Worksheetstriết chương 2
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 25mins
đâu là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức theo chiều ngang
A. tri thức
B. tình cảm
C. ý chí
D. niềm tin
chọn sai: tính chất chung của không gian và thời gian là gì
A. tính khách quan
B. tính vĩnh cửu
C. tính vô tận, vô hạn
D. tính cụ thể
quá trình tác động giữa thế giới tự nhiên với bộ óc con người tạo ra hình thức phản ánh nào
A. phản ánh vật lý, hóa học
B. phản ánh sinh học
C. phản ánh năng động, sáng tạo
D. cả 3
kết cấu theo chiều ngang của ý thức bao gồm
A. tri thức, niềm tin, ý chí
B. ý chí, tri thức, tiềm thức
C. tình cảm, niềm tin, ý chí
D. tri thức, tình cảm, ý chí
ý chí là gì
A. là sự rung động của mỗi người trước hoàn cảnh
B. là niềm tin, nghị lực của mỗi người
C. là sự biểu hiện sức mạnh của bản thân mỗi con người nhằm vượt qua những cản trở trong quá trình thực hiên mục đích
D. là khả năng thực hiện nhiệm vụ để đạt được mục đích của bản thân mỗi người
yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu theo chiều dọc của ý thức là gì
A. tiềm thức
B. tự ý thức
C. vô thức
D. tình cảm
quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức
A. là sự phản ánh hiện thức khách quan vào đầu óc con người 1 cách năng động, sáng tạo
B. là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
C. là 1 hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội
D. cả 3
những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì
A. vật chất bị tiêu tan
B. giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan
C. vận động bị tiêu tan
D. cả 3
vận động xã hội bao hàm những hình thức vận động nào dưới đây
A. vận động cơ học
B. vận động lý học
C. vận động sinh học
D. cả 3
phản ánh là thuộc tính của
A. tất cả các dạng vật chất
B. của các dạng vật chất có sự sống
C. của các vật chất không có sự sống
D. của riêng bộ óc con người
hình thức phát triển nào của chủ nghĩa duy vật coi thế giới giống như 1 cỗ máy cơ giới khổng lồ, các bộ phận tạo nên nó luôn biệt lập và tĩnh tại
A. CNDV chất phác
B. CNDC biện chứng
C. CNDV siêu hình
D. cả 3
tình cảm là gì
A. là cảm giác của mỗi con người trong các quan hệ
B. là những rung động biểu hiện thái độ của con người trong các quan hệ
C. là những hiểu biết của con người trong các quan hệ
D. là sức mạnh của mỗi người để vượt qua cản trở
phản ánh tâm lý diễn ra ở đâu
A. bộ óc con người
B. động vật có hệ thần kinh trung ương
C. giới tự nhiên có sự sống
D. cả 3
quan điểm: "trong xã hội, sự phát triển của kinh tế xét đến cùng quy định sự phát triển của văn hóa; đời sống vật chất thay đổi thì sớm muộn đời sống tinh thần cũng thay đổi theo" là quan điểm của trường phái triết học nào
A. CNDV siêu hình
B. CNDT
C. CNDV biện chứng
D. chủ nghĩa nhị nguyên
theo quan điểm của CNDV biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì
A. là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động của các sự vật, hiện tượng gây ra
B. là do ý thức, tinh thần, tư tưởng quyết định
C. là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra
D. cả 3
chọn sai: các hình thức vận động cơ bản của vật chất là gì
A. vận động cơ giới
B. vận động thực vật
C. vận động sinh vật
D. vận động xã hội
chọn sai: quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác
A. coi bản chất của thế giới là vật chất
B. vật chất là 1 hay 1 số chất tự có
C. vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể
D. vật chất là tất cả những gì tồn tại khách quan
trong bộ óc loài linh trưởng diễn ra hình thức phản ánh nào là cao nhất
A. phản ánh cảm ứng
B. phản ánh sinh học
C. phản ánh tâm lý
D. phản ánh xã hội
theo quan điểm của CNDV biện chứng, thế giới thống nhất ở nội dung nào
A. tính vật chất
B. ý thức
C. vật chất và ý thức
D. tinh thần
quan điểm CNDV biện chứng về vận động và đứng im
A. vận động và đứng im là tạm thời
B. vận động và đứng im là tuyệt đối
C. vận động và đứng im là tương đối
D. vận động là tuyệt đối; đứng im là tương đối, tạm thời
trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin khẳng định: "được đem lại cho con người trong cảm giác" diễn tả điều gì
A. ý thức có trước vật chất
B. con người có khả năng nhận thức thế giới vật chất
C. vật chất có trước ý thức, vật chất tác động lên các giác quan của con người
D. con người không có khả năng nhận thức thế giới vật chất
trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin khẳng định: "được cảm giác của con người chép lại, chụp lại, phản ánh" là muốn khẳng định điều gì
A. vật chất tác động lên con người
B. vật chất là tồn tại khách quan
C. con người có khả năng nhận thức thế giới khách quan
D. cả 3
vận động của vật chất được coi là gì
A. tự thân vận động
B. di chuyển vị trí của vật chất
C. sự tác động từ các cú huých bên ngoài
D. cả 3
các yếu tố cấu thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức
A. bộ óc con người và ngôn ngữ
B. thế giới khách quan và lao động
C. lao động và ngôn ngữ
D. bộ óc con người và thế giới khách quan
chọn sai: các hình thức phản ánh
A. phản ánh thông tin
B. phản ánh vật lý, hóa học
C. phản ánh tâm lý
D. phản ánh năng động, sáng tạo
phản ánh ý thức là gì
A. là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh
B. là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh
C. là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất là bộ óc con người
D. là hình thức phản ánh nguyên si đối tượng phản ánh
khả năng tác động trở lại vật chất của ý thức được thực hiện thông qua hoạt động nào của con người
A. hoạt động tự thân của ý thức con người
B. hoạt động khách quan của ý thức con người
C. hoạt động chủ quan của ý thức con người
D. hoạt động thực tiễn của con người
ý thức phương pháp luận của mqh giữa vật chất và ý thức
A. xuất phát từ điều kiện thực tế, từ nhận thức của 1 nhóm người
B. xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan
C. xuất phát từ thực tế khách quan, từ quan điểm của các nhà lãnh đạo
D. xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan
nguyên tắc: trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào
A. vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
B. ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
C. tính năng động, sáng tạo của ý thức
D. sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức
nguyên tắc: trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan được rút ra từ nội dung lý luận nào
A. vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
B. ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
C. bản chất năng động, sáng tạo của ý thức
D. sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức
chọn sai: quan điểm của CNDV biện chứng về ngôn ngữ
A. là hệ thống tín hiệu vật chất chứa đựng thông tin mang nội dung ý thức
B. xuất hiện do yêu cầu của lao động
C. là sản phẩm của tự nhiên đem lại
D. xuất hiện từ nhu cầu phải có phương tiện để giao tiếp, trao đổi tư tưởng
định nghĩa vật chất của V.I.Lênin có ý nghĩa gì
A. chống lại quan điểm DTKQ, bảo vệ TGQDV siêu hình
B. chống lại quan điểm DTCQ, bảo vệ quan điểm duy vật siêu hình
C. chống lại quan điểm duy tâm, bảo vệ thế giới quan duy tâm siêu hình thời kỳ cổ đại
D. chống lại sự xuyên tạc của các nhà triết học duy tâm, bảo vệ và phát triển thế giới quan duy vật
CNDVBC khẳng định: vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức. Do vậy, trong nhận thức và thực tiễn phải làm gì
A. phát huy vai trò của nhân tố chủ quan của con người
B. xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng quy luật khách quan
C. phát huy năng lực sáng tạo, năng lực thực tiễn của con người
D. cả 3
chọn sai: quan điểm của CNDVBC về tính thống nhất vật chất của thế giới
A. chỉ có 1 thế giới duy nhất là thế giới vật chất, có trước, tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người
B. thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi
C. mọi tồn tại của thế giới vật chất đều nằm trong sự biệt lập, tách rời, đều là những dạng cụ thể của ý thức
D. mọi tồn tại của thế giới vật chất đều có mối liên hệ khách quan, thống nhất với nhau, đều là những dạng cụ thể của vật chất
các yếu tố cấu thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì
A. bộ óc con người và ngôn ngữ
B. thế giới quan và lao động
C. lao động và ngôn ngữ
D. bộ óc con người và thế giới khách quan
chọn sai: lao động có vai trò như thế nào đối với việc hình thành ý thức
A. làm thay đổi cấu trúc cơ thể, đem lại dáng đi thẳng bằng 2 chân
B. làm phát triển các giác quan, não bộ của con người
C. làm thế giới tự nhiên bộc lộ những thuộc tính, những quy luật của nó
D. làm cho con người có thể giao tiếp, tổng kết, khái quát thực tiễn
thuộc tính tồn tại khách quan của vật chất có nghĩa là gì
A. tồn tại phụ thuộc vào ý thức con người
B. tồn tại ngoài ý thức và đã được con người nhận thức
C. tồn tại độc lập và sinh ra ý thức
D. tồn tại ngoài ý thức, độc lập, không phụ thuộc vào ý thức của con người
những thành tựu khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX đã dẫn đến điều gì
A. vật lý học bị khủng hoảng
B. khoa học tự nhiên bị khủng hoảng
C. vật chất bị tiêu tan
D. giới hạn hiểu biết của con người về vật chất là tiêu tan
khái niệm "vật chất" sử dụng các khoa học chuyên ngành được hiểu như thế nào
A. dùng để chỉ những dạng vật chất cụ thể, cảm tính
B. dùng để chỉ những đặc điểm cơ bản nhất của vật chất
C. dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản của mọi dạng vật chất
D. cả 3
trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin khẳng định: "dùng để chỉ thực tại khách quan" khẳng định điều gì
A. thuộc tính cơ bản nhất của vật chất
B. con người có khả năng nhận thức thế giới vật chất
C. thuộc tính bản chất của ý thức
D. con người không có khả năng nhận thức thế giới vật chất
thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là gì
A. tồn tại khách quan
B. tồn tại khách quan và chủ quan
C. tồn tại trong ý thức
D. tồn tại dưới dạng vật thể cụ thể
định nghĩa vật chất của V.I.Lênin có ý nghĩa
A. phân biệt sự khác nhau giữa khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù triết học với khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù của các khoa học chuyên ngành
B. khẳng định tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức, khẳng định khả năng con người có thể nhận thức được thực tại khách quan
C. khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của CNDV cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất
D. cả 3
ý thức phản ánh thế giới quan như thế nào
A. phản ánh thế giới khách quan 1 cách nguyên si
B. phản ánh thế giới quan không nguyên như cũ mà đã được cải biến đi
C. phản ánh thế giới khách quan hoàn toàn khác
D. cả 3
chọn sai: nội dung định nghĩa vật chất của V.I.Lênin
A. phân biệt khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù triết học với khái niệm vật chất được sử dụng trong các khoa học chuyên ngành
B. thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của vật chất là tồn tại khách quan
C. thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của vật chất là tồn tại độc lập, phụ thuộc vào con người
D. vật chất là cái có thể gây lên cảm giác ở con người khi tác động lên các cơ quan ở con người, còn ý thức chỉ là sự phản ánh đối với vật chất
quá trình quang hợp của thực vật thuộc hình thức vận động nào
A. vận động cơ học
B. vận động lý học
C. vận động sinh học
D. vận động xã hội
quá trình hô hấp của con người thuộc hình thức vận động nào
A. vận động cơ học
B. vận động lý học
C. vận động sinh học
D. vận động xã hội
điền vào chỗ trống: vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ..... được đem lại cho con người trong cảm giác, được.... của chúng ta khép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
A. thực tại khách quan - cảm giác
B. hiện thực - cảm giác
C. con người - thực tại khách quan
D. thực tại khách quan - con người
nguồn gốc vận động của vật chất là gì
A. do vận động tự thân
B. do sự tác động bên ngoài vật chất
C. do sự tác động kết hợp giữa nhân tố bên trong và bên ngoài
D. do tác động của ý thức
sự biến đổi của các chất vô cơ, hữu cơ trong những quá trình hóa hợp và phân giải là hình thức vận động nào
A. vận động lý học
B. vận động sinh học
C. vận động xã hội học
D. vận động hóa học
đứng im là gì
A. trạng thái không vận động
B. trạng thái vận động trong thế chuyển động
C. trạng thái đặc biệt của vận động, đó là vận động trong thế cân bằng
D. trạng thái vận động thấp nhất
trong bài thơ "chân quê" của Nguyễn Bính có đoạn: "hôm qua em đi tỉnh về, hương đồng gió nội bay đi ít nhiều" thể hiện nội dung nào dưới đây
A. vật chất quyết định sự biến đổi, phát triển của ý thức
B. vật chất thay đổi nhưng ý thức chưa thay đổi theo
C. ý thức sinh ra và làm biến đổi các điều kiện vật chất
D. ý thức tác động trở lại vật chất 1 cách tích cực
lao động là quá trình..... chế tạo và..... tác động vào tự nhiên nhằm làm biến đổi các vật thể của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu con người
A. sử dụng công cụ lao động - biến đổi các vật thể
B. biến đổi các vật thể - con người
C. con người - sử dụng công cụ lao động
D. con người - biến đổi các vật thể
câu tục ngữ: "nước lã mà vã nên hồ, tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan" muốn nhấn mạnh điều gì
A. phát huy tính năng động chủ quan của con người trong thực tiễn
B. xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng quy luật khách quan
C. lấy thực tế và quy luật khách quan là căn cứ cho mọi hành động
D. thực tiễn là cơ sở cho mọi hoạt động của con người
tri thức là gì
A. là toàn bộ những hiểu biết của con người
B. là kết quả của quá trình nhận thức
C. là sự tái tạo lại hình ảnh của đối tượng nhận thức dưới dạng ngôn ngữ
D. cả 3
ý chí là sự biểu hiện sức mạng của bản thân mỗi con người nhằm vượt qua.... trong quá trình thực hiện mục đích
A. những cơ hội
B. những thời cơ
C. những cản trở
D. những thuận lợi
ngôn ngữ là..... tín hiệu vật chất chứa đựng..... mang nội dung ý thức
A. không thể tồn tại - hệ thống
B. thông tin - không thể tồn tại
C. hệ thống - thông tin
D. hệ thống - không thể tồn tại
phản ánh được hiểu như thế nào
A. là sự tái tạo mọi dạng vật chất nói chung
B. là sự tái tạo những đặc điểm của dạng vật chất này ở dạng vật chất khác trong quá trình tác động qua lại lẫn nhau giữa chúng
C. là sự tái diễn các đặc điểm của sự vật
D. cả 3
phản ánh năng động, sáng tạo là hình thức phản ánh được thực hiện ở dạng vật chất nào sau đây
A. động vật
B. thực vật
C. bộ óc người
D. động vật bậc thấp
nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì
A. thế giới khách quan
B. bộ óc người
C. lao động
D. ngôn ngữ
đặc trưng phản ánh của động vật có hệ thần kinh trung ương là hình thức phản ánh nào
A. phản ánh cảm ứng
B. phản ánh tâm lý
C. phản ánh sinh học
D. phản ánh xã hội
chọn sai: định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa gì
A. phân biệt sự khác nhau giữa vật chất với tư cách là phạm trù triết học với vật chất trong các khoa học cụ thể
B. khẳng định vật chất là 1 hay 1 số chất tự có đầu tiên
C. khẳng định tính thứ nhất của vật chất tình thứ hai của ý thức
D. khẳng định khả năng nhận thức thế giới của con người
nội dung "được đem lại cho con người trong cảm giác" trong định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa gì
A. chống lại CNDV
B. chống lại CNDT
C. chống lại quan điểm biện chứng
D. chống lại quan điểm suy hình
nội dung "được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại và phản ánh" trong định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa gì
A. khẳng định quan điểm siêu hình
B. khẳng định CNDT
C. khẳng định quan điểm khả tri
D. khẳng định quan điểm bất khả tri
sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường thể hiện qua hình thức vận động nào
A. vận động lý học
B. vận động hóa học
C. vận động sinh học
D. vận động xã hội
ánh sáng mặt trăng là sự phản chiếu của ánh sáng mặt trời xuống trái đất, đó là hình thức vận động gì
A. vận động lý học
B. vận động hóa học
C. vận động sinh học
D. vận động xã hội
ý nghĩa phương pháp luận của mqh giữa vật chất và ý thức
A. xuất phát từ điều kiện thực tế, từ nhận thức của 1 nhóm người
B. xuất phát từ ý muốn của con người, từ quan điểm của các nhà lãnh đạo
C. xuất phát từ thực tế khách quan, từ quan điểm của các nhà lãnh đạo
D. xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan
chọn sai: quan điểm của CNDV biện chứng về ý thức
A. là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não con người
B. là thuộc tính của 1 dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người
C. là thuộc tính của mọi dạng vật chất
D. là 1 hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội
đại hội VII của ĐCS Việt Nam đã rút ra bài học quan trọng là: mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan. bài học đó rút ra từ luận điểm nào
A. vật chất quyết định ý thức
B. ý thức tác động trở lại vật chất
C. ý thức vạch ra phương hướng, biện pháp cải tạo điều kiện vật chất
D. cả 3
sự tăng trưởng kinh tế thuộc hình thức vận động nào
A. vận động lý học
B. vận động hóa học
C. vận động sinh học
D. vận động xã hội
hình thức phản ánh của động vật bậc cao có hệ thần kinh được thực hiện trên cơ sở điều khiển của hệ thần kinh thông qua cơ chế phản xạ có điều kiện là hình thức phản ánh nào
A. phản ánh tâm lý
B. phản ánh ý thức
C. phản ánh sinh học
D. cả 3
tính kích thích, tính cảm ứng thuộc hình thức phản ánh nào
A. phản ánh tâm lý
B. phản ánh ý thức
C. phản ánh sinh học
D. cả 3
yếu tố nào là cơ sở hình thành nội dung của ý thức
A. lao động
B. ngôn ngữ
C. thế giới khách quan
D. vận
CNDVBC khẳng định: ý thức có vai trò phản ánh và cải biến sáng tạo thế giới khách quan. do vậy trong nhận thức và thực tiễn phải làm gì
A. phát huy tính năng động chủ quan của con người
B. xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng quy luật khách quan
C. lấy thực tế và quy luật khách quan là căn cứ cho mọi hành động
D. cả 3
muốn thay đổi hiện thực, con người cần phải làm gì
A. con người phải tiến hành những hoạt động thực tiễn
B. con người phải tiến hành những hoạt động cụ thể, khách quan
C. con người phải thực hiện hoạt động sinh học
D. con người phải hoạt động tinh thần
quan điểm của CNDVBC về không gian
A. không gian của vũ trụ
B. không gian của sự vật, hiện tượng
C. không gian của trái đất
D. không gian vô tận
quan điểm của CNDVBC về thời gian
A. thời gian vũ trụ
B. thời gian của sự vật, hiện tượng
C. thời gian của trái đất
D. thời gian vô tận
phạm trù vận động trong CNDVBC nhằm chỉ vận động ở đâu
A. vũ trụ
B. sự vật, hiện tượng
C. trái đất
D. không gian vô tận
mâu thuẫn giai cấp nào không phải là mẫu thuẫn đối kháng
A. giai cấp nô lệ với giai cấp chủ nô
B. giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
C. giai cấp tư sản và giai cấp địa chủ phong kiến
D. giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
mâu thuẫn giai cấp nào không phải là mâu thuẫn đối kháng
A. giai cấp nô lệ với giai cấp chủ nô
B. giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
C. giai cấp công nhân với giai cấp nông dân
D. giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
V.I.Lênin đã nhiều lần nhấn mạnh: "không được lấy ý muốn chủ quan của mình làm chính sách, không được lấy tình cảm làm điểm xuất phát cho chiến lược và sách lược cách mạng". luận điểm đó thể hiện điều gì
A. nhấn mạnh vai trò và sức mạnh của ý thức con người
B. nhấn mạnh vai trò và sức mạnh trong đường lối lãnh đạo của các ĐCS
C. nhấn mạnh cơ sở thực tiễn của đường lối, chính sách khi ban hành
D. cả 3
mâu thuẫn giai cấp nào là mâu thuẫn đối kháng
A. giai cấp nô lệ với giai cấp chủ nô
B. giai cấp công dân với giai cấp địa chủ phong kiến
C. giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
D. cả 3
trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào phản ánh mqh lượng chất
A. tốt gỗ hơn tốt nước sơn
B. gừng cay muối mặn
C. có công mài sắt có ngày nên kim
D. chân cứng đá mềm
các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật là gì
A. quy luật lượng - chất, quy luật mâu thuẫn, quy luật giá trị
B. quy luật lượng - chất, quy luật giá trị, quy luật phủ định của phủ định
C. quy luật lượng - chất, quy luật mâu thuẫn, quy luật phủ định của phủ định
D. quy luật lượng - chất, quy luật mâu thuẫn, quy luật cạnh tranh
đâu là nguyên lý của phép biện chứng duy vật
A. nguyên lý về mối liên hệ
B. nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc
C. nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
D. nguyên lý về sự vận động và sự phát triển
ý nghĩa phương pháp luận từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
A. quan điểm phát triển
B. quan điểm lịch sử
C. quan điểm cụ thể
D. quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể
tính chất nào sau đây là của mối liên hệ
A. tính khách quan
B. tính kế thừa
C. tính cụ thể
D. tính phát triển
ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về sự phát triển
A. quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể
B. quan điểm lịch sử và quan điểm phát triển
C. quan điểm cụ thể và quan điểm toàn diện
D. quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể
cái đơn nhất nào sẽ chuyển hóa thành cái chung
A. cái đơn nhất lạc hậu
B. cái đơn nhất tiến bộ
C. cái đơn nhất bao quát
D. cái đơn nhất cụ thể
phép biện chứng duy vật được xác lập trên nền tảng nào
A. thế giới quan duy tâm khách quan
B. thế giới quan duy vật khoa học
C. nhân sinh quan tích cực
D. thế giới quan duy tâm chủ quan
1 nguyên nhân có thể sinh ra
A. 1 kết quả
B. nhiều kết quả
C. 1 hoặc 2 kết quả
D. 1 hoặc nhiều kết quả
1 kết quả có thể do
A. 1 nguyên nhân tạo nên
B. nhiều nguyên nhân tạo nên
C. 1 hoặc nhiều nguyên nhân tạo nên
D. 1 hoặc 2 nguyên nhân tạo nên
quan điểm của CNDVBC về quan hệ giữa nội dung và hình thức
A. nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật
B. hình thức quyết định nội dung
C. nội dung và hình thức có vai trò như nhau trong sự phát triển của sự vật
D. tồn tại nội dung thuần túy kh chứa đựng hình thức
theo quan điểm của CNDVBC khái niệm "chất" của sự vật là gì
A. cấu trúc sự vật
B. các thuộc tính sự vật
C. tổng số các thuộc tính sự vật
D. sự thống nhất hữu cơ củ các thuộc tính cấu thành sự vật
cái chung nào sẽ chuyển hóa thành cái đơn nhất
A. cái chung lạc hậu
B. cái chung tiến bộ
C. cái chung bao quát
D. cái chung cụ thể
tính phong phú, đa dạng của mối liên hệ đòi hỏi phải kết hợp giữa quan điểm toàn diện với quan điểm nào
A. quan điểm phát triển
B. quan điểm biện chứng
C. quan điểm lịch sử - cụ thể
D. quan điểm khách quan
chất của sự vật là cơ sở xác định điều gì
A. trình độ phát triển của sự vật
B. quy mô phát triển của sự vật
C. số lượng sự vật
D. sự vật này với sự vật khác
chọn sai: theo quan điểm của CNDVBC, lượng của sự vật biểu thị điều gì
A. số lượng các sự vật
B. quy mô của sự vật
C. trình độ phát triển của sự vật
D. thuộc tính cơ bản của sự vật
quy luật "lượng - chất" làm rõ vấn đề gì
A. nguồn gốc của sự vận động, phát triển
B. khuynh hướng của sự vận động, phát triển
C. phương thức của sự vận động, phát triển
D. động lực của sự vận động, phát triển
quy luật "mâu thuẫn" làm rõ vấn đề gì
A. nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển
B. khuynh hướng của sự vận động, phát triển
C. cách thức của sự vận động, phát triển
D. phương thức của sự vận động, phát triển
tthành ngữ nào biểu hiện mqh nhân quả
A. gừng cay muối mặn
B. há miệng chờ sung
C. ở hiền gặp lành
D. chị ngã em nâng
khái niệm mặt đối lập
A. là những mặt, những khuynh hương vận động trái ngược nhau
B. là sự ràng buộc, không tách rời nhau của các sự vật, hiện tượng
C. là những mặt nằm chung trong cùng 1 sự vật
D. là những mặt khác nhau của các sự vật, hiện tượng
quy luật "phủ định của phủ định" làm rõ vấn đề gì
A. nguồn gốc của mọi sự vận động, phát triển
B. khuynh hướng của mọi sự vận động, phát triển
C. cách thức của mọi sự vận động, phát triển
D. động lực của mọi sự vận động, phát triển
đặc trưng của phủ định biện chứng
A. phủ định biện chứng mang tính khách quan và tính kế thừa
B. phủ định biện chứng mang tính thừa kế và tính phát triển
C. phủ định biẹn chứng là sự tự phủ định
D. cả 3
sự đấu tranh của các mặt đối lập diễn ra như thế nào
A. đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời
B. đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối
C. đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối
D. đấu tranh giữa các mặt đối lập là vừa tuyệt đối vừa tương đối
hình thức của phủ định biện chứng là gì
A. vòng tròn "khép kín"
B. đường thẳng "đi lên"
C. đường "xoáy ốc"
D. cả 3
các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn là gì
A. hoạt động sản xuất vật chất
B. hoạt động thực nghiệm khoa học
C. hoạt động chính trị - xã hội
D. cả 3
chọn sai: mọi chân lý đều có tính chất
A. khách quan
B. tương đối, tuyệt đối
C. cụ thể
D. phát triển
đặc điểm của nhận thức lý tính
A. phản ánh trực tiếp sự vật khi sự vật tác động vào các giác quan
B. phản ánh những thuộc tính toàn vẹn của sự vật
C. phản ánh những thuộc tính bên ngoài, toàn vẹn của sự vật
D. phản ánh gián tiếp, khái quát những thuộc tính bản chất của sự vật
chọn sai: đặc điểm của nhận thức cảm tính
A. phản ánh trực tiếp sự vật khi sự vật tác động vào các giác quan
B. phản ánh những thuộc tính riêng lẻ của sự vật
C. phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật
D. phản ánh những thuộc tính bản chất của sự vật
chân lý là gì
A. tri thức đúng
B. tri thức phù hợp với thực tế
C. tri thức phù hợp với hiện thực
D. tri thức phù hợp với thực tế khách quan được thực tiễn kiểm nghiệm
tiêu chuẩn của chân lý là gì
A. là tri thức được nhiều người công nhận
B. là tri thức do các thế hệ trước để lại
C. là lời nói của các vĩ nhân
D. là thực tiễn
khái niệm nào phản ánh sự vận động về mặt lượng của sự vật
A. điểm nút, bước nhảy
B. bước nhảy, độ
C. độ, điểm nút
D. cả 3
chu kỳ của phủ định biện chứng của sự vật thường trải qua mấy lần phủ định để hoàn thành 1 giai đoạn phát triển
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
quá trình chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại, không thông qua khái niệm nào dưới đây
A. độ
B. điểm nút
C. bước đà
D. bước nhảy
chọn sai: quan điểm về phạm trù chất
A. chất là cái để phân biệt sự vật này với sự vật khác
B. chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật
C. chất là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính cấu thành sự vật
D. chất là bản thân sự vật
Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của ĐCS Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước. khẳng định đó dựa trên cơ sở nào
A. vận dụng cái chung vào cái riêng
B. từ cái riêng để rút ra cái chung
C. từ hiện tượng để rút ra bản chất
D. vận dụng hình thức vào nội dung
thành ngữ nào biểu hiện tính thụ động của ý thức con người
A. gừng cay muối mặn
B. há miệng chờ sung
C. ở hiền gặp lành
D. chị ngã em nâng
cái tất nhiên vạch đường đi qua điều gì
A. qua nhiều cái tất nhiên khác
B. qua vô số cái ngẫu nhiên
C. qua vô số cái chung
D. qua cái riêng
trong nhận thực và thực tiễn cần xuất phát từ cái ngẫu nhiên để đạt tới cái tất nhiên vì sao
A. cái tất nhiên vạch đường đi qua vô số cái ngẫu nhiên
B. cái ngẫu nhiên là phản ánh đa dạng
C. cái ngẫu nhiên quan trọng hơn cái tất niên
D. cả 3
khi nội dung thay đổi thì hình thức cũng phải thay đổi theo vì sao
A. vì nội dung là cái có trước
B. vì hình thức có thể tác động lại nội dung
C. vì nội dung quyết định hình thức
D. vì từ hình thức mới nhận thức được nội dung
chọn sai: sự đối lập giữa bản chất và hiện tượng thể hiện như thế nào
A. bản chất bao giờ cũng bộc lộ qua hiện tượng, còn hiện tượng bao giờ cũng là biểu hiện cho 1 bản chất
B. bản chất là cái chung tất yếu, hiện tượng là cái riêng biệt, phong phú đa dạng
C. bản chất là cái bên trong, hiện tượng là cái bên ngoài
D. bản chất là cái tương đối ổn định, hiện tượng là cái thường xuyên biến đổi
chọn sai: quan niệm của CNDVBC về lượng là gì
A. lượng dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật
B. lượng nói đến quy mô, trình độ phát triển của sự vật
C. lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
D. lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
chọn sai: mqh biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả biểu hiện như thế nào
A. nguyên nhân sinh ra kết quả, nên nguyên nhân luôn có trước kết quả
B. nguyên nhân và kết quả tồn tại tách rời nhau
C. nguyên nhân và kết quả có thể thay đổi vị trí cho nhau
D. mqh nhân - quả biểu hiện rất phức tạp
2 mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là gì
A. sự đấu tranh của 2 mặt đối lập
B. sự thống nhất của 2 mặt đối lập
C. sự chuyển hóa của 2 mặt đối lập
D. sự đồng nhất của 2 mặt đối lập
biểu hiện tính kế thừa của phủ định biện chứng
A. có chí thì nên
B. con hơn cha là nhà có phúc
C. con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh
D. có bột mới gột nên hồ
khoảng giới hạn mà ở đó sự vật đã có sự thay đổi về lượng nhưng chưa làm thay đổi căn bản về chất được gọi là gì
A. độ
B. điểm nút
C. lượng
D. bước nhảy
tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì
A. chất
B. lượng
C. độ
D. điểm nút
thực tiễn không có vai trò nào đối với nhận thức
A. thực tiễn là cơ sở của nhận thức
B. thực tiễn là động lực phát triển của nhận thức
C. thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người
D. thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
sựu phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho sự ra đời của cái mới gọi là gì
A. vận động
B. phủ định
C. phủ định biện chứng
D. phủ định siêu hình
câu tục ngữ: "miệng nam mô bụng một bồ dao găm" nhằm nói đến mqh nào dưới đây
A. nội dung quyết định hình thức
B. sự thống nhất giữa bản chất và hiện tượng
C. hiện tượng phản ánh sai lệch bản chất
D. hiện tượng phản ánh sai lệch nội dung
chọn sai: định nghĩa về PBCDV
A. là khoa học về sự liên hệ phổ biến
B. là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy
C. là học thuyết về sự phát triển
D. là khoa học nghiên cứu sự tồn tại của thế giới
quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên biểu hiện như thế nào
A. tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan và đều có vai trò nhất định trong quá trình phát triển của sự vật
B. tất nhiên và ngẫu nhiên là 2 mặt thống nhất với nhau 1 cách biện chứng
C. tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau
D. cả 3
câu tục ngữ "cái nết đánh chết cái đẹp" phù hợp với cặp phạm trù nào dưới đây
A. cái chung và cái riêng
B. nguyên nhân và kết quả
C. bản chất và hiện tượng
D. nội dung và hình thức
sự thay đổi về lượng đến 1 giới hạn nhất định tất yếu sẽ dẫn tới sự thay đổi về chất. giới hạn đó gọi là gì
A. chất
B. lượng
C. độ
D. điểm nút
vì sao quy luật "lượng- chất" chỉ ra trong thực tiễn cần khắc phục tư tưởng nôn nóng tả khuynh
A. sự chuyển hóa giữa vật chất và lượng diễn ra mau chóng
B. sự chuyển hóa giữa chất và lượng diễn ra chậm chạp
C. mọi sự thay đổi về lượng đều dẫn tới thay đổi về chất
D. sự tích lũy về lượng phải đạt tới điểm nút mới dẫn tới sự chuyển hóa về chất
câu thành ngữ nào sau đây không thể hiện mqh lượng chất
A. có công mài sắt có ngày nên kim
B. kiến tha lâu cũng đầy tổ
C. giọt nước tràn ly
D. tốt gỗ hơn tốt nước sơn
chọn sai: câu thành ngữ nào thể hiện sự phát triển
A. có chí thì nên
B. con hơn cha là nhà có phúc
C. ăn cây nào rào cây ấy
D. ngọc kia chuốt mãi cũng tròn
phủ định biện chứng có tính khách quan vì sao
A. nguyên nhân của phủ định nằm ở bên ngoài sự vật
B. nguyên nhân của phủ định lệ thuộc vào con người
C. nguyên nhân của phủ định nằm trong chính bản thân sự vật
D. cả 3
chọn sai: theo quan điểm siêu hình thì mâu thuẫn là gì
A. sự thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập
B. không có sự thống nhất giữa các mặt đối lập
C. không có sự chuyển hóa biện chứng giữa các mặt đối lập
D. các mặt đối lập tồn tại tách rời nhau
trong nhận thức và thực tiễn, khi giải quyết mâu thuẫn cần có quan điểm lịch sử - cụ thể vì sao
A. vì mâu thuẫn là khách quan
B. vì mâu thuẫn có tính đa dạng, phong phú
C. vì mâu thuẫn có tính phát triển
D. cả 3
trong lĩnh vực xã hội để thúc đẩy quá trình chuyển hóa từ lượng đến chất có hiệu quả cần phải nâng cao tính tích cực, chủ động của chủ thể vì sao
A. quá trình này chỉ phụ thuộc nhân tố chủ quan
B. quá trình này chỉ phụ thuộc nhân tố khách quan
C. quá trình này phục thuộc vào điều kiện khách quan và sự tác động của nhân tố chủ quan
D. quá trình này diễn ra trong thời gian dài
chọn sai: hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn là gì
A. hoạt động sản xuất vật chất
B. hoạt động thực nghiệm khoa học
C. hoạt động chính trị - xã hội
D. hoạt động kinh tế - xã hội
trong các hình thức của hoạt động thực tiễn, hình thức nào có vai trò quan trọng nhất
A. hoạt động sản xuất vật chất
B. hoạt động chính trị - xã hội
C. hoạt động thực nghiệm khoa học
D. cả 3
khái niệm chất dùng để chỉ tính..... vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành nó, phân biệt nó với cái khác
A. quy định bản chất
B. quy định bên trong
C. quy định khách quan
D. quy định chủ quan
khái niệm phủ định biện chứng dùng để chỉ những sự phủ định tạo ra...... cho quá trình phát triển của sự vật
A. điều kiện - tiền đề
B. khả năng - điều kiện
C. tiền đề - khách quan
D. điều kiện - cơ sở
phạm trù cái chung dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính, những yếu tố, những quan hệ,.... ở nhiều sự vật, hiện tượng
A. tồn tại chủ quan
B. lặp đi lặp lại
C. lặp lại phổ biến
D. tồn tại duy lý
khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ khách quan, bản chất, tất nhiên phổ biến và lặp lại giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi sự vật, hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau
A. phạm trù
B. quy luật
C. mối liên hệ
D. tính tất nhiên
phạm trù nào dùng để chỉ 1 sự vật, 1 hiện tượng 1 quá trình nhất định
A. cái chung
B. cái riêng
C. bản chất
D. hiện tượng
theo V.I.Lênin, con đường biện chứng của quá trình nhận thức diễn ra như thế nào
A. từ tư duy trừu tượng trở về thực tiễn
B. từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng đến thực tiễn
C. từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
D. từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng
kết quả học tập của sinh viên cho nguyên nhân nào quyết định
A. do môn học có lượng tri thức nhiều hay ít, dễ hay khó
B. do tác động từ phía giảng viên và bạn bè cùng lớp
C. do sự cố gắng, nỗ lực của sinh viên với kế hoạch và phương pháp học tập
D. do gia đình cung cấp yếu tố vật chất kịp thời
khái niệm nào dùng để toàn bộ các hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội
A. thực tiễn
B. thực nghiệm
C. tinh thần
D. quy luật
quan điểm nào dưới đây thuộc chân lý tuyệt đối
A. không có gì quý hơn độc lập tự do
B. chính sách và pháp luật của Nhà nước CHXHCNVN
C. đường lối phát triển nền kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam
D. đường lối, chủ trương của Đảng Cộng sản Việt Nam
phạm trù nào dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong 1 sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau từ đó tạo ra sự biến đổi nhất định
A. bản chất
B. nguyên nhân
C. tất nhiên
D. kết quả
khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định, mối liên hệ thống nhất giữa chất và lượng, là khoảng giới hạn mà trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật, hiện tượng
A. điểm nút
B. độ
C. chất
D. lượng
thực tiễn đóng vai trò là..... của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý, kiểm tra tính chân lý của quá trình nhận thức
A. cơ sở, động lực
B. cơ sở, động lực, mục đích
C. động lực, mục đích
D. động lực, cơ sở, mục đích
phạm trù nào dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong 1 sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
A. kết quả
B. nguyên nhân
C. khả năng
D. hiện thực
phạm trù nào để chỉ sự quy định, sự tương tác và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới
A. phát triển
B. nguyên nhân
C. quy luật
D. mối liên hệ
khái niệm nào dùng để chỉ khuynh hướng tác động qua lại, bài trừ, phủ định nhau của các mặt đối lập
A. tương tác giữa các mặt đối lập
B. đấu tranh giữa các mặt đối lập
C. thống nhất giữa các mặt đối lập
D. chuyển hóa giữa các mặt đối lập
1 nguyên nhân có thể sinh ra bao nhiêu kết quả
A. 1
B. nhiều
C. 1 hoặc nhiều
D. rất nhiều
tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại trong mqh như thế nào
A. trong sự thống nhất
B. trong quan hệ đối lập
C. trong mqh biện chứng
D. cả 3
bản chất và hiện tượng tồn tại trong mqh như thế nào
A. trong sự thống nhất
B. trong quan hệ đối lập
C. trong mqh biện chứng
D. cả 3
quan điểm nào dưới đây thuộc chân lý tương đối
A. không có gì quý hơn độc lập tự do
B. mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía tây
C. trái đất quay xung quanh mặt trời
D. đường lối, chủ trương của ĐCS Việt Nam
trong điều kiện nhất định 2 phạmtruf nào có thể chuyển hóa cho nhau
A. cái riêng và tất nhiên
B. cái chung và cái cụ thể
C. bản chất và tất nhiên
D. cái chung và cái đơn nhất
vai trò của thực tiễn với nhận thức chỉ ra rằng nếu rời xa thực tiễn sẽ dẫn tới sai lầm của bệnh nào sau đây
A. chủ quan, duy ý chí
B. chủ nghĩa thực dụng
C. chủ nghĩa kinh nghiệm
D. cả 3
vai trò của thực tiễn với nhận thức chỉ ra rằng nếu tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn sẽ dẫn tới sai lầm của bệnh nào sau đây
A. chủ nghĩa thực dụng và kinh nghiệm chủ nghĩa
B. giáo điều máy móc
C. quan liêu
D. chủ quan, duy ý chí
vì sao nhận thức cảm tính là giai đoạn đầu của quá trình nhận thức
A. giai đoạn này phản ánh cái bản chất
B. giai đoạn này không nhận thức được sự vật
C. giai đoạn này chỉ phản ánh được các hiện tượng, biểu hiện bên ngoài của sự vật
D. giai đoạn này phản ánh được bản chất bên trong của sự vật
vì sao nhận thức nhất thiết phải trở thực tiễn
A. thực tiễn kiểm nghiệm được tính đúng đắn của nhận thức, làm tiêu chuẩn, thước đo cho những tri thức đã đạt được
B. nhận thức là 1 hình thức của thực tiễn
C. nhận thức không phản ánh đúng về sự vật
D. nhận thức chỉ phản ánh được những hiện tượng bề ngoài
khái niệm chân lý không đồng nhất với tri thức vì sao
A. chân lý rộng hơn tri thức
B. tri thức đúng đắn hơn chân lý
C. chân lý là những tri thức đúng, phù hợp với thực tế khách quan
D. chân lý có tính chủ quan còn tri thức mang tính khách quan
trong xã hội khả năng chuyển hóa thành hiện thức cần phải có điều kiện gì
A. điều kiện khách quan
B. nhân tố chủ quan
C. điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan
D. vai trò của người lãnh đạo
quá trình thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập tất yếu dẫn tới điều gì
A. sự tách biệt giữa các mặt đối lập
B. sự phân đôi giữa các mặt đối lập
C. sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập
D. cả 3
