wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k11-vocab-7

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

/ɡæp/ lỗ hổng, khoảng cách, khoảng trống

(a)  

2.

/maɪnd/ lưu tâm, bận tâm, phiền, tâm trí

(a)  

3.

/ˈkæri aʊt/ tiến hành, thực hiện

(a)  

4.

/ˈsɜː.veɪ/ khảo sát, điều tra

(a)  

5.

/ˈteɪk ˌɑːf.tər/ giống (ai đó trong gia đình)

(a)  

6.

/ˈemp.ti/ trống rỗng, bỏ không

(a)  

7.

/ɪkˈspænd/ mở rộng, nới rộng

(a)  

8.

/ˈkɒn.tɪ.nənt/ lục địa, châu lục

(a)  

9.

/kənˈsɪst əv/ bao gồm, gồm có

(a)  

10.

/ˈkɒn.stənt.li/ luôn luôn, liên tục

(a)  

11.

/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ nạn phá rừng, sự tàn phá rừng

(a)  

12.

/ˈkruː.ʃəl/ quan trọng, then chốt

(a)  

13.

/raɪz/ tăng lên, tăng cao

(a)  

14.

/ˈæv.ər.ɪdʒ/ trung bình, mức trung bình

(a)  

15.

/ˌweərˈæz/ trong khi, trong khi đó

(a)  

16.

/ˈriː.zən.ə.bəl/ hợp lí, vừa phải

(a)  

17.

/ˈteɪk ɒf/ cất cánh, cởi (quần áo, giày mũ)

(a)  

18.

/tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến nơi

(a)  

19.

/ˈsteɪ.bəl/ ổn định, vững chắc

(a)  

20.

/ɪˈfɪʃ.ənt.li/ hợp lí, hiệu quả

(a)  

21.

/ɪn ˈɔː.də tuː/ để mà, nhằm

(a)  

22.

/æŋˈzaɪ.ə.ti/ lo âu, sự lo lắng

(a)  

23.

/ˈprɒp.əl.i/ đúng cách, cho đúng

(a)  

24.

/ˈprɒb.ə.bli/ có lẽ, rất có thể

(a)  

25.

/ˌteɪk ə ˈbreɪk/ nghỉ, nghỉ giải lao

(a)  

26.

/əˈprəʊ.pri.ət/ phù hợp, thích hợp

(a)  

27.

/ˈnæʃ.ən.əl/ (thuộc) quốc gia, mang tính quốc gia

(a)  

28.

/ɪmˈplaɪ/ ngụ ý, hàm ý

(a)  

29.

/ˌsɪv.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ nền văn minh

(a)  

30.

/ədˈmaɪər/ ngưỡng mộ, khâm phục

(a)  

31.

/ˈstrʌk.tʃəz/ kiến trúc, cấu trúc

(a)  

32.

/rɪˈflekt/ phản chiếu, phản xạ, phản ánh

(a)  

33.

/ˈdʒen.dər/ giới tính

(a)  

34.

/ɡæp/ lỗ hổng, khoảng cách, khoảng trống

(a)  

35.

/əˈmeɪzd/ kinh ngạc, ngạc nhiên

(a)  

36.

/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/ đa văn hoá, nhiều nền văn hoá

(a)  

37.

/siːm/ dường như, có vẻ (seem + adj)

(a)  

38.

/lend/ cho mượn, cho vay

(a)  

39.

/trænsˈleɪt/ dịch, biên dịch

(a)  

40.

/ɪmˈbær.əs/ làm xấu hổ, làm ngượng

(a)  

41.

/ˈɑː.gjuː/ tranh cãi, tranh luận

(a)  

42.

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/ tiết kiệm, ít tốn kém

(a)  

43.

/ˈsek.rə.tər.i/ thư kí

(a)  

44.

/əˈteɪn/ đạt được, giành được

(a)  

45.

/əˈprəʊtʃ/ tiếp cận, lại gần, truy cập

(a)  

46.

/rɪˈleɪ.tɪd tuː/ liên quan đến

(a)  

47.

/ˈdʒʌŋk fuːd/ đồ ăn vặt, đồ ăn nhanh không lành mạnh

(a)  

48.

/ɡəʊl/ mục tiêu, đích đến

(a)  

49.

/ˈɒn.ər/ vinh danh, tôn kính

(a)  

50.

/ˈɒl.tər/ ban thờ, bàn thờ

(a)  

51.

/ɡriːt/ chào hỏi, chào đón

(a)  

52.

/pəˈlaɪt/ lịch sự, nhã nhặn

(a)  

53.

/ˈɒfə/ đề nghị, cung cấp

(a)  

54.

/ɪnˈfɜː/ rút ra (từ bài đọc), suy ra

(a)  

55.

/rəʊl/ vai trò

(a)  

56.

/ˈstʌn.ɪŋ/ đẹp, gây choáng ngợp

(a)  

57.

/ɪmˈpres.ɪv/ ấn tượng, gây ấn tượng mạnh

(a)  

58.

/ˈæk.jə.rət/ chính xác, đúng đắn

(a)  

59.

/ˈrek.əɡ.naɪz/ nhận ra, nhận diện

(a)  

60.

/ˈɪn.də.stri/ công nghiệp, ngành công nghiệp

(a)  

61.

/kənˈsɜːn/ lo ngại, mối bận tâm, vấn đề cần cân nhắc

(a)  

62.

/buːst/ đưa lên, tăng lên, thúc đẩy

(a)  

63.

/ɡɑːd/ bảo vệ, canh gác

(a)  

64.

/ˈbʊʃ ˌfaɪə/ cháy rừng, lửa rừng

(a)  

65.

/streɪt/ thẳng, ngay thẳng

(a)  

66.

/ˈkɒn.ɪ.kəl/ hình nón

(a)  

67.

/ˈɪn.flu.əns/ ảnh hưởng, tác động

(a)  

68.

/ˈkɒn.sɪ.kwəns/ hậu quả, hệ quả

(a)  

69.

/rɪˈleɪ.ʃən/ mối liên quan, mối quan hệ

(a)  

70.

/ˈpʌb.lɪʃ/ xuất bản, phát hành

(a)  

71.

/əˈpruːv (a)   / đồng ý với, chấp thuận

72.

/dʒʌst/ vừa mới, chỉ, đúng là

(a)  

73.

/kənˈsɪdə/ (a)   cân nhắc, xem xét

74.

/tʃɔɪs/ lựa chọn, sự lựa chọn

(a)  

75.

/ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/ cơ hội, thời cơ

(a)  

76.

/ɡɪv ˌsʌmbədi ə ˈhænd/ giúp một tay, giúp đỡ, hỗ trợ

(a)  

77.

/ˈmeɪ.dʒə/ chính, chủ yếu, đa số

(a)  

78.

/kənˈsɜːn/ lo ngại, mối bận tâm, điều đáng quan tâm

(a)  

79.

/ˈɒb.vi.əs/ hiển nhiên, rõ ràng

(a)  

80.

/dɪˈskraɪb/ miêu tả, mô tả

(a)  

81.

/ˈkʌr.ənt.li/ hiện nay, hiện tại

(a)  

82.

/ˈdʒen.ər.əl.i/ nhìn chung, nói chung

(a)  

83.

/ˈprɒm.ɪ.nənt/ quan trọng, nổi bật

(a)  

84.

/ˈnəʊ.tɪs/ chú ý, để ý, nhận thấy

(a)  

85.

/ˈnəʊ.tɪ.sə.bəl/ nổi bật, dễ nhận thấy

(a)  

86.

/ˈleɪ.bəl/ nhãn dán, ghi nhãn

(a)  

87.

/ˈflek.sə.bəl/ linh động, linh hoạt, mềm dẻo

(a)  

88.

/ˈkwɒn.tə.ti/ số lượng

(a)