wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU LỆNH RẼ NHÁNH

Total questions: 31

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh nào dùng để rẽ nhánh trong Python?

a)

for

b)

while

c)

while

d)

def

2.

Cú pháp nào đúng?

if x > 0:

print(x)

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Thiếu else

d)

Thiếu elif

3.

Cho đoạn chương trình sau:

if d>0:

x1=-b-math.sqrt(d)/2*a

x1=-b+math.sqrt(d)/2*a

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

Thiếu dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

b)

Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

c)

Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

d)

Không có dấu kết thúc câu.

4.

Cho đoạn chương trình sau:

a=2

b=3

if a>b:

          a=a*2

else:

          b=b*2

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

4

b)

6

c)

2

d)

Không xác định

5.

Cho đoạn chương trình sau:

x=10

y=3

d=0

if x%y==0:

          d=x//y

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

0

b)

1

c)

3

d)

Không xác định

6.

Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

if a>b

print(a)

b)

if a>b:

print(a)

c)

if a>b print(a)

d)

if a>b:

          print(a)

7.

Chọn phát biểu đúng?

Cho biểu thức: x or y

a)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.

b)

Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.

c)

Đảo giá trị của x và y cho nhau

d)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

9.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là

a)

a < 3 and a >= 8

b)

 a <= 3 and a >= 8

c)

3 <= a <=8.

d)

a < 3 and a > 8

10.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Khi có các phép tính toán.

c)

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

Khi sử dụng các hàm toán học.

11.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Các hàm số học.

d)

Câu lệnh gán

12.

Trong Python, từ khóa dùng để kiểm tra nhiều điều kiện rẽ nhánh là gì?

a)

elif

b)

else if

c)

switch

d)

case

13.

Nếu điều kiện trong câu lệnh if sai và không có else, chương trình sẽ bỏ qua khối lệnh đó. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Để so sánh hai giá trị bằng nhau trong câu điều kiện Python, ta dùng ký hiệu nào?

a)

==

b)

=

c)

!=

d)

<>

15.

Câu lệnh if có thể kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc không?

a)

Không, câu lệnh if không thể kiểm tra điều kiện nào.

b)

Có, nhưng chỉ trong một số ngôn ngữ lập trình.

c)

Không, câu lệnh if chỉ kiểm tra một điều kiện.

d)

Có, câu lệnh if có thể kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc.

16.

Câu lệnh if có thể kết hợp với toán tử logic nào?

a)

XOR

b)

AND, OR, NOT

c)

NAND

d)

NOR

17.

Em hãy chọn tên biến hợp lệ trong Python:

a)

10tin

b)

tin10@

c)

_tin10

d)

tin 10

18.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức logic

a)

a + b > 1

b)

a* b < a + b

c)

m, n = 1, 2

d)

12 + 15 > 2* 13

19.

Câu lệnh if-else hoạt động như thế nào?

a)

Câu lệnh if-else chỉ thực hiện một khối lệnh duy nhất.

b)

Câu lệnh if-else cho phép thực hiện các khối lệnh khác nhau dựa trên điều kiện đúng hoặc sai.

c)

Câu lệnh if-else không phụ thuộc vào điều kiện nào.

d)

Câu lệnh if-else chỉ có thể sử dụng với số nguyên.

20.

Biểu thức nào dưới đây có giá trị False

a)

100%4==0

b)

111//5! = 20 or 20%3 != 0

c)

12%5 < 3

d)

 26//5 + 1 == 2

21.

Sau điều kiện lệnh if và lệnh else có dấu

a)

Hai chấm

b)

Chấm phẩy

c)

Chấm

d)

Phẩy

22.

Cách sử dụng toán tử so sánh trong câu lệnh if?

a)

Sử dụng toán tử cộng trong câu lệnh if.

b)

Sử dụng toán tử so sánh như ==, !=, >, <, >=, <= trong câu lệnh if.

c)

Sử dụng toán tử gán trong câu lệnh if.

d)

Sử dụng toán tử logic AND trong câu lệnh if.

23.

Trong Python, câu lệnh if sẽ thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> bằng 0.

d)

<Điều kiện> khác 0.

24.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

25.

Trong Python, kí hiệu == thể hiện phép toán gì?

a)

Phép so sánh bằng

b)

Phép gán

c)

Phép suy ra

d)

Phép so sánh khác

26.

Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào?

a)

x nhận giá trị False, y nhận giá trị True

b)

Cả x và y đều nhận giá trị True

c)

x nhận giá trị True, y nhận giá trị False

d)

Cả x và y đều nhận giá trị False

27.

Kết quả của biểu thức logic sau là gì?

not (4 == 4)

a)

True

b)

False

c)

4

d)

None

28.

Toán tử quan hệ nào dưới đây không thể dùng được trong điều kiện của if?

a)

!=

b)

>=

c)

==

d)

=

29.

Tìm giá trị a và b thoả mãn:

a - 6 = = 4 and b % 3 = = 0

a)

a = 10, b = 10.

b)

a = 2, b = 9.

c)

a = 10, b = 3.

d)

a = 8, b = 9.

30.

Biểu thức sau đây cho kết quả gì?

25%6 = = 2 or 14//3 = = 4

a)

True

b)

False

c)

2 or 4

d)

Có lỗi

31.

Biểu thức [(x+y)*z]-(x2-y2) chuyển sang Python là:

a)

((x+y)*z)-(x2-y2)

b)

((x+y)*z)-(x*x-y*y)

c)

((x+y)*z)-(x2-y2)

d)

(x+y)*z-x*x-y*y