wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đất nước và Con người Việt Nam – Ma trận học kì I (2025–2026)

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi, chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích đất liền? (Mức 1)

a)

14\frac{1}{4}

b)

12\frac{1}{2}

c)

34\frac{3}{4}

d)

23\frac{2}{3}

2.

Khoáng sản Than đá tập trung chủ yếu ở khu vực nào của Việt Nam? (Mức 1)

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Miền Trung

d)

Đông Bắc (Quảng Ninh)

3.

Khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung chủ yếu ở đâu? (Mức 1)

a)

Vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Thềm lục địa phía Nam

d)

Vùng núi Tây Nguyên

4.

Khoáng sản nào sau đây được dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm và tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên? (Mức 1)

a)

Than đá

b)

Bô-xít

c)

A-pa-tit

d)

Sắt

5.

Đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam là: (Mức 1)

a)

Khô và lạnh quanh năm.

b)

Khô và nóng quanh năm.

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa (nhiệt độ ẩm và mưa).

d)

Ôn đới.

6.

Miền Nam có khí hậu đặc trưng là: (Mức 1)

a)

Có đủ bốn mùa rõ rệt.

b)

Mùa hè nóng, mùa đông lạnh.

c)

Nóng quanh năm, có hai mùa mưa và mùa khô.

d)

Mùa đông lạnh và khô.

7.

Kiểu rừng nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các kiểu rừng ở Việt Nam?

a)

Rừng tre nứa

b)

Rừng ngập mặn

c)

Rừng kín thường xanh

d)

Rừng trên núi đá

8.

Ở Việt Nam có hai loại đất chính là: (Mức 1)

a)

Đất cát và đất sét.

b)

Đất sét và đất phù sa.

c)

Đất nâu đỏ và đất đen.

d)

Đất phù sa và đất phe-ra-lit.

9.

Biện pháp nào sau đây thuộc nhóm Phòng, chống thiên tai để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên? (Mức 1)

a)

Khai thác hợp lí, khoa học.

b)

Đổi mới công nghệ khai thác, chế biến.

c)

Đẩy mạnh tái chế.

d)

Dân dự báo thông tin thời tiết kịp thời.

10.

Đặc điểm lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam của Việt Nam dẫn đến hệ quả địa lí nào sau đây? (Mức 2)

a)

Khí hậu các vùng đều giống nhau.

b)

Tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa các vùng.

c)

Khiến cho mùa đông kéo dài trên cả nước.

d)

Không ảnh hưởng gì đến hoạt động sản xuất.

11.

Nhờ có vị trí tiếp giáp Biển Đông, nước ta có điều kiện thuận lợi để: (Mức 2)

a)

Phát triển các ngành dịch vụ ngân hàng.

b)

Phát triển giao thông đường hàng không.

c)

Mở rộng giao lưu buôn bán bằng đường biển.

d)

Phát triển trồng lúa trên biển.

12.

Khoáng sản Việt Nam đa dạng nhưng phần lớn mỏ có quy mô vừa và nhỏ gây khó khăn chủ yếu cho việc: (Mức 2)

a)

Tổ chức hội chợ thương mại.

b)

Tìm được công nhân khai thác.

c)

Đầu tư công nghệ hiện đại để khai thác hiệu quả.

d)

Phát triển du lịch.

13.

Nguyên nhân chính khiến đồng bằng sông Hồng có dân cư đông đúc là: (Mức 2)

a)

Có khí hậu rất lạnh.

b)

Đất phù sa màu mỡ, thuận lợi làm nông nghiệp.

c)

Có nhiều núi cao và hiểm trở.

d)

Xa các trung tâm kinh tế.

14.

Ý nghĩa của việc các triều đại phong kiến lập đội Hoàng Sa là: (Mức 2)

a)

Để lai dương các khu dân cư mới.

b)

Khẳng định và thực thi chủ quyền biển đảo của Việt Nam.

c)

Phát triển nghề đánh bắt cá.

d)

Tìm kiếm kho báu ngoài biển.

15.

Vì sao việc bảo vệ rừng có ý nghĩa quan trọng đối với cuộc sống con người? (Mức 2)

a)

Vì rừng chỉ cung cấp gỗ để làm đồ dùng.

b)

Vì rừng giữ đất, chống xói mòn và điều hòa khí hậu.

c)

Vì trong rừng ta rất mỏi hàng năm.

d)

Vì rừng không có ảnh hưởng gì đến môi trường nước.

16.

Tốc độ tăng dân số đã giảm nhưng mật độ dân số vẫn cao có ảnh hưởng gì? (Mức 2)

a)

Không còn tác động tiêu cực nào.

b)

Không ảnh hưởng đến giáo dục và y tế.

c)

Gây sức ép lên các dịch vụ công như y tế và hạ tầng đô thị.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến ngành nông nghiệp.

17.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa khiến nước ta dễ xảy ra hiện tượng: (Mức 2)

a)

Gió Tây ôn hòa quanh năm.

b)

Núi lửa phun trào thường xuyên.

c)

Lũ lụt mùa mưa và hạn hán mùa khô.

d)

Động đất mạnh vào mùa hè.

18.

Việc phân bố dân cư chưa hợp lí gây ảnh hưởng chủ yếu nào? (Mức 2)

a)

Vùng đông dân thiếu việc làm, vùng thưa dân thiếu lao động.

b)

Giúp giảm áp lực giao thông.

c)

Làm tăng diện tích đất trống đồi núi trọc.

d)

Không ảnh hưởng đến kinh tế – xã hội.

19.

Biển Đông có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế nước ta chủ yếu vì: (Mức 2)

a)

Chỉ có giá trị về du lịch.

b)

Chứa nhiều tài nguyên và là tuyến giao thông biển quốc tế.

c)

Giúp khí hậu lạnh quanh năm.

d)

Có diện tích nhỏ dễ quản lý.

20.

Chọn phương án điền đúng vào các chỗ trống: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với sự (1) ……… lớn về (2) ……… giữa hai mùa mưa và mùa khô là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng lũ lụt và hạn hán hằng năm. (Mức 2)

a)

(1) chênh lệch; (2) lượng nước

b)

(1) đồng đều; (2) nắng nóng

c)

(1) thay đổi nhỏ; (2) nhiệt độ

d)

(1) ổn định; (2) độ ẩm

21.

Chọn phương án điền đúng vào các chỗ trống: Việt Nam có nguồn khoáng sản phong phú và (1) ……… . Phần lớn các mỏ khoáng sản có quy mô (2) ……… và nhỏ nên khó khăn trong việc đầu tư công nghệ lớn và khai thác hiệu quả. (Mức 2)

a)

(1) đa dạng; (2) trung bình

b)

(1) khan hiếm; (2) rộng lớn

c)

(1) ít ỏi; (2) rất lớn

d)

(1) đơn điệu; (2) nhỏ bé

22.

Chọn phương án điền đúng vào các chỗ trống: Vị trí tiếp giáp với Biển Đông giúp Việt Nam …(1)… mạnh các ngành kinh tế biển, bao gồm (2) ………… vận tải biển và du lịch. (Mức 2)

a)

(1) phát triển; (2) giao thông

b)

(1) hạn chế; (2) thương mại

c)

(1) suy giảm; (2) công nghiệp

d)

(1) thu hẹp; (2) nông nghiệp

23.

Chọn phương án điền đúng vào các chỗ trống: Lãnh thổ Việt Nam là một khối (1) ……… và toàn vẹn bao gồm vùng đất, vùng biển và (2) ……… . (Mức 2)

a)

(1) thống nhất; (2) vùng trời

b)

(1) liên kết; (2) không phận

c)

(1) độc lập; (2) lãnh thổ trời

d)

(1) hòa hợp; (2) bầu khí quyển

24.

Hoàn thành đoạn thông tin bằng cách chọn phương án thể hiện đúng thứ tự các từ cho sẵn (khí hậu, phát triển, chống xói mòn, trồng rừng): Rừng có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc điều hoà …(1)… , giữ nguồn nước, …(2)… . Vì vậy bảo vệ rừng và …(3)… là việc làm cần thiết, nhằm hướng đến sự …(4)… bền vững. (Mức 2)

a)

(1) khí hậu; (2) chống xói mòn; (3) trồng rừng; (4) phát triển

b)

(1) trồng rừng; (2) phát triển; (3) khí hậu; (4) chống xói mòn

c)

(1) chống xói mòn; (2) khí hậu; (3) phát triển; (4) trồng rừng

d)

(1) phát triển; (2) trồng rừng; (3) khí hậu; (4) chống xói mòn

25.

Chọn phương án điền đúng vào các chỗ trống: Số dân Việt Nam tăng nhanh đã cung cấp nguồn lao động dồi dào. Tuy nhiên, hiện nay tốc độ tăng dân số ở Việt Nam đã (1) ……… nhưng mật độ dân số năm 2021 vẫn cao gấp (2) ……… lần so với mức trung bình của thế giới. (Mức 2)

a)

(1) giảm; (2) 55

b)

(1) tăng; (2) 33

c)

(1) ổn định; (2) 22

d)

(1) giảm mạnh; (2) 1010

26.

Chọn các nhận định đúng. (Mức 2)

a)

Vị trí địa lí không có ảnh hưởng gì đến khí hậu Việt Nam.

b)

“Trồng và bảo vệ rừng” được xem là giải pháp tích cực nhằm giảm thiểu tác hại của thiên tai.

c)

Đất phe-ra-lit phân bố chủ yếu ở đồng bằng.

d)

Sông ngòi thay đổi lượng nước theo mùa gây lũ lụt vào mùa mưa và thiếu nước vào mùa khô.

27.

Chọn các nhận định đúng. (Mức 2)

a)

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên Việt Nam mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Đặc điểm lãnh thổ kéo dài khiến cho việc quản lí và bảo vệ chủ quyền ở khu vực biển đảo trở nên dễ dàng và ít phức tạp hơn.

c)

Hình dạng lãnh thổ phần đất liền của Việt Nam là hình chữ S, trải dài theo chiều Bắc – Nam và hẹp ngang.

d)

Vị trí nằm gần trung tâm Đông Nam Á không tạo điều kiện để Việt Nam tăng cường giao lưu với các nước trong khu vực.

28.

Chọn các nhận định đúng. (Mức 2)

a)

Dân cư Việt Nam tập trung sinh sống ở các khu vực đồng bằng.

b)

Mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm, mật độ dân số Việt Nam năm 2021 vẫn rất cao so với mức trung bình thế giới.

c)

Dân số tăng nhanh chỉ có tác động tích cực là cung cấp nguồn lao động.

d)

Việc phân bố dân cư không hợp lí chỉ ảnh hưởng đến kinh tế mà không ảnh hưởng đến giáo dục hay y tế.

29.

Nối các ý sau cho phù hợp: Dân cư tập trung quá đông sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Gây nhiều bất lợi cho phát triển kinh tế và đời sống người dân

b)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn

c)

Gây khó khăn giải quyết việc làm, ùn tắc giao thông

d)

Gây thiếu lao động

30.

Nối các ý sau cho phù hợp: Dân cư thưa thớt sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Gây nhiều bất lợi cho phát triển kinh tế và đời sống người dân

b)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn

c)

Gây khó khăn giải quyết việc làm, ùn tắc giao thông

d)

Gây thiếu lao động

31.

Nối các ý sau cho phù hợp: Dân số tăng nhanh sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Gây nhiều bất lợi cho phát triển kinh tế và đời sống người dân

b)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn

c)

Gây khó khăn giải quyết việc làm, ùn tắc giao thông

d)

Gây thiếu lao động

32.

Nối các ý sau cho phù hợp: Phân bố dân cư chưa hợp lí sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Gây nhiều bất lợi cho phát triển kinh tế và đời sống người dân

b)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn

c)

Gây khó khăn giải quyết việc làm, ùn tắc giao thông

d)

Gây thiếu lao động

33.

Câu 19. Nối các ý ở cột A với ở cột B cho phù hợp (Mức 2): Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới có ý nghĩa gì?

a)

Môi trường thuận lợi cho sâu bệnh phát triển gây hại cho cây trồng

b)

Ý nghĩa chính trị, hành chính, thể hiện vai trò trung tâm đất nước

c)

Là điều kiện để Việt Nam phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa và kinh tế với các nước láng giềng

34.

Câu 19. Nối các ý ở cột A với ở cột B cho phù hợp (Mức 2): Tiếp giáp với Trung Quốc, Lào, Campuchia có ý nghĩa gì?

a)

Môi trường thuận lợi cho sâu bệnh phát triển gây hại cho cây trồng

b)

Ý nghĩa chính trị, hành chính, thể hiện vai trò trung tâm đất nước

c)

Là điều kiện để Việt Nam phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa và kinh tế với các nước láng giềng

35.

Câu 19. Nối các ý ở cột A với ở cột B cho phù hợp (Mức 2): Hà Nội là thủ đô của Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Môi trường thuận lợi cho sâu bệnh phát triển gây hại cho cây trồng

b)

Ý nghĩa chính trị, hành chính, thể hiện vai trò trung tâm đất nước

c)

Là điều kiện để Việt Nam phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa và kinh tế với các nước láng giềng

36.

Câu 19. Nối các ý ở cột A với ở cột B cho phù hợp (Mức 2): Đặc điểm khí hậu nóng, ẩm có tác động gì?

a)

Môi trường thuận lợi cho sâu bệnh phát triển gây hại cho cây trồng

b)

Ý nghĩa chính trị, hành chính, thể hiện vai trò trung tâm đất nước

c)

Là điều kiện để Việt Nam phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa và kinh tế với các nước láng giềng

37.

Nước Văn Lang có kinh đô đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Phú Thọ ngày nay)

b)

Thăng Long (Hà Nội)

c)

Kinh thành Huế

d)

Thành Cổ Loa

38.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Vua Hùng

d)

Thục Phán

39.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng thế kỉ VII TCN

b)

Khoảng thế kỉ VII

c)

Khoảng năm 208 TCN

d)

Khoảng năm 208

40.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng thế kỉ VII TCN

b)

Khoảng thế kỉ VII

c)

Khoảng năm 208 TCN

d)

Khoảng năm 208

41.

Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là ai?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Vua Hùng

d)

Thục Phán

42.

Sau khi lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống quân Tần thắng lợi, Thục Phán lên làm vua, lập ra Nhà nước Âu Lạc xưng là gì?

a)

Vua Hùng

b)

Trần Hưng Đạo

c)

An Dương Vương

d)

Hưng Đạo Vương

43.

Nhà nước Âu Lạc đặt kinh đô ở đâu?

a)

Phú Thọ

b)

Phong Châu

c)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội)

d)

Thăng Long

44.

Nhà nước Văn Lang ra đời khi nào?

a)

Khoảng trước thế kỉ VI trước Công nguyên

b)

Khoảng trước thế kỉ VII trước Công nguyên

c)

Khoảng trước thế kỉ VIII trước Công nguyên

d)

Khoảng trước thế kỉ V trước Công nguyên

45.

Đứng đầu nước Văn Lang là ai?

a)

Hùng Vương

b)

Lạc Long Quân

c)

Lý Thái Tổ

d)

Trần Hưng Đạo

46.

Kinh đô của Văn Lang được đặt ở đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)

b)

Hoa Lư (Ninh Bình)

c)

Cổ Loa (Đông Anh)

d)

Mê Linh (Hà Nội)

47.

Thành phần cư dân chính của nước Văn Lang là người nào?

a)

Lạc Việt

b)

Kinh

c)

Mông

d)

Chăm pa

48.

Thục Phán đã lập ra nước Âu Lạc sau cuộc kháng chiến chống quân nào?

a)

Thanh

b)

Mông - Nguyên

c)

Tấn

d)

Minh

49.

Sự ra đời của nước Văn Lang, Âu Lạc được phản ánh qua các truyền thuyết nào về thời kì Hùng Vương và An Dương Vương?

a)

Con Rồng cháu Tiên, Phù Đổng Thiên Vương Thánh Gióng

b)

Phù Đổng Thiên Vương Thánh Gióng, An Dương Vương xây thành Cổ Loa

c)

Con Rồng cháu Tiên, An Dương Vương xây thành Cổ Loa

d)

Chử Đồng Tử, Mai An Tiêm

50.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc là nơi nào?

a)

Phong Châu

b)

Phong Khê

c)

Hoa Lư

d)

Mê Linh

51.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu sống bằng nghề gì?

a)

Trồng lúa nước

b)

Trồng dâu, nuôi tằm

c)

Bắt tôm, cá, rau củ

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

52.

Đâu là đồ dùng phục vụ cuộc sống sinh hoạt của cư dân nước Văn Lang, Âu Lạc?

a)

Cuốc, xeng, dao, rựa

b)

Lưỡi cày, bát, đĩa

c)

Thạp đồng, thạp, chậu

d)

Khay, hộp đựng thuốc, bình trà

53.

Từ khi lập nước, cư dân nước Văn Lang, Âu Lạc đã nhiều lần chiến đấu với ai?

a)

Giặc phương Bắc

b)

Quân Mông Cổ

c)

Nhà Minh - Thanh

d)

Nhà Tống

54.

Đến năm 179TCN179\,\text{TCN} , Âu Lạc bị quân nào tấn công?

a)

Quân của Trương Phụ – tướng quân Minh

b)

Quân của Tôn Sĩ Nghị – tướng quân Mãn Thanh

c)

Quân của Ngột Lương Hợp Thái – tướng quân Mông – Nguyên

d)

Quân của Triệu Đà – vua nước Nam Việt

55.

Công cuộc đấu tranh bảo vệ đất nước của người dân nước Văn Lang, Âu Lạc được thể hiện qua các truyền thuyết nào?

a)

Con Rồng cháu Tiên, Thánh Gióng

b)

Thánh Gióng, Sự tích nỏ thần

c)

Sự tích nỏ thần, Chử Đồng Tử

d)

Con Rồng cháu Tiên, Chử Đồng Tử

56.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: "Nhà nước Văn Lang được thành lập khoảng thế kỉ VII TCN"

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: "Kinh đô của Văn Lang đặt tại Phong Châu (Phú Thọ)"

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: "Người Lạc Việt sống chủ yếu bằng nghề trồng lúa nước"

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: "Đền tháp Mỹ Sơn là di sản văn hóa thế giới"

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Năm 938 gắn liền với chiến thắng lịch sử nào, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài cho dân tộc ta? (Mức 1)

a)

Chiến thắng Bạch Đằng

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn

c)

Chiến thắng trên sông Bạch Đằng

d)

Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa

61.

Cuộc khởi nghĩa do Hai Bà Trưng lãnh đạo chống lại ách đô hộ của nhà Hán diễn ra vào năm nào? (Mức 1)

a)

179 TCN

b)

Năm 40

c)

Năm 248

d)

Năm 542

62.

Ai là vị vua sáng lập ra nhà Lý và có công dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (Hà Nội ngày nay)? (Mức 1)

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Công Uẩn

c)

Từ Đạo Hạnh

d)

Lê Lợi

63.

Nhân vật lịch sử nào nổi tiếng với việc lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075–1077) và là tác giả bài thơ thần Nam quốc sơn hà? (Mức 1)

a)

Nguyễn Trãi

b)

Trần Quốc Tuấn

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Nguyễn Công Trứ

64.

Địa danh nào là nơi Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa, mở đầu cho cuộc Khởi nghĩa Lam Sơn? (Mức 1)

a)

Thăng Long

b)

Hoa Lư

c)

Lam Sơn

d)

Tây Sơn

65.

Trong Khởi nghĩa Lam Sơn, ai là người đóng vai trò quân sư và sau này là tác giả của Bình Ngô đại cáo? (Mức 1)

a)

Lê Lai

b)

Nguyễn Chích

c)

Nguyễn Trãi

d)

Tôn Thất Thuyết

66.

Người phụ nữ nào có công lớn trong việc điều hành triều chính nhà Lý và được sử sách ca ngợi tài năng? (Mức 1)

a)

Bà Triệu

b)

Nguyên phi Ỷ Lan

c)

Hồ Xuân Hương

d)

Ngô Chi Lan

67.

Ai là vị vua sáng lập ra triều Nguyễn vào năm 1802? (Mức 1)

a)

Vua Minh Mạng

b)

Vua Quang Trung

c)

Vua Gia Long

d)

Vua Hàm Nghi

68.

Lãnh đạo của phong trào Cần Vương chống Pháp, được phát động sau khi Pháp đánh chiếm kinh đô Huế vào năm 1885 là ai? (Mức 1)

a)

Phan Đình Phùng

b)

Nguyễn Trường Tộ

c)

Nguyễn Công Trứ

d)

Tôn Thất Thuyết

69.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Lý Công Uẩn. (Mức 2)

a)

Vị vua nhà Trần sáng lập Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử

b)

Người chỉ huy quân đội nhà Trần 3 lần kháng chiến chống Mông–Nguyên

c)

Viết Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Đại La (Thăng Long)

d)

Gắn liền với bài thơ Nam quốc sơn hà trên phòng tuyến sông Như Nguyệt

70.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Lý Thường Kiệt. (Mức 2)

a)

Vị vua nhà Trần sáng lập Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử

b)

Người chỉ huy quân đội nhà Trần 3 lần kháng chiến chống Mông–Nguyên

c)

Viết Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Đại La (Thăng Long)

d)

Gắn liền với bài thơ Nam quốc sơn hà trên phòng tuyến sông Như Nguyệt

71.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Trần Quốc Tuấn. (Mức 2)

a)

Vị vua nhà Trần sáng lập Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử

b)

Người chỉ huy quân đội nhà Trần 3 lần kháng chiến chống Mông–Nguyên

c)

Viết Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Đại La (Thăng Long)

d)

Gắn liền với bài thơ Nam quốc sơn hà trên phòng tuyến sông Như Nguyệt

72.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Trần Nhân Tông. (Mức 2)

a)

Vị vua nhà Trần sáng lập Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử

b)

Người chỉ huy quân đội nhà Trần 3 lần kháng chiến chống Mông–Nguyên

c)

Viết Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Đại La (Thăng Long)

d)

Gắn liền với bài thơ Nam quốc sơn hà trên phòng tuyến sông Như Nguyệt

73.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Lê Thánh Tông. (Mức 2)

a)

Người đọc Tuyên ngôn Độc lập (2/9/1945) tại Quảng trường Ba Đình

b)

Vị vua nhà Hậu Lê đã cho soạn thảo bộ luật Hồng Đức

c)

Với lòng căm thù giặc, nhận quà cam vua ban trong tay, bóp nát lúc nào không biết

d)

Sĩ phu nhà Nguyễn đưa ra nhiều đề nghị canh tân, đổi mới đất nước

74.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Nguyễn Trường Tộ. (Mức 2)

a)

Người đọc Tuyên ngôn Độc lập (2/9/1945) tại Quảng trường Ba Đình

b)

Vị vua nhà Hậu Lê đã cho soạn thảo bộ luật Hồng Đức

c)

Với lòng căm thù giặc, nhận quà cam vua ban trong tay, bóp nát lúc nào không biết

d)

Sĩ phu nhà Nguyễn đưa ra nhiều đề nghị canh tân, đổi mới đất nước

75.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Trần Quốc Toản. (Mức 2)

a)

Người đọc Tuyên ngôn Độc lập (2/9/1945) tại Quảng trường Ba Đình

b)

Vị vua nhà Hậu Lê đã cho soạn thảo bộ luật Hồng Đức

c)

Với lòng căm thù giặc, nhận quà cam vua ban trong tay, bóp nát lúc nào không biết

d)

Sĩ phu nhà Nguyễn đưa ra nhiều đề nghị canh tân, đổi mới đất nước

76.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn mô tả đúng cho Hồ Chí Minh. (Mức 2)

a)

Người đọc Tuyên ngôn Độc lập (2/9/1945) tại Quảng trường Ba Đình

b)

Vị vua nhà Hậu Lê đã cho soạn thảo bộ luật Hồng Đức

c)

Với lòng căm thù giặc, nhận quà cam vua ban trong tay, bóp nát lúc nào không biết

d)

Sĩ phu nhà Nguyễn đưa ra nhiều đề nghị canh tân, đổi mới đất nước

77.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn nhân vật đúng với mô tả Vị vua trẻ phát động Cần Vương. (Mức 2)

a)

Vua Gia Long

b)

Phan Đình Phùng

c)

Hàm Nghi

d)

Nguyễn Công Trứ

78.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn nhân vật đúng với mô tả Lãnh đạo cuộc đấu tranh Hương Khê (1885–1896). (Mức 2)

a)

Vua Gia Long

b)

Phan Đình Phùng

c)

Hàm Nghi

d)

Nguyễn Công Trứ

79.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn nhân vật đúng với mô tả Người sáng lập triều Nguyễn. (Mức 2)

a)

Vua Gia Long

b)

Phan Đình Phùng

c)

Hàm Nghi

d)

Nguyễn Công Trứ

80.

Trong bài nối Cột A – Cột B, chọn nhân vật đúng với mô tả Ông có công lớn trong việc tổ chức cho nhân dân khai hoang đất đai lập huyện Tiền Hải, Kim Sơn. (Mức 2)

a)

Vua Gia Long

b)

Phan Đình Phùng

c)

Hàm Nghi

d)

Nguyễn Công Trứ

81.

Chọn phương án gồm bốn từ/cụm từ điền đúng thứ tự vào các chỗ trống: Năm (1) ……, vua Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ (2) …… về thành (3) …… Vua đặt tên kinh đô mới là Thăng Long, có nghĩa là (4) …… (Mức 2). Các cụm từ cho sẵn: Hoa Lư; Rồng bay lên; 1010; Đại La.

a)

(1) 1010; (2) Hoa Lư; (3) Đại La; (4) Rồng bay lên

b)

(1) 1010; (2) Đại La; (3) Hoa Lư; (4) Rồng bay lên

c)

(1) Hoa Lư; (2) 1010; (3) Đại La; (4) Rồng bay lên

d)

(1) 1010; (2) Hoa Lư; (3) Rồng bay lên; (4) Đại La

82.

Chọn phương án gồm đầy đủ bốn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Bài thơ (1) ... được xem là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta, gắn liền với cuộc kháng chiến chống quân (2) ... trên phòng tuyến sông (3) ... do (4) ... chỉ huy.

a)

(1) Nam quốc sơn hà; (2) Tống; (3) Như Nguyệt; (4) Lý Thường Kiệt

b)

(1) Hịch tướng sĩ; (2) Nguyên; (3) Bạch Đằng; (4) Trần Quốc Tuấn

c)

(1) Bình Ngô đại cáo; (2) Minh; (3) Cầu; (4) Lê Lợi

d)

(1) Tuyên ngôn độc lập; (2) Pháp; (3) Như Nguyệt; (4) Phan Đình Phùng

83.

Chọn phương án gồm đầy đủ bốn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: (1) ... là vị tướng thiên tài đã 3 lần chỉ huy quân dân nhà Trần đánh thắng giặc (2) ... Ông là tác giả của bài (3) ... và là anh hùng của trận chiến trên sông (4) ... năm 1288.

a)

(1) Trần Quốc Tuấn; (2) Mông-Nguyên; (3) Hịch tướng sĩ; (4) Bạch Đằng

b)

(1) Lý Thường Kiệt; (2) Tống; (3) Nam quốc sơn hà; (4) Như Nguyệt

c)

(1) Lê Lợi; (2) Minh; (3) Bình Ngô đại cáo; (4) Đà Giang

d)

(1) Quang Trung; (2) Thanh; (3) Hịch tướng sĩ; (4) Cầu

84.

Chọn phương án gồm đầy đủ bốn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Trong trận Bạch Đằng, (1) ... đã dùng kế cắm (2) ... xuống lòng sông, lợi dụng (3) ... để tiêu diệt toàn bộ thuyền chiến của giặc (4) ...

a)

(1) Trần Quốc Tuấn; (2) cọc gỗ; (3) thủy triều; (4) Mông-Nguyên

b)

(1) Lý Thường Kiệt; (2) chiến lũy; (3) mùa khô; (4) Tống

c)

(1) Ngô Quyền; (2) thuyền sắt; (3) gió bão; (4) Minh

d)

(1) Quang Trung; (2) cọc tre; (3) nước rút; (4) Thanh

85.

Chọn phương án gồm đầy đủ bốn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Phong trào (1) ... là phong trào yêu nước chống (2) ... do vua (3) ... khởi xướng. Lãnh đạo tiêu biểu của phong trào này là (4) ...

a)

(1) Cần Vương; (2) Pháp; (3) Hàm Nghi; (4) Phan Đình Phùng

b)

(1) Đông Du; (2) Pháp; (3) Duy Tân; (4) Phan Bội Châu

c)

(1) Văn Thân; (2) Thanh; (3) Quang Trung; (4) Trần Quốc Tuấn

d)

(1) Bình Tây sát tả; (2) Minh; (3) Lê Lợi; (4) Nguyễn Trãi

86.

Chiếu dời đô do Lý Công Uẩn viết, bày tỏ ý muốn dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long vì đây là vùng đất trung tâm, thuận lợi cho phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nguyên phi Y Lan là người có tài trị nước, đã giúp vua Lý lo việc triều chính khi vua đi đánh giặc.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trần Quốc Tuấn là người đã 3 lần chỉ huy quân dân nhà Trần đánh thắng quân xâm lược Mông-Nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trận Bạch Đằng (1288) là trận đánh trên bộ, quân ta dùng kế mai phục để tiêu diệt địch.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tỉnh Đồng Nai thuộc vùng Nam Bộ, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Sông Đồng Nai bắt nguồn từ đâu?

a)

Cao nguyên Di Linh

b)

Cao nguyên Lâm Viên (tỉnh Lâm Đồng)

c)

Núi Bà Đen

d)

Cao nguyên Mộc Châu

92.

Tỉnh Đồng Nai mới được sáp nhập từ những tỉnh nào?

a)

Tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Dương

b)

Tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Thuận

c)

Tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước

93.

Sông Đồng Nai có vai trò quan trọng nhất đối với người dân vùng Đông Nam Bộ là gì?

a)

Tạo cảnh đẹp cho du lịch

b)

Cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt

c)

Giúp tàu bè đi lại dễ dàng

d)

Giúp mùa đông ấm hơn

94.

Văn Miếu Trấn Biên hiện nay đang tọa lạc ở đâu?

a)

Phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai

b)

Phường Trảng Dài, tỉnh Đồng Nai

c)

Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai

d)

Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai

95.

Hiện nay đơn vị hành chính của tỉnh Đồng Nai gồm bao nhiêu xã, phường?

a)

23 xã, 72 phường

b)

72 xã, 23 phường

c)

20 xã, 50 phường

d)

50 xã, 20 phường

96.

Tỉnh Đồng Nai (mới) giáp với những tỉnh, thành nào?

a)

Tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận, TP. Hồ Chí Minh

b)

Tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Gia Lai, TP. Hồ Chí Minh

c)

Tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh

d)

Tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Tây Ninh

97.

Vào thế kỉ XVII, công lao lớn của Trấn Thượng Xuyên ở Nam Bộ là gì?

a)

Xây dựng đường biển từ Việt Nam đi Ấn Độ

b)

Khai phá và phát triển vùng Biên Hòa – Đồng Nai

c)

Khai phá rừng

d)

Thành lập phủ Gia Định

98.

Nguyễn Hữu Cảnh, Trần Thượng Xuyên, Đoàn Văn Cự, Trịnh Hoài Đức là những nhân vật lịch sử tiêu biểu của vùng đất nào?

a)

Đồng Nai

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Nghệ An

d)

Hà Nội

99.

Phần đất liền, Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Lào

c)

Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Myanmar, Lào

100.

Khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất tại Việt Nam và tỉnh nào có trữ lượng khoáng sản đó lớn nhất?

a)

Than đá; tỉnh Quảng Ninh

b)

Dầu mỏ; tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

Sắt; tỉnh Thái Nguyên

d)

Bô-xít; tỉnh Đắk Nông

101.

Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng nhất về vùng biển Việt Nam?

a)

Là một phần của Biển Đông, có nhiều đảo và quần đảo

b)

Là vùng biển kín, ít đảo, không có quần đảo

c)

Chủ yếu là vịnh nhỏ ven bờ, hầu như không có đảo

d)

Nằm tách biệt với Biển Đông, chỉ có vài đảo lớn

102.

Vùng đông dân nhất và vùng ít dân nhất của nước ta lần lượt là gì?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ; Tây Nguyên

b)

Đồng bằng Nam Bộ; Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên; Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ; Đông Nam Bộ

103.

Ở phía Nam, địa phương nào là trung tâm văn hóa, kinh tế lớn nhất của cả nước?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thành phố Cần Thơ

c)

Thành phố Đà Nẵng

d)

Tỉnh Bình Dương

104.

Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động sản xuất ở Việt Nam?

a)

Thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhiệt đới, du lịch, giao thông vận tải và giao lưu với các nước

b)

Chủ yếu gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp và hạn chế giao lưu

c)

Chỉ tác động đến khai thác khoáng sản, không ảnh hưởng lĩnh vực khác

d)

Chỉ thuận lợi cho công nghiệp nặng, không liên quan nông nghiệp

105.

Trình bày vị trí địa lí của Việt Nam ảnh hưởng như thế nào đến thiên nhiên và sản xuất. Chọn các nhận định đúng.

a)

Việt Nam thường chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt, hạn hán, sạt lở do địa hình đa dạng và gió mùa.

b)

Nhiều cồn cát, chế độ nước sông thay đổi theo mùa, ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất.

c)

Không chịu tác động của thiên tai vì nằm gần xích đạo.

d)

Khí hậu ít thay đổi theo mùa nên sản xuất nông nghiệp ổn định quanh năm.

106.

Chọn các ý đúng về Chiếu dời đô.

a)

Do Lý Công Uẩn (Lý Thái Tổ) ban bố năm 1010.

b)

Nêu việc chuyển kinh đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về Đại La (Hà Nội ngày nay).

c)

Là chiếu lập quốc của nhà Trần.

d)

Chuyển kinh đô từ Phú Xuân về Thăng Long.

107.

Triều đại nhà Lý có đóng góp lớn nào cho sự phát triển văn hóa và giáo dục?

a)

Xây dựng Văn Miếu – Quốc Tử Giám năm 1070, được coi là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.

b)

Mở đường sắt Bắc – Nam.

c)

Dời đô về Phú Xuân.

d)

Ban hành Bộ luật Hồng Đức.

108.

Chọn các nét chính về văn hóa, giáo dục dưới triều Trần.

a)

Được quan tâm và có bước phát triển.

b)

Tổ chức thi cử, lấy đỗ Tam khoa.

c)

Tuyển dụng nhiều người tài giỏi giúp nước.

d)

Bỏ hẳn mọi kỳ thi để tập trung quân sự.

109.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Chấm dứt 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước.

b)

Mở đầu thời Bắc thuộc lần thứ hai.

c)

Kết thúc triều Nguyễn.

d)

Thiết lập chính quyền nhà Hồ.

110.

Chọn các ý đúng về sự thành lập của Triều Nguyễn.

a)

Năm 1802, Nguyễn Phúc Ánh lên ngôi vua, lấy niên hiệu Gia Long.

b)

Định đô ở Phú Xuân (Thừa Thiên Huế).

c)

Thành lập sau khi Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long.

d)

Kinh đô đặt tại Hoa Lư.

111.

Đền thờ ông Nguyễn Hữu Cảnh tên gọi là gì, ở đâu và được xếp hạng di tích lịch sử khi nào. Chọn các ý đúng.

a)

Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh ở xã Hiệp Hòa, TP. Biên Hòa.

b)

Được Nhà nước xếp hạng ngày 25 tháng 3 năm 1990.

c)

Nằm tại thành phố Huế.

d)

Xây dựng vào năm 1070.

112.

Chọn các tỉnh, thành phố tiếp giáp với tỉnh Đồng Nai.

a)

Lâm Đồng.

b)

Tây Ninh.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Quảng Ninh.