wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu ôn tập cuối tuần 16 – Trắc nghiệm và tự luận (lớp 4)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đánh giá đúng hay sai: 345 720 được phân tích thành 300 000 + 40 000 + 5 000 + 700 + 20.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đánh giá đúng hay sai: 26 015 đọc là "hai sáu nghìn không trăm mười năm".

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Đánh giá đúng hay sai: Số "một triệu chín trăm mười tám nghìn một trăm" viết là 1 918 100.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đánh giá đúng hay sai: Số liền sau của 765 201 184 là 765 201 183.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đánh giá đúng hay sai: Số chẵn là số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 9.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong số 10 658, giá trị của chữ số 1 là bao nhiêu?

a)

1000010\,000

b)

10001\,000

c)

100100

d)

11

7.

Trong số 10 658, giá trị của chữ số 5 là bao nhiêu?

a)

55

b)

5050

c)

500500

d)

50005\,000

8.

Trong số 10 658, giá trị của chữ số 8 là bao nhiêu?

a)

88

b)

8080

c)

800800

d)

80008\,000

9.

Trong số 875 221, giá trị của chữ số 1 là bao nhiêu?

a)

11

b)

1010

c)

100100

d)

10001\,000

10.

Trong số 875 221, giá trị của chữ số 5 là bao nhiêu?

a)

500500

b)

50005\,000

c)

5000050\,000

d)

500000500\,000

11.

Trong số 875 221, giá trị của chữ số 8 là bao nhiêu?

a)

8000080\,000

b)

800000800\,000

c)

80008\,000

d)

800800

12.

Trong số 281 544, giá trị của chữ số 1 là bao nhiêu?

a)

11

b)

100100

c)

10001\,000

d)

1000010\,000

13.

Trong số 281 544, giá trị của chữ số 5 là bao nhiêu?

a)

5050

b)

500500

c)

50005\,000

d)

5000050\,000

14.

Trong số 281 544, giá trị của chữ số 8 là bao nhiêu?

a)

80008\,000

b)

8000080\,000

c)

800800

d)

8080

15.

Trong số 5 199 873, giá trị của chữ số 1 là bao nhiêu?

a)

1000010\,000

b)

100000100\,000

c)

10000001\,000\,000

d)

50000005\,000\,000

16.

Trong số 5 199 873, giá trị của chữ số 5 là bao nhiêu?

a)

5000050\,000

b)

500000500\,000

c)

50000005\,000\,000

d)

5000000050\,000\,000

17.

Trong số 5 199 873, giá trị của chữ số 8 là bao nhiêu?

a)

8080

b)

800800

c)

80008\,000

d)

8000080\,000

18.

Trong số 150 668 237, giá trị của chữ số 1 là bao nhiêu?

a)

10000001\,000\,000

b)

1000000010\,000\,000

c)

100000000100\,000\,000

d)

10000000001\,000\,000\,000

19.

Trong số 150 668 237, giá trị của chữ số 5 là bao nhiêu?

a)

50000005\,000\,000

b)

5000000050\,000\,000

c)

500000000500\,000\,000

d)

5000050\,000

20.

Trong số 150 668 237, giá trị của chữ số 8 là bao nhiêu?

a)

800800

b)

80008\,000

c)

8000080\,000

d)

800000800\,000

21.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 25 860 + 98 752.

a)

20 618

b)

124 612

c)

12 456

d)

5 100

22.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 87 530 − 66 912.

a)

20 618

b)

124 612

c)

12 456

d)

5 100

23.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 1 020 × 5.

a)

20 618

b)

124 612

c)

12 456

d)

5 100

24.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 99 648 : 8.

a)

20 618

b)

124 612

c)

12 456

d)

5 100

25.

Với số 3 750 192: chữ số 5 thuộc lớp nào của số đó?

a)

Lớp triệu

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp đơn vị

26.

Với số 3 750 192: chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?

a)

300300

b)

3000030\,000

c)

30000003\,000\,000

d)

33

27.

Tính nhanh: 56 754 + 12 978 cho kết quả nào?

a)

69 732

b)

69 582

c)

68 732

d)

70 732

28.

Tính nhanh: 97 125 − 27 640 cho kết quả nào?

a)

69 385

b)

69 485

c)

70 485

d)

68 485

29.

Tính nhanh: 78 143 × 5 cho kết quả nào?

a)

380 715

b)

390 715

c)

391 715

d)

400 715

30.

Thực hiện phép chia 4 892 : 6, chọn câu trả lời đúng về thương và dư.

a)

815 dư 2

b)

816 dư 4

c)

814 dư 0

d)

815 dư 0

31.

Gấu con xếp bánh ra đĩa: cứ 45 cái bánh chia đều được trên 9 cái đĩa. Hỏi có 100 cái bánh thì xếp được trên bao nhiêu cái đĩa?

a)

15 cái đĩa

b)

18 cái đĩa

c)

20 cái đĩa

d)

22 cái đĩa

32.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 123 457 …… 123 546

a)

<

b)

=

c)

>

33.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 54 000 …… 53 000

a)

<

b)

=

c)

>

34.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 987 016 …… 987 116

a)

<

b)

=

c)

>

35.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 85 776 …… 75 776

a)

<

b)

=

c)

>

36.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 60 105 …… 60 000 + 100 + 5

a)

<

b)

=

c)

>

37.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 55 970 …… 55 000 + 900 + 70

a)

<

b)

=

c)

>

38.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 115 800 …… 80 000 + 40 000

a)

<

b)

=

c)

>

39.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: 76 500 - 500 …… 75 000

a)

<

b)

=

c)

>

40.

Viết tiếp ba số để hoàn thành dãy số sau: 100, 150, 200, ………, ………., ……….

a)

250, 300, 350

b)

225, 250, 275

c)

300, 350, 400

d)

150, 200, 250

41.

Viết tiếp ba số để hoàn thành dãy số sau: 1 001, 1 003, 1 005, ………, ………., ……….

a)

1 007, 1 009, 1 011

b)

1 006, 1 008, 1 010

c)

1 004, 1 006, 1 008

d)

1 010, 1 012, 1 014

42.

Viết tiếp ba số để hoàn thành dãy số sau: 666 000, 666 004, 666 008, ………, ………., ……….

a)

666 012, 666 016, 666 020

b)

666 010, 666 015, 666 020

c)

666 011, 666 013, 666 015

d)

666 009, 666 011, 666 013

43.

Viết tiếp ba số để hoàn thành dãy số sau: 12 345, 12 346, 12 347, ………, ………., ……….

a)

12 348, 12 349, 12 350

b)

12 347, 12 348, 12 349

c)

12 350, 12 351, 12 352

d)

12 344, 12 343, 12 342

44.

Viết số 51 033 sau thành tổng (theo mẫu 98 143 = 90 000 + 8 000 + 100 + 40 + 3). Chọn biểu thức đúng.

a)

50 000 + 1 000 + 30 + 3

b)

51 000 + 30 + 3

c)

50 000 + 1 000 + 300 + 33

d)

51 000 + 300 + 33

45.

Viết số 985 042 sau thành tổng (theo mẫu 98 143 = 90 000 + 8 000 + 100 + 40 + 3). Chọn biểu thức đúng.

a)

900 000 + 80 000 + 5 000 + 40 + 2

b)

980 000 + 5 000 + 40 + 2

c)

900 000 + 85 000 + 40 + 2

d)

900 000 + 80 000 + 5 000 + 400 + 2

46.

Viết số 6 192 sau thành tổng (theo mẫu 98 143 = 90 000 + 8 000 + 100 + 40 + 3). Chọn biểu thức đúng.

a)

6 000 + 100 + 90 + 2

b)

6 000 + 190 + 2

c)

6 000 + 192

d)

6 000 + 200 - 8

47.

Viết số 7 365 128 sau thành tổng (theo mẫu 98 143 = 90 000 + 8 000 + 100 + 40 + 3). Chọn biểu thức đúng.

a)

7 000 000 + 300 000 + 60 000 + 5 000 + 100 + 20 + 8

b)

7 000 000 + 365 000 + 128

c)

7 300 000 + 65 000 + 128

d)

7 000 000 + 300 000 + 60 000 + 5 000 + 120 + 8

48.

Vào ngày sinh nhật mẹ, Gấu con tặng mẹ 10 555 ml mật ong. Gấu bố tặng Gấu mẹ số mật ong gấp 3 lần Gấu con tặng. Hỏi Gấu mẹ nhận được tất cả bao nhiêu mi-li-lít mật ong?

a)

31 665 ml

b)

42 220 ml

c)

21 110 ml

d)

10 555 ml

49.

Trong cửa hàng nước trái cây, cô Thỏ làm mất biển giá của các lon nước. Biết: lon Táo có giá thấp nhất; lon Đào có giá cao hơn lon Xoài nhưng thấp hơn lon Việt Quất. Các mức giá có sẵn: 12 000 đồng, 15 000 đồng, 18 000 đồng, 20 000 đồng. Hỏi giá của lon nước Táo là bao nhiêu?

a)

12 000 đồng

b)

15 000 đồng

c)

18 000 đồng

d)

20 000 đồng

50.

Trong cửa hàng nước trái cây, cô Thỏ làm mất biển giá của các lon nước. Biết: lon Táo có giá thấp nhất; lon Đào có giá cao hơn lon Xoài nhưng thấp hơn lon Việt Quất. Các mức giá có sẵn: 12 000 đồng, 15 000 đồng, 18 000 đồng, 20 000 đồng. Hỏi giá của lon nước Xoài là bao nhiêu?

a)

12 000 đồng

b)

15 000 đồng

c)

18 000 đồng

d)

20 000 đồng

51.

Trong cửa hàng nước trái cây, cô Thỏ làm mất biển giá của các lon nước. Biết: lon Táo có giá thấp nhất; lon Đào có giá cao hơn lon Xoài nhưng thấp hơn lon Việt Quất. Các mức giá có sẵn: 12 000 đồng, 15 000 đồng, 18 000 đồng, 20 000 đồng. Hỏi giá của lon nước Đào là bao nhiêu?

a)

12 000 đồng

b)

15 000 đồng

c)

18 000 đồng

d)

20 000 đồng

52.

Trong cửa hàng nước trái cây, cô Thỏ làm mất biển giá của các lon nước. Biết: lon Táo có giá thấp nhất; lon Đào có giá cao hơn lon Xoài nhưng thấp hơn lon Việt Quất. Các mức giá có sẵn: 12 000 đồng, 15 000 đồng, 18 000 đồng, 20 000 đồng. Hỏi giá của lon nước Việt Quất là bao nhiêu?

a)

12 000 đồng

b)

15 000 đồng

c)

18 000 đồng

d)

20 000 đồng

53.

Tính giá trị của phép tính được ghi trên hình kẹo: 18299584318\,299 - 5\,843

a)

12\,456

b)

12\,546

c)

12\,406

d)

12\,466

54.

Tính giá trị của phép tính được ghi trên hình dâu: 61854:361\,854 : 3

a)

20\,618

b)

20\,816

c)

20\,608

d)

20\,628

55.

Tính giá trị của phép tính được ghi trên hình bánh quy: 62306×262\,306 \times 2

a)

124\,612

b)

124\,602

c)

124\,616

d)

124\,632

56.

Tính giá trị của phép tính được ghi trên hình thạch: 4716+3834\,716 + 383

a)

5\,099

b)

5\,100

c)

5\,093

d)

5\,089

57.

Cho số 37501923\,750\,192 . Chữ số 5 thuộc lớp nào của số đó?

a)

Lớp triệu

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp đơn vị

58.

Cho số 37501923\,750\,192 . Chữ số 3 có giá trị là số nào?

a)

300

b)

30\,000

c)

3\,000\,000

d)

3

59.

Đặt tính rồi tính: 56754+1297856\,754 + 12\,978

a)

69\,732

b)

69\,722

c)

69\,742

d)

69\,623

60.

Đặt tính rồi tính: 971252764097\,125 - 27\,640

a)

69\,485

b)

69\,495

c)

69\,475

d)

69\,385

61.

Đặt tính rồi tính: 78143×578\,143 \times 5

a)

390\,715

b)

390\,735

c)

390\,705

d)

391\,715

62.

Đặt tính rồi tính: 4892:64\,892 : 6

a)

815 dư 2

b)

816

c)

815

d)

814 dư 6

63.

Gấu con xếp bánh ra đĩa để tổ chức sinh nhật cho mẹ Gấu. Biết rằng cứ 45 cái bánh thì chia đều được trên 9 cái đĩa. Hỏi có 100 cái bánh thì xếp được trên bao nhiêu cái đĩa?

a)

20

b)

18

c)

22

d)

19