wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học phần 1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu môn học GDQP-AN

a)

Nghiên cứu về chiến lược xây dựng và bảo vệ tổ quốc của Đảng, nhà nước trong tình hình mới

b)

Nghiên cứu về đường lối quân sự của Đảng, công tác QP-AN, quân sự và kĩ năng quân sự cần thiết

c)

Nghiên cứu về chiến lược kinh tế, quốc phòng của Đảng, nhà nước trong sự nghiệp đổi mới

d)

Nghiên cứu chiến lược kinh tế, quốc phòng, an ninh với đối ngoại của Đảng, nhà nước

2.

Quá trình nghiên cứu môn học GDQP-AN phải nắm vững và vận dụng đúng đắn các quan điểm tiếp cận khoa học:

a)

Hệ thống, lịch sử, logic, thực tiễn

b)

Khách quan, lịch sử, toàn diện

c)

Hệ thống, biện chứng, lịch sử, logic

d)

Lịch sử, cụ thể biện chứng

3.

Các phương pháp nghiên cứu môn học GDQP-AN

a)

Nghiên cứu lý luận, nghiên cứu thực tế

b)

Nghiên cứu tập trung, kết hợp với thảo luận nhóm

c)

Kết hợp phương pháp dạy học lý thuyết và thực hành

d)

Nghiên cứu lý thuyết, nghiên cứu thực tiễn; Kết hợp các phương pháp dạy học lý thuyết và thực hành

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lenin về chiến tranh:

a)

Là một hiện tượng chính trị, xã hội có tính lịch sử

b)

Là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên

c)

Là 1 hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn

d)

Là những xung đột do những mâu thuẫn không mang tính xã hội

5.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lenin về nguồn gốc chiến tranh:

a)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện ngay từ khi xuất hiện xã hội loài người

b)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

c)

Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người

d)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lenin về bản chất của chiến tranh

a)

Là tiếp tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực

b)

Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu của 1 giai cấp

c)

Là tiếp tục của chính trị bằng thủ đoạn bạo lực

d)

Là thủ đoạn chính trị của 1 giai cấp

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, chính trị là sự phản ánh tập trung của

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

QP

d)

AN

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

b)

Chính trị là 1 thời đoạn, 1 bộ phận của chiến tranh

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chiến tranh

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu

9.

Trong mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị, thì chiến tranh là kết quả phản ánh:

a)

Những bản chất chính trị, xã hội

b)

Sức mạnh tổng hợp của quân đội

c)

Những cố gắng cao nhất của chính trị

d)

những cố gắng cao nhất về kinh tế

10.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp:

a)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ Quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

b)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

c)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Bảo vệ độc lập chủ quyền và thống nhất đất nước

11.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là:

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Phản đối các cuộc chiến tranh chống áp lực, nô dịch

c)

Phản đối các cuộc chiến tranh sắc tộc tôn giáo

d)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

12.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực mạng:

a)

Để lật đổ xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

b)

Để xây dựng chế độ mới

c)

Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền

d)

Để lật đổ chế độ cũ

13.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực mạng được tạo bởi

a)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

b)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả tiềm lực chính trị và tiềm lực kinh tế

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao

d)

Tất cả đều đúng

14.

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp của Hồ Chí Minh:

a)

22/12/1944

b)

23/11/1945

c)

2/9/1945

d)

19/12/1946

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác về bản chất giai cấp của quân đội phụ thuộc vào

a)

Bản chất của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó

b)

Bản chất của các giai cấp và của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó

c)

Bản chất của giai cấp công nông và của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó

d)

Tất cả đều đúng

16.

Nguyên tắc quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lenin là

a)

Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội

b)

Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội

c)

Tính kỉ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội

d)

Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân

17.

Lênin khẳng định yếu tố....giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

b)

Chất lượng vũ khí, trang bị kĩ thuật

c)

Chính trị tinh thần

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực

18.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của QĐNDVN là

a)

Là 1 tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở VN

b)

Là 1 hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình đấu tranh cách mạng của dân tộc VN

c)

Là 1 sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm

d)

Là 1 hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng

19.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, QĐNDVN;

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Mang bản chất của giai cấp công-nông

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Mang bản chất nhân dân lao động VN

20.

QĐNDVN mang.....đồng thời mang bản chất của giai cấp công nhân

a)

Tính quần chúng, cách mạng sâu sắc

b)

Tính phong phú, đa dạng

c)

Tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc

d)

Tính phổ biến rộng rãi

21.

Chủ tịch HCM khẳng định QĐNDVN có nhiệm vụ

a)

Xây dựng quân đội ngày càng hùng mạnh và SSCĐ

b)

Xây dựng quân đội ngày càng hùng hậu và SSCĐ

c)

Xây dựng quân đội ngày càng đông đảo và SSCĐ

d)

Xây dựng quân đội có chất lượng cao và SSCĐ

22.

Chủ tịch HCM khẳng định 1 trong 2 nhiệm vụ chính của quân đội ta là

a)

Tiến hành phổ biến chính sách của Đảng, nhà nước cho nhân dân

b)

Giúp nhân dân cải thiện đời sống vật chất tinh thần

c)

Thiết thực tham gia sản xuất lao động, góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân

23.

Theo tư tưởng HCM QĐNDVN có những chức năng

a)

Chiến đấu và SSCĐ

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

d)

Chiến đấu tham gia giữ gin hòa bình khu vực

24.

Quan điểm đầu tiên của chủ nghĩa Mác về bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa

a)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ thường xuyên liên tục

b)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là tất yếu khách quan

c)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ cấp thiết trước mắt

d)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ trọng yếu của toàn dân

25.

Bác Hồ nói với đại đoàn quân tiên phong trong lần về thăm Đền Hùng năm 1954

a)

Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước

b)

Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau bảo vệ đất nước

c)

Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau xây dựng đất nước

d)

Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau bảo vệ tổ quốc

26.

Theo tư tưởng HCM, mục tiêu bảo vệ tổ quốc VNXHCN là

a)

Sự nghiệp đổi mới

b)

Sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

27.

Tư tưởng HCM về sức mạnh bảo vệ tổ quốc

a)

Là sức mạnh của cả dân tộc, kết hợp với sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân

b)

Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại

c)

Là sức mạnh toàn dân, lấy LLVT làm nòng cốt

d)

Là sức mạnh của LLVTND, sức mạnh quốc phòng toàn dân

28.

Vai trò lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc VNXHCN thuộc về:

a)

Các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội

b)

LLVTND Việt Nam

c)

Đảng CSVN

d)

Toàn bộ hệ thống chính trị ở Việt Nam

29.

Theo quan điểm Mác Ăng-ghen khẳng định: xã hội cộng sản nguyên thủy chưa xuất hiện, tồn tại chiến tranh, vì sao?

a)

Về kinh tế: Chưa có sản phẩm dư thừa

b)

Về xã hội: Chưa có đối kháng giai cấp

c)

Về kĩ thuật quân sự: Chưa có LLVT chuyên nghiệp

d)

Về kinh tế chưa có sản phẩm dư thừa, chưa xuất hiện chế độ tư hữu. Về xã hội chưa có sự phân chia giai cấp và đối kháng giai cấp. Về kĩ thuật quân sự chưa có LLVT chuyên nghiệp và vũ khí chuyên dụng

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lenin bản chất chiến tranh là gì

a)

Là sự tiếp tục của cuộc đấu tranh giai cấp

b)

Là sự tiếp tục của cuộc đấu tranh chính trị

c)

Là sự tiếp tục của cuộc đấu tranh kinh tế và chính trị

d)

Là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác, cụ thể là bằng thủ đoạn bạo lực

31.

......đã quan điểm: Chiến tranh là "bạn đường" của chủ nghĩa đế quốc

a)

Ph.Claudovit

b)

Ph.Angghen

c)

Các Mác

d)

V.I.Lênin

32.

......đã từng nói: "Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước" là lời căn dặn đối với cán bộ, chiến sĩ đại đoàn quân tiên phong

a)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

b)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

c)

Chủ tịch Tôn Đức Thắng

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

33.

.....đã quan điểm: chiến tranh trở thành "bạn đường" của mọi chế độ tư hữu

a)

Ph.Angghen

b)

V.l.Lenin

c)

C.Mác

d)

Claudovit

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, chiến tranh là gì

a)

Là 1 thành phần, 1 yếu tố cấu thành chính trị

b)

Là 1 bộ phận, 1 phương diện của chính trị, là kết quả phản ánh những cố gắng cao nhất của chính trị

c)

Là lực lượng quan trọng không thể thiếu của chính trị

d)

Là hậu quả của chính trị

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, nguồn gốc của chiến tranh là gì

a)

Chiến tranh có nguồn gốc từ chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, có đối kháng giai cấp và áo bức bóc lột

b)

Chiến tranh có nguồn gốc từ đối kháng giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Chiến tranh có nguồn gốc từ mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa các quốc gia

d)

Chiến tranh có nguồn gốc từ quy luật tự nhiên của xã hội loài người

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, chính trị là gì

a)

Chính trị là sự phản ánh tập trung của kinh tế. chính trị là sự thống nhất giữa đường lối đối nội và đường lối đối ngoại

b)

Chính trị là sự phản ánh tập trung của kinh tế. Chính trị là mối quan hệ giữa các giai cấp, dân tộc

c)

Chính trị là mối quan hệ giữa các giai cấp, dân tộc. Chính trị là sự thống nhất giữa đường lối đối nội và đường lối đối ngoại

d)

Chính trị là sự phản ánh tập trung của kinh tế. Chính trị là mối quan hệ giữa các giai cấp, dân tộc. Chính trị là sự thống nhất giữa đường lối đối nội và đường lối đối ngoại

37.

Nguồn gốc ra đời của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác là gì

a)

Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia xã hội thành giai cấp đối kháng

b)

Do phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân lao động

c)

Do đấu tranh giai cấp, do chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do yêu cầu của phong trào đấu tranh cách mạng

38.

1 trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân Liên Xô của Lênin là

a)

Xây dựng quân đội có tính kỉ luật

b)

Xây dựng quân đội chính quy

c)

Xây dựng quân đội hiện đại

d)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ

39.

Luận điểm "Phi chính trị hóa quân đội" là của giai cấp, tầng lớp nào

a)

Tầng lớp tiểu tư sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp tiến bộ

40.

Luận điểm "Phi chính trị hóa quân đội" nhằm mục đích

a)

Làm giảm khả năng chiến đấu của quân đội

b)

Làm giảm vai trò của quân đội đối với đất nước

c)

Làm giảm sức mạnh chiến đấu của quân đội

d)

Làm giảm chức năng cơ bản của quân đội

41.

Theo quan điểm của Lênin sức mạnh chiến đấu của quân đội, yếu tố nào đóng vai trò quyết định

a)

Vũ khí trang bị, kĩ thuật

b)

Quân số, tổ chức biên chế

c)

Yếu tố chính trị, tinh thần

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực

42.

Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

a)

Xây dựng kinh tế là chủ yếu, quốc phòng, an ninh là thứ yếu

b)

Chỉ coi trọng quốc phòng, an ninh khi đất nước có chiến tranh

c)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng an ninh, coi đó là nhiệm vụ chiến lược gắn bó chặt chẽ

d)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng, an ninh, coi đó là nền tảng để xây dựng đất nước

43.

Đặc trưng đầu tiên của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

a)

Mang tính chất tự vệ do giai cấp nhân dân tiến hành

b)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Vững mạnh toàn diện để tự vệ chính đáng

d)

Được xây dựng hiện đại có sức mạnh tổng hợp

44.

Đặc trưng mang tính truyền thống của nền QPTD, ANND

a)

Nền QPTD, ANND, của dân và toàn thể nhân dân tiến hành

b)

Nền QPTD, ANND mang tính giai cấp, dân tộc sâu sắc

c)

Nền QPTD, ANND bảo vệ quyền lợi của dân

d)

Nền QPTD, ANND do nhân dân xây dựng, mang tính chất nhân dân sâu sắc

45.

Sức mạnh của nền QPTD, ANND gồm

a)

Sức mạnh do các yếu tố chính trị, văn hóa, khoa học

b)

Sức mạnh quốc phòng, an ninh hiện đại

c)

Sức mạnh của QĐND, ANND

d)

Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

46.

Mục đích xây dựng nền QPTD, ANND là

a)

Tạo sức mạnh tổng hợp và tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Tạo ra sức mạnh quân sự để ngăn chặn nguy cơ chiến tranh

c)

Tạo ra tiềm lực kinh tế để phòng thủ đất nước

d)

Tạo ra môi trường hòa bình để phát triển đất nước theo định hướng XHCN

47.

Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND là

a)

Xây dựng các cấp chính quyền ở cơ sở và lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc tổ quốc VN XHCN

c)

Xây dựng lực lượng công an, quân đội vững mạnh

d)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh vững mạnh

48.

2 nhiệm vụ chiến lược của cách mạng VN hiện nay là

a)

Xây dựng và phát triển kinh tế xã hội ngày càng vững mạnh

b)

Xây dựng đất nước và phát triển kinh tế

c)

Xây dựng và bảo vệ tổ quốc VN XHCN

d)

Xây dựng và phát triển kinh tế, quốc phòng an ninh nhân dân

49.

Lực lượng của nền QPTD, ANND gồm

a)

Lực lượng toàn dân, LLVTND

b)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân

c)

Lực lượng toàn dân và dân quân tự vệ

d)

Lực lượng dự bị động viên và dân quân tự vệ

50.

Tiềm lực quốc phòng-an ninh là

a)

Khả năng về của cải vật chất có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QP-AN

c)

Khả năng về tài chính có thể huy động phục vụ cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

Khả năng về phương tiện kĩ thuật có thể huy động thực hiện nhiệm vụ QP-AN

51.

Tiềm lực QP-AN được thể hiện ở tất cả các lĩnh vực đời sống xã hội nhưng tập trung ở

a)

Tiềm lực chính trị, tinh thần, khoa học và công nghệ, kinh tế, quân sự, an ninh

b)

Tiềm lực chính trị, tinh thần, đối ngoại, khoa học và công nghệ

c)

Tiềm lực công nghiệp quốc phòng, khoa học quân sự

d)

Tiềm lực chính trị, tinh thần, văn hóa xã hội, kinh tế

52.

Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

a)

Là khả năng chính trị, tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng

b)

Là khả năng về chính trị, ý chí, quyết tâm chiến đấu chống quân xâm lược của toàn dân

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động nhằm tạo thành sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh

d)

Là khả năng về chính trị, tinh thần của nhân dân được huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh

53.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền QPTD, ANND có nội dung xây dựng

a)

Lòng yêu nước, niềm tin vào Đảng, nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân

c)

Khối đại đoàn kết toàn dân, nâng cao cảnh giác cách mạng, thực hiện tốt GDQP-AN

d)

Tất cả đều đúng

54.

Tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND

a)

Khả năng về tài chính và khoa học công nghệ để phục vụ QP-AN

b)

Khả năng về trang bị kĩ thuật quân sự có thể huy động để phục vụ cho QP-AN

c)

Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho QP-AN

d)

Khả năng về tài chính để phục vụ nhiệm vụ QP-AN

55.

Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

b)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế-xã hội với tăng cường củng cố QP-AN, xây dựng hạ tầng kinh tế với cơ sở hạ tầng quốc phòng

c)

Có kế hoạch chuyển sản xuất từ thời bình sang thời chiến và duy trì sự phát triển của kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

56.

Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền QPTD, ANND

a)

Tạo nên khả năng về vũ khí trang bị kĩ thuật để phòng thủ đất nước

b)

Tạo nên khả năng về khoa học công nghệ của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ QP-AN

c)

Tạo nên khả năng để huy động đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật phục vụ QP-AN

d)

Tạo nên khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào QP-AN

57.

1 trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

a)

Xây dựng lực lượng quân đội vững mạnh toàn diện

b)

Xây dựng lực lượng công an vững mạnh toàn diện

c)

Xây dựng lực lượng thường trực, dân quân tự vệ vững mạnh

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

58.

Thế trận QPTD, ANND là

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước trên toàn bộ đất nước

b)

Sự bố trí con người và vũ khí trang bị phù hợp trên toàn bộ lãnh thổ

c)

Sự bố trí thế trận sẵn sàng tác chiến trên 1 địa bàn phù hợp

d)

Sự bố trí các đơn vị của lực lượng vũ trang trên toàn bộ lãnh thổ

59.

1 trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp xây dựng các khu vực hậu phương, vùng căn cứ vững chắc về mọi mặt

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự, chủ động tiến công tiêu diệt địch trên tất cả các mặt trận

d)

Tổ chức phòng thủ dân sự đảm bảo an toàn cho người và của cải vật chất

60.

Biện pháp chính nhằm xây dựng nhận thức về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

a)

Thường xuyên giáo dục ý thức, trách nhiệm của công dân

b)

Thường xuyên thực hiện giáo dục nghĩa vụ công dân

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

Thực hiện phổ biến nhiệm vụ quốc phòng an ninh

61.

Nội dung thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

a)

Giáo dục về âm mưu thủ đoạn của địch

b)

Giáo dục về tình yêu quê hương, đất nước, chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Giáo dục đường lối quan điểm của Đảng, pháp luật của nhà nước về quốc phòng, an ninh

d)

Tất cả đều đúng

62.

Xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh có vị trí tác dụng như thế nào

a)

Xây dựng nền QP, ANND vững mạnh tạo ra sức mạnh đề ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc VN XHCN

b)

Xây dựng nền QP, ANND vững mạnh là tạo ra thế và lực mới để xây dựng và bảo vệ tổ quốc VN XHCN, đồng thời răn đe mọi âm mưu xâm lược của kẻ thù

c)

Xây dựng nền QP, ANND vững mạnh là tạo ra vai trò nòng cốt trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia, đồng thời răn đe mọi âm mưu xâm lược của kẻ thù

d)

Xây dựng nền QP, ANND vững mạnh là tạo ra sức mạnh về vật chất, tinh thần để dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc, chống lại mọi âm mưu xâm lược của kẻ thù

63.

1 trong những đặc trưng của nên QPTD, ANND VN là gì

a)

Nền QPTD, ANND để bảo vệ Đảng, chính quyền, các LLVTND

b)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Nền QPTD, ANND có vai trò nòng cốt trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Nền QPTD, bảo vệ vững chắc tổ quốc VM XHCN

64.

Dưới đây đâu là đặc trưng của nền QPTD, ANND VN

a)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

b)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là để tự vệ, chống lại kẻ thù

c)

Xây dựng nền quốc phòng td, an ninh nd vững mạnh là bảo vệ nền an ninh quốc gia

d)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh để chống lại thù trong, giặc ngoài

65.

1 trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân VN là gì

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với công an nhân dân

b)

Nền QPTD gắn chặt với an ninh xã hội

c)

Nền QPTD gắn chặt với nền an ninh nhân dân

d)

Nền QPTD gắn chặt với an ninh chính trị

66.

1 trong những mục đích xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh hiện nay là gì

a)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả chính trị, an ninh và đối ngoại

b)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả quân sự, văn hóa, xã hội

c)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học, công nghệ

67.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh hiện nay là gì

a)

Nhằm bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ Đảng, nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN

c)

Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Cả 3 phương án trên

68.

1 trong những nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh hiện nay là gì

a)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ an ninh chính trị

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu trong tình hình mới

c)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc tổ quốc VN XHCN

d)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu khi có chiến tranh xảy ra

69.

Xây dựng những nội dung xây dựng tiềm lực QP, AN ngày càng vững mạnh là gì

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân

c)

Xây dựng tiềm lực an ninh nhân dân

d)

Xây dựng tiềm lực khoa học, quân sự

70.

Mục đích của chiến tranh nhân dân VN bảo vệ tổ quốc là

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa

b)

Bảo vệ Đảng, nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc

c)

Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả đều đúng

71.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân VN bảo vệ tổ quốc là

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các lực lượng ly khai dân tộc trên thế giới

b)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng

c)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản cách mạng trên thế giới

d)

Lực lượng khủng bố quốc tế và lực lượng phản động trong nước

72.

Âm mưu thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Lực lượng tham gia với quân số đông, vũ khí trang bị hiện đại

c)

Sử dụng biện pháp chính trị, ngoại giao để lừa bịp dư luận

d)

Tất cả đều đúng

73.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu

a)

Tiến hành 1 cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án

b)

Phải tác chiến trong điều kiện địa hình, thời tiết phức tạp

c)

Phải đương đầu với dân tộc ta có truyền thống yêu nước, chống xâm lược

d)

Tất cả đều đúng