Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 8 HK1 _ HÀO XOĂN

Total questions: 41

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy

b)

Dùng làm tài liệu để lắp, vận hành và kiểm tra sản phẩm

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Dùng để thi công xây dựng ngôi nhà

2.

Công dụng của bản vẽ nhà là:

a)

Dùng để diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy

b)

Dùng làm tài liệu để lắp, vận hành và kiểm tra sản phẩm

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Dùng để thi công xây dựng ngôi nhà

3.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật

4.

Trong bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn thể hiện nội dung nào?

a)

Độ lớn của chi tiết

b)

Chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt

c)

Thông tin của chi tiết

d)

Hình dạng của chi tiết

5.

Trong bản vẽ chi tiết, kích thước thể hiện nội dung nào?

a)

Độ lớn của chi tiết

b)

Chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt

c)

Thông tin của chi tiết

d)

hình dạng của chi tiết

6.

Trong bản vẽ chi tiết, khung tên thể hiện nội dung nào?

a)

Độ lớn của chi tiết

b)

Chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt

c)

Thông tin của chi tiết

d)

Hình dạng của chi tiết

7.

Trong bản vẽ chi tiết, yêu cầu về kỹ thuật thể hiện nội dung nào

a)

Độ lớn của chi tiết

b)

Chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt

c)

Thông tin của chi tiết

d)

Hình dạng của chi tiết

8.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước,tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

9.

Điểm khác biệt cơ bản giữa bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp là gì?

a)

Bản vẽ chi tiết chỉ cung cấp thông tin về kích thước, còn bản vẽ lắp cung cấp thông tin về hình dạng

b)

Bản vẽ chi tiết mô tả chi tiết một bộ phận, còn bản vẽ lắp mô tả cách lắp ghép các bộ phận

c)

Bản vẽ chi tiết sử dụng nhiều hình chiếu hơn bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ lắp không bao giờ có bảng kê

10.

Bản vẽ lắp có nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

11.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kỹ thuật

d)

Khung tên

12.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Mặt nghiêng

13.

Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều cao

d)

Đường kính

14.

Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu chiếu cạnh, được dùng để biểu diễn:

a)

Mặt bằng của ngôi nhà

b)

Mặt đứng của ngôi nhà

c)

Mặt cắt của ngôi nhà

d)

Cả A, B, C đều sai

15.

Hình cắt mặt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng cắt nằm ngang đi qua các cửa sổ; thể hiện vị trí, kích thước các tường, cửa đi, cửa sổ.... được gọi là:

a)

Mặt cắt

b)

Mặt đứng

c)

Mặt ngang

d)

Mặt bằng

16.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Phân tích hình biểu diễn

b)

Phân tích kích thước của ngôi nhà

c)

Xác định kích thước của ngôi nhà

d)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà

17.

Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

< 2.14%

b)

> 2.14%

c)

≤ 2.14 %

d)

≥ 2.14 %

20.

Gang có tỷ lệ carbon:

a)

< 2.14 %

b)

>2.14 %

c)

≤ 2.14 %

d)

≥ 2.14 %

21.

Vật liệu kim loại được chia thành:

a)

Kim loại đen, kim loại màu

b)

Kim loại đen, chất dẻo

c)

Kim loại màu, chất dẻo

d)

Chất dẻo, cao su

22.

Vật liệu phi kim loại được chia làm:

a)

Kim loại đen, kim loại màu

b)

Kim loại đen, chất dẻo

c)

Kim loại màu, chất dẻo

d)

Chất dẻo, cao su

23.

Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:

a)

Sắt và nhôm

b)

Sắt và carbon

c)

Carbon và nhôm

d)

Nhôm và đồng

24.

Sản phẩm nào làm từ chất dẻo nhiệt?

a)

Lõi dây điện

b)

Can nhựa

c)

Vỏ ổ cắm điện

d)

Nồi

25.

Sản phẩm nào làm từ kim loại đen

a)

Khung xe đạp

b)

Áo mưa

c)

Vỏ bút bi

d)

Thước nhựa

26.

Sản phẩm nào làm từ cao su?

a)

Bình nước

b)

Rổ

c)

Đai truyền

d)

Bánh răng

27.

Sản phẩm nào làm từ chất dẻo nhiệt rắn:

a)

Khung xe đạp

b)

Áo mưa

c)

Vỏ bút bi

d)

Thước nhựa

28.

Kim loại đen có tính chất:

a)

Khối lượng nhẹ, dễ uốn

b)

Độ cứng cao, bền, nhưng dễ bị gỉ sét

c)

Chống ăn mòn tốt, không bị gỉ sét

d)

Màu sắc đa dạng, sáng bóng

29.

Chất dẻo nhiệt có tính chất:

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Độ bền cao

c)

Chịu được nhiệt độ cao

d)

giảm chấn tốt

30.

Chất dẻo nhiệt rắn có tính chất

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Độ bền cao

c)

Nhẹ, dẻo

d)

giảm chấn tốt

31.

Tính chất của cao su

a)

Có độ đàn hồi cao

b)

Có từ tính

c)

Dẫn điện tốt

d)

Dâ

32.

Vật liệu phi kim loại có tính chất đặc trưng là:

a)

Không bị oxy hóa

b)

Ít bị mài mòn

c)

Không dẫn điện

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Vật liệu nào sau đây thường được dùng để làm lõi dây dẫn điện?

a)

Đồng

b)

Gỗ

c)

Thủy tinh

d)

Cao su

34.

Vật liệu nào sau đây thường được dùng để làm vỏ bánh xe đạp?

a)

Thép

b)

Cao su

c)

Nhôm

d)

Thủy tinh

35.

Vật liệu nào dưới đây thường được dùng để làm lưỡi kéo?

a)

Thép

b)

Cao su

c)

Gang

d)

Thủy tinh

36.

So sánh tính chất dẫn điện của vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn phi kim

b)

Kim loại dẫn điện như phi kim

c)

Kim loại dẫn điện kém hơn phi kim

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

So sánh khả năng bị oxy hóa của vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

a)

Kim loại không bị oxy hóa, phi kim bị oxy hóa

b)

Kim loại bị oxy hóa, phi kim không bị oxy hóa

c)

Kim loại bị oxy hóa, phi kim bị oxy hóa

d)

Kim loại không bị oxy hóa, phi kim không bị oxy hóa

38.

Đo và vạch dấu là gì?

a)

Là việc thể hiện hình dạng và kích thước thực tế của sản phẩm lên vật liệu cần gia công

b)

Là việc đánh dấu độ dài của sản phẩm lên vật liệu cần gia công

c)

Là việc thể hiện kích thước ước tính của sản phẩm lên vật liệu cần gia công

d)

Là một dạng gia công thô nhằm cắt vật thể thành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh

39.

Công dụng chính của thước đo chiều dài là gì?

a)

Dùng để đo khối lượng của vật

b)

Dùng để đo nhiệt độ của môi trường

c)

Dùng để đô độ dài của vật

d)

Dùng để đo diện tích của hình

40.

Thước cặp dùng để đo:

a)

Chiều dài

b)

Đường kính trong

c)

Vạch dấu

d)

Đo góc 450

41.

Để đo và kiểm góc vuông, dùng:

a)

Ê ke vuông

b)

Thước đo góc vạn năng

c)

Ê ke góc

d)

Com - pa