Font size
Worksheetsk11-vocab-7
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
/ɡæp/ lỗ hổng, khoảng cách, khoảng trống
(a)
/maɪnd/ lưu tâm, bận tâm, phiền, tâm trí
(a)
/ˈkæri aʊt/ tiến hành, thực hiện
(a)
/ˈsɜː.veɪ/ khảo sát, điều tra
(a)
/ˈteɪk ˌɑːf.tər/ giống (ai đó trong gia đình)
(a)
/ˈemp.ti/ trống rỗng, bỏ không
(a)
/ɪkˈspænd/ mở rộng, nới rộng
(a)
/ˈkɒn.tɪ.nənt/ lục địa, châu lục
(a)
/kənˈsɪst əv/ bao gồm, gồm có
(a)
/ˈkɒn.stənt.li/ luôn luôn, liên tục
(a)
/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ nạn phá rừng, sự tàn phá rừng
(a)
/ˈkruː.ʃəl/ quan trọng, then chốt
(a)
/raɪz/ tăng lên, tăng cao
(a)
/ˈæv.ər.ɪdʒ/ trung bình, mức trung bình
(a)
/ˌweərˈæz/ trong khi, trong khi đó
(a)
/ˈriː.zən.ə.bəl/ hợp lí, vừa phải
(a)
/ˈteɪk ɒf/ cất cánh, cởi (quần áo, giày mũ)
(a)
/tɜːn ʌp/ xuất hiện, đến nơi
(a)
/ˈsteɪ.bəl/ ổn định, vững chắc
(a)
/ɪˈfɪʃ.ənt.li/ hợp lí, hiệu quả
(a)
/ɪn ˈɔː.də tuː/ để mà, nhằm
(a)
/æŋˈzaɪ.ə.ti/ lo âu, sự lo lắng
(a)
/ˈprɒp.əl.i/ đúng cách, cho đúng
(a)
/ˈprɒb.ə.bli/ có lẽ, rất có thể
(a)
/ˌteɪk ə ˈbreɪk/ nghỉ, nghỉ giải lao
(a)
/əˈprəʊ.pri.ət/ phù hợp, thích hợp
(a)
/ˈnæʃ.ən.əl/ (thuộc) quốc gia, mang tính quốc gia
(a)
/ɪmˈplaɪ/ ngụ ý, hàm ý
(a)
/ˌsɪv.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ nền văn minh
(a)
/ədˈmaɪər/ ngưỡng mộ, khâm phục
(a)
/ˈstrʌk.tʃəz/ kiến trúc, cấu trúc
(a)
/rɪˈflekt/ phản chiếu, phản xạ, phản ánh
(a)
/ˈdʒen.dər/ giới tính
(a)
/ɡæp/ lỗ hổng, khoảng cách, khoảng trống
(a)
/əˈmeɪzd/ kinh ngạc, ngạc nhiên
(a)
/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/ đa văn hoá, nhiều nền văn hoá
(a)
/siːm/ dường như, có vẻ (seem + adj)
(a)
/lend/ cho mượn, cho vay
(a)
/trænsˈleɪt/ dịch, biên dịch
(a)
/ɪmˈbær.əs/ làm xấu hổ, làm ngượng
(a)
/ˈɑː.gjuː/ tranh cãi, tranh luận
(a)
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/ tiết kiệm, ít tốn kém
(a)
/ˈsek.rə.tər.i/ thư kí
(a)
/əˈteɪn/ đạt được, giành được
(a)
/əˈprəʊtʃ/ tiếp cận, lại gần, truy cập
(a)
/rɪˈleɪ.tɪd tuː/ liên quan đến
(a)
/ˈdʒʌŋk fuːd/ đồ ăn vặt, đồ ăn nhanh không lành mạnh
(a)
/ɡəʊl/ mục tiêu, đích đến
(a)
/ˈɒn.ər/ vinh danh, tôn kính
(a)
/ˈɒl.tər/ ban thờ, bàn thờ
(a)
/ɡriːt/ chào hỏi, chào đón
(a)
/pəˈlaɪt/ lịch sự, nhã nhặn
(a)
/ˈɒfə/ đề nghị, cung cấp
(a)
/ɪnˈfɜː/ rút ra (từ bài đọc), suy ra
(a)
/rəʊl/ vai trò
(a)
/ˈstʌn.ɪŋ/ đẹp, gây choáng ngợp
(a)
/ɪmˈpres.ɪv/ ấn tượng, gây ấn tượng mạnh
(a)
/ˈæk.jə.rət/ chính xác, đúng đắn
(a)
/ˈrek.əɡ.naɪz/ nhận ra, nhận diện
(a)
/ˈɪn.də.stri/ công nghiệp, ngành công nghiệp
(a)
/kənˈsɜːn/ lo ngại, mối bận tâm, vấn đề cần cân nhắc
(a)
/buːst/ đưa lên, tăng lên, thúc đẩy
(a)
/ɡɑːd/ bảo vệ, canh gác
(a)
/ˈbʊʃ ˌfaɪə/ cháy rừng, lửa rừng
(a)
/streɪt/ thẳng, ngay thẳng
(a)
/ˈkɒn.ɪ.kəl/ hình nón
(a)
/ˈɪn.flu.əns/ ảnh hưởng, tác động
(a)
/ˈkɒn.sɪ.kwəns/ hậu quả, hệ quả
(a)
/rɪˈleɪ.ʃən/ mối liên quan, mối quan hệ
(a)
/ˈpʌb.lɪʃ/ xuất bản, phát hành
(a)
/əˈpruːv (a) / đồng ý với, chấp thuận
/dʒʌst/ vừa mới, chỉ, đúng là
(a)
/kənˈsɪdə/ (a) cân nhắc, xem xét
/tʃɔɪs/ lựa chọn, sự lựa chọn
(a)
/ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/ cơ hội, thời cơ
(a)
/ɡɪv ˌsʌmbədi ə ˈhænd/ giúp một tay, giúp đỡ, hỗ trợ
(a)
/ˈmeɪ.dʒə/ chính, chủ yếu, đa số
(a)
/kənˈsɜːn/ lo ngại, mối bận tâm, điều đáng quan tâm
(a)
/ˈɒb.vi.əs/ hiển nhiên, rõ ràng
(a)
/dɪˈskraɪb/ miêu tả, mô tả
(a)
/ˈkʌr.ənt.li/ hiện nay, hiện tại
(a)
/ˈdʒen.ər.əl.i/ nhìn chung, nói chung
(a)
/ˈprɒm.ɪ.nənt/ quan trọng, nổi bật
(a)
/ˈnəʊ.tɪs/ chú ý, để ý, nhận thấy
(a)
/ˈnəʊ.tɪ.sə.bəl/ nổi bật, dễ nhận thấy
(a)
/ˈleɪ.bəl/ nhãn dán, ghi nhãn
(a)
/ˈflek.sə.bəl/ linh động, linh hoạt, mềm dẻo
(a)
/ˈkwɒn.tə.ti/ số lượng
(a)
