wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DƯỢC LÝ 2

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Ho là phản xạ tự nhiên của cơ thể nhằm mục đích gì?

a)

Làm ấm không khí trước khi vào phổi.

b)

Tống các chất nhầy, đờm ra khỏi đường hô hấp.

c)

Phản xạ tự nhiên của cơ thể để loại bỏ các chất độc hại trong không khí.

d)

Phản ứng miễn dịch của cơ thể để chống lại vi khuẩn và virus.

2.

Theo quan điểm y học, tại sao thuốc ho thường chỉ giảm triệu chứng chứ không trị dứt điểm nguyên nhân gây bệnh?

a)

Ho là phản xạ tự nhiên, không thể chữa trị.

b)

Thuốc ho chỉ có tác dụng ức chế trung tâm ho ở não.

c)

Nguyên nhân gây ho rất đa dạng và cần điều trị riêng biệt.

d)

Các loại thuốc ho hiện nay chưa đủ mạnh để trị dứt bệnh.

3.

Thuốc ho nào có tác dụng ức chế trung tâm ho ở hành tuỷ?

a)

Natri benzoat

b)

Terpin hydrat

c)

Codein

d)

Alimemazin

4.

Loại thuốc ho nào sau đây giúp làm loãng đờm?

a)

Thuốc giảm ho kháng Histamin

b)

Thuốc làm dịu cơn ho

c)

Thuốc long đờm

d)

Kháng sinh

5.

Dextromethorphan (thuốc ức chế ho trung ương thuộc dẫn xuất opiat) thuộc nhóm thuốc ho nào?

a)

Thuốc long đờm

b)

Kháng sinh

c)

Thuốc làm dịu cơn ho

d)

Thuốc giảm ho do kháng histamin

6.

Captopril không gây tác dụng nào sau đây:

a)

Khi kết hợp với beta - blocker hoặc thuốc lợi tiểu tác dụng sẽ tốt hơn.

b)

Hạ huyết áp nặng khi sử dụng liều đầu.

c)

Ức chế Angiotensin II tại receptor. ( thuốc ức chế men chuyển Agiotensin )

d)

Ngăn cản sự biến Angiotensin I thành Angiotensin II thông ua ức chế men chuyển.

7.

Thuốc nào làm chậm nhịp tim:

a)

Bisoprolol ( chẹn beta 1 )

b)

Hydralazin

c)

Minoxidil

d)

Diazoxid

8.

Nhóm β-Blocker không chỉ định trong trường hợp sau:

a)

Tăng huyết áp nhẹ đến trung bình.

b)

Nhồi máu cơ tim.

c)

Loạn nhịp tim chậm.

d)

Đau thắt ngực mạn tính do gắng sức.

9.

Propranolon hạ huyết áp do:

a)

Ức chế β-adrenergic

b)

Chẹn kênh calci gây giãn mạch

c)

Giảm giải phóng catecholamin

d)

Phong toả α-adrenergic

10.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng giãn mạch:

a)

A. Enalapril

b)

B. Acebutolol

c)

C. Nitrate

d)

Hydralazin

11.

Triệu chứng gây loét dạ dày, Ngoại trừ?

a)

Đau vùng thượng vị

b)

Tiêu chảy

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Chán ăn sụt cân

12.

Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị đau do loét dạ dày – tá tràng?

a)

Antacid

b)

Cimetidin

c)

Sucralfat

d)

Misoprostol

13.

Tác dụng phụ gây Nhuyễn Xương là của thuốc nào sau đây?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

CaCO3

d)

Cimetidin

14.

Tác dụng phụ tiêu chảy do thuốc nào gây ra?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

CaCO3

d)

Tất cả đều sai

15.

Maalox tạo phức chelat với thuốc nào sau đây?

a)

Ciprofloxacin ( kháng sinh nhóm Fluoroquinolon )

b)

Cimetidin

c)

Al(OH)3

d)

Mg(OH)2

16.

Ngừng clonidin (thuốc chủ vận α2-adrenergic) đột ngột sẽ có hiện tượng?

a)

Nhiễm độc tuỷ xương

b)

Suy tuỷ

c)

Hạ huyết áp tư thế

d)

Tăng huyết áp, nhịp tim

17.

Câu 17: Chọn phát biểu ĐÚNG về cặp thuốc – cơ chế tác động

a)

valsartan - ức chế kênh calci (đối kháng thụ thể angiotensin II)

b)

nifedipin - ức chế receptor alpha-adrenergic (chẹn kênh calci)

c)

phenoxybenzamin - ức chế receptor alpha adrenergic

d)

propranolol - kích thích receptor beta-adrenergic (chẹn beta)

18.

Chọn câu SAI về cặp thuốc – cơ chế tác động

a)

Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II

b)

Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II

c)

Methyldopa: kích thích receptor alpha 2 - adrenergic

d)

Prazosin ức chế receptor alpha 1 – adrenergic

19.

Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc?

a)

Phentolamin (chẹn α không chọn lọc)

b)

Phenoxybenzamin (chẹn α không chọn lọc)

c)

Propranolol (chẹn beta)

d)

Prazosin

20.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan?

a)

Propranolol

b)

Nifedipin

c)

Captopril (thuốc nhóm ức chế men chuyển ACEi, tác dụng phụ: ho khan, làm tăng bradykinin)

d)

Valsartan

21.

Đặc điểm ĐÚNG của nhóm thuốc chẹn kênh calci, NGOẠI TRỪ?

a)

Giảm sức cản ngoại biên

b)

Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giãn mạch ngoại biên

22.

Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính?

a)

Phentolamin

b)

Phenoxybenzamin

c)

Propranolol

d)

Prazosin

23.

Chọn câu ĐÚNG về cặp “thuốc - tác dụng phụ”?

a)

Captopril: phù mạch

b)

Nifedipin: co mạch ( giãn mạch )

c)

Bisoprolol: hen suyễn

d)

Propranolol: tim nhanh ( chậm nhịp tim )

24.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta?

a)

Tăng nhịp tim

b)

Tăng huyết áp kịch phát

c)

Giãn khí quản

d)

Che dấu hiệu hạ đường huyết

25.

Tác dụng của Dextromethorphan là gì?

a)

Làm loãng đờm, dễ khạc

b)

Ức chế trung tâm ho ở hành tuỷ

c)

Kháng histamin, giảm dị ứng

d)

Diệt vi khuẩn gây bệnh

26.

Thuốc Dextromethorphan được sử dụng như thế nào trong điều trị ho?

a)

Dextromethorphan tác động trực tiếp vào các vi khuẩn và virus gây ra ho để loại bỏ chúng.

b)

Dextromethorphan giúp tăng tiết dịch ở phế quản để làm dịu cơn ho.

c)

Dextromethorphan ức chế trung tâm hoạt động trong hành tuỷ, giảm triệu chứng ho mà không gây ngủ hoặc giảm đau.

d)

Dextromethorphan làm giảm cảm giác ho và ngăn chặn việc kích ứng niêm mạc đường hô hấp.

27.

Terpin codein được chỉ định sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ho có đờm vàng đặc

b)

Hen suyễn cấp tính

c)

Đau bụng do viêm ruột thừa

d)

Ho khan do kích ứng

28.

Tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng Terpin codein là gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Táo bón

c)

Đau đầu, chóng mặt

d)

B và C đều đúng

29.

Bromhexin có tác dụng gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giảm ho

b)

Kháng viêm

c)

Tiêu nhầy

d)

Giãn phế quản

30.

“Phân đen, lưỡi đen” là tác dụng phụ của thuốc nào?

a)

Bismuth subcitrate

b)

Metronidazol

c)

Amoxicillin

d)

Tất cả đều sai

31.

Thuốc nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình hình thành xương và răng của trẻ em?

a)

Metronidazol

b)

Amoxicillin

c)

Tetracyclin

d)

Cefixim

32.

Gây rối loạn vị giác là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây?

a)

Ciprofloxacin

b)

Amoxicillin

c)

Tetracyclin

d)

Metronidazol ( vị kim loại trong miệng )

33.

Phác đồ 3 thuốc trong điều trị loét (+) HP gồm có:

a)

PPI + Amoxicilline + Tetracycline

b)

PPI + Amoxicilline + Clarithromycin

c)

PPI + Metronidazole + Clarithromycin

d)

PPI + Metronidazole + Tetracycline

34.

Khi dùng đồng thời Sucralfat với các thuốc khác, chọn ý đúng?

a)

Thuốc dùng đồng thời phải uống trước sucralfat 2 giờ vì Sucralfat làm giảm hấp thu của nhiều thuốc.

b)

Dùng đồng thời Sucralfat với các thuốc dùng kèm vì Sucralfat không làm giảm hấp thu của thuốc còn lại.

c)

Thuốc dùng đồng thời phải uống trước sucralfat 12 giờ vì Sucralfat làm giảm hấp thu của nhiều thuốc.

d)

Tất cả đều sai.

35.

Propranolol hạ huyết áp do:

a)

Ức chế β-adrenergic ( thuốc chẹn β-adrenergic không chọn lọc, làm giảm nhịp tim và lực co bóp cơ tim, từ đó làm giảm huyết áp )

b)

Chẹn kênh calci gây giãn mạch

c)

Giảm giải phóng catecholamin

d)

Phong tỏa α-adrenergic

36.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng giãn mạch:

a)

Enalapril (ức chế men chuyển)

b)

Acebutolol (giảm nhịp tim và lực co bóp cơ tim)

c)

Nitrate (giãn mạch trực tiếp)

d)

Hydralazin (giãn mạch trực tiếp)

37.

Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:

a)

Propranolol (chẹn β)

b)

Diltiazem (chẹn kênh calci, nhóm nondihydropyridines)

c)

Acebutolol (chẹn β)

d)

Captopril

38.

Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:

a)

Propranolol

b)

Captopril (ACEi)

c)

Dizocid

d)

Clorothiazide

39.

Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:

a)

Amlodipin

b)

Nifedipin

c)

Diltiazem

d)

Phentolamin (chẹn α)

40.

Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:

a)

Ức chế receptor α1 ở mạch máu

b)

Ức chế receptor α2 ở trung ương

c)

Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương

d)

Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin

41.

Cấu tạo của nephron theo thứ tự là:

a)

Cầu thận , ống lượn gần , ống lượn xa , quai henle , ống góp

b)

Cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận , ống lượn gần , quai henle , ống lượn xa , ống góp

d)

Tiểu động mạch đến , cầu thận , ống thận

42.

Thành phần của ống thận gồm:

a)

Cầu thận, ống thận

b)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle, ống góp

c)

Cầu thận, ống lượn gần, quai henle, ống lượn xa, ống góp

d)

Tiểu động mạch đến, cầu thận, ống thận

43.

Tác dụng thuốc lợi tiểu thiazid?

a)

Giảm tái hấp thu HCO₃⁻ tại ống lượn gần

b)

Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle

c)

Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp

d)

Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa

44.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu thẩm thấu?

a)

Triamteren (lợi tiểu tiết kiệm kali)

b)

Indapamid (lợi tiểu thiazid)

c)

Mannitol

d)

Hydrochlorothiazid (lợi tiểu thiazid)

45.

Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển?

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin I thành Angiotensin II.

b)

Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II.

c)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin II thành Angiotensin I.

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm.

46.

Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II?

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin I thành Angiotensin II.

b)

Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II.

c)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin II thành Angiotensin I.

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm.

47.

Các thuốc hạ huyết áp ức chế men chuyển (ACEI):

a)

Captopril, enalapril , benzaepril

b)

Propranolol , nadolol , labetalol ( β- blocker )

c)

Veparamil , diltiazem , nifedipin ( chẹn kênh Ca)

d)

Phentoplamin , Clonidin , Methyldopa

48.

Tác dụng phụ của nhóm ức chế men chuyển (ACEI):

a)

Gây ho

b)

Suy thận

c)

Chảy máu dạ dày

d)

Suy gan

49.

Dị ứng là phản ứng của cơ thể khi:

a)

Tiếp xúc với vi khuẩn gây bệnh

b)

Tiếp xúc với dị nguyên

c)

Ăn phải thức ăn quá hạn sử dụng

d)

Hít phải khói bụi, ô nhiễm

50.

Chất trung gian hóa học nào đóng vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng?

a)

Estrogen

b)

Histamin

c)

Prostaglandin E2

d)

Bradykinin

51.

Histamin gây tác động nào sau đây trên hệ tim mạch?

a)

Co mạch, tăng huyết áp

b)

Giãn mạch, tăng huyết áp

c)

Co mạch, hạ huyết áp

d)

Giãn mạch, hạ huyết áp (gây giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch, dẫn đến hạ huyết áp)

52.

Trên hệ hô hấp, histamin gây ra những tác động nào sau đây?

a)

Giãn phế quản, giảm tiết dịch

b)

Co thắt phế quản, giãn phế quản

c)

Giãn phế quản, ức chế ho

d)

Co thắt phế quản, gây viêm ( gây co thắt cơ trơn phế quản và tăng tiết dịch)

53.

Histamin tác động lên hệ tiêu hóa như thế nào?

a)

Ức chế co bóp cơ trơn đường tiêu hóa

b)

Giảm tiết dịch vị dạ dày

c)

Kích thích nhu động ruột, giảm tiết dịch mật

d)

Tăng co bóp dạ dày, ruột và tăng tiết dịch vị (Histamin kích thích các thụ thể H2 ở thành tế bào dạ dày, làm tăng tiết dịch vị và tăng nhu động ruột)

54.

Thuốc ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn:

a)

Vancomycin

b)

Tobramycin (ức chế tổng hợp protein)

c)

Spiramycine (ức chế tổng hợp protein)

d)

Doxycyclin (ức chế tổng hợp protein)

55.

Kháng sinh trị tiêu chảy cho người đi du lịch:

a)

Penicillin

b)

Spiramycine

c)

Cefuroxim

d)

Doxycyclin (kháng sinh nhóm tetracyclin, thường được dùng để dự phòng và điều trị tiêu chảy do vi khuẩn traveler's diarrhea)

56.

Kháng sinh chỉ định dùng bằng đường tiêm:

a)

Penicillin G

b)

Erythromycin

c)

Spiramycine

d)

Ciprofloxacin

57.

Azithromycin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây:

a)
Beta-lactam
b)

Aminosid

c)

Cyclin

d)

Macrolid

58.

Kháng sinh gây độc tính suy tuỷ và hội chứng xám:

a)

Streptomycin

b)

Doxycyclin

c)

Cloramphenicol

d)

Sulfamethoxazol

59.

Trong nhóm thuốc nhuận tràng thẩm thấu, thuốc nào được sử dụng cho PNCT, TE?

a)

Laculose

b)

Glycerin (dạng viên đạn đặt hậu môn)

c)

Sorbitol

d)

Các muối

60.

Nước tiểu màu hồng là do thuốc nào sau đây gây ra?

a)

Bismuth subcitrate

b)

Metronidazol

c)

Phenolphtalein

d)

Paracetamol

61.

Thuốc long đờm nào sau đây được FDA công nhận là sử dụng an toàn – hiệu quả không cần kê đơn?

a)

Guaifenesin

b)

Natri benzoate

c)

Terpin hydrat

d)

Bromhexin

62.

Thuốc sau đây vừa tác động lên quá trình tiêu nhầy, vừa dùng giải độc paracetamol?

a)

Acetylcysteine

b)

Natri benzoate

c)

Terpin hydrat

d)

Bromhexin

63.

Dextromethorphan thuộc nhóm thuốc nào sau đây?

a)

Thuốc tiêu nhầy

b)

Thuốc long đờm

c)

Thuốc tác động trung ương

d)

Thuốc tác động ngoại biên

64.

Đâu là đặc điểm đúng khi nói về codein phosphate?

a)

Giảm đau mạnh hơn morphin gấp 0,5 lần

b)

Ức chế trung tâm hô hấp kém hơn morphin 0,5 lần

c)

Ức chế trung tâm hô hấp mạnh hơn morphin 10 – 15 lần

d)

Giảm đau mạnh hơn morphin gấp 10 – 15 lần

65.

Thuốc tác động ngoại biên nào sau đây được dùng an toàn cho trẻ em sơ sinh?

a)

Menthol

b)

Eucalyptol

c)

Thuốc gây tê

d)

Mentol

66.

Tiền chất của histamin?

a)

Histidine

b)

Histamin

c)

Decartidin

d)

Là các amin

67.

Thiamin còn có tên gọi khác là:

a)

Vitamin B₁

b)

Vitamin B₆

c)

Vitamin B₉

d)

Vitamin B₁₂

68.

Niacin còn có tên gọi khác là:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin H

c)

Vitamin K

d)

Vitamin PP

69.

Vitamin tan trong nước:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

70.

Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh:

a)

Bệnh Béri – Béri

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Chán ăn, suy nhược cơ thể

d)

Nhiễm trùng kéo dài

71.

Vitamin B6 (pyridoxin) được chỉ định trong bệnh:

a)

Viêm dây thần kinh, suy nhược cơ thể

b)

Co giật

c)

Ngộ độc rượu

d)

Nhiễm trùng kéo dài

72.

Người bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase không nên dùng:

a)

Vitamin E

b)

Vitamin C

c)

Vitamin A

d)

Vitamin B₁

73.

Pyridoxin còn có tên gọi khác là:

a)

Vitamin B₁

b)

Vitamin B₂

c)

Vitamin B₆

d)

Vitamin B₉

74.

Vitamin B₉ (acid folic) được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chán ăn

b)

Thiếu máu hồng cầu to

c)

Loét giác mạc

d)

Tăng đề kháng

75.

Số đo huyết áp nào tốt nhất (được lấy theo giá trị hai lần đo liên tiếp tại cùng 1 thời điểm):

a)

180/110 mmHg (tăng huyết áp nặng)

b)

140/80 mmHg (tăng huyết áp độ 1)

c)

130/90 mmHg (tiền tăng huyết áp)

d)

120/80 mmHg

76.

Captopril thuộc nhóm:

a)

Ức chế men chuyển

b)

Đối kháng receptor angiotensin

c)

Ức chế kênh Ca

d)

Giãn mạch trực tiếp

77.

Câu 76: Các thuốc hạ huyết áp thuộc nhóm đối kháng receptor angiotensin II

a)

Hydralazin, minoxidil, diazoxid (Giãn mạch trực tiếp)

b)

Veparamil, diltiazem, nifedipin (Ức chế kênh Ca)

c)

Losartan, candesartan, valsartan

d)

Phentolamin, Clonidin, Methyldopa (Chẹn α và chủ vận α-angiotensin)

78.

Enalaprilat là sản phẩm?

a)

Oxy hóa của enalapril

b)

Thủy phân enalapril

c)

Acetyl hóa enalapril

d)

Decarboxyl enalapril

79.

MIC (Minimal Inhibitory Concentration) là gì?

a)

Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn.

b)

Là nồng độ cao nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn

c)

Là nồng độ thấp cao nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn

d)

Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn

80.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh Penicillin (kháng sinh nhóm β-lactam)?

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn

b)

Ức chế tổng hợp acid nhân

c)

Ức chế tổng hợp protein

d)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào

81.

Các kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic?

a)

Beta-lactam, macrolides, phenicol

b)

Quinolon (ức chế DNA gyrase), nitroimidazol (phá hủy DNA), rifamycine (ức chế RNA polymerase)

c)

Aminoglycosides, tetracyclines, beta-lactam

d)

Macrolides, quinolon, tetracycline

82.

Erythromycin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?

a)

Lincosamid

b)

Aminoglycosid

c)

Macrolid

d)

Sulfonamid

83.

CO - Trimoxazol thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?

a)

Lincosamid

b)

Aminoglycosid

c)

Macrolid

d)

Sulfonamid

84.

ADR điển hình của nhóm Penicillin?

a)

Nhược cơ

b)

Loét dạ dày – tá tràng

c)

Dị ứng, sốc phản vệ

d)

Ảnh hưởng trên răng và xương (tetracyclin)

85.

Acetylcystein chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hen phế quản

b)

Lao phổi

c)

Dị vật đường thở

d)

Viêm phế quản

86.

Dextromethorphan là thuốc loại nào?

a)

Giảm ho ngoại biên không gây nghiện

b)

Giảm ho ngoại biên gây nghiện

c)

Giảm ho trung ương không gây nghiện

d)

Giảm ho trung ương gây nghiện

87.

Caffeine mạnh hơn theophylline trong tác dụng dược lý nào sau đây?

a)

Giãn phế quản

b)

Kích thích tim

c)

Lợi tiểu

d)

Tăng cường co bóp cơ hô hấp

88.

Chỉ định nào sau đây của Paracetamol:

a)

Kháng viêm khi dùng liều cao

b)

Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin

c)

Đau đầu, đau cơ, sốt, cảm cúm

d)

Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm

89.

Tác dụng nào sau đây là của Paracetamol?

a)

Kháng viêm khi dùng liều cao

b)

Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin

c)

Đau đầu, đau cơ, sốt, cảm cúm

d)

Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm

90.

Tác dụng nào sau đây của Ibuprofen (NSAID):

a)

Giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

Hạ sốt

c)

Chống kết tập tiểu cầu

d)

Giảm đau, hạ sốt

91.

Chỉ định nào sau đây không đúng của Diclofenac:

a)

Đau do viêm khớp, thắt lưng

b)

Đau bụng kinh

c)

Hạ sốt

d)

Bôi giảm đau tại chỗ

92.

Các NSAID nào có tác dụng giảm đau và chống viêm, ngoại trừ:

a)

Paracetamol

b)

Celecoxib

c)

Nimesulid

d)

Diclofenac

93.

Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm là dẫn xuất của acid propionic:

a)

Ibuprofen

b)

Nimesulid (Dẫn xuất của sulfonanilide)

c)

Asprin (Dẫn xuất của acid salicylic)

d)

Paracetamol (Dẫn xuất của para-aminophenol)

94.

Meloxicam thuộc nhóm thuốc nào?

a)

NSAID ức chế chọn lọc COX-2

b)

Kháng viêm

c)

Thuốc giảm đau

d)

Thuốc kháng sinh

95.

Thiếu vitamin C sẽ gây ra bệnh:

a)

Scorbut

b)

Beri-beri

c)

Còi xương

d)

Quáng gà

96.

Metronidazol là thuốc:

a)

Chỉ điều trị ly amib cấp và mãn tính

b)

Trị ly amip cấp và mãn tính, viêm âm đạo, viêm niệu đạo do trùng roi

c)

Trị tiêu chảy

d)

Trị nôn

97.

Thuốc đặc trị nhiễm sán:

a)

Niclosamid (có tác dụng tốt với sán dây)

b)

Fugacar (trị giun)

c)

Hạt bí đỏ

d)

Mebendazon (trị giun)

98.

Đối tượng nào được dùng Zentel (albendazole):

a)

Suy thận

b)

Phụ nữ có thai

c)

Người lớn, trẻ em > 2 tuổi

d)

Xơ gan, cho con bú

99.

Thuốc trị lao nào dưới đây gây teo thần kinh thị giác, giảm thị lực, loạn thị, không phân biệt được màu đỏ và xanh lá cây?

a)

Ethambutol

b)

Isoniazid

c)

Rifampicin

d)

Pyrazinamide

100.

Thuốc nào chống chỉ định với người suy gan, thận nặng?

a)

Primaquin (được chuyển hoá qua gan)

b)

Fansidar

c)

Mefloquin

d)

Pyrimethamin

101.

Mục đích sử dụng kháng sinh trong điều trị loét dạ dày-tá tràng

a)

Làm cho ổ loét chống liền sẹo

b)

Diệt xoắn khuẩn HP

c)

Làm giảm bài tiết HCl ở dạ dày

d)

   Chống bội nhiễm sau khi dùng cimetidin kéo dài

102.

Hormon tuyến yên (chọn câu sai) :

a)

ACTH

b)

Cortison ( hormone vỏ thượng thận )

c)

Oxytocin

d)

ADH

103.

Glucocorticoid (chọn câu sai) :

a)

Cortison

b)

Prednisolon

c)

Aldosteron ( là mineralocorticoid )

d)

Triamcinolon

104.

Glucocorticoid ( kháng viêm , chống dị ứng, ức chế miễn dịch) (chọn câu sai):

a)

Methylprednisolon

b)

Dextromethorphan

c)

Dexamethason

d)

Betamethason

105.

Mineralocorticoid

a)

Aldosteron

b)

DOC ( deoxycorticosteron )

c)

Aldosteron và DOC

d)

Cortison

106.

MIC là gì ?

a)

Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn.

b)

Là nồng độ cao nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn

c)

Là nồng độ thấp cao nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn

d)

Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn

107.

Hormon ACTH có tác dụng gì

a)

Kích thích tuyến giáp bài tiết hormon

b)

Kích thích tuyến thượng thận bài tiết cortisol

c)

Kích thích buồng trứng bài tiết estrogen

d)

Kích thích tinh hoàn bài tiết testosterone

108.

Amoxicillin/Acid clavulanic, mục đích phối hợp Acid clavulanic trong trường hợp này, Ngoại trừ

a)

Là chất bảo vệ amoxicillin khỏi bị phân hủy

b)

Có khả năng bất hoạt men beta-lactamase có ở vi khuẩn đề kháng

c)

Tăng tác dụng điều trị

d)

Amoxicillin bảo vệ acid clavulanic

109.

Nguyên tắc phối hợp kháng sinh

a)

Cùng họ - khác cơ chế - cùng phổ

b)

Kháng sinh phổ hẹp – cùng cơ chế - khác họ

c)

Cùng họ - cùng cơ chế - cùng phổ

d)

Khác họ- khác cơ chế - khác phổ

110.

Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc lợi tiểu quai

a)

Ức chế đồng vận chuyển ion K+, Cl-

b)

Ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-

c)

Ức chế đồng vận chuyển Mg 2+, al 3+

d)

Ức chế đồng vận chuyển K+, Mg 2+, Na+

111.

Na⁺ được hấp thu bao nhiêu phần trăm tại ống lượn gần

a)

70-80%

b)

15-20%

c)

0-10%

d)

10-30%

112.

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây chống phù mạnh

a)

Lợi tiểu quai

b)

Lợi tiểu thiazid

c)

Lợi tiểu tiết kiệm kali

d)

Lợi tiểu thẩm thấu

113.

Tăng huyết áp đơn thuần, ưu tiên lựa chọn lợi tiểu nào sau đây

a)

Lợi tiểu quai

b)

Lợi tiểu thiazid

c)

Lợi tiểu tiết kiệm kali

d)

Lợi tiểu thẩm thấu

114.

Các Enzym nào sau đây tham gia tạo các prostaglandin có tác dụng tạo ra các chất gây phản ứng viêm

a)

COX-1

b)

COX-2

c)

COX-3

d)

COX-4

115.

Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của aspirin

a)

Chống kết tập tiểu cầu

b)

Kháng viêm

c)

Làm đông máu

d)

Giảm đau, hạ sốt

116.

Thuốc nào thuộc nhóm giảm đau opioids

a)

Diazepam

b)

Morphin

c)

Cetirizin

d)

Tất cả đều sai

117.

Tác dụng của paracetamol

a)

Hạ sốt, giảm đau, kháng viêm

b)

Hạ sốt

c)

Hạ sốt, giảm đau

d)

Hạ sốt, kháng viêm

118.

Các NSAID sau có tác dụng giảm đau và chống viêm, ngoại trừ

a)

Nimesulid

b)

Celecoxib

c)

Paracetamol

d)

Diclofenac

119.

Chọn câu chưa đúng khi nói về hormon

a)

Là chất truyền tin hóa học

b)

Tiết ra từ tế bào chuyên biệt với lượng rất nhỏ

c)

Điều hoà quá trình chuyển hoá của cơ thể

d)

Được điều khiển bởi vùng cột sống

120.

Hormon là 1 chất truyền tin hiệu hóa học liên quan đến quá trình nào sau đây

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Chuyển hóa

d)

Thải trừ

121.

Đảo Langerhans ở tuyến tụy có mấy loại tế bào chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Tế bào α ở tiểu đảo Langerhans tuyến tụy tiết ra hormon nào sau đây

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Somatostatin

d)

Peptid C

123.

Chọn đáp án đúng khi nói về sự tiết hormon của tuyến yên kích thích đến các mô/cơ quan

a)

ACTH kích tuyến giáp

b)

GH kích tổng hợp melanin da

c)

TSH kích tuyến giáp

d)

MSH kích tuyến thượng thận

124.

Những hormon nào sau đây thuộc về cấu trúc cấu tạo khung steroid

a)

Hormon tủy thượng thận

b)

Hormon vỏ thượng thận

c)

Hormon tuyến yên

d)

Hormon tuyến tụy nội tiết

125.

Cơ chế tác động nào sau đây không thuộc cơ chế của hormon

a)

Receptor liên kết với kênh ion

b)

Receptor liên kết với G-protein

c)

Receptor liên kết với Enzym

d)

Receptor nội bào

126.

Thuốc kháng histamin nào sau đây thuộc thế hệ 2

a)

Diphenyldramin

b)

Promethazin

c)

Cetirizin

d)

Fexofenadin

127.

Chọn câu SAI khi nói về thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2

a)

Bao gồm các thuốc: loratadin, cetirizin, terfenadin, ...

b)

Ít hoặc không gây tác dụng buồn ngủ như thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1

c)

Là những chất đồng phân quang học hoặc chất chuyển hóa còn hoạt tính

d)

Thuốc bắt đầu có tác dụng nhanh và kéo dài hơn thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1

128.

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamin H1

a)

Cạnh tranh với histamin tại thụ thể receptor H1

b)

Ngăn cản giải phóng histamin

c)

Làm giảm tác dụng của histamin

d)

Tất cả đều đúng

129.

Thuốc kháng histamin H1 có tác dụng an thần, NGOẠI TRỪ

a)

Diphenyldramin

b)

Promethazin

c)

Loratadin

d)

Clorpheniramin

130.

Chọn câu SAI về Histamin

a)

Histamin được tạo thành từ L-histidin dưới tác dụng của men histidin-decarboxylase và pyridoxin phosphat

b)

Histamin tồn tại trong tế bào mast dạng không có hoạt tính

c)

Thuốc kháng histamin còn gọi là thuốc kháng dị ứng

d)

Cơ chế thuốc chống dị ứng: đối kháng cạnh tranh trên thụ thể histamin H2

131.

Yếu tố gây phóng thích Histamin

a)

Thuốc, chất tẩy rửa

b)

Khói bụi xe, nhà máy hóa chất

c)

Phấn hoa, lông thú, bụi nhà

d)

Tất cả đều đúng

132.

Ưu điểm của nhóm thuốc kháng histamin thế hệ 2 so với thế hệ 1 là

a)

Ít hoặc không buồn ngủ, tác dụng dài, kháng cholinergic yếu

b)

Rẻ tiền

c)

Tác dụng ngắn, kháng cholinergic mạnh

d)

Chống say tàu xe, chống nôn

133.

Thuốc kháng histamin thuộc thế hệ 3 là

a)

Terfenadin

b)

Certirizin

c)

Loratadin

d)

Fexofenadin

134.

Khi nào sử dụng kháng sinh

a)

Bị cảm cúm

b)

Viêm nhiễm tai, mũi, họng

c)

Bị covid

d)

Bạch hầu

135.

Imipenem thuộc nhóm beta-lactam nào sau đây

a)

Monobactam

b)

Cephalosporin

c)

Carbapenem

d)

Penicillin

136.

Cephalexin là kháng sinh phổ kháng khuẩn nào sau đây

a)

Chủ yếu trên Gram âm

b)

Rất mạnh trên Gram âm

c)

Trên Gram dương

d)

Yếu trên Gram dương

137.

Kháng sinh Penicillin nào sau đây dùng đường tiêm

a)

Penicillin A

b)

Penicillin M

c)

Penicillin V

d)

Penicillin G

138.

ADR gây sỏi đường niệu là của nhóm kháng sinh nào sau đây

a)

Cephalosporin

b)

Aminosid

c)

Sulfamid

d)

Tetracyclin

139.

Tác dụng của Histamine trên receptor H2

a)

Giãn cơ trơn mạch máu

b)

Co cơ trơn đường tiêu hoá

c)

Co cơ trơn phế quản

d)

Tăng tiết dịch vị

140.

Thuốc nào sau đây có T1/2 ngắn

a)

Cetirizin

b)

Fexofenadin

c)

Clorpheniramin

d)

Loratadin

141.

Nồng độ histamin cao nhất ở các cơ quan nào sau đây

a)

Trên da

b)

Trên tiêu hóa

c)

Trên đường hô hấp

d)

Tất cả đều đúng

142.

Thuốc nào sau đây được dùng để cai nghiện morphin

a)

Heroin

b)

Clonidine

c)

Methadone

d)

Codein

143.

Vitamin nào sau đây cơ thể tự tổng hợp được

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

144.

Gây tiêu cơ vân là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây

a)

Simvastatin

b)

Omega 3

c)

Acid nicotinic

d)

Gembibrozil

145.

Nhóm thuốc nào sau đây làm giảm hấp thu lipid

a)

Resin

b)

Ezetimib

c)

Statin

d)

Niacin

146.

Nhóm thuốc nào sau đây làm tăng thải trừ lipid

a)

Resin

b)

Ezetimib

c)

Statin

d)

Niacin