Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GƯỚI KÌ 1.2

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ giữa năm 1949, cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam gặp phải cản trở nào sau đây?

a)

Mĩ can thiệp, dính líu trực tiếp.

b)

Mĩ đưa quân đội vào miền Bắc.

c)

Pháp nhường Đông Dương cho Mĩ.

d)

Quân Anh đổ bộ vào miền Nam.

2.

Mục tiêu hàng đầu của Việt Nam khi mở Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 là

a)

phá thế bao vây của thực dân Pháp.

b)

buộc Pháp thiết lập quan hệ ngoại giao.

c)

buộc đối phương phân tán binh lực.

d)

tạo điều kiện thuận lợi cho đàm phán.

3.

Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc

a)

Ta chủ động đánh Pháp.

b)

Pháp chủ động đánh ta.

c)

Quân Pháp bị thất bại.

d)

Ta bị thất bại hoàn toàn.

4.

Tháng 2/1951, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương đã có quyết định nào sau đây?

a)

Đưa Đảng ra hoạt động công khai.

b)

Phát động Toàn quốc kháng chiến.

c)

Hoàn thành công nghiệp hóa đất nước.

d)

Hoàn thành hiện đại hóa đất nước.

5.

Trong những năm 1951 – 1953, quân dân Việt Nam không mở chiến dịch quân sự nào sau đây?

a)

Hòa Bình

b)

Tây Bắc

c)

Việt Bắc

d)

Thượng Lào

6.

Bước sang năm 1953, tình thế của Pháp trên chiến trường Đông Dương là gì?

a)

Tình thế sa lầy

b)

Chủ động hoàn toàn

c)

Tình thế bị động

d)

Thất bại hoàn toàn

7.

Bước sang năm 1953, thái độ của Pháp về cuộc chiến tranh ở Đông Dương có thay đổi gì?

a)

Muốn kết thúc nhanh cuộc chiến tranh

b)

Muốn trì hoãn việc đàm phán hòa bình

c)

Muốn rút khỏi chiến tranh trong danh dự

d)

Muốn tiếp tục kéo dài cuộc chiến tranh

8.

Thắng lợi nào của quân và dân ta đã làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của thực dân Pháp?

a)

Cuộc chiến đấu ở các đô thị năm 1946

b)

Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947

c)

Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950

d)

Cuộc Tiến công đông – xuân 1953 – 1954

9.

Quân ta tiêu diệt cứ điểm Him Lam, dịch ở cứ điểm Độc Lập và Bản Kéo ra hàng. Đó là chiến thắng của quân ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ

a)

Đợt 1

b)

Đợt 2

c)

Đợt 3

d)

Đợt 1 và đợt 2

10.

Nhận định nào dưới đây phản ánh không đúng về ý nghĩa chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) của quân dân Việt Nam?

a)

Làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

b)

Là thắng lợi quân sự lớn nhất trong kháng chiến chống Pháp

c)

Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược Việt Nam của Pháp

d)

Thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao ở Hội nghị Giơnevơ

11.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), các chiến dịch quân sự của Quân đội nhân dân Việt Nam đều:

a)

Thực hiện mục tiêu bảo vệ thành quả của cách mạng Tháng Tám

b)

Đánh bại hoàn toàn âm mưu xâm lược của thực dân Pháp

c)

Nhận được sự giúp đỡ của các lực lượng tiến bộ trên thế giới

d)

Có sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự với hoạt động ngoại giao

12.

Mối quan hệ giữa trận Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về kết thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương là:

a)

Chính trị và quân sự

b)

Quân sự và ngoại giao

c)

Ngoại giao và kinh tế

d)

Chính trị và ngoại giao

13.

Hiệp định Giơnevơ đã làm thất bại âm mưu nào sau đây của Mỹ?

a)

Kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược Đông Dương

b)

Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

c)

Chia cắt lâu dài Việt Nam, ngăn chặn “làn sóng đỏ”

d)

Mở rộng phạm vi ảnh hưởng ở 3 nước Đông Dương

14.

Thắng lợi nào của ta đã giải phóng hoàn toàn miền Bắc và chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa xã hội?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi

b)

Hội nghị Giơnevơ được triệu tập

c)

Hiệp định Giơnevơ được ký kết

d)

Hiệp định Pari được ký kết

15.

Yếu tố chủ quan nào sau đây đã góp phần làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954)?

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất được củng cố, mở rộng

b)

Tinh đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương

c)

Sự ủng hộ của các lực lượng tiến bộ trên thế giới

d)

Sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

16.

Nội dung nào sau đây không đúng là những nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 – 1954)?

a)

Sự ủng hộ của các lực lượng yêu chuộng hòa bình

b)

Hậu phương kháng chiến được xây dựng vững chắc

c)

Sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

d)

Tinh đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương

17.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp đã chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị thuộc địa của Pháp trên đất nước ta trong thời gian:

a)

Gần một thế kỷ

b)

Hơn một thế kỷ

c)

Hơn 80 năm

d)

Gần 80 năm

18.

“Góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ” là ý nghĩa lịch sử của:

a)

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

b)

Hội nghị Giơnevơ bàn về Đông Dương

c)

Kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mỹ

d)

Cuộc kháng chiến chống Mỹ thắng lợi

19.

Ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954 được ký kết, Mỹ có âm mưu nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Quốc tế hóa cuộc chiến tranh ở Đông Dương

b)

Thiết lập căn cứ quân sự để tiến công miền Bắc

c)

Thay thế Pháp giải giáp quân đội phát xít Nhật

d)

Biến miền Nam nước ta thành thuộc địa kiểu cũ

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kỳ 1954 – 1975?

a)

Đất nước bị chia cắt làm hai miền

b)

Miền Bắc đã được giải phóng

c)

Miền Nam chưa được giải phóng

d)

Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

21.

Đâu không phải điểm bất lợi khi Việt Nam quyết tâm kiên trì con đường bạo lực cách mạng để thống nhất đất nước sau năm 1954?

a)

Kẻ thù của Việt Nam là đế quốc hùng mạnh nhất thế giới

b)

Liên Xô, Trung Quốc không ủng hộ Việt Nam kháng chiến

c)

Cục diện thế giới 2 cực, 2 phe chi phối chiến tranh Việt Nam

d)

Phong trào cách mạng thế giới đang rơi vào tình trạng thoái trào

22.

Để thực hiện khẩu hiệu "Người cày có ruộng", Đảng ta đã có chủ trương gì?

a)

Giải phóng giai cấp nông dân

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất

c)

Hoàn thành khôi phục kinh tế

d)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa

23.

Việc ký kết và thi hành Hiệp định Giơnevơ đã tạo ra sự chuyển biến như thế nào đối với cách mạng Việt Nam sau năm 1954?

a)

Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

b)

Chuyển từ thế bị động phòng ngự sang thế tiến công

c)

Chuyển từ thế tiến công sang thế giữ gìn lực lượng

d)

Chuyển từ thế bị động sang thế chủ động tiến công

24.

Từ năm 1959 đến năm 1960, nhân dân miền Nam Việt Nam tiến hành phong trào Đồng khởi nhằm chống kẻ thù nào sau đây?

a)

A. Pháp – Nhật

b)

B. Mỹ – Nhật

c)

C. Pháp – Mỹ

d)

D. Mỹ – Diệm

25.

Điểm tương đồng giữa Cách mạng Tháng Tám 1945 và phong trào Đồng khởi (1959 – 1960) ở Việt Nam đó là sử dụng bạo lực cách mạng, trong đó giữ vai trò quyết định là:

a)

Lực lượng chính trị

b)

Lực lượng vũ trang

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Thời cơ cách mạng

26.

Tại sao cách mạng hai miền Nam – Bắc lại có quan hệ mật thiết, gắn bó, tác động lẫn nhau?

a)

Đều do một chính đảng vô sản lãnh đạo

b)

Đều có nòng cốt là liên minh công – nông

c)

Đều dựa trên nền tảng chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

Đều cùng chung một mục tiêu chiến lược

27.

Trọng tâm của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965) ở miền Bắc là:

a)

Phát triển công nghiệp nhẹ

b)

Phát triển công nghiệp nặng

c)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

28.

Bản chất của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam là:

a)

Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu cũ

b)

Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới

c)

Cuộc nội chiến giữa hai miền Nam – Bắc

d)

Chiến tranh tổng lực giữa hai phe, hai cực

29.

“Xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là:

a)

A. “Trực thăng vận”

b)

B. “Ấp chiến lược”

c)

C. Hành quân “tìm diệt”

d)

D. “Bình định – lấn chiếm”

30.

Trong việc đánh bại chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mỹ, quân dân miền Nam đã phối hợp chiến đấu trên những địa bàn chiến lược nào sau đây?

a)

Các đô thị lớn có quân Mỹ đóng quân

b)

Khu vực đồng bằng, miền núi và thị trấn

c)

Vùng nông thôn có quân đội Sài Gòn

d)

Rừng núi, nông thôn, đồng bằng, đô thị

31.

Những chiến thắng làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1961 – 1965 là:

a)

Ấp Bắc, Tua Hai, Bình Giã, Đồng Xoài

b)

Ấp Bắc, Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

c)

Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

d)

Bình Giã, Ba Gia, Núi Thành, Vạn Tường

32.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng nhất và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “Chiến tranh cục bộ” là:

a)

Quân đội Sài Gòn

b)

Quân viễn chinh Mỹ

c)

Quân đồng minh của Mỹ

d)

Quân Mỹ và đồng minh

33.

Phạm vi thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ là:

a)

Miền Nam

b)

Cả nước

c)

Miền Bắc

d)

Đông Dương

34.

Điểm mới trong phong trào đấu tranh chính trị của các tầng lớp nhân dân miền Nam ở các đô thị lớn giai đoạn 1965 – 1968 so với giai đoạn 1954 – 1965 là:

a)

Đấu tranh chống chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”

b)

Đấu tranh đòi Mỹ – Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ

c)

Đấu tranh đòi Mỹ rút quân về nước, đòi tự do dân chủ

d)

Đấu tranh chống sự đàn áp của chính quyền Mỹ – Diệm

35.

Trận đọ sức đầu tiên giữa bộ đội chủ lực của ta và quân viễn chinh Mỹ là trận:

a)

Vạn Tường – Quảng Ngãi

b)

Đường 9 – Khe Sanh

c)

Chu Lai – Quảng Ngãi

d)

Ấp Bắc – Mỹ Tho

36.

Điểm tương đồng giữa chiến thắng Ấp Bắc (2/1/1963) và chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân dân miền Nam là gì?

a)

Đều bẻ gãy “xương sống” Ấp chiến lược của Mỹ

b)

Đều làm phá sản các chiến lược chiến tranh của Mỹ

c)

Đều diễn ra trong các đô thị lớn là Sài Gòn và Huế

d)

Đều chứng tỏ khả năng đánh bại các chiến lược của Mỹ

37.

Thắng lợi nào sau đây đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) của Mỹ ở Việt Nam?

a)

Phong trào Đồng khởi

b)

Chiến dịch Tây Nguyên

c)

Chiến thắng Mậu Thân

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

38.

Trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh, vai trò của quân Mỹ và quân đội Sài Gòn được biểu hiện như thế nào?

a)

Quân Mỹ là chỗ dựa, quân đội Sài Gòn là công cụ thực hiện

b)

Quân Mỹ là công cụ, quân đội Sài Gòn là chỗ dựa chủ yếu

c)

Quân Mỹ là nòng cốt, quân đội Sài Gòn là lực lượng xung kích

d)

Quân Mỹ là công cụ, quân đội Sài Gòn là lực lượng hỗ trợ

39.

Tác dụng của việc đánh bại cuộc hành quân Lam Sơn 719 của Mỹ và quân đội Sài Gòn là:

a)

Chọc thủng tuyến phòng thủ mạnh nhất của địch (Quảng Trị)

b)

Buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại cuộc chiến tranh

c)

Làm cho quân đội Sài Gòn có nguy cơ bị tan rã hoàn toàn

d)

Đã trực tiếp mở ra thế tiến công mới cho cách mạng

40.

Nhằm tạo thế thắng lợi quân sự quyết định buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mỹ, Mỹ đã có hành động nào sau đây?

a)

Đàm phán, hòa hoãn với Liên Xô và Trung Quốc

b)

Mở cuộc tập kích 12 ngày đêm vào Hà Nội, Hải Phòng

c)

Tăng cường dồn dân lập ấp để bình định miền Nam

d)

Mở cuộc hành quân Ánh sáng sao vào Vạn Tường

41.

Toàn lính Mỹ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29/3/1973 có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng miền Nam?

a)

Miền Nam hoàn thành căn bản nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút”

b)

Miền Nam hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do, cả nước cùng đi lên CNXH

d)

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã giành thắng lợi

42.

Trong thời kỳ 1954 – 1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút, đánh cho Ngụy nhào”?

a)

Hiệp định Pari về Việt Nam được ký kết (1973)

b)

Toàn lính Mỹ rút khỏi Việt Nam (1973)

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972)

d)

Đại thắng mùa Xuân trong năm 1975

43.

Thắng lợi nào sau đây của nhân dân Việt Nam đã góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới?

a)

Cách mạng Tháng Tám (1945)

b)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

c)

Kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954)

d)

Kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975)

44.

Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975), nhân dân Việt Nam không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Chống Pháp trở lại xâm lược

b)

Bảo vệ biên giới phía Tây Nam

c)

Bảo vệ biên giới phía Bắc

d)

Bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông

45.

Tổ chức nào sau đây có vai trò đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền đất nước?

a)

Ban Chấp hành Trung ương

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Ban Tuyên giáo Trung ương

d)

Ban Dân vận Trung ương

46.

Trong giai đoạn từ 1954 đến 1959, mục tiêu đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam là:

a)

Đòi Mỹ – Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ

b)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang

c)

Chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự

d)

Xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi

47.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định:

a)

Tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa

b)

Phát lệnh tổng khởi nghĩa tiến công trên toàn miền Nam

c)

Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực khởi nghĩa

d)

Phải lực lượng ra miền Bắc chờ vũ khí vào Nam đánh Mỹ

48.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) ra đời trong hoàn cảnh:

a)

Liên Xô, Trung Quốc ủng hộ mạnh mẽ

b)

Thời cơ để tiến công cách mạng đã đến

c)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân phát triển

d)

Cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

49.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Lật đổ tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

b)

Đánh bại “chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ

c)

Bước phát triển mới của cách mạng miền Nam

d)

Cách mạng miền Nam chuyển sang thế phản công

50.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là:

a)

Tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa

c)

Trực tiếp chống Mỹ – Diệm

d)

Chống chiến tranh phá hoại

51.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã:

a)

Vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng căn cứ địa

b)

Đấu tranh đòi Mỹ – Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ

c)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

d)

Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương của chiến tranh

52.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò:

a)

A. Quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

b)

B. Quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam

c)

C. Quyết định thành công của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước

d)

D. Quyết định đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

53.

Từ năm 1961 – 1965, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Chiến tranh đơn phương

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

54.

Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là:

a)

Dùng người Việt đánh người Việt

b)

Dùng chiến tranh nuôi chiến tranh

c)

Giành lại quyền chủ động đã bị mất

d)

Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc

55.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ (1961 – 1965) là:

a)

Núi Thành

b)

Đồng Xoài

c)

Vạn Tường

d)

Đồng khởi

56.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ (1965 – 1968) là:

a)

A. Đồng Xoài

b)

B. Vạn Tường

c)

C. Trung Lào

d)

D. Bình Giã

57.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 – 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định

b)

Đánh chắc tiến chắc

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Bình định lấn chiếm

58.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của quân dân miền Nam, ba mũi giáp công là:

a)

Quân sự, chính trị, ngoại giao

b)

Quân sự, chính trị và binh vận

c)

Quân sự, văn hóa và giáo dục

d)

Tư tưởng, văn hóa và kinh tế

59.

Sau thất bại của chiến lược chiến tranh cục bộ (1965 – 1968), Mỹ đã làm gì để tiếp tục thực hiện âm mưu biến miền Nam thành căn cứ quân sự, thuộc địa kiểu mới?

a)

Gây cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần ba

b)

Tuyển bố “Mỹ hóa trở lại” chiến tranh xâm lược

c)

Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

d)

Thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt mới

60.

Sau năm 1954, nguyên nhân nào sau đây khiến cho cách mạng miền Nam tổn thất nặng nề?

a)

Miền Bắc đã không chi viện về vũ khí

b)

Mỹ – Diệm khủng bố, đàn áp cách mạng

c)

Sự chống phá của các thế lực bên ngoài

d)

Trung Quốc, Liên Xô cô lập cách mạng

61.

Thực chất của các “ấp chiến lược” mà Mỹ và tay sai lập ra ở miền Nam là:

a)

Chiến thuật mới của Mỹ

b)

Trại tập trung trá hình

c)

Vùng căn cứ biệt kích

d)

Hậu phương kháng chiến

62.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã đánh bại chiến thuật “trực thăng vận, thiết xa vận” của Mỹ và tay sai?

a)

A. Bình Giã

b)

B. Đồng Khê

c)

C. Cao Bằng

d)

D. Phước Long

63.

Thắng lợi nào sau đây chứng tỏ khả năng đánh bại chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của quân và dân miền Nam?

a)

Đồng Xoài

b)

Vạn Tường

c)

Trung Lào

d)

Bình Giã

64.

Sau thất bại trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam, Mỹ phải “Mỹ hóa trở lại” chiến tranh có nghĩa là:

a)

Chống phá kế hoạch lập Liên bang Đông Dương

b)

Đã thể hiện quyết tâm đánh bại quân giải phóng

c)

Sẽ sử dụng quân đội Sài Gòn như lực lượng chính

d)

Thừa nhận sự thất bại của Việt Nam hóa chiến tranh

65.

Chiến dịch nào đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ?

a)

Phước Long

b)

Quảng Trị (1972)

c)

Xuân Lộc (1975)

d)

Điện Biên Phủ trên không (1972)

66.

Thắng lợi Phước Long (1974) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

Làm lung lay tinh thần quân đội Sài Gòn

b)

Buộc Mỹ phải rút quân hoàn toàn khỏi miền Nam

c)

Mở ra bước tiến công chiến lược cuối cùng

d)

Kết thúc chiến tranh chống Mỹ cứu nước

67.

Tháng 3/1975, chiến dịch nào mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975?

a)

Phước Long

b)

Quảng Trị

c)

Huế

d)

Xuân Lộc

68.

Thắng lợi Xuân Lộc (1975) có ý nghĩa chiến lược là:

a)

Tiêu diệt hoàn toàn quân Mỹ còn sót lại

b)

Buộc quân Sài Gòn rút về bảo vệ thủ đô

c)

Mở rộng căn cứ địa miền Nam

d)

Làm bước đệm để tiến vào Sài Gòn

69.

Ngày nào đánh dấu sự kiện quân giải phóng tiến vào Dinh Độc Lập, kết thúc hoàn toàn chế độ chính quyền Sài Gòn?

a)

30/4/1975

b)

2/9/1975

c)

21/12/1975

d)

1/5/1975

70.

Sự kiện 30/4/1975 có ý nghĩa lịch sử gì?

a)

Việt Nam thống nhất hoàn toàn, kết thúc chiến tranh

b)

Miền Nam giành độc lập từ tay thực dân Pháp

c)

Mỹ hoàn toàn thắng lợi trên đất Việt

d)

Khởi đầu chiến tranh giải phóng miền Nam

71.

Thắng lợi mùa Xuân 1975 chứng minh điều gì về sức mạnh quân dân Việt Nam?

a)

Sức mạnh quân sự vượt trội quân đội Mỹ

b)

Tinh thần đoàn kết và chiến lược đúng đắn của Đảng

c)

Mỹ đã không quan tâm đến chiến tranh Việt Nam

d)

Nền kinh tế miền Nam tự chủ hoàn toàn

72.

Sau ngày 30/4/1975, nhiệm vụ cấp bách của cả nước là:

a)

Thống nhất đất nước và xây dựng lại kinh tế – xã hội

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất miền Bắc

c)

Chống chiến tranh xâm lược mới từ Liên Xô

d)

Xây dựng căn cứ quân sự ở miền Nam

73.

Ý nghĩa quốc tế của thắng lợi 30/4/1975 là:

a)

Chấm dứt chủ nghĩa thực dân mới ở Việt Nam

b)

Thắng lợi cách mạng nhân dân Đông Nam Á

c)

Tăng uy tín Mỹ ở khu vực

d)

Khẳng định sức mạnh Liên Xô và Trung Quốc

74.

Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước, lực lượng nào đóng vai trò chủ yếu ở miền Nam?

a)

Quân đội miền Bắc

b)

Quân Giải phóng miền Nam

c)

Quân đội Sài Gòn

d)

Lực lượng dân quân tự vệ

75.

Chiến thắng nào khẳng định nghệ thuật quân sự “Đánh chắc, tiến chắc, phối hợp các mũi giáp công” của quân dân Việt Nam?

a)

Đồng Xoài

b)

Phước Long

c)

Xuân Lộc

d)

Điện Biên Phủ

76.

Sau thắng lợi mùa Xuân 1975, Việt Nam thực hiện chủ trương nào để phát triển đất nước?

a)

Cải cách ruộng đất, công nghiệp hóa nhanh

b)

Hòa giải dân tộc, thống nhất đất nước, xây dựng CNXH

c)

Tiếp tục chiến tranh chống Mỹ

d)

Thành lập các căn cứ quân sự ở miền Nam

77.

Thắng lợi chống Mỹ cứu nước đã chứng minh điều gì về đường lối cách mạng của Đảng?

a)

Đường lối hợp tác với Mỹ là đúng đắn

b)

Đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước là đúng đắn

c)

Đường lối hòa bình với Pháp là quyết định thắng lợi

d)

Đường lối dựa vào Liên Xô là then chốt

78.

Kết quả to lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là:

a)

Giành độc lập hoàn toàn, thống nhất đất nước

b)

Giành thắng lợi về kinh tế

c)

Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước

d)

Xây dựng quân đội miền Bắc