wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyen ly

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Có số liệu của một công ty: Tài sản đầu kỳ: 150, Nợ Phải trả đầu kỳ: 60, Tài sản cuối kỳ: 300; Nợ phải trà cuối kỳ: 150. Nếu trong kỳ không có thay đổi về vốn góp, cổ tức trả là 0 thì lợi nhuận trong kỳ thu được là:

a)

A. 150

b)

B. 90

c)

C. 60

d)

D. 240

2.

Câu 2: 4 giả định cơ bản trong kế toán là:

a)

A. Cơ sở dồn tích, cơ sở tiền mặt, thực thể kinh doanh, ký kế toán

b)

B. Thước đo tiền tệ, thực thể kinh doanh, kỳ kể toản, cơ sở dồn tích

c)

C. Giá gốc, hoạt động liên tục, thước đo tiền tệ, kỳ kế toán

d)

D. Kỳ kế toán, hoạt động liên tục, thực thể kinh doanh, thước đo tiền tệ

3.

Câu 3: Khi phát hành trải phiều thu bằng TGHH làm tăng tài sản và tăng:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Doanh thu

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Chi phí

4.

Câu 4: Nghiệp vụ nhận ứng trước tiến hàng của người mua thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

A. Tăng tài sản. Giảm tài sản

b)

B. Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

c)

C. Tăng nguồn vốn, Giảm nguồn vốn

d)

D. Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

5.

Câu 5: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm cho tổng tài sản trên Bảng cân đổi kể toàn tăng thì Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toàn sẽ

a)

A. Tăng cùng một lượng tương ứng

b)

B. Không thay đôi

c)

C. Giảm cùng một lượng tương ứng

d)

D. Tăng một lượng gắp đôi lượng tâng của tài sản

6.

Câu 6: Số dư bên Ng của TK Lợi nhuận chưa phân phối phản ảnh chỉ tiêu.

a)

A. Tải san

b)

B. Nợ phải trả

c)

C. Vốn chủ sở hữu

d)

D. Thu nhập

7.

Câu 7: Vốn chủ sở hữu của DN sẽ tăng khi:

a)

A. DN có lãi và chi trả toàn bộ số lãi này cho các CSH

b)

B. DN phát hành thêm cổ phiếu thu tiền mặt

c)

C. DN hoạt động hiệu quả và bị lỗ

d)

D. DN phát hành trái phiếu thu tiền mặt

8.

Câu 8: Số dư bên Nợ của "tài khoản 331 – phải trả người bản" được trình bày trên bảng cân đổi kế toán ở phần:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Tài sản

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Không có đáp án đúng

9.

Câu 9: Công ty A mua hàng hóa với tổng giá trị 120 triệu được hưởng chiết khẩu thanh toán 3%, vậy số tiền A phải trả là

a)

A. 123,6 triệu

b)

B. 116,4 triệu

c)

C. 120 triệu

d)

D. 117,4 triệu

10.

Câu 10: Tháng 9/N, công ty sản xuất gỗ gia dụng, sản xuất được 70 bộ sản phẩm và bản được 40 bộ sản phẩm, thu về 400 triệu tiền hàng (giả bản 10 triệu bộ sản phẩm). Biết chi phíđể sản xuất mỗi bộ sản phẩm là 6 triệu. Hỏi trong tháng công ty nên ghi nhận chi phí giá vốn hàng bản là:

a)

A. 420 triệu

b)

B. 400 triệu

c)

C. 240 triêu

d)

D. 280 triệu

11.

Câu 11: Chiết khấu thương mại là khoản

a)

A. Giảm giá niêm yết do khách hàng mua với số lượng lớn

b)

B. Tiền giảm trừ cho người mua do hàng kém phẩm chất

c)

C. Tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn

d)

D. Không có đáp án đúng

12.

Câu 12: Dưới góc độ là doanh nghiệp mua hàng, khoản chiết khẩu thanh toán được hưởng

khi mua hàng được ghi nhận vào:

a)

A. Doanh thu hoạt động tài chính

b)

B. Khoản giảm trừ doanh thu

c)

C. Chi phí bán hàng

d)

D. Chỉ phí tài chính

13.

Câu 13: Ngày 15/12/N, công ty trả trước số tiền thuê cửa hàng cho 6 tháng đầu năm N+1 là 60 triệu. Số tiền này được ghi nhận trên chỉ tiêu nào trên BCTC năm N+12

a)

A. Chí phí phải trả

b)

B. Chi phí bán hàng

c)

C. Chi phí trả trước

d)

D. Chi phí quản lý DN

14.

Câu 14: Ngày 01/12/N, Thời báo Kinh tế Việt Nam đã thu từ khách hàng 18 triệu đồng tiền đặt bảo cho 12 tháng, từ ngày 01/01/N+1 đến 31/12/N+1, số tiền này sẽ được trình bày là Doanh thu bán hàng trên Bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Thời báo Kinh tế Việt Nam năm tài chính kết thúc ngày:

a)

A. 31/12/N+1

b)

B. 31/12/N

c)

C. 01/12/N

d)

D. 01/01/N-1

15.

Câu 15: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là bảo của phản

a)

A. Dòng tiểu

b)

H. Tài sản và nguồn vẫn

c)

C. Thu nhập, chi phí, là nỗ

d)

D. Không có đáp án đúng

16.

Câu 16: Số chứ của Tài khoản 214 "Hao mòn tài sản cố định Được phản ánh bên

a)

A. Phần tài sản của bàng Cân đối kế toán và ghi đương

b)

B. Phần nguồn vốn của bùng Cân đối kế toán và ghi đương

c)

C. Phần tài sản của bảng Cân đối kế toán và ghi âm

d)

D. Phần nguồn vốn của bảng Cân đối kế toán và ghi âm

17.

Câu 17: thật thàm điều chỉnh chuyền nợ phải trả thanh doanh thu là một dạng của bút toàn đơn chình đụng nào

a)

A. Phân bố

b)

b. Cộng đồng

c)

C. Gian don

d)

D. Phức tạp

18.

Câu 18. Kết chuyển Lài tử Tài khoản tác định kết quả kinh doanh sang tài khoan levi nhuận chưa phản phải hạch toán:

a)

A. Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh Cô TK Lợi nhuận chưa phân phối

b)

b. Nợ TK Lợi nhuận chuưa phân phối Có TK Xác định kết quả kinh doanh

c)

C. Nợ TK Lợi nhuận chứn phân phối năm trước Có TK Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

d)

D. Đáp án khác

19.

Câu 19: Nói chung nào sau đây không phát là ngovén tóc đưa đón con bạn trong chuẩn mực đạo đức ngô ngônập kế toán - kiểm toán

a)

A. Tính chình trực

b)

B. Tình khách quan

c)

C. Tình thiên v

d)

D. Tư cách nghề nghiệp

20.

Câu 20: Nguyên tắc tình chinh mục của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp để nhân – kiểm toàn

yêu cầu kẻ toàn viên, kiểm toán viên

a)

A. Thẳng thắn, trung thực

b)

B. Bảo mật

c)

C. Công bằng, không thiên vị

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai