Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu câu hỏi trắc nghiệm quản trị doanh nghiệp (trích)

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Khi lãnh đạo doanh nghiệp quyết định điều chỉnh mức lương cho người lao động sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Mức độ trung thành của người lao động

b)

Khả năng thăng tiến

c)

Các kỹ năng xã hội của nhân viên

d)

Tất cả các phương án đều đúng

2.

Ông Nam đang có dự định dùng 2 tỷ đồng thành lập công ty tự mình làm chủ để hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực thương mại. Theo anh/chị, ông Nam nên thành lập công ty có hình thức pháp lý:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Công ty thương mại dịch vụ

3.

Khi tuyển mộ lao động chất lượng cao, các doanh nghiệp KHÔNG nên chọn vùng:

a)

Thị trường lao động đô thị

b)

Thị trường lao động nông nghiệp

c)

Các trung tâm công nghiệp và dịch vụ

d)

Các khu chế xuất và có vốn đầu tư nước ngoài

4.

Trong doanh nghiệp nhà quản trị muốn trực tiếp đào tạo nhân viên của mình, thường áp dụng phương pháp là:

a)

Đào tạo theo kiểu kèm cặp và chỉ bảo

b)

Đào tạo theo kiểu học nghề

c)

Đào tạo kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ

d)

Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc

5.

Trong doanh nghiệp có quy mô nhỏ, nhà quản trị nên ưu tiên sử dụng phương pháp quản trị:

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp giáo dục tuyên truyền

d)

Không có phương án nào đúng

6.

Công ty May 10 muốn tuyển nhân lực từ trong nội bộ doanh nghiệp, sẽ KHÔNG bao gồm:

a)

Đề bạt

b)

Thuyên chuyển công tác

c)

Tuyển mới

d)

Luân chuyển công việc

7.

Chỉ số tài chính của doanh nghiệp chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn là:

a)

Chỉ số trung bình của ngành

b)

Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp

c)

Chỉ số của công ty cạnh tranh

d)

Tất cả các phương án đều đúng

8.

Để quản trị hiệu quả, nhà quản trị doanh nghiệp nên sử dụng phong cách quản trị:

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách thực tế

c)

Phong cách mạnh dạn

d)

Phong cách chỉ huy

e)

Không có đáp án nào đúng

9.

Trong đối ngoại, nhà quản trị mang phong cách dân chủ có đặc điểm:

a)

Luôn thận trọng đánh giá khả năng và điều kiện cụ thể của đối ngoại trong việc giải quyết các vấn đề

b)

Bình đẳng, tôn trọng đối tác

c)

Thường ít tin tưởng vào đối tác

d)

Thường tỏ ra sức mạnh lôi cuốn nguồn khác theo ý tưởng của mình

10.

Phong cách quản trị của mỗi nhà quản trị được hình thành dưới sự ảnh hưởng của nhiều yếu tố, ngoại trừ như:

a)

Tố chất lãnh đạo

b)

Chuẩn mực xã hội

c)

Kinh nghiệm sống của nhà quản trị

d)

Tính cách cá nhân

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Phương pháp kinh tế trong quản trị doanh nghiệp là cách thức tác động của nhà quản trị vào đối tượng quản trị thông qua các ……… để đối tượng quản trị tự lựa chọn phương án hoạt động có ……… nhất trong phạm vi của họ”.

a)

Lợi ích kinh tế, kết quả cao

b)

Lợi ích kinh tế, hiệu quả

c)

Lợi ích về vật chất, hiệu quả

d)

Lợi ích vật chất, kết quả cao

12.

Các cấp quản trị bao gồm:

a)

Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành

b)

Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành và cấp thực hiện

c)

Ba cấp: cấp cao, cấp trung gian và cấp cơ sở

d)

Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp

13.

Người có phong cách quản trị độc đoán thường:

a)

Khá kiên quyết, rõ ràng khi ra mệnh lệnh

b)

Tôn trọng ý kiến cấp dưới

c)

Khá cứng nhắc trong công việc

d)

Đòi hỏi cao ở đối tác

14.

Các vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị doanh nghiệp bao gồm:

a)

Đại diện, lãnh đạo, doanh nhân/kinh doanh

b)

Đại diện, đàm phán, liên lạc

c)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

d)

Doanh nhân, đàm phán, phân phối tài nguyên

15.

Mục tiêu của việc bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm chính là việc:

a)

Tối thiếu hóa sự không cân đối trên dây truyền

b)

Cực đại sự không cân đối trên dây truyền

c)

Nhằm tạo ra sự đẹp mắt

d)

Thu hút tầm nhìn của khách hàng

16.

Điểm giống nhau giữa biểu đồ Pareto và biểu đồ nhân quả:

a)

Có cùng hình dạng cột

b)

Cùng tìm hiểu nguyên nhân chính gây ra kết quả

c)

Có cùng hình dạng xương cá

d)

Không có điểm nào giống nhau

17.

Ông B đang là giám đốc chi nhánh miền Bắc của công ty, theo yêu cầu nhiệm vụ mới của công ty, ông về đảm nhận chức giám đốc của công ty, như vậy ông B được:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Đề bạt

c)

Thuyên chuyển

d)

Bổ nhiệm

18.

Nội dung của kế hoạch sản xuất ngoại trừ:

a)

Dự báo nhu cầu sản phẩm

b)

Xây dựng kế hoạch các nguồn lực

c)

Xác định vị trí đặt doanh nghiệp

d)

Xây dựng kế hoạch bán hàng

19.

Hoạt động đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại lợi ích cho người lao động là:

a)

Chống lại thất nghiệp

b)

Cả 2 phương án đều đúng

c)

Thỏa mãn nhu cầu phát triển cho người lao động

d)

Cả 2 phương án đều sai

20.

Nhà quản trị nào dưới đây sẽ hiểu rõ vấn đề của cấp dưới, ngoại trừ:

a)

Phụ trách kinh doanh là chuyên viên tài chính

b)

Giám đốc Marketing là chuyên viên Marketing

c)

Phụ trách bán hàng là nhân viên bán hàng xuất sắc

d)

Nhà quản lý nhóm lập trình là nhân viên lập trình

21.

Để tuyển dụng được nhân viên đáp ứng yêu cầu công việc, nhà tuyển dụng thường đòi hỏi các yếu tố:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Kinh nghiệm

c)

Tính cách và quan điểm cá nhân

d)

Kiến thức chuyên môn

22.

Khả năng làm việc nhóm của nhà quản trị thuộc về:

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Tất cả các câu đều đúng

d)

Kỹ năng tư duy

23.

Điều kiện để được coi là một tài sản cố định của doanh nghiệp là:

a)

Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo quy định; Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

Đạt tới một giá trị nhất định theo quy định

c)

Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm. Đạt tới một giá trị nhất định theo quy định

d)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

24.

Các mối quan hệ tài chính của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Ngân hàng cho doanh nghiệp vay vốn kinh doanh

b)

Doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm xã hội

c)

Doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước

d)

Nhà nước đầu tư vốn cho doanh nghiệp

25.

Trong thực tế những ứng cử viên xin việc thường quan tâm nhất tới yếu tố:

a)

Điều kiện, môi trường làm việc của doanh nghiệp

b)

Tiền lương, thưởng của doanh nghiệp

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Thương hiệu, uy tín của doanh nghiệp

26.

Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Bình Minh muốn vay vốn để mở rộng kinh doanh, công ty có thể vay từ nguồn:

a)

Nguồn tín dụng thương mại, tín dụng thuê mua

b)

Vốn tín dụng ngân hàng, phát hành trái phiếu công ty

c)

Cả hai phương án đều sai

d)

Cả hai phương án đều đúng

27.

Doanh nghiệp khi muốn tăng vốn chủ sở hữu có thể huy động từ các nguồn, ngoại trừ:

a)

Phát hành trái phiếu công ty

b)

Vốn góp ban đầu và lợi nhuận không chia

c)

Điều chỉnh cơ cấu tài sản

d)

Vốn từ phát hành cổ phiếu, vốn liên doanh liên kết

28.

Doanh nghiệp khi muốn tăng vốn chủ sở hữu có thể huy động từ các nguồn:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Vốn góp ban đầu và lợi nhuận không chia

c)

Vốn từ phát hành cổ phiếu, vốn liên doanh liên kết

d)

Điều chỉnh cơ cấu tài sản và khấu hao tài sản cố định

29.

Lợi ích của hoạt động kiểm soát hệ thống sản xuất KHÔNG bao gồm:

a)

Giảm chi phí thông qua việc giảm tổn thất do khuyết tật

b)

Doanh nghiệp có thể sản xuất được nhiều loại sản phẩm

c)

Nâng cao chất lượng quá trình sản xuất

d)

Đảm bảo sự hài lòng của khách hàng với sản phẩm

30.

Nội dung của quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp là:

a)

Biện pháp và thủ tục tổ chức

b)

Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự

c)

Hoạt động thu hút, sử dụng, duy trì và phát triển nhân lực

d)

Đào tạo phát triển nguồn nhân lực để đạt mục tiêu tối đa về năng suất, chất lượng công việc

31.

Đối tượng của quản trị nguồn người nhân lực là:

a)

Người lao động trong doanh nghiệp

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong doanh nghiệp

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong doanh nghiệp và các vấn đề liên quan đến họ

32.

Mục tiêu của quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Xác định vai trò quan trọng của con người trong sản xuất

b)

Khai thác một cách hiệu quả nhất nguồn vốn con người

c)

Thực thi các hệ thống tiêu chuẩn, pháp luật, trách nhiệm xã hội doanh nghiệp một cách hiệu quả nhất

d)

Cả ba phương án đều đúng

33.

Hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu, khả năng cung ứng nguồn nhân lực và đưa ra các chính sách

b)

Thực hiện các chương trình, hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng đạt hiệu quả cao

c)

Cả 2 phương án đều đúng

d)

Cả 2 phương án đều sai

34.

Chức năng của quản trị nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Nhóm chức năng thu hút và duy trì nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

c)

Cả 2 phương án đều đúng

d)

Cả 2 phương án đều sai

35.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Trả lương và kích thích, động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện

d)

Không câu nào đúng

36.

Đào tạo nhân lực trong doanh nghiệp là:

a)

Định hướng lâu dài trong tương lai cho cá nhân, doanh nghiệp về năng lực, chức vị trên cơ sở giáo dục, đào tạo

b)

Là quá trình học tập kiến thức và kỹ năng để tìm kiếm một sự biến đổi về chất của lao động, giúp cho lao động có thêm năng lực thực hiện công việc

c)

Phát triển nhân lực

d)

Cả ba phương án đều đúng

37.

Phát triển nhân lực trong doanh nghiệp là:

a)

Một hoạt động trong ngắn hạn

b)

Liên quan đến công việc hiện thời của nhân viên

c)

Một chương trình dài hạn

d)

Cả ba phương án đều đúng

38.

Chỉ tiêu để đánh giá hiệu quả của quá trình đào tạo nhân lực, ngoại trừ:

a)

Độ tuổi của nhân viên

b)

Năng suất lao động

c)

Tổng doanh thu

d)

Tổng lợi nhuận

39.

Thực chất của quản trị nguồn nhân lực là:

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một doanh nghiệp

b)

Là sự đối xử của doanh nghiệp đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào doanh nghiệp giúp cho họ thực hiện công việc, thu lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

d)

Tất cả đều đúng

40.

Nhóm chức năng chú trọng đến vấn đề đảm bảo có đủ số lượng và chất lượng người lao động phù hợp với công việc là:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

41.

Nhóm chức năng chú trọng đến nâng cao năng lực, đảm bảo kỹ năng cần thiết cho người lao động là:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

42.

Quá trình tuyển mộ chịu ảnh hưởng của yếu tố:

a)

Yếu tố thuộc về doanh nghiệp

b)

Yếu tố thuộc về môi trường

c)

Yếu tố thuộc về doanh nghiệp và yếu tố thuộc về môi trường

d)

Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào

43.

Hoạch định nguồn nhân lực KHÔNG bao gồm nội dung:

a)

Dự báo cầu lao động

b)

Dự báo cung lao động

c)

Thực hiện các chương trình, hoạt động về nguồn nhân lực

d)

Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng doanh nghiệp sẽ có đúng số nhân viên với đúng các kỹ năng vào đúng nơi và đúng lúc

44.

Nguyên nhân người lao động rời khỏi doanh nghiệp khó dự đoán được khi hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Nghỉ hưu

b)

Tự động nghỉ việc

c)

Hết hạn hợp đồng

d)

Không phương án nào đúng

45.

Đào tạo nguồn nhân lực trong doanh nghiệp nhằm mục đích:

a)

Giúp cho người lao động nâng cao trình độ nhận thức và tay nghề

b)

Khắc phục tình trạng yếu kém của đội ngũ lao động

c)

Tránh được tình trạng sai lỗi trong quá trình làm việc

d)

Tất cả các phương án đều đúng

46.

Đãi ngộ phi tài chính KHÔNG bao gồm:

a)

Đãi ngộ thông qua công việc

b)

Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc

c)

Lương thưởng

d)

Sự quan tâm đến đời sống tinh thần người lao động

47.

Hậu quả KHÔNG phải do tuyển dụng kém là:

a)

Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

b)

Giảm chi phí đào tạo

c)

Kết quả làm việc kém

d)

Mức thuyên chuyển công tác cao

48.

Doanh nghiệp trả tiền ăn trưa cho người lao động được coi là:

a)

Lương cơ bản

b)

Phụ cấp

c)

Phúc lợi

d)

Tiền thưởng

49.

Phát biểu nào dưới đây đúng về sự khác nhau giữa hoạt động đào tạo và phát triển nhân lực:

a)

Đối tượng đào tạo là nhân viên, đối tượng của phát triển là nhà quản trị

b)

Đối tượng đào tạo là doanh nghiệp, đối tượng của phát triển là cá nhân và doanh nghiệp

c)

Phát triển tập trung vào công việc tương lai, đào tạo tập trung vào công việc hiện tại

d)

Phát triển tập trung vào công việc hiện tại, đào tạo tập trung vào công việc tương lai

50.

Cần phải đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, vì:

a)

Kết quả công việc hiện tại thấp hơn so với mức được thiết

b)

Trang bị cho nhân viên kiến thức, kĩ năng để theo kịp với sự thay đổi công nghệ và thông tin

c)

Góp phần vào việc thực hiện mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Khi cung cầu nguồn nhân lực bằng nhau, doanh nghiệp nên làm:

a)

Không cần có bất cứ sự thay đổi gì về nhân sự

b)

Bố trí, sắp xếp lại nhân sự

c)

Tuyển thêm lao động

d)

Bố trí sắp xếp lại nhân sự và tuyển thêm lao động

52.

Đâu là phát biểu sai về mối quan hệ giữa chiến lược nguồn nhân lực với chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược nguồn nhân lực có quan hệ chặt chẽ với chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Chiến lược nguồn nhân lực phải xuất phát từ chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Chiến lược nguồn nhân lực không ảnh hưởng đến chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Chiến lược nguồn nhân lực gắn liền với chiến lược sản xuất kinh doanh và phục vụ cho chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

53.

Nguyên nhân của hoạt động đào tạo nguồn nhân lực KHÔNG có hiệu quả:

a)

Do thái độ người học không sẵn sàng tiếp nhận những kiến thức mới

b)

Người học nhận thấy kiến thức không phù hợp thực tế

c)

Động lực thúc đẩy việc học không rõ ràng khiến người học không có tinh thần ham muốn học hỏi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

54.

Sự khác nhau giữa hoạt động đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là:

a)

Phạm vi tổ chức 2 hoạt động

b)

Thời gian thực hiện

c)

Mục đích thực hiện

d)

Tất cả các phương án đều đúng

55.

Những hoạt động KHÔNG thuộc trong phát triển nguồn nhân lực:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo

c)

Hoạch định nguồn nhân lực

d)

Phát triển

56.

Các hoạt động phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nguồn nhân lực thuộc chức năng quản trị nhân lực:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên

57.

Phát biểu đúng nhất về mục đích của hoạt động đào tạo nguồn nhân lực trong doanh nghiệp:

a)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức và kỹ năng cho người lao động trong hiện tại

b)

Chuẩn bị cho người lao động trong tương lai

c)

Chuẩn bị cho con người bước vào một nghề nghiệp hoặc chuyển sang một nghề mới, thích hợp hơn trong tương lai

d)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức và kỹ năng cho người lao động trong tương lai

58.

Hoạch định nguồn nhân lực là cơ sở cho hoạt động:

a)

Tuyển dụng nguồn nhân lực và sử dụng nguồn nhân lực

b)

Đào tạo nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực

c)

Cả 2 phương án đều đúng

d)

Cả 2 phương án đều sai

59.

Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của doanh nghiệp được thực hiện ở khâu:

a)

Hoạch định nguồn nhân lực

b)

Tuyển dụng nhân viên

c)

Đào tạo và phát triển

d)

Đánh giá nhân viên

60.

Điền vào chỗ trống “Chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra _________ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.”

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

61.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng …. càng quan trọng.”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

62.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị:

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

63.

Doanh nghiệp thuyên chuyển vị trí công tác cao hơn cho người lao động là hoạt động:

a)

Bố trí lao động

b)

Đào tạo lao động

c)

Sử dụng lao động

64.

Ưu điểm của nguồn tuyển dụng bên trong doanh nghiệp là:

a)

Lựa chọn được người lao động có kinh nghiệm mới, sáng tạo

b)

Lựa chọn được người lao động có phong cách làm việc mới

c)

Tạo động lực cho người lao động trong doanh nghiệp

d)

Tất cả phương án đều đúng

65.

Ưu điểm của nguồn tuyển dụng bên ngoài doanh nghiệp, ngoại trừ là:

a)

Đây là những người được trang bị những kiến thức tiên tiến và có hệ thống

b)

Người lao động dễ thích nghi với công việc mới, môi trường làm việc

c)

Họ có khả năng làm thay đổi cách làm của doanh nghiệp mà không sợ những người trong doanh nghiệp phản ứng

d)

Những người này thường có cách nhìn mới đối với doanh nghiệp

66.

Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nguồn nhân lực bằng cách:

a)

Thuê lao động từ đơn vị khác

b)

Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian

c)

Tuyển dụng thêm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

67.

Tổ trưởng phân xưởng hướng dẫn công nhân quy trình vận hành máy móc, đó là phương pháp đào tạo:

a)

Đào tạo theo kiểu học nghề

b)

Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc

c)

Luân chuyển và thuyên chuyển công việc

d)

Đào tạo theo phương thức từ xa

68.

Tài chính doanh nghiệp là:

a)

Dòng tiền

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí

d)

Không phương án nào đúng

69.

Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là:

a)

Quyết định chính sách cổ tức

b)

Tạo giá trị cho doanh nghiệp

c)

Huy động vốn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Nhiệm vụ của quản trị tài chính KHÔNG bao gồm việc:

a)

Phân tích tài chính và hoạch định tài chính

b)

Ghi lại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Xác định các thời điểm cần vốn

d)

Tìm các nguồn cung ứng vốn thích hợp

71.

Đâu KHÔNG phải là nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp:

a)

Quản trị nguồn vốn và huy động vốn trong doanh nghiệp

b)

Hoạch định chính sách mua hàng

c)

Hoạch định dự án đầu tư và kiểm soát

d)

Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

72.

Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp là:

a)

Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh

b)

Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp

c)

Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

73.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:

a)

Đảm bảo đủ nguồn tài chính trang trải cho các hoạt động của doanh nghiệp

b)

Giúp doanh nghiệp huy động được những dòng vốn có chi phí rẻ cùng với nhiều điều kiện ưu đãi

c)

Đảm bảo tỷ suất sinh lời cao cho các dòng vốn mà doanh nghiệp đang nắm giữ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

74.

Quản trị tài chính trong doanh nghiệp là việc lựa chọn đưa ra và tổ chức thực hiện các quyết định chính là:

a)

Quyết định đầu tư, quyết định nguồn tài trợ, quyết định về chính sách cổ tức

b)

Quyết định đầu tư, quyết định nguồn tài trợ, quyết định chính sách tín dụng khách hàng

c)

Quyết định đầu tư, quyết định về chính sách cổ tức, quyết định chính sách tín dụng khách hàng

d)

Không phương án nào đúng

75.

Kế hoạch tài chính KHÔNG bao gồm:

a)

Kế hoạch đầu tư

b)

Kế hoạch tài trợ

c)

Kế hoạch mua hàng

d)

Ngân sách về ngân quỹ

76.

Kế hoạch tài chính bao gồm:

a)

Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách hàng năm, ngân sách về ngân quỹ

b)

Kế hoạch đầu tư và tài trợ, kế hoạch mua hàng, ngân sách về ngân quỹ

c)

Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách hàng năm, kế hoạch mua hàng

d)

Không phương án nào đúng

77.

Nội dung của kế hoạch đầu tư là:

a)

Xác định nhu cầu về vốn

b)

Xác định cung cấp về vốn

c)

Cân đối cung cầu và lựa chọn nguồn cung ứng vốn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

78.

Đâu KHÔNG là nội dung của kế hoạch đầu tư là:

a)

Xác định nhu cầu về vốn

b)

Xác định cung cấp về vốn

c)

Xác định ngân sách hàng năm cung ứng vốn

d)

Cân đối cung cầu và lựa chọn nguồn cung ứng vốn

79.

Kế hoạch ngân sách hàng năm KHÔNG bao gồm:

a)

Ngân sách đầu tư

b)

Ngân sách tài trợ

c)

Ngân sách tài chính

d)

Ngân sách kinh doanh

80.

Kế hoạch ngân sách hàng năm bao gồm:

a)

Ngân sách đầu tư, ngân sách tài trợ, ngân sách tài chính

b)

Ngân sách đầu tư, ngân sách tài trợ, ngân sách kinh doanh

c)

Ngân sách đầu tư, ngân sách tài chính, ngân sách kinh doanh

d)

Không phương án nào đúng

81.

Nội dung kế hoạch ngân quỹ KHÔNG bao gồm:

a)

Thu ngân quỹ

b)

Chi ngân quỹ

c)

Lựa chọn ngân quỹ

d)

Cân đối ngân quỹ

82.

Nội dung kế hoạch ngân quỹ bao gồm:

a)

Thu ngân quỹ, chi ngân quỹ và cân đối ngân quỹ

b)

Chi ngân quỹ, thu ngân quỹ và lựa chọn ngân quỹ

c)

Cân đối ngân quỹ và lựa chọn ngân quỹ

d)

Không phương án nào đúng

83.

Nội dung chủ yếu của kế hoạch hóa tài chính doanh nghiệp bao gồm:

a)

Xác định cầu và cung về vốn

b)

Xác định cơ cấu vốn và xác định tỷ lệ chi phí sử dụng vốn bình quân

c)

Đề xuất các giải pháp về vốn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

84.

Theo nguồn gốc hình thành, vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vốn kinh doanh và vốn đầu tư

b)

Vốn của chủ sở hữu và vốn vay

c)

Vốn dài hạn và vốn ngắn hạn

d)

Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

85.

Theo mục đích sử dụng vốn, vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vốn kinh doanh và vốn đầu tư

b)

Vốn của chủ sở hữu và vốn vay

c)

Vốn dài hạn và vốn ngắn hạn

d)

Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

86.

Theo phạm vi huy động vốn, vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vốn kinh doanh và vốn đầu tư

b)

Vốn của chủ sở hữu và vốn vay

c)

Vốn dài hạn và vốn ngắn hạn đều đúng

d)

Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

87.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguồn vốn dài hạn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Trái phiếu

b)

Các khoản phải thu

c)

Lợi nhuận giữ lại

d)

Cổ phần ưu đãi

88.

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vốn góp ban đầu và lợi nhuận không chia

b)

Điều chỉnh cơ cấu tài sản và khấu hao tài sản cố định

c)

Vốn từ phát hành cổ phiếu, vốn liên doanh liên kết

d)

Tất cả các phương án đều đúng

89.

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Lợi nhuận không chia

b)

Điều chỉnh cơ cấu tài sản

c)

Vốn từ phát hành trái phiếu

d)

Vốn từ phát hành cổ phiếu

90.

Trong các nguồn vốn sau, đâu KHÔNG phải là nguồn vốn chủ sở hữu:

a)

Vốn góp ban đầu

b)

Điều chỉnh cơ cấu tài sản

c)

Khấu hao tài sản cố định

d)

Nguồn vốn ODA

91.

Nguồn vốn vay của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vốn tín dụng ngân hàng, phát hành trái phiếu công ty

b)

Nguồn tín dụng thương mại, tín dụng thuê mua

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Tất cả các phương án đều sai

92.

Nguồn vốn vay của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Vốn tín dụng ngân hàng

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Tín dụng thuê mua

93.

Các chỉ tiêu dưới đây là tài sản lưu động, ngoại trừ:

a)

Các khoản phải thu

b)

Tiền lương

c)

Hàng tồn kho

d)

Tất cả các câu trên đều bao gồm trong tài sản lưu động

94.

Các nguồn vốn cung ứng từ bên ngoài doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng thuê mua

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Tất cả các phương án đều đúng

95.

Các nguồn vốn tự cung ứng của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Khấu hao tài sản cố định

b)

Tích lũy tái đầu tư

c)

Tín dụng thương mại

d)

Điều chỉnh cơ cấu tài sản

96.

Chỉ tiêu nào dưới đây tăng thì điểm hòa vốn kinh doanh tăng:

a)

Giá bán đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm

c)

Cả 2 phương án đều đúng

d)

Cả 2 phương án đều sai

97.

Ưu điểm của hình thức thuê tài chính:

a)

Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đầu tư

b)

Huy động và sử dụng vốn vay dễ dàng hơn

c)

Là công cụ tài chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung và dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các phương án đều đúng

98.

Trong quá trình kinh doanh, doanh nghiệp có mối quan hệ tài chính với:

a)

Nhà nước

b)

Ngân hàng

c)

Nhà cung cấp

d)

Cả ba phương án đều đúng

99.

Hàng năm, doanh nghiệp đều lập kế hoạch tài chính, các kế hoạch đó KHÔNG bao gồm:

a)

Kế hoạch tài trợ

b)

Ngân sách về ngân quỹ

c)

Kế hoạch mua hàng

d)

Kế hoạch đầu tư

100.

Phát hành trái phiếu công ty có ưu điểm hơn vay vốn ngân hàng:

a)

Dễ phát hành, chi phí phát hành trái phiếu thấp

b)

Có thể thu hút được một lượng vốn lớn cần thiết, chi phí sử dụng vốn không cao, kiểm soát ít hơn

c)

Có thể thu hút được một lượng vốn lớn cần thiết nhưng chi phí sử dụng vốn cao

d)

Có thể thu hút được một lượng vốn lớn cần thiết nhưng chịu sự kiểm soát nhiều

101.

Tổ chức hội thảo hay các hoạt động tư vấn định hướng nghề nghiệp là những hoạt động để:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Động viên nhân viên

c)

Hội nhập nhân viên

d)

Phát triển nhân viên

102.

Quản trị tài chính đồng nghĩa với nội dung:

a)

Hoạch định tài chính

b)

Quản trị vốn và huy động vốn trong doanh nghiệp

c)

Không phương án nào đúng

d)

Phân tích tài chính

103.

Các nhân tố kinh tế ảnh hưởng đến lựa chọn vùng của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Gần nguồn nguyên liệu

b)

Có chính sách ưu đãi của chính quyền địa phương

c)

Gần nguồn lao động

d)

Gần thị trường tiêu thụ

104.

Ưu điểm của hình thức thuê tài chính KHÔNG bao gồm:

a)

Huy động và sử dụng vốn vay dễ dàng hơn

b)

Chi phí sử dụng vốn thấp

c)

Là công cụ tài chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung và dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanh

d)

Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đầu tư

105.

Nội dung của kế hoạch đầu tư KHÔNG bao gồm:

a)

Cân đối cung cầu và lựa chọn nguồn cung ứng vốn

b)

Xác định cung cấp về vốn

c)

Xác định ngân sách hàng năm

d)

Xác định nhu cầu về vốn

106.

Theo thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố thúc đẩy:

a)

Điều kiện làm việc

b)

Có cơ hội thăng tiến

c)

Cảm nhận về sự hoàn thành

d)

Sự công nhận khi hoàn thành công việc

107.

Tạo động lực bằng vật chất doanh nghiệp mang lại cho người lao động được biểu hiện dưới dạng:

a)

Cơ hội thăng tiến

b)

Điều kiện làm việc thuận lợi

c)

Công việc thú vị

d)

Tất cả phương án đều sai

108.

Những hoạt động KHÔNG thuộc trong phát triển nguồn nhân lực:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo

c)

Hoạch định nguồn nhân lực

d)

Phát triển

109.

Hoạt động đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại lợi ích cho đối tượng:

a)

Doanh nghiệp

b)

Học viên được đào tạo

c)

Xã hội

d)

Tất cả các phương án đều đúng

110.

Hoạt động đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại lợi ích cho xã hội là:

a)

Nâng cao tính ổn định và năng động của doanh nghiệp

b)

Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của Người lao động

c)

Chống lại thất nghiệp

d)

Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

111.

Căn cứ để đánh giá hiệu quả việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp là:

a)

Số vụ tranh chấp khiếu nại trong doanh nghiệp

b)

Sự thỏa mãn, hài lòng của người lao động

c)

Năng suất lao động bình quân của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

112.

Ưu điểm của nguồn tuyển dụng bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

Có thể lựa chọn được người lao động có phong cách làm việc mới, kinh nghiệm mới

b)

Người lao động dễ thích nghi với công việc mới, môi trường làm việc

c)

Nhanh, rẻ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

113.

Các doanh nghiệp thu hút ứng cử viên bằng:

a)

Chính sách cán bộ của doanh nghiệp có nhiều ưu đãi

b)

Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp không hấp dẫn

c)

Doanh nghiệp không mạnh về khả năng tài chính

d)

Công việc cần tuyển người không thật thú vị

114.

Người lao động trong doanh nghiệp mong muốn ai làm nhiều hưởng nhiều, ai làm ít hưởng ít, tức là họ muốn:

a)

Công bằng cá nhân

b)

Công bằng với bên ngoài

c)

Công bằng trong nội bộ

d)

Không phương án nào đúng

115.

Vấn đề tồn tại trong hoạt động đào tạo của một số doanh nghiệp hiện nay là:

a)

Không xác định đúng nhu cầu đào tạo

b)

Không đánh giá đúng kết quả đào tạo

c)

Không có môi trường ứng dụng những gì được đào tạo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

116.

Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường, các doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong doanh nghiệp nhằm đạt hiệu quả tối ưu

c)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

117.

Nguyên tắc quản trị doanh nghiệp cơ bản bao gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và các thông lệ kinh doanh

b)

Định hướng khách hàng

c)

Định hướng mục tiêu

d)

Tất cả các phương án đều đúng

118.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Phương pháp hành chính trong quản trị doanh nghiệp là cách thức tác động của nhà quản trị vào đối tượng quản trị thông qua các .....”

a)

Mệnh lệnh, chỉ thị, quy chế

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Câu chuyện truyền cảm hứng

d)

Hoạt động đào tạo

119.

Theo luật doanh nghiệp hiện hành, đặc điểm pháp lý của công ty hợp danh KHÔNG bao gồm:

a)

Phải có ít nhất hai thành viên hợp danh là chủ sở hữu chung của công ty

b)

Thành viên hợp danh phải là cá nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

c)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

d)

Công ty hợp danh được phát hành chứng khoán

120.

Công việc nào dưới đây KHÔNG thực hiện trong việc xác định địa điểm doanh nghiệp:

a)

Giải quyết vấn đề đất đai

b)

Giải quyết vấn đề thiết kế

c)

Giải quyết vấn đề mục tiêu kinh tế

d)

Giải quyết vấn đề pháp lý

121.

Cần phải xác định địa điểm của doanh nghiệp một cách hợp lý vì:

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Giảm chi phí hạ giá thành sản phẩm

c)

Ảnh hưởng đến khả năng phát triển của doanh nghiệp

d)

Xây dựng hình ảnh thương hiệu tạo chỗ đứng cho doanh nghiệp trên thị trường

122.

Kỹ năng nào dưới đây thuộc nhóm kỹ năng nhân sự của nhà quản trị:

a)

Kỹ năng phân tích vấn đề

b)

Kỹ năng làm công việc cụ thể

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Không có đáp án nào đúng

123.

Trong nhóm vai trò quyết định của nhà quản trị doanh nghiệp bao gồm các vai trò:

a)

Kinh doanh, giải quyết các xáo trộn, thu thập và xử lý thông tin, đàm phán

b)

Đại diện, giải quyết các xáo trộn, phân phối nguồn lực, đàm phán

c)

Kinh doanh, đại diện, lãnh đạo, đàm phán

d)

Kinh doanh, đàm phán, phổ biến thông tin

124.

Trong nhóm vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị doanh nghiệp bao gồm các vai trò:

a)

Đại diện, lãnh đạo, kinh doanh

b)

Đại diện, đàm phán, liên lạc

c)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

d)

Kinh doanh, đàm phán, phân phối tài nguyên

125.

Nhà quản trị có phong cách quản trị dân chủ thường:

a)

Khá kiên quyết, rõ ràng khi ra mệnh lệnh

b)

Tôn trọng ý kiến cấp dưới

c)

Khá cứng nhắc trong công việc

d)

Đòi hỏi cao ở đối tác

126.

Khả năng truyền thông của nhà quản trị doanh nghiệp thể hiện ở khía cạnh:

a)

Khả năng thu thập thông tin

b)

Khả năng xác định đúng đối tượng nhận thông tin

c)

Khả năng truyền thông tin

d)

Tất cả các phương án trên

127.

Để phát triển sản phẩm mới, doanh nghiệp cần nắm bắt các cơ hội tạo ra từ các nhân tố ảnh hưởng, ngoại trừ:

a)

Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ

b)

Những thay đổi về nhu cầu của khách hàng

c)

Những thay đổi về địa lý, khí hậu

d)

Những thay đổi trên thị trường tiêu thụ

128.

Muốn có đạo đức trong quản trị nguồn nhân lực, nhà quản trị cần phải?

a)

Trau dồi kiến thức quản trị nguồn nhân lực và tạo sự công bằng trong mọi lĩnh vực của quản trị Nguồn nhân lực

b)

Có đạo đức, không lợi dụng chức vụ để trục lợi và phân biệt đối xử

c)

Có công tâm, không thiên vị

d)

Tạo sự công bằng trong phân công, thăng thưởng, lương bổng và đãi ngộ