wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 15

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

3.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

5.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

6.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

7.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

8.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

9.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

10.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

11.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

12.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

13.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

14.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

15.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

16.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

17.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

18.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

19.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

20.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

21.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

22.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

23.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

24.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

25.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

26.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

27.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

28.

Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

a)

Không xem được hôm nay học môn gì

b)

Không làm sao

c)

Vẫn xem được hôm nay học gì

d)

Không cần xem

29.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

30.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

31.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

32.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ sự vật?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

bút chì, cục tẩy, thước kẻ, quần áo.

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

33.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

34.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

35.

Viết lại tên riêng sau cho đúng chính tả: trần đại nghĩa

(a)  

36.

Khỏe như (a)  

37.

Hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

Hà trép lại cho Lan lời bài hát "chim chích bông"

a)

trép

b)

hát

c)

chích

38.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Đầu óc..........

a)

sáng suốt

b)

sáng suốc

c)

sáng sủa

39.

Câu hỏi Ở đâu? để hỏi về thông tin gì?

a)

thời gian

b)

đặc điểm

c)

địa điểm

40.

Em hãy sắp xếp các cụm từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

Mấy con / mặt nước. / bơi dập dềnh /thiên nga / trên

a)

Mấy con thiên nga bơi dập dềnh trên mặt nước.

b)

trên mặt nước. bơi dập dềnh Mấy con thiên nga

c)

bơi dập dềnh Mấy con thiên nga trên mặt nước.

41.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

42.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ hoạt động?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

hát

d)

vẽ

43.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

44.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

45.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

46.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

47.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

48.

Câu 6. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt nước hồ trong tựa như..............

a)

chiếc mâm

b)

bông hoa

c)

tấm gương

d)

đám mây

49.

Câu 7. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........ (những hạt ngọc, làn mưa, hạt cát, vì sao)

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

vì sao

50.

Câu 10. Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

51.

Câu 9. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

52.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

53.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

54.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

55.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

56.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

57.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

59.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

60.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

61.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

62.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
ngoan ngoãn, xinh xắn, chăm chỉ
b)
chơi game, ôn bài, hạnh phúc
c)
quét nhà, nhặt rau, xếp quần áo
d)
đi dép, mở hộp, cầm bút
63.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đỏ ối, xanh xanh, trắng muốt
b)
tính toán, viết bài, đọc truyện
c)
đạp xe, ngồi ghế, giặt quần áo
d)
đi chơi, vui vẻ, học hành, chăm chỉ
64.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đánh răng, rửa mặt, tập thể dục
b)
chơi búp bê, dọn dẹp đồ chơi, lắp ráp
c)
siêng năng, hiền lành, dũng cảm
d)
đánh răng, rửa mặt, sạch sẽ
65.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

66.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

67.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

68.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

69.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

70.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

71.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

72.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

73.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

74.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

75.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

76.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

78.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

79.

Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân, trên cỏ.

Những từ chỉ hoạt động trong khổ thơ trên là :

a)

chạy

b)

lăn

c)

chạy, lăn

d)

chạy, lăn tròn

80.

Con trâu đen lông mượt 

Cái sừng nó vênh vênh  

Nó cao lớn lênh khênh

Chân đi như đập đất.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

Con trâu - đi

b)

đi - đập đất

c)

Con trâu - đập đất

d)

Con trâu đen

81.

Cau cao, cao mãi

Tàu vươn giữa trời

Như tay ai vẫy

Hứng làn mưa rơi.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

Tàu cau - vươn

b)

vẫy - hứng

c)

vươn - vẫy

d)

như - mưa rơi

82.

Xuồng con đậu quanh thuyền lớn giống như đàn con nằm quanh bụng mẹ.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

đậu - nằm

b)

Xuồng con - đậu

c)

Xuồng con - nằm

d)

Thuyền - đậu

83.

Khi có gió, thuyền mẹ cót két rên rỉ, đám xuồng con lại húc húc vào mạn thuyền mẹ như đòi bú tí.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

thuyền mẹ - xuồng con

b)

xuồng con - rên rỉ

c)

húc húc - đòi (bú tí)

d)

xuồng con - mẹ

84.

Những chú voi thắng cuộc huơ vòi chào khán giả.

Trong câu trên có những từ chỉ hoạt động là:

a)

voi, thắng cuộc

b)

huơ, chào

c)

huơ vòi

d)

huơ vòi, chào

85.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh hoạt động với hoạt động ? 

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

c)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

d)

Ngựa phi nhanh như bay.

86.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Lao như tên bắn

a)

lao - tên

b)

như

c)

lao - bắn

d)

lao - tên bắn

87.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Chảy như thác đổ

a)

như

b)

chảy - thác

c)

chảy - đổ

d)

chảy - thác đổ

88.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Ăn như rồng cuốn

a)

ăn - cuốn

b)

ăn - rồng cuốn

c)

như

d)

ăn - rồng

89.

Câu : “Em còn giặt bít tất” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

90.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

91.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm những gì ?

a)

Vế A, phương diện so sánh

b)

Từ so sánh, vế B

c)

Vế A, từ so sánh, vế B

d)

Vế A, phương diện so sánh, từ so sánh, vế B

92.

So sánh là gì ?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác nhau làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ tương đồng nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ gần gũi nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

93.

Khi thực hiện một phép so sánh, điều trước tiên chúng ta cần làm là gì ?

a)

Phải tìm ra sự khác biệt giữa sự vật, sự việc được so sánh với sự vật, sự việc được dùng để so sánh

b)

Phải tìm ra từ so sánh

c)

Phải tìm ra sự tương đồng giữa sự vật, sự việc được so sánh với sự vật, sự việc được dùng để so sánh

d)

Phải gọi tên sự vật được so sánh bằng tên gọi khác

94.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh?

a)

Em rất thích đọc truyện cổ tích.

b)

Quả bóng có hình tròn.

c)

Thạch Sanh là một chàng dũng sĩ tốt bụng.

d)

Ông em hiền từ như ông bụt.

95.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Sáng đầu thu trong xanh.

b)

Sân trường vàng nắng mới.

c)

Lá cờ bay như reo.

96.

Từ so sánh trong câu: "Những bông hoa phượng giống như hàng trăm nghìn ngọn lửa đang bùng cháy." là:

a)

giống

b)

giống như

c)

như

d)

hàng trăm

97.

Tìm những từ chỉ sự vật

a)

Cô giáo

b)

tủ sách

c)

viết bảng

d)

múa hát

e)

mây

98.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

99.

Tìm các sự vật được so sánh với nhau trong câu sau “Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.”.

a)

Những cánh buồm nâu - đàn bướm

b)

Những cánh buồm nâu - biển

c)

Nắng - đàn bướm

d)

Đàn bướm - trời xanh

100.

Em tìm sự vật so sánh trong câu dưới đây :


Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

a)

tâm hồn tôi - buổi trưa hè

b)

tôi - trưa hè

c)

tâm hồn - hè

101.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Ông mặt trời từ từ nhô lên sau lũy tre đầu làng.

b)

Gió thổi qua rừng, xào xạc, xào xạc

c)

Mặt trời như lòng đỏ trứng khống lổ xuất hiện phía đằng đông

d)

Từ xa nhìn lại, tôi thấy bao nhiêu là chim bay về.

102.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

103.

Có mấy kiểu so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Cô giáo như người mẹ hiền. Cụm từ "người mẹ hiền" là:

a)

Từ so sánh

b)

Phương diện so sánh

c)

Cụm từ được so sánh

d)

Cụm từ dùng để so sánh

105.

375 : 5 = ?

(a)  

106.

906 : 5 = ?

a)

181

b)

181( dư 1)

c)

182

d)

180

107.

578 : 3 = ?

a)

192

b)

192( dư 1)

c)

192 ( dư 2)

d)

192 ( dư 3)

108.

361: 3=?

a)

120 ( dư 3)

b)

120( dư 1)

c)

120

d)

120 ( dư 2)

109.

Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm có bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?

a)

52 tuần và 1 ngày

b)

52 tuần

c)

53 tuần

d)

51 tuần và 8 ngày

110.

390: 6

(a)  

111.

906:5=?

a)

181

b)

181( dư 1)

c)

182

d)

180

112.

578 : 3 = ?

a)

192

b)

192( dư 1)

c)

192 ( dư 2)

d)

192 ( dư 3)

113.

350: 7= ?

(a)  

114.

725: 6=?

a)

120

b)

120 ( dư 1)

c)

120 ( dư 5)

d)

120 ( dư 3)

115.

82 : 2 =

a)

41

b)

14

c)

42

d)

24

116.

Chọn phép tính có kết quả bằng 22 x 2 : 4

a)

11 x 1

b)

22 : 2

c)

32 : 4

d)

66 : 3

117.

44 : 2 =

a)

22

b)

14

c)

42

d)

24

118.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

119.

Câu 1: Kết quả của phép tính 8412 : 2 là

a)

4206

b)

4201

c)

16824

d)

4202

120.

Câu 2: Kết quả của phép tính 2954 : 7 là

a)

4112

b)

422

c)

4202

d)

507

121.

Câu 3: 6993 : 3 = 2331. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Câu 4: Phép tính có kết quả đúng là:

a)

5342 : 4 = 1433

b)

1725 : 3 = 575

123.

Câu 5: Một cửa hàng có 1206m dây điện, đã bán đi một nửa số mét dây điện đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán đi bao nhiêu mét dây điện?

a)

610m

b)

2412m

c)

603m

d)

601m

124.

Câu 6: Có 1648 gói bánh được chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh?

a)

412 gói

b)

6592 gói

c)

162 gói

d)

4462 gói

125.

Câu 8: Một cửa hàng có 4258kg đường, đóng đều vào các bao loại 5kg.

Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu bao và còn thừa mấy ki-lô-gam đường?

a)

851 bao và không thừa.

b)

851 bao và còn thừa 3 kg đường.

c)

850 bao và còn thừa 8kg đường.

d)

852 bao và không thừa.

126.

63 : 3= ?

a)

12

b)

21

c)

23

d)

32

127.

82 : 2 =

a)

41

b)

14

c)

42

d)

24

128.

Chọn phép tính có kết quả bằng 22 x 2 : 4

a)

11 x 1

b)

22 : 2

c)

32 : 4

d)

66 : 3

129.

44 : 2 =

a)

22

b)

14

c)

42

d)

24

130.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

131.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

132.

11 x 9 = ?

a)

90

b)

99

c)

109

d)

19

133.

20 x 5 = ?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

101

134.

36 x 2 = ?

a)

72

b)

74

c)

84

d)

62

135.

27 x 3 = ?

a)

81

b)

71

c)

61

d)

51

136.

48 x 2 = ?

a)

96

b)

98

c)

92

137.

12 x 5 = ?

a)

60

b)

50

c)

17

d)

80

138.

15 x 4

a)

60

b)

70

c)

40

139.

82 : 2 =

a)

41

b)

14

c)

42

d)

24

140.

44 : 2 =

a)

22

b)

14

c)

42

d)

24

141.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

142.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

143.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

144.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

145.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

146.

56 : 2 = ?

a)

28

b)

23

c)

21

d)

22

147.

14 \frac{1}{4}\  của 36m vải là:

a)

6m vải

b)

7m vải

c)

8m vải

d)

9m vải

148.

13\frac{1}{3}   của 63 lít nước là:

a)

21 lít nước

b)

22 lít nước

c)

12 lít nước

d)

23 lít nước

149.

82 : 9 =

a)

9

b)

9 ( dư 1)

c)

81

d)

81 (dư 1)

150.

44 : 2 =

a)

22

b)

14

c)

42

d)

24

151.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

152.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

153.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

154.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

155.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

156.

56 : 2 = ?

a)

28

b)

23

c)

21

d)

22

157.

14 \frac{1}{4}\  của 36m vải là:

a)

6m vải

b)

7m vải

c)

8m vải

d)

9m vải

158.

13\frac{1}{3}   của 63 lít nước là:

a)

21 lít nước

b)

22 lít nước

c)

12 lít nước

d)

23 lít nước

159.

13\frac{1}{3}   của 39 m là:

(a)  

160.

12\frac{1}{2}  của 80kg là:

a)

40 kg

b)

40

c)

20 kg

d)

20

161.

66 : 6 x 4 =

(a)  

162.

Một đàn gà có 66 con gà trống và gà mái. Số gà mái bằng 1/3 số gà cả đàn. Hỏi đàn đó có bao nhiêu con gà mái?

a)

22 con gà mái

b)

22 con gà trống

c)

22

d)

33 con gà mái

163.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

(a)  

164.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

(a)  

165.

82 : 2 =

a)

41

b)

14

c)

42

d)

24

166.

44 : 2 =

a)

22

b)

14

c)

42

d)

24

167.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

168.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

169.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

170.

56 : 2 = ?

a)

28

b)

23

c)

21

d)

22

171.

77 : 7 = ?

a)

11

b)

12

c)

21

d)

22

172.

84 : 4 = ?

a)

2

b)

21

c)

12

d)

1

173.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

(a)  

174.

96 : 3 =

a)

30

b)

31

c)

33

d)

32

175.

Kết quả của phép chia 69 : 3 là:

a)

32

b)

23

c)

36

d)

26

176.

Giá trị 14\frac{1}{4} của 88 kg là:

a)

22 g

b)

44 kg

c)

22 kg

d)

44 g

177.

Em mua 39 cái nhãn vở và em đã dùng hết 13\frac{1}{3} số nhãn vở đó. Hỏi em đã dùng hết bao nhiêu cái nhãn vở ?

a)

9 nhãn vở

b)

36 nhãn vở

c)

3 nhãn vở

d)

13 nhãn vở

178.

Một cửa hàng có 84 thùng dầu. Sau khi bán, số thùng dầu giảm đi 2 lần so với lúc ban đầu. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu thùng dầu ?

a)

42 thùng dầu

b)

24 thùng dầu

c)

21 thùng dầu

d)

40 thùng dầu

179.

Tìm y, biết 66 : y = 3

a)

12

b)

33

c)

22

d)

11

180.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 13\frac{1}{3} của 1 giờ = ..... phút 

a)

20 phút

b)

15 phút

c)

30 phút

d)

25 phút

181.

Biết: x × 2 = 54 + 10.

a)

24

b)

12

c)

23

d)

32

182.

Chọn phép tính có kết quả bằng 22 x 2 : 4

a)

11 x 1

b)

22 : 2

c)

32 : 4

d)

66 : 3

183.

Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi một nửa ngày có bao nhiêu giờ ?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

2 giờ

d)

4 giờ

184.

Mỵ đi bộ từ nhà đến trường hết 13\frac{1}{3} giờ. Hỏi Mỵ đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút ? 

a)

15 phút

b)

10 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

185.

Kết quả của phép chia 78 : 3 là:

a)

32

b)

23

c)

36

d)

26

186.

Giá trị 14\frac{1}{4} của 64 g là: 

a)

25 g

b)

26 g

c)

16 g

d)

15 g

187.

Em mua 87 cái nhãn vở và em đã dùng hết 13\frac{1}{3} số nhãn vở đó. Hỏi em còn lại bao nhiêu cái nhãn vở ? 

a)

58 nhãn vở

b)

29 nhãn vở

c)

19 nhãn vở

d)

68 nhãn vở

188.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Một cửa hàng có 94 thùng dầu. Sau khi bán, số thùng dầu còn lại bằng 12\frac{1}{2} lần so với lúc ban đầu. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu thùng dầu ? 

a)

47 thùng dầu

b)

46 thùng dầu

c)

48 thùng dầu

d)

45 thùng dầu

189.

Tìm y, biết 54 : y = 3

a)

12

b)

9

c)

18

d)

6

190.

Biết x × 6 = 54 + 30. Giá trị của x là:

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

191.

Mỗi hộp bánh có chứa 4 cái bánh. Nếu có 75 cái bánh thì cần ít nhất bao nhiêu cái hộp ?

a)

16 hộp

b)

17 hộp

c)

18 hộp

d)

19 hộp

192.

Một quyển truyện có 75 trang, bạn Hiền đã đọc được 15\frac{1}{5} số trang đó. Hỏi bạn Hiền đã đọc được bao nhiêu trang ?  

a)

14 trang

b)

16 trang

c)

15 trang

d)

17 trang

193.

Giá trị 14\frac{1}{4} của 36m vải là:

a)

6m vải

b)

7m vải

c)

8m vải

d)

9m vải

194.

Giá trị 13\frac{1}{3}  của 63 lít nước là:

a)

21 lít nước

b)

22 lít nước

c)

12 lít nước

d)

23 lít nước

195.

390: 6

(a)