WorksheetsHóa Sinh Hubt 1.1
Total questions: 89
Worksheet time: 4hrs 17mins
1. Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?
β D Glucopyranose
β D Glucofuranose
α D Glucopyranose
α D Glucofuranose
2. Tên của công thức sau đây là gì?
Maltose
Saccarose
Pentose
Lactose
3.Tên của công thức sau đây là gì?
Maltose
Saccarose
Pentose
Lactose
4.Tên của công thức sau đây là gì?
Triglycerid
Glycerol
Alanin
Glycin
5.Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?
β-D-Glucopyranose
β-D-Glucofuranose
α-D-Glucopyranose
α-D-Glucofuranose
6.Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?
β-D-Glucopyranose
β-D-Fructofuranose
α-D-Glucopyranose
α-D-Glucofuranose
7.Tên của công thức sau đây là gì?
Triglycerid
Glycerol
Glycin
Alanin
8.Tên của công thức sau đây là gì?
Alanin
Glycin
Aspartic
Glutamic
9.Tên của công thức sau đây là gì?
Alanin
Glycin
Aspartic
Glutamic
10.Tên của công thức sau đây là gì?
Alanin
Glycin
Aspartic
Glutamat
11.Công thức: CH3-CO~SCoA là chất nào sau đây?
Vitamin B12
Là chất được đốt cháy trong chu trình Krebs
Là sản phẩm thoái hóa của acid nucleic
Là sản phẩm thoái hóa các acid amin
12.Công thức: CH3-CO~SCoA là chất nào sau đây?
Vitamin B1
Là sản phẩm của chu trình β oxy hóa acid béo bão hòa
Là sản phẩm thoái hóa của acid nucleic
Là sản phẩm thoái hóa các acid amin
13.Glycogen có những đặc điểm nào sau đây:
1. Là polyme của alpha D glucose
2. Là polyme của beta glucose
3. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid
4. Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết 1-4, 1-6 glucosid
5. Được tổng hợp ở gan và cơ của động vật
6. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid
1, 3, 5
2, 3, 5
1, 5, 6
1, 4, 5
14.Những đặc điểm nào sau đây là của Amylopectin?
1. Là polyme của alpha D glucose (1)
2. Là polyme của beta glucose (2)
3. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid (3)
4. Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glucosid (4)
5. Được tổng hợp ở gan và cơ của động vật (5)
6. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid (6)
7. Là thức ăn của người và động vật (7)
1, 3, 5
2, 3, 5
1, 5, 6
1, 4, 7
15.Đặc điểm nào sau đây là của cellulose
Là polyme của alpha D glucose
Là polyme của beta glucose
Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glycosid
Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glycosid
16.Đặc điểm nào sau đây là của cellulose
Là polyme của alpha D glucose
Là chất có cấu tạo mạch thẳng, có liên kết beta 1-4 glycosid
Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glycosid
Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glycosid
17.Đặc điểm nào sau đây là của Amylose
Là polyme của alpha D glucose, có cấu tạo mạch thẳng
Là polyme của beta glucose
Là chất có cấu tạo mạch nhánh, có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glucosid
Thức ăn của người và động vật
18.Đặc điểm nào sau đây là của Amylose
Cấu tạo mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid
Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1-4, α 1-6 glucosid
Không có giá trị dinh dưỡng với người
Cấu tạo mạch thẳng có liên kết α 1-4 glucosid
19.Tập hợp nào sau đây là các acid béo bão hòa:
Oleic, palmitic, pyruvic
Butyric, Palmitic, Stearic
Linoleic, stearic, oleic
Glutamic, linolenic, palmitic
20.Tập hợp nào sau đây là các acid béo không bão hòa:
Oleic, palmitic, pyruvic
Oleic, Linoleic, Linolenic
Linoleic, stearic, Oleic
Glutamic, linolenic, palmitic
21.Trong phân tử Adenosin tri phosphate có liên kết giàu năng lượng nào?
Liên kết Enol phosphate
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết acyl phosphat
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
22.Trong phân tử Phosphoenolpyruvic có liên kết nào giàu năng lượng?
Liên kết Enol phosphate
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết acyl phosphat
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
23.Trong phân tử Phosphocreatinin có liên kết giàu năng lượng nào?
Liên kết Enol phosphate
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết acyl phosphat
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
24.Trong phân tử acid 1-3 diphosphoglyceric có liên kết giàu năng lượng nào?
Liên kết Enol phosphate
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết acyl phosphat
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
25.Trong cấu tạo của DNA thường không có base có nitơ nào sau đây:
A. Adenin
B. Uracyl
C. Thymin
D. Guanin
26.Trong cấu tạo của RNA thường không có base có nitơ nào sau đây:
A. Adenin
B. Uracyl
C. Thymin
D. Guanin
27.Đặc điểm nào sau đây có trong cấu trúc của phân tử DNA:
Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste
Là 2 chuỗi polyme của các deoxyribonucleotide vòng xoắn theo chiều ngược nhau
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin
Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
28.Đặc điểm nào sau đây trong cấu trúc của phân tử DNA:
Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Thymin, Cytosin
Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
29.Đặc điểm nào sau đây có trong cấu trúc của phân tử DNA:
Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin
Là cơ sở vật chất di truyền, chứa các gen mã hóa thông tin cho việc tổng hợp protein
Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
30.Thành phần cấu tạo của AMP là:
Adenosin , Ribose , acid phosphoric
Adenin, Ribose, acid phosphoric
Adenosin, deoxyribose, acid phosphoric
Adenin, deoxyribose, acid phosphoric
31.Thành phần cấu tạo của dAMP là:
Adenosin, Ribose, acid phosphoric
Adenin, Ribose, acid phosphoric
Adenosin, deoxyribose, acid phosphoric
Adenin, deoxyribose, acid phosphoric
32.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử t RNA
Có chứa bộ ba đối mã
Không có đoạn xoắn kép
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Là RNA có trọng lượng phân tử rất lớn
33.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử t RNA
Có chứa bộ ba mã
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Là RNA có trọng lượng phân tử lớn
34.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử tRNA
Có chứa bộ ba mã
Có 6 vị trí chức năng
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Là RNA có trọng lượng phân tử lớn
35.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử rRNA
Có chứa bộ ba đối mã
Không có cấu trúc xoắn kép
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Là thành phần cấu tạo của ribosom
36.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử r RNA
Có chứa bộ ba mã
Không có cấu trúc xoắn kép
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Là RNA có trọng lượng phân tử rất lớn
37.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử m \RNA
Là chuỗi đơn polyme của các ribonucleotide, được tổng hợp ở trong nhân tế bào
Là polyme của các deoxyribonucleotide
Có chứa bộ ba đối mã
Có chức năng vận chuyển acid amin đến ribosom
38.Đặc điểm nào sau đây là của phân tử mRNA
Là chuỗi polyme của các deoxyribonucleotide
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Trên phân tử có chứa các bộ ba mã
Có chứa bộ ba đối mã
39.Lactatdehydrogenase thuộc loại enzyme nào?
Oxydoreductase
Hydrolase
Isomerase
Synthetase
40.Lactatdehydrogenase có coenzym nào sau đây?
FAD
NADH
Coenzym A
FMN
41.Succinat dehydrogenase thuộc loại enzyme nào?
Oxydoreductase
Hydrolase
Isomerase
Synthetase
42.Succinat dehydrogenase có coenzym nào sau đây?
FAD
NADH
Coenzym A
FMN
43.Phản ứng: Glucose ⟶ Glucose 6 (P) do enzym nào sau đây xúc tác:
Phosphatase
Hexokinase
Phosphorylase
Lipase
44.Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử ở trong thành phần nào của tế bào?
Ty thể
Bào tương của tế bào
Matrix của ty thể
Màng trong của ty thể
45.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp I có tên là gì?
NADH – Coenzym Q reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
Coenzym Q - cytochrom C reductase
Cytocrom oxidase
46.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp II có tên là gì?
NADH – Coenzym Q reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
Coenzym Q - cytochrom C reductase
Cytocrom oxidase
47.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp III có tên là gì?
NADH – Coenzym Q reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
Cytochrom oxydase
Coenzym Q - cytochrom C reductase
48.Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp IV có tên là gì?
NADH – Coenzym Q reductase
Cytochrom oxydase
Coenzym QH - cytochrom C reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
49.Chọn trình tự đúng của sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi vận chuyển điện tử từ Succinat đến Oxy:
1. Phức hợp I
2. Phức hợp II
3. Phức hợp III
4. Phức hợp IV
5. Cytocrom C
6.Coenzym Q
7. Oxy
1-2-6-3-5-4-7
2-6-3-5-4-7
2 3 4 5 6 7
1 3 4 5 6 7
50.Chọn trình tự đúng của sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi vận chuyển điện tử từ NADH đến Oxy:
1. Phức hợp I
2. Phức hợp II
3. Phức hợp III
4. Phức hợp IV
5. Cytocrom C
6. Coenzym Q
7.Oxy
1-2-3-4-5-6-7
1-6-3-5-4-7
2-3-4-5-6-7
1-3-4-5-6-7
51.Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử từ NADHH+ đến oxy đẩy được bao nhiêu proton hydro từ matrix ra mặt ngoài của màng trong ty thể?
2H+
3H+
6H+
10H+
52.Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử từ FADH2 hoặc succinat đến oxy đẩy được bao nhiêu proton hydro từ matrix ra mặt ngoài của màng trong ty thể?
2H+
3H+
6H+
10H+
53.Phản ứng sau đây xảy ra ở bộ phận nào của tế bào và dưới tác dụng của enzyme gì?
Trong bào tương, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase
Trong matrix, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase
Trong matrix, dưới tác dụng của Pyruvat carboxylase
Trong nhân tế bào, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase
54.Thoái hóa glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí tạo sản phẩm cuối cùng là chất gì và bao nhiêu ATP?
Pyruvat, 2ATP
Lactat, 2ATP
Acetyl CoA, 2ATP
Lactat, 3ATP
55.Phản ứng sau đây xảy ra ở bộ phận nào của tế bào và được xúc tác bởi enzyme gì?
Trong bào tương, được xúc tác bởi lactat dehydrogenase
Trong ty thể, được xúc tác bởi lactat dehydrogenase
Trong ty thể, được xúc tác bởi Pyruvat carboxylase
Trong nhân tế bào, được xúc tác bởi Pyruvat dehydrogenase
56.Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?
Chỉ phosphoryl hóa 1 lần
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp 2 ATP
57.Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate.
Chỉ xảy ra trong một số mô chuyên biệt
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp 2ATP
58.Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate.
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp năng lượng dưới dạng NADPH
Cung cấp 2ATP
59.Thoái hóa glucose theo con đường đường phân (hexosediphosphat) trong điều kiện ái khí có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ phosphoryl hóa 1 lần
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 di phosphate
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp 2ATP
60.Những đặc tính nào sau đây là của enzyme amylase?
Được tiết ra từ niêm mạc dạ dày
Thủy phân glycogen
Được tiết ra từ tuyến tụy và tuyến nước bọt
Thủy phân cellulose
61.Acetyl CoA kết hợp với Oxaloacetat tạo thành citrate dưới tác dụng của enzyme nào sau đây?
Isocitrat dehydrogenase
Acyl CoA synthetase
Citrate synthetase
Thiolase
62.Malat dehydrogenase có coenzyme nào sau đây?
NADP
NAD+
FAD
FMN
63.Isocitrat dehydrogenase có coenzyme nào sau đây?
NAD+
NADP
FAD
FMN
64.Amylase thuộc loại enzym nào trong bảng phân loại enzym Quốc tế?
Enzym thủy phân
Enzym oxy hóa khử
Enzym đồng phân hóa
Enzym tổng hợp
65.Tên của chất có công thức R - CH2 - CO ~ SCoA là chất gì?
Vitamin B12
Acyl CoA
Acetyl CoA
Là sản phẩm thoái hóa các acid amin
66.Acetyl CoA được đốt cháy hoàn toàn trong chu trình Citric tạo được bao nhiêu ATP?
2 ATP
12 ATP
38 ATP
3 ATP
67.Tên enzyme xúc tác phản ứng dưới đây là gì?
NADH
AST
ALT
Glutamat dehydrogenase
68.Coenzyme của enzym Alanin aminotransferase là gì?
NADH
FADH2
Pyridoxal phosphate và Pyridoxamine phosphate
Coenzym A
69.Tên enzyme xúc tác phản ứng dưới đây là gì?
NADH
AST
ALT
Glutamat dehydrogenase
70.Coenzyme của enzym Aspartat aminotransferase là gì?
Nicotinamid adenin dinucleotid
FADH2
Pyridoxal phosphate và Pyridoxamine phosphate
Coenzym A
71.Phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin không phải glutamat dưới đây chịu tác dụng của các enzyme nào?
1. Deaminase (1)
2. Acidamin oxidase (2)
3. Catalase (3)
4. Aminotransferase (4)
2, 3
1, 3
1, 4
2, 4
72.Acyl CoA dehydrogenase thuộc loại enzyme nào?
Oxydoreductase
Isomerase
Hydrolase
Transaminase
73.Kể đầy đủ tên các acid amin cần thiết ở người trưởng thành?
1.Alanin, Glycin, Glutamic
2.Valin, Isoleucin, Leucin
3.Lysin, Methionin, Phenylalanin
4.Tryptophan, Threonin
5.Aspartic , Aspartic, Prolin
6.Histidin, Cystein, Tyrosin, Arginin
1, 2, 6
2, 3, 4
1, 5, 6
2, 4, 6
74.Kể đầy đủ tên các acid amin cần thiết ở trẻ em?
1.Alanin, Glycin, Glutamic
2.Valin, Isoleucin, Leucin
3.Lysin, Methionin, Phenylalanin
4.Tryptophan, Threonin, Arginin, Histidin
5. Aspartic , Aspartic, Prolin
6.Serin , Cystein, Tyrosin, Glutamin
1, 2, 6
2, 3, 4
1, 5, 6
2, 4, 6
75.Quá trình tổng hợp ure diễn ra ở những nơi nào trong tế bào gì?
Ty thể của tế bào gan
Bào tương của tế bào thận
Bào tương và ty thể của tế bào gan,
Màng trong của ty thể tế bào gan,
76.Kể đầy đủ các chất bất thường trong nước tiểu:
1. Ure, acid uric, Muối phosphate
2. Glucose, Sắc tố mật, muối mật
3. Hồng cầu và Hemoglobin
4. Dưỡng chấp, Nitrit, Protein
5. Creatinin, Urobilin
2, 3, 4
1, 2, 4
3, 4, 5
2, 4, 5
77.Những chất nào sau đây được gọi là các chất cetonic (thể cetonic)
Aceton, acetyl coenzyme A, succinat
Aceton, acetoacetic acid, β hydroxybutyric acid
Citric, Butyric, Stearic
Malonyl CoA, Alanin, α cetoglutarat
78.Hormon nào có tác dụng làm hạ nồng độ glucose huyết
Glucagon
Insulin
Adrenalin
Thyroxin
79.Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là dẫn xuất của acid amin
Adrenalin, Noradrenalin, Insulin, Glucagon
Glucagon, Thyroxin, Triiodothyronin, Vasopressin
Noradrenalin, Thyroxin, Triiodothyronin, Adrenalin
Oxytocin, Calcitonin, Parathyroid hormone
80.Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là peptid
Insulin, Vasopressin, Oxytocin
Glucagon, Thyroxin, Triiodothyronin, Vasopressin
Adrenalin, Noradrenalin, Insulin, glucagon
Noradrenalin, Thyroxin, Triiodothyronin, Adrenalin
81.Acid uric là sản phẩm thoái hóa cuối cùng của chất nào sau đây:
CMP
UMP
TMP
AMP
82.Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của các pyrimidin nucleotid là chất nào sau đây
Ure
Các chất cetonic
β-Alanin, β-aminoisobutyrat
Acetyl CoA
83.Cấu trúc bậc 1 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào?
Liên kết peptit
Liên kết hydro
Liên kết ion
Liên kết disunfua
84.Cấu trúc bậc 2 của protein (xoắn α và nếp gấp β) được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?
Liên kết hydro
Liên kết đisulfua và tương tác không đồng hóa trị
Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin
Liên kết peptid
85.Cấu trúc bậc 3 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?
Liên kết hydro
Liên kết đisulfua
Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin
Liên kết peptid
86.Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 3?
Globulin, myoglobin, albumin
Globin α, Globin β, Myoglobin
Globin β, Globulin, Insulin
β globulin, lipoprotein, Albumin
87.Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 2?
Globulin, β Keratin
α Keratin, β Keratin
Globin β, Insulin
β globulin, peptid C
88.Cấu trúc bậc 4 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?
Liên kết hydro
Liên kết disulfua và tương tác không đồng hóa trị
Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin
Liên kết peptid
89. Trong cấu tạo phân tử lipid, alcol được liên kết với acid béo bằng liên kết nào sau đây:
Liên kết peptid
Liên kết Glucosid
Liên kết este
Liên kết este phosphate
