Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Cuối HKI Môn KT&PL 10

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Loại thuế nào dưới mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế sử dụng đất.

2.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

b)

Áp đặt quyền lực của mình.

c)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

d)

Đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

3.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

Có tính phổ biến.

b)

Có tính bắt buộc.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Có tính vĩnh viễn.

4.

Loại thuế nào do các nhà sản xuất, thương nhân hoặc người cung cấp dịch vụ nộp cho Nhà nước thông qua việc cộng số thuê này vào giá bán cho người tiêu dùng chịu?

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế Nhà nước

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế địa phương

5.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế môi trường.

6.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

7.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị

a)

Phân phối của cải vật chất.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Tạo điều kiện đề con người được lao động.

d)

Phân phối và sản xuất của cải vật chất.

8.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/ hàng hóa.

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

9.

Loại thuê thu trực tiếp vào khoản thu nhập, lợi ích thu được của các tổ chức kinh tê hoặc cá nhân được gọi là...

(a)  

10.

Loại thuê thu trực tiếp vào khoản thu nhập, lợi ích thu được của các tổ chức kinh tê hoặc cá nhân được gọi là...

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế Nhà nước.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế địa phương.

11.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

12.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

Giải quyết việc làm.

b)

Tàn phá môi trường.

c)

Duy trì thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

13.

Mô hình của hộ sản xuất kinh doanh

a)

Có quy mô đầu tư vốn lớn.

b)

Có quy mô nhỏ lẻ.

c)

Có quy mô sản xuất phong phú.

d)

Có quy mô hiện đại.

14.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đỉnh.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Tính hoàn trả.

c)

Tính tạm thời.

d)

Tính bắt buộc.

16.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

Không hoàn trả trực tiếp.

b)

Thu nhưng không chi.

c)

Chi nhưng không thu.

d)

Hoàn trả trực tiếp.

17.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

Hưởng các ưu đãi vế thuế.

b)

Kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

Được cung cấp thông tin về thuế.

d)

Được cấp mã số thuế.

18.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

19.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

20.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế tài nguyên.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế môn bài.

21.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền

a)

Kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.

b)

Nộp thuế đúng thời hạn quy định.

c)

Được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.

d)

Đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế

22.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

Đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

b)

Được hướng dẫn nộp thuế.

c)

Được cung cấp thông tin về thuế.

d)

Được giữ bí mật thông tin người nộp.

23.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 5 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

24.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

Hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

Chỉ cần trả phần lãi.

c)

Không cần hoàn trả.

d)

Chỉ cần trả phần gốc.

25.

Thuế thu đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hoá, kinh doanh dịch vụ thuộc diện Nhà nước cần thiết điều tiết tiêu dùng là...

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế xuất nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

26.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm lạm phát.

27.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

28.

Mối quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm

a)

Sản xuất.

b)

Tín dụng.

c)

Trả góp.

d)

Tiêu dùng

29.

Theo quy định của luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.

b)

Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.

d)

Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

30.

Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

Giá trị gia tăng

b)

Thu nhập doanh nghiệp

c)

Xuất nhập khẩu

d)

Tiêu thụ đặc biệt

31.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì?

a)

Đầu tư.

b)

Sản xuất

c)

Kinh doanh.

d)

Tiêu dùng.

32.

Vai trò nào sau đây không phải của thuê?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.

d)

Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập.