wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dinh Dưỡng và Năng Lượng

Total questions: 203

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng năng lượng được biểu diễn trong công thức

a)

năng lượng ăn vào = tích của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

b)

năng lượng ăn vào = thương của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

c)

năng lượng ăn vào = tổng của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

d)

năng lượng ăn vào = hiệu của năng lượng tiêu hoa và năng lượng dự trữ

2.

Năng lượng tiêu hao của cơ thể bao gồm các thành tố

a)

năng lượng cho chuyển hóa cơ bản

b)

năng lượng cho hoạt động thể lực

c)

năng lượng cho việc đáp ứng với các tác nhân bên ngoài

d)

cả 3 phương án trên

3.

Năng lượng cho chuyển hóa cơ bản là năng lượng chiếm

a)

50 - 65%

b)

60 - 75%

c)

70 - 85%

d)

80 - 85%

4.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của nam giới theo Harris - Benedict là:

a)

E CHCB = 66,5 + 13,8W + 5,0H - 6,8A

b)

E CHCB = 66,5 + 13,8W + 5,0H + 6,8A

c)

E CHCB = 66,5 - 13,8W + 5,0H - 6,8A

d)

E CHCB = 66,5 - 13,8W + 5,0H + 6,8A

5.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của nữ giới theo Harris - Benedict là:

a)

E CHCB = 655 + 9,6W + 1,9H + 4,7A

b)

E CHCB = 655 + 9,6W + 1,9H - 4,7A

c)

E CHCB = 655 + 9,6W - 1,9H - 4,7A

d)

E CHCB = 655 - 9,6W + 1,9H - 4,7A

6.

Căn cứ trên các nghiên cứu thực nghiệm về chuyển hóa năng lượng cơ bản người trưởng thành cho thấy năng lượng tính trên cân nặng/ 1 giờ ở nam và nữ

a)

0,9 kcal chung cho cả hai giới

b)

1,0 kcal chung cho cả hai giới

c)

1,0 kcal đối với nam, 0,9 kcal đối với nữ

d)

0,9 kcal đối với nam, 1,0 kcal đối với nữ

7.

Để phân loại lao động theo các mức độ cần phải căn cứ vào

a)

hình thức lao động

b)

cường độ lao động

c)

vị trí làm việc

d)

ca làm việc

8.

Năng lượng tiêu hao trong hoạt động thể lực được tính theo

a)

tỷ lệ của năng lượng chuyển hóa cơ bản

b)

mức độ hoạt động thể lực

c)

cường độ hoạt động thể lực

d)

thời gian hoạt động thể lực

9.

năng lượng chuyển hóa cơ bản là

a)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người hoạt động hàng ngày

b)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người duy trì các hoạt động sống

c)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người hoạt động thể lực

d)

năng lượng cần thiết cho cơ thể con người thích nghi với môi trường

10.

10 vai trò của năng lượng là

a)

tái tạo các mô của cơ thể

b)

duy trì thân nhiệt

c)

tăng trưởng và cho các hoạt động

d)

cả 3 phương án trên

11.

11 năng lượng tiêu hao là năng lượng

a)

cho chuyển hóa cơ bản

b)

cho hoạt động thể lực

c)

đáp ứng với tác nhân bên ngoài

d)

cả ba phương án trên

12.

12 Protein có vai trò

a)

duy trì và phát triển mô

b)

tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, kích thích ngon miệng

c)

điều hòa chuyển hóa nước và cân bằng toan kiềm

d)

cả ba phương án trên

13.

13 nguồn protein trong thực phẩm có ở

a)

thịt nạc

b)

các loại đậu

c)

rau củ quả

d)

A và B

14.

14 vai trò dinh dưỡng của lipid, đó là

a)

cung cấp và dự trữ năng lượng

b)

dung môi hòa tan vitamin tan trong dầu

c)

tham gia cấu trúc cơ thể

d)

cả ba phương án trên

15.

15 đường Glucose là

a)

có rất nhiều trong trái cây chín

b)

nguồn cung cấp năng lượng chính cho hoạt động của não bộ

c)

là một đường đa

d)

có nhiều trong mía

16.

16 lời khuyên khi sử dụng chất béo trong bữa ăn hàng ngày

a)

nên ăn dầu thực vật

b)

ăn một lượng mỡ vừa phải

c)

cân đối mỡ và dầu thực vật

d)

cân đối mỡ và dầu thực vật, nên ăn vừng lạc

17.

17 các hợp chất chứa nitơ cần thiết cho sự sống được gọi là protein vào

a)

nửa cuối thế kỷ 18

b)

nửa đầu thế kỷ 19

c)

nửa cuối thế kỷ 19

d)

nửa đầu thế kỷ 20

18.

18 vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp năng lượng

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa toan kiềm của cơ thể

19.

19 vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp vitamin

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa hoạt động của cơ thể

20.

20 vai trò dinh dưỡng của glucid

a)

cung cấp protein

b)

cung cấp chất xơ

c)

hòa tan vitamin

d)

điều hòa thân nhiệt

21.

21 nguồn cung cấp glucid

a)

lạc, vừng

b)

các loại đậu

c)

ngũ cốc

22.

vitamin tan trong dầu là

a)

vitamin A

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

23.

vitamin tan trong dầu là

a)

vitamin D

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

24.

vitamin tan trong dầu là

a)

vitamin E

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B2

25.

vitamin tan trong nước là

a)

vitamin B

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

26.

vitamin tan trong nước là

a)

vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

cả 3 phương án trên

27.

vitamin A là loại vitamin có nhiều trong

a)

gan động vật

b)

mỡ động vật

c)

ngũ cốc

d)

rau quả

28.

khi thiếu vitamin A trẻ có thể bị bệnh

a)

tê phù

b)

phòng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

29.

vitamin D là loại vitamin

a)

có nhiều trong nội tạng động vật

b)

có nhiều trong rau xanh

c)

có nhiều trong ngũ cốc

d)

được tổng hợp từ da người khi tiếp xúc với ánh nắng

30.

khi thiếu vitamin D trẻ có thể bị bệnh

a)

tê phù

b)

phòng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

31.

khi thiếu vitamin B1 con người có thể mắc bệnh

a)

tê phù

b)

phòng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

32.

vitamin B1 có nhiều trong

a)

ngô

b)

gạo nguyên cám

c)

gạo trắng

d)

khoai

33.

khi thiếu Vitamin C con người có thể mắc bệnh

a)

tê phù

b)

phòng rộp da

c)

còi xương

d)

quáng gà

34.

vitamin C có nhiều trong

a)

trái cây chín

b)

gạo

c)

đậu tương

d)

cả 3 phương án trên

35.

các chất dinh dưỡng tăng cường hấp thu canxi trừ chất:

a)

vitamin D

b)

protein

c)

phosphat

d)

lactose

36.

thực phẩm nào khi ăn thì cơ thể hấp thu sắt ở tỷ lệ cao nhất

a)

trứng

b)

sữa

c)

thịt

d)

rau xanh đậm

37.

chất dinh dưỡng làm tăng cường hấp thu sắt khi có mặt trong khẩu phần ăn là:

a)

canxi

b)

vitamin C

c)

chất xơ khẩu phần

d)

cả 3 phương án trên

38.

vai trò dinh dưỡng của Folat

a)

Tổng hợp AND, cần cho tạo Hemoglobin

b)

tạo myelin

c)

tham gia quá trình chuyển hóa

d)

ngăn ngừa ung thư

39.

đâu không phải vai trò dinh dưỡng của vitaminC

4 lines
40.

Vai trò dinh dưỡng của Folat?

a)

Tổng hợp AND, cần cho tạo Hemoglobin

b)

tạo myelin

c)

tham gia quá trình chuyển hóa

d)

ngăn ngừa ung thư

41.

Đâu không phải vai trò dinh dưỡng của Vitamin C?

a)

chống lại chứng thiếu máu

b)

ngăn ngừa ung thư

c)

kích thích hoạt động tuyến thượng thận

d)

tham gia chuyển hóa glucid

42.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 15,3W + 679 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây?

a)

nam giới lứa tuổi từ 18 đến 30

b)

nữ giới lứa tuổi từ 18 đến 30

c)

nam giới lứa tuổi từ 18 đến 40

d)

nữ giới lứa tuổi từ 18 đến 40

43.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 13,5W + 487 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây?

a)

nam giới trên 60 tuổi

b)

nữ giới trên 60 tuổi

c)

nam giới dưới 60 tuổi

d)

nữ giới dưới 60 tuổi

44.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 10,5W + 596 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây?

a)

nam giới trên 60 tuổi

b)

nữ giới trên 60 tuổi

c)

nam giới dưới 60 tuổi

d)

nữ giới dưới 60 tuổi

45.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 11,6W + 897 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây?

a)

nam giới 30 - 60 tuổi

b)

nữ giới 30 - 60 tuổi

c)

nam giới 20 - 60 tuổi

d)

nữ giới 20 - 60 tuổi

46.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản 8,7W + 829 (WHO) được dùng cho nhóm tuổi và đối tượng nào dưới đây?

a)

nam giới 30 - 60 tuổi

b)

nữ giới 30 - 60 tuổi

c)

nam giới 20 - 60 tuổi

d)

nữ giới 20 - 60 tuổi

47.

Công thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của Harris- Benedict, năng lượng chuyển hóa cơ bản và tuổi có quan hệ?

a)

tỷ lệ thuận với tuổi

b)

tỷ lệ nghịch với tuổi

c)

không có mối liên quan

d)

cả 3 phương án trên

48.

thức tính năng lượng chuyển hóa cơ bản của Harris- Benedict, năng lượng chuyển hóa cơ bản và tuổi có quan hệ

a)

tuổi càng nhỏ năng lượng chuyển hóa cơ bản càng thấp

b)

tuổi càng cao năng lượng chuyển hóa cơ bản càng cao

c)

tuổi càng nhỏ năng lượng chuyển hóa cơ bản càng cao

d)

Không có mối liên quan

49.

chất nào dưới đây là thành phần chính cấu tạo nên hệ thần kinh

a)

protein

b)

glucid

c)

lipid

d)

cả 3 chất trên

50.

khi cơ thể bị thiếu protein có nguy cơ cao mắc các bệnh nhiễm khuẩn vì:

a)

protein là thành phần chính tạo nên kháng thể giúp cơ thể bảo vệ khỏi các tác nhân gây bệnh

b)

protein là thành phần tạo nên kháng thể

c)

protein có tác dụng diệt vi khuẩn gây bệnh

d)

protein là thành phần chính tạo nên các bộ phận của cơ thể

51.

acidamin là thành phần chính cấu tạo nên chất dinh dưỡng nào dưới đây

a)

protein

b)

lipid

c)

glucid

d)

cả 3 chất trên

52.

khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng dựa trên chỉ số khối cơ thể (BMI) cần phải thu thập các chỉ số nào dưới đây

a)

cân nặng, chiều cao

b)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi

c)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi, khối mỡ cơ thể

d)

cân nặng, chiều cao, chiều dài xương đùi, mật độ xương

53.

những vấn đề sức khỏe nào dưới đây khi con người mắc phải có liên quan đến vitamin A

a)

khô mắt, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm khuẩn

b)

khô mắt, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm ký sinh trùng

c)

mù lòa, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm khuẩn

d)

mù lòa, chậm tăng trưởng, hay bị nhiễm ký sinh trùng

54.

vitamin A được hấp thu từ thức ăn thông qua dung dịch hòa tan chất

a)

chất béo

b)

chất đạm

c)

chất bột đường

d)

nước

55.

trong thức ăn người ta thường phân bao nhiêu nhóm

a)

hai

b)

ba

c)

bốn (N1- giàu đạm, N2- giàu VTM, khoáng, xơ, N3-Giàu chất béo, N4-giàu bột đường)

d)

năm

56.

thịt nạc (bò, lơn..) là nguồn cung cấp chủ yếu chất

a)

lipid

b)

glucid

c)

protid

d)

nước

57.

trong thịt nạc của các loại động vật hàm lượng protein/100g thịt chiếm khoảng

a)

10 - 15%

b)

15 - 20%

c)

17 - 22%

d)

20 - 25%

58.

Hàm lượng protein/100g thịt chiếm khoảng

a)

10 - 15%

b)

15 - 20%

c)

17 - 22%

d)

20 - 25%

59.

Tỷ lệ hấp thu và đồng hóa của thịt đạt tỷ lệ

a)

93 - 94%

b)

94 - 95%

c)

95 - 96%

d)

96 - 97%

60.

Protid ở cơ quý hơn ở các tổ chức khác vì

a)

ngon hơn

b)

nhiều hơn

c)

dễ hấp thu và đồng hóa hơn

d)

dễ chế biến nhiều món hơn

61.

Thịt có giá trị dinh dưỡng cao là thịt nạc ở

a)

thủ, tai, mũi

b)

vai, mông, thăn

c)

bụng, thủ, chân giò

d)

cả 3 phương án trên

62.

Lipid có trong thịt

a)

giống nhau ở tất cả các loại súc vật

b)

giống nhau ở tất cả các vị trí thịt của con vật

c)

tùy theo độ béo, gầy của súc vật

d)

tùy theo loại acid béo có trong thịt

63.

Các loại acid béo phức tạp (no đa chức) chủ yếu tập trung ở

a)

não, xương ống, tủy

b)

mỡ khổ, mỡ vai

c)

mỡ nội tạng

d)

mỡ ở chân giò, da

64.

Mỡ ở các loại gia cầm tập trung ở

a)

trong thịt

b)

trong nội tạng

c)

trong trứng

d)

trong da

65.

Trong mỡ của gà có một loại acid béo mà cơ thể không tự tổng hợp được đó là

a)

photphatid

b)

palmitic

c)

linoleic (18%) ( ở ngựa có 16%)

d)

stearic

66.

Trong da của các loại gia cầm có chứa acid béo

a)

acid béo no đơn chức

b)

acid béo no đa chức

c)

acid béo không no

d)

cả 3 phương án trên

67.

Lipid của các loại gia cầm dễ tiêu hơn vì acid béo đó là

a)

acid béo no đơn chức

b)

acid béo không no

c)

acid béo no đa chức

d)

cả 3 phương án trên

68.

Glucid trong thịt tồn tại dưới dạng (Glucoza và glycogen)

a)

glycogen và glucose

b)

glycogen và fructose

c)

glycogen và maltose

d)

glycogen và saccarose

69.

Glucid trong thịt được dự trữ ở

a)

cơ và não

b)

cơ và phổi

c)

cơ và gan

d)

cơ và lách

70.

Trong thịt có các loại vitamin

a)

vitamin A, B, C

b)

vitamin A, B, D

c)

vitamin A, B, E

d)

vitamin A, B, K

71.

Vitamin ở trong thịt có ở

a)

gan, cơ, thận

b)

lá lách, cơ, não

c)

gan, não, da

d)

não, phổi, cơ

72.

Chất khoáng có trong thịt chủ yếu tập trung ở

a)

tim

b)

gan

c)

lách

d)

phổi

73.

Thịt là thức ăn có độ PH

a)

acid

b)

trung tính

c)

kiềm

d)

cả 3 phương án trên

74.

Hàm lượng protid ở cá dao động trong khoảng

a)

15 - 16%

b)

16 - 17%

c)

17

75.

chất khoáng có trong thịt chủ yếu tập trung ở

a)

tim

b)

gan

c)

lách

d)

phổi

76.

thịt là thức ăn có độ PH

a)

acid

b)

trung tính

c)

kiềm

d)

cả 3 phương án trên

77.

hàm lượng protid ở cá dao động trong khoảng

a)

15 - 16%

b)

16 - 17%

c)

17 - 18%

d)

18 - 19%

78.

protein ở cá dễ hấp thu hơn protein ở thịt vì

a)

cá là động vật bậc thấp hơn súc vật

b)

protein ở cá có liên kết kém chặt chẽ hơn ở thịt

c)

protein ở cá có liên kết chặt chẽ hơn ở thịt

d)

protein ở cả đơn giản hơn ở thịt

79.

ăn mỡ cá dễ tiêu hóa hơn so với mỡ động vật vì

a)

mỡ cá ở dưới nước

b)

mỡ cá có nhiều cholesterol

c)

mỡ cá có ít cholesterol, nhiều acid béo không no

d)

mỡ cá có nhiều acid béo no và cholesterol

80.

glucid ở cá tồn tại dưới dạng

a)

glucose

b)

glycogen

c)

fructose

d)

xelluose

81.

glucid ở cá tồn tại chủ yếu ở

a)

gan và cơ

b)

gan và da

c)

cơ và da

d)

da và ruột

82.

trong mỡ cá có nhiều

a)

vitamin A

b)

vitamin B

c)

vitamin C

d)

vitamin K

83.

những người đi biển dài ngày có chế độ ăn nhiều cá thường có nguy cơ mắc bệnh beri - beri là vì

a)

trong cá có nhiều vitamin B1

b)

trong cá có nhiều vitamin A

c)

trong cá không có vitamin A

d)

trong cá không có vitamin B1

84.

vitamin có trong cá tồn tại dưới dạng

a)

tiền tố

b)

hoạt động

c)

không hoạt động

d)

cả 3 phương án trên

85.

để dự phòng bệnh biếu cổ, người ta thường ăn cá biển là vì

a)

trong cá biển có nhiều iod

b)

trong cá biển có nhiều photpho

c)

trong các biển có nhiều canxi

d)

trong cá biển có nhiều kali

86.

lipid của sữa có giá trị sinh học cao vì

a)

có nhiều acid béo no và dễ đồng hóa

b)

có nhiều acid béo không no và dễ đồng hóa

c)

có nhiều các loại acid béo no và không no

d)

có nhiều cholesterol

87.

glucid (lactose) ở sữa là

a)

đường đơn

b)

đường đôi

c)

đường ba

d)

đường đa

88.

khi thủy phân lactose ở sữ sẽ thu được

a)

glucose và fructose

b)

glucose và galactose

c)

glactose và fructose

d)

glucose và sacarose

89.

chất dinh dưỡng ở trứng chủ yếu có ở

a)

tất cả các thành phần của quả trứng

b)

lòng đỏ trứng

c)

lòng trắng trứng

d)

vỏ và màng

90.

hàm lượng protid của trứng phụ thuộc vào

a)

giống gia cầm

b)

chế độ ăn của gia cầm

c)

tuổi của gia cầm

d)

hình thức c

91.

Hàm lượng protid của trứng phụ thuộc vào

a)

giống gia cầm

b)

chế độ ăn của gia cầm

c)

tuổi của gia cầm

d)

hình thức chăn thả gia cầm

92.

Nguồn lipid trong trứng có chủ yếu ở

a)

lòng trắng

b)

lòng đỏ

c)

màng

d)

vỏ

93.

Ở trong trứng, chất khoáng tập trung chủ yếu

a)

lòng trắng

b)

lòng đỏ

c)

màng

d)

vỏ

94.

Vitamin trong lòng đỏ của trứng chủ yếu là

a)

vitamin A

b)

vitamin B

c)

vitamin C

d)

vitamin D

95.

Phương pháp bảo quản trứng tốt nhất là

a)

ướp muối

b)

bảo quạn lạnh

c)

cấp đông

d)

cả 3 phương án trên

96.

Hàm lượng protein ở trong gạo phụ thuộc vào

a)

đất trồng

b)

kỹ thuật canh tác

c)

giống gạo

d)

phương pháp chế biến

97.

Hàm lượng lipid trong gạo thấp, chỉ chiếm

a)

0,5 - 1g%

b)

1 - 1,5g%

c)

1,5 - 2g%

d)

2 - 2,5g%

98.

Lipid ở trong gạo chủ yếu tập trung ở

a)

trong hạt

b)

vỏ, mầm

c)

cám

d)

cả 3 phương án trên

99.

Hàm lượng glucid ở gạo chiếm khoảng

a)

65 - 75g%

b)

70 - 80g%

c)

75 - 85g%

d)

80 - 90g%

100.

Glucid trong gạo gồm

a)

tinh bột và glucose

b)

tinh bột và fructose

c)

tinh bột và saccarose

d)

tinh bột và xenlulose

101.

Hàm lượng vitamin ở trong gạo phụ thuộc vào

a)

phương pháp canh tác

b)

phương pháp say xát

c)

phương pháp chế biến

d)

phương pháp bảo quản

102.

Hàm lượng protid trong ngô khoảng

a)

7 - 8,5g%

b)

7,5 - 9g%

c)

8 - 9,5g%

d)

8,5 - 10g%

103.

Khi ăn ngô cần phải phối hợp thêm nhiều thức ăn khác như: thịt, các, trứng đậu…để

a)

tăng khả năng hấp thu protein ở ngô

b)

tăng khả năng sử dụng protein ở ngô

c)

đảm bảo sự cân đối các chất dinh dưỡng

d)

cả 3 phương án trên

104.

Lipid toàn phần ở ngô cao hơn so với gạo

a)

hai lần

b)

ba lần

c)

bốn lần

d)

năm lần

105.

Glucid có ở trong ngô chiếm khoảng

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

106.

Tinh bột trong ngô khó thủy phân hơn ở gạo vì

a)

có nhiều xenluloza

b)

có nhiều xenluloza tạo lớp màng

c)

tinh bột ở ngô phức hợp hơn ở gạo

d)

ở ngô có nhiều tinh bột hơn ở gạo

107.

Ngô là thực phẩm có PH

a)

Toan

b)

acid

c)

kiềm

d)

cả 3 phương án trên

108.

Vi khoáng có nhiều nhất trong ngô là

a)

Ca

b)

mg

c)

fe

d)

zn

109.

Trong ngô có nhiều vitamin

a)

vitamin A, B, C

b)

vitamin A, B, E

c)

vitamin A,

110.

Ngô là thực phẩm có PH

a)

acid

b)

kiềm

c)

cả 3 phương án trên

111.

Vi khoáng có nhiều nhất trong ngô là

a)

Ca

b)

mg

c)

fe

d)

zn

112.

Trong ngô có nhiều vitamin

a)

vitamin A, B, C

b)

vitamin A, B, E

c)

vitamin A, B, D

d)

Beta caroten, B, E

113.

Trong khoai lang có nhiều

a)

Vitamin B, C

b)

vitamin A, D, E, K

c)

protid

d)

lipid

114.

Trong đậu, đỗ có nhiều vitamin

a)

A, D, E, K

b)

nhóm B

c)

nhóm C

d)

cả 3 phương án trên

115.

Trong mầm của đậu đỗ có nhiều

a)

năng lượng

b)

vitamin B, C

c)

chất khoáng

d)

vitamin A

116.

Khi lạc bị mốc tạo ra độc tố aflatoxin có nguy cơ

a)

gây ngộ độc thức ăn

b)

gây quáng gà

c)

gây ung thư

d)

gây loét dạ dày

117.

Ăn rau có tác dụng

a)

cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

b)

cung cấp nhiều vitamin và khoáng chất

c)

tăng cường hấp thu các chất dinh dưỡng khác

d)

tăng cường sự ngon miệng

118.

Trong rau nước chiếm khoảng

a)

60 - 75%

b)

65 - 80%

c)

70 - 90%

d)

70 - 95%

119.

Các loại rau có màu xanh đậm có nhiều vitamin

a)

vitamin A

b)

vitamin B

c)

vitamin C

d)

vitamin D

120.

Ở các loại củ, quả có màu vàng, đỏ có nhiều các loại

a)

vitamin A

b)

vitamin B

c)

vitamin C

d)

Caroten

121.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ 2 tháng tuổi theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng là

a)

404 Kcal/ngày

b)

493 Kcal/ngày

c)

540 Kcal/ngày

d)

550 Kcal/ngày

122.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ 3-5 tháng tuổi theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng là

a)

404 Kcal/ngày

b)

493 Kcal/ngày

c)

540 Kcal/ngày

d)

550 Kcal/ngày

123.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ 6-8 tháng tuổi theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng là

a)

650 Kcal/ngày

b)

700 Kcal/ngày

c)

750 Kcal/ngày

d)

800 Kcal/ngày

124.

Theo FAO: nhu cầu protein của trẻ từ 1 - 3 tuổi là

a)

4g/kg cân nặng

b)

4,5 g/kg cân nặng

c)

5 g/kg cân nặng

d)

5,5g/ kg cân nặng

125.

Thức ăn bổ sung cho trẻ nên đầy đủ mấy nhóm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

126.

Lipid trong sữa mẹ dễ tiêu vì

a)

đó là loại acid béo không no cần thiết

b)

đó là loại acid béo no cầ thiết

c)

trong sữa mẹ có lipase hoạt động trong dạ dày

d)

sữa mẹ có chứa muối mật nên lipase hoạt động được

127.

Muối khoáng trong sữa mẹ có đặc điểm sau

4 lines
128.

à loại acid béo no cầ thiết

4 lines
129.

trong sữa mẹ có lipase hoạt động trong dạ dày

4 lines
130.

sữa mẹ có chứa muối mật nên lipase hoạt động được

4 lines
131.

7 muối khoáng trong sữa mẹ có đặc điểm sau

a)

calcium trong sữa mẹ ít hơn sữa công thức nhưng dễ hấp thu hơn

b)

sắt ở trong sữa mẹ nhiều và khoảng 70% sắt trong sữa mẹ được hấp thu

c)

natri, kali, photpho nhiều hơn sữa công thức

d)

A, B, C đúng

132.

8 yếu tố nào sau đây là không phải yếu tố chống nhiễm khuẩn trong sữa mẹ

a)

igA

b)

Interferon, lysozym, yếu tố bifidus

c)

igM

d)

bạch cầu

133.

9 bú mẹ hoàn toàn cần phải thực hiện ở trẻ

a)

trong 5 tháng đầu

b)

trong 6 tháng đầu

c)

đẻ non

d)

bị tiêu chảy

134.

10 thành phần đường trong sữa mẹ là

a)

glucose

b)

lactose

c)

sucrose

d)

đường đa

135.

11 thời gian cai sữa theo khuyến nghị của WHO là

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

từ 18 đến 24 tháng hoặc hơn

136.

12 đặc điểm ưu việt của sữa mẹ mà các loại sữa khác không thể có

a)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

dễ hấp thu và đồng hóa

c)

có chứa nhiều yếu tố miễn dịch

d)

có chứa vitamin và khoáng chất

137.

13 ăn nhân tạo có nghĩa là

a)

trẻ không nuôi được bằng sữa mẹ

b)

chế độ ăn sau cai sữa

c)

trẻ vừa bú mẹ vừa ăn các loại thức ăn khác

d)

ăn những thức ăn khác ngoài sữa mẹ

138.

14 cho trẻ bú ngay sau sinh có những ưu điểm sau, ngoại trừ

a)

mẹ sớm xuống sữa

b)

tửu cung co hồi tốt

c)

trẻ được bú sữa non

d)

chống lạnh cho trẻ

139.

15 bú mẹ theo nhu cầu có nghĩa là

a)

khi trẻ đòi bú mẹ cho trẻ bú

b)

lượng sữa cung cấp cho trẻ phù hợp với nhu cầu của trẻ

c)

mỗi trẻ có một nhu cầu khác nhau

d)

bú theo giờ nhất định

140.

16 thời điểm tốt nhất để trẻ bắt đầu ăn bổ sung khi trẻ được

a)

4 tháng

b)

5 tháng

c)

6 tháng

d)

3 tháng

141.

1 Nhu cầu năng lượng của người lao động nhẹ

a)

2000 - 2200 Kcal/ ngày

b)

2000 - 2300 Kcal/ ngày

c)

2200 - 2400 Kcal/ ngày

d)

2400 - 2600 Kcal/ ngày

142.

2 Nhu cầu năng lượng của người lao động nặng vừa

a)

2200 - 2400 Kcal/ ngày

b)

2400 - 2600 Kcal/ ngày

c)

2400 - 2600 Kcal/ ngày

d)

2600 - 2800 Kcal/ ngày

143.

3 Nhu cầu năng lượng của người lao động đặc biệt

a)

2600 - 2800 Kcal/ ngày

b)

3000 - 3200 Kcal/ ngày

c)

3200

144.

Nhu cầu năng lượng của người lao động đặc biệt

a)

2600 - 2800 Kcal/ ngày

b)

2200 - 2400 Kcal/ ngày

c)

2400 - 2600 Kcal/ ngày

d)

3000 - 3200 Kcal/ ngày

e)

3200 - 3400 Kcal/ ngày

145.

Nhu cầu protid của người lao động theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng

a)

< 10% tổng năng lượng khẩu phần ăn

b)

10 - 15% tổng năng lượng khẩu phần ăn

c)

15 - 20% tổng năng lượng khẩu phần ăn

d)

20 - 25% tổng năng lượng khẩu phần ăn

146.

Nhu cầu protein động vật ở người lao động nên ở mức

a)

30% protein tổng số

b)

40% protein tổng số

c)

50% protein tổng số

d)

60% protein tổng số

147.

Nhu cầu lipid của người lao động theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng

a)

< 15% tổng năng lượng khẩu phần ăn

b)

15 - 20% tổng năng lượng khẩu phần ăn

c)

20 - 25% tổng năng lượng khẩu phần ăn

d)

25 - 30% tổng năng lượng khẩu phần ăn

148.

Người lao động trí óc được xếp cường độ lao động loại

a)

tĩnh tại

b)

nhẹ

c)

vừa

d)

đặc biệt

149.

Nhu cầu vitamin A ở người lao động

a)

thay đổi theo cường độ lao động

b)

thay đổi theo cấu trúc bữa ăn thừa

c)

không ảnh hưởng tới năng suất lao động

d)

giống như người trưởng thành

150.

Nhu cầu vitamin C ở người lao động

a)

không thay đổi theo cường độ lao động

b)

thay đổi theo cấu trúc bữa ăn

c)

không ảnh hưởng tới năng suất lao động

d)

giống như người trưởng thành

151.

Nguyên tắc của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại là

a)

năng lượng của khẩu phần luôn cao hơn năng lượng tiêu hao

b)

duy trì năng lượng của khẩu phần ngang với năng lượng tiêu hao

c)

năng lượng của khẩu phần luôn thấp hơn năng lượng tiêu hao

d)

tăng cường hoạt động thể lực sau ăn

152.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc

a)

hạn chế glucid trong khẩu phần ăn

b)

hạn chế lipid trong khẩu phần ăn

c)

hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần ăn

d)

tăng cường glucid trong khẩu phần ăn

153.

Tiêu hao năng lượng cả ngày của nông dân (Kcal/ ngày)

a)

2100

b)

2300

c)

2500

d)

2700

154.

Thực phẩm nào sau đây là không tốt cho người cao tuổi?

a)

thịt và phủ tạng

b)

khoai củ

c)

các loại đậu

d)

sữa và chế phẩm

155.

Lời khuyên dinh dưỡng cho người cao tuổi nên?

a)

ăn nhiều rau tươi, quả chín, thức ăn giàu chất chống oxy hóa

b)

ăn đến khi cảm thấy no

c)

ăn lượng đường và muối như thời trẻ

d)

giống mức ăn như với thời trẻ

156.

Loại gạo nên được dùng cho người cao tuổi là?

a)

gạo lứt

b)

gạo dẻo

c)

gạo xay sát không quá trắng

d)

gạo xay sát trắng

157.

Người cao tuổi có sự thay đổi về sinh lý, trừ?

a)

bốc hỏa

b)

xơ vữa động mạch

c)

suy tim

d)

cơ quan sinh dục teo nhỏ lại

158.

Vitamin được gọi là vitamin chống nhiễm khuẩn là?

a)

vitamin A

b)

vitamin E

c)

vitamin C

d)

vitamin D

159.

Chất dinh dưỡng mà khi thiếu cơ thể sẽ chậm hoặc ngừng tăng trưởng?

a)

kẽm

b)

canxi

c)

sắt

d)

vitamin A

160.

Bệnh thiếu dinh dưỡng có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng là?

a)

đái tháo đường

b)

khô mắt do thiếu vitamin A

c)

cao huyết áp

d)

loãng xương

161.

Vitamin A còn gọi là vitamin chống nhiễm khuẩn vì?

a)

có vai trò rõ rệt cả với miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào

b)

có vai trò rõ rệt cả với miễn dịch và miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

có vai trò rõ rệt cả với miễn dịch dịch thể và miễn dịch trung gian tế bào

d)

có vai trò rõ rệt cả với miễn dịch dịch thể và miễn dịch

162.

Khi phụ nữ mang thai có thiếu sắt, đặc biệt là 3 tháng đầu trẻ sơ sinh thường có nguy cơ cao bị dị tật bẩm sinh vì?

a)

sắt tham gia vào quá trình tạo máu cơ thể mẹ

b)

sắt tham gia vào quá trình tổng hợp AND

c)

sắt tham gia vào quá trình tạo máu ở thai

d)

sắt tham gia vào quá trình tổng hợp ARN

163.

Khi cơ thể thiếu sắt thường đi kèm với thiếu chất nào sau đây?

a)

protein

b)

lipid

c)

glucid

d)

cả 3 phương án trên

164.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố có thể thay đổi được trong quá trình phát triển của cơ thể?

a)

di truyền

b)

nội t

165.

Hể thiếu sắt thường đi kèm với thiếu chất nào sau đây

a)

protein

b)

lipid

c)

glucid

d)

cả 3 phương án trên

166.

7 yếu tố nào sau đây là yếu tố có thể thay đổi được trong quá trình phát triển của cơ thể

a)

di truyền

b)

nội tiết

c)

thần kinh thực vật

d)

dinh dưỡng

167.

8 thiếu dinh dưỡng đặc hiệu là

a)

thiếu các chất dinh dưỡng đặc hiệu

b)

thiếu các chất dinh dưỡng khác

c)

biểu hiện bằng triệu chứng đặc hiệu

d)

biểu hiện khi làm xét nghiệm

168.

9 chất khoáng nào dưới đây khi thiếu cơ thể sẽ bị thiếu máu

a)

selen

b)

đồng

c)

sắt

d)

magne

169.

10 chất khoáng nào dưới đây khi thiếu trẻ em có thể chậm biết đi

a)

natrri

b)

đồng

c)

canxi

d)

magne

170.

11 thiếu protein năng lượng ảnh hưởng như thế nào đến hệ miễn dịch của cơ thể

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thống miễn dịch đặc biệt là miễn dịch qua trung gian tế bào

b)

ảnh hưởng gián tiếp đến hệ thống miễn dịch đặc biệt là miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

ảnh hưởng gián tiếp đến hệ thống miễn dịch đặc biệt là miễn dịch tế bào

d)

ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thống miễn dịch đặc biệt là miễn dịch tế bào

171.

12 khi cơ thể thiếu kẽm thường đi kèm với thiếu chất nào dưới đây

a)

thiếu protein, vitamin và khoáng chất

b)

thiếu protein, sắt, vitamin

c)

thiếu protein, glucid, lipid

d)

giảm sản xuất kháng thể

172.

13 theo quan điểm của Golden, thiếu dinh dưỡng dặc hiệu là

a)

cơ thể vẫn tiếp tục phát triển nhờ vào việc sử dụng các nguồn dự trữ trong cơ thể và giảm bớt các chức phận phụ thuộc vào chất này cho đến khi bộc lộ ra các triệu chứng đặc hiệu của sự thiếu đó

b)

cơ thể vẫn tiếp tục phát triển nhờ vào việc sử dụng các nguồn dự trữ trong cơ thể và tăng các chức phận phụ thuộc vào chất này cho đến khi bộc lộ ra các triệu chứng đặc hiệu của sự thiếu đó

c)

cơ thể kém phát triển và giảm bớt các chức phận phụ thuộc vào chất này cho đến khi bộc lộ ra các triệu chứng đặc hiệu của sự thiếu đó

d)

cơ thể vẫn tiếp tục phát triển nhờ vào việc sử dụng các nguồn dự trữ trong cơ thể và tăng thêm các chức phận phụ thuộc vào chất này cho đến khi bộc lộ ra các triệu chứng đặc hiệu của

173.

để chẩn đoán tình trạng thiếu dinh dưỡng đặc hiệu (loại 1) người ta dùng phương pháp

a)

đánh giá nhân trắc

b)

điều tra khẩu phần ăn

c)

xét nghiệm cận lâm sàng

d)

cả 3 phương án trên

174.

biểu hiện của thiếu dinh dưỡng chậm tăng trưởng (loại 2) là

a)

chậm mọc răng, chậm biết đi, rụng tóc

b)

khô mắt, quáng gà

c)

chậm tăng trưởng, còi cọc, gầy mòn

d)

cả 3 phương án trên

175.

biểu hiện của thiếu dinh dưỡng đặc hiệu (loại 1) là

a)

chậm mọc răng, chậm biết đi, rụng tóc

b)

khô mắt, quáng gà, biếu cổ

c)

chậm tăng trưởng, còi cọc, gầy mòn

d)

cả 3 phương án trên

176.

đặc điểm của thiếu dinh dưỡng loại 1 là

a)

không gây các rối loạn sinh hóa

b)

không có biểu hiện lâm sàng đặc hiệu

c)

đậm dộ trong các mô được duy trì

d)

ảnh hưởng tới các enzzym đặc hiệu

177.

đặc điểm của thiếu dinh dưỡng loại 2 là

a)

thường không chán ăn

b)

đậm độ trong các mô giảm

c)

dự trữ cơ thể còn

d)

thường chán ăn

178.

trẻ sơ sinh nhẹ cân có nguy cơ nào dưới đây

a)

chậm lớn

b)

chậm biết đi

c)

hình thể khi trưởng thành thấp, bé

d)

chậm phát triển trí não

179.

vòng đầu của trẻ sơ sinh là số đo có giá trị về

a)

kích thước não

b)

trọng lượng não

c)

số thùy não

d)

cả 3 đáp án trên

180.

hàm lượng protein ở các mô trong cơ thẻ thay đổi như thế nào kể từ trẻ sơ sinh đến trưởng thành

a)

gấp đôi

b)

gấp ba

c)

gấp tư

d)

gấp năm

181.

để đánh giá và phân loại tình trạng dinh dưỡng của trẻ em người ta phải sử dụng

a)

cân

b)

thước

c)

máy tính

d)

quần thể tham khảo

182.

vitamin C có vai trò đối với miễn dịch vì

a)

vitamin C là thành phần của các globulin miễn dịch

b)

vitamin C làm tăng tính cơ động và hoạt tính bạch cầu

c)

vitamin C kích thích cơ thể sản sinh globulin

d)

cả 3 phương án trên

183.

chất khoáng nào sau đây tham gia vào chức năng miễn dịch của cơ thể

a)

canxi

b)

photpho

c)

đồng

d)

lưu huỳnh

184.

ở trẻ suy dinh dưỡng hay gặp nhiễm khuẩn vì

4 lines
185.

24 chất khoáng nào sau đây tham gia vào chức năng miễn dịch của cơ thể

a)

canxi

b)

photpho

c)

đồng

d)

lưu huỳnh

186.

25 ở trẻ suy dinh dưỡng hay gặp nhiễm khuẩn vì

a)

Chức năng diệt khuẩn của bạch cầu đa nhân trung tính, bổ thể và bài xuất globulin miễn dịch của IgA giảm

b)

Chức năng của bạch cầu đa nhân trung tính, bổ thể và bài xuất globulin miễn dịch của IgA giảm

c)

Chức năng diệt khuẩn của bạch cầu, bổ thể và bài xuất globulin miễn dịch của IgA giảm

d)

Chức năng diệt khuẩn của bạch cầu đa nhân trung tính bài xuất globulin miễn dịch của IgA giảm

187.

26 ở trẻ bị suy dinh dưỡng thường bị nhiễm khuẩn, bạch cầu giảm vì

a)

thể tích tuyến ức tăng và có biến đổi hình thái

b)

thể tích tuyến ức tăng và không có biến đổi hình thái

c)

thể tích tuyến ức giảm và có biến đổi hình thái

d)

thể tích tuyến ức giảm và không có biến đổi hình thái

188.

27 ở trẻ bị suy dinh dưỡng thường có hiện tượng

a)

Các mảng Peyer ở ruột non cũng bị teo đét và giảm các nang limpho bào

b)

Các mảng Peyer ở ruột non cũng bị teo đét và tăng các nang limpho bào

c)

Các mảng Peyer ở ruột non cũng bị tăng sản và giảm các nang limpho bào

d)

Các mảng Peyer ở ruột non cũng bị tăng sản và tăng các nang limpho bào

189.

28 khi cung cấp đầy đủ vitaim C thì cơ thể con người thường ít bị mắc các bệnh nhiễm khuẩn vì

a)

globulin miễn dịch IgA và IgM tăng, tính cơ động và hoạt tính bạch cầu tăng, kích thích chuyển dạng các limpho bào.

b)

globulin miễn dịch IgA và IgM giảm, tính cơ động và hoạt tính bạch cầu tăng, kích thích chuyển dạng các limpho bào.

c)

globulin miễn dịch IgA và IgM tăng, tính cơ động và hoạt tính bạch cầu giảm, kích thích chuyển dạng các limpho bào.

d)

globulin miễn dịch IgA và IgM giảm, tính cơ động và hoạt tính bạch cầu giảm, kích thích chuyển dạng các limpho bào.

190.

Khi cơ thể bị thiếu kẽm đặc biệt là trẻ em thường bị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, da… vì.

a)

kẽm là thành phần của hormon tuyến ức do đó khi thiếu kẽm thì tuyến ức nhỏ đi

b)

kẽm là hormon tuyến ức do đó khi thiếu kẽm thì tuyến ức nhỏ đi

c)

kẽm là thành phần chính của tuyến ức do đó khi thiếu kẽm thì tuyến ức nhỏ đi

d)

kẽm là thành phần của hormon do đó khi thiếu kẽm thì tuyến ức nhỏ đi

191.

Khi thiếu đồng bẩm sinh (bệnh Menkes) người bệnh thường chết do nhiễm khuẩn đặc biệt là.

a)

viêm phổi

b)

viêm gan

c)

viêm não

d)

bệnh về thận

192.

Khi thiếu Selen kết hợp với thiếu chất nào dưới đây thì cơ thể sẽ giảm sản xuất kháng thể.

a)

vitamin A

b)

vitamin D

c)

vitamin E

d)

vitamin K

193.

Thiếu dinh dưỡng tậm tăng trưởng (loại 2), được biểu hiện.

a)

cơ thể vẫn tiếp tục phát triển nhờ vào việc sử dụng các nguồn dự trữ trong cơ thể và giảm bớt các chức phận phụ thuộc vào chất này cho đến khi bộc lộ ra các triệu chứng đặc hiệu của sự thiếu đó

b)

cơ thể ngừng tăng trưởng, giảm bài xuất đến mức tối đa các chất dinh dưỡng liên quan để duy trì nồng độ của chúng trong các mô.

c)

cơ thể vẫn tăng trưởng, tăng bài xuất đến mức tối đa các chất dinh dưỡng liên quan để duy trì nồng độ của chúng trong các mô.

d)

cơ thể ngừng tăng trưởng, tăng bài xuất đến mức tối đa các chất dinh dưỡng liên quan để duy trì nồng độ của chúng trong

194.

Trẻ sơ sinh nhẹ cân thường có nguy cơ nào dưới đây?

a)

tỷ lệ tử vong cao

b)

tỷ lệ dị tật bẩm sinh cao

c)

tỷ lệ suy dinh dưỡng cao

d)

tỷ lệ mắc bệnh không lây cao

195.

Ở trẻ em, thiêu dinh dưỡng kéo dài và không hợp lý có thể làm cho?

a)

cơ thể bị suy dinh dưỡng

b)

chậm biết đi, biết nói

c)

không thể phục hồi cơ thể trong quá trình phát triển

d)

trí thông minh bị giảm

196.

Chất khoáng nào dưới đây tham gia vào chức năng miễn dịch của cơ thể?

a)

canxi

b)

photpho

c)

sắt

d)

canxi

197.

Chất khoáng nào dưới đây khi thiếu sẽ dẫn đến tình trạng bướu cổ?

a)

iod

b)

magie

c)

sắt

d)

natri

198.

Vấn đề dinh dưỡng nào dưới đây ở nước ta hiện nay đang có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng?

a)

còi xương

b)

thiếu canxi

c)

thiếu iod

d)

loãng xương

199.

Nguyên nhân trực tiếp của suy sinh dưỡng?

a)

chế độ ăn thiếu cân đối các chất dinh dưỡng

b)

chế độ ăn kém chất lượng

c)

chế độ ăn kém cả chất lượng và số lượng

d)

chế độ ăn thiếu vitamin

200.

Nguyên nhân dẫn đến thiếu vitamin A ở cộng đồng do?

a)

khẩu phần ăn thiếu vitamin A

b)

khẩu phần ăn thiếu caroten

c)

khẩu phần ăn thiếu chất béo

d)

cả 3 đáp án trên

201.

Trẻ em bị khô mắt có thể liên quan với?

a)

thiếu chất béo

b)

thiếu vitamin B

c)

thiếu canxi

d)

thiếu vitamin A

202.

Biện pháp phòng chống thiếu máu dinh dưỡng hiện nay?

a)

cho uống viên sắt folat

b)

cải thiện chế độ ăn + uống viên sắt

c)

cải thiện chế độ ăn + uống viên sắt + cải thiện môi trường sống

d)

cải thiện chế độ ăn + uống viên sắt + điều trị bệnh giun sán

203.

Đâu k phải vai trò của vitamin c

a)

Chống lại chứng thiếu máu

b)

Ngăn ngừa ung thư

c)

Kích thích hoạt động tuyến thượng thận

d)

Tham gia chuyển hía glucid