wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 11

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:
a)
A.Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt
b)
B.Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học
c)
C.Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học
d)
D.Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng
2.
Câu 2. Sinh vật tự dưỡng gồm:
a)
A.Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng
b)
B.Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng
c)
C.Tiêu thụ và phân giải
d)
D.Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng
3.
Câu 3. Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:
a)
A.Năng lượng nhiệt
b)
B.Năng lượng cơ học
c)
C.Năng lượng trong các hợp chất vô cơ
d)
D.Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ
4.
Câu 4. Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng:
a)
A.Cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác
b)
B.Cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng
c)
C.Cho hoạt sống sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác
d)
D.Cho việc tổng hợp các chất vô cơ cho sinh vật khác
5.
Câu 5. Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:
a)
A.Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
b)
B.Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
c)
C.Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
d)
D.Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
6.
Câu 6. Dị dưỡng là sinh vật:
a)
A.Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ
b)
B.Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn
c)
C.Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp
d)
D.Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn
7.
Câu 7. Từ quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới:
a)
A.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt
b)
B.Hai phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng
c)
C.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, hai phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt
d)
D.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng
8.
Câu 8. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:
a)
A.Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng
b)
B.Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng
c)
C.Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng
d)
D.Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng
9.
Câu 9. Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biển đổi chúng thành các chất cần thiết hoc ơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là
a)
A.Trao đổi chất
b)
B.Sự biến đổi
c)
C.Chất hữu cơ
d)
D.Chuyển hóa cơ bản
10.
Câu 10. Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?
a)
A. Hấp thụ nước ở rễ - thoát hơi nước ở lá - vận chuyển nước ở thân.
b)
B. Hấp thụ nước ở rễ - vận chuyển nước ở thân - thoát hơi nước ở lá.
c)
C. Vận chuyển nước ở thân - thoát hơi nước ở lá - hấp thụ nước ở rễ.
d)
D. Vận chuyển nước ở thân - hấp thụ nước ở rễ - thoát hơi nước ở lá.
11.
Câu 11. Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễnra theo trình tự nào?
a)
A. Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.
b)
B. Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.
c)
C. Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.
d)
D. Nước từ đất —> mạch gỗ của rễ —> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.
12.
Câu 12. Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các
a)
A. tế bào biểu bì của toàn bộ cây.
b)
B. tế bào mạch gỗ ở rễ.
c)
C. tế bào mạch rây ở rễ
d)
D. lông hút ở rễ.
13.
Câu 13. Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là
a)
A.H2
b)
B. CO2
c)
C. H2O
d)
D. O2
14.
Câu 14. Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm
a)
A. Gluxit
b)
B. Muối khoáng
c)
C.Carbohidrat
d)
D.Protein.
15.
Câu 15. Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là
a)
A. năng lượng nhiệt
b)
B. ánh sáng
c)
C. năng lượng của gió
d)
D. không cần dùng năng lượng từ môi trường
16.
Câu 16. Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là
a)
A. acetyl CoA.
b)
B. pyruvic acid.
c)
C. lactic acid.
d)
D. citric acid.
17.
Câu 17. Trong hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu pyruvic acid?
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Câu 18. Một phân tử pyruvic acid chứa bao nhiêu carbon trong phân tử?
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
19.
Câu 19. Dinh dưỡng ở động vật là quá trình
a)
A. tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
b)
B. thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.
c)
C. phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.
d)
D. phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.
20.
Câu 20. Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa
a)
A. San hô, thủy tức, sứa.
b)
B. San hô, thủy tức, giun đất, sứa.
c)
C. San hô, sứa, châu chấu.
d)
D. San hô, thủy tức, châu chấu.
21.
Câu 21. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là
a)
A. tiêu ngoại bào + nội bào
b)
B. tiêu hóa ngoại bào.
c)
C. tiêu hóa nội bào.
d)
D. tiêu ngoại bào + nội bào
22.
Câu 22. Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và …….(1)……, chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ …….(2)……Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
A.Nghiền nát – hệ tuần hoàn
b)
B.Hấp thụ - hệ tuần hoàn
c)
C.Nghiền nát – hệ mạch
d)
D.Hấp thụ - hệ mạch
23.
Câu 23. Ở sinh vật ……(1)……, do chưa có ……(2)……., thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
A.Đa bào – cơ quan tiêu hóa
b)
B.Đơn bào – cơ quan tiêu hóa
c)
C.Đa bào – cơ quan hấp thụ
d)
D.Đơn bào – cơ quan hấp thụ
24.
Câu 24. Ở một số động vật đa bào ……(1)……, có sự kết hợp cả hai hình thức tiêu hóa ……(2)…… và tiêu hóa ngoại bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
A.Bậc cao – nội bào
b)
B.Bậc trung bình – nội bào
c)
C.Bậc thấp – nội bào
d)
D.Bậc chưa tiến hóa – nội bào
25.
CÂU 25. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự
a)
A. nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
b)
B. vận động của các cơ hô hấp.
c)
C. vận động của các chi.
d)
D. vận động của toàn bộ hệ cơ.
26.
Câu 26. Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự
a)
A. vận động của toàn bộ hệ cơ.
b)
B. vận động của các chi.
c)
C. vận động của các cơ hô hấp.
d)
D. nâng lên, hạ xuống của thềm miệng
27.
Câu 27. Phát biểu nào sao đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?
a)
A.Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.
b)
B.Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2.
c)
C.O2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.
d)
D.CO2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí.
28.
Câu 28. Chim, thú và …(1)… thông khí nhờ áp suất …(2)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
A. 1 – côn trùng; 2 – âm.
b)
B. 1 – côn trùng; 2 – dương.
c)
C. 1 – bò sát; 2 – âm.
d)
D. 1 – bò sát; 2 – dương.
29.
Câu 29. Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp của động vật phải cần đáp ứng được các yêu cầu sau đây: diện tích bề mặt …(1)…, có nhiều mao mạch, có sắc tố hô hấp, có sự lưu thông khí, …(2)… và luôn ẩm ướt.Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
A. 1 – lớn; 2 – dày.
b)
B. 1 – lớn; 2 – mỏng.
c)
C. 1 – nhỏ; 2 – mỏng.
d)
D. 1 – nhỏ; 2 – dày.
30.
Câu 30. …(1)… và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng …(2)…. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
A. 1 – Bò sát – phổi.
b)
B. 1 – Bò sát; 2 – hệ thống ống khí.
c)
C. 1 – Côn trùng; 2 – phổi.
d)
D. 1 – Côn trùng; 2 – hệ thống ống khí.
31.
Câu 31. Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:
a)
A. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
b)
B. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
c)
C. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
d)
D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
32.
Câu 32. Hệ tuần hoàn gồm các dạng:
a)
A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
b)
B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
c)
C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.
d)
D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.
33.
Câu 33. “Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của:
a)
A. Hệ tuần hoàn kín.
b)
B. Hệ tuần hoàn hở.
c)
C. Hệ tuần hoàn đơn.
d)
D. Hệ tuần hoàn kép.
34.
Câu 37. Bệnh được chia thành:
a)
A. bệnh di truyền và bệnh không di truyền.
b)
B. bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.
c)
C. bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài.
d)
D. bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng.
35.
Câu 38. Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:
a)
A. hệ miễn dịch.
b)
B. miễn dịch không đặc hiệu.
c)
C. miễn dịch dịch thể.
d)
D. miễn dịch tế bào.
36.
Câu 39. Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:
a)
A. miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.
c)
C. hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.
d)
D. hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.
37.
Câu 40. Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra ………….., chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của vi khuẩn. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
A. histamin
b)
B. kháng nguyên
c)
C.epitope
d)
D. interferon
38.
Câu 41. Miễn dịch đặc hiệu là:
a)
A. phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể.
b)
B. phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể.
c)
C. phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.
d)
D. phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh giống nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.
39.
Câu 42. Trong các phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu sai khi nói về miễn dịch đặc hiệu?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thích ứng.
b)
B. Miễn dịch đặc hiệu gồm: thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.
c)
C. Miễn dịch đặc hiệu thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.
d)
D. Miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống.
40.
Câu 43. Bài tiết là quá trình:
a)
A. thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.
b)
B. thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.
c)
C. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.
d)
D. duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.
41.
Câu 44. Bài tiết giúp:
a)
A. tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.
b)
B. thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.
c)
C. điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.
d)
D. giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.
42.
Câu 45. Quá trình hình thành nước tiểu gồm các giai đoạn:
a)
A. lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu
b)
B. lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống thận.
c)
C. lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu.
d)
D. lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống thận.
43.
Câu 46. Những chất nào sau đây, tham gia cơ chế điều hòa Na+ ở thận?
a)
A. Glucagon, insulin.
b)
B. Aldosterone, renin.
c)
C.ADH, renin.
d)
D. Glucagon, ADH.
44.
Câu 47. pH máu ở người bình thường khoảng:
a)
A. 7,35 - 7,45.
b)
B. 7,25 - 7,35.
c)
C. 7,35 - 7,45.
d)
D. 7,2 - 3,3.
45.
Câu 48. Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu lít nước tiểu đầu được tạo ra?
a)
A. 170 - 180 lít.
b)
B. 100 - 200 lít.
c)
C. 170 - 300 lít.
d)
D. 180 - 300 lít
46.
Câu 49: Cảm ứng ở động vật và thực vật ở loài nào nhanh hơn?
a)
A. Thực vật
b)
B. Động vật
c)
C. Như nhau
d)
D. Không so sánh được
47.
Câu 50: Các tác nhân của môi trường tác động đến cơ thể sinh vật được gọi là?
a)
A. Các hoạt động cảm ứng
b)
B. Các kích thích
c)
C. Các điều kiện thích nghi
d)
D. Các phản ứng chuỗi
48.
Câu 51: Cảm ứng ở động vật...?
a)
A. Diễn ra nhanh, dễ nhận ra
b)
B. Diễn ra nhanh, khó nhận ra
c)
C. Diễn ra chậm, khó nhận ra
d)
D. Diễn ra chậm, dễ nhận ra
49.
Câu 52: Đâu là vai trò của cảm ứng đối với thực vật?
a)
A. Làm cho chúng đột biến
b)
B. làm cho chúng tiến hóa ngược
c)
C. Làm cho chúng tiến hóa vượt bậc
d)
D. Tự vệ cho chính chúng
50.
Câu 53. Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?
a)
A. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.
b)
B. Rễ phát triển đều quanh gốc cây.
c)
C. Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.
d)
D. Rễ phát triển ăn sâu xuống lòng đất.
51.
Câu 54. Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng:
a)
A. từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.
b)
B. tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.
c)
C. phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.
d)
D. tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.
52.

Câu 34. Hình bên mô tả gì ?

a)

A. Động mạch.

b)

B. Mao mạch.

c)

C.Tĩnh mạch.

d)

D. Tim.

53.

Câu 35. Hình bên mô tả gì ?

a)

A. Động mạch.

b)

B. Mao mạch

c)

C. Tĩnh mạch.

d)

D. Tim.

54.

Câu 36. Trong giờ thực hành, bạn A tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế như hình bên dưới trong vòng 24 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Em hãy cho biết sau khi lấy ra, con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

a)

A. Châu chấu trong cốc 1

b)

B. Châu chấu trong cốc 2

c)

C. Cả 2 con chết cùng lúc.

d)

D. Cả 2 con đi ăn cơm

55-58.

Câu 55. Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

55.

Quá trình (A) được thực hiện nhờ hệ bài tiết, hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quá trình (B) được thực hiện nhờ hệ tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quá trình (C) là quang hợp, phân giải các chất giải phóng năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Năng lượng ở quá trình (D) là nhiệt năng.

a)

Đúng

b)

Sai

59-62.

Câu 55. Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

59.

Nước ở quá trình (a) chắc chắn là nước tiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quá trình (c) cần sử dụng khí oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Các chất thải ở quá trình (e) có thể là phân, nước tiểu,...

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các chất được vận chuyển bởi hệ tuần hoàn (f)

a)

Đúng

b)

Sai

63-66.

Câu 56. Khi nói về ảnh hưởng của quá trình trao đổi chất và năng lượng của cơ thể bị rối loạn đến cơ thể thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

63.

Các hoạt động sống của cơ thể có thể không được cung cấp đủ năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cơ thể có thể tự khắc phục tất cả các vấn đề rối loạn chuyển hóa nên sẽ không ảnh hưởng đến các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cơ thể bị rối loạn, gặp các triệu chứng bất thường ảnh hưởng đến sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cơ thể vẫn có thể hoạt động bình thường vì các triệu chứng rối loạn chuyển hóa vốn không ảnh hưởng đến hoạt động sống.

a)

Đúng

b)

Sai

67-70.

Câu 57. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về miễn dịch?

67.

Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

71-74.

Câu 58. Khi đề cập về bệnh ở người, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

71.

Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

75-78.

Câu 59. Khi nói về hệ miễn dịch, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

75.

Hệ miễn dịch bao gồm các cơ quan, tế bào trực tiếp hoặc gián tiến tham gia chống lại các tác nhân gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hệ miễn dịch bao gồm mô, cơ quan, tế bào bạch cầu và một số phân tử protein trong máu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Câu 60. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở cả động vật và thực vật?

(a)  

80.

Câu 61. Trong số các chất: O2, CO2, nước tiểu và phân, có bao nhiêu chất là chất thải ở cả động vật và thực vật?

(a)  

81.

Câu 62. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở thực vật?

(a)  

82.

Câu 63. Cho các chất: nước, khoáng, hormone, chất hữu cơ và amino acid. Về thực chất, các giọt nhựa rỉ ra chứa bao nhiêu chất kể trên?

(a)  

83.

Câu 66. Cho các yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, lượng nước, stress và pH. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự trương nước hay mất nước của tế bào khí khổng? 

(a)  

84.

Câu 67. Cho các dạng: N2, NH4+, NO, nitrogen hữu cơ, NO3- và NO2. Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới bao nhiêu dạng? 

(a)  

85.

Câu 68. Nồng độ CO2 tối thiểu mà cây cần cho quang hợp là 0,008 – 0,01%, nồng độ % bao nhiêu  thích hợp ?

(a)  

86.

Câu 69. Hình bên mô tả cấu trúc của lục lạp. Khi nói về lục lạp, có bao nhiêu phát biểu đúng:

1. Lục lạp có 2 lớp màng bao bọc.

2. Màng trong của lục lạp tạo nên các túi dẹp thylakoid.

3. Chất nền lục lạp là nơi diễn ra pha sáng quang hợp.

4. Trên các thylakoid có chứa nhiều sắc tố quang hợp.

(a)  

87.

Câu 70. Xương rồng một trong những loại cây cảnh phổ biến ở nước ta. Khi nói về quang hợp ở loại cây này, có bao nhiêu phát biểu đúng:

1. Xương rồng là thực vật C4.

2. Xương rồng lấy CO2 để quang hợp vào ban đêm.

3. Xương rồng có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.

     4. Xương rồng sẽ bị giảm hiệu suất quang hợp khi cường độ ánh sáng cao

(a)  

88.

Câu 71: Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng trong số những phát biểu sau?

1.   Quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng là quá trình phân giải kị khí.

2.   Trong hô hấp sáng, enzim cacboxilaza chuyển thành enzim ôxigenaza ôxi hóa RiDP thải CO2 xảy ra kế tiếp lần lượt ở các bào quan lục lạp thể perôxixôm.

3.   Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là ở lá.

4.   Trong quá trình hô hấp, một lượng năng lượng dưới dạng nhiệt được giải phóng ra nhằm mục đích giúp tổng hợp các chất hữu cơ.

(a)  

89.

Câu 72: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã bố trí một thí nghiệm cho các hạt cây còn sống vào 1 bình đậy kín và được nối thông với 1 ống nghiệm đựng nước vôi trong. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1). Đổ thêm nước sôi ngập hạt mầm vào thời điểm bắt đầu thí nghiệm thì lượng kết tủa trong ống nghiệm càng nhiều.

(2). Có thể thay thế hạt nảy mầm bằng hạt khô và nước vôi trong bằng dung dịch NaOH loãng thì kết quả thí nghiệm không thay đổi.

(3). Do hoạt động hô hấp của hạt nên lượng CO2 tích luỹ trong bình ngày càng nhiều.

(4). Thí nghiệm chứng minh nước vừa là sản phẩm, vừa là nguyên liệu của hô hấp.

(a)  

90.

Câu 73:  Số phát biểu sai trong các phát biểu sau

1. Ti thể có cấu tạo một lớp màng, còn lục lạp có cấu tạo hai lớp màng

2. Hệ số hô hấp là tỉ lệ giữa phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

3. Hệ số hô hấp cho biết nguyên liệu đang hô hấp là nhóm gì qua đó có thể đánh giá tình trạng của cây. Trên cơ sở đó có thể điều chỉ các biện pháp bảo quản nông phẩm

4. Ti thể không có các đĩa tilacoit nên không có các chuỗi chuyền electron

5. Trong chất nền ti thể có chứa nhiều enzim cho quá trình đường phân

(a)