wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I môn KHTN 6 (2025–2026)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kỹ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

Làm thí nghiệm theo các video trên internet.

c)

Không cần đeo găng tay khi làm thực hành.

d)

Nhờ bạn xử lí sự cố khi bị đổ hóa chất.

2.

Hành động nào sau đây thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Lấy hoá chất đem về nhà.

b)

Tự tập ăn uống trong phòng thực hành.

c)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

d)

Để cặp, túi, ba lô lên bàn thực hành.

3.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về ...”

a)

sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên.

b)

sự khác nhau giữa văn hóa Trung Quốc và văn hóa Nhật Bản.

c)

sự tăng giảm giá trị hàng hóa thị trường.

d)

sự già hóa dân số ở các nước phát triển.

5.

Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, ...”

a)

những ảnh hưởng của chúng đến văn hóa Trung Quốc.

b)

những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

c)

những ảnh hưởng của chúng đến giá trị hàng hóa thị trường.

d)

những ảnh hưởng của chúng đến sự già hóa dân số ở các nước phát triển.

6.

Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành ... nghiên cứu về sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường”

a)

hóa học

b)

sinh học

c)

vật lí học

d)

khoa học

7.

Sự nóng chảy

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

8.

Sự ngưng tụ

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

9.

Sự bay hơi

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

10.

Trong các vật thể sau: Cây hoa hồng, tủ lạnh, xe máy, cái bàn. Em hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cây hoa hồng.

b)

Tủ lạnh.

c)

Xe máy.

d)

Cái bàn.

11.

Trong các vật thể sau: cái ghế, tủ lạnh, con khỉ, cái bàn. Em hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cái ghế.

b)

Tủ lạnh.

c)

Con khỉ.

d)

Cái bàn.

12.

Trong các vật thể sau: Cây hoa phượng, tủ lạnh, con khỉ, cây hoa lan. Em hãy cho biết đâu là vật thể nhân tạo?

a)

Đồi núi.

b)

Tủ lạnh.

c)

Con khỉ.

d)

Cây hoa lan.

13.

Khí nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

14.

Khí nào sau đây chiếm tỉ lệ khoảng 21% thể tích trong không khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

15.

Trong không khí, khí hydrogen, carbon dioxide,... và các khí khác chiếm khoảng bao nhiêu phần về thể tích?

a)

21%

b)

38%

c)

78%

d)

1%

16.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Xây dựng công viên cây xanh.

b)

Phát triển giao thông công cộng, thân thiện với môi trường, hạn chế phương tiện cá nhân.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.

d)

Phun nước rửa đường nhiều lần trong ngày.

17.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

Giao thông, vận tải.

b)

Sản xuất nhiệt điện.

c)

Du lịch.

d)

Sản xuất phần mềm tin học.

18.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm không khí?

a)

Đốt rạ sau khi thu hoạch lúa.

b)

Tưới nước cho cây trồng.

c)

Bón phân chuồng tươi cho cây trồng.

d)

Phun thuốc trừ sâu bọ cho cây trồng.

19.

Thế nào là chất tinh khiết?

a)

Chất tinh khiết được tạo ra từ một chất.

b)

Chất tinh khiết được tạo ra khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Chất tinh khiết là chất được hòa tan trong dung môi.

d)

Chất tinh khiết là chất rắn lơ lửng trong lòng chất lỏng.

20.

Hỗn hợp là gì?

a)

Hỗn hợp được tạo ra từ một chất.

b)

Hỗn hợp được tạo ra khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Hỗn hợp là chất hòa tan trong dung môi.

d)

Hỗn hợp là chất rắn lơ lửng trong lòng chất lỏng.

21.

Chọn cụm từ còn thiếu ở nhận định sau: “Chất tinh khiết có tính chất ...”.

a)

vật lý và hóa học nhất định.

b)

vật lý nhất định, hóa học thay đổi.

c)

thay đổi.

d)

hoá học nhất định, vật lý thay đổi.

22.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp dầu ăn và nước.

d)

Hỗn hợp nước và giấm ăn.

23.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Nước muối.

b)

Nước đường.

c)

Vữa xây dựng.

d)

Cồn 70 độ.

24.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp đồng nhất?

a)

Nước muối.

b)

Xốt mayonnaise.

c)

Vữa xây dựng.

d)

Nước phù sa.

25.

Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?

a)

Muối ăn.

b)

Đường.

c)

Cát.

d)

Đồng(II) sunfat.

26.

Chất rắn nào sau đây tan trong nước?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Kim loại sắt

d)

Cát

27.

Chất rắn nào sau đây tan trong nước?

a)

Đá vôi

b)

Đường

c)

Kim loại đồng

d)

Thủy tinh

28.

Khi pha loãng một dung dịch, yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước?

a)

Nhiệt độ

b)

Màu sắc của chất rắn

c)

Khối lượng của chất rắn

d)

Hình dạng của chất rắn

29.

Khi tăng nhiệt độ của nước, lượng chất rắn hòa tan trong nước sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Giảm đi hoặc tăng lên

30.

Khi hòa tan muối vào nước, cách làm nào dưới đây làm tăng khả năng hòa tan của muối?

a)

Thêm đá vào dung dịch

b)

Tăng nhiệt độ nước

c)

Sử dụng chất rắn dạng viên lớn

d)

Giảm nhiệt độ của nước

31.

Chức năng chính của bào quan lục lạp trong tế bào thực vật là gì?

a)

Tạo ra năng lượng cho cây

b)

Thực hiện chức năng quang hợp

c)

Bảo vệ cây khỏi sâu bệnh

d)

Hỗ trợ sự vận chuyển nước

32.

Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng quang hợp là gì?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

33.

Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Tạo ra protein

b)

Lưu trữ thông tin di truyền

c)

Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp

34.

Tế bào có cấu tạo gồm những thành phần chính nào?

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân

b)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

c)

Thành tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân

d)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân

35.

Quan sát hình tế bào vi khuẩn bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

36.

Quan sát hình tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

37.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Màng tế bào có chức năng bao bọc và bảo vệ tế bào, đồng thời kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Lục lạp chỉ có ở tế bào động vật vì có chức năng tạo năng lượng". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Màng tế bào chỉ cho phép nước đi qua, còn các chất khác không thể qua được". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Tế bào thực vật không có màng tế bào". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Chất tế bào là nơi chủ yếu diễn ra các hoạt động sống của tế bào". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Màng tế bào đảm nhiệm chức năng bảo vệ tế bào, không tham gia trao đổi chất với môi trường bên ngoài". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Nhân tế bào là một bộ phận cấu tạo chung và thiết yếu được tìm thấy ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Lục lạp có thể tìm thấy trong tế bào rễ và thực hiện chức năng quang hợp". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong phát biểu sau về tế bào: "Nhân tế bào là trung tâm điều khiển và điều hòa mọi hoạt động sống của tế bào". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một học sinh đo chiều dài của một quyển vở theo các bước sau. Chọn tất cả các bước ĐÚNG. - Bước A: Ước lượng chiều dài của quyển vở khoảng 20 cm. - Bước B: Chọn thước có GHD 10 cm và ĐCNN 5 mm vì “thước nhỏ sẽ dễ cầm và đo chính xác hơn”. - Bước C: Đặt thước dọc theo chiều dài của quyển vở, vạch 0 của thước trùng với một đầu của vật. - Bước D: Đặt mắt nhìn vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của quyển vở theo vạch chia gần nhất ở đầu còn lại.

a)

Bước A

b)

Bước B

c)

Bước C

d)

Bước D

47.

Một học sinh đo chiều dài của một quyển vở theo các bước sau. Chọn tất cả các bước SAI. - Bước A: Ước lượng chiều dài của quyển vở khoảng 20 cm. - Bước B: Chọn thước có GHD 10 cm và ĐCNN 5 mm vì “thước nhỏ sẽ dễ cầm và đo chính xác hơn”. - Bước C: Đặt thước dọc theo chiều dài của quyển vở, vạch 0 của thước trùng với một đầu của vật. - Bước D: Đặt mắt nhìn vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của quyển vở theo vạch chia gần nhất ở đầu còn lại.

a)

Bước A

b)

Bước B

c)

Bước C

d)

Bước D

48.

Một học sinh đo khối lượng của một túi gạo theo các bước sau. Chọn tất cả các bước ĐÚNG. - Bước A: Ước lượng khối lượng của túi gạo khoảng 2 kg. - Bước B: Chọn cân đồng hồ có GHD 5 kg và ĐCNN 100 g. - Bước C: Vặn ốc điều chỉnh để kim cân lệch nhẹ sang bên phải so với vạch số 0 để tránh bị kẹt kim. - Bước D: Đặt túi gạo lên đĩa cân. Mắt nhìn chếch khoảng 30° so với vạch chia khi đọc giá trị, đọc và ghi kết quả.

a)

Bước A

b)

Bước B

c)

Bước C

d)

Bước D

49.

Một học sinh đo khối lượng của một túi gạo theo các bước sau. Chọn tất cả các bước SAI. - Bước A: Ước lượng khối lượng của túi gạo khoảng 2 kg. - Bước B: Chọn cân đồng hồ có GHD 5 kg và ĐCNN 100 g. - Bước C: Vặn ốc điều chỉnh để kim cân lệch nhẹ sang bên phải so với vạch số 0 để tránh bị kẹt kim. - Bước D: Đặt túi gạo lên đĩa cân. Mắt nhìn chếch khoảng 30° so với vạch chia khi đọc giá trị, đọc và ghi kết quả.

a)

Bước A

b)

Bước B

c)

Bước C

d)

Bước D

50.

Bạn Bình đo thời gian chạy quãng đường 200 m của bạn An theo các bước sau. Chọn tất cả các bước ĐÚNG. - Bước A: Ước lượng khoảng thời gian cần đo (khoảng 50 giây). - Bước B: Chọn đồng hồ phù hợp (đồng hồ bấm giây). - Bước C: Hiệu chỉnh đồng hồ về mức 0 sau khi vận động viên đã xuất phát vài giây để “đỡ tốn thời gian chờ”. - Bước D: Bấm tín hiệu khi vận động viên chạy được khoảng 10 m; bấm dừng khi vận động viên hoàn thành 200 m.

a)

Bước A

b)

Bước B

c)

Bước C

d)

Bước D

51.

Bạn Bình đo thời gian chạy quãng đường 200 m của bạn An theo các bước sau. Chọn tất cả các bước SAI. - Bước A: Ước lượng khoảng thời gian cần đo (khoảng 50 giây). - Bước B: Chọn đồng hồ phù hợp (đồng hồ bấm giây). - Bước C: Hiệu chỉnh đồng hồ về mức 0 sau khi vận động viên đã xuất phát vài giây để “đỡ tốn thời gian chờ”. - Bước D: Bấm tín hiệu khi vận động viên chạy được khoảng 10 m; bấm dừng khi vận động viên hoàn thành 200 m.

a)

Bước A

b)

Bước B

c)

Bước C

d)

Bước D

52.

Quan sát hình cấu tạo tế bào động vật có các vị trí (1)–(5). Ở vị trí (1) là thành phần nào của tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể

53.

Quan sát cấu tạo của tế bào thực vật trong hình có các vị trí (1)–(4). Ở vị trí (2) là thành phần nào của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Nhân

c)

Không bào trung tâm

d)

Màng sinh chất

54.

Quan sát cấu tạo của tế bào thực vật trong hình có các vị trí (1)–(4). Ở vị trí (3) là thành phần cấu tạo nào của tế bào?

a)

Không bào trung tâm

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Thành tế bào

55.

Ở tế bào nhân thực, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Golgi

56.

Bộ phận nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng bao bọc, bảo vệ và kiểm soát sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Không bào

d)

Nhân

57.

Thành phần nào của tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Tế bào chất

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Không bào

58.

Vì sao thực vật có khả năng quang hợp?

a)

Vì có lục lạp chứa diệp lục hấp thụ ánh sáng

b)

Vì có ti thể tạo ra năng lượng

c)

Vì có không bào chứa dịch tế bào

d)

Vì có thành tế bào vững chắc

59.

Ở tế bào thực vật, bào quan nào chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Ribôxôm

c)

Không bào

d)

Bộ máy Golgi

60.

Dựa vào các cấu trúc đặc trưng thể hiện trong hình bên, xác định đây là tế bào động vật hay tế bào thực vật.

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

61.

Quan sát hai hình và cho biết hình nào là tế bào nhân sơ.

a)

Hình A

b)

Hình B

62.

Quan sát hai hình và cho biết hình nào là tế bào nhân thực.

a)

Hình A

b)

Hình B

63.

Quan sát hai hình và cho biết hình nào là tế bào động vật.

a)

Hình A

b)

Hình B

64.

Trong các sinh vật sau: vi khuẩn lao, trùng giày, con ếch, cây lúa. Có bao nhiêu cơ thể đơn bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (5) trong sơ đồ các cấp độ (1) đến (5).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

66.

Tập hợp một nhóm tế bào biểu bì dạ dày hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô biểu bì

b)

Mô cơ

c)

Mô thần kinh

d)

Mô liên kết

67.

Chọn hai cơ quan ở thực vật.

a)

Rễ

b)

c)

Mô phân sinh đỉnh

d)

Tế bào biểu bì

e)

Mô gỗ

68.

Trong các sinh vật sau: tảo silic, cây mít, con ong, con giun đất, trùng roi. Có bao nhiêu cơ thể đa bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

69.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (3) trong sơ đồ các cấp độ (1) đến (5).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

70.

Tập hợp một nhóm tế bào biểu bì lá hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô biểu bì

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô thần kinh

71.

Chọn hai hệ cơ quan ở động vật.

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Tim

d)

Mô biểu bì

e)

Tế bào thần kinh

72.

Trong các sinh vật sau: con thỏ, cây phượng, trùng biến hình, trùng roi, rêu. Có bao nhiêu cơ thể đơn bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

73.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (4) trong sơ đồ các cấp độ (1) đến (5).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

74.

Tập hợp một nhóm tế bào nhu mô lá hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô nhu mô

b)

Mô biểu bì

c)

Mô mạch

d)

Mô cơ

75.

Nêu 2 cơ quan ở động vật. Chọn phương án liệt kê đúng hai cơ quan ở động vật.

a)

Tim và dạ dày

b)

Tế bào và mô

c)

Lá và rễ

d)

Mô cơ và mô biểu bì

76.

Em hãy cho biết cách sử dụng đồ vật bằng nhựa an toàn, hiệu quả. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Không dùng đồ nhựa không chịu nhiệt để đựng thực phẩm nóng

b)

Ưu tiên sản phẩm có ghi nhựa an toàn thực phẩm khi đựng đồ ăn

c)

Đốt rác nhựa để tiêu hủy nhanh

d)

Phân loại, tái chế hoặc tái sử dụng đúng ký hiệu; hạn chế đồ nhựa dùng một lần

77.

Em hãy cho biết cách sử dụng đồ vật bằng cao su an toàn, hiệu quả. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tránh để gần nguồn nhiệt cao và hóa chất ăn mòn

b)

Kiểm tra, thay thế khi cao su nứt hoặc lão hóa

c)

Kéo giãn tối đa để tăng độ bền

d)

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nắng trực tiếp

78.

Em hãy nêu một số biện pháp sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tắt thiết bị khi không dùng và bảo dưỡng định kỳ

b)

Để bếp gas rò rỉ trong phòng kín để tiết kiệm nhiên liệu

c)

Sử dụng nhiên liệu đúng mục đích, theo hướng dẫn

d)

Tiết kiệm bằng cách đốt ngoài trời khi gió to

e)

Đảm bảo thông gió và kiểm tra rò rỉ trước khi sử dụng

79.

Quan sát các hình Tế bào biểu bì và Mô biểu bì lá (Hình 1), Tế bào nhu mô lá và Mô mềm lá (Hình 2), Tế bào biểu bì dạ dày và Mô biểu bì dạ dày (Hình 3), Tế bào cơ dạ dày và Mô cơ dạ dày (Hình 4). Kết luận nào đúng về mối quan hệ giữa tế bào và mô?

a)

Nhiều tế bào cùng loại, cùng chức năng hợp lại thành mô

b)

Một mô chỉ gồm một tế bào khổng lồ

c)

Tế bào được tạo thành từ nhiều mô

d)

Mô và tế bào là cùng một khái niệm

80.

Quan sát Hình 1: Các loại mô cấu tạo nên lá cây (mô biểu bì, mô giậu, mô mềm, mô dẫn). Kết luận nào đúng về mối quan hệ giữa mô và cơ quan?

a)

Nhiều loại mô khác nhau được sắp xếp phù hợp để tạo thành một cơ quan

b)

Một cơ quan chỉ do một loại mô tạo nên

c)

Mô và cơ quan là như nhau

d)

Cơ quan tạo thành các mô

81.

Quan sát Hình 2: Các loại mô cấu tạo nên dạ dày người (mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh). Kết luận nào đúng?

a)

Dạ dày được tạo nên từ nhiều loại mô khác nhau phối hợp chức năng

b)

Dạ dày chỉ gồm mô cơ

c)

Các mô không liên quan đến chức năng của cơ quan

d)

Mô chỉ có ở thực vật, không có ở động vật

82.

Em hãy cho 2 ví dụ cơ thể đơn bào và 2 ví dụ cơ thể đa bào. Chọn danh sách đúng.

a)

Trùng roi, amip; cây đậu, giun đất

b)

Vi khuẩn, nấm men; vi khuẩn, amip

c)

Giun đất, cây đậu; vi khuẩn, trùng roi

d)

Con người, sứa; vi khuẩn, amip

83.

Em hãy cho 4 ví dụ cơ thể đơn bào. Chọn tất cả phương án là cơ thể đơn bào.

a)

Trùng roi xanh

b)

Amip

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm men

e)

Giun đất

84.

Em hãy cho 4 ví dụ cơ thể đa bào. Chọn tất cả phương án là cơ thể đa bào.

a)

Giun đất

b)

Cây đậu

c)

Con người

d)

Sứa

e)

Vi khuẩn