Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết học

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Khi có chữ viết

b)

Khi xã hội phân chia giai cấp và xuất hiện lao động trí óc

c)

Khi có nhà nước

d)

Khi khoa học hiện đại ra đời

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

La Mã

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp cổ đại

c)

Tây Âu

d)

Bắc Mỹ

3.

Triết học là gì?

a)

Khoa học nghiên cứu tự nhiên

b)

Khoa học nghiên cứu xã hội

c)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới

d)

Môn học đạo đức

4.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Con người và xã hội

b)

Tự nhiên và xã hội

c)

Quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Khoa học và thực tiễn

5.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Khả năng nhận thức thế giới

b)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Bản chất con người

d)

Nguồn gốc xã hội

6.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Nguồn gốc vật chất

b)

Vai trò của ý thức

c)

Khả năng nhận thức thế giới

d)

Cấu trúc thế giới

7.

Theo chủ nghĩa duy vật, cái nào có trước?

a)

Ý thức

b)

Tinh thần

c)

Vật chất

d)

Linh hồn

8.

Theo chủ nghĩa duy tâm, cái nào có trước?

a)

Vật chất

b)

Tự nhiên

c)

Ý thức

d)

Lao động

9.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng ý thức là:

a)

Sản phẩm của bộ não

b)

Cảm giác con người

c)

Thực thể tinh thần tồn tại độc lập

d)

Phản ánh vật chất

10.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Thế giới tồn tại khách quan

b)

Ý thức cá nhân quyết định thế giới

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Thực tiễn quyết định nhận thức

11.

Chủ nghĩa nhị nguyên thừa nhận:

a)

Chỉ vật chất tồn tại

b)

Chỉ ý thức tồn tại

c)

Vật chất và ý thức tồn tại song song

d)

Thực tiễn là cơ sở

12.

Người sáng lập chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Hêghen

b)

Phoiơbắc

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

Lênin

13.

Triết học Mác – Lênin

4 lines
14.

Người sáng lập chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Hêghen

b)

Phoiơbắc

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

Lênin

15.

Triết học Mác – Lênin thuộc lập trường:

a)

Duy tâm

b)

Nhị nguyên

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

16.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Khoa học tự nhiên

17.

Triết học khác khoa học cụ thể vì:

a)

Không có tính khoa học

b)

Không gắn với thực tiễn

c)

Nghiên cứu quy luật chung nhất

d)

Đối tượng hẹp

18.

Chức năng thế giới quan của triết học là:

a)

Cải tạo thế giới

b)

Hình thành quan niệm chung về thế giới

c)

Cung cấp kỹ năng

d)

Giải trí

19.

Chức năng phương pháp luận của triết học là:

a)

Cung cấp kiến thức cụ thể

b)

Định hướng phương pháp nhận thức và hành động

c)

Thay thế khoa học

d)

Nghiên cứu chi tiết

20.

Thế giới quan là:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Hệ thống quan điểm về thế giới và vị trí con người

c)

Kinh nghiệm sống

d)

Kiến thức khoa học

21.

Hình thức cao nhất của thế giới quan là:

a)

Thần thoại

b)

Tôn giáo

c)

Triết học

d)

Kinh nghiệm

22.

Triết học ra đời gắn liền với:

a)

Lao động tay chân

b)

Lao động trí óc

c)

Chiến tranh

d)

Tôn giáo

23.

Theo Lênin, vật chất là:

a)

Những gì nhìn thấy được

b)

Phạm trù triết học chỉ thực tại khách quan

c)

Sản phẩm của ý thức

d)

Cảm giác

24.

Ý thức là:

a)

Hiện tượng tự nhiên

b)

Thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Sản phẩm của bộ não người

d)

Thực thể siêu nhiên

25.

Quan hệ đúng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Hai bên ngang nhau

d)

Không liên quan

26.

hệ đúng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Hai bên ngang nhau

d)

Không liên quan

27.

Triết học Mác – Lênin thống nhất giữa:

a)

Duy tâm và biện chứng

b)

Duy vật và biện chứng

c)

Nhị nguyên và duy vật

d)

Duy vật và siêu hình

28.

Người phát triển hoàn chỉnh triết học Mác là:

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hêghen

29.

Triết học là hạt nhân lý luận của:

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Thế giới quan

c)

Đạo đức

d)

Chính trị

30.

Quan điểm cho rằng thế giới có thể nhận thức được gọi là:

a)

Bất khả tri

b)

Hoài nghi

c)

Khả tri

d)

Duy tâm

31.

Quan điểm phủ nhận khả năng nhận thức thế giới là:

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Duy vật

d)

Biện chứng

32.

Chủ nghĩa duy vật cổ đại có hạn chế vì:

a)

Phủ nhận vật chất

b)

Mang tính trực quan, chất phác

c)

Mang tính duy tâm

d)

Phủ nhận vận động

33.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình hạn chế vì:

a)

Phủ nhận ý thức

b)

Xem xét sự vật cô lập, tĩnh tại

c)

Phủ nhận vật chất

d)

Mang tính duy tâm

34.

Triết học Mác – Lênin ra đời vào thế kỷ:

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

35.

Cơ sở khoa học tự nhiên của triết học Mác là:

a)

Toán học

b)

Cơ học cổ điển

c)

Thành tựu khoa học thế kỷ XIX

d)

Triết học cổ đại

36.

Triết học không có chức năng nào sau đây?

a)

Thế giới quan

b)

Phương pháp luận

c)

Dự báo thời tiết

d)

Định hướng nhận thức

37.

Triết học là khoa học:

a)

Cụ thể

b)

Chuyên ngành

c)

Chung nhất

d)

Tự nhiên

38.

Triết học giúp con người:

a)

Thay thế khoa học

b)

Nhận thức đúng và cải tạo thế giới

c)

Né tránh thực tiễn

d)

Chỉ học lý thuyết

39.

Triết học Mác – Lênin mang tính:

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Biện chứng

d)

Tôn giáo

40.

Triết học Mác – Lênin mang tính:

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Biện chứng

d)

Tôn giáo

41.

Vai trò lớn nhất của triết học đối với sinh viên là:

a)

Qua môn

b)

Mở rộng tư duy khoa học

c)

Giải trí

d)

Ghi nhớ máy móc

42.

Triết học có vai trò định hướng cho:

a)

Nhận thức và hành động

b)

Giải trí

c)

Nghỉ ngơi

d)

Cảm xúc

43.

Thế giới quan ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Thu nhập

b)

Lối sống và hành vi

c)

Ngoại hình

d)

Tuổi tác

44.

Triết học Mác – Lênin là nền tảng tư tưởng của:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Tôn giáo

d)

Chủ nghĩa duy tâm

45.

Ý thức có nguồn gốc trực tiếp từ:

a)

Tự nhiên

b)

Bộ não người

c)

Linh hồn

d)

Thượng đế

46.

Triết học giúp hình thành:

a)

Kỹ năng nghề nghiệp

b)

Phương pháp tư duy khoa học

c)

Cảm xúc cá nhân

d)

Sở thích

47.

Triết học ra đời độc lập với xã hội là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Một phần đúng

d)

Không xác định

48.

Triết học có mối quan hệ với khoa học cụ thể là:

a)

Đối lập

b)

Tách rời

c)

Gắn bó, tác động qua lại

d)

Không liên quan

49.

Triết học Mác – Lênin có giá trị:

a)

Tạm thời

b)

Lịch sử

c)

Bền vững

d)

Cá nhân

50.

Vật chất tồn tại:

a)

Phụ thuộc ý thức

b)

Khách quan

c)

Do con người tạo ra

d)

Do cảm giác sinh ra

51.

Ý thức là sự phản ánh:

a)

Chủ quan

b)

Thế giới khách quan

c)

Linh hồn

d)

Tôn giáo

52.

Triết học giúp chống lại:

a)

Khoa học

b)

Mê tín, duy tâm

c)

Lao động

d)

Tư duy

53.

Triết học Mác – Lênin là:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Nhị nguyên

54.

Triết học không phải là:

a)

Hệ thống tri thức

b)

Khoa học chung nhất

c)

Khoa học cụ thể

d)

Hạt nhân thế giới quan

55.

Triết học không phải là:

a)

Hệ thống tri thức

b)

Khoa học chung nhất

c)

Khoa học cụ thể

d)

Hạt nhân thế giới quan

56.

Triết học có vai trò với đời sống xã hội vì:

a)

Mang tính trừu tượng

b)

Định hướng tư duy và hành động

c)

Khó hiểu

d)

Ít ứng dụng

57.

Triết học Mác – Lênin phục vụ lợi ích của:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Nhân dân lao động

c)

Tôn giáo

d)

Cá nhân

58.

Triết học không ngừng phát triển vì:

a)

Thay đổi ngẫu nhiên

b)

Gắn với thực tiễn xã hội

c)

Do ý thức cá nhân

d)

Do tôn giáo

59.

Triết học Mác – Lênin kế thừa tinh hoa của:

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa duy vật trước đó

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Triết học có ý nghĩa thực tiễn vì:

a)

Trừu tượng

b)

Khó hiểu

c)

Định hướng hoạt động con người

d)

Chỉ học lý thuyết

61.

Quan điểm cho rằng ý thức quyết định vật chất là:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Biện chứng

d)

Khả tri

62.

Quan điểm cho rằng vật chất quyết định ý thức là:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Bất khả tri

63.

Triết học giúp con người xác định:

a)

Thu nhập

b)

Vị trí của mình trong thế giới

c)

Ngoại hình

d)

Tuổi thọ

64.

Triết học là nền tảng của:

a)

Thế giới quan khoa học

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Kỹ thuật

d)

Nghệ thuật

65.

Triết học Mác – Lênin có tính cách mạng vì:

a)

Phê phán khoa học

b)

Hướng tới cải tạo xã hội

c)

Phủ nhận thực tiễn

d)

Mang tính tôn giáo

66.

Triết học giúp con người sống:

a)

Thụ động

b)

Chủ động, tự giác

c)

Cảm tính

d)

Bản năng

67.

Triết học Mác – Lênin là cơ sở lý luận của:

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Tôn giáo

d)

Duy tâm

68.

Triết học Mác – Lênin là cơ sở lý luận của:

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Tôn giáo

d)

Duy tâm

69.

Triết học không nhằm mục đích:

a)

Nhận thức thế giới

b)

Cải tạo thế giới

c)

Giải trí

d)

Định hướng tư duy

70.

Triết học có mối liên hệ chặt chẽ với:

a)

Thực tiễn

b)

Cảm xúc

c)

Bản năng

d)

Trực giác

71.

Triết học giúp hình thành:

a)

Nhân sinh quan

b)

Thu nhập

c)

Ngoại hình

d)

Tuổi tác

72.

Triết học Mác – Lênin có tính khoa học vì:

a)

Dựa trên niềm tin

b)

Dựa trên thực tiễn và khoa học

c)

Mang tính cảm tính

d)

Dựa vào tôn giáo

73.

Triết học có vai trò quan trọng vì:

a)

Khó học

b)

Trừu tượng

c)

Định hướng thế giới quan

d)

Ít ứng dụng

74.

Triết học là kim chỉ nam cho:

a)

Giải trí

b)

Hành động của con người

c)

Nghỉ ngơi

d)

Cảm xúc

75.

Triết học Mác – Lênin ra đời từ yêu cầu của:

a)

Tôn giáo

b)

Thực tiễn xã hội

c)

Cá nhân

d)

Nghệ thuật

76.

Triết học giúp con người tránh:

a)

Lao động

b)

Tư duy

c)

Mê tín dị đoan

d)

Khoa học

77.

Triết học không tồn tại độc lập với:

a)

Xã hội

b)

Cá nhân

c)

Cảm xúc

d)

Bản năng

78.

Triết học có vai trò đặc biệt trong:

a)

Định hướng tư duy

b)

Giải trí

c)

Thư giãn

d)

Nghỉ ngơi

79.

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan:

a)

Duy tâm

b)

Khoa học

c)

Tôn giáo

d)

Cảm tính

80.

Triết học giúp con người nhận thức thế giới:

a)

Phiến diện

b)

Toàn diện

c)

Cảm tính

d)

Ngẫu nhiên

81.

Triết học giúp hình thành tư duy:

a)

Máy móc

b)

Biện chứng

c)

Cảm tính

d)

Chủ quan