wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh Hubt 1.1

Total questions: 89

Worksheet time: 4hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?

a)

β D Glucopyranose

b)

β D Glucofuranose

c)

α D Glucopyranose

d)

α D Glucofuranose

2.
  1. 2. Tên của công thức sau đây là gì?

a)

Maltose

b)

Saccarose

c)

Pentose

d)

Lactose

3.

3.Tên của công thức sau đây là gì?

a)

Maltose

b)

Saccarose

c)

Pentose

d)

Lactose

4.

4.Tên của công thức sau đây là gì?

a)

Triglycerid

b)

Glycerol

c)

Alanin

d)

Glycin

5.

5.Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?

a)

β-D-Glucopyranose

b)

β-D-Glucofuranose

c)

α-D-Glucopyranose

d)

α-D-Glucofuranose

6.

6.Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?

a)

β-D-Glucopyranose

b)

β-D-Fructofuranose

c)

α-D-Glucopyranose

d)

α-D-Glucofuranose

7.

7.Tên của công thức sau đây là gì?

a)

Triglycerid

b)

Glycerol

c)

Glycin

d)

Alanin

8.
  1. 8.Tên của công thức sau đây là gì?

a)

Alanin

b)

Glycin

c)

Aspartic

d)

Glutamic

9.

9.Tên của công thức sau đây là gì?

a)

Alanin

b)

Glycin

c)

Aspartic

d)

Glutamic

10.

10.Tên của công thức sau đây là gì?

a)

Alanin

b)

Glycin

c)

Aspartic

d)

Glutamat

11.

11.Công thức: CH3-CO~SCoA là chất nào sau đây?

a)

Vitamin B12

b)

Là chất được đốt cháy trong chu trình Krebs

c)

Là sản phẩm thoái hóa của acid nucleic

d)

Là sản phẩm thoái hóa các acid amin

12.

12.Công thức: CH3-CO~SCoA là chất nào sau đây?

a)

Vitamin B1

b)

Là sản phẩm của chu trình β oxy hóa acid béo bão hòa

c)

Là sản phẩm thoái hóa của acid nucleic

d)

Là sản phẩm thoái hóa các acid amin

13.

13.Glycogen có những đặc điểm nào sau đây:

1. Là polyme của alpha D glucose

2. Là polyme của beta glucose

3. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid

4. Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết 1-4, 1-6 glucosid

5. Được tổng hợp ở gan và cơ của động vật

6. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid

a)

1, 3, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 5, 6

d)

1, 4, 5

14.

14.Những đặc điểm nào sau đây là của Amylopectin?

1. Là polyme của alpha D glucose (1)

2. Là polyme của beta glucose (2)

3. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid (3)

4. Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glucosid (4)

5. Được tổng hợp ở gan và cơ của động vật (5)

6. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid (6)

7. Là thức ăn của người và động vật (7)

a)

1, 3, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 5, 6

d)

1, 4, 7

15.
  1. 15.Đặc điểm nào sau đây là của cellulose

a)

Là polyme của alpha D glucose

b)

Là polyme của beta glucose

c)

Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glycosid

d)

Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glycosid

16.

16.Đặc điểm nào sau đây là của cellulose

a)

Là polyme của alpha D glucose

b)

Là chất có cấu tạo mạch thẳng, có liên kết beta 1-4 glycosid

c)

Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glycosid

d)

Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glycosid

17.

17.Đặc điểm nào sau đây là của Amylose

a)

Là polyme của alpha D glucose, có cấu tạo mạch thẳng

b)

Là polyme của beta glucose

c)

Là chất có cấu tạo mạch nhánh, có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glucosid

d)

Thức ăn của người và động vật

18.

18.Đặc điểm nào sau đây là của Amylose

a)

Cấu tạo mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid

b)

Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glucosid

c)

Không có giá trị dinh dưỡng với người

d)

Cấu tạo mạch thẳng có liên kết α 1-4 glucosid

19.

19.Tập hợp nào sau đây là các acid béo bão hòa:

a)

Oleic, palmitic, pyruvic

b)

Butyric, Palmitic, Stearic

c)

Linoleic, stearic, oleic

d)

Glutamic, linolenic, palmitic

20.

20.Tập hợp nào sau đây là các acid béo không bão hòa:

a)

Oleic, palmitic, pyruvic

b)

Oleic, Linoleic, Linolenic

c)

Linoleic, stearic, Oleic

d)

Glutamic, linolenic, palmitic

21.

21.Trong phân tử Adenosin tri phosphate có liên kết giàu năng lượng nào?

a)

Liên kết Enol phosphate

b)

Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)

c)

Liên kết acyl phosphat

d)

Liên kết amid phosphate (phosphamide)

22.

22.Trong phân tử Phosphoenolpyruvic có liên kết nào giàu năng lượng?

a)

Liên kết Enol phosphate

b)

Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)

c)

Liên kết acyl phosphat

d)

Liên kết amid phosphate (phosphamide)

23.

23.Trong phân tử Phosphocreatinin có liên kết giàu năng lượng nào?

a)

Liên kết Enol phosphate

b)

Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)

c)

Liên kết acyl phosphat

d)

Liên kết amid phosphate (phosphamide)

24.

24.Trong phân tử acid 1-3 diphosphoglyceric có liên kết giàu năng lượng nào?

a)

Liên kết Enol phosphate

b)

Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)

c)

Liên kết acyl phosphat

d)

Liên kết amid phosphate (phosphamide)

25.

25.Trong cấu tạo của DNA thường không có base có nitơ nào sau đây:

a)

A. Adenin

b)

B. Uracyl

c)

C. Thymin

d)

D. Guanin

26.

26.Trong cấu tạo của RNA thường không có base có nitơ nào sau đây:

a)

A. Adenin

b)

B. Uracyl

c)

C. Thymin

d)

D. Guanin

27.

27.Đặc điểm nào sau đây có trong cấu trúc của phân tử DNA:

a)

Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste

b)

Là 2 chuỗi polyme của các deoxyribonucleotide vòng xoắn theo chiều ngược nhau

c)

Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin

d)

Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

28.

28.Đặc điểm nào sau đây trong cấu trúc của phân tử DNA:

a)

Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste

b)

Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin

c)

Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Thymin, Cytosin

d)

Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

29.

29.Đặc điểm nào sau đây có trong cấu trúc của phân tử DNA:

a)

Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste

b)

Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin

c)

Là cơ sở vật chất di truyền, chứa các gen mã hóa thông tin cho việc tổng hợp protein

d)

Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

30.

30.Thành phần cấu tạo của AMP là:

a)

Adenosin , Ribose , acid phosphoric

b)

Adenin, Ribose, acid phosphoric

c)

Adenosin, deoxyribose, acid phosphoric

d)

Adenin, deoxyribose, acid phosphoric

31.

31.Thành phần cấu tạo của dAMP là:

a)

Adenosin, Ribose, acid phosphoric

b)

Adenin, Ribose, acid phosphoric

c)

Adenosin, deoxyribose, acid phosphoric

d)

Adenin, deoxyribose, acid phosphoric

32.

32.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử t RNA

a)

Có chứa bộ ba đối mã

b)

Không có đoạn xoắn kép

c)

Là thành phần cấu tạo của ribosom

d)

Là RNA có trọng lượng phân tử rất lớn

33.

33.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử t RNA

a)

Có chứa bộ ba mã

b)

Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

c)

Là thành phần cấu tạo của ribosom

d)

Là RNA có trọng lượng phân tử lớn

34.

34.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử tRNA

a)

Có chứa bộ ba mã

b)

Có 6 vị trí chức năng

c)

Là thành phần cấu tạo của ribosom

d)

Là RNA có trọng lượng phân tử lớn

35.

35.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử rRNA

a)

Có chứa bộ ba đối mã

b)

Không có cấu trúc xoắn kép

c)

Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

d)

Là thành phần cấu tạo của ribosom

36.

36.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử r RNA

a)

Có chứa bộ ba mã

b)

Không có cấu trúc xoắn kép

c)

Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

d)

Là RNA có trọng lượng phân tử rất lớn

37.

37.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử m \RNA

a)

Là chuỗi đơn polyme của các ribonucleotide, được tổng hợp ở trong nhân tế bào

b)

Là polyme của các deoxyribonucleotide

c)

Có chứa bộ ba đối mã

d)

Có chức năng vận chuyển acid amin đến ribosom

38.

38.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử mRNA

a)

Là chuỗi polyme của các deoxyribonucleotide

b)

Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

c)

Trên phân tử có chứa các bộ ba mã

d)

Có chứa bộ ba đối mã

39.

39.Lactatdehydrogenase thuộc loại enzyme nào?

a)

Oxydoreductase

b)

Hydrolase

c)

Isomerase

d)

Synthetase

40.

40.Lactatdehydrogenase có coenzym nào sau đây?

a)

FAD

b)

NADH

c)

Coenzym A

d)

FMN

41.

41.Succinat dehydrogenase thuộc loại enzyme nào?

a)

Oxydoreductase

b)

Hydrolase

c)

Isomerase

d)

Synthetase

42.

42.Succinat dehydrogenase có coenzym nào sau đây?

a)

FAD

b)

NADH

c)

Coenzym A

d)

FMN

43.

43.Phản ứng: Glucose ⟶ Glucose 6 (P) do enzym nào sau đây xúc tác:

a)

Phosphatase

b)

Hexokinase

c)

Phosphorylase

d)

Lipase

44.

44.Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử ở trong thành phần nào của tế bào?

a)

Ty thể

b)

Bào tương của tế bào

c)

Matrix của ty thể

d)

Màng trong của ty thể

45.

45.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp I có tên là gì?

a)

NADH – Coenzym Q reductase

b)

Succinat- Coenzym Q reductase

c)

Coenzym Q - cytochrom C reductase

d)

Cytocrom oxidase

46.

46.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp II có tên là gì?

a)

NADH – Coenzym Q reductase

b)

Succinat- Coenzym Q reductase

c)

Coenzym Q - cytochrom C reductase

d)

Cytocrom oxidase

47.

47.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp III có tên là gì?

a)

NADH – Coenzym Q reductase

b)

Succinat- Coenzym Q reductase

c)

Cytochrom oxydase

d)

Coenzym Q - cytochrom C reductase

48.

48.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp IV có tên là gì?

a)

NADH – Coenzym Q reductase

b)

Cytochrom oxydase

c)

Coenzym QH - cytochrom C reductase

d)

Succinat- Coenzym Q reductase

49.

49.Chọn trình tự đúng của sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi vận chuyển điện tử từ Succinat đến Oxy:

1. Phức hợp I

2. Phức hợp II

3. Phức hợp III

4. Phức hợp IV

5. Cytocrom C

6.Coenzym Q

7. Oxy

a)

1-2-6-3-5-4-7

b)

2-6-3-5-4-7

c)

2 3 4 5 6 7

d)

1 3 4 5 6 7

50.

50.Chọn trình tự đúng của sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi vận chuyển điện tử từ NADH đến Oxy:

1. Phức hợp I

2. Phức hợp II

3. Phức hợp III

4. Phức hợp IV

5. Cytocrom C

6. Coenzym Q

7.Oxy

a)

1-2-3-4-5-6-7

b)

1-6-3-5-4-7

c)

2-3-4-5-6-7

d)

1-3-4-5-6-7

51.

51.Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử từ NADHH+ đến oxy đẩy được bao nhiêu proton hydro từ matrix ra mặt ngoài của màng trong ty thể?

a)

2H+

b)

3H+

c)

6H+

d)

10H+

52.

52.Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử từ FADH2 hoặc succinat đến oxy đẩy được bao nhiêu proton hydro từ matrix ra mặt ngoài của màng trong ty thể?

a)

2H+

b)

3H+

c)

6H+

d)

10H+

53.

53.Phản ứng sau đây xảy ra ở bộ phận nào của tế bào và dưới tác dụng của enzyme gì?

a)

Trong bào tương, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase

b)

Trong matrix, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase

c)

Trong matrix, dưới tác dụng của Pyruvat carboxylase

d)

Trong nhân tế bào, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase

54.

54.Thoái hóa glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí tạo sản phẩm cuối cùng là chất gì và bao nhiêu ATP?

a)

Pyruvat, 2ATP

b)

Lactat, 2ATP

c)

Acetyl CoA, 2ATP

d)

Lactat, 3ATP

55.

55.Phản ứng sau đây xảy ra ở bộ phận nào của tế bào và được xúc tác bởi enzyme gì?

a)

Trong bào tương, được xúc tác bởi lactat dehydrogenase

b)

Trong ty thể, được xúc tác bởi lactat dehydrogenase

c)

Trong ty thể, được xúc tác bởi Pyruvat carboxylase

d)

Trong nhân tế bào, được xúc tác bởi Pyruvat dehydrogenase

56.

56.Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?

a)

Chỉ phosphoryl hóa 1 lần

b)

Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate

c)

Cung cấp 12 ATP

d)

Cung cấp 2 ATP

57.

57.Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?

a)

Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate.

b)

Chỉ xảy ra trong một số mô chuyên biệt

c)

Cung cấp 12 ATP

d)

Cung cấp 2ATP

58.

58.Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?

a)

Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate.

b)

Cung cấp 12 ATP

c)

Cung cấp năng lượng dưới dạng NADPH

d)

Cung cấp 2ATP

59.

59.Thoái hóa glucose theo con đường đường phân (hexosediphosphat) trong điều kiện ái khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ phosphoryl hóa 1 lần

b)

Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate

c)

Cung cấp 12 ATP

d)

Cung cấp 2ATP

60.

60.Những đặc tính nào sau đây là của enzyme amylase?

a)

Được tiết ra từ niêm mạc dạ dày

b)

Thủy phân glycogen

c)

Được tiết ra từ tuyến tụy và tuyến nước bọt

d)

Thủy phân cellulose

61.

61.Acetyl CoA kết hợp với Oxaloacetat tạo thành citrate dưới tác dụng của enzyme nào sau đây?

a)

Isocitrat dehydrogenase

b)

Acyl CoA synthetase

c)

Citrate synthetase

d)

Thiolase

62.

62.Malat dehydrogenase có coenzyme nào sau đây?

a)

NADP

b)

NAD+

c)

FAD

d)

FMN

63.

63.Isocitrat dehydrogenase có coenzyme nào sau đây?

a)

NAD+

b)

NADP

c)

FAD

d)

FMN

64.
  1. 64.Amylase thuộc loại enzym nào trong bảng phân loại enzym Quốc tế?

a)

Enzym thủy phân

b)

Enzym oxy hóa khử

c)

Enzym đồng phân hóa

d)

Enzym tổng hợp

65.

65.Tên của chất có công thức R - CH2 - CO ~ SCoA là chất gì?

a)

Vitamin B12

b)

Acyl CoA

c)

Acetyl CoA

d)

Là sản phẩm thoái hóa các acid amin

66.

66.Acetyl CoA được đốt cháy hoàn toàn trong chu trình Citric tạo được bao nhiêu ATP?

a)

2 ATP

b)

12 ATP

c)

38 ATP

d)

3 ATP

67.

67.Tên enzyme xúc tác phản ứng dưới đây là gì?

a)

NADH

b)

AST

c)

ALT

d)

Glutamat dehydrogenase

68.

68.Coenzyme của enzym Alanin aminotransferase là gì?

a)

NADH

b)

FADH2

c)

Pyridoxal phosphate và Pyridoxamine phosphate

d)

Coenzym A

69.

69.Tên enzyme xúc tác phản ứng dưới đây là gì?

a)

NADH

b)

AST

c)

ALT

d)

Glutamat dehydrogenase

70.

70.Coenzyme của enzym Aspartat aminotransferase là gì?

a)

Nicotinamid adenin dinucleotid

b)

FADH2

c)

Pyridoxal phosphate và Pyridoxamine phosphate

d)

Coenzym A

71.

71.Phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin không phải glutamat dưới đây chịu tác dụng của các enzyme nào?

1. Deaminase (1)

2. Acidamin oxidase (2)

3. Catalase (3)

4. Aminotransferase (4)

a)

2, 3

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

2, 4

72.

72.Acyl CoA dehydrogenase thuộc loại enzyme nào?

a)

Oxydoreductase

b)

Isomerase

c)

Hydrolase

d)

Transaminase

73.

73.Kể đầy đủ tên các acid amin cần thiết ở người trưởng thành?

1.Alanin, Glycin, Glutamic

2.Valin, Isoleucin, Leucin

3.Lysin, Methionin, Phenylalanin

4.Tryptophan, Threonin

5.Aspartic , Aspartic, Prolin

6.Histidin, Cystein, Tyrosin, Arginin

a)

1, 2, 6

b)

2, 3, 4

c)

1, 5, 6

d)

2, 4, 6

74.

74.Kể đầy đủ tên các acid amin cần thiết ở trẻ em?

1.Alanin, Glycin, Glutamic

2.Valin, Isoleucin, Leucin

3.Lysin, Methionin, Phenylalanin

4.Tryptophan, Threonin, Arginin, Histidin

5. Aspartic , Aspartic, Prolin

6.Serin , Cystein, Tyrosin, Glutamin

a)

1, 2, 6

b)

2, 3, 4

c)

1, 5, 6

d)

2, 4, 6

75.

75.Quá trình tổng hợp ure diễn ra ở những nơi nào trong tế bào gì?

a)

Ty thể của tế bào gan

b)

Bào tương của tế bào thận

c)

Bào tương và ty thể của tế bào gan,

d)

Màng trong của ty thể tế bào gan,

76.

76.Kể đầy đủ các chất bất thường trong nước tiểu:

1. Ure, acid uric, Muối phosphate

2. Glucose, Sắc tố mật, muối mật

3. Hồng cầu và Hemoglobin

4. Dưỡng chấp, Nitrit, Protein

5. Creatinin, Urobilin

a)

2, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

3, 4, 5

d)

2, 4, 5

77.

77.Những chất nào sau đây được gọi là các chất cetonic (thể cetonic)

a)

Aceton, acetyl coenzyme A, succinat

b)

Aceton, acetoacetic acid, β hydroxybutyric acid

c)

Citric, Butyric, Stearic

d)

Malonyl CoA, Alanin, α cetoglutarat

78.

78.Hormon nào có tác dụng làm hạ nồng độ glucose huyết

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

Adrenalin

d)

Thyroxin

79.

79.Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là dẫn xuất của acid amin

a)

Adrenalin, Noradrenalin, Insulin, Glucagon

b)

Glucagon, Thyroxin, Triiodothyronin, Vasopressin

c)

Noradrenalin, Thyroxin, Triiodothyronin, Adrenalin

d)

Oxytocin, Calcitonin, Parathyroid hormone

80.

80.Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là peptid

a)

Insulin, Vasopressin, Oxytocin

b)

Glucagon, Thyroxin, Triiodothyronin, Vasopressin

c)

Adrenalin, Noradrenalin, Insulin, glucagon

d)

Noradrenalin, Thyroxin, Triiodothyronin, Adrenalin

81.

81.Acid uric là sản phẩm thoái hóa cuối cùng của chất nào sau đây:

a)

CMP

b)

UMP

c)

TMP

d)

AMP

82.

82.Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của các pyrimidin nucleotid là chất nào sau đây

a)

Ure

b)

Các chất cetonic

c)

β-Alanin, β-aminoisobutyrat

d)

Acetyl CoA

83.

83.Cấu trúc bậc 1 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào?

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết disunfua

84.

84.Cấu trúc bậc 2 của protein (xoắn α và nếp gấp β) được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết đisulfua và tương tác không đồng hóa trị

c)

Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin

d)

Liên kết peptid

85.

85.Cấu trúc bậc 3 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết đisulfua

c)

Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin

d)

Liên kết peptid

86.

86.Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 3?

a)

Globulin, myoglobin, albumin

b)

Globin α, Globin β, Myoglobin

c)

Globin β, Globulin, Insulin

d)

β globulin, lipoprotein, Albumin

87.

87.Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 2?

a)

Globulin, β Keratin

b)

α Keratin, β Keratin

c)

Globin β, Insulin

d)

β globulin, peptid C

88.

88.Cấu trúc bậc 4 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết disulfua và tương tác không đồng hóa trị

c)

Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin

d)

Liên kết peptid

89.

89. Trong cấu tạo phân tử lipid, alcol được liên kết với acid béo bằng liên kết nào sau đây:

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết Glucosid

c)

Liên kết este

d)

Liên kết este phosphate