ngoài vào tế bào (oxi, chất dinh dưỡng).

75.

Khi nói về hệ tuần hoàn của người và các khía cạnh liên quan, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Trong vòng tuàn hoàn lớn, mao mạch có đường kính nhỏ nhất và tổng tiết diện của mao mạch nhỏ hơn động mạch và tĩnh mạch.

b)

Trong pha thất co, thể tích của tâm thất là nhỏ nhất gây ra một áp lực đẩy máu vào động mạch từ đó tạo ra huyết áp tối đa.

c)

Huyét áp tại các vị trí khác nhau của động mạch có giá trị tương đương nhau và giá trị này lớn hơn huyết áp của tĩnh mạch.

d)

Bắt đầu từ mao mạch, trên con đường máu về tim giá trị huyết áp tăng dần từ mao mạch, tiểu tĩnh mạch và tĩnh mạch chủ.

76.

Ông Hải, 50 tuổi, người Việt Nam khi đo huyết áp thu được kết quả hiện trên máy như hình bên dưới. Hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai? Hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Huyết áp tâm thu (ứng với lúc tim co) bằng 140mmHg.

b)

Huyết áp tâm trương (ứng với lúc tim dãn) bằng 90mmHg.

c)

Néu kỹ thua ̣t và két quả đo chính xác thì ông Hải bị be ̣nh cao huyét áp.

d)

Néu bác sĩ đo huyết áp cho ông Hải bằng huyết áp kế đồng hồ thì khi nghe tháy tiéng tim đập đầu tiên là lúc kim đồng hồ chỉ vào số 90.

77.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn kín?

a)

Máu vận chuyển trong hệ mạch kín.

b)

Máu tiếp xúc với tế bào qua dịch mô.

c)

Động mạch nối với tĩnh mạch nhờ các mao mạch.

d)

Máu vận chuyển với vận tốc chậm hơn so với hệ tuần hoàn hở.

78.

Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài dộng vật có xương sống, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

c)

Chim có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

79.

Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch.

b)

Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2.

c)

Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang.

d)

Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch.

80.

Hình sau đây mô tả hệ tuần hoàn của một số nhóm động vật. Khi nói về hình này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Tâm nhĩ là A, tâm thất là V.

b)

Ở hệ tuần hoàn [A] máu trong tim luôn giàu CO2.

c)

Hệ tuần hoàn [A], [B], [C], [D] theo thứ tự là của cá, bò sát (trừ cá sấu), lưỡng cư, thú.

d)

Ở hệ tuần hoàn [B] và [C], máu trong tâm thất giàu O2.

81.

Khi nói về hệ hệ tuần hoàn ở động vật, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

b)

Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

c)

Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

d)

Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

Similar Resources on Wayground