wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài quang hợp – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 150

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O

2.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng ATP

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

3.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh

b)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi

c)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể

d)

Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí

4.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

b)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

5.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

b)

Lúa, sắn, đậu tương

6.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

7.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? A. Phần tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O. B. Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong NADP+, ADP+. C. Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp. D. Pha tối cung cấp NADP+, ADP+ và glucozơ cho pha sáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trên đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng với cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật, điểm bù ánh sáng là điểm nào?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

9.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đó xúc tiến tổng hợp

a)

axit nucleic

b)

prôtêin

c)

lipit

d)

cacbohidrat

10.

Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C

b)

Trải qua chu trình Canvin

c)

Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên là photphoenolpiruvic

11.

Quan sát sơ đồ mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật và cho biết kết luận nào sau đây đúng.

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp

12.

Có bao nhiêu đặc điểm hình thái, giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp? I. Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ nhiều tia sáng. II. Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào bên trong lá. III. Trong các tế bào quang hợp có lục lạp. IV. Trên màng tilacoid của lục lạp có các sắc tố quang hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền của ti thể

b)

màng tilacoid của lục lạp

c)

chất nền của lục lạp

d)

màng trong của ti thể

14.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

c)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

d)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

15.

Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP. II. Hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Crep. III. Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP. IV. Từ một mol glucozơ, hô hấp kị khí tạo ra 2 mol ATP.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

16.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch KCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch H2SO4

17.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADP+ và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển hóa bình thường

c)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2

18.

Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Calvin cần nước, ánh sáng và O2

b)

Pha tối chỉ diễn ra khi không có ánh sáng

c)

Diệp lục là sắc tố duy nhất có thể tham gia vào pha sáng

d)

Thực vật C3 có thể xảy ra hô hấp sáng

19.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước

c)

Pha sáng tạo ra ADP

d)

Pha tối tạo ra NADPH

20.

Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll b → chlorophyll a → chlorophyll b ở trung tâm phản ứng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Ở thực vật C4 và CAM có thêm chu trình cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá để tích lũy và dự trữ CO2. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Ở thực vật C3, sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Pha tối diễn ra ở màng thylakoid. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Pha tối không sử dụng nguyên liệu của pha sáng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM đều có chu trình Calvin. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đối với cơ thể thực vật, quang hợp cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Lá cây có màu xanh lục vì diệp lục chỉ hấp thụ tia sáng màu xanh lục. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Lá cây dưới nước có hệ mạch dẫn dày để vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm quang hợp. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở màng thylakoid. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về mức độ hấp thụ ánh sáng của các sắc tố quang hợp? a) Diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng đỏ 700nm700\,\text{nm} và xanh tím 400500nm400\text{–}500\,\text{nm} .

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về mức độ hấp thụ ánh sáng của các sắc tố quang hợp? b) Carotenoid hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng xanh tím.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về mức độ hấp thụ ánh sáng của các sắc tố quang hợp? c) Diệp lục và carotenoid gần như không hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh lục 500600nm500\text{–}600\,\text{nm} .

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về mức độ hấp thụ ánh sáng của các sắc tố quang hợp? d) Ở vùng ánh sáng tím, diệp lục hấp thụ ánh sáng mạnh hơn carotenoid.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng tăng nóng do khí CO2 trong khí quyển. Mỗi nhận định sau đúng hay sai về giải pháp làm giảm hiệu ứng nhà kính? a) Trồng rừng phủ xanh đồi trọc để quang hợp làm giảm CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng tăng nóng do khí CO2 trong khí quyển. Mỗi nhận định sau đúng hay sai về giải pháp làm giảm hiệu ứng nhà kính? b) Ra quy định bảo vệ, xử lý mạnh các trường hợp phá rừng.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng tăng nóng do khí CO2 trong khí quyển. Mỗi nhận định sau đúng hay sai về giải pháp làm giảm hiệu ứng nhà kính? c) Trồng cây xung quanh nhà để điều tiết vi khí hậu trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng tăng nóng do khí CO2 trong khí quyển. Mỗi nhận định sau đúng hay sai về giải pháp làm giảm hiệu ứng nhà kính? d) Tuyên truyền và giáo dục ý thức về giá trị và ích lợi của việc bảo vệ rừng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? a) Nguyên liệu của pha sáng gồm carbohydrate và O2\text{O}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? b) Sản phẩm của pha sáng gồm ATP, NADPH và O2\text{O}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? c) Trong pha sáng, nguyên liệu được lấy từ môi trường là O2\text{O}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? d) Sản phẩm của pha sáng không tham gia vào pha tối là O2\text{O}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang phân li nước ở thực vật? a) Oxygen được tạo ra từ quá trình quang phân li H2O\text{H}_2\text{O} ở pha sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang phân li nước ở thực vật? b) ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động của chuỗi truyền electron quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang phân li nước ở thực vật? c) Các electron sinh ra trong quang phân li nước dùng để cung cấp năng lượng cho pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang phân li nước ở thực vật? d) Các ion H+\text{H}^+ sinh ra trong quá trình quang phân li nước dùng để bù lại cho phân tử diệp lục a bị mất.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về pha tối quang hợp? a) Sản phẩm của pha tối là carbohydrate và O2\text{O}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về pha tối quang hợp? b) Trình tự giai đoạn trong chu trình Calvin là: khử → cố định CO2\text{CO}_2 → tái tạo chất nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về pha tối quang hợp? c) Tên gọi thực vật C3 bắt nguồn từ enzyme cố định CO2\text{CO}_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về pha tối quang hợp? d) Giai đoạn cố định CO2\text{CO}_2 liên quan chặt chẽ đến sự thoát hơi nước.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Sơ đồ dưới mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật C4. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? a) Tế bào [B] là tế bào nhu mô thịt lá, tế bào [A] là tế bào bao bó mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Sơ đồ dưới mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật C4. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? b) Chất nhận CO2\text{CO}_2 đầu tiên [M] là PEP, sản phẩm cố định CO2\text{CO}_2 đầu tiên [N] là OAA (4C).

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Sơ đồ dưới mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật C4. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? c) Chất dùng để tái sinh chất nhận [P] là G3P.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sơ đồ dưới mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật C4. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? d) Quá trình này diễn ra vào ban ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Sơ đồ mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật CAM. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? a) Thời điểm [B] khí khổng đóng, thời điểm [A] khí khổng mở.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sơ đồ mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật CAM. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? b) Chất nhận CO2\text{CO}_2 đầu tiên [1] là PEP, sản phẩm cố định CO2\text{CO}_2 đầu tiên [2] là OAA (4C).

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sơ đồ mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật CAM. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? c) Chất dùng để tái sinh chất nhận [Z] là pyruvic acid (pyruvate).

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sơ đồ mô tả con đường cố định CO2\text{CO}_2 ở thực vật CAM. Mỗi nhận định sau đúng hay sai? d) Quá trình này diễn ra ở 2 loại tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? a) Ở một vùng khí hậu khô nóng, giả sử tất cả các nhóm thực vật đều có thể tồn tại được thì loại thực vật có năng suất quang hợp cao nhất sẽ là C4.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? b) Ở thực vật CAM, quá trình cố định CO2\text{CO}_2 tạm thời xảy ra vào ban đêm, lúc khí khổng đóng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? c) Ở các nhóm thực vật, pha tối chỉ khác nhau ở chất nhận và sản phẩm cố định CO2\text{CO}_2 đầu tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật? d) Ở các nhóm thực vật khác nhau, pha sáng là giống nhau và pha tối đều có chu trình Calvin.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm với 3 bình thủy tinh kín A, B, C. Bình B và C treo cành cây của cùng một cây có diện tích lá lần lượt là 40cm240\,\text{cm}^260cm260\,\text{cm}^2 , và đều được chiếu sáng trong 30 phút. Sau đó lấy cành cây ra, cho vào cả ba bình lượng Ba(OH)2\text{Ba(OH)}_2 như nhau và lắc đều để hấp thụ hết CO2\text{CO}_2 . Mỗi nhận định sau đúng hay sai? a) Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2\text{CO}_2 trong bình A là thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong thí nghiệm 3 bình A, B, C mô tả ở trên: b) Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2\text{CO}_2 trong bình B thấp hơn bình C.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong thí nghiệm 3 bình A, B, C mô tả ở trên: c) Sau khi hấp thụ CO2\text{CO}_2 , hàm lượng Ba(OH)2\text{Ba(OH)}_2 còn dư trong bình C là ít nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong thí nghiệm 3 bình A, B, C mô tả ở trên: d) Có thể thay thế dung dịch Ba(OH)2\text{Ba(OH)}_2 trong thí nghiệm bằng dung dịch nước vôi trong.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quá trình quang hợp ở thực vật là quá trình oxy hóa khử gồm hai pha và được thực hiện bởi bào quan lục lạp theo sơ đồ cho trước. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai? a) Pha (1) thực hiện nhờ hệ sắc tố quang hợp và chuỗi chuyền electron quang hợp nằm trong xoang thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Quá trình quang hợp ở thực vật là quá trình oxy hóa khử gồm hai pha và được thực hiện bởi bào quan lục lạp theo sơ đồ cho trước. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai? b) Pha (2) diễn ra ở chất nền, oxi hóa CO2\text{CO}_2 ; hình thành C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 nhờ ATP, NADPH.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quá trình quang hợp ở thực vật là quá trình oxy hóa khử gồm hai pha và được thực hiện bởi bào quan lục lạp theo sơ đồ cho trước. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai? c) Phần tử (5) sau khi được hình thành phải qua 4 lớp màng để ra khỏi tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Quá trình quang hợp ở thực vật là quá trình oxy hóa khử gồm hai pha và được thực hiện bởi bào quan lục lạp theo sơ đồ cho trước. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai? d) Trong một thí nghiệm, cây được cung cấp chất X chứa đồng vị 18O^{18}\text{O} và các đồng vị này có mặt trong phân tử glucose; X có thể là phân tử (4).

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dựa trên sơ đồ lục lạp với các bộ phận được đánh số, mệnh đề sau đúng hay sai: Lục lạp được cấu tạo bởi 2 lớp màng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa trên sơ đồ lục lạp với các bộ phận được đánh số, mệnh đề sau đúng hay sai: Chất nền (stroma) là nơi chứa các túi dẹt thylakoid (II), 2 lớp màng lục lạp bao bọc và các grana.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dựa trên sơ đồ lục lạp với các bộ phận được đánh số, mệnh đề sau đúng hay sai: Trong lục lạp có các phân tử DNA vòng có nguồn gốc từ plasmit của vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dựa trên sơ đồ lục lạp với các bộ phận được đánh số, mệnh đề sau đúng hay sai: Chỉ có trong chất nền (stroma) mới có các phân tử diệp lục.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dựa trên hình minh hoạ về hai pha của quang hợp (pha sáng và pha tối), cho biết mệnh đề sau đúng hay sai: Chú thích (I) là oxi tạo ra từ quang phân li nước và (II) là NADPH được tạo ra từ pha sáng của quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dựa trên hình minh hoạ về hai pha của quang hợp (pha sáng và pha tối), cho biết mệnh đề sau đúng hay sai: Chú thích (III) là pha tối của quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dựa trên hình minh hoạ về hai pha của quang hợp (pha sáng và pha tối), cho biết mệnh đề sau đúng hay sai: Sản phẩm tạo ra là ATP và NADPH của pha sáng được sử dụng cho pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dựa trên hình minh hoạ về hai pha của quang hợp (pha sáng và pha tối), cho biết mệnh đề sau đúng hay sai: Chú thích (IV) là pha sáng của quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dựa trên Hình 1 (ảnh hưởng của nồng độ CO2 tới cường độ quang hợp của hai loài cây A và B) và Hình 2 (ảnh hưởng của nhiệt độ tới cường độ quang hợp của loài M và N), mệnh đề sau đúng hay sai: A là cây C3, B là cây C4.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dựa trên Hình 1 và Hình 2 về cường độ quang hợp, mệnh đề sau đúng hay sai: Ở nhiệt độ ổn định khoảng 30°C và ánh sáng mạnh, khi tăng nồng độ CO2 thì A (C3) còn tăng, còn C4 đạt bão hoà.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dựa trên Hình 1 và Hình 2 về cường độ quang hợp, mệnh đề sau đúng hay sai: Loài M là cây C3, loài N là cây C4.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dựa trên Hình 1 và Hình 2 về cường độ quang hợp, mệnh đề sau đúng hay sai: Loài M có nhiệt độ tối ưu cho quang hợp là từ 15–20°C và loài N có nhiệt độ tối ưu từ 35–40°C.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Chọn tất cả đặc điểm phù hợp với phân giải kị khí trong hô hấp tế bào.

a)

Xảy ra ở tế bào chất

b)

Ở điều kiện có oxygen

c)

Gồm 3 giai đoạn: đường phân, oxy hoá pyruvat và chuỗi truyền electron

d)

Ở điều kiện không có oxygen

e)

Gồm 2 giai đoạn: đường phân và lên men

89.

Chọn tất cả đặc điểm phù hợp với phân giải hiếu khí trong hô hấp tế bào.

a)

Xảy ra ở tế bào chất

b)

Ở điều kiện có oxygen

c)

Gồm 3 giai đoạn: đường phân, oxy hoá pyruvat và chuỗi truyền electron

d)

Xảy ra ở tế bào chất và ti thể

90.

Xác định vị trí xảy ra của giai đoạn: Đường phân trong hô hấp hiếu khí.

a)

Xảy ra ở chất nền ti thể

b)

Xảy ra ở tế bào chất

c)

Xảy ra ở màng trong ti thể

91.

Xác định vị trí xảy ra của giai đoạn: Oxy hoá pyruvic acid và chu trình Krebs.

a)

Xảy ra ở chất nền ti thể

b)

Xảy ra ở tế bào chất

c)

Xảy ra ở màng trong ti thể

92.

Xác định vị trí xảy ra của giai đoạn: Chuỗi truyền electron trong hô hấp hiếu khí.

a)

Xảy ra ở chất nền ti thể

b)

Xảy ra ở tế bào chất

c)

Xảy ra ở màng trong ti thể

93.

Yếu tố nước có ảnh hưởng nào dưới đây tới hô hấp của tế bào thực vật?

a)

Là nguyên liệu, dung môi, môi trường của các phản ứng hô hấp

b)

Khoảng 0,03% là thuận lợi cho hô hấp

c)

Ảnh hưởng đến hoạt động của các enzyme hô hấp

d)

Là chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron

94.

Yếu tố nhiệt độ có ảnh hưởng nào dưới đây tới hô hấp của tế bào thực vật?

a)

Là nguyên liệu, dung môi, môi trường của các phản ứng hô hấp

b)

Khoảng 0,03% là thuận lợi cho hô hấp

c)

Ảnh hưởng đến hoạt động của các enzyme hô hấp

d)

Là chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron

95.

Yếu tố nồng độ O2 có ảnh hưởng nào dưới đây tới hô hấp của tế bào thực vật?

a)

Là nguyên liệu, dung môi, môi trường của các phản ứng hô hấp

b)

Khoảng 0,03% là thuận lợi cho hô hấp

c)

Ảnh hưởng đến hoạt động của các enzyme hô hấp

d)

Là chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron

96.

Yếu tố nồng độ CO2 có ảnh hưởng nào dưới đây tới hô hấp của tế bào thực vật?

a)

Là nguyên liệu, dung môi, môi trường của các phản ứng hô hấp

b)

Khoảng 0,03% là thuận lợi cho hô hấp

c)

Ảnh hưởng đến hoạt động của các enzyme hô hấp

d)

Là chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron

97.

Một thí nghiệm giữ khoai tây một tuần trong không khí sạch, sau đó một tuần trong nơi sạch, rồi lại giữ một tuần trong không khí sạch; lượng CO2 giải phóng được biểu diễn theo thời gian. Mệnh đề sau đúng hay sai: Quá trình hô hấp làm chất lượng nông sản bị giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Dựa vào biểu đồ lượng CO2 theo thời gian của thí nghiệm bảo quản khoai tây, mệnh đề sau đúng hay sai: Ở tuần 1, quá trình hô hấp hiếu khí bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Dựa vào biểu đồ lượng CO2 theo thời gian của thí nghiệm bảo quản khoai tây, mệnh đề sau đúng hay sai: Ở tuần 2, ngay giai đoạn đầu hô hấp hiếu khí; giai đoạn sau chỉ xảy ra hô hấp kị khí.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Dựa vào biểu đồ lượng CO2 theo thời gian của thí nghiệm bảo quản khoai tây, mệnh đề sau đúng hay sai: Ở tuần 3, CO2 tăng cao do oxy hoá mạnh glucose và các chất tham gia chu trình Creb, sau đó mức CO2 ổn định trở lại khi hô hấp bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mệnh đề sau đúng hay sai: Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hoá khử phân giải chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mệnh đề sau đúng hay sai: Hô hấp phá vỡ các liên kết trong chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, toàn bộ năng lượng giải phóng đều tích luỹ trong ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mệnh đề sau đúng hay sai: Bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu ở thực vật là ti thể và lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mệnh đề sau đúng hay sai: Hô hấp rễ mạnh vì tế bào rễ cần nhiều năng lượng để hút khoáng chủ động.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu: Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu: Bản chất của hô hấp là quá trình dị hoá, tích luỹ năng lượng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu: Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu: Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Dựa trên số liệu hệ số hô hấp (RQ) sau: Các lá khác nhau có chứa nhiều đường: 1,0; Hạt lúa mì nảy mầm: 1,0; Hạt cải gai nảy mầm: 0,65; Hạt cây gai chín: 1,22; Quả táo chín: 1,0; Quả chanh — Thịt quả: 2,09, Vỏ quả: 0,99. Phát biểu: Giá trị hệ số hô hấp thay đổi tuỳ thuộc vào nguyên liệu hô hấp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Dựa trên số liệu hệ số hô hấp (RQ) sau: Các lá khác nhau có chứa nhiều đường: 1,0; Hạt lúa mì nảy mầm: 1,0; Hạt cải gai nảy mầm: 0,65; Hạt cây gai chín: 1,22; Quả táo chín: 1,0; Quả chanh — Thịt quả: 2,09, Vỏ quả: 0,99. Phát biểu: Nguyên liệu khác nhau dẫn đến giá trị RQ khác nhau, lượng oxy trong nguyên liệu càng lớn thì giá trị RQ càng thấp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Dựa trên số liệu hệ số hô hấp (RQ) sau: Các lá khác nhau có chứa nhiều đường: 1,0; Hạt lúa mì nảy mầm: 1,0; Hạt cải gai nảy mầm: 0,65; Hạt cây gai chín: 1,22; Quả táo chín: 1,0; Quả chanh — Thịt quả: 2,09, Vỏ quả: 0,99. Phát biểu: RQ khác nhau ở những loài khác nhau, cơ quan khác nhau, các mô khác nhau ở cùng một cây. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Dựa trên số liệu hệ số hô hấp (RQ) sau: Các lá khác nhau có chứa nhiều đường: 1,0; Hạt lúa mì nảy mầm: 1,0; Hạt cải gai nảy mầm: 0,65; Hạt cây gai chín: 1,22; Quả táo chín: 1,0; Quả chanh — Thịt quả: 2,09, Vỏ quả: 0,99. Phát biểu: RQ bị ảnh hưởng bởi các quá trình trao đổi chất không có quan hệ với hô hấp và cũng biến đổi trong các pha sinh trưởng (ví dụ: hạt cây gai nảy mầm so với hạt cây gai chín). Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Quá trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Năng lượng tế bào tích luỹ khi kết thúc đường phân là 1 ATP. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Khi nói về quá trình oxy hoá glucose qua đường phân và chu trình Krebs, phát biểu: Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là acetyl–CoA. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Khi nói về quá trình oxy hoá glucose qua đường phân và chu trình Krebs, phát biểu: Mỗi phân tử acetyl–CoA được oxy hoá hoàn toàn tạo ra 1 ATP, 1 CO2. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Khi nói về quá trình oxy hoá glucose qua đường phân và chu trình Krebs, phát biểu: Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 1 phân tử glucose sẽ tạo thành 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Khi nói về quá trình oxy hoá glucose qua đường phân và chu trình Krebs, phát biểu: Một phân tử glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs nhưng chỉ tạo ra một vài ATP; phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận nằm trong NAD+ và FAD+. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [1], [M], [P], [Q], [N], [S], hãy xác định tính đúng sai của phát biểu: Chất [M] và [P] là FADH2, chất [Q] là NADH. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [1], [M], [P], [Q], [N], [S], hãy xác định tính đúng sai của phát biểu: [1] là chu trình Krebs diễn ra ở màng trong ti thể. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [1], [M], [P], [Q], [N], [S], hãy xác định tính đúng sai của phát biểu: Chất [N] là acetyl–CoA, chất [S] là ATP. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Dựa vào sơ đồ mô tả một giai đoạn trong hô hấp hiếu khí có các nhãn [1], [M], [P], [Q], [N], [S], hãy xác định tính đúng sai của phát biểu: Kết thúc quá trình này tích luỹ được 2 ATP. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Hình thể hiện sự biến động nồng độ hormone X nội sinh và cường độ hô hấp của quả chuối sau khi thu hoạch (quả xanh đã phát triển đủ kích thước). Phát biểu: X là etilen. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Hình thể hiện sự biến động nồng độ hormone X nội sinh và cường độ hô hấp của quả chuối sau khi thu hoạch. Phát biểu: Chất X có vai trò ức chế sự chín của quả thông qua gia tăng cường độ hô hấp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hình thể hiện sự biến động nồng độ hormone X nội sinh và cường độ hô hấp của quả chuối sau khi thu hoạch. Phát biểu: Có thể bọc chung quả chuối vào các trái cây sống để các trái này nhanh chín hơn. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Hình thể hiện sự biến động nồng độ hormone X nội sinh và cường độ hô hấp của quả chuối sau khi thu hoạch. Phát biểu: Những ngày sau khi trái chuối chín, nồng độ CO2 tăng cao do quá trình hô hấp kị khí diễn ra mạnh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi truyền electron là ATP và NADH. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron hô hấp là NADPH. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, phát biểu: Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hoá hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó, số ATP tạo ra ở chuỗi truyền electron hô hấp là 26–28 ATP. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, phát biểu: Khi tế bào thiếu oxy thì quá trình đường phân sẽ bị ngưng trệ đầu tiên. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, phát biểu: Hiệu quả chuyển hoá năng lượng của lên men cao hơn hô hấp hiếu khí. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, phát biểu: Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, phát biểu: Quá trình lên men rượu và lên men lactic đều giải phóng CO2. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Dựa vào sơ đồ quá trình đường phân có các nhãn [1]–[7], phát biểu: Chất [1], [2], [3] là ATP. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Dựa vào sơ đồ quá trình đường phân có các nhãn [1]–[7], phát biểu: Đây là quá trình đường phân. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Dựa vào sơ đồ quá trình đường phân có các nhãn [1]–[7], phát biểu: Chất [4], [5] là G3P, chất [6] và [7] là pyruvic acid. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Dựa vào sơ đồ quá trình đường phân có các nhãn [1]–[7], phát biểu: Kết thúc quá trình này tích luỹ được 2 ATP. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật: Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật: Nồng độ CO2CO_2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật: Khi cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày, cây hút quá nhiều nước nên bị úng chết. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật: Càng tăng nồng độ oxygen, cường độ hô hấp càng tăng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Khi nói về ứng dụng của hô hấp ở thực vật: Để bảo quản hạt cần phơi khô hạt để giảm độ ẩm, qua đó giảm cường độ hô hấp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Khi nói về ứng dụng của hô hấp ở thực vật: Quá trình hô hấp làm nhiệt độ môi trường bao quanh tăng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Khi nói về ứng dụng của hô hấp ở thực vật: Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Khi nói về ứng dụng của hô hấp ở thực vật: Để bảo quản rau tươi, cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Thí nghiệm phát hiện hô hấp ở hạt: Có 4 bình được đậy nắp, mỗi bình rỗng để trong 2 giờ. Bố trí: Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm; Bình 2 chứa 1 kg hạt khô; Bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín; Bình 4 chứa 0,5 kg hạt mới nhú mầm. Dự đoán sau thí nghiệm: (a) Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng; (b) Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất; (c) Nồng độ O2O_2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm; (d) Nồng độ O2O_2 ở bình 3 tăng. Có bao nhiêu dự đoán đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

150.

Thí nghiệm hai chuông kín A và B: Chuông A chứa 0,40{,}4 kg hạt đậu xanh đang nảy mầm cùng một cốc nước vôi trong; chuông B chỉ chứa một cốc nước vôi trong. Sau khoảng 2 giờ, một trong hai cốc có lớp váng trắng đục trên bề mặt (cốc số [2]); hai cốc được đánh dấu 1 và 2 nhưng quên chuông nào. Phát biểu: Oxygen làm nước vôi trong ở cốc [2] xuất hiện váng đục. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai