wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Internet Explorer

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?

a)

Favorites/ Add to Favorites

b)

File/ Save

c)

Tool/ Manage Addon

d)

Tất cả đều đúng

2.

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

File – New Session

d)

File – Duplicate Tab

3.

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hình đang có trong cùng cửa sổ trình duyệt ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

File – New Session

d)

File – Duplicate Tab

4.

Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

View – Goto

d)

View – Refresh (F5)

5.

Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete, chọn tiếp?

a)

Temporary Internet files

b)

Cookies

c)

History

d)

Form data

6.

Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete, chọn tiếp?

a)

Temporary Internet files

b)

Cookies

c)

History

d)

Form data

7.

Trên Internet Explorer, để các file tạm trong quá trình duyệt Web ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete, chọn tiếp?

a)

Temporary Internet files

b)

Cookies

c)

History

d)

Form data

8.

Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet Options chọn tiếp?

a)

A. General – Startup

b)

B. General – Home page

c)

C. General – Browsing History

d)

D. General – Appearance

9.

Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?

a)

http://google.com.vn

b)

http://bing.com

c)

http://www.vnexpress.net

d)

http://www.yahoo.com

10.

Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử dụng nhất?

a)

http://google.com.vn

b)

http://bing.com

c)

http://www.msn.com

d)

http://www.yahoo.com

11.

Google không thể tìm kiếm loại thông tin nào?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

12.

Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

?

13.

Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

14.

Để tìm chính xác cụm từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?

a)

‘cụm từ’

b)

“cụm từ”

c)

/cụm từ/

d)

\cụm từ\

15.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

16.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:

a)

+

b)

-

c)

*

d)

?

17.

Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

~

c)

*

d)

?

18.

Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

19.

Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

20.

Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

21.

Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

22.

Để tìm kiếm trong giới hạn loại định dạng tập tin ta dùng từ?

a)

host:

b)

filetype:

c)

title:

d)

link:

23.

Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?

a)

Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính

b)

Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử

c)

Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư

d)

Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư

24.

Nhà cung cấp nào không cung ứng dịch vụ thư điện tử?

a)

Gmail

b)

Singtel

c)

Yahoo

d)

Hotmail

25.

Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?

a)

DHCN_Hutech@hutech@gmail.com

b)

DHCN_Hutech hutech@

c)

DHCN_Hutech hutech.gmail.com

d)

hutech@gmail.com

26.

Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?

a)

Tên định danh Tên email @ tên miền

b)

Tên email @ tên miền

c)

Tên định danh Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

d)

Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

27.

Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?

a)

. Văn bản

b)

 Hình ảnh

c)

Chương trình

d)

Cả A, B, C đều đúng

28.

Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

29.

Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

30.

Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

31.

Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

32.

Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?

a)

Address (To)

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

33.

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

34.

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

35.

Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

36.

Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draft

d)

Trash

37.

Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draft

d)

Trash

38.

Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draft

d)

Trash

39.

Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draft

d)

Trash

40.

Chức năng nào không phải là chức năng của một trang mạng bán hàng trực tuyến?

a)

Giới thiệu công ty

b)

Giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ

c)

Kiểm tra sản phẩm

d)

Giỏ hàng

41.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng điện tử cơ bản?

a)

Tra cứu số dư và giao dịch trên tài khoản

b)

Tất cả các ý nêu ra

42.

Nhắn tin tức thời (IM) là?

a)

Hệ thống tin nhắn máy tính

b)

Nhận và gửi ở dạng văn bản chứ không phải giọng nói

c)

Không lưu trữ và chờ đợi như e-mail

d)

Cả A, B, C đều đúng

43.

Đề xuất nào không phải là lợi ích chủ yếu của việc nhắn tin tức thời (IM)?

a)

Truyền thông thời gian thực

b)

Biết có hay không người liên hệ đang trực tuyến

c)

Chi phí thấp và truyền tải được tập tin

d)

Không cần sóng điện thoại

44.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của mạng xã hội?

a)

Do chính phủ quản lý

b)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều cá nhân

c)

Là website mở với nội dung được xây dựng bởi các thành viên tham gia

d)

Kết nối các thành viên cùng sở thích