Font size
WorksheetsÔN TẬP DƯỢC LÝ 2
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
Ho là phản xạ tự nhiên của cơ thể nhằm mục đích gì?
Làm ấm không khí trước khi vào phổi.
Tống các chất nhầy, đờm ra khỏi đường hô hấp.
Phản xạ tự nhiên của cơ thể để loại bỏ các chất độc hại trong không khí.
Phản ứng miễn dịch của cơ thể để chống lại vi khuẩn và virus.
Theo quan điểm y học, tại sao thuốc ho thường chỉ giảm triệu chứng chứ không trị dứt điểm nguyên nhân gây bệnh?
Ho là phản xạ tự nhiên, không thể chữa trị.
Thuốc ho chỉ có tác dụng ức chế trung tâm ho ở não.
Nguyên nhân gây ho rất đa dạng và cần điều trị riêng biệt.
Các loại thuốc ho hiện nay chưa đủ mạnh để trị dứt bệnh.
Thuốc ho nào có tác dụng ức chế trung tâm ho ở hành tuỷ?
Natri benzoat
Terpin hydrat
Codein
Alimemazin
Loại thuốc ho nào sau đây giúp làm loãng đờm?
Thuốc giảm ho kháng Histamin
Thuốc làm dịu cơn ho
Thuốc long đờm
Kháng sinh
Dextromethorphan (thuốc ức chế ho trung ương thuộc dẫn xuất opiat) thuộc nhóm thuốc ho nào?
Thuốc long đờm
Kháng sinh
Thuốc làm dịu cơn ho
Thuốc giảm ho do kháng histamin
Captopril không gây tác dụng nào sau đây:
Khi kết hợp với beta - blocker hoặc thuốc lợi tiểu tác dụng sẽ tốt hơn.
Hạ huyết áp nặng khi sử dụng liều đầu.
Ức chế Angiotensin II tại receptor. ( thuốc ức chế men chuyển Agiotensin )
Ngăn cản sự biến Angiotensin I thành Angiotensin II thông ua ức chế men chuyển.
Thuốc nào làm chậm nhịp tim:
Bisoprolol ( chẹn beta 1 )
Hydralazin
Minoxidil
Diazoxid
Nhóm β-Blocker không chỉ định trong trường hợp sau:
Tăng huyết áp nhẹ đến trung bình.
Nhồi máu cơ tim.
Loạn nhịp tim chậm.
Đau thắt ngực mạn tính do gắng sức.
Propranolon hạ huyết áp do:
Ức chế β-adrenergic
Chẹn kênh calci gây giãn mạch
Giảm giải phóng catecholamin
Phong toả α-adrenergic
Thuốc nào sau đây không có tác dụng giãn mạch:
A. Enalapril
B. Acebutolol
C. Nitrate
Hydralazin
Triệu chứng gây loét dạ dày, Ngoại trừ?
Đau vùng thượng vị
Tiêu chảy
Rối loạn tiêu hóa
Chán ăn sụt cân
Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị đau do loét dạ dày – tá tràng?
Antacid
Cimetidin
Sucralfat
Misoprostol
Tác dụng phụ gây Nhuyễn Xương là của thuốc nào sau đây?
Al(OH)3
Mg(OH)2
CaCO3
Cimetidin
Tác dụng phụ tiêu chảy do thuốc nào gây ra?
Al(OH)3
Mg(OH)2
CaCO3
Tất cả đều sai
Maalox tạo phức chelat với thuốc nào sau đây?
Ciprofloxacin ( kháng sinh nhóm Fluoroquinolon )
Cimetidin
Al(OH)3
Mg(OH)2
Ngừng clonidin (thuốc chủ vận α2-adrenergic) đột ngột sẽ có hiện tượng?
Nhiễm độc tuỷ xương
Suy tuỷ
Hạ huyết áp tư thế
Tăng huyết áp, nhịp tim
Câu 17: Chọn phát biểu ĐÚNG về cặp thuốc – cơ chế tác động
valsartan - ức chế kênh calci (đối kháng thụ thể angiotensin II)
nifedipin - ức chế receptor alpha-adrenergic (chẹn kênh calci)
phenoxybenzamin - ức chế receptor alpha adrenergic
propranolol - kích thích receptor beta-adrenergic (chẹn beta)
Chọn câu SAI về cặp thuốc – cơ chế tác động
Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II
Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II
Methyldopa: kích thích receptor alpha 2 - adrenergic
Prazosin ức chế receptor alpha 1 – adrenergic
Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc?
Phentolamin (chẹn α không chọn lọc)
Phenoxybenzamin (chẹn α không chọn lọc)
Propranolol (chẹn beta)
Prazosin
Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan?
Propranolol
Nifedipin
Captopril (thuốc nhóm ức chế men chuyển ACEi, tác dụng phụ: ho khan, làm tăng bradykinin)
Valsartan
Đặc điểm ĐÚNG của nhóm thuốc chẹn kênh calci, NGOẠI TRỪ?
Giảm sức cản ngoại biên
Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim
Giảm nhịp tim
Giãn mạch ngoại biên
Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính?
Phentolamin
Phenoxybenzamin
Propranolol
Prazosin
Chọn câu ĐÚNG về cặp “thuốc - tác dụng phụ”?
Captopril: phù mạch
Nifedipin: co mạch ( giãn mạch )
Bisoprolol: hen suyễn
Propranolol: tim nhanh ( chậm nhịp tim )
Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta?
Tăng nhịp tim
Tăng huyết áp kịch phát
Giãn khí quản
Che dấu hiệu hạ đường huyết
Tác dụng của Dextromethorphan là gì?
Làm loãng đờm, dễ khạc
Ức chế trung tâm ho ở hành tuỷ
Kháng histamin, giảm dị ứng
Diệt vi khuẩn gây bệnh
Thuốc Dextromethorphan được sử dụng như thế nào trong điều trị ho?
Dextromethorphan tác động trực tiếp vào các vi khuẩn và virus gây ra ho để loại bỏ chúng.
Dextromethorphan giúp tăng tiết dịch ở phế quản để làm dịu cơn ho.
Dextromethorphan ức chế trung tâm hoạt động trong hành tuỷ, giảm triệu chứng ho mà không gây ngủ hoặc giảm đau.
Dextromethorphan làm giảm cảm giác ho và ngăn chặn việc kích ứng niêm mạc đường hô hấp.
Terpin codein được chỉ định sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
Ho có đờm vàng đặc
Hen suyễn cấp tính
Đau bụng do viêm ruột thừa
Ho khan do kích ứng
Tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng Terpin codein là gì?
Tiêu chảy
Táo bón
Đau đầu, chóng mặt
B và C đều đúng
Bromhexin có tác dụng gì đối với hệ hô hấp?
Giảm ho
Kháng viêm
Tiêu nhầy
Giãn phế quản
“Phân đen, lưỡi đen” là tác dụng phụ của thuốc nào?
Bismuth subcitrate
Metronidazol
Amoxicillin
Tất cả đều sai
Thuốc nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình hình thành xương và răng của trẻ em?
Metronidazol
Amoxicillin
Tetracyclin
Cefixim
Gây rối loạn vị giác là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây?
Ciprofloxacin
Amoxicillin
Tetracyclin
Metronidazol ( vị kim loại trong miệng )
Phác đồ 3 thuốc trong điều trị loét (+) HP gồm có:
PPI + Amoxicilline + Tetracycline
PPI + Amoxicilline + Clarithromycin
PPI + Metronidazole + Clarithromycin
PPI + Metronidazole + Tetracycline
Khi dùng đồng thời Sucralfat với các thuốc khác, chọn ý đúng?
Thuốc dùng đồng thời phải uống trước sucralfat 2 giờ vì Sucralfat làm giảm hấp thu của nhiều thuốc.
Dùng đồng thời Sucralfat với các thuốc dùng kèm vì Sucralfat không làm giảm hấp thu của thuốc còn lại.
Thuốc dùng đồng thời phải uống trước sucralfat 12 giờ vì Sucralfat làm giảm hấp thu của nhiều thuốc.
Tất cả đều sai.
Propranolol hạ huyết áp do:
Ức chế β-adrenergic ( thuốc chẹn β-adrenergic không chọn lọc, làm giảm nhịp tim và lực co bóp cơ tim, từ đó làm giảm huyết áp )
Chẹn kênh calci gây giãn mạch
Giảm giải phóng catecholamin
Phong tỏa α-adrenergic
Thuốc nào sau đây không có tác dụng giãn mạch:
Enalapril (ức chế men chuyển)
Acebutolol (giảm nhịp tim và lực co bóp cơ tim)
Nitrate (giãn mạch trực tiếp)
Hydralazin (giãn mạch trực tiếp)
Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:
Propranolol (chẹn β)
Diltiazem (chẹn kênh calci, nhóm nondihydropyridines)
Acebutolol (chẹn β)
Captopril
Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:
Propranolol
Captopril (ACEi)
Dizocid
Clorothiazide
Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:
Amlodipin
Nifedipin
Diltiazem
Phentolamin (chẹn α)
Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:
Ức chế receptor α1 ở mạch máu
Ức chế receptor α2 ở trung ương
Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương
Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin
Cấu tạo của nephron theo thứ tự là:
Cầu thận , ống lượn gần , ống lượn xa , quai henle , ống góp
Cầu thận, ống thận
Cầu thận , ống lượn gần , quai henle , ống lượn xa , ống góp
Tiểu động mạch đến , cầu thận , ống thận
Thành phần của ống thận gồm:
Cầu thận, ống thận
Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle, ống góp
Cầu thận, ống lượn gần, quai henle, ống lượn xa, ống góp
Tiểu động mạch đến, cầu thận, ống thận
Tác dụng thuốc lợi tiểu thiazid?
Giảm tái hấp thu HCO₃⁻ tại ống lượn gần
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu thẩm thấu?
Triamteren (lợi tiểu tiết kiệm kali)
Indapamid (lợi tiểu thiazid)
Mannitol
Hydrochlorothiazid (lợi tiểu thiazid)
Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển?
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin I thành Angiotensin II.
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II.
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin II thành Angiotensin I.
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm.
Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II?
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin I thành Angiotensin II.
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II.
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiotensin II thành Angiotensin I.
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm.
Các thuốc hạ huyết áp ức chế men chuyển (ACEI):
Captopril, enalapril , benzaepril
Propranolol , nadolol , labetalol ( β- blocker )
Veparamil , diltiazem , nifedipin ( chẹn kênh Ca)
Phentoplamin , Clonidin , Methyldopa
Tác dụng phụ của nhóm ức chế men chuyển (ACEI):
Gây ho
Suy thận
Chảy máu dạ dày
Suy gan
Dị ứng là phản ứng của cơ thể khi:
Tiếp xúc với vi khuẩn gây bệnh
Tiếp xúc với dị nguyên
Ăn phải thức ăn quá hạn sử dụng
Hít phải khói bụi, ô nhiễm
Chất trung gian hóa học nào đóng vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng?
Estrogen
Histamin
Prostaglandin E2
Bradykinin
Histamin gây tác động nào sau đây trên hệ tim mạch?
Co mạch, tăng huyết áp
Giãn mạch, tăng huyết áp
Co mạch, hạ huyết áp
Giãn mạch, hạ huyết áp (gây giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch, dẫn đến hạ huyết áp)
Trên hệ hô hấp, histamin gây ra những tác động nào sau đây?
Giãn phế quản, giảm tiết dịch
Co thắt phế quản, giãn phế quản
Giãn phế quản, ức chế ho
Co thắt phế quản, gây viêm ( gây co thắt cơ trơn phế quản và tăng tiết dịch)
Histamin tác động lên hệ tiêu hóa như thế nào?
Ức chế co bóp cơ trơn đường tiêu hóa
Giảm tiết dịch vị dạ dày
Kích thích nhu động ruột, giảm tiết dịch mật
Tăng co bóp dạ dày, ruột và tăng tiết dịch vị (Histamin kích thích các thụ thể H2 ở thành tế bào dạ dày, làm tăng tiết dịch vị và tăng nhu động ruột)
Thuốc ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn:
Vancomycin
Tobramycin (ức chế tổng hợp protein)
Spiramycine (ức chế tổng hợp protein)
Doxycyclin (ức chế tổng hợp protein)
Kháng sinh trị tiêu chảy cho người đi du lịch:
Penicillin
Spiramycine
Cefuroxim
Doxycyclin (kháng sinh nhóm tetracyclin, thường được dùng để dự phòng và điều trị tiêu chảy do vi khuẩn traveler's diarrhea)
Kháng sinh chỉ định dùng bằng đường tiêm:
Penicillin G
Erythromycin
Spiramycine
Ciprofloxacin
Azithromycin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây:
Aminosid
Cyclin
Macrolid
Kháng sinh gây độc tính suy tuỷ và hội chứng xám:
Streptomycin
Doxycyclin
Cloramphenicol
Sulfamethoxazol
Trong nhóm thuốc nhuận tràng thẩm thấu, thuốc nào được sử dụng cho PNCT, TE?
Laculose
Glycerin (dạng viên đạn đặt hậu môn)
Sorbitol
Các muối
Nước tiểu màu hồng là do thuốc nào sau đây gây ra?
Bismuth subcitrate
Metronidazol
Phenolphtalein
Paracetamol
Thuốc long đờm nào sau đây được FDA công nhận là sử dụng an toàn – hiệu quả không cần kê đơn?
Guaifenesin
Natri benzoate
Terpin hydrat
Bromhexin
Thuốc sau đây vừa tác động lên quá trình tiêu nhầy, vừa dùng giải độc paracetamol?
Acetylcysteine
Natri benzoate
Terpin hydrat
Bromhexin
Dextromethorphan thuộc nhóm thuốc nào sau đây?
Thuốc tiêu nhầy
Thuốc long đờm
Thuốc tác động trung ương
Thuốc tác động ngoại biên
Đâu là đặc điểm đúng khi nói về codein phosphate?
Giảm đau mạnh hơn morphin gấp 0,5 lần
Ức chế trung tâm hô hấp kém hơn morphin 0,5 lần
Ức chế trung tâm hô hấp mạnh hơn morphin 10 – 15 lần
Giảm đau mạnh hơn morphin gấp 10 – 15 lần
Thuốc tác động ngoại biên nào sau đây được dùng an toàn cho trẻ em sơ sinh?
Menthol
Eucalyptol
Thuốc gây tê
Mentol
Tiền chất của histamin?
Histidine
Histamin
Decartidin
Là các amin
Thiamin còn có tên gọi khác là:
Vitamin B₁
Vitamin B₆
Vitamin B₉
Vitamin B₁₂
Niacin còn có tên gọi khác là:
Vitamin C
Vitamin H
Vitamin K
Vitamin PP
Vitamin tan trong nước:
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh:
Bệnh Béri – Béri
Suy dinh dưỡng
Chán ăn, suy nhược cơ thể
Nhiễm trùng kéo dài
Vitamin B6 (pyridoxin) được chỉ định trong bệnh:
Viêm dây thần kinh, suy nhược cơ thể
Co giật
Ngộ độc rượu
Nhiễm trùng kéo dài
Người bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase không nên dùng:
Vitamin E
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin B₁
Pyridoxin còn có tên gọi khác là:
Vitamin B₁
Vitamin B₂
Vitamin B₆
Vitamin B₉
Vitamin B₉ (acid folic) được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?
Chán ăn
Thiếu máu hồng cầu to
Loét giác mạc
Tăng đề kháng
Số đo huyết áp nào tốt nhất (được lấy theo giá trị hai lần đo liên tiếp tại cùng 1 thời điểm):
180/110 mmHg (tăng huyết áp nặng)
140/80 mmHg (tăng huyết áp độ 1)
130/90 mmHg (tiền tăng huyết áp)
120/80 mmHg
Captopril thuộc nhóm:
Ức chế men chuyển
Đối kháng receptor angiotensin
Ức chế kênh Ca
Giãn mạch trực tiếp
Câu 76: Các thuốc hạ huyết áp thuộc nhóm đối kháng receptor angiotensin II
Hydralazin, minoxidil, diazoxid (Giãn mạch trực tiếp)
Veparamil, diltiazem, nifedipin (Ức chế kênh Ca)
Losartan, candesartan, valsartan
Phentolamin, Clonidin, Methyldopa (Chẹn α và chủ vận α-angiotensin)
Enalaprilat là sản phẩm?
Oxy hóa của enalapril
Thủy phân enalapril
Acetyl hóa enalapril
Decarboxyl enalapril
MIC (Minimal Inhibitory Concentration) là gì?
Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn.
Là nồng độ cao nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn
Là nồng độ thấp cao nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn
Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của kháng sinh Penicillin (kháng sinh nhóm β-lactam)?
Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
Ức chế tổng hợp acid nhân
Ức chế tổng hợp protein
Thay đổi tính thấm của màng tế bào
Các kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic?
Beta-lactam, macrolides, phenicol
Quinolon (ức chế DNA gyrase), nitroimidazol (phá hủy DNA), rifamycine (ức chế RNA polymerase)
Aminoglycosides, tetracyclines, beta-lactam
Macrolides, quinolon, tetracycline
Erythromycin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?
Lincosamid
Aminoglycosid
Macrolid
Sulfonamid
CO - Trimoxazol thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?
Lincosamid
Aminoglycosid
Macrolid
Sulfonamid
ADR điển hình của nhóm Penicillin?
Nhược cơ
Loét dạ dày – tá tràng
Dị ứng, sốc phản vệ
Ảnh hưởng trên răng và xương (tetracyclin)
Acetylcystein chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây?
Hen phế quản
Lao phổi
Dị vật đường thở
Viêm phế quản
Dextromethorphan là thuốc loại nào?
Giảm ho ngoại biên không gây nghiện
Giảm ho ngoại biên gây nghiện
Giảm ho trung ương không gây nghiện
Giảm ho trung ương gây nghiện
Caffeine mạnh hơn theophylline trong tác dụng dược lý nào sau đây?
Giãn phế quản
Kích thích tim
Lợi tiểu
Tăng cường co bóp cơ hô hấp
Chỉ định nào sau đây của Paracetamol:
Kháng viêm khi dùng liều cao
Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin
Đau đầu, đau cơ, sốt, cảm cúm
Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm
Tác dụng nào sau đây là của Paracetamol?
Kháng viêm khi dùng liều cao
Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin
Đau đầu, đau cơ, sốt, cảm cúm
Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm
Tác dụng nào sau đây của Ibuprofen (NSAID):
Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Hạ sốt
Chống kết tập tiểu cầu
Giảm đau, hạ sốt
Chỉ định nào sau đây không đúng của Diclofenac:
Đau do viêm khớp, thắt lưng
Đau bụng kinh
Hạ sốt
Bôi giảm đau tại chỗ
Các NSAID nào có tác dụng giảm đau và chống viêm, ngoại trừ:
Paracetamol
Celecoxib
Nimesulid
Diclofenac
Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm là dẫn xuất của acid propionic:
Ibuprofen
Nimesulid (Dẫn xuất của sulfonanilide)
Asprin (Dẫn xuất của acid salicylic)
Paracetamol (Dẫn xuất của para-aminophenol)
Meloxicam thuộc nhóm thuốc nào?
NSAID ức chế chọn lọc COX-2
Kháng viêm
Thuốc giảm đau
Thuốc kháng sinh
Thiếu vitamin C sẽ gây ra bệnh:
Scorbut
Beri-beri
Còi xương
Quáng gà
Metronidazol là thuốc:
Chỉ điều trị ly amib cấp và mãn tính
Trị ly amip cấp và mãn tính, viêm âm đạo, viêm niệu đạo do trùng roi
Trị tiêu chảy
Trị nôn
Thuốc đặc trị nhiễm sán:
Niclosamid (có tác dụng tốt với sán dây)
Fugacar (trị giun)
Hạt bí đỏ
Mebendazon (trị giun)
Đối tượng nào được dùng Zentel (albendazole):
Suy thận
Phụ nữ có thai
Người lớn, trẻ em > 2 tuổi
Xơ gan, cho con bú
Thuốc trị lao nào dưới đây gây teo thần kinh thị giác, giảm thị lực, loạn thị, không phân biệt được màu đỏ và xanh lá cây?
Ethambutol
Isoniazid
Rifampicin
Pyrazinamide
Thuốc nào chống chỉ định với người suy gan, thận nặng?
Primaquin (được chuyển hoá qua gan)
Fansidar
Mefloquin
Pyrimethamin
Mục đích sử dụng kháng sinh trong điều trị loét dạ dày-tá tràng
Làm cho ổ loét chống liền sẹo
Diệt xoắn khuẩn HP
Làm giảm bài tiết HCl ở dạ dày
Chống bội nhiễm sau khi dùng cimetidin kéo dài
Hormon tuyến yên (chọn câu sai) :
ACTH
Cortison ( hormone vỏ thượng thận )
Oxytocin
ADH
Glucocorticoid (chọn câu sai) :
Cortison
Prednisolon
Aldosteron ( là mineralocorticoid )
Triamcinolon
Glucocorticoid ( kháng viêm , chống dị ứng, ức chế miễn dịch) (chọn câu sai):
Methylprednisolon
Dextromethorphan
Dexamethason
Betamethason
Mineralocorticoid
Aldosteron
DOC ( deoxycorticosteron )
Aldosteron và DOC
Cortison
MIC là gì ?
Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn.
Là nồng độ cao nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn
Là nồng độ thấp cao nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn
Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn
Hormon ACTH có tác dụng gì
Kích thích tuyến giáp bài tiết hormon
Kích thích tuyến thượng thận bài tiết cortisol
Kích thích buồng trứng bài tiết estrogen
Kích thích tinh hoàn bài tiết testosterone
Amoxicillin/Acid clavulanic, mục đích phối hợp Acid clavulanic trong trường hợp này, Ngoại trừ
Là chất bảo vệ amoxicillin khỏi bị phân hủy
Có khả năng bất hoạt men beta-lactamase có ở vi khuẩn đề kháng
Tăng tác dụng điều trị
Amoxicillin bảo vệ acid clavulanic
Nguyên tắc phối hợp kháng sinh
Cùng họ - khác cơ chế - cùng phổ
Kháng sinh phổ hẹp – cùng cơ chế - khác họ
Cùng họ - cùng cơ chế - cùng phổ
Khác họ- khác cơ chế - khác phổ
Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc lợi tiểu quai
Ức chế đồng vận chuyển ion K+, Cl-
Ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-
Ức chế đồng vận chuyển Mg 2+, al 3+
Ức chế đồng vận chuyển K+, Mg 2+, Na+
Na⁺ được hấp thu bao nhiêu phần trăm tại ống lượn gần
70-80%
15-20%
0-10%
10-30%
Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây chống phù mạnh
Lợi tiểu quai
Lợi tiểu thiazid
Lợi tiểu tiết kiệm kali
Lợi tiểu thẩm thấu
Tăng huyết áp đơn thuần, ưu tiên lựa chọn lợi tiểu nào sau đây
Lợi tiểu quai
Lợi tiểu thiazid
Lợi tiểu tiết kiệm kali
Lợi tiểu thẩm thấu
Các Enzym nào sau đây tham gia tạo các prostaglandin có tác dụng tạo ra các chất gây phản ứng viêm
COX-1
COX-2
COX-3
COX-4
Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của aspirin
Chống kết tập tiểu cầu
Kháng viêm
Làm đông máu
Giảm đau, hạ sốt
Thuốc nào thuộc nhóm giảm đau opioids
Diazepam
Morphin
Cetirizin
Tất cả đều sai
Tác dụng của paracetamol
Hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
Hạ sốt
Hạ sốt, giảm đau
Hạ sốt, kháng viêm
Các NSAID sau có tác dụng giảm đau và chống viêm, ngoại trừ
Nimesulid
Celecoxib
Paracetamol
Diclofenac
Chọn câu chưa đúng khi nói về hormon
Là chất truyền tin hóa học
Tiết ra từ tế bào chuyên biệt với lượng rất nhỏ
Điều hoà quá trình chuyển hoá của cơ thể
Được điều khiển bởi vùng cột sống
Hormon là 1 chất truyền tin hiệu hóa học liên quan đến quá trình nào sau đây
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Đảo Langerhans ở tuyến tụy có mấy loại tế bào chính
1
2
3
4
Tế bào α ở tiểu đảo Langerhans tuyến tụy tiết ra hormon nào sau đây
Insulin
Glucagon
Somatostatin
Peptid C
Chọn đáp án đúng khi nói về sự tiết hormon của tuyến yên kích thích đến các mô/cơ quan
ACTH kích tuyến giáp
GH kích tổng hợp melanin da
TSH kích tuyến giáp
MSH kích tuyến thượng thận
Những hormon nào sau đây thuộc về cấu trúc cấu tạo khung steroid
Hormon tủy thượng thận
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến yên
Hormon tuyến tụy nội tiết
Cơ chế tác động nào sau đây không thuộc cơ chế của hormon
Receptor liên kết với kênh ion
Receptor liên kết với G-protein
Receptor liên kết với Enzym
Receptor nội bào
Thuốc kháng histamin nào sau đây thuộc thế hệ 2
Diphenyldramin
Promethazin
Cetirizin
Fexofenadin
Chọn câu SAI khi nói về thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2
Bao gồm các thuốc: loratadin, cetirizin, terfenadin, ...
Ít hoặc không gây tác dụng buồn ngủ như thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1
Là những chất đồng phân quang học hoặc chất chuyển hóa còn hoạt tính
Thuốc bắt đầu có tác dụng nhanh và kéo dài hơn thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamin H1
Cạnh tranh với histamin tại thụ thể receptor H1
Ngăn cản giải phóng histamin
Làm giảm tác dụng của histamin
Tất cả đều đúng
Thuốc kháng histamin H1 có tác dụng an thần, NGOẠI TRỪ
Diphenyldramin
Promethazin
Loratadin
Clorpheniramin
Chọn câu SAI về Histamin
Histamin được tạo thành từ L-histidin dưới tác dụng của men histidin-decarboxylase và pyridoxin phosphat
Histamin tồn tại trong tế bào mast dạng không có hoạt tính
Thuốc kháng histamin còn gọi là thuốc kháng dị ứng
Cơ chế thuốc chống dị ứng: đối kháng cạnh tranh trên thụ thể histamin H2
Yếu tố gây phóng thích Histamin
Thuốc, chất tẩy rửa
Khói bụi xe, nhà máy hóa chất
Phấn hoa, lông thú, bụi nhà
Tất cả đều đúng
Ưu điểm của nhóm thuốc kháng histamin thế hệ 2 so với thế hệ 1 là
Ít hoặc không buồn ngủ, tác dụng dài, kháng cholinergic yếu
Rẻ tiền
Tác dụng ngắn, kháng cholinergic mạnh
Chống say tàu xe, chống nôn
Thuốc kháng histamin thuộc thế hệ 3 là
Terfenadin
Certirizin
Loratadin
Fexofenadin
Khi nào sử dụng kháng sinh
Bị cảm cúm
Viêm nhiễm tai, mũi, họng
Bị covid
Bạch hầu
Imipenem thuộc nhóm beta-lactam nào sau đây
Monobactam
Cephalosporin
Carbapenem
Penicillin
Cephalexin là kháng sinh phổ kháng khuẩn nào sau đây
Chủ yếu trên Gram âm
Rất mạnh trên Gram âm
Trên Gram dương
Yếu trên Gram dương
Kháng sinh Penicillin nào sau đây dùng đường tiêm
Penicillin A
Penicillin M
Penicillin V
Penicillin G
ADR gây sỏi đường niệu là của nhóm kháng sinh nào sau đây
Cephalosporin
Aminosid
Sulfamid
Tetracyclin
Tác dụng của Histamine trên receptor H2
Giãn cơ trơn mạch máu
Co cơ trơn đường tiêu hoá
Co cơ trơn phế quản
Tăng tiết dịch vị
Thuốc nào sau đây có T1/2 ngắn
Cetirizin
Fexofenadin
Clorpheniramin
Loratadin
Nồng độ histamin cao nhất ở các cơ quan nào sau đây
Trên da
Trên tiêu hóa
Trên đường hô hấp
Tất cả đều đúng
Thuốc nào sau đây được dùng để cai nghiện morphin
Heroin
Clonidine
Methadone
Codein
Vitamin nào sau đây cơ thể tự tổng hợp được
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin C
Vitamin E
Gây tiêu cơ vân là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây
Simvastatin
Omega 3
Acid nicotinic
Gembibrozil
Nhóm thuốc nào sau đây làm giảm hấp thu lipid
Resin
Ezetimib
Statin
Niacin
Nhóm thuốc nào sau đây làm tăng thải trừ lipid
Resin
Ezetimib
Statin
Niacin
