wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học tự nhiên

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

đèn cồn, bát sứ, lưới thép, kiềng đun là các dụng cụ dùng để

a)

đo thể tích

b)

đun nóng

c)

đựng hóa chất

d)

lấy hóa chất, khuấy trộn và trộn hóa chất

2.

để lấy hóa chất lỏng ra khỏi lọ đựng hóa chất, ta sử dụng

a)

ống nhỏ giọt

b)

đũa thủy tinh

c)

thìa xúc hóa chất

d)

ống nghiệm

3.

tỉ khối của khí A đối với khí B là

a)

tỉ số giữa khối lượng mol của khí A và khối lượng mol của khí B

b)

tỉ số giữa khối lượng mol của khí A và 29

c)

tỉ số giữa khối lượng mol của khí A và 29

d)

tỉ số giữa khối lượng mol của khí B và khối lượng mol của khí A

4.

Lượng chất nào dưới đây có số mol nhiều nhất?

a)

16 gam O2

b)

8 gam SO2

c)

16 gam CuSO4

d)

32 gam Fe2O3

5.

Đâu là ứng dụng của phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Giúp con người hít thở

b)

Cung cấp hydrogen cho sự sống và sự cháy

c)

Cung cấp nhiệt năng cho các ngành công nghiệp, làm các động cơ hoạt động

d)

Làm cây xanh quang hợp được

6.

Chất nào dưới đây thuộc loại muối

a)

ZnO

b)

CuO

c)

HCl

d)

NaCl

7.

Phương trình hóa học cho biết

a)

chất phản ứng, chất sản phẩm và tỉ lệ số nguyên tử/ phân tử trong phản ứng

b)

. khối lượng mol của các chất không phản ứng

c)

tỉ khối giữa các chất

d)

khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

8.

Cho sơ đồ phản ứng sau: K2S04+? → KC1 + BaSO4. Chất thích hợp để điền vào dấu ? là

a)

HCl

b)

BaCl

c)

BaCl2

d)

NaCl

9.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng đốt cháy than

b)

Phản ứng đốt cháy xăng

c)

Phản ứng đốt cháy nến

d)

Phản ứng nung vôi

10.

nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

11.

Cho các quá trình sau

(1) Cây thước bị bẻ gãy. (2) Hòa tan muối vào nước

(3) Đốt một tờ giấy. (4) Cơm bị ôi thiu.

Quá trình nào diễn ra sự biến đổi vật lí?

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(2), (4)

12.

Loại phân bón nào dưới đây cung cấp cho cây trồng cả 3 loại nguyên tố dinh dưỡng nitrogen, phosphorus và potassium

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân NPK

13.

Khi cho dung dịch BaCl2 phản ứng với dung dịch Na2SO4. Dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa

b)

Có mùi khai

c)

Tạo ra chất khí

d)

Có kết tủa và có mùi khai

14.

Dãy nào gồm các oxide?

a)

HCI, CuO, CaO

b)

CuO, ZnO, CaO

c)

NaCl, ZnO, MgO

d)

SO2, HCl, NaOH

15.

Than cháy trong bình chứa khí oxygen nhanh hơn trong không khí. Yếu tố đã làm thay đổi tốc độ của phản ứng này là

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

chất xúc tác

16.

Các dung dịch nước ép chanh, nước ép bưởi, nước ép cam có

a)

pH > 7

b)

pH < 7

c)

pH =7

d)

pH < 7 hoặc pH > 7

17.

Acid là những hợp chất trong phân tử có

a)

ion kim loại và gốc acid

b)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

c)

gốc acid và ion ammonium

d)

nhóm hydroxide và ion H+ hoặc ion ammonium

18.

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion

a)

H+

b)

NO3-

c)

OH-

19.

Khi tan trong nước, base tạo ra ion

a)

H+

b)

NO3-

c)

Mg2+

d)

OH-

20.

Trong các chất sau đây, những chất nào là base Cu(OH)2, MgSO4, NaCl, NaOH?

a)

Cu(OH)2, MgSO4

b)

NaCl, NaOH

c)

MgSO4, NaCI

d)

Cu(OH)2, NaOH

21.

Base tan trong nước còn được gọi là

a)

base kết tủa

b)

nhóm halogen kiềm

c)

kiềm

d)

kiềm thổ

22.

Base nào dưới đây tan trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

23.

Oxide là

a)

hợp chất gồm hydrogen và gốc acid

b)

hợp chất ba nguyên tố hóa học

c)

hợp chất của oxygen và một nguyên tố khác

d)

hợp chất gồm kim loại và nhóm hydroxide

24.

Chất nào dưới đây là oxide acid?

a)

ZnO

b)

CO

c)

CuO

d)

CO2

25.

Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế

a)

ion kim loại bằng nhóm OH

b)

ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion amonium

c)

gốc acid bằng nhóm OH

d)

kim loại bằng nhóm NO3

26.

Chất nào dưới đây là muối?

a)

CuO

b)

ZnCl2

c)

HCl

d)

BaO

27.

CuSO4 có tên gọi là

a)

barium chloride

b)

copper(II) oxide

c)

sodium sulfate

d)

copper (II) sulfate

28.

BaCl2 có tên gọi là

a)

barium chloride

b)

copper(II) oxide

c)

sodium sulfate

d)

barium sulfate

29.

Các muối nào dưới đây đều tan tốt trong nước?

a)

NaCl, K2CO3, AgCl

b)

CuSO4, BaSO4, NaNO3

c)

CaCO3, CuSO4, KCI

d)

Cu(NO3)2, NaC1, Na2SO4

30.

Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

Phosphorus

b)

Nitrogen

c)

Sodium

d)

Iron

31.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

Phosphorus

b)

Nitrogen

c)

Potassium

d)

Calcium

32.

Phân Urea có công thức hóa học là

a)

NH4NO3

b)

(NH2)2CO

c)

NaCl

d)

KOH

33.

Phân đạm có tác dụng

a)

kích thích quá trình sinh trưởng của cây trồng và làm tăng tỉ lệ protein thực vật

b)

thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm, tăng khả năng chống chịu của cây

c)

tăng hàm lượng tinh bột, protein, vitamin, đường... trong quả, củ, thân

d)

tăng khả năng chống chịu cho cây trồng đối với hạn hán, rét hại, sâu bệnh

34.

Thang pH được dùng đề

a)

, biểu thị độ acid, base của dung dịch

b)

. đo nồng độ cồn

c)

đo khối lượng chất tan

d)

chỉ thị độ muối

35.

Phân lân có tác dụng

a)

kích thích quá trình sinh trưởng của cây trồng và làm tăng tỉ lệ protein thực vật

b)

kích thích rễ cây phát triển, thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm, tăng khả năng chống chịu

c)

tăng hàm lượng tinh bột, protein, vitamin,

d)

tăng khả năng chống chịu cho cây trồng đối với hạn hán, rét hại, sâu bệnh

36.

Khi sử dụng phân bón cần tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

. Bón loại phân nào tùy thích, bón đúng lúc, bón đúng cách

b)

. Bón đúng thời vụ, loại phân nào tùy ý

c)

Bón đúng loại phân, bón đúng lúc, bón đúng liều lượng, bón đúng cách

d)

bón đúng lúc, bón nhiều hơn liều lượng, bón đúng cách

37.

Acid nào có trong dạ dày con người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

HNO3

38.

Nhỏ một giọt dung dịch HCI lên giấy quỳ tím, quỳ tím chuyền sang màu

a)

hồng

b)

xanh

c)

đỏ

d)

vàng

39.

Nhỏ một giọt dung dịch NaOH lên giấy quỳ tím, quỷ tím chuyển sang màu

a)

hồng

b)

đỏ

c)

xanh

d)

vàng

40.

Phân bón hóa học được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

41.

Dung dịch nào dưới đây có pH lớn hơn 7?

a)

HCl

b)

nước tinh khiết

c)

nước rửa chén

d)

H2SO4

42.

. Công thức tính khối lượng riêng của một chất là

a)

D = m.V

b)

D = V/m

c)

D = m/V

d)

D = m + V

43.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

thể tích của một đơn vị khối lượng chất đó

c)

khối lượng của một đơn vị độ dài chất đó

d)

độ dài của một đơn vị thể tích chất đó

44.

Đâu là đơn vị đo khối lượng riêng của một chất?

a)

kg/m

b)

cm/m

c)

kg/m3

d)

g/cm3

45.

Đâu không phải là đơn vị đo khối lượng riêng của một chất?

a)

kg/ml

b)

kg/l

c)

kg/m

d)

g/cm3

46.

Hợp chất X được tạo nên từ sự thay thế ion Ht của acid bằng ion kim loại hoặc NH4. X thuộc loại hợp chất nào?

a)

Oxide

b)

Acid

c)

Muối

d)

Base

47.

Cho các chất sau: KC1, NaOH, MgS04, HNO3, P205, NazCO3. Có bao nhiêu chất thuộc loại muối?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

48.

cho sơ đồ phản ứng sau: CO2+NaOH→?+H2O. Chất ở vị trí ? có tên gọi là

a)

sodium sulfate

b)

sodium carbonate

c)

sodium chloride

d)

sodium nitrate

49.

Trong các chất khí sau, chất khí nhẹ hơn không khí là

a)

Cl2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2

50.

Magnesium chloride là tên gọi của

a)

MgO

b)

MgCl

c)

MgCl2

d)

MgSO4

51.

Chất xúc tác là chất

a)

làm tăng tốc độ của phản ứng

b)

Làm tăng tốc độ của phản ứng nhưng không bị thay đổi sau phản ứng

c)

làm tăng tốc độ của phản ứng và bị thay đổi sau phản ứng

52.

Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch CaCl2 theo phương trình hóa học nào dưới đây?

a)

Na2CO3 + CaCl2 → Ca2CO3 + Na2Cl

b)

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

c)

Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + Na2Cl2

53.

Ứng dụng của phản ứng thu nhiệt là

a)

cung cấp nhiệt năng cho các ngành công nghiệp, làm các động cơ hoạt động.

b)

phản ứng đốt cháy than.

c)

phản ứng đốt cháy xăng dầu trong các động cơ.

d)

thí nghiệm nung gốm

54.

Để đo khối lượng riêng của một viên bí thủy tinh ta cần dùng

a)

một cái cân.

b)

một cái lực kế.

c)

một bình chia độ.

d)

một cái cân và một bình chia độ.

55.

Khối lượng riêng của vàng là 19 300 kg/m. Một lượng vàng có khối lượng 37,5 g thì có thể tích vào khoảng

a)

1,943 cm3

b)

19,3 cm2

c)

193 cm3

d)

1943 cm3

56.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

kg/m3

b)

g/cm2.

c)

g/ml.

57.

Công thức tính khối lượng riêng là

a)

D= PV\frac{P}{V}

b)

D= Vm\frac{V}{m}

c)

D= VS\frac{V}{S}

d)

D= mV\frac{m}{V}

58.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố

a)

trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tác dụng lực đẩy của chất lỏng lên vật đặt trong nó.

a)

Lực có hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Lực có hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Lực xuất hiện theeo mọi hướng.

d)

Một hướng khác.

60.

. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của vật.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của chất lỏng.

c)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

61.

Trong công thức lực đẩy Acsimet FA = d.V. Các đại lượng d, V là gì? Hãy chọn câu đúng.

a)

d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật.

b)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.

c)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Một câu trả lời khác.

62.

ĐƠN VỊ CỦA ÁP SUẤT CŨNG CÓ THỂ ĐƯỢC TÍNH BẰNG

a)

cmHg/ m2m^2

b)

Pa/ m2m^2

c)

m2/Hg

d)

N/m2 , Pa và mmHg

63.

Phương án nào trong các phương án sau đây có thể tăng áp suất của vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang.

a)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.

b)

Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.

c)

Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.

d)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

64.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ đinh vào. Tại sao vậy?

a)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

c)

Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được

65.

Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.

KOH là oxide.

a)

sai

b)

đúng

66.

Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác, phát biểu sau đây là đúng hay sai:

Oxide được chia thành 3 nhóm: oxide base, oxide acid, oxide trung tính

a)

sai

b)

đúng

67.

Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.

Aluminium oxide được tạo thành từ phản ứng sau: Al+O2→Al2O3

a)

sai

b)

đúng

68.

Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.

Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

a)

sai

b)

đúng

69.

Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.

Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

a)

đúng

b)

sai

70.

Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai:

CH3COOH là acid

a)

sai

b)

đúng

71.

Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai:

CaCl2 là muối tan trong nước.

a)

đúng

b)

sai

72.

Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai:

Ca3(PO4)2 có tên là calcium sulfate

a)

sai

b)

đúng

73.

Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai:

Muối tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và base mới

a)

sai

b)

đúng

74.

Để tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của base, người ta chuẩn bị các hóa chất sau: dung dịch HCl loãng, Mg(OH)2 được điều chế sẵn, nước cất. Sau khi tiến hành thí nghiệm, rút ra một số kết luận sau. Mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai:

Phương trình hóa học: Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H20

a)

đúng

b)

sai

75.

Để tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của base, người ta chuẩn bị các hóa chất sau: dung dịch HCl loãng, Mg(OH)2 được điều chế sẵn, nước cất. Sau khi tiến hành thí nghiệm, rút ra một số kết luận sau. Mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai:

MgCl2 có tên gọi là magnesium (II) choride

a)

đúng

b)

sai

76.

Để tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của base, người ta chuẩn bị các hóa chất sau: dung dịch HCl loãng, Mg(OH)2 được điều chế sẵn, nước cất. Sau khi tiến hành thí nghiệm, rút ra một số kết luận sau. Mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai:

Mg(OH)2 tan được trong nước và tan trong dung dịch HCl

a)

sai

b)

đúng

77.

Để tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của base, người ta chuẩn bị các hóa chất sau: dung dịch HCl loãng, Mg(OH)2 được điều chế sẵn, nước cất. Sau khi tiến hành thí nghiệm, rút ra một số kết luận sau. Mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai:

Dung dịch Mg(OH)2 làm quỳ tím hóa đỏ.

a)

sai

b)

đúng