Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ khí: Khái niệm và Phân loại Gia công

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Gia công

b)

Sản xuất

c)

Công nghệ

d)

Lắp ráp

2.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

3.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt

d)

Độ chính xác về kích thước

4.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

d)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

5.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

6.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

7.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Cán

8.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Xọc

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

9.

Gia công phoi là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

10.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí. 2. Căn cứ vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta chỉ sử dụng một phương pháp gia công. 3. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 4. Gia công không phoi thường sử dụng để gia công chế tạo phôi hoặc các chi tiết có độ chính xác không cao. 5. Phương pháp gia công không phoi thông dụng hiện nay là tiện, phay, khoan, mài, ...

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

11.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

12.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Mài

b)

Hàn

c)

Khoan

d)

Tiện

13.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

14.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công rèn

b)

Gia công bằng tia nước

c)

Gia công bằng laser

d)

Gia công hàn

15.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công mài

c)

Gia công xọc

d)

Gia công tiện

16.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Hàn

b)

Cán

c)

Kéo

d)

Khoan

17.

Gia công cắt gọt (gia công có phoi) là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

d)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

18.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu không đúng là? 1. Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí chia làm gia công không phoi và gia công cắt gọt. 2. Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống. 3. Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm không phải là các quá trình gia công cơ khí. 4. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 5. Chất lượng sản phẩm gia công cơ khí chỉ được đánh giá qua độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Hình minh họa cho thấy phương pháp gia công nào đang cắt biên dạng bánh răng?

a)

Gia công bằng tia nước áp suất cao

b)

Gia công hàn kim loại

c)

Gia công rèn tự do

d)

Gia công bằng laser công suất cao

20.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

1.   Phương pháp gia công có phoi là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

2.   Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau.

3.   Gia công không khoi thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao.

4.   Phoi là cách gọi khác của phôi nên phôi và phoi giống nhau.

5.   Phay là một trong những phương pháp gia công cắt gọt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phương pháp hàn là gì?

a)

Nối chi tiết bằng nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

b)

Gọt vật liệu nhờ chuyển động quay của dao

c)

Khoan lỗ trên phôi bằng máy cơ khí

d)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn rồi định hình

22.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc trong khuôn cát

23.

Sản phẩm đúc có đặc điểm nào?

a)

Có kích thước giống khuôn bao

b)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

c)

Có hình dạng giống khuôn bao

d)

Có hình dạng và kích thước gần khuôn bao

24.

Sản phẩm phương pháp rèn là gì?

a)

Bánh răng côn

b)

Phôi gia công

c)

Công cụ sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Làm nóng toàn chi tiết đến biến dạng dẻo

b)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

c)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng chỗ nối đến biến dạng dẻo

26.

Sản phẩm của phương pháp đúc là

a)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng

b)

Tượng đồng đúc

c)

Thân vòi nước

d)

Vỏ động cơ xe máy

27.

phương pháp đúc là gì?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)
  • Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)
  • Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

28.

Chế độ cắt khi khoan gồm

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Cả A và B đều sai

c)

Lượng chạy dao S (mm/vòng)

d)

Vận tốc cắt Vc ( m/phút)

29.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

d)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

30.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy phay

b)

Máy tiện

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

31.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

b)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

c)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

d)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

32.

Phương pháp tiện là?

a)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

b)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

d)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

33.

Phương pháp hàn thường sử dụng

a)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

b)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

c)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

d)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

34.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Khung xe ô tô

b)

Bạc lót

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

35.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

b)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

c)

Là phương pháp có từ lâu đời

d)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

36.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Phương pháp đúc thường sử dụng

a)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

38.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

b)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

c)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

d)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

39.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Bạc lót

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Trục vít

40.

Đặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)

Phù hợp hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và động cơ

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

41.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Khoan

b)

Phay

c)

Tiện

d)

Hàn

42.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chế độ gia công bao gồm?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Chiều sâu gia công

c)

Lượng tiến dao

d)

Vận tốc cắt

44.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công. 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất Thiết bị công nghệ

a)

3 - 1 - 2

b)

1 - 3 - 2

c)

1 - 2 - 3

d)

2 - 1 - 3

45.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

d)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

46.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

47.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

d)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

48.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

d)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

49.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Đặc điểm cấu tạo của chi tiết

b)

Chức năng làm việc

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Yêu cầu kĩ thuật

50.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình.

a)

Quá trình công nghệ

b)

Quá trình sản xuất

c)

Quá trình gia công

d)

Quá trình lắp ráp

51.

Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm lớn, ổn định, đó là dạng sản xuất gì?

a)

Hàng khối

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Cả ba đáp án đều sai

52.

Tại sao cần xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và cách tạo phôi phù hợp

b)

Để chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ tối ưu đảm bảo chất lượng

c)

Để đảm bảo độ chính xác theo vật liệu, phương pháp và dụng cụ cắt

d)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng với chi phí thấp

53.

Với hình thức tổ chức sản xuất xác định là đơn chiếc, quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

54.

Khi sản xuất với số lượng sản phẩm ít, không ổn định, gọi là dạng sản xuất nào?

a)

Cả ba đáp án đều sai

b)

Đơn chiếc

c)

Hàng loạt

d)

Hàng khối

55.

Thay đổi yếu tố nào sau đây thì phải chuyển sang nguyên công khác?

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Thay đổi vị trí làm việc

c)

Thay đổi chế độ cắt

d)

Thay đổi dụng cụ cắt

56.

Vì sao cần lập quy trình công nghệ gia công?

a)

Giúp tiết kiệm vật liệu

b)

Cả ba đáp án trên

c)

Giúp hạn chế phế phẩm

d)

Giúp tiết kiệm thời gian gia công

57.

Để đảm bảo thời gian gia công và đủ lượng dư, phôi nên chọn kích thước nào trên bản vẽ trục bạc cho trước?

a)

Ø50 × 60 mm

b)

Ø54 × 62 mm

c)

Ø60 × 70 mm

d)

Ø48 × 62 mm

58.

Sản phẩm gia công phù hợp với phương pháp gia công nào?

a)

Hàn

b)

Khoan

c)

Phay

d)

Tiện

59.

Chiều sâu gia công là?

a)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

b)
  • Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

c)
  • Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

d)
  • Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

60.

Thiết bị và dụng cụ gia công phù hợp là?

a)

Dao tiện ngoài, dao tiện cắt rãnh

b)

Máy tiện vạn năng

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Dao tiện đầu cong 45o

61.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

62.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

b)

Hàn

c)

Gia công áp lực

d)

Đúc

63.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Chế tạo cơ khí

b)

Sản xuất phôi

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

64.

Khi đóng gói sản phẩm cần lưu ý

a)

Chèn lót xung quanh sản phẩm bằng các vật liệu mút xốp, ... để tránh bị dịch chuyển và va đập

b)

Hàng hóa cần được cho vào bao bì gỗ, carton, ... có độ lớn tương ứng, bền, dẻo dai để chịu được các va chạm

c)

Trên bao bì cần ghi rõ những yêu cầu khi bốc xếp, vận chuyển và bảo quản

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Chế tạo phôi

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

66.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)
Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...
b)
  • Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

c)
  • Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện.

d)
  • Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi.

67.

Phương pháp kiểm tra phôi là?

a)
  • Kiểm tra chất lượng ngoại quan hình dáng, kích thước, ....

b)
  • Kiểm tra chất lượng bên trong: rỗ khí, ứng suất dư, ...

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

68.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)
  • Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)
  • Gia công tạo hình sản phẩm

d)
  • Đóng gói sản phẩm

Sách học

69.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)
  • Đóng gói

c)
  • Lắp ráp

d)
  • Kiểm tra và hoàn thiện

70.

Trong các phương án sau, phương pháp lắp ráp sản phẩm là?

a)
  • Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)
  • Phương pháp lắp chọn

c)
  • Phương pháp lắp sửa

d)

Cả 3 đáp án

71.

Sau khi lắp ráp cần phải làm gì?

a)
  • Kiểm tra hoạt đông với các sản phẩm là thiết bị hoạt động

b)
  • Tiến hành chạy rà đối với các sản phẩm có yêu cầu chạy rà trơn

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

72.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)
  • Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)
  • Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)
  • Cả 3 đáp án trên

73.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung của nó?

a)
  • Xử lí cơ tính nhiệt: ram

b)
  • Xử lí cơ tính hóa học: thấm carbon

c)

Xử lí bảo vệ mặt: sơn

d)
  • Xử lí bảo vệ mặt: mạ kim loại

74.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)
  • Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

c)

Giữ gìn hàng hoá nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

d)
  • Cả 3 đáp án trên

75.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

  •  

a)
  • Nghiên cứu bản vẽ

b)
  • Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)
  • Đóng gói và bảo quản 

76.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)
  • Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)
  • Phương pháp lắp sửa

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme

b)

Thước cặp

c)

Đồng hồ đo

d)

Cả 3 đáp án

78.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

1.     Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người.

2.     Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: Chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản.

3.     Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực (rèn, dập, cán, ...).

4.     Nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí chỉ là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.

 

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4