wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khai triển biểu thức (x+1)3 (x + 1)^3 ta được kết quả là

a)

x33x2+3x1x^3 - 3x^2 + 3x - 1

b)

x3+3x2+3x+1x^3 + 3x^2 + 3x + 1

c)

x3+9x2+3x+1x^3 + 9x^2 + 3x + 1

d)

x39x2+3x1x^3 - 9x^2 + 3x - 1

2.

Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu

a)

ABCDAB \parallel CD

b)

AB=CDAB = CD

c)

ADBCAD \parallel BC

d)

ABCDAB \parallel CDADBCAD \parallel BC

3.

Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 30 năm, nên lựa chọn loại biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ tranh

b)

Biểu đồ cột kép

c)

Biểu đồ đoạn thẳng

d)

Biểu đồ hình quạt tròn

4.

Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt. Tỉ lệ lần lượt là 30%30\% , 40%40\% , 25%25\% , 5%5\% . Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu này.

a)

Biểu đồ tranh

b)

Biểu đồ cột kép

c)

Biểu đồ đoạn thẳng

d)

Biểu đồ hình quạt tròn

5.

Bậc của đa thức x2y2+xy5x2y4x^2y^2 + xy^5 - x^2y^4

a)

66

b)

77

c)

55

d)

44

6.

Tích (xy)(x+y)(x - y)(x + y) có kết quả bằng

a)

x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2

b)

x2+y2x^2 + y^2

c)

x2y2x^2 - y^2

d)

x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2

7.

Khai triển (xy)2(x - y)^2 ta được

a)

x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2

b)

x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2

c)

x22xyy2x^2 - 2xy - y^2

d)

x24xy+4y2x^2 - 4xy + 4y^2

8.

Biểu thức a2b2a^2 - b^2 khi viết dưới dạng một tích là

a)

(ab)(ab)(a - b)(a - b)

b)

(a+b)(ab)(a + b)(a - b)

c)

(a+b)(a+b)(a + b)(a + b)

d)

a22ab+b2a^2 - 2ab + b^2

9.

Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng

a)

360360^{\circ}

b)

180180^{\circ}

c)

100100^{\circ}

d)

9090^{\circ}

10.

Số dân thành thị và nông thôn nước ta (đơn vị: triệu người) giai đoạn 2005–2016 được biểu diễn bằng biểu đồ cột theo năm với hai cột mỗi năm: cột màu xanh biểu diễn dân số thành thị (tăng từ khoảng 22,4 lên 31,9) và cột màu cam biểu diễn dân số nông thôn (có xu hướng giảm). Căn cứ vào biểu đồ, chọn phát biểu đúng về tình hình dân số giai đoạn này.

a)

Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm

b)

Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng

c)

Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm

d)

Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng

11.

Tứ giác ABCDABCD trong hình vẽ có hai đường chéo cắt nhau tại OO và mỗi đường chéo bị chia thành hai đoạn bằng nhau. Tứ giác đó là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

12.

Biết x22x=0x^2 - 2x = 0 thì xx có giá trị là

a)

x=2x = -2

b)

x=0; x=2x = 0;\ x = -2

c)

x=0; x=2x = 0;\ x = 2

d)

x=2; x=2x = 2;\ x = -2

13.

Tích 25x2y2(15xy)25x^2y^2\cdot\left(-\dfrac{1}{5}xy\right) bằng

a)

5x3y35x^3y^3

b)

5x3y3-5x^3y^3

c)

x3y3-x^3y^3

d)

x3y2x^3y^2

14.

Chỉ ra trường hợp không là đơn thức trong các trường hợp dưới đây

a)

2xy5x22xy\cdot5x^2

b)

00

c)

3xyx23xyx^2

d)

x2+2yx^2 + 2y

15.

Bạn Minh lập phiếu điều tra ở 4 bạn thuộc bốn lớp khác nhau về sĩ số lớp và ghi các câu trả lời: 3838 , 4040 , 4242 , 8181 . Chỉ ra giá trị không hợp lí (nếu có).

a)

3838

b)

4242

c)

8181

d)

4040

16.

Bậc của đơn thức 5xy3z4-5xy^3z^4

a)

11

b)

44

c)

88

d)

33

17.

Cho tứ giác ABCDABCDA^=60\widehat{A}=60^{\circ} , B^=90\widehat{B}=90^{\circ} , C^=90\widehat{C}=90^{\circ} . Khi đó D^\widehat{D} bằng

a)

3030^{\circ}

b)

140140^{\circ}

c)

120120^{\circ}

d)

160160^{\circ}

18.

Thay dấu …… bằng biểu thức thích hợp: (x3y)(x+3y)=x2  ?(x - 3y)(x + 3y) = x^2 - \; ?

a)

3y3y

b)

3y23y^2

c)

9y9y

d)

9y29y^2

19.

Trường hợp nào dưới đây là đa thức?

a)

5xy22y5xy^2 - 2y

b)

x+2xy+yx + 2\sqrt{xy} + y

c)

2x+3x2x + \dfrac{3}{x}

d)

5x2+x+1-\dfrac{5}{x^2} + x + 1

20.

Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian, dùng loại biểu đồ nào dưới đây?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ tranh

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ hình quạt tròn

21.

Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?

a)

Tứ giác lõm với một góc thụt vào trong

b)

Tứ giác có bốn đỉnh B, M, N, P tạo thành hình «diều» lồi

c)

Hình gấp khúc tạo tứ giác tự cắt

d)

Hình tứ giác dạng hình thoi (các cạnh tạo hình quả trám)

22.

Biểu thức 4x2+28xy+49y24x^2 + 28xy + 49y^2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là

a)

(7y+(2x))2(7y + (-2x))^2

b)

((7)y+2x)2((-7) y + 2x)^2

c)

(7x+2y)2(7x + 2y)^2

d)

(2x+7y)2(2x + 7y)^2

23.

Trong các khẳng định sau, khẳng định không đúng là? A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật. B. Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi. C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật. D. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Biểu thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 viết gọn là

a)

x2+y2x^2 + y^2

b)

(x+y)2(x + y)^2

c)

x2y2x^2 - y^2

d)

(xy)2(x - y)^2

25.

Biểu thức x33x2y+3xy2y3x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3 viết gọn là

a)

(xy)3(x - y)^3

b)

(x+y)3(x + y)^3

c)

x3+y3x^3 + y^3

d)

x3y3x^3 - y^3

26.

Khi phân tích x3+y3x^3 + y^3 ta được

a)

(x+y)3(x + y)^3

b)

(x+y)(x2xy+y2)(x + y)(x^2 - xy + y^2)

c)

(x+y)(x2+xy+y2)(x + y)(x^2 + xy + y^2)

d)

(xy)(x+y)(x - y)(x + y)

27.

Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (các cột lần lượt: Giỏi 38, Khá 140, Trung bình 52, Yếu 13). Số lượng học sinh trung bình ít hơn số lượng học sinh khá là bao nhiêu học sinh?

a)

88 học sinh

b)

90 học sinh

c)

102 học sinh

d)

140 học sinh

28.

Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (các cột lần lượt: Giỏi 38, Khá 140, Trung bình 52, Yếu 13). Số học sinh trên trung bình là

a)

140 học sinh

b)

178 học sinh

c)

180 học sinh

d)

38 học sinh

29.

Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (các cột lần lượt: Giỏi 38, Khá 140, Trung bình 52, Yếu 13). Số học sinh dưới trung bình là

a)

38

b)

52

c)

140

d)

13

30.

Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau. B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau. D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Tìm câu sai trong các câu sau: A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau. B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật. C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Bậc của đa thức xy2+2x2y4+xy32x2y4xy^2 + 2x^2y^4 + xy^3 - 2x^2y^4

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

33.

Tích (xy)(x+y)(x - y)(x + y) có kết quả bằng

a)

x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2

b)

x2+y2x^2 + y^2

c)

x2y2x^2 - y^2

d)

x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2

34.

Khai triển (xy)2(x - y)^2 ta được

a)

x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2

b)

x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2

c)

x22xyy2x^2 - 2xy - y^2

d)

x24xy+4y2x^2 - 4xy + 4y^2

35.

Biểu thức a2b2a^2 - b^2 khi viết dưới dạng một tích là

a)

(ab)(ab)(a - b)(a - b)

b)

(a+b)(ab)(a + b)(a - b)

c)

(a+b)(a+b)(a + b)(a + b)

d)

a22ab+b2a^2 - 2ab + b^2

36.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng

a)

360360^\circ

b)

180180^\circ

c)

100100^\circ

d)

9090^\circ

37.

Số dân thành thị và nông thôn nước ta (đơn vị: triệu người) giai đoạn 2005–2016 được biểu diễn ở biểu đồ sau. Căn cứ vào biểu đồ, hãy chọn phát biểu đúng về tình hình dân số nước ta giai đoạn 2005–2016. A. Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm. B. Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng. C. Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm. D. Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2+x2y2 + x^2y

b)

3y\dfrac{3}{y}

c)

34x3y+7x-\dfrac{3}{4}x^3y + 7x

d)

15x4y5-\dfrac{1}{5}x^4y^5

39.

Thu gọn đa thức (3x2y2xy2+16)+(2x2y+5xy210)( -3x^2y - 2xy^2 + 16) + ( -2x^2y + 5xy^2 - 10) ta được

a)

5x2y3xy265x^2y - 3xy^2 - 6

b)

5x2y+3xy2+65x^2y + 3xy^2 + 6

c)

5x2y+3xy26-5x^2y + 3xy^2 - 6

d)

5x2y+3xy2+6-5x^2y + 3xy^2 + 6

40.

Kết quả của phép nhân (x22x+1)(x1)(x^2 - 2x + 1)(x - 1)

a)

x33x2+3x1x^3 - 3x^2 + 3x - 1

b)

x3x2x+1x^3 - x^2 - x + 1

c)

x33x2+2xx^3 - 3x^2 + 2x

d)

x3x2xx^3 - x^2 - x

41.

Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2++4 (x+2)^2 = x^2 + \square + 4 .

a)

2x2x

b)

4x4x

c)

22

d)

44

42.

Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng?

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2(A+B)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(A+B)2=A2+AB+B2(A+B)^2=A^2+AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+B2(A+B)^2=A^2+B^2

d)

(A+B)2=A22AB+B2(A+B)^2=A^2-2AB+B^2

43.

Đâu là đẳng thức sai trong các đẳng thức dưới đây?

a)

(x+y)2=(x+y)(x+y)(x+y)^2=(x+y)(x+y)

b)

x2y2=(x+y)(xy)x^2-y^2=(x+y)(x-y)

c)

(xy)2=(x)22(x)y+y2(-x-y)^2=(-x)^2-2(-x)y+y^2

d)

(x+y)(x+y)=y2x2(x+y)(x+y)=y^2-x^2

44.

Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng?

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3(A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

b)

(AB)3=A23A2B3AB2B3(A-B)^3=A^2-3A^2B-3AB^2-B^3

c)

(A+B)3=A3+B3(A+B)^3=A^3+B^3

d)

(AB)3=A3B3(A-B)^3=A^3-B^3

45.

Đâu là đa thức thu gọn trong các đa thức sau?

a)

x2y+3y2+5xy2x2y-x^2y+3y^2+5xy^2-x^2y

b)

2x+32x24x22x+\dfrac{3}{2}x^2-4x^2

c)

2xy+x2yxy2+4x22xy+x^2y-xy^2+4x^2

d)

15xyx2y+2xy215xy-x^2y+2-\dfrac{xy}{2}

46.

Sau khi thu gọn đơn thức 3x2yxy23x^2\,y\,x\,y^2 ta được đơn thức:

a)

3x2y33x^2y^3

b)

3x3y23x^3y^2

c)

3x3y33x^3y^3

d)

3x2y43x^2y^4

47.

Điền đơn thức vào chỗ trống: (3x+y)(    3xy+y2)=27x3+y3(3x+y)(\;\square\;-3xy+y^2)=27x^3+y^3 .

a)

9x9x

b)

6x26x^2

c)

9xy9xy

d)

9x29x^2

48.

Khai triển (5x)31(5x)^3-1 được kết quả là

a)

(5x1)(25x25x+1)(5x-1)(25x^2-5x+1)

b)

(5x1)(25x2+5x+1)(5x-1)(25x^2+5x+1)

c)

(5x1)(25x2+10x+1)(5x-1)(25x^2+10x+1)

d)

(5x+1)(5x210x+1)(5x+1)(5x^2-10x+1)

49.

Kết quả x21x^2-1 là:

a)

(x1)(x+1)(x-1)(x+1)

b)

(x+1)(x+1)(x+1)(x+1)

c)

x2+2x+1x^2+2x+1

d)

x2+2x1x^2+2x-1

50.

Kết quả (x7)2(x-7)^2 là:

a)

(7x)2(7-x)^2

b)

x214x+49x^2-14x+49

c)

x22x+49x^2-2x+49

d)

x214x+7x^2-14x+7

51.

Đa thức 12x94x212x-9-4x^2 được phân tích thành

a)

(2x3)2(2x-3)^2

b)

(2x3)2-(2x-3)^2

c)

(32x)2(3-2x)^2

d)

(2x+3)2-(2x+3)^2

52.

Thu gọn đa thức 2x4y4y5+5x4y7y5+x2y22x4y2x^4y-4y^5+5x^4y-7y^5+x^2y^2-2x^4y ta được:

a)

5x4y+11y5+x2y25x^4y+11y^5+x^2y^2

b)

5x4y11y5+x2y2-5x^4y-11y^5+x^2y^2

c)

9x4y11y5+x2y29x^4y-11y^5+x^2y^2

d)

5x4y11y5+x2y25x^4y-11y^5+x^2y^2

53.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3 được kết quả là

a)

(xy)3(x-y)^3

b)

(2xy)3(2x-y)^3

c)

x3(2y)3x^3-(2y)^3

d)

(x2y)3(x-2y)^3

54.

Bác Huỳnh muốn sơn bề mặt của hai khối gỗ có dạng hình hộp chữ nhật. Hình hộp chữ nhật thứ nhất có ba kích thước xx (cm), 2y2y (cm), zz (cm). Hình hộp chữ nhật thứ hai có ba kích thước là 2x2x (cm), 2y2y (cm), 3z3z (cm). Viết đa thức biểu thị tổng diện tích bề mặt của hai khối gỗ mà bác Huỳnh cần phải sơn:

a)

12xy+16yz+14zx12xy+16yz+14zx

b)

10xy+5yz+4zx10xy+5yz+4zx

c)

2xy+4yz+10zx2xy+4yz+10zx

d)

2xy+10yz+13zx2xy+10yz+13zx

55.

Giá trị lớn nhất của biểu thức A=68xx2A=6-8x-x^2

a)

66

b)

2222

c)

1818

d)

1616

56.

Có bao nhiêu giá trị của aa để đa thức a7x4+3ax26x2aa^7x^4+3ax^2-6x-2a chia hết cho đa thức x+1x+1 ?

a)

11

b)

22

c)

00

d)

Vô số

57.

Hãy chọn câu sai.

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác

b)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 180180^{\circ}

c)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 360360^{\circ}

d)

Tứ giác ABCDABCD là hình gồm đoạn thẳng AB,CD,BC,DAAB,\,CD,\,BC,\,DA trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng

58.

Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Hai đỉnh kề nhau AABB ; AADD

b)

Hai đỉnh đối nhau AACC ; BBDD

c)

Đường chéo ACAC ; BDBD

d)

Các điểm nằm trong tứ giác là EEFF và điểm nằm ngoài tứ giác là HH

59.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành

60.

Hãy chọn câu đúng. Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu:

a)

A^=C^\widehat{A}=\widehat{C}

b)

B^=D^\widehat{B}=\widehat{D}

c)

ABDCAB\parallel DCBC=ADBC=AD

d)

A^=C^\widehat{A}=\widehat{C}B^=D^\widehat{B}=\widehat{D}

61.

Cho ABC\triangle ABC vuông cân ở AA . Tính độ dài BCBC biết AB=AC=2 dmAB=AC=2\ \mathrm{dm} .

a)

BC=4 dmBC=4\ \mathrm{dm}

b)

BC=6 dmBC=\sqrt{6}\ \mathrm{dm}

c)

BC=8 dmBC=8\ \mathrm{dm}

d)

BC=8 dmBC=\sqrt{8}\ \mathrm{dm}

62.

Cho tứ giác ABCDABCDA^=60\widehat{A}=60^{\circ} ; B^=135\widehat{B}=135^{\circ} ; C^=29\widehat{C}=29^{\circ} . Số đo D^\widehat{D} là:

a)

137137^{\circ}

b)

136136^{\circ}

c)

135135^{\circ}

d)

134134^{\circ}

63.

Một tam giác có cạnh huyền bằng 26 cm26\ \mathrm{cm} , độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 551212 . Tính độ dài các cạnh góc vuông.

a)

10 cm; 22 cm10\ \mathrm{cm};\ 22\ \mathrm{cm}

b)

15 cm; 24 cm15\ \mathrm{cm};\ 24\ \mathrm{cm}

c)

10 cm; 24 cm10\ \mathrm{cm};\ 24\ \mathrm{cm}

d)

102 cm; 24 cm102\ \mathrm{cm};\ 24\ \mathrm{cm}

64.

Tứ giác ABCDABCDAB=BCAB=BC ; CD=DACD=DA ; B^=90\widehat{B}=90^{\circ} ; D^=120\widehat{D}=120^{\circ} . Số đo góc A^\widehat{A} là:

a)

8080^{\circ}

b)

8585^{\circ}

c)

7575^{\circ}

d)

7070^{\circ}

65.

Một máy bay cất cánh trong 55 phút với vận tốc 240 km/h240\ \mathrm{km/h} . Hãy tính độ cao hh của máy bay so với mặt đất, biết rằng từ điểm xuất phát đến phương thẳng đứng dưới máy bay là 12 km12\ \mathrm{km} .

a)

h=160 kmh=160\ \mathrm{km}

b)

h=160 mh=160\ \mathrm{m}

c)

h=16 kmh=16\ \mathrm{km}

d)

h=16 mh=16\ \mathrm{m}

66.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

67.

Kết quả của phép tính (x+y)2(xy)2(x+y)^2-(x-y)^2 bằng:

a)

2x22x^2

b)

2y22y^2

c)

4xy4xy

d)

00

68.

Giá trị của biểu thức (xy)(x2+xy+y2)(x-y)(x^2+xy+y^2) khi x=5x=5 , y=3y=3 bằng:

a)

134134

b)

114114

c)

9898

d)

8989

69.

Kết quả phép chia (2x4y3+6x3y210x2y):(2x2y)(2x^4y^3+6x^3y^2-10x^2y):(-2x^2y) là:

a)

x2y23xy+5-x^2y^2-3xy+5

b)

xy2+3xy+5xy^2+3xy+5

c)

x2y2x5-x^2y^2-x-5

d)

2x2y23xy+5-2x^2y^2-3xy+5

70.

Kết quả phân tích đa thức 5x310x2y+5xy25x^3-10x^2y+5xy^2 thành nhân tử là:

a)

5x(x+y)2-5x(x+y)^2

b)

x(5xy)2x(5x-y)^2

c)

5x(xy)25x(x-y)^2

d)

x(x+5y)2x(x+5y)^2

71.

Phân tích đa thức 5x2(3x+y)10x(3x+y)5x^2(3x+y)-10x(3x+y) thành nhân tử được kết quả là:

a)

5x(3x+y)5x(3x+y)

b)

x(3x+y)(x2)x(3x+y)(x-2)

c)

5(3x+y)(x2)5(3x+y)(x-2)

d)

5x(3x+y)(x2)5x(3x+y)(x-2)

72.

Tích (x+2y)(x2y)(x+2y)(x-2y) là:

a)

x22y2x^2-2y^2

b)

x2+4y2x^2+4y^2

c)

x24y2x^2-4y^2

d)

x4yx-4y

73.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Cả A, B, C đều đúng

74.

Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy S và đường cao có độ dài h. Thể tích của hình chóp đã cho được tính theo công thức V=?V=\,?

a)

V=3ShV=3\,S\,h

b)

V=ShV=S\,h

c)

V=13ShV=\dfrac{1}{3}\,S\,h

d)

V=12ShV=\dfrac{1}{2}\,S\,h

75.

Chóp kim loại được đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy khoảng 1560cm21\,560\,\text{cm}^2 và chiều cao khoảng 90cm90\,\text{cm} . Thể tích của chóp kim loại trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) bằng

a)

144,000 \text{ cm}^3

b)

46,800 \text{ cm}^3

c)

140\,400 cm^3

d)

48,600 cm348,600 \text{ cm}^3

76.

Thể tích của hình chóp tam giác đều, biết diện tích đáy bằng 3cm23\,\text{cm}^2 và chiều cao bằng 6cm6\,\text{cm} , bằng

a)

9 cm^3

b)

6 cm3cm^3

c)

18 cm^3

d)

3 cm^3

77.

Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng 5,88cm5{,}88\,\text{cm} , thể tích của khối rubik là 44,002cm344{,}002\,\text{cm}^3 . Diện tích đáy của khối rubik bằng

a)

7{,}48 cm^2

b)

44{,}5 cm^2

c)

67{,}35 cm^2

d)

22{,}45 cm^2

78.

Một hình chóp tam giác đều có thể tích là 123cm312\sqrt{3}\,\text{cm}^3 , diện tích đáy là 93cm29\sqrt{3}\,\text{cm}^2 . Chiều cao của hình chóp tam giác đều đó bằng

a)

12 cm

b)

6 cm

c)

232\sqrt{3} cm

d)

4 cm

79.

Cho hình chóp tam giác đều có chu vi đáy là C=2pC=2p , trong đó pp là nửa chu vi và trung đoạn có độ dài dd . Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là

a)

Sxq=CdS_{xq}=C\,d

b)

Sxq=pdS_{xq}=p\,d

c)

Sxq=2pdS_{xq}=2\,p\,d

d)

Sxq=12pdS_{xq}=\dfrac{1}{2}\,p\,d

80.

Một hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều chu vi 24cm24\,\text{cm} . Mặt bên là tam giác cân với đường cao hạ từ đỉnh S có độ dài 12cm12\,\text{cm} . Diện tích xung quanh của S.ABC bằng

a)

144 cm^2

b)

288 cm^2

c)

144 cm^2

d)

432 cm^2

81.

Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều (như hình vẽ) có độ dài cạnh đáy là 10cm10\,\text{cm} và độ dài trung đoạn bằng 20cm20\,\text{cm} . Diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó bằng

a)

200 cm2cm^2

b)

300 cm^2

c)

150 cm^2

d)

600 cm^2

82.

Cho hình chóp tam giác đều biết độ dài cạnh đáy là 16cm16\,\text{cm} , trung đoạn của hình chóp là 18cm18\,\text{cm} . Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là

a)

144 cm^2

b)

864 cm^2

c)

72 cm^2

d)

432 cm^2

83.

Cho một hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy AB=7cmAB=7\,\text{cm} và đường cao của tam giác cân SABSABSM=11cmSM=11\,\text{cm} . Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC bằng

a)

225 cm^2

b)

115{,}5 cm^2

c)

231 cm2cm^2

d)

462 cm^2

84.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC là

a)

162 cm^2

b)

81 cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm^2

85.

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Chọn các khẳng định đúng về diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều: a) tổng diện tích tất cả các mặt; b) tổng diện tích tất cả các mặt bên; c) tích của chu vi đáy với đường cao của mặt bên kẻ từ đỉnh của nó; d) là diện tích mỗi mặt bên.

a)

Chỉ là tổng diện tích tất cả các mặt

b)

Bằng tổng diện tích tất cả các mặt bên

c)

Bằng tích của chu vi đáy với đường cao mặt bên

d)

Bằng diện tích của một mặt bên

86.

Một khối bê tông được làm có dạng hình chóp tam giác đều trong đó cạnh đáy hình chóp là 2m2\,\text{m} , trung đoạn của hình chóp là 3m3\,\text{m} . Người ta sơn bả mặt xung quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cán trả 3000030\,000 đồng. Cần phải trả bao nhiêu tiền khi sơn bả mặt xung quanh?

a)

540\,000 đồng

b)

810\,000 đồng

c)

270\,000 đồng

d)

135\,000 đồng

87.

Một kho chứa có dạng hình chóp tam giác đều với độ dài cạnh đáy khoảng 12m12\,\text{m} và độ dài trung đoạn khoảng 8m8\,\text{m} . Người ta muốn sơn phủ bên ngoài cả bề mặt xung quanh của kho chứa đó và không sơn phủ phần làm cửa có diện tích là 5m25\,\text{m}^2 . Biết rằng cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 3000030\,000 đồng. Cần phải trả bao nhiêu tiền để hoàn thành việc sơn phủ đó?

a)

4\,320\,000 đồng

b)

4\,170\,000 đồng

c)

4\,470\,000 đồng

d)

4\,230\,000 đồng

88.

Kim tự tháp Kheops là một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 233 m và chiều cao 146,5 m. Thể tích kim tự tháp Kheops gần nhất với giá trị nào dưới đây?

a)

265 000 m³

b)

2 660 000 m³

c)

264 000 m³

d)

2 650 000 m³

89.

Mô hình kim tự tháp Louvre có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao 21 m và cạnh đáy 34 m. Thể tích của mô hình bằng bao nhiêu mét khối?

a)

8 092 m³

b)

7 928 m³

c)

8 206 m³

d)

7 612 m³

90.

Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ có chiều cao 15 cm và thể tích 1 280 cm³. Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp.

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

16 cm

d)

18 cm

91.

Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 16 cm và trung đoạn (đường cao của mặt bên) 17 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp.

a)

512 cm²

b)

544 cm²

c)

560 cm²

d)

576 cm²

92.

Một chiếc hộp bánh ít có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy 3 cm và chiều cao 3,5 cm. Thể tích của hộp bánh (ghi kết quả dưới dạng số thập phân) là bao nhiêu?

a)

10,0 cm³

b)

10,5 cm³

c)

11,0 cm³

d)

11,5 cm³

93.

Một cái lều cắm trại dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 2,5 m và chiều cao 3 m. Thể tích khoảng không bên trong lều bằng bao nhiêu?

a)

5,25 m³

b)

6,25 m³

c)

7,25 m³

d)

4,25 m³

94.

Bộ đồ chơi có hình chóp tứ giác đều dùng để giữ thăng bằng, cạnh đáy 4 cm và chiều cao 52 mm. Tính thể tích của hình chóp (làm tròn đến một chữ số thập phân) theo đơn vị mm³.

a)

27 733,3 mm³

b)

26 933,3 mm³

c)

28 533,3 mm³

d)

27 133,3 mm³

95.

Một lọ nước hoa hình kim tự tháp: khi đậy nắp, cả lọ (thân + nắp) là một hình chóp tứ giác đều. Nắp là một hình chóp tứ giác đều có chiều cao 5 cm và cạnh đáy 2,5 cm. Chiều cao thân lọ và cạnh đáy thân lọ đều bằng 5 cm. Bỏ qua độ dày vỏ. Dung tích của lọ nước hoa là bao nhiêu ml (làm tròn đến đơn vị)?

a)

63 ml

b)

68 ml

c)

73 ml

d)

78 ml

96.

Một hình chóp tứ giác đều (như hình vẽ) có trung đoạn 12 cm và nửa cạnh đáy 7 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp.

a)

168 cm²

b)

84 cm²

c)

86 cm²

d)

336 cm²

97.

Một túi quà dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 12 cm và trung đoạn 8 cm. Tính diện tích xung quanh của túi quà.

a)

168 cm²

b)

184 cm²

c)

192 cm²

d)

208 cm²

98.

Trong hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 10 cm và trung đoạn SI bằng 12 cm, hãy tính diện tích xung quanh của hình chóp.

a)

240 cm²

b)

720 cm²

c)

480 cm²

d)

120 cm²

99.

Cho một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy là 400 cm², trung đoạn SI = 25 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là bao nhiêu?

a)

1000 cm²

b)

2000 cm²

c)

400 cm²

d)

1200 cm²

100.

Đèn để bàn hình kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy bằng 25 cm. Chiều cao của đèn để bàn là 35 cm. Bạn Đô định dán các mặt bên của đèn bằng tấm giấy màu. Coi như mép dán không đáng kể và độ dài trung đoạn của chiếc đèn hình chóp này là 37 cm. Nếu mỗi mét vuông giấy màu là 120 000 đồng, số tiền ít nhất cần chuẩn bị để mua đủ giấy màu dán được các mặt bên là bao nhiêu?

a)

22 000 đồng

b)

22 200 đồng

c)

12 000 đồng

d)

32 000 đồng

101.

Đèn đá muối Himalaya có bộ phận chụp đèn làm từ tinh thể muối, dạng hình chóp tứ giác đều (không tính phần chân đế). Mỗi mặt bên là một tam giác cân có cạnh đáy 20 cm và đường cao 22,4 cm. Diện tích xung quanh của phần chụp đèn bằng bao nhiêu?

a)

1792 cm²

b)

224 cm²

c)

448 cm²

d)

896 cm²

102.

Một tấm bìa hình vuông PQRS cạnh 8 cm, tâm O, các trục đối xứng IJ, KH. Gọi A, B, C, D là các trung điểm lần lượt của OI, OH, OJ, OK. Cắt bỏ bốn tam giác PAQ, QBR, RCS và SDP (phần tô màu) và gấp theo các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA ta được hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Diện tích xung quanh của hình chóp thu được bằng bao nhiêu?

a)

16 cm²

b)

20 cm²

c)

24 cm²

d)

28 cm²