wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biology Worksheet: Cellular Processes and Diffusion

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào gồm hai mặt là

a)

A hấp thụ và bài tiết

b)

B đồng quá và dị Hóa

c)

C xuất bào và nhập bào

d)

D ẩm bào và thực bào

2.

Câu 2 khi nói về phương thức vận chuyển thụ động phát biểu nào sau đây đúng

a)

A không tiêu tốn năng lượng các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

B không tiêu tốn năng lượng các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

C có tiêu tốn năng lượng các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

D diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

3.

Câu 3 sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

a)

A vận chuyển chủ động

b)

B vận chuyển tích cực

c)

C vận chuyển qua kênh

d)

D sự thẩm thấu

4.

Câu 4 tại sao khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh hiện tượng tiêu bào

a)

A chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

B chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

C nước thẩm thấu từ môi trường vào tế

d)

D nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

5.

Câu 5 nước được vận chuyển qua màng tế bào bằng cách nào

a)

A trực tiếp qua màng tế bào mà không cần kênh và atp

b)

B qua kênh protein và tiêu tốn ATP

c)

C khuếch tán của ion qua màng

d)

D qua kênh protein đặc biệt là aquaporin

6.

Câu 6 tế bào có thể đưa các chất có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất bằng cách nào sau đây

a)

A vận chuyển chủ động

b)

B vận chuyển thụ động

c)

C nhập bào

d)

D xuất bào

7.

Câu 7 vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP

a)

A tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

B phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

C vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

D các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

8.

Câu 9 các đại phân tử như protein có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

A xuất bào ẩm bào hay thực bào

b)

B xuất bào ẩm bào thực bào khuếch tán

c)

C xuất bào ẩm bào khuếch tán

d)

D ẩm bào thực bào khuếch tán

9.

Câu 8 hình 11.1 đang mô tả quá trình nào

a)

A vận chuyển thụ động

b)

B vận chuyển chủ động

c)

C thực bào

d)

D xuất bào

10.

Câu 10 tế bào lấy các chất tan trong dung dịch bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển bao bọc lấy giọt dung dịch rồi tách rời khỏi màn vào bên trong tế bào quá trình này được gọi là

a)

A khuếch tán có hỗ trợ

b)

B nhập bào nhờ thụ thể

c)

C ẩm bào

d)

D vận chuyển thụ động

11.

Câu 11 trong phương thức vận chuyển thụ động các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

A đặc điểm chất tan

b)

B sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài tế bào

c)

C đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màn

d)

D nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào

12.

Câu 12 phát biểu nào dưới đây đúng

a)

A thẩm thấu là sự khuếch tán của chất tan

b)

B khuếch tán là sự di chuyển của chất tan theo một hướng từ nơi có nồng độ chất tan thấp tới nơi có nồng độ chất tan cao

c)

C các phân tử nước khuếch tán từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp

d)

D trong quá trình khuếch tán các phân tử di chuyển mọi hướng cuối cùng dẫn đến sự phân bố đồng đều các chất tan trong dung dịch

13.

Câu 13 các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màn thì tế bào sẽ thực hiện hình thức

a)

A vận chuyển chủ động

b)

B ẩm bào

c)

C thực bào

d)

D ẩm bào và thực bào

14.

Câu 14 kiểu vận chuyển các chất tan vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

A vận chuyển thụ động

b)

B vận chuyển chủ động

c)

C xuất nhập bào

d)

D khuếch tán trực tiếp

15.

Cho 15 các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo gradient nồng độ được gọi là

a)

A sự thẩm thấu

b)

B sự ẩm bào

c)

C sự thực bào

d)

D sự khuếch tán

16.

Câu 16 nồng độ các chất tan trong tế bào hồng cầu khoảng 2%, đường saccharose không thể đi qua mạng nhưng nước urea thì được qua thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

a)

A saccharose ưu trương

b)

B saccharose nhược trương

c)

C urea ưu trương

d)

D urea nhược trương

17.

Câu 17 trong các nhóm chất sau nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất

a)

A nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

b)

B nhóm chất tan trong nước có kích thích lớn

c)

C nhóm chức tan trong lipit có kích thước nhỏ

d)

D nhóm chức tan trong lipit có kích thước lớn

18.

Câu 19 ngâm tế bào thực vật vào môi trường a thấy có hiện tượng cơ chất nguyên sinh sau đó chuyển tế bào sang môi trường b thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh xác định tên hai môi trường a và b

a)

A a là môi trường ưu trương và b là môi trường nhược Trương

b)

B a là môi trường nhược Trương b là môi trường ưu trương

c)

C a là môi trường đẳng Trương b là môi trường nhược Trương

d)

D e là môi trường nhược Trương b là môi trường đẳng Trương

19.

Câu 20 hình bên mô tả hai phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào chú thích (I) và (II) lần lượt là

a)

A vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động

b)

B khuếch tán trực tiếp vào khuếch tán qua kênh protein

c)

C nhập bào và xuất bào

d)

D thực bào và ẩm bào

20.

Câu 21 hình dưới đây mô tả một phương thức vận chuyển qua các màng tế bào phát biểu nào đúng khi nói về hình thức vận chuyển này

a)

A vận chuyển chủ động

b)

B khuếch tán qua protein xuyên màng

c)

C thẩm thấu qua kênh protein xuyên màng

d)

D biến dạng màng sinh chất

21.

Tự luận đúng sai

Câu 1 các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về hình thức vận chuyển chủ động ( chọn câu sai bên dưới)

a)

A cần ATP

b)

B cần kênh protein đặc hiệu

c)

C dùng để vận chuyển nước

d)

D chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao

22.

Câu 2 cách nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào ( chọn câu sai)

a)

A sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển chủ động

b)

B xuất bao vạ nhập bào là vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

c)

C vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

d)

D vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

23.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong ba môi trường 1 2 3 người ta quan sát các hiện tượng như hình vẽ dưới đây trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển các phân tử nước do các nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng hay sai chọn câu sai nha

a)

A môi trường một là môi trường ưu trương môi trường 3 là môi trường nhược Trương so với tế bào

b)

B trong môi trường 1 tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh

c)

C ở môi trường 3 nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào

d)

D tế bào môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu

24.

Quan sát hình 11.2 và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai chọn câu sai nha nhớ nha. Chọn câu đúng

a)

A phương thức vận chuyển d và c và vận chuyển cần chất mang

b)

E các phân tử có kích thước lớn như glucozơ được vận chuyển qua màng theo phương thức ở hình 2

c)

B nước được vận qua màng theo phương thức a

d)

Phương thất vận chuyển như hình hai là vận chuyển thụ động và các chất qua màng sinh chất

e)

Các chất kích thước nhỏ không phân cực được vận chuyển qua mạng theo phương thức hình 2. Chất mang có thể là protein xiêng màng hoặc protein bám mà

25.

Câu 5 nước muối sinh lý lại dung dịch NaCl 0,9% thường được dùng để súc miệng rửa mắt tay mũi họng và vòm miệng làm sạch vết thương mà không ảnh hưởng gì đến các tế bào ở người tuy nhiên trong nước muối sinh lý các tế bào vi khuẩn sẽ mất nước khiến quá trình phân chia của chúng bị hạn chế thậm chí ngừng lại do vậy dùng nước muối sinh lý có thể diệt khuẩn và sát trùng Quốc Hương dựa vào thông tin trên hãy xác định mỗi câu nhận định sau đây đúng hay sai

a)

A nước muối sinh lý là dung dịch nhược Trương so với dịch tế bào ở người

b)

B nước muối sinh lý là dung dịch ưu trương so với dịch tế bào ở vi khuẩn

c)

C trong nước muối sinh lý lượng nước ra và vào tế bào người bằng nhau

d)

D nên cho NaCl vào nước muối sinh lý để tăng hiệu quả sát khuẩn