wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 lớp 7 ic3

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy cho biết, bạn nên làm gì trước khi bắt đầu một cuộc hội thoại bằng loa ngoài?

a)

Xin phép để tiếp tục cuộc trò chuyện trên loa ngoài.

b)

Yêu cầu đầu dây bên kia nói để kiểm tra âm lượng.

c)

Kiểm tra âm lượng trên thiết bị liên lạc đầu ra.

d)

Bật loa điện thoại và bắt đầu nói chuyện.

2.

Hai nhận định nào là đúng về một người nhạy cảm với sự đa dạng văn hóa? (Chọn 2)

a)

Người ta nên nghiên cứu các chuẩn mực văn hóa cho các khách hàng quốc tế mà họ sẽ gặp.

b)

Tất cả các nền văn hóa đều cảm thấy thoải mái với hội nghị truyền hình.

c)

Giao tiếp đồng bộ có thể tốt hơn một cuộc họp trực tuyến.

d)

Người ta nên xem liệu có cần thông dịch viên cho cuộc họp giữa các bên với nhiều ngôn ngữ mẹ đẻ hay không

3.

Bạn hãy cho biết, loại giao tiếp nào là phù hợp nhất để giao tiếp khi cách nhiều múi giờ?

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

b)

Thời gian thực (Real-time)

c)

Đồng thời (Simultaneous)

d)

Đồng bộ (Synchronous)

4.

Bạn tham gia nhóm gồm 10 sinh viên đang thực hiện một dự án lớn trong lớp học về sức khỏe. Nhóm của bạn sẽ thảo luận thông qua công cụ hội thảo Video. Bạn nên thực hiện hai hành động nào trước khi tham gia hội thảo Video lần đầu tiên? (Chọn 2)

a)

Kiểm tra trước công nghệ hội thảo Video.

b)

Đặt camera của bạn ngang tầm mắt.

c)

Đặt ánh sáng phía sau bạn để tạo hình ảnh bóng đổ.

d)

Chuẩn bị sẵn thực phẩm ăn nhẹ để có thể ăn tạm khi đói.

5.

Khi tương tác với các thành viên của cộng đồng kĩ thuật số, điều quan trọng nhất bạn cần nhớ là gì?

a)

Không sử dụng biểu tượng cảm xúc.

b)

Đối xử lịch sự với người khác như cách bạn muốn được đối xử.

c)

Sử dụng tên đầy đủ của bạn.

d)

Tránh đăng hình ảnh.

6.

Lớp của bạn đang họp qua hình thức hội thảo Video. Bạn và ba sinh viên khác sẽ thay phiên nhau trình bày thông tin trên Camera và từng người chia sẻ màn hình riêng của mình. Ba hành động bạn cần thực hiện trước khi thuyết trình? (Chọn 3)

a)

Đảm bảo rằng hình ảnh trong bài thuyết trình của bạn phù hợp với trường học.

b)

Kiểm tra và luyện tập sử dụng tính năng chia sẻ màn hình.

c)

Đóng bất kỳ chương trình và tab trình duyệt nào mà bạn không cần.

d)

Trình bày ở ngoài trời để có ánh sáng tự nhiên.

e)

Cho các sinh viên khác biết rằng họ có thể đồng thời chia sẻ màn hình.

7.

Hiệu trưởng của một trường đang soạn Email gửi tới phụ huynh học sinh, có nội dung về tầm quan trọng của việc tất cả học sinh đi học đúng giờ. Ông ấy cần sử dụng phương pháp giao tiếp phù hợp và hiệu quả nhất. Thầy hiệu trưởng phải làm gì?

a)

Gửi thư tới tất cả phụ huynh bằng cách sử dụng trường Bcc.

b)

Gửi thư tới tất cả phụ huynh bằng cách sử dụng trường Cc.

c)

Gửi thư tới phụ huynh của từng học sinh đi muộn.

d)

Gửi thư tới một nhóm liên hệ chỉ bao gồm địa chỉ Email của học sinh.

8.

Bạn tạo một tài liệu dài có nhiều phần nội dung. Bạn chèn tiêu đê vào phần đầu của mỗi phần nội dung. Tùy chọn nào sau đây là lý do mà bạn nên định dạng Style? (Chọn 2)

a)

Để kích hoạt các quyền duy nhất cho từng phần.

b)

Để bạn có thể tự động tạo mục lục cho tài liệu.

c)

Để áp dụng định dạng nhất quán cho từng cấp của văn bản tiêu đề.

d)

Để bạn có thể đưa thông tin giống nhau (như số trang) vào mọi trang.

9.

Bạn của bạn nhờ bạn xem lại bài trình bày PowerPoint mà người đó đã tạo cho lớp chuyên Sử của họ. Bạn thấy bố cục bài trình bày lộn xộn và vô tổ chức. Đâu là hai nguyên tắc thống nhất về hình ảnh mà bạn nên khuyên bạn của mình tuân thủ? (Chọn 2)

a)

Áp dụng các nguyên tắc thiết kế và lặp lại, liên kết và xa-gần.

b)

Duy trì tính nhất quán trên tất cả các phần tử trình bày.

c)

Căn giữa văn bản và các phần tử hình ảnh trên mỗi trang chiếu.

d)

Sử dụng nhiều loại phông chữ, màu sắc và hình nền trên mỗi trang chiếu.

10.

Quản lí của bạn yêu cầu bạn bảo vệ tất cả các tập tin của mình bằng mật khẩu và lưu trữ những tập tin bạn không thể bảo vệ trên ổ đĩa mạng. Bạn phải di chuyển tập tin nào vào ổ đĩa mạng?

a)

MyFile.docx

b)

MyFile.txt

c)

MyFile.ppt

d)

MyFile.pdf

11.

Tùy chọn nào sau đây là đúng về mã hóa? (Chọn 2)

a)

Nội dung của một tập tin được mã hóa chỉ có thể được đọc bởi người có khóa mã hóa.

b)

Tài liệu được mã hóa yêu cầu mật khẩu hoặc khóa kỹ thuật số trước khi có thể mở được.

c)

Tập tin được mã hóa là tập tin không thể truyền qua Internet.

d)

Tài liệu được mã hóa là các tập tin được đính kèm với chứng chỉ kỹ thuật số.

12.

Bước đầu tiên để tùy chỉnh thông tin cho một đối tượng nhất định là gì?

a)

Chuẩn bị phần mở đầu và phần kết luận.

b)

Thiết lập mục tiêu giao tiếp.

c)

Xác định đối tượng mục tiêu của bạn.

d)

Cá nhân hóa tin nhắn của bạn.

13.

Trong chỉnh sửa Video, thuật ngữ để loại bỏ phần đầu hoặc phần cuối của Video là gì?

a)

Clip

b)

Cut

c)

Trim

d)

Crop

14.

Bạn đang chuẩn bị bố cục cho một bài thuyết trình PowerPoint do giáo viên của bạn chỉ định. Bạn sẽ được chấm điểm về sự thống nhất về mặt trực quan. Bạn nên tuân theo hai nguyên tắc thống nhất về mặt trực quan nào sau đây để tạo cho bài trình chiếu của mình một cái nhìn chuyên nghiệp? (Chọn 2)

a)

Sử dụng một phông chữ và màu sắc khác nhau ở mỗi bên.

b)

Tuân theo các nguyên tắc thiết kế về sự liên kết và lặp lại.

c)

Nhất quán trên tất cả các yếu tố trình bày, chẳng hạn như phông chữ và màu sắc.

d)

Áp dụng cùng một bố cục trên mọi trang chiếu.

15.

Hai phương pháp nào sau đây được sử dụng để xem xét và cung cấp phản hồi cho đồng nghiệp? (Chọn 2)

a)

Bình luận (Comments)

b)

Theo dõi thay đổi (Track Changes)

c)

Chú thích (Footnotes)

d)

Trích dẫn (Citations)

16.

Bạn hãy cho biết, tính năng nào được sử dụng để tự động hóa các quy trình trong Microsoft Word?

a)

Module

b)

Macro

c)

Script

d)

Playbook

17.

Một người bạn đã yêu cầu bạn cắt bỏ hình ảnh của họ ở bên cạnh một bức ảnh trước khi bạn đăng bức ảnh lên mạng xã hội. Bạn khởi chạy phần mềm chỉnh sửa ảnh của mình và tải ảnh đó vào phần mềm. Tính năng nào sau đây trong phần mềm chỉnh sửa ảnh sẽ cắt bỏ những phần không mong muốn của hình ảnh?

a)

Crop

b)

Trim

c)

Erase

d)

Cut

18.

Các hạn chế chỉnh sửa trong Microsoft Word là gì?

a)

Bảo vệ tài liệu khỏi bị mở mà không có mật khẩu.

b)

Hạn chế các tính năng đang hoạt động trong một ứng dụng thông qua cấp phép.

c)

Khóa việc sử dụng các phím cụ thể trên bàn phím của bạn.

d)

Giới hạn các thay đổi đối với một phần cụ thể của tài liệu.

19.

Mục đích chính của việc lập phiên bản tập tin là gì?

a)

Để cho phép nhiều người dùng cộng tác trên cùng nội dung tập tin.

b)

Để xác định ngày tập tin được tạo.

c)

Đề xác định xem tập tin là bản nháp hay là bản phát hành tam thời (chưa phải bản cuối).

d)

Để cho phép người dùng khôi phục các bản sao trước đó của tập tin.

20.

Trong Microsoft Word, tính năng Feedback được tìm thấy trên thẻ (Tab) nào?

a)

Home

b)

File

c)

Insert

d)

Help

21.

Nếu mật khẩu được sử dụng để bảo vệ tài liệu Microsoft Word bị mất, khóa giải mã có thể khôi phục mật khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Giấy phép Creative Commons nào cho phép sử dụng tác phẩm gốc nhưng không được sửa đổi mà không có sự cho phép của chủ sở hữu?

a)

ShareAlike (SA): Nếu có chỉnh sửa, tác phẩm mới phải chia sẻ lại với cùng giấy phép.

b)

NoDerivatives: Được phép sử dụng tác phẩm gốc nhưng KHÔNG được chỉnh sửa, cắt ghép hay biến đổi nếu chưa có sự cho phép của chủ sở hữu.

c)

NonCommercial (NC): Chỉ được sử dụng không nhằm mục đích thương mại.

d)

Attribution (BY): Cho phép sử dụng tác phẩm nhưng phải ghi tên tác giả.

23.

Một công ty muốn đảm bảo rằng mỗi bài trình chiếu được sử dụng có cùng phông chữ, màu sắc và căn chỉnh văn bản. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây công ty nên lựa chọn xây dựng?

(Cô giải thích từ và nghĩa lun rồi nhé đọc rồi làm!!!!)

a)

Boilerplate
→ Là nội dung mẫu dùng lặp lại (ví dụ: đoạn giới thiệu, điều khoản), không kiểm soát định dạng trình chiếu.

b)

Template
→ Giúp đồng bộ phông chữ, màu sắc, bố cục, căn chỉnh cho tất cả bài trình chiếu.

c)

Storyboard
→ Dùng để lên ý tưởng, sắp xếp nội dung theo trình tự, thường dùng trong làm video hoặc bài thuyết trình, không phải để thống nhất định dạng.

d)

Master File
→ Thường là tệp gốc hoặc tệp quản lý, không chuyên dùng để áp đặt kiểu trình bày.

24.

Phát biểu nào là đúng về nối Video khi chỉnh sửa Video? 

a)

Các Clip khác được di chuyển và không bị ghi đè.

b)

Một đoạn Video bị cắt.

c)

Các Clip khác được di chuyển và ghi đè.

d)

Một đoạn Video được chèn vào

25.

Bạn hãy cho biết hai tính năng nào trong Microsoft Word cho phép xem xét các thay đổi và cung cấp phản hồi cho những thay đổi đó? (Chọn 2)

a)

Theo dõi thay đổi (Track Changes)

b)

Phản hồi (Feedback)

c)

Nhận xét (Comments)

d)

Giúp đỡ (Help)

26.

Bạn tạo và điền vào tài liệu một trang, sau đó thêm một trang trống vào tài liệu đó. Bạn cần sao chép tất cả nội dung của trang đầu tiên lên trang thứ hai. Bạn nên sử dụng ba phím tắt nào? (Chọn 3)

a)

Ctrl+C (Cmd+C)

b)

Ctrl+V (Cmd+V)

c)

Ctrl+A (Cmd+A)

d)

Ctrl+N (Cmd+N)

e)

Ctrl+P (Cmd+P)

27.

Phát biểu nào là đúng về hiệu ứng Transitions trong PowerPoint? (Chọn 2)

a)

Thời gian của Transitions có thể được kiểm soát

b)

Transitions diễn ra trong khi phát một trang trình chiếu

c)

Một loại Transitions được phép cho mỗi bài trình chiếu

d)

Transitions có thể chứa âm thanh

28.

Bạn hãy cho biết cần phải thực hiện điều nào sau đây trước khi một tài liệu có thể đồng tác giả (Coauthor) bởi nhiều người dùng?

a)

Nó phải được theo dõi

b)

Nó phải được xuất bản trực tuyến

c)

Nó phải được xem xét

d)

Nó phải được chia sẻ

29.

Một nhà phân tích dữ liệu đang chuẩn bị một tập tin Excel và đã nhập một tháng vào 1 ô. Nhà phân tích có thể sử dụng tính năng nào để thêm tháng mà không cần nhập chúng?

a)

AutoFill

→ cho phép Excel tự động điền dữ liệu theo chuỗi.

  • Ví dụ:

    • “January” vào ô A1

    • Kéo fill handle (ô vuông nhỏ ở góc dưới bên phải)

    • Excel tự động điền: February, March, April…

    • nhận biết được:

      • Tháng

      • Ngày

      • Số tăng dần

      • Chuỗi lặp

      Đây chính là tính năng dùng để thêm các tháng mà không cần gõ lại.

b)

AutoGenerate

Không phải là một tính năng chính thức trong Excel.

  • Dễ gây nhầm lẫn nhưng Excel không có chức năng này.

c)

AutoCorrect

→ AutoComplete chỉ:

  • Gợi ý nội dung đã từng nhập trong cùng một cột

  • Ví dụ:

    • Bạn đã từng nhập “January”

    • Khi gõ “Ja…”, Excel tự hoàn thành “January”

  • ❗ Không tạo ra các tháng tiếp theo.

d)

AutoComplete

→ Dùng để sửa lỗi chính tả tự động

  • Ví dụ:

    • Gõ “Febrary” → tự sửa thành “February”

  • ❗ Không có chức năng điền chuỗi tháng.

30.

Định dạng tập tin nào hỗ trợ độ trong suốt trong Logo?

(Cô đã có giải thích nhaaaaaa)

a)

TIFF (TFIF)
→ Chất lượng cao, dùng trong in ấn, không phổ biến để dùng logo nền trong suốt trên web.

b)

PDF
→ Là định dạng tài liệu, có thể chứa hình ảnh nhưng không chuyên dùng làm logo nền trong suốt.

c)

JPG
Không hỗ trợ nền trong suốt, luôn có nền màu (thường là trắng).

d)

PNG

  • PNG hỗ trợ nền trong suốt (transparent background), rất phù hợp khi thiết kế logo để đặt lên nhiều nền khác nhau mà không bị viền trắng.

31.

Bạn hãy cho biết, khi tài liệu Word được bảo vệ bằng mật khấu, thì điều gì sau đây được áp dụng cho tập tin đó?

a)

Tài liệu được đặt thuộc tính chỉ đọc (Read - Only)

b)

Tài liệu bị mã hóa

c)

Tài liệu được đặt thuộc tính chỉ đọc - ghi (Read - Write)

d)

Tài liệu được nén lại

32.

Tính năng Compare trong Microsoft Word có thể được sử dụng để so sánh nhiều phiên bản của cùng một tài liệu.

(cô giải thích nhe: So sánh văn bản gốcvăn bản đã chỉnh sửa

  • Tự động làm nổi bật các thay đổi như:

    • Thêm hoặc xóa chữ

    • Sửa nội dung

    • Thay đổi định dạng)

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong PowerPoint, tùy chọn nào được sử dụng để thêm hiệu ứng khi bản trình chiếu chuyển từ trang chiếu này sang trang chiếu tiếp theo?

a)

Slide Show
→ Dùng để trình chiếu bài thuyết trình, không tạo hiệu ứng chuyển trang.

b)

Animations
→ Tạo hiệu ứng cho đối tượng trong cùng một trang chiếu (chữ, hình ảnh…), không phải giữa các trang chiếu.

c)

Effects
→ Là thuật ngữ chung, không phải tên thẻ/tùy chọn cụ thể trong PowerPoint.

d)

Transitions
→ Điều khiển hiệu ứng chuyển trang chiếu (Fade, Push, Wipe, …).

34.

Thẻ (Tab) nào trong PowerPoint được sử dụng khi một người muốn xem tất cả các Transitions và Animations trong bài trình chiếu?

a)

Transitions

b)

Slide Show

c)

Design

d)

Home

35.

Người dùng mở tài liệu Word và nhận thấy rằng một số thay đổi đã được thực hiện và những thay đổi đó sẽ hiên thị bằng màu đỏ. Tính năng nào có thể đã đươc kích hoạt?

a)

Comments

→Track Changes dùng để theo dõi mọi thay đổi trong tài liệu Word. Vì các thay đổi hiển thị bằng màu đỏ, nên chắc chắn Track Changes đang bật.

b)

Review

→ Review là tên của một tab trong Word.

  • Track Changes nằm bên trong tab Review.

  • Review không phải là một tính năng cụ thể.

c)

Track Changes

→ Comments dùng để:

  • Thêm ghi chú bên lề

  • Không thay đổi nội dung văn bản

  • Ghi chú thường hiện trong bong bóng bên cạnh, không làm chữ đổi màu đỏ trong văn bản.

d)

Balloons

→ Balloons là cách hiển thị thay đổi hoặc comment ở lề phải.

  • chỉ là dạng hiển thị, không phải là tính năng theo dõi thay đổi.

36.

Video cần được giảm kích thước để phù hợp với một không gian cụ thể. Nên làm gì với Video để hoàn

thành nhiệm vụ này?

(Đã giải thích nhé)

a)

Crop (Cắt khung hình)

→ Giảm kích thước video cho phù hợp với một không gian cụ thể

b)

Split
→ Chia video thành nhiều đoạn nhỏ.

c)

Splice
→ Ghép các đoạn video lại với nhau.

d)

Trim
Cắt bớt thời lượng video (đầu hoặc cuối), không thay đổi kích thước khung hình.

37.

Trong PowerPoint, loại trang chiếu nào lưu trữ bố cục,màu sắc và Logo của trang trình chiếu được sử dụngtrong bài trình chiếu?

a)

Storyboard
→ Dùng để lên ý tưởng và trình tự nội dung, thường dùng trong làm phim/video.

b)

Blueprint
→ Thuật ngữ dùng cho bản thiết kế kỹ thuật, không dùng trong PowerPoint.

c)

Master
→ Trang chiếu gốc quản lý bố cục, màu sắc, logo, định dạng chung.

d)

Template
→ Là tệp mẫu thiết kế sẵn, không phải là một trang chiếu quản lý trong bài trình chiếu đang dùng.

38.

Một giám đốc tiếp thị đang chuẩn bị một bài thuyết trình và muốn một quả bóng nảy lên xuống trên một

Slide. Em hãy cho biết, giám đốc tiếp thị nên thêm gì vào quả bóng?

a)

Timings
→ Chỉ dùng để điều chỉnh thời gian của hiệu ứng, không tạo chuyển động mới.

b)

Transitions
→ Chỉ tạo hiệu ứng chuyển giữa các slide, không áp dụng cho đối tượng.

c)

Custom Effects
→ Thuật ngữ cũ, không phải tên tính năng chính hiện nay trong PowerPoint.

d)

Animations
→ Tạo hiệu ứng chuyển động cho đối tượng (Bounce, Fly, Spin…).

39.

Tùy chọn chỉnh sửa Video nào làm giảm thời gian tổng thể của Video?

a)

Crop
→ Chỉ cắt khung hình (kích thước hiển thị), không làm thay đổi thời lượng video.

b)

Trim

  • → Dùng để cắt bỏ phần đầu hoặc phần cuối của video, từ đó làm giảm tổng thời gian (độ dài) của video.

c)
  • Split
    → Chia video thành nhiều đoạn nhỏ, không tự làm giảm tổng thời gian (chỉ giảm khi xóa bớt đoạn).

d)

Zoom
→ Phóng to/thu nhỏ hình ảnh trong video, không ảnh hưởng đến thời lượng.

40.

Tính năng theo dõi thay đổi (Track Changes) trong

Microsoft Word là một ví dụ về kiểu chỉnh sửa nào?

a)

Không đồng bộ (Asynchronous)

→ Cho phép nhiều người chỉnh sửa tài liệu vào các thời điểm khác nhau.

b)

Đồng bộ (Synchronous)
→ Mọi người phải làm việc cùng lúc, thời gian thực (ví dụ: cùng gõ một tài liệu online).

c)

Đồng thời (Simultaneous)
→ Gần nghĩa với đồng bộ, cũng là cùng lúc.

d)
  • So le (Staggered)
    → Không phải thuật ngữ chuẩn dùng để mô tả Track Changes trong Word.

41.

Loại ứng dụng nào phù hợp nhất để theo dõi doanh số bán hàng và tạo tổng số từ những lần bán hàng đó?

a)

Table
→ Chỉ là bảng trình bày dữ liệu, không có công thức tính toán tự động.

b)

Spreadsheet (bảng tính)

  • → Nhập dữ liệu số (doanh số bán hàng), Tính toán tự động (tổng, trung bình, phần trăm…), Lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu

c)
  • Document
    → Phù hợp soạn thảo văn bản, không chuyên cho tính toán số liệu.

d)

Presentation

→ Dùng để trình bày kết quả, không dùng để theo dõi và tính toán dữ liệu.

42.

Phương pháp nào có thể được sử dụng để đổi tên trang tính (Sheet) trong Excel? (Chọn 2)

a)

• Thông qua tab Page Layout trên Ribbon

b)

• Chọn và giữ (hoặc bấm chuột phải) vào Tab trang tính

c)

• Nhấp đúp chuột vào Tab trang tính

d)

• Thông qua tab Data trên Ribbon

43.

Phát biểu nào là đúng khi lập phiên bản và khôi phục tài liệu? (Chọn 2)

a)

Tính năng Compare có thể được sử dụng để so sánh hai phiên bản của cùng một tập tin.

b)

Tính năng AutoRecover có thể thay thế cho việc lưu công việc.

c)

Các phiên bản trước của tập tin có thể được khôi phục.

d)

Tính năng AutoRecover luôn được đặt thành 10 phút trong thời gian dài.

44.

Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai:"Macro được sử dụng để tự động hóa các quy trình trongMicrosoft Word."

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bạn tìm thấy một bài đăng trên mạng xã hội chia sẻ thông tin y tế không chính xác và gây hiểu lầm. Bạn quyết định trả lời bài viết này. Với mỗi phản hồi, hãy chọn A. Có nếu việc này tuân thủ các chuẩn mực đạo đức thích hợp trong môi trường số hoặc B. Không nếu không phải.

1 "SAI RỒI! Bạn có TÌM HIỂU KỸ trước khi đăng bài này không?"

2 "Rất nhiều bác sĩ, bao gồm cả Jane Smith từ Harvard Medical School đều không

3 "Rất khó để tìm hiểu tất cả mọi thứ, nhưng có rất nhiều nguồn để tìm hiểu về vấn đề này."

4 "Đây là việc làm sai lầm và khiến bạn trông thật ngờ nghệch! Rõ ràng là bạn không tìm hiểu từ Harvard Medical School."

(a)  

46.

Xác định các trường của một Email. Để trả lời, em hãy ghép nối từng trường bên phải sang chức năng của nó ở bên trái sao cho phù hợp nhất

CỘT A

1. Phần nội dung Email

2. Gửi bản sao đến những người nhận ẩn danh khác

3. Danh sách những người nhận được biết khác

4. Chủ đề của Email

5. Các đánh dấu mức độ quan trọng của thư

CỘT B

a. Cc

b. Subject

c. Bcc

d. Low - Normal - High

e. Body

(a)  

47.

Nối từng hình thức giao tiếp với tình huống đang sử dụng hình thức đó.Để trả lời, hãy ghép nối từng hình thức giao tiếp từ danh sách ở bên trái sang tình huống tương ứng ở bên phải.

CỘT A

1. Bài đăng trên diễn đàn

2. Email

3. Bài đăng trên Blog

4. Tin nhắn văn bản

CỘT B

a. Bạn thêm một đoạn dài trình bày quan điểm của mình về sự đa dạng văn hóa vào nhật ký trực tuyến của mình.

b. Bạn thêm câu hỏi vào nhóm thảo luận trò chơi điện tử đang diễn ra.

c. Bạn liên hệ với huấn luyện viên của mình sau giờ học để nói với anh ấy rằng bạn sẽ bỏ lỡ buổi tập hôm nay.

d. Bạn liên lạc với công ty về việc nhận tiền hoàn lại.

(a)  

48.

Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hãy chọn

A. Đúng hoặc B. Sai.

1. Mỗi Macro được lưu trữ thành một tập tin văn bản.

2. Bạn có thể tạo ra Macro băng cách viết lệnh trong trình soạn thảo

3. Macro là chuỗi sự kiện có thể được phát lại, giúp thực hiện các tác vụ lặp lại

4. Bạn có thể tạo một Macro bằng cách ghi lại một loạt lệnh, nhấn phím và bấm chuột

(a)  

49.

Bạn đang sử dụng chương trình phần mềm mới để tạo bài trình chiếu.Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn A. Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc B. Không nếu không thể.

1. Tính năng Trợ giúp (Help) trong chương trình.

2. Hướng dẫn cài đặt phần mềm.

3. Diễn đàn trực tuyến dành riêng cho phần mềm.

4. Trang LinkedIn dành cho công ty phần mềm.

(a)  

50.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng Hãy di chuyển các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái tương ứng.

CỘT A

1. Ctrl+V (Cmd+V)

2. Ctrl+P (Cmd+P)

3. Ctrl +Z (Cmd+Z)

4. Ctrl+X (Cmd+X)

CỘT B

a. Cắt nội dung vào bảng tạm

b. Dán nội dung của bảng tạm

 c. In

d. Hoàn tác

(a)  

51.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng.

Hãy di chuyển nội dung cột bên phải với các thuật ngữ ở cột bên trái tương ứng.

CỘT A

1. Thanh trạng thái (Status Bar)

2. Thanh công thức (Formula Bar)

3. Cột (Column)

4. Tab trang tính (Sheet Tab)

CỘT B

a. Chuỗi ô dọc, được gẵn nhãn bằng chữ cái

b. Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

c. Khu vực để bạn nhập dữ liệu và phương trình

d. Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang tính trong tập tin

(a)  

52.

CHƯƠNG 4_CHƯƠNG 4_CHƯƠNG 4

Bạn hãy cho biết hai tinh năng nào trong Microsoft Word cho phép xem xét các thay đổi và cung cấp phản hồi cho những thay đổi đó? (Chọn 2)

a)

Nhận xét (Comments)

b)

Phản hồi (Feedback)

c)

Giúp đỡ (Help)

d)

Theo dõi thay dổi (Track Changes)

53.


Chọn đáp án đúng nhất
Bạn đang viết một bài nghiên cứu về nai ở Bắc âu. Khoảng 30 phút một lần, bạn lưu một phiên bản mới của tài liệu để theo dõi các thay đổi của mình. Tùy chọn nào sau đây thể hiện quy ước đặt tên tập tin tốt?

a)

elk.docx    elk copy.docx    elk draft.docx

b)

elk_draft1.docx  elk_draft2.docx   elk_FINAL.docx

c)

elk_original.docx   elk_mod.docx  elk_changed.docx

d)

myelk.docx       newelk.docx       eil.docx

54.


Chọn các đáp án đúng
Một người bạn nhờ bạn xem lại bản trình chiếu PowerPoint mà người đó đã tạo cho môn Lịch Sử. Bạn thấy bố cục bản trình chiếu lộn xộn và không có tổ chức tốt. Tuỳ chọn nào sau đây là hai nguyên tắc thống nhất về hình ảnh mà bạn nên khuyên bạn của mình tuân thủ? (Chọn 2)

a)

Áp dụng các nguyên tác thiết kế và lặp lại, liên kết và xa-gần.

b)

Duy trí tinh nhất quản trêr tất cả các phần từ trong bài trinh chiếu.

c)

Sử dụng nhiều loại phòng chữ, màu sắc và hinh nền trên mỗi trang chiếu.

d)

Căn giữa văn bản và các phần tử hình ảnh trên mỗi trang chiếu.

55.

Người dùng muốn tìm kiếm cụm từ Yankee Candle, nhưng không có cụm từ tìm kiếm trả về các kết quả phù hợp riêng lẻ với các từ Yankee hoặc Candle. Loại dấu câu hoặc ký hiệu nào nên được sử dụng xung quanh cụm từ khi tìm kiếm?

a)

Dấu ngoặc đơn

b)

Dấu ngoặc kép

c)

Dấu ngoặc nhọn

d)

Dấu ngoặc vuông

56.

Trong số các nguồn thông tin trực tuyến, loại trang Web nào có nhiều khả năng xuất bản thông tin đáng tin cậy nhất?

a)

Trang Wiki

b)

Blog cá nhân

c)

Trang Web tin tức 

d)

Tạp chí học thuật

57.

Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai:"Nhiều tài nguyên công cộng (Community Resource)có thể được truy cập trực tuyến."

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Bạn hãy cho biết ba tài nguyên công cộng (Community Resource)cho phép người dùng tra cứu các tài nguyên trực tuyến? (Chọn3)

a)

Trường học

b)

Thư viện

c)

Bệnh viện

d)

Các phòng ban Giao thông vận tải

e)

Tòa án

59.

Một cô gái xây dựng trang Web đầu tiên. Cô gái phải suy nghĩ về thiết kế và chức năng. Vì vậy, cô ấy đang tìm kiếm phản hồi để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của mình. Hai ví dụ nào về cách người dùng có thể tìm kiếm phản hồi hiệu quả để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của họ? (Chọn 2)

a)

Đọc một cuốn sách hay về thiết kế trang Web.

b)

Nhờ người có chuyên môn xem xét trang Web và đưa ra phản hồi.

c)

Gửi một cuộc khảo sát mời người dùng đưa ra phản hồi về trang Web.

d)

Chạy quảng cáo trên trang Web và theo dõi số lượng nhấp chuột được thu thập.

60.

Bạn cần tìm người chải lông cho chú chó của mình. Tài nguyên trực tuyến nào sẽ là lựa chọn tốt nhất để giúp bạn tìm một dịch vụ cộng đồng, chẳng hạn như người cắt tỉa lông cho chó?

a)

Google

b)

Facebook

c)

Twitter

d)

Instagram

61.

Hai tài nguyên nào là tài nguyên cộng đồng có thể dạy bạn sử dụng một tính năng trong chương trình phần mềm? (Chọn 2)

a)

Blogs

b)

Wikipedia

c)

Hướng dẫn cài đặt (Installation Instructions)

d)

Diễn đàn (Forums)

62.

Điền hoặc chọn từ thích hợp vào chỗ trống Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hãy chọn A. Đúng hoặc B. Sai.

1. Mỗi Macro được lưu trữ thành một tập tin văn bản.

2. Bạn có thể tạo ra Macro bằng cách viết lệnh trong trình soạn thảo lệnh.Đúng

3. Macro là chuỗi sự kiện có thể được phát lại, giúp thực hiện các tác vụ lặp lại.

4. Bạn có thể tạo một Macro bằng cách ghi lại một loạt lệnh, nhấn phím và bấm chuột.

(a)  

63.

Bạn đang chuẩn bị một bài trình chiếu Slide cho lớp Lịch sử Hoa Kỳ của mình. Bạn đã được chỉ định một nhân vật lịch sử để báo cáo với các bạn cùng lớp. Thứ tự các bước được khuyến nghị bạn nên thực hiện để tạo bài trình chiếu Slide là gì?

A. Nhập dàn ý vào bản trình chiếu

B. Áp dụng bố cục trang chiếu (Slide Layouts) cho nội dung

C. Áp dụng hiệu ứng chuyển tiếp Slide (Transitions)

D. Thêm đồ họa, biểu đồ và hiệu ứng cho các đối tượng(Animations)

E. Tạo một dàn ý có cấu trúc

F. Chọn một thiết kế

G. Tạo trang tiêu đề

VD: 1B,2A,3C,4D, (a)  

64.


Chọn cặp tương ứng bằng cách click ô bên trái và sau đó ô bên phải tương ứng
Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì?

A. Chọn cách bạn muốn Đánh dấu (Markup) được hiển thị. →Là chọn xem các thay đổi sẽ hiện như thế nào (màu, gạch, bong bóng…)

B. Từ Tab Review, hãy bật Track Changes → Bước quan trọng để Word ghi lại mọi chỉnh sửa

C. Lưu tài liệu và chia sẻ nó với nhóm của bạn → Sau khi đã bật theo dõi, mới gửi cho người khác

D. Chọn Accept (đồng ý) hay Reject (không đồng ý) với các thay đổi. → Là bước cuối, sau khi mọi người đã chỉnh sửa xong

VD: 1C,2B,3D,...

(a)  

65.


Điền hoặc chọn từ thích hợp vào chỗ trống
Bạn đang sử dụng chương trình phần mềm mới để tạo bài trình chiếu. Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn A. Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc B. Không nếu không thể.

1. Tính năng Trợ giúp (Help) trong chương trình

2. Hướng dẫn cài đặt phần mềm.

3. Diễn đàn trực tuyến dành riêng cho phần mềm.

4. Trang LinkedIn dành cho công ty phần mềm.

(a)  

66.


Chọn cặp tương ứng bằng cách click ô bên trái và sau đó ô bên phải tương ứng
Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng.

CỘT A

1. Khu vực xác định và cho phép bạn chuyển đổi giữa các trang tính trong tập tin

2. Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái

3.Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

4. Khu vực để bạn nhập dữ liệu và phương trình

CỘT B

A. Cột (Column) → Là chuỗi ô theo chiều dọc

  • Được đánh dấu bằng chữ cái A, B, C…

B. Thanh công thức (Formula Bar) → Nằm phía trên bảng tính

  • Dùng để:

    • Nhập dữ liệu

    • Nhập công thức (bắt đầu bằng =)

C. Tab trang tính (Sheet Tab) → Nằm ở dưới cùng cửa sổ Excel

  • Cho phép:

    • Chuyển giữa Sheet1, Sheet2…

    • Thêm, xóa, đổi tên trang tính

D. Thanh trạng thái (Status Bar) → Nằm ở cuối cửa sổ Excel

  • Hiển thị:

    • Trạng thái trang tính

    • Thông tin như: Sum, Average, Ready…

    • (ĐÃ GIẢI THÍCH NHEN)



(a)  

67.

Chọn cặp tương ứng bằng cách click ô bên trái và sau đó ô bên phải tương ứng

Ghép nối từng tùy chọn chỉnh sửa hình ảnh bên phải phù hợp với mục đích sử dụng tương ứng bên trái.

CỘT A

1. Thay đổi độ mờ trên hình ảnh

2 Giảm kích thước của hình ảnh

3. Sửa lỗi trên hình ảnh

CỘT B

A.Crop → (Cắt) dùng để loại bỏ phần không cần thiết của hình ảnh. Khi cắt bớt, kích thước ảnh sẽ nhỏ lại.

B. Filter → (Bộ lọc) cho phép thay đổi màu sắc, độ sáng, độ tương phản và độ mờ của hình ảnh. Thường dùng để tạo hiệu ứng hoặc làm ảnh trông mềm hơn.

C. Spot → dùng để xóa vết bẩn, vết trầy xước, điểm lỗi nhỏ trên hình ảnh. Thường thấy trong các công cụ chỉnh sửa ảnh như Photoshop, Snapseed.

(a)  

68.


Chọn cặp tương ứng bằng cách click ô bên trái và sau đó ô bên phải tương ứng
Sindi quay Video cho một dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của Video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa Video. Nối từng kỹ thuật chỉnh sửa Video cơ bản với định nghĩa tương ứng.

CỘT A

1. Ấn các phần của khung hình

2. Xóa phần đầu hoặc phần cuối

3. Cắt Clip thành hai phần

4. Nối hai Clip

CỘT B

A. Ghép (Splice) →

B. Cắt xén (Crop) → (Cắt xén) dùng để loại bỏ/ẩn bớt các phần không cần thiết ở viền khung hình. Không làm thay đổi thời lượng video, chỉ thay đổi vùng hiển thị.

C. Phân tách (Split) → (Phân tách) chia một video thành hai clip riêng biệt tại vị trí được chọn. Sau khi split, có thể xóa hoặc chỉnh sửa từng phần.

D. Cắt tỉa (Trim) → (Cắt tỉa) dùng để loại bỏ đoạn đầu hoặc cuối video. Thường dùng để bỏ phần thừa khi quay.

(a)  

69.

Các tranh chấp về Bản quyền sử dụng hợp lý (Fair Use Copyright) được giải quyết bằng cách xem xét bốn yếu tố về tác phẩm đã bị sao chép bất hợp pháp.

Bốn yếu tố nào mà một Thẩm phán sẽ sử dụng để xác định xem Sử dụng hợp lý có bị vi phạm hay không? Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn A. Đúng nếu nó là một nhân tố hoặc B. Sai nếu nó không phải là một nhân tố.

1. Ảnh hưởng của việc sử dụng sao chép đối với thị trường tiềm năng của tác phẩm gốc.

2. Cho dù bản sao được sử dụng trong lớp học hay bởi học sinh hay giáo viên.

3. Số lượng và tính chất của phần được lấy.

4. Loại hoặc bản chất tác phẩm đã được sao chép.

5. Mục đích và đặc điểm sử dụng của bạn.

6. Sao chép một tác phẩm chi để thưởng thức cá nhân.

👉 Fair Use = 4 yếu tố: Mục đích – Bản chất – Số lượng – Ảnh hưởng thị trường

(a)  

70.

Bạn đang tiến hành nghiên cứu bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm.Đối với mỗi phát biểu về việc sử dụng "từ khóa", hãy chọn A. Đúng nếu nó hiển thị kết quả hợp lí hoặc B. Sai nếu nó không hiển thị.\

1. mustang, camero, -convertible: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về tất cả mustang và camero không phải là loại mui trần (convertible). → (Từ khóa -convertible có dấu “-” dùng để loại trừ kết quả chứa từ đó.)

2. Ngựa OR bò OR lợn OR cừu: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về kết quả có chứa cả ngựa, bò, lợn hoặc chi có cừu. → (Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về kết quả có chứa cả ngựa, bò, lợn hoặc chỉ có cừu. )

3. richest people in America": Các cụm từ tìm kiếm quan trọng này sẽ chỉ trả về kết quả có chứa cụm từ chính xác đó. → (Các cụm từ tìm kiếm quan trọng này sẽ chỉ trả về kết quả có chứa cụm từ chính xác đó.)

(a)  

71.

Giáo viên của bạn đã giao cho bạn một nhiệm vụ để xác thực quan điểm của kết quả tìm kiếm và tạo tác kỹ thuật số. Đối với mỗi phát biểu về quan điểm xác thực, hãy chọn A. Đúng nếu tuyên bố đúng hoặc B. Sai nếu tuyên bố sai.

1. Những câu chuyện được đăng tải bởi một mạng lưới truyền thông lớn luôn thể hiện cả hai mặt và một góc nhìn bình đẳng. → (Dù là mạng truyền thông lớn, các bài viết vẫn có thể mang định hướng hoặc quan điểm riêng. Không phải lúc nào cũng phản ánh đầy đủ và cân bằng mọi góc nhìn.)

2. Một khuynh hướng cánh tả ủng hộ bình đằng xã hội, chủ nghĩa tự do và các ý tưởng cách mạng. → (Khuynh hướng cánh tả thường ủng hộ:

  • Bình đẳng xã hội

  • Mở rộng quyền cá nhân

  • Các cải cách hoặc thay đổi xã hội)

3. Thành kiến của cánh hữu ủng hộ các doanh nghiệp tự do, quyền sở hữu tư nhân và các ý tưởng bảo thủ về mặt xã hội. → (Khuynh hướng cánh hữu thường đề cao:

  • Kinh tế thị trường tự do

  • Quyền sở hữu cá nhân

  • Giá trị truyền thống và bảo thủ xã hội)

4. Tất cả các câu chuyện đăng trên Internet đều có quan điểm trung lập. → (Nội dung trên Internet được tạo bởi nhiều cá nhân và tổ chức khác nhau, mỗi bên có thể có quan điểm, mục đích hoặc thành kiến riêng.)

(a)  

72.

Trong khi nghiên cứu một chủ đề bạn không biết gì, kết quá tìm kiếm của bạn mang lại một số bài báo thuyết phục. Làm thế nào để bạn biết liệu bất kỳ bài báo nào trong số này là thiên vị? Đối với mỗi phát biểu về việc đánh giá sự thiên vị của kết quả tìm kiếm, chọn A. Đúng nếu nó là không thiên vị hoặc B. Sai nếu nó thiên vị.

1. Tác giả của bài báo đưa ra những lập luận ngang nhau của cả hai quan điểm. → Việc trình bày cân bằng cả hai phía cho thấy tác giả cố gắng khách quan.

2. Bài báo đã được đăng trên một tạp chí uy tín, được đánh giá chuyên nghiệp. → Các tạp chí uy tín thường có quy trình kiểm duyệt (peer review) nghiêm ngặt.

3. Kiểm tra các bài viết trên mediabiasfactcheck.com hoặc newsfactsnetwork.com → Đây là các trang chuyên đánh giá độ tin cậy và mức độ thiên vị của nguồn tin.

4. Kiểm tra tốc độ thịnh hành của bài viết và sõ lượt thích trên mạng xã hội. → Lượt thích, lượt chia sẻ chỉ phản ánh mức độ phổ biến, không phản ánh tính khách quan.

5. Bài báo đã được xuất bản bởi một trong những nguồn truyền thông được liệt kê trên Biểu đồ thiên vị truyền thông (Media Bias Chart). → Việc xuất hiện trên Media Bias Chart cho thấy nguồn tin được phân loại theo khuynh hướng, không đồng nghĩa là trung lập.

(a)  

73.

Khi điền vào biểu mẫu, điều nào sau đây là đúng? Đối với mỗi phát biểu về việc đin vào biểu mẫu, hãy chọn A. Đúng nếu phát biểu là đúng hoặc

B. Sai nếu sai.

1. Khi được chọn nhiều hộp kiểm (Check Box) trong bộ chọn, bạn chỉ có thể chọn một. → Check Box (hộp kiểm) cho phép chọn nhiều lựa chọn cùng lúc. Chỉ Radio Button (Option) mới giới hạn chọn một.

2. Nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều mục từ danh sách thả xuống.→ Với danh sách thả xuống có bật chế độ chọn nhiều (Multiple selection),
bạn có thể giữ phím Ctrl để chọn nhiều mục. Nếu danh sách không cho phép chọn nhiều, thì không áp dụng.

3. Sau khi điền vào biểu mẫu, câu trả lời của bạn sẽ không được ghi lại cho đến khi bạn nhấp vào nút gửi. → Thông tin trong biểu mẫu chỉ được lưu/gửi đi khi người dùng nhấn Submit / Gửi. Nếu chưa nhấn gửi, dữ liệu có thể bị mất.

4. Khi được chọn nhiều tủy chọn (Option/Radio) trong bộ chọn, nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều hơn một. → Radio Button (Option) chỉ cho phép chọn một lựa chọn duy nhất, không phụ thuộc vào việc giữ phím Ctrl hay không. Ctrl không có tác dụng với Radio.

(a)  

74.

Làm thể nào bạn có thể đánh giá mức độ liên quan của một kết quả tìm kiếm hoặc tạo tác kỹ thuật số? Đối với mỗi tuyên bố về đánh giá mức độ liên quan, hãy chọn A. Đúng nếu nó xác nhận mức độ liên quan hoặc B. Sai nếu nó không xác nhận mức độ liên quan.

1. Sử dụng các tùy chọn nâng cao khi tìm kiếm. → Tùy chọn tìm kiếm nâng cao giúp lọc kết quả chính xác hơn (theo thời gian, loại tệp, trang web…). Điều này giúp đánh giá và tăng mức độ liên quan của kết quả.

2. Nó không khớp với thông tin bạn cần, nhưng nó có một tiêu đề thực sự thú vị. → Tiêu đề hấp dẫn không đồng nghĩa với nội dung liên quan. Nếu không đáp ứng nhu cầu thông tin thì không được xem là liên quan.

3. Tất cả các kết quả trả về từ một công cụ tìm kiếm đều có liên quan. → Công cụ tìm kiếm có thể trả về kết quả không chính xác, lỗi thời hoặc lệch chủ đề. Người dùng cần tự đánh giá mức độ liên quan.

4. Các tiêu đề, tóm tắt và năm xuất bản phù hợp với nhu cầu thông tin của bạn. → Tiêu đề, mô tả ngắn và thời gian xuất bản giúp xác định nhanh:

  • Có đúng chủ đề không

  • cập nhậtphù hợp hay không



(a)  

75.

Người sử dụng lao động đã giao bạn phụ trách viết bản tin hàng tháng cho công ty của bạn. Cô ấy yêu cầu bạn mời tất cả nhân viên đóng góp ý kiến về những gì họ muốn đưa vào bản tin mỗi tháng. Công ty của bạn có hơn 200 nhân viên ở bốn vị trí địa lý.

Các phương pháp khác nhau mà bạn có thể sử dụng để thu thập phản hồi từ các nhân viên khác là gì? Đối với mỗi phát biểu về việc thu thập câu trả lời, hãy chọn A. Đúng nếu phù hợp hoặc B. Sai nếu không phù hợp.

1. Viết Blog về công việc mà người sử dụng lao động đã giao cho bạn. → Blog chủ yếu dùng để chia sẻ thông tin một chiều, không phải công cụ hiệu quả để thu thập ý kiến từ tất cả nhân viên. Không đảm bảo mọi nhân viên đều đọc và phản hồi.

2. Yêu cầu mọi người trên mạng xã hội đăng ý tưởng của họ. → Mạng xã hội không phải kênh nội bộ chính thức của công ty. Có nguy cơ lộ thông tin nội bộ và không phải nhân viên nào cũng dùng hoặc muốn chia sẻ công việc trên mạng xã hội.

3. Gửi một cuộc khảo sát qua Email cho tất cả nhân viên của công ty. → Email là kênh chính thức, nhanh chóng và phù hợp cho công ty có nhiều nhân viên ở nhiều địa điểm. Dễ thu thập, tổng hợp và phân tích ý kiến.

4. Đăng biểu mẫu trên trang Web của công ty và mời tất cà nhân viên hoàn thành biểu mẫu. → Biểu mẫu trực tuyến giúp nhân viên tham gia dễ dàng, mọi lúc, mọi nơi. Phù hợp với quy mô lớn và nhiều chi nhánh.

(a)  

76.

Bạn cần đánh giá xem nội dung của bài biết trực tuyến có chứa thành kiến hay không.

Với mỗi khía cạnh của bài viết, hãy chọn A. Có nếu bạn cần kiểm tra yếu tố đó để đánh giá tính thành kiến của bài viết hoặc B. Không nếu không cần.

1. Nguồn tài trợ bài viết → Nguồn tài trợ có thể ảnh hưởng đến quan điểm, nội dung và cách trình bày thông tin. Bài viết được tài trợ bởi tổ chức, doanh nghiệp hoặc nhóm lợi ích dễ mang tính thiên lệch.

2. Ngày xuất bản bài viết → Ngày xuất bản giúp đánh giá tính cập nhật, nhưng không trực tiếp phản ánh thành kiến của nội dung.

3. Trình độ giáo dục của tác giả → Trình độ học vấn không quyết định bài viết có thiên lệch hay không. Người có học vấn cao vẫn có thể có thành kiến và ngược lại.

4. Mối liên hệ của tác giả với các tổ chức chính trị → Quan hệ chính trị có thể ảnh hưởng đến lập trường, cách chọn lọc thông tin và cách diễn đạt. Đây là yếu tố quan trọng để nhận biết thành kiến.

(a)  

77.

Sắp xếp các thuật ngữ bên phải phù hợp theo định nghĩa tương ứng bên trái.

Cột A

1 Patent → phát minh

2 Trademark → tên/biểu tượng thương hiệu

3 Copyright → tác phẩm sáng tạo

CỘT B

A. Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán một sáng chế cụ thể

B. Độc quyền sử dụng một tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hóa hoặc dịch vụ trong thương mại

C. Độc quyền đối với các tác phẩm gõc

(a)  

78.

Bạn cần nghiên cứu tác động của việc học trực tuyến và đánh giá mức độ phù hợp của kết quả tìm kiếm. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn A. nếu kết quả tìm kiếm phù hợp với chủ đề của bạn hoặc B.Không nếu không phù hợp.

1. Bài báo về lợi ích của giáo dục. → Nội dung quá chung chung, không tập trung cụ thể vào học trực tuyến.

2. Trang Web bán tài nguyên giáo dục. → Mục đích chính là kinh doanh, không phân tích hay đánh giá tác động của học trực tuyến.

3. Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra của học sinh trong hệ thống giáo dục trực tuyến và trực tiếp. → Trực tiếp so sánh hiệu quả học tập, rất phù hợp để đánh giá tác động của học trực tuyến.

4. Bài báo trên tạp chí giáo dục về kinh nghiệm giảng dạy trực tuyến của giáo viên. → Cung cấp góc nhìn thực tế, phản ánh ảnh hưởng và hiệu quả của học trực tuyến.

(a)  

79.

Công ty của bạn muốn cải tiến thiết kế của chiếc xe chạy bằng điện mà công ty sản xuất. Bạn cần khảo sát những khách hàng lẻ đã mua xe và cung cấp phản hồi hữu ích để giúp công ty đạt được mục tiêu nói trên. Với mỗi câu hỏi, hãy chọn A. Có nếu câu hỏi này mang đến phản hồi hữu ích hoặc B. Không nếu không.

1. Bạn có thích phương tiện này không? → Câu hỏi quá chung, chỉ trả lời Có/Không, không cung cấp thông tin cụ thể để cải tiến thiết kế.

2. Điều gì có thể cải thiện phương tiện này? → Khuyến khích khách hàng đưa ra góp ý chi tiết, rất hữu ích cho việc cải tiến sản phẩm.

3. Các tính năng quan trọng nhất của xe là gì? → Giúp công ty xác định ưu tiên thiết kế, biết khách hàng quan tâm nhất đến yếu tố nào.

4. Bạn có muốn giới thiệu phương tiện đi lại này cho một người bạn không? → Phản ánh mức độ hài lòng chung, nhưng không cung cấp thông tin trực tiếp để cải tiến thiết kế.

(a)  

80.

Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy ghép nối từng loại sở hữu trí tuệ với mô tả vị phạm của nó. Để trả lời, hãy kéo từng loại sở hữu trí tuệ từ cột bên phải sang mô tả vi phạm ở bên trái.

CỘT A

1. Chia sẻ bí mật thương mại mà không có sự cho phép băng văn bản

2. Sử dụng hoặc bán một sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ

3. Sử dụng biểu trưng hoặc tên tương tự với biểu trưng đã được một bên khác sử dụng

4. Sao chép, phân phối, trưng bày hoặc biểu diễn một tác phẩm hoặc tạo ra các tác phẩm phải sinh mà không được phép của chủ bản quyền

CỘT B

A. Vi phạm Bằng sáng chế (Patent Infringement)

B. Vi phạm nhãn hiệu (Trademark Infringement)

C. Biển thủ (Misappropriation) Vi phạm bản quyền (Piracy)

D. Vi phạm bản quyền (Piracy)

(a)  

81.

Bạn đang tìm kiếm các dữ kiện để hỗ trợ một bài thuyết trình mà bạn đang xây dựng cho lớp khoa học của mình. Bạn tìm thấy một nghiên cứu khoa học liên quan đến chủ đề của bạn. Làm thế nào để bạn biết liệu nghiên cứu này có đáng tin cậy hay không?

Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn A. Đúng nếu bạn thấy tiêu chí là nên cân nhắc hoặc B. Sai nếu không.

1. Chuyên môn và uy tín của nhà báo.

2. Có bao nhiêu người đã chia sẻ nghiên cứu trên mạng xã hội.

3. Bạn có thể tìm và truy cập các nguồn.

4. Nhà báo sử dụng kiến thức địa phương.

(a)  

82.

Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó. Để trả lời, hãy kéo mục của từ khóa ở cột bên phải sang ý nghĩa cột bên trái tương ứng.

CỘT A

1. Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liền quan trong phạm vi được chỉ định.

2. Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép.

3. Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả.

4. Tìm kiếm từ đồng nghĩa.

CỘT B

A. OR as a Boolean Value → dùng khi muốn tìm một trong hai từ

B. Tilde Symbol (~) → giúp Google tìm từ đồng nghĩa

C. Double Quotes ("'*) → giúp tìm đúng nguyên cụm từ, không bị tách rời

D. Range or Double Dots (..) → dùng để tìm trong một khoảng xác định

(a)  

83.

Bạn đang chuẩn bị viết bài nghiên cứu. Bạn tìm thấy một nghiên cứu khoa học liên quan tới chủ đề của mình. Bạn cần phải xác định xem liệu nghiên cứu đó có đáng tin hay khổng. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn A.Có nếu bạn phải xem xét yếu tố đó để đánh giá độ tin cậy của nghiên cứu hoặc B.Không nếu bạn không cần.

1. Mức độ phổ biến của nghiên cứu.

2. Tổ chức tài trợ cho nghiên cứu.

3. Đơn vị công bố kết quả nghiên cứu.

(a)  

84.

Nối từng định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean với chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng. Để trả lời, hãy di chuyển từng định nghĩa từ danh sách ở bên trái sang chuỗi tìm kiếm tương ứng ở bên phải.

CỘT A

1. Trả kết quả cho một trong hai từ nếu có từ còn lai

2. Trả kết quả cho một trong hai từ

3. Trả kết quả không bao gồm một từ

CỘT B

A. ( cá OR rùa) AND thái bình dương 👉 OR: chấp nhận hoặc rùa; AND: bắt buộc phải có thêm cụm thái bình dương

B. sư tử OR hổ 👉 Toán tử OR cho phép kết quả chứa một trong hai từ hoặc cả hai

C. trâu NOT bò rừng 👉NOT dùng để loại trừ từ khóa phía sau

(a)  

85.

CHƯƠNG 5 CHƯƠNG 5 CHƯƠNG 5

Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì? Để trả lời, hãy kéo các bước ở cột bên phải sang từng hành động ở cột bên trái tương ứng.

A. Chọn cách bạn muốn Đánh dấu (Markup) được hiển thị.

B. Chọn Accept (đồng ý) hay Reject (không đồng ý) với các thay đổi.

C. Lưu tài liệu và chia sẻ nó với nhóm của bạn

D. Từ Tab Review, hãy bật Track Changes

(a)  

86.

Hãy ghép nối từng phím tắt với chức năng của nó. Hãy kéo từng phím tắt từ cột bên phải sang chức năng của nó ở bên trái.

CỘT A

1. Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

2. Windows CtrI+X hay MacOs Cmd+X

3. Windows Ctri+V hay MacOs Cmd+V

4. Windows Ctri+C hay MacOs Cmd+C

CỘT B

A. Cut

B. Copy

C. Paste

D. Select All Text

(a)  

87.

Bạn muốn thực hiện bảo vệ bằng mật khẩu trên tập tin Microsoft Office của mình. Thứ tự các bước bạn nên thực hiện để bảo vệ bằng mật khẩu tập tin Word, Excel hoặc PowerPoint là gì? Hãy kéo các bước ở cột bên phải sang từng hành động ở cột bên trái.

A. Nhập mật khẩu hai lần

B. Bấm OK

C. Chọn Tab File

D. Mở bảng Info

E. Chọn nút Protect

F. Chọn Encrypt With Password

(a)  

88.

Bạn đang chuẩn bị một bài trình chiếu Slide cho lớp Lịch sử Hoa Kỳ của mình. Bạn đã được chỉ định một nhân vật lịch sử để báo cáo với các bạn cùng lớp của mình. Thứ tự các bước được khuyến nghị bạn nên thực hiện để tạo bài trình chiếu Slide là gì? Để trả lời, hãy kéo các mục cột bên phải sang các mục ở cột bên trái tương ứng.

A. Áp dụng quá trình chuyển đổi (Transitions)

B. Thêm đồ họa, biểu đồ và hoạt ảnh (Animations)

C. Tạo một dàn ý có cấu trúc

D. Áp dụng bố cục trang chiếu (Slide Layouts) cho nội dung

E. Chọn một thiết kế

F. Nhập dàn ý vào bản trình chiếu

G. Tạo trang tiêu đề

(a)  

89.

CHƯƠNG 5 CHƯƠNG 5 (Câu 23)

Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì? Để trả lời, hãy kéo các bước ở cột bên phải sang từng hành động ở cột bên trái tương ứng.

A. Chọn cách bạn muốn Đánh dấu (Markup) được hiển thị.

B. Chọn Accept (đồng ý) hay Reject (không đồng ý) với các thay đổi.

C. Lưu tài liệu và chia sẻ nó với nhóm của bạn

D. Từ Tab Review, hãy bật Track Changes

VD: 1B,2D,...

(a)  

90.

Hãy ghép nối từng phím tắt với chức năng của nó. Hãy kéo từng phím tắt từ cột bên phải sang chức năng của nó ở bên trái.

CỘT A

1. Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

2. Windows CtrI+X hay MacOs Cmd+X

3. Windows Ctri+V hay MacOs Cmd+V

4. Windows Ctri+C hay MacOs Cmd+C

CỘT B

A. Cut

B. Copy

C. Paste

D. Select All Text

(a)  

91.

Bạn muốn thực hiện bảo vệ bằng mật khẩu trên tập tin Microsoft Office của mình. Thứ tự các bước bạn nên thực hiện để bảo vệ bằng mật khẩu tập tin Word, Excel hoặc PowerPoint là gì? Hãy kéo các bước ở cột bên phải sang từng hành động ở cột bên trái.

A. Nhập mật khẩu hai lần

B. Bấm OK

C. Chọn Tab File

D. Mở bảng Info

E. Chọn nút Protect

F. Chọn Encrypt With Password

(a)  

92.

Bạn đang chuẩn bị một bài trình chiếu Slide cho lớp Lịch sử Hoa Kỳ của mình. Bạn đã được chỉ định một nhân vật lịch sử để báo cáo với các bạn cùng lớp của mình. Thứ tự các bước được khuyến nghị bạn nên thực hiện để tạo bài trình chiếu Slide là gì? Để trả lời, hãy kéo các mục cột bên phải sang các mục ở cột bên trái tương ứng.

A. Áp dụng quá trình chuyển đổi (Transitions)

B. Thêm đồ họa, biểu đồ và hoạt ảnh (Animations)

C. Tạo một dàn ý có cấu trúc

D. Áp dụng bố cục trang chiếu (Slide Layouts) cho nội dung

E. Chọn một thiết kế

F. Nhập dàn ý vào bản trình chiếu

G. Tạo trang tiêu đề

(a)  

93.

Khi sử dụng phần mềm xử lý văn bản, bạn cần ghi nhớ các phím tắt. Hãy chọn A.Đúng hoặc B.Sai với mỗi phát biểu về phím tắt sau đây.

1. Windows Ctrl+P hay MacOS Cmd+P = Paste

2. Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X = Cut

3. Windows CtrI+A hay MacOS Cmd+A = Select All Text

4. Windows CtrI+E hay MacOS Cmd+E = End of Document

(a)  

94.

Bạn đang chuẩn bị một sổ tính để giữ số liệu thống kê về người chơi cho đội bóng mềm của mình. Đối với mỗi trò chơi, bạn muốn ghi lại số lượt truy cập, số lượt chạy, và các lỗi cho mỗi người chơi. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để chuẩn bị sổ tính này là gì?

Để trả lời, hãy kéo từng các bước ở cột bên phải sang các nội dung tương ứng bên trái.

A. Sao chép trang tính cho mỗi trò chơi

B. Tạo tiêu đề cột cho Người chơi, Lượt truy cập, Lượt chạy và Lỗi.

C. Tạo một trang tính.

D. Điền tên vào cột Người chơi.

(a)  

95.

Sindi quay Video cho một dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của Video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa Video. Nối từng kỹ thuật chỉnh sửa Video cơ bản với định nghĩa tương ứng.

CỘT A

1. Xóa phần đầu hoặc phần cuối

2.  Nối hai Clip
3. Cắt Clip thành hai phần

4. Ấn các phần của khung hình
CỘT B

A. Ghép (Splice)
B. Cắt xén (Crop)

C. Cắt tỉa (Trim)

D. Phân tách (Split)

(a)  

96.

CÂU 35

Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím. Kéo các mục ở cột bên phải sang cột bên trái tương ứng.

CỘT A

1. Xóa ký tự bên trái

2. Xóa ký tự ở bên phải

3. Chuyển đổi một phím sang ký tự phía trên

4. Khởi chạy Trợ giúp (Help)

CỘT B

A. Shift

B. Backspace

C. Fn+F1

D. Delete

(a)