Font size
WorksheetsPHIẾU KIỂM TRA TOÁN LỚP 2: CHINH PHỤC BẢNG CỬU CHƯƠNG
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 2 x 3 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 3 x 4 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 4 x 5 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 5 x 2 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 6 x 3 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 7 x 4 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 8 x 2 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 9 x 5 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 2 x 9 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 3 x 7 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 4 x 8 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 5 x 6 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 6 x 9 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 7 x 7 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 8 x 5 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 9 x 9 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 2 x 8 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 3 x 6 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 4 x 4 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 5 x 9 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 6 x 7 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 7 x 8 = (a)
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 8 x 3 = (a)
9 x 2 = (a)
2 x 5 = (a)
3 x 9 = (a)
4 x 7 = (a)
5 x 5 = (a)
6 x 6 = (a)
7 x 3 = (a)
8 x 8 = (a)
9 x 4 = (a)
2 x 7 = (a)
3 x 3 = (a)
4 x 9 = (a)
5 x 8 = (a)
6 x 2 = (a)
7 x 5 = (a)
8 x 6 = (a)
9 x 7 = (a)
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 2 x (a) = 14
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 3 x (a) = 15
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 4 x (a) = 24
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 5 x (a) = 40
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 6 x (a) = 18
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 7 x (a) = 49
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 8 x (a) = 32
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 9 x (a) = 81
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 2 = 18
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 3 = 27
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 4 = 16
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 5 = 45
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 6 = 42
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 7 = 56
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 8 = 72
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: ... x 9 = 54
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2 x ... = 20
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 x ... = 21
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4 x ... = 36
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5 x ... = 35
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 2 x 6 ... 3 x 4
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 5 x 3 ... 4 x 4
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 7 x 2 ... 3 x 5
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 8 x 4 ... 9 x 3
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 6 x 5 ... 7 x 4
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 9 x 2 ... 6 x 3
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 4 x 8 ... 5 x 7
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 3 x 9 ... 7 x 4
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 2 x 9 ... 3 x 6
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 8 x 5 ... 7 x 6
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 5 x 5 ... 4 x 6
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp (> , < , =): 9 x 4 ... 8 x 5
(a)
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 6 x 8 ... 7 x 7
(a)
Số nào nhân với 5 để được kết quả là 25?
(a)
Kết quả của 7 x 0 là bao nhiêu?
(a)
Nếu x x 2 = 12 thì x bằng bao nhiêu?
(a)
Gấp 8 lên 4 lần ta được kết quả là:
(a)
Một con chó có 4 chân, 9 con chó có bao nhiêu chân?
(a)
Mỗi tuần có 7 ngày, 4 tuần có bao nhiêu ngày?
(a)
Mỗi bình hoa có 5 bông, 8 bình hoa có bao nhiêu bông?
(a)
Mỗi hàng có 6 học sinh, 5 hàng có bao nhiêu học sinh?
(a)
Một hộp có 9 bút chì, 3 hộp có bao nhiêu bút chì?
(a)
Số nào nhân với chính nó để bằng 9?
(a)
Kết quả của 4 x 10 là:
(a)
Một bàn tay có 5 ngón, 10 bàn tay có bao nhiêu ngón?
(a)
Nếu gấp 6 lên 6 lần ta được:
(a)
Em hãy chọn đáp án đúng hoặc điền số: Điền tiếp vào dãy số: 2, 4, 6, 8, ___, ___
(a)
Em hãy chọn đáp án đúng hoặc điền số: Điền tiếp vào dãy số: 5, 10, 15, 20, ___, ___
(a)
Em hãy chọn đáp án đúng hoặc điền số: Điền tiếp vào dãy số: 9, 18, 27, ___, ___
(a)
Tìm một số biết số đó bằng 8 x 9 cộng thêm 2.
(a)
Tìm một số biết số đó bằng 7 x 5 trừ đi 5.
(a)
Em hãy chọn đáp án đúng hoặc điền số: 3 x 2 x 2 =
(a)
Em hãy chọn đáp án đúng hoặc điền số: 2 x 2 x 5 =
(a)
Một ngày có 24 giờ, 2 ngày có bao nhiêu giờ? (Dùng phép nhân)
(a)
Một con nhện có 8 chân, 6 con nhện có bao nhiêu chân?
(a)
Em hãy chọn đáp án đúng hoặc điền số: 9 x 1 có bằng 1 x 9 không?
Có
Không
Tìm x biết x là số lớn nhất có 1 chữ số nhân với chính nó.
(a)
Em hãy viết kết quả của 9 x 8 theo thứ tự ngược lại (ví dụ 12 thành 21).
(a)
Em hãy chọn đáp án đúng: 5 x 2 có bằng 2 x 5 không?
Không
Có
Em hãy chọn đáp án đúng: 4 x 6 có bằng 6 x 4 không?
Có
Không
