wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

140-160

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính thể tích oxy (CO2) có thể giải phóng ra khỏi dung dịch H2O2 10%:

a)

32,94 lít

b)

3,294 lít

c)

5,6 lít

d)

16,47 lít

2.

Để tăng tốc độ phản ứng trong định lượng H2O2 bằng KMnO4 0,1N tại sao người ta không dùng biện pháp tăng nhiệt độ đến 70-800C ?

a)

KMnO4 sẽ bị phân hủy

b)

H2O2 sẽ bị phân hủy

c)

Không cần thiết

d)

KMnO4 sẽ tạo sản phẩm có màu đen

3.

Tại sao không tiến hành phản ứng ở 1000C khi định lượng KMnO4 bằng H2C2O4 0,1N?

a)

Do KMnO4 sẽ tạo sản phẩm có màu đen

b)

Do KMnO4 dễ bị phân hủy

c)

Do H2C2O4 dễ bị phân hủy

d)

Do tốn năng lượng

4.

Để định lượng glucose bằng Iod 0,1N, tại sao không tiến hành ở nhiệt độ cao?

a)

Iod dễ bay hơi

b)

Glucose dễ bị phân hủy

c)

Sản phẩm có màu đen

d)

Tốn năng lượng

5.

Trong định lượng bằng phương pháp Iod, tại sao phải cho chỉ thị hồ tinh bột vào gần điểm tương đương mà không cho ngay từ đầu?

a)

Hồ tinh bột sẽ hấp thụ 1 phần Iod gây sai số

b)

Khó phát hiện điểm tương đương

c)

Hồ tinh bột gây cản trở phản ứng oxy hóa

d)

Mất tác dụng của hồ tinh bột

6.

Sau khi pha xong dung dịch chuẩn độ Iod, phải tiến hành bảo quản dung dịch trên ở:

a)

Chai thủy tinh màu trắng

b)

Nhiệt độ cao

c)

Trong dung dịch NaOH

d)

Chai thủy tinh có màu

7.

25,00 ml dung dịch H2O2 thương phẩm được pha loãng thành 250,0 ml. Lấy 25,00 ml dd pha loãng nói trên, thêm 200 ml nước cất và 20 ml H2SO4 3M. Chuẩn độ bằng 27,72 ml KMnO4 0,1N. Tính CN dung dịch H2O2 ban đầu:

a)

0,1088

b)

1,0109

c)

0,1808

d)

1,1088

8.

SO4 3M. Chuẩn độ bằng 27,72 ml KMnO4 0,1N. Tính CN dung dịch H2O2 ban đầu:

a)

0,1088

b)

1,0109

c)

0,1808

d)

1,1088

9.

Khi định lượng 5ml dung dịch H2O2 bằng dung dịch KMnO40,1N (K= 0,983) hết 14,5ml, nồng độ đương lượng của dung dịch H2O2 là:

a)

0,285N

b)

0,035N

c)

0,290N

d)

0,034N

10.

Cho phản ứng chuẩn độ sau: MnO4- + 5 Fe2+ + 8 H+ → Mn2+ + 5 Fe3+ + 8 H2O Hãy tính độ chuẩn TKMnO4/Fe của dung dịch KMnO4 0,01 M?

a)

2,8 mg /ml

b)

1,4 mg / ml

c)

5,6 mg / ml

d)

0,7 mg / ml

11.

Hòa tan 1,2475g K2Cr2O7 tinh khiết thành 500 ml dung dịch. Lấy 25 ml dung dịch này đem chuẩn độ trong môi trường acid có KI dư (để tạo I2) thấy hết 10,59 ml Na2S2O3. Nồng độ đương lượng của dung dịch Na2S2O3 là (Cho EK2Cr2O7 = 49,03):

a)

0,0202N

b)

0,1020N

c)

0,1202N

d)

0,1200N

12.

Tính nồng độ % của 10ml dung dịch glucose khi định lượng dung dịch này bằng phương pháp thừa trừ với 10ml Iod 0,1N và định lượng iod dư hết 3ml Na2S2O3 0,1N (Cho Eglucose = 90,1).

a)

0,63 %

b)

2,52%

c)

5%

d)

10%

13.

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch Iod? Biết rằng khi định lượng 10ml dung dịch glucose 5% bằng phương pháp thừa trừ với 10ml Iod và định lượng iod dư hết 2ml Na2S2O3 0,1N (Cho Eglucose = 90,1)

a)

0,303N

b)

0,575N

c)

0,193N

d)

0,036N

14.

Tính nồng độ thể tích oxy của dung dịch oxy già? Biết định lượng 10ml oxy già này hết 5ml KMnO4 0,1N.

a)

5,6 lít

b)

0,05 lít

c)

0,28 lít

d)

0,56 lít

15.

Tính nồng độ % của dung dịch Na2S2O3? Biết định lượng 10ml Na2S2O3 này hết 8ml Iod 0,1N. (Biết MNa2S2O3 = 158)

a)

1,580%

b)

1,264%

c)

0,632%

d)

0,100%

16.

Tính nồng độ % của dung dịch Iod ? Biết định lượng 10ml Na2S2O3 0,1N hết 5ml Iod. (Biết MI2 = 253,4)

a)

1,267%

b)

2,534%

c)

5,068%

d)

0,126%

17.

Tính nồng độ % của dung dịch KMnO4 ? Biết định lượng 10ml dung dịch KMnO4 này với 10ml KI 0,1N hết 15ml Na2S2O3 0,1N. ( Biết MKMnO4 = 158)

a)

2,37%

b)

1,185%

c)

0,474%

d)

0,948%

18.

Tính khối lượng thuốc tím cần lấy để pha thành 1000ml KMnO4 0,1N?

a)

3,160g

b)

3,456 g

c)

3,765g

d)

3,508g

19.

Số gam H2C2O4.2H2O phải dùng để khi hòa tan vào nước rồi chuẩn độ bằng KMnO4 thì hết 50 ml dung dịch KMnO4 0,1N. Cho MH2C2O4.2H2O = 126,06):

a)

0,1315g

b)

0,3251g

c)

0,3152g

d)

0,3456g

20.

Cân chính xác 0,3152 gam H2C2O4.2H2O hòa tan vào nước. Chuẩn độ toàn bộ dung dịch thu được bằng KMnO4 dùng hết 50 ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO4:

a)

0,2N

b)

0,3N

c)

0,1N

d)

0,5N

21.

Để định lượng Fe3+ theo phương pháp phổ UV – VIS, dùng thuốc thử là:

a)

Acid Oxalic

b)

KSCN

c)

HCl

d)

NaOH

22.

Để định lượng Fe3+ theo phương pháp phổ UV – VIS với thuốc thử KSCN thì dùng môi trường:

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

K2SO4