wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing Management Multiple Choice Practice 1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc theo trình tự đúng là: (1) Phân tích cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.

a)

(1) (3) (2) (4) (5)

b)

(1) (2) (3) (4) (5)

c)

(1) (3) (4) (2) (5)

d)

(3) (1) (2) (4) (5)

2.

Cầu tiềm ẩn (latent demand) là:

a)

Cầu hiện có của người tiêu dùng

b)

Cả A, B, C đều sai

c)

Sẽ xuất hiện nếu sản phẩm tung ra với chương trình marketing thích hợp

d)

Sẽ xuất hiện khi xu hướng hiện tại tiếp tục tiếp diễn

3.

Vào mùa mưa thì nhu cầu ô (dù), áo mưa tăng lên. Đây có thể được xem như cầu nào?

a)

Nhu cầu bất thường

b)

Cầu tiềm ẩn có chương trình thích hợp

c)

Cầu tiêu cực

d)

Nhu cầu trọn vẹn

4.

Mong muốn (want) là:

a)

Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán

b)

Nhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán

c)

Không có câu nào đúng

d)

Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên

5.

Quan điểm nào sau đây KHÔNG phải là một quan điểm quản trị marketing?

a)

Marketing toàn diện

b)

Marketing đạo đức xã hội

c)

Marketing định hướng hoàn thiện sản phẩm

d)

Marketing định hướng sản xuất

6.

Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ gồm:

a)

Trang thiết bị, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

b)

Thiết kế phương tiện, mùi hương, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

c)

Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình khách chờ

d)

Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục

7.

Tam giác marketing dịch vụ bao gồm:

a)

Marketing bên ngoài, marketing quan hệ, marketing tương tác

b)

Marketing bên ngoài, marketing dịch vụ, marketing quan hệ

c)

Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing tương tác

d)

Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing dịch vụ

8.

Để thu thập thông tin marketing thứ cấp, doanh nghiệp có thể:

a)

Truy cập số liệu kinh doanh

b)

Quan sát người tiêu dùng

c)

Phỏng vấn người tiêu dùng

d)

Gửi bảng khảo sát lên Facebook

9.

Giả sử bạn là giám đốc marketing của chuỗi siêu thị, bạn thường xuyên theo dõi chiến lược giá đối thủ và thay đổi trong dịch vụ kinh doanh của họ. Sự cạnh tranh này thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường nội bộ

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường vi mô

10.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường vi mô của doanh nghiệp?

a)

Tỷ lệ lạm phát

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Các trung gian marketing

11.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Nhiệm vụ của marketer là điều chỉnh hoạt động phù hợp yêu cầu văn hoá

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thì văn hoá giữa các nước càng có nhiều điểm tương đồng

12.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được

c)

Một tập hợp các nhân tố không thể kiểm soát được

d)

Một tập hợp các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp

13.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học?

a)

Cơ cấu các ngành kinh tế: dân số, tuổi tác

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

14.

Khi marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Nhu cầu của dân cư khác nhau

b)

Đổi mới sự thích ứng của sản phẩm

c)

Thu nhập của dân cư không đều

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing

15.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội Clear là tất cả các sản phẩm đầu gọi khác trên thị trường. Xét dưới cấp độ cạnh tranh, đây là:

a)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

b)

Cạnh tranh mong muốn

c)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

16.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người?

a)

Văn hoá

b)

Chính trị

c)

Khuyến mại

d)

Kinh tế

17.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về các nhóm:

a)

Tham khảo trực tiếp

b)

Tham khảo

c)

Sơ cấp

d)

B và C đúng

18.

Khi một người mua hàng cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩa mà mình mong muốn, quá trình nhận thức đó là:

a)

Bóp méo có chọn lọc

b)

Bảo lưu có chọn lọc

c)

Trí giác có chọn lọc

d)

Lãnh hội có chọn lọc

19.

Hành động nào sau đây thể hiện điểm đến cuối cùng trong quy trình mua hàng 5A?

a)

Lọc ra những nhãn hiệu ưa thích

b)

Trực tiếp mua hàng tại cửa hàng

c)

Giới thiệu sản phẩm cho người thân

d)

Tra cứu thông tin trên internet

20.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm đã mua và sử dụng; trạng thái không hài lòng được biểu hiện bằng hành động nào?

a)

Không mua lại tất cả sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

b)

Gửi email nhắc gọi đến đường dây nóng của doanh nghiệp

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

d)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho lần mua tiếp theo

21.

Khái niệm nào mô tả cách một người thể hiện quan tâm, hành động, quan điểm với môi trường xung quanh?

a)

Niềm tin

b)

Tâm lý

c)

Nhân cách

d)

Lối sống

22.

Nhìn một người mua BMW như biểu tượng thành công nhưng người khác coi xa xỉ là không cần. Sự khác nhau này phản ánh yếu tố nào?

a)

Phong cách

b)

Lối sống

c)

Niềm tin

d)

Nhận thức

23.

Phát biểu nào KHÔNG đúng khi đề cập đến sự thỏa mãn của khách hàng?

a)

Khách mua nhiều sản phẩm công ty hơn

b)

Khách hàng nói tốt cho công ty

c)

Khách chú ý đến sản phẩm cạnh tranh

d)

Khách so sánh sản phẩm công ty với đối thủ

24.

Người nội trợ quyết định mua thực phẩm, đồ gia dụng hàng ngày chịu ảnh hưởng chủ yếu nào?

a)

Xã hội

b)

Hoàn cảnh

c)

Tâm lý

d)

Tốp marketing

25.

Nhận định nào SAI về quá trình mua hàng?

a)

Người tiêu dùng không tìm kiếm thông tin nhiều khi mua theo thói quen

b)

Quyết định mua không phải là bước cuối cùng của quá trình

c)

Giá cả hàng hóa là cơ sở đo lường sự hài lòng sau mua

d)

Người tiêu dùng thường tìm nguồn thông tin bên ngoài khi mua các mặt hàng thường xuyên

26.

Nhóm hoạt động môi trường nào gồm: quyên góp, vận động, tham gia nhóm, tác động đến vấn đề môi trường?

a)

Nhóm thân thuộc

b)

Nhóm ngưỡng mộ

c)

A, B, C đều đúng

d)

Nhóm bất ứng: anti – đi ngược lại

27.

Trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp, hoạt động nào có vai trò hỗ trợ?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Các dịch vụ lắp đặt, sửa chữa

c)

Marketing và bán hàng

d)

Thu mua nguyên vật liệu

28.

Trong chuỗi giá trị, hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động chủ yếu?

a)

Quản trị nhân sự

b)

Vận hành

c)

Marketing và sales

d)

Logistics

29.

Bước đầu tiên trong phân tích giá trị khách hàng là gì?

a)

Đánh giá hiệu quả của phân khúc khác

b)

Đánh giá hiệu quả của công ty so với đối thủ

c)

Đánh giá tầm quan trọng của thuộc tính và lợi ích

d)

Xác định thuộc tính và lợi ích

30.

Quy trình quản trị thông tin về khách hàng và điểm giao tiếp nhằm tối đa hóa sự trung thành được gọi là gì?

a)

Quản trị nhà bán lẻ

b)

Quản trị quan hệ khách hàng

c)

Quản trị quan hệ doanh nghiệp

d)

Quản trị nhà cung cấp

31.

Mô hình nào thể hiện quá trình khách hàng tiềm năng trở thành khách hàng trung thành?

a)

Phễu doanh nghiệp

b)

Phễu tiếp thị

c)

Phễu khách hàng

d)

Phễu phân phối

32.

Đoạn video quảng cáo thu hút 10 người, 2 người gửi tin nhắn hỏi. Chỉ số quan trọng nào tăng?

a)

Tỉ lệ tiếp thị

b)

Tỉ lệ mua hàng

c)

Tỉ lệ trung thành

d)

Tỉ lệ chuyển đổi

33.

Vertu là thương hiệu điện thoại xa xỉ, sản xuất thủ công, nhắm khách hàng cao cấp, thị phần rất thấp. Vị thế của hãng trong ngành là gì?

a)

Người dẫn đầu

b)

Người thách thức

c)

Người theo sau

d)

Người nép góc

34.

Chiến dịch tăng cường độ nhận biết thương hiệu cạnh tranh ở khía cạnh nào?

a)

Cả A, B, C đều sai

b)

Thị phần: doanh số

c)

Tâm phân: tình yêu, tâm tư

d)

Trí phân: nhận biết

35.

Trình tự đúng của ba công việc: định vị, phân đoạn thị trường, chọn thị trường mục tiêu là gì?

a)

(2) (1) (3)

b)

(2) (3) (1)

c)

(3) (2) (1)

d)

(1) (2) (3)

36.

Viettel cạnh tranh với các ‘ông lớn’ bằng cách tập trung khu vực nông thôn rồi mở rộng ra thành thị. Đây là chiến lược gì?

a)

A, B, C đều sai

b)

Tấn công tổng lực: có bao nhiêu dồn hết

c)

Tấn công sườn: đi hướng khác ng

d)

Tấn công trực diện: điểm mạnh của 2 bên

37.

Khi áp dụng phương pháp phân đoạn, nhà quản trị marketing phải nhận ra điều gì để điều chỉnh chiến lược phù hợp?

a)

Thị trường bão hòa

b)

Sự khác biệt của khách hàng

c)

Mối quan hệ chi phí – lợi ích của việc thu hẹp thị trường

d)

Khiếu nại của khách hàng

38.

Vợ chồng mới cưới ở Hoa Kỳ mua sắm nhiều hơn so với giai đoạn gia đình đã thành lập. Đây là ví dụ về tiêu chí phân đoạn nào?

a)

Tuổi tác

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Thu nhập

d)

Giai đoạn cuộc sống

39.

Thời trang trẻ em chia theo nhóm: trước khi sinh – sơ sinh – mới biết đi – mẫu giáo. Đây là phân đoạn theo tiêu chí nào?

a)

Tầng lớp xã hội

b)

Giới tính

c)

Giai đoạn cuộc sống

d)

Tuổi tác

40.

Doanh nghiệp phân chia thị trường thành: tiềm năng, thực tế, mục tiêu và cần thâm nhập. Tập hợp này thuộc nhóm nào?

a)

Các loại thị trường theo mục đích marketing

b)

Các cấp thời hạn ngắn, trung và dài hạn

c)

Các mức thị trường mục tiêu theo ngành

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Bốn tiêu thức phân đoạn thị trường phổ biến là gì?

a)

Khoa học công nghệ, địa lý, kinh tế, tâm lý xã hội

b)

Kinh tế, công nghệ, hành vi tiêu dùng, tâm lý xã hội

c)

Địa lý, kinh tế, nhân khẩu học, hành vi tiêu dùng

d)

Địa lý, nhân khẩu học, hành vi tiêu dùng, tâm lý xã hội

42.

Tập hợp nhóm khách hàng có chung nhu cầu và mong muốn gọi là gì?

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường tiềm năng

c)

Tiêu thức phân khúc

d)

Phân khúc thị trường

43.

Ưu điểm nổi bật của chiến lược đa phân khúc là gì?

a)

Tỷ lệ chuyển đổi cao

b)

Tiềm năng thị trường lớn

c)

Tốc độ tung sản phẩm nhanh

d)

Tiết kiệm chi phí marketing

44.

Doanh nghiệp có thể tạo ra sự khác biệt hoá bằng?

a)

Hình ảnh thương hiệu

b)

Đội ngũ nhân viên

c)

Kênh phân phối

d)

Cả A, B, C đều đúng

45.

Nếu phản ứng của người tiêu dùng đối với các thương hiệu khác nhau trong cùng một sản phẩm không khác biệt nhiều, thì các sản phẩm về cơ bản là hàng hoá thiết yếu (hàng thương dụng) hoặc hàng hoá cơ bản (generic products) và các doanh nghiệp nên cạnh tranh về ______.

a)

nhận biết thương hiệu

b)

giá cả

c)

tình cảm gắn bó

d)

uy tín thương hiệu

46.

Thách thức đối với các nhà marketing trong việc xây dựng một thương hiệu mạnh là ______.

a)

giữ chân càng nhiều khách hàng càng tốt để giảm thiểu chi phí và áp lực liên quan đến việc lôi kéo ra to khách hàng mới.: tăng doanh số - chưa chắc thương hiệu mạnh

b)

định giá sản phẩm tại thời điểm tối đa hoá khối lượng bán hàng: tăng doanh số - chưa chắc thương hiệu mạnh

c)

tối đa hoá giá trị khách hàng

d)

đảm bảo rằng khách hàng có trải nghiệm về sản phẩm tương thích với chương trình marketing để tạo ra kiến thức về thương hiệu mong muốn

47.

"Kem đánh răng PS ngừa sâu răng vượt trội" là cách định vị thương hiệu dựa trên ______.

a)

Lợi ích của sản phẩm

b)

Thuộc tính của sản phẩm

c)

Cách sử dụng sản phẩm

d)

Người sử dụng sản phẩm

48.

"Mì omachi nay đã có thanh thịt" là cách định vị thương hiệu dựa trên ______.

a)

Thuộc tính của sản phẩm

b)

Cách sử dụng sản phẩm

c)

Người sử dụng sản phẩm

d)

Lợi ích của sản phẩm

49.

Chiến lược nào dưới đây có mức độ rủi ro lớn nhất?

a)

Chiến lược mở rộng và phát triển sản phẩm

b)

Chiến lược xâm nhập thị trường

c)

Chiến lược mở rộng và phát triển thị trường

d)

Chiến lược đa dạng hoá sản phẩm và thị trường

50.

Các nguyên nhân dưới đây dẫn đến sự thất bại của một sản phẩm mới, ngoại trừ:

a)

Chi phí phát triển sản phẩm cao hơn kế hoạch: bán được

b)

Định vị sai sản phẩm

c)

Không kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm

d)

Quy mô thị trường được đánh giá thấp hơn so với thực tế

51.

Điều kiện để áp dụng chiến lược hút váng sữa nhanh (bán giá cao – vẻ giá cũ le), ngoại trừ:

a)

Những người biết sản phẩm muốn mua ngay

b)

Phân lớn thị trường còn chưa biết đến sản phẩm

c)

Quy mô thị trường hẹp và phần lớn thị trường đã biết sản phẩm

d)

Có những đối thủ cạnh tranh tiềm tàng sẽ gia nhập thị trường

52.

Ở giai đoạn giới thiệu sản phẩm, nhà quản trị marketing đưa ra giá thành thấp để được chấp nhận rộng rãi. Đây là ví dụ của chiến lược gì?

a)

Hút váng thị trường

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Dẫn đầu thị trường

53.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có các đặc điểm: sản phẩm được thị trường chấp nhận nhanh chóng, doanh số và lợi nhuận tăng

a)

tăng trưởng

b)

giới thiệu

c)

bão hoà

d)

suy thoái

54.

Các hãng hàng không thường tung ra các chương trình giảm giá vé vào những mùa thấp điểm để khuyến khích khách hàng đặt chỗ và tăng giá vé vào những mùa lễ, tết. Việc làm này phù hợp với đặc tính nào của dịch vụ?

a)

Tính bất khả phân: không thể tách rời sp gốc, đi chung sp dvụ với nhau

b)

Tính dễ huỷ

c)

Tính khả biến: không có tính chất

d)

Tính vô hình: dù vô hình

55.

Câu nào không phải là chức năng của kênh phân phối

a)

Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh

b)

Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng

c)

Nghiên cứu Marketing và mua hàng

d)

Kế hoạch hoá sản phẩm và đặt giá

56.

______ phù hợp nhất khi phân phối các mặt hàng xa xỉ phẩm.

a)

Phân phối rộng rãi: ai lm nhà phân phối cũng dc (mì gói)

b)

Phân phối độc quyền: pp dùng 1 loại sp (đồ trong xe)

c)

Phân phối chọn lọc: it ng bán hơn (đồ điện tử)

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Đối với các sản phẩm như bánh kẹo, đồ ăn liền, nước uống có ga thì chiến lược phân phối nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Phân phối rộng rãi

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Phân phối độc quyền

58.

Truyền thông marketing là?

a)

Là một quá trình truyền tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ, hành vi và nhận thức của người bán

b)

Là một quá trình truyền tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ, hành vi và nhận thức của người mua

c)

Là một quá trình truyền tải thông tin do người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ, hành vi và nhận thức của người mua : bán -> mua

d)

Là một quá trình truyền tải thông tin do người mua thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ, hành vi và nhận thức của người bán

59.

Bước đầu tiên trong quy trình phát triển chiến lược truyền thông là?

a)

Xác định mục tiêu

b)

Nhận diện đối tượng

c)

Thiết kế ấn phẩm truyền thông

d)

Chọn kênh truyền thông thích hợp

60.

Nhà chiến lược marketing phải lựa chọn giữa việc giới thiệu điểm mạnh của sản phẩm ở phần đầu hay phần sau của một đoạn quảng cáo. Đây là sự lựa chọn liên quan đến ______.

a)

Hình thức thông điệp

b)

Cấu trúc thông điệp

c)

Nội dung thông điệp

d)

Nguồn thông điệp

61.

Doanh nghiệp thường chọn các chuyên gia về dinh dưỡng để nói về sản phẩm sữa bột cho trẻ em nhằm củng cố sự tin cậy của thông điệp vào ______.

a)

Nội dung thông điệp

b)

Cấu trúc thông điệp

c)

Hình thức thông điệp

d)

Nguồn thông điệp

62.

Thứ tự chính xác của các giai đoạn mà người mua trải qua, theo mô hình của sự phản ứng của người tiêu dùng là:

a)

Giai đoạn tình cảm - giai đoạn hành vi - giai đoạn nhận thức

b)

Giai đoạn nhận thức - giai đoạn hành vi - giai đoạn tình cảm

c)

Giai đoạn nhận thức - giai đoạn tình cảm - giai đoạn hành vi

d)

Giai đoạn hành vi - giai đoạn tình cảm - giai đoạn nhận thức

63.

Khi Apple tung ra iPod vào tháng 10 năm 2001, đây là sản phẩm đầu tiên của hãng cung cấp dung lượng lưu trữ lớn cho các bài hát và là một thiết bị di động chưa từng có trên thị trường. Điều nào sau đây có nhiều khả năng là mục tiêu truyền thông cho iPod vào thời điểm nó được giới thiệu?

a)

Phát triển thái độ về thương hiệu

b)

Thiết lập nhu cầu về chủng loại sản phẩm

c)

Tăng ý định mua sản phẩm

d)

Nâng cao nhận thức về sản phẩm

64.

Khi một sản phẩm đang trong giai đoạn bão hoà, mục tiêu quảng cáo nào sau đây được cho là phù hợp nhất?

a)

Mục tiêu thông tin

b)

Mục tiêu thuyết phục

c)

Mục tiêu hành động

d)

Mục tiêu nhắc nhở

65.

Các kênh truyền thông cá nhân bao gồm:

a)

Xúc tiến bán hàng, Marketing trực tiếp, Sự kiện và trải nghiệm

b)

Quảng cáo, Quan hệ công chúng, Sự kiện và trải nghiệm

c)

Bán hàng cá nhân, Marketing trực tiếp, Digital marketing

d)

Bán hàng cá nhân, Marketing trực tiếp, Quan hệ công chúng

66.

Nếu thị trường của một sản phẩm đang bão hoà và thương hiệu của bạn có vị thế người dẫn đầu trong thị trường này, mục tiêu truyền thông phù hợp nhất là:

a)

Thể hiện tính ưu việt của sản phẩm

b)

Gia tăng sự ưa thích thương hiệu

c)

Kích thích sử dụng nhiều hơn

d)

Thuyết phục người tiêu dùng sử dụng sản phẩm của bạn

67.

Trong các công cụ xây dựng nhận diện thương hiệu, kênh truyền thông nào sau đây thường có hiệu quả cao nhất?

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Sự kiện và trải nghiệm

68.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược kéo (pull)?

a)

Xúc tiến bán hàng nhắm vào người mua

b)

Xúc tiến bán hàng nhắm vào nhà bán lẻ

c)

Xúc tiến bán hàng nhắm vào nhà bán buôn

d)

Xúc tiến bán hàng nhắm vào lực lượng bán hàng

69.

Các công cụ như phiếu giảm giá, hoàn tiền, phát mẫu thử thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Marketing tương tác

d)

Marketing trực tiếp

70.

Ở bước đầu tiên trong quy trình AIDA, mục tiêu truyền thông là gì?

a)

Trau dồi mong muốn sở hữu sản phẩm của khách hàng mục tiêu

b)

Thu hút sự chú ý của khách hàng mục tiêu: nhận thức

c)

Làm cho khách hàng mục tiêu quan tâm đến sản phẩm

d)

Thúc đẩy hành động tích cực từ khách hàng mục tiêu

71.

Xác định ngân sách truyền thông trên cơ sở khả năng tài chính và đặc điểm của phương pháp lập ngân sách nào sau đây?

a)

Phương pháp theo khả năng

b)

Phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh số

c)

Phương pháp cạnh tranh tương đương

d)

Phương pháp mục tiêu và nhiệm vụ

72.

Đâu KHÔNG phải là lợi thế của bán hàng cá nhân?

a)

Hỗ trợ mục tiêu thu thập thông tin về sản phẩm và bán hàng

b)

Xử lý phản hồi của khách hàng nhanh chóng

c)

Thông điệp truyền thông mang tính thống nhất cao

d)

Điều chỉnh thông điệp phù hợp với người mua

73.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động Quan hệ công chúng?

a)

Tài trợ

b)

Họp báo

c)

Rút thăm trúng thưởng

d)

Sự kiện ra mắt sản phẩm