NEW
Font size
Worksheets140-160
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Tính thể tích oxy (CO2) có thể giải phóng ra khỏi dung dịch H2O2 10%:
32,94 lít
3,294 lít
5,6 lít
16,47 lít
Để tăng tốc độ phản ứng trong định lượng H2O2 bằng KMnO4 0,1N tại sao người ta không dùng biện pháp tăng nhiệt độ đến 70-800C ?
KMnO4 sẽ bị phân hủy
H2O2 sẽ bị phân hủy
Không cần thiết
KMnO4 sẽ tạo sản phẩm có màu đen
Tại sao không tiến hành phản ứng ở 1000C khi định lượng KMnO4 bằng H2C2O4 0,1N?
Do KMnO4 sẽ tạo sản phẩm có màu đen
Do KMnO4 dễ bị phân hủy
Do H2C2O4 dễ bị phân hủy
Do tốn năng lượng
Để định lượng glucose bằng Iod 0,1N, tại sao không tiến hành ở nhiệt độ cao?
Iod dễ bay hơi
Glucose dễ bị phân hủy
Sản phẩm có màu đen
Tốn năng lượng
Trong định lượng bằng phương pháp Iod, tại sao phải cho chỉ thị hồ tinh bột vào gần điểm tương đương mà không cho ngay từ đầu?
Hồ tinh bột sẽ hấp thụ 1 phần Iod gây sai số
Khó phát hiện điểm tương đương
Hồ tinh bột gây cản trở phản ứng oxy hóa
Mất tác dụng của hồ tinh bột
Sau khi pha xong dung dịch chuẩn độ Iod, phải tiến hành bảo quản dung dịch trên ở:
Chai thủy tinh màu trắng
Nhiệt độ cao
Trong dung dịch NaOH
Chai thủy tinh có màu
25,00 ml dung dịch H2O2 thương phẩm được pha loãng thành 250,0 ml. Lấy 25,00 ml dd pha loãng nói trên, thêm 200 ml nước cất và 20 ml H2SO4 3M. Chuẩn độ bằng 27,72 ml KMnO4 0,1N. Tính CN dung dịch H2O2 ban đầu:
0,1088
1,0109
0,1808
1,1088
SO4 3M. Chuẩn độ bằng 27,72 ml KMnO4 0,1N. Tính CN dung dịch H2O2 ban đầu:
0,1088
1,0109
0,1808
1,1088
Khi định lượng 5ml dung dịch H2O2 bằng dung dịch KMnO40,1N (K= 0,983) hết 14,5ml, nồng độ đương lượng của dung dịch H2O2 là:
0,285N
0,035N
0,290N
0,034N
Cho phản ứng chuẩn độ sau: MnO4- + 5 Fe2+ + 8 H+ → Mn2+ + 5 Fe3+ + 8 H2O Hãy tính độ chuẩn TKMnO4/Fe của dung dịch KMnO4 0,01 M?
2,8 mg /ml
1,4 mg / ml
5,6 mg / ml
0,7 mg / ml
Hòa tan 1,2475g K2Cr2O7 tinh khiết thành 500 ml dung dịch. Lấy 25 ml dung dịch này đem chuẩn độ trong môi trường acid có KI dư (để tạo I2) thấy hết 10,59 ml Na2S2O3. Nồng độ đương lượng của dung dịch Na2S2O3 là (Cho EK2Cr2O7 = 49,03):
0,0202N
0,1020N
0,1202N
0,1200N
Tính nồng độ % của 10ml dung dịch glucose khi định lượng dung dịch này bằng phương pháp thừa trừ với 10ml Iod 0,1N và định lượng iod dư hết 3ml Na2S2O3 0,1N (Cho Eglucose = 90,1).
0,63 %
2,52%
5%
10%
Tính nồng độ đương lượng của dung dịch Iod? Biết rằng khi định lượng 10ml dung dịch glucose 5% bằng phương pháp thừa trừ với 10ml Iod và định lượng iod dư hết 2ml Na2S2O3 0,1N (Cho Eglucose = 90,1)
0,303N
0,575N
0,193N
0,036N
Tính nồng độ thể tích oxy của dung dịch oxy già? Biết định lượng 10ml oxy già này hết 5ml KMnO4 0,1N.
5,6 lít
0,05 lít
0,28 lít
0,56 lít
Tính nồng độ % của dung dịch Na2S2O3? Biết định lượng 10ml Na2S2O3 này hết 8ml Iod 0,1N. (Biết MNa2S2O3 = 158)
1,580%
1,264%
0,632%
0,100%
Tính nồng độ % của dung dịch Iod ? Biết định lượng 10ml Na2S2O3 0,1N hết 5ml Iod. (Biết MI2 = 253,4)
1,267%
2,534%
5,068%
0,126%
Tính nồng độ % của dung dịch KMnO4 ? Biết định lượng 10ml dung dịch KMnO4 này với 10ml KI 0,1N hết 15ml Na2S2O3 0,1N. ( Biết MKMnO4 = 158)
2,37%
1,185%
0,474%
0,948%
Tính khối lượng thuốc tím cần lấy để pha thành 1000ml KMnO4 0,1N?
3,160g
3,456 g
3,765g
3,508g
Số gam H2C2O4.2H2O phải dùng để khi hòa tan vào nước rồi chuẩn độ bằng KMnO4 thì hết 50 ml dung dịch KMnO4 0,1N. Cho MH2C2O4.2H2O = 126,06):
0,1315g
0,3251g
0,3152g
0,3456g
Cân chính xác 0,3152 gam H2C2O4.2H2O hòa tan vào nước. Chuẩn độ toàn bộ dung dịch thu được bằng KMnO4 dùng hết 50 ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO4:
0,2N
0,3N
0,1N
0,5N
Để định lượng Fe3+ theo phương pháp phổ UV – VIS, dùng thuốc thử là:
Acid Oxalic
KSCN
HCl
NaOH
Để định lượng Fe3+ theo phương pháp phổ UV – VIS với thuốc thử KSCN thì dùng môi trường:
H2SO4
HCl
NaOH
K2SO4
