wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Kinh Tế

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hiến pháp năm 2013, nền kinh tế Việt Nam được xác định có đặc trưng cơ bản nào sau đây?

a)

Là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, với nhiều hình thức sở hữu và thành phần kinh tế, do Nhà nước quản lý toàn diện, tuyệt đối.

b)

Là nền kinh tế thị trường tự do, không chịu sự điều tiết của Nhà nước.

c)

Là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, với nhiều hình thức sở hữu và thành phần kinh tế.

d)

Là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, với nhiều hình thức sở hữu, kết hợp giữa cơ chế kế hoạch và cơ chế tự do.

2.

Vai trò của pháp luật kinh tế trong việc bảo đảm sự vận hành của nền kinh tế thị trường thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Tạo lập khuôn khổ pháp lý, bảo đảm sự cộng bằng và bình đẳng giữa các chủ thể kinh doanh, hạn chế sự cạnh tranh giữa các thành phần kinh tế.

b)

Tạo lập khuôn khổ pháp lý, bảo đảm sự cộng bằng và bình đẳng giữa các chủ thể kinh doanh.

c)

Tạo lập khuôn khổ pháp lý, bảo đảm sự cộng bằng và bình đẳng giữa các chủ thể kinh doanh, thay thế cơ chế thị trường bằng cơ chế quản lý hành chính.

d)

Cho phép các chủ thể kinh tế tự điều chỉnh hành vi mà không cần đến Nhà nước.

3.

Luật kinh tế được hiểu chính xác nhất là:

a)

Tổng thể các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành, điều chỉnh các quan hệ kinh tế trong tổ chức, quản lý và quan hệ lao động.

b)

Tổng thể các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành, điều chỉnh các quan hệ kinh tế trong tổ chức, quản lý và hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

Tổng thể các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành, điều chỉnh các quan hệ kinh tế trong tổ chức, quản lý và người tiêu dùng.

d)

Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ dân sự giữa cá nhân với cá nhân.

4.

Đặc điểm nổi bật của pháp luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Nhà nước trực tiếp can thiệp vào mọi hoạt động kinh doanh.

b)

Doanh nghiệp bị hạn chế quyền tự do kinh doanh.

c)
  • Nhà nước điều tiết vĩ mô, còn doanh nghiệp tự do kinh doanh trong khuôn khổ pháp luật.

d)

Nhà nước điều tiết vĩ mô, còn doanh nghiệp tự do kinh doanh trong khuôn khổ pháp luật, cạnh tranh bị loại bỏ để đảm bảo ổn định kinh tế. 

5.

Chủ thể chủ yếu và thường xuyên của Luật kinh tế được xác định là:

a)

Cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân đăng ký kinh doanh hợp pháp.

b)

Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân đăng ký kinh doanh hợp pháp.

c)

Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, tổ chức đăng ký kinh doanh hợp pháp.

d)

Cá nhân tiêu dùng và người lao động.

6.

Quan hệ kinh tế phát sinh giữa cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp có đặc điểm:

a)

Các bên bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

Là quan hệ pháp lý hành chính – kinh tế, có yếu tố mệnh lệnh.

c)

Là quan hệ pháp lý hành chính – kinh tế, có tính pháp lệnh.

d)

Là quan hệ pháp lý hành chính – kinh tế, có tính quyền uy, cưỡng chế.

7.

Tổ hợp tác được xác định là:

a)

Một pháp nhân kinh tế độc lập, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác.

b)

Một tổ chức không có tư cách pháp nhân, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác.

c)

Một loại doanh nghiệp xã hội, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác ngang bằng về quyền.

d)

Một tổ chức không có tư cách pháp nhân, được hình thành trên cơ sở hợp đồng kinh doanh hợp tác.

8.

Phương pháp bình đẳng trong Luật kinh tế được hiểu là:

a)

Các cơ quan quản lý có quyền áp đặt nghĩa vụ cho doanh nghiệp.

b)

Các chủ thể kinh doanh thỏa thuận trên cơ sở tự do ý chí và bình đẳng pháp lý.

c)

Các chủ thể kinh doanh thỏa thuận trên cơ sở tự do ý chí và bình đẳng về quyền, nghĩa vụ dân sự, hành chính.

d)

Các chủ thể kinh doanh thỏa thuận trên cơ sở tự do ý chí và bình đẳng.

9.

Một đặc điểm của quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình sản xuất – kinh doanh là:

a)

Là quan hệ tài sản có mục đích sinh lợi, giữa các chủ thể kinh doanh độc lập.

b)
  • Là quan hệ tài sản có mục đích sinh lợi, hình thành chủ yếu do nhu cầu tiêu dùng cá nhân.

c)

Là quan hệ tài sản có mục đích sinh lợi, mang tính nhân thân.

d)

Do Nhà nước áp đặt mà không có sự thỏa thuận. 

10.

Theo Nghị định 168/2025/NĐ-CP, hộ kinh doanh có đặc điểm pháp lý nào sau đây?

a)

Do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình, có tư cách pháp nhân.

b)

Do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình và chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp.

c)

Do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

d)

Bắt buộc phải có con dấu và báo cáo tài chính hàng quý.

11.

Theo Nghị định 168/2025/NĐ-CP, hộ kinh doanh có đặc điểm pháp lý nào sau đây?

a)

Có tư cách pháp nhân.

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp.

c)

Do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

d)

Bắt buộc phải có con dấu và báo cáo tài chính hàng quý.

12.

Biện pháp phòng tránh rủi ro pháp lý hiệu quả nhất cho hộ và cá nhân kinh doanh là gì?

a)

Tự soạn hợp đồng đơn giản.

b)

Thường xuyên cập nhật quy định và dùng tư vấn pháp lý chuyên nghiệp.

c)

Thường xuyên cập nhật quy định và dựa vào kinh nghiệm thực tế.

d)

Thường xuyên cập nhật quy định và dùng tư vấn pháp lý chuyên nghiệp và không ký hợp đồng bằng văn bản.

13.

Trong trường hợp chia công ty, trách nhiệm đối với các khoản nợ chưa thanh toán của công ty bị chia được quy định như thế nào?

a)

Các công ty mới không phải chịu trách nhiệm.

b)

Chỉ công ty có tài sản nhận được chịu trách nhiệm.

c)

Các công ty mới cùng liên đới chịu trách nhiệm.

d)

Các cổ đông sáng lập.

14.

Theo Điều 193 Luật Doanh nghiệp 2020, khi chủ doanh nghiệp tư nhân chết, việc xử lý doanh nghiệp được thực hiện thế nào?

a)

Doanh nghiệp tự động giải thể.

b)

Người thừa kế được quyền thỏa thuận tiếp tục hoạt động hoặc chuyển đổi loại hình.

c)

Nhà nước tiếp quản doanh nghiệp.

d)

Người thừa kế được quyền thỏa thuận tiếp tục hoạt động hoặc Cơ quan đăng ký kinh doanh chỉ định người quản lý.

15.

Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm nhiệm chức vụ nào sau đây?

a)

Kế toán trưởng.

b)

Giám đốc/Tổng giám đốc hoặc Kế toán trưởng.

c)

Giám đốc/Tổng giám đốc hoặc Kiểm soát viên.

d)

Giám đốc/Tổng giám đốc.

16.

Công ty cổ phần có quyền phát hành cổ phần các loại khi nào?

a)

Ngay sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

b)

Khi có nghị quyết của Hội đồng quản trị và có sự chấp thuận của cơ quan đăng ký kinh doanh.

c)

Khi được Đại hội đồng cổ đông thông qua và tuân thủ quy định về chào bán cổ phần.

d)

Khi được Đại hội đồng cổ đông thông qua và có sự chấp thuận của cơ quan đăng ký kinh doanh.

17.

Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty TNHH trong trường hợp nào?

a)

Theo quyết định của HĐQT.

b)

Theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và đáp ứng điều kiện luật định.

c)

Theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và có đề nghị của cổ đông sáng lập.

d)

Khi công ty bị chia tách.

18.

“Tổ hợp tác” được hình thành dựa trên cơ sở nào?

a)

Hợp đồng góp vốn.

b)

Hợp đồng hợp tác bằng văn bản.

c)

Quyết định của UBND xã.

d)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

19.

Trước khi vận động thành lập hợp tác xã, sáng lập viên phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đầu tư.

b)

Báo cáo bằng văn bản với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến đặt trụ sở chính về việc thành lập, địa điểm, phương hướng sản xuất kinh doanh.

c)

Xin phép cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.

d)

Tổ chức Đại hội thành viên để lấy ý kiến trước khi lập hồ sơ.

20.

Trong trường hợp giải thể tự nguyện, cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định giải thể hợp tác xã?

a)

Hội đồng quản trị.

b)

Đại hội thành viên.

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị.

d)

UBND cấp tỉnh.

21.

Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản được hiểu là:

a)

Doanh nghiệp không còn tài sản.

b)

Doanh nghiệp làm ăn thua lỗ kéo dài.

c)

Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán các khoản nợ trong 03 tháng kể từ ngày đến hạn khi chủ nợ có yêu cầu.

d)

Doanh nghiệp có nguy cơ mất vốn điều lệ.

22.

Hậu quả pháp lý của việc tuyên bố phá sản đối với chủ doanh nghiệp hoặc người quản lý là gì?

a)

Không bị hạn chế gì.

b)

Có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp trong thời hạn 1-3 năm.

c)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự ngay.

d)

Tự động được miễn trách nhiệm tài chính.

23.

Khi nào Thẩm phán ra quyết định đình chỉ thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh?

a)

Khi doanh nghiệp hoàn thành hoặc không thực hiện được phương án phục hồi, hoặc hết thời hạn mà vẫn mất khả năng thanh toán.

b)

Khi chủ nợ yêu cầu hoàn.

c)

Khi doanh nghiệp không nộp báo cáo định kỳ.

d)

Khi Viện kiểm sát kiến nghị.

24.

Theo pháp luật, cách thức thực hiện hợp đồng kinh tế được hiểu là:

a)

Hình thức giao kết hợp đồng bằng văn bản hoặc lời nói.

b)

Hình thức pháp lý thể hiện quyền và nghĩa vụ của các bên.

c)

Phương thức, phương tiện cụ thể để các bên thực hiện nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

Thủ tục đăng ký hợp đồng tại cơ quan nhà nước.

25.

Khi hợp đồng kinh tế vô hiệu, nguyên tắc xử lý hậu quả pháp lý được quy định như thế nào?

a)

Các bên được giữ lại tài sản đã nhận để bù trừ nghĩa vụ.

b)

Các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, thu nhập bất hợp pháp bị tịch thu, bên có lỗi phải bồi thường thiệt hại.

c)

Bên bị thiệt hại chỉ có thể yêu cầu phạt vi phạm mà không được bồi thường.

d)

Hợp đồng vô hiệu chỉ có hiệu lực kể từ ngày Tòa án tuyên bố.

26.

Yêu cầu cơ bản của việc giải quyết tranh chấp trong kinh doanh không bao gồm nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đảm bảo quyền tự định đoạt và bình đẳng giữa các bên.

b)

Giải quyết nhanh chóng, dứt khoát, hạn chế gián đoạn hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

Bảo đảm tính bí mật và uy tín thương mại cho các bên.

d)

Ưu tiên bảo vệ lợi ích của Nhà nước và bỏ qua thỏa thuận giữa các bên.

27.

Thẩm quyền xét xử vụ việc phá sản được giao cho Tòa án nhân dân nào kể từ ngày 01/7/2025?

a)

TANDTC.

b)

TAND cấp tỉnh mọi địa bàn.

c)

TAND khu vực (chỉ 03 TAND khu vực được giao).

d)

TAND cấp huyện.

28.

Thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy phán quyết trọng tài và đăng ký phán quyết trọng tài về việc thuộc về Tòa án nào theo quy định hiện hành?

a)

TAND cấp tỉnh tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

TANDTC.

c)

TAND cấp huyện.

d)

TAND khu vực.

29.

Trung tâm trọng tài hoạt động với mục đích chính là gì?

a)

Kinh doanh có lợi nhuận từ các vụ tranh chấp.

b)

Thực hiện hoạt động tư pháp song song với Tòa án.

c)

Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, hỗ trợ trọng tài viên.

d)

Giải quyết các vụ việc hành chính.

30.

Trong trường hợp các bên không chọn được Trọng tài viên duy nhất trong 30 ngày, ai có thẩm quyền chỉ định Trọng tài viên duy nhất?

a)

Chủ tịch Trung tâm trọng tài.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

d)

Ban thư ký VIAC.

31.

Thời hiệu khởi kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài thương mại là bao lâu?

a)

01 năm.

b)

02 năm.

c)

03 năm.

d)

05 năm.

32.

Trong tố tụng trọng tài, trọng tài viên có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Giữ bí mật nội dung vụ tranh chấp.

b)

Báo cáo kết quả vụ việc cho Bộ Tư pháp.

c)

Công khai các bằng chứng cho bên thứ ba.

d)

Đưa ra thông tin cho báo chí.

33.

Theo quy định mới, thẩm quyền giải quyết vụ việc kinh doanh, thương mại có yếu tố nước ngoài thuộc về Tòa án nào?

a)

Tòa án nhân dân khu vực.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Trọng tài thương mại quốc tế.

34.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) được hiểu là:

a)

Doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

b)

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.

c)

Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công ích.

d)

Doanh nghiệp có vốn nhà nước chi phối dưới 50%.

35.

Ai có thẩm quyền quyết định giá chào bán cổ phần của công ty cổ phần?

a)

Đại hội đồng cổ đông.

b)

Hội đồng quản trị.

c)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

d)

Ban kiểm soát.

36.

Theo Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025, khái niệm “cổ tức” được điều chỉnh như thế nào?

a)

Cổ tức là phần lợi nhuận trước thuế được chia cho cổ đông.

b)

Cổ tức là khoản lợi nhuận sau thuế được trả bằng tiền hoặc tài sản khác.

c)

Cổ tức là lợi nhuận ròng bằng tiền mặt.

d)

Cổ tức là phần vốn điều lệ chia cho cổ đông.

37.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh có quyền:

a)

Quản lý công ty.

b)

Nhận danh công ty ký hợp đồng.

c)

Tham dự và biểu quyết tại Hội đồng thành viên về các vấn đề liên quan đến quyền lợi của mình.

d)

Quyết định chia lợi nhuận.

38.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên phải có cơ quan nào sau đây?

a)

Hội đồng thành viên.

b)

Đại hội đồng cổ đông.

c)

Ban kiểm soát.

d)

Hội đồng quản trị.

39.

Việc chuyển nhượng cổ phần của cổ đông sáng lập bị hạn chế trong bao lâu?

a)

6 tháng.

b)

1 năm.

c)

3 năm.

d)

Không bị hạn chế.

40.

Cổ đông phổ thông được ủy quyền cho người khác dự họp ĐHĐCĐ bằng hình thức nào?

a)

Văn bản giấy có chữ ký.

b)

Qua thư điện tử.

c)

Qua thông điệp dữ liệu điện tử, nếu Điều lệ cho phép.

d)

Cả A và C.

41.

Ai có quyền bãi nhiệm hoặc miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị?

a)

Chủ tịch HĐQT.

b)

Đại hội đồng cổ đông.

c)

Ban kiểm soát.

d)

Tổng giám đốc.

42.

Nhóm cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu phần trăm cổ phần có quyền yêu cầu triệu tập Đại hội đồng cổ đông?

a)

5%.

b)

10%.

c)

15%.

d)

20%.

43.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên chỉ được rút vốn bằng cách nào?

a)

Tạm ứng.

b)

Chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ.

c)

Vay từ công ty.

d)

Quyết định rút vốn tự do.

44.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên chỉ được chia lợi nhuận khi nào?

a)

Có doanh thu.

b)

Có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và đảm bảo thanh toán nợ đến hạn.

c)

Khi HĐTV quyết định.

d)

Sau khi chia hết quỹ dự trữ.

45.

Trong quá trình giải thể doanh nghiệp tư nhân, hoạt động nào sau đây bị cấm?

a)

Bán tài sản để thanh toán nợ.

b)

Cất giấu, tẩu tán tài sản.

c)

Ký hợp đồng thuê người lao động.

d)

Nộp báo cáo thuế.

46.

Doanh nghiệp tư nhân thuộc nhóm loại hình nào theo Luật Doanh nghiệp 2020?

a)

Doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu.

b)

Doanh nghiệp một chủ sở hữu.

c)

Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân.

d)

Doanh nghiệp cổ phần hóa.

47.

Sau khi bán doanh nghiệp tư nhân, chủ cũ còn chịu trách nhiệm pháp lý trong trường hợp nào?

a)

Không còn nghĩa vụ nào.

b)

Vẫn phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ phát sinh trước ngày chuyển giao.

c)

Chỉ chịu nếu có văn bản cam kết.

d)

Chuyển giao toàn bộ nghĩa vụ cho người mua.

48.

Doanh nghiệp tư nhân có được phát hành cổ phiếu hay chứng khoán không?

a)

Được, nếu có vốn pháp định.

b)

Chỉ được phát hành trái phiếu.

c)

Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.

d)

Được nếu chuyển đổi thành công ty cổ phần.

49.

Điểm khác biệt cơ bản giữa phá sản và giải thể là gì?

a)

Phá sản do cơ quan hành chính quyết định, giải thể do tòa án quyết định.

b)

Phá sản chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước.

c)

Phá sản do mất khả năng thanh toán; giải thể khi vẫn bảo đảm thanh toán nghĩa vụ.

d)

Cả hai đều dẫn đến phục hồi hoạt động.

50.

Trong quá trình giải thể, việc thanh toán các khoản nợ được thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Thuế → Lương → Các khoản nợ khác.

b)

Lương, trợ cấp, bảo hiểm → Thuế → Các khoản nợ khác.

c)

Nợ ngân hàng → Thuế → Người lao động.

d)

Chi phí giải thể → Thuế → Các khoản khác.

51.

Trường hợp doanh nghiệp không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định trong thời hạn 6 tháng liên tục, doanh nghiệp phải:

a)

Bị xử phạt hành chính.

b)

Tạm ngừng hoạt động.

c)

Tiến hành giải thể.

d)

Báo cáo cơ quan đăng ký kinh doanh.

52.

Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành loại hình nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp nhà nước.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Hội kinh doanh.

d)

Cơ quan hành chính sự nghiệp.

53.

Sau khi chia công ty, công ty bị chia chấm dứt tồn tại khi nào?

a)

Ngay khi có nghị quyết chia công ty.

b)

Sau khi hoàn thành nghĩa vụ thuế.

c)

Sau khi các công ty mới được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

d)

Sau khi thanh lý tài sản.

54.

Theo Luật Đầu tư 2020 (sửa đổi 2025), ngành nghề nào bị cấm kinh doanh từ 01/7/2025?

a)

Dịch vụ đòi nợ.

b)

Kinh doanh bảo vật quốc gia.

c)

Môi giới bất động sản.

d)

Dịch vụ quảng cáo thương mại.

55.

Tài sản góp vốn của doanh nghiệp không bao gồm?

a)

Đồng Việt Nam.

b)

Ngoại tệ.

c)

Quyền sử dụng đất.

d)

Lao động cá nhân.

56.

Đối tượng không được thành lập và quản lý doanh nghiệp gồm:

a)

Người trên 18 tuổi.

b)

Viên chức nhà nước.

c)

Cổ đông sáng lập của công ty cổ phần.

d)

Người lao động hợp đồng.

57.

Pháp nhân có phải luôn là thương nhân không?

a)

Có.

b)

Không, vì thương nhân có thể là cá nhân không có tư cách pháp nhân.

c)

Có nếu pháp nhân hoạt động kinh doanh.

d)

Chỉ khi được cấp phép bởi Bộ Công Thương.

58.

Sự khác biệt cơ bản giữa hoạt động kinh doanh và hoạt động thương mại là gì?

a)

Kinh doanh chỉ bao gồm mua bán hàng hóa.

b)

Thương mại là bộ phận của kinh doanh, hướng tới mục tiêu lợi nhuận trong trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

c)

Thương mại và kinh doanh là hai khái niệm đồng nhất.

d)

Kinh doanh chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước.

59.

Điều kiện tiên quyết để doanh nghiệp được giải thể là gì?

a)

Có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Đã thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác, không trong quá trình tranh chấp.

c)

Có nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.

d)

Có phương án phục hồi sản xuất kinh doanh.

60.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm như thế nào đối với nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp?

a)

Trong phạm vi vốn điều lệ.

b)

Trong phạm vi vốn góp.

c)

Bằng toàn bộ tài sản của mình.

d)

Chỉ bằng phần tài sản đưa vào kinh doanh.

61.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên trở thành pháp nhân kể từ khi nào?

a)

Khi hoàn tất góp vốn.

b)

Khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

c)

Khi có con dấu và mã số thuế.

d)

Khi bắt đầu hoạt động kinh doanh.

62.

Đối với công ty TNHH một thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật có thể là ai?

a)

Chủ tịch công ty.

b)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

c)

Cả A và B, tùy Điều lệ quy định.

d)

Chủ sở hữu doanh nghiệp.

63.

Hội đồng quản trị công ty cổ phần có thể có tối đa bao nhiêu thành viên?

a)

7.

b)

11.

c)

15.

d)

Không giới hạn, do Điều lệ quyết định.

64.

Cổ phần ưu đãi biểu quyết có hiệu lực trong bao lâu?

a)

01 năm.

b)

03 năm.

c)

05 năm.

d)

Cho đến khi được hủy.

65.

Ai là người đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh?

a)

Thành viên hợp danh được chỉ định.

b)

Giám đốc do Hội đồng thành viên bầu.

c)

Người góp vốn lớn nhất.

d)

Đại diện do Chủ tịch HDTV chỉ định.

66.

Đặc điểm cơ bản nhất của doanh nghiệp nhà nước so với các loại hình doanh nghiệp khác là gì?

a)

Có tư cách pháp nhân độc lập.

b)

Là tổ chức kinh tế hoạt động vì lợi nhuận.

c)

Là doanh nghiệp có vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ trên 50%.

d)

Là doanh nghiệp do tư nhân thành lập nhưng có vốn góp của Nhà nước.

67.

Theo Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017, tiêu chí nào không được dùng để xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa?

a)

Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm.

b)

Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp.

c)

Tổng doanh thu của năm trước liền kề.

d)

Lợi nhuận sau thuế của năm tài chính gần nhất.

68.

“Doanh nghiệp nhỏ và vừa do phụ nữ làm chủ” được xác định khi nào?

a)

Có ít nhất 30% lao động là nữ.

b)

Có từ 51% vốn điều lệ trở lên do phụ nữ sở hữu, trong đó có ít nhất một người quản lý điều hành là phụ nữ.

c)

Giám đốc điều hành là phụ nữ.

d)

Có Hội đồng quản trị gồm toàn nữ giới.

69.

Theo Điều 5 Luật Hỗ trợ DNNVV 2017, doanh nghiệp nhỏ và vừa chỉ được nhận hỗ trợ khi nào?

a)

Có vốn điều lệ từ 300 tỷ trở lên.

b)

Được cơ quan nhà nước xếp hạng tín nhiệm mức cao.

c)

Đã thực hiện đầy đủ quy định của Luật Hỗ trợ DNNVV và pháp luật liên quan.

d)

Có dự án xuất khẩu hàng hóa.

70.

Phương thức phân phối thu nhập trong HTX được quy định chủ yếu dựa trên yếu tố nào?

a)

Phần vốn góp của xã viên.

b)

Mức độ sử dụng dịch vụ, lao động và vốn góp của xã viên.

c)

Số năm xã viên tham gia HTX.

d)

Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu.

71.

Thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản khi giải thể hợp tác xã được thực hiện như thế nào?

a)

Chi phí giải thể → nợ lương → nợ thuế → nợ thành viên phần vốn góp.

b)

Nợ thuế → nợ ngân hàng → chi phí giải thể → phần vốn góp.

c)

Chi phí giải thể → nợ thuế → nợ lương → nợ thành viên hoàn trả vốn góp.

d)

Nợ ngân hàng → nợ thuế → chi phí giải thể → phần vốn góp.

72.

Dấu hiệu “mất khả năng thanh toán” của doanh nghiệp không đồng nghĩa với điều nào sau đây?

a)

Không có khả năng trả nợ đúng hạn.

b)

Cạn kiệt toàn bộ tài sản.

c)

Không thanh toán được trong 3 tháng.

d)

Có tài sản nhưng không chuyển hóa được thành tiền để trả nợ.

73.

Một trong những điểm khác biệt cơ bản giữa giải thể và phá sản là gì?

a)

Cả hai đều do Tòa án giải quyết.

b)

Giải thể là thủ tục hành chính, còn phá sản là thủ tục tư pháp.

c)

Cả hai đều do doanh nghiệp tự quyết định.

d)

Giải thể luôn do chủ nợ yêu cầu.

74.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, “người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp” là ai?

a)

Người được ủy quyền bằng văn bản của doanh nghiệp.

b)

Cá nhân được doanh nghiệp thuê làm giám đốc.

c)

Cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện quyền, nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch.

d)

Người nắm giữ cổ phần chi phối của doanh nghiệp.

75.

Chủ thể chủ yếu và thường xuyên của Luật kinh tế được xác định là ai?

a)

Cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, trường học.

b)

Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân đăng ký kinh doanh hợp pháp.

c)

Các tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức nghề nghiệp.

d)

Cá nhân tiêu dùng và người lao động.

76.

Cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế như Bộ, Ủy ban nhân dân, Sở Kế hoạch và Đầu tư được coi là chủ thể của Luật kinh tế khi nào?

a)

Khi tham gia ký hợp đồng thương mại với doanh nghiệp.

b)

Khi thực hiện quyền quản lý, điều hành, kiểm tra hoạt động sản xuất – kinh doanh theo quy định pháp luật.

c)

Khi tham gia đầu tư vào doanh nghiệp nhà nước.

d)

Khi đóng vai trò cổ đông trong công ty cổ phần.

77.

Theo quy định pháp luật hiện hành, yếu tố nào không bắt buộc để một hoạt động được coi là “hoạt động kinh doanh”?

a)

Hoạt động diễn ra liên tục.

b)

Hoạt động nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận.

c)

Hoạt động có tính sản xuất, tiêu thụ hoặc cung ứng dịch vụ.

d)

Hoạt động phục vụ mục tiêu xã hội, không tìm kiếm lợi nhuận.

78.

Cá nhân không được thành lập hộ kinh doanh trong trường hợp nào sau đây?

a)

Là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

b)

Đang chấp hành hình phạt tù.

c)

Là người có thu nhập thấp.

d)

Là thành viên hộ gia đình sản xuất nông nghiệp.

79.

Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, làm muối có bắt buộc đăng ký hộ kinh doanh không?

a)

Có bắt buộc.

b)

Không bắt buộc, trừ khi kinh doanh ngành nghề có điều kiện.

c)

Phải đăng ký ở cấp tỉnh.

d)

Phải đăng ký khi có thu nhập cao.

80.

Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động kinh doanh?

a)

Doanh nghiệp sản xuất khẩu trang để bán.

b)

Hộ cá thể mở quán cà phê.

c)

Cơ sở y tế công thực hiện chương trình tiêm chủng miễn phí.

d)

Hợp tác xã sản xuất rau hữu cơ.

81.

Hộ kinh doanh có đặc điểm pháp lý nào?

a)

Có tư cách pháp nhân.

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn.

c)

Do cá nhân/hộ gia đình thành lập, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản.

d)

Có con dấu riêng.

82.

Việc tham gia tổ hợp tác phải được xác lập bằng hình thức nào sau đây?

a)

Văn bản có công chứng.

b)

Hợp đồng hợp tác có chữ ký 100% thành viên.

c)

Hợp đồng miệng.

d)

Biên bản thỏa thuận.

83.

Phân chia hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được thực hiện sau khi nào?

a)

Trừ các chi phí nội bộ.

b)

Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước và người lao động.

c)

Do tổ trưởng quyết định.

d)

Được UBND phê duyệt.

84.

Cá nhân kinh doanh không phải đăng ký hộ kinh doanh không bao gồm trường hợp nào sau đây?

a)

Người bán quà vặt.

b)

Người làm dịch vụ rửa xe có thu nhập thấp.

c)

Cá nhân kinh doanh ăn uống tại nhà hàng lớn.

d)

Người bán hàng rong.

85.

Cơ quan nào quy định mức thu nhập thấp để xác định cá nhân được miễn đăng ký hộ kinh doanh?

a)

Bộ Tài chính.

b)

UBND cấp tỉnh.

c)

Sở Kế hoạch và Đầu tư.

d)

Tổng cục Thuế.

86.

Hành vi che giấu doanh thu, kê khai thuế sai có thể bị xử lý như thế nào?

a)

Xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

b)

Buộc ngừng kinh doanh.

c)

Cảnh cáo.

d)

Nộp lại toàn bộ lợi nhuận.

87.

Rủi ro pháp lý lớn nhất của hộ kinh doanh là gì?

a)

Không có con dấu riêng.

b)

Trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản.

c)

Không được vay vốn.

d)

Không có hóa đơn đỏ.

88.

Tài sản của pháp nhân có đặc điểm pháp lý nào sau đây là đúng nhất?

a)

Có thể dùng chung với tài sản của cá nhân sáng lập.

b)

Hoàn toàn phụ thuộc vào nguồn tài trợ của nhà nước.

c)

Là tài sản độc lập, tách biệt với tài sản của tổ chức hoặc cá nhân khác, và pháp nhân chịu trách nhiệm bằng chính tài sản đó.

d)

Là tài sản do các thành viên pháp nhân quản lý và sử dụng chung không cần ghi nhận kế toán.

89.

Trong hoạt động thương mại, “mua bán hàng hóa” được hiểu là:

a)

Giao dịch dân sự thông thường.

b)

Việc bên bán chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua để nhận tiền thanh toán.

c)

Việc tặng cho hàng hóa có điều kiện.

d)

Việc góp vốn bằng hàng hóa.

90.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp phải có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Có trụ sở, có tài sản, hoạt động hợp pháp, vì mục đích xã hội.

b)

Có tên riêng, tài sản, trụ sở, đăng ký thành lập, mục đích kinh doanh.

c)

Có tư cách pháp nhân, vốn điều lệ, cổ đông sáng lập.

d)

Có chi nhánh và người đại diện pháp luật.

91.

Tên doanh nghiệp không được phép:

a)

Gồm hai thành tố: loại hình và tên riêng.

b)

Dùng các ký hiệu như “&”, “-”, “+” để phân biệt.

c)

Trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký.

d)

Dùng chữ cái F, J, Z, W.

92.

Một trong những yêu cầu của pháp luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Cho phép mọi hình thức cạnh tranh, kể cả cạnh tranh không lành mạnh.

b)

Chỉ bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp nhà nước.

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mọi chủ thể kinh doanh, bao gồm cả người tiêu dùng.

d)

Tập trung hóa quản lý kinh tế, hạn chế tự do kinh doanh.

93.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa được chia thành mấy cấp độ theo quy định pháp luật?

a)

2 cấp độ: Doanh nghiệp nhỏ và vừa.

b)

3 cấp độ: Siêu nhỏ – Nhỏ – Vừa.

c)

4 cấp độ: Hộ kinh doanh – Siêu nhỏ – Nhỏ – Vừa.

d)

5 cấp độ: Siêu nhỏ – Nhỏ – Vừa – Lớn – Tập đoàn.

94.

Đặc điểm cơ bản nhất phân biệt hợp đồng kinh tế với hợp đồng dân sự là gì?

a)

Hình thức giao kết.

b)

Chủ thể tham gia.

c)

Mục đích sinh lợi.

d)

Thời điểm có hiệu lực.

95.

Thẩm quyền hủy phán quyết trọng tài và đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc thuộc Tòa án nào?

a)

Tòa án nhân dân khu vực

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Trung tâm trọng tài thương mại

96.

Quyền yêu cầu thi hành phán quyết trọng tài thuộc về chủ thể nào?

a)

Trọng tài viên

b)

Cơ quan thi hành án

c)

Bên được thi hành phán quyết

d)

Chủ tịch Trung tâm trọng tài

97.

Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết sơ thẩm đối với loại vụ việc nào sau đây?

a)

Vụ án kinh doanh thương mại có yếu tố nước ngoài.

b)

Khiếu nại đối với quyết định xử lý cạnh tranh.

c)

Tranh chấp kinh tế giữa các doanh nghiệp trong nước theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự.

d)

Các vụ án thuộc thẩm quyền giám đốc thẩm.

98.

Việc khắc và sử dụng con dấu doanh nghiệp hiện nay cần tuân thủ quy định nào?

a)

Phải thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh.

b)

Không cần thông báo, doanh nghiệp tự quyết định hình thức, số lượng, nội dung.

c)

Phải đăng ký tại cơ quan công an.

d)

Chỉ được sử dụng con dấu điện tử.

99.

Doanh nghiệp được quyền kinh doanh ngành nghề nào?

a)

Chỉ các ngành được Nhà nước cho phép.

b)

Mọi ngành nghề pháp luật không cấm, khi đáp ứng điều kiện kinh doanh.

c)

Các ngành nghề trong Danh mục quốc phòng.

d)

Ngành nghề truyền thống địa phương.

100.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hình thức “chia công ty” không áp dụng cho loại hình doanh nghiệp nào sau đây?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty TNHH một thành viên

101.

Khi tách công ty, các công ty được tách và công ty bị tách liên đới chịu trách nhiệm về nghĩa vụ tài sản trừ khi:

a)

·        Có thỏa thuận khác với chủ nợ, khách hàng và người lao động

b)

Có phán quyết của tòa án

c)

Được miễn theo quyết định của UBND tỉnh

d)

Có bảo lãnh của ngân hàng 

102.

Trường hợp chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần mà không huy động thêm tổ chức, cá nhân góp vốn, thuộc hình thức nào sau đây?

a)

Chuyển đổi bằng bán cổ phần

b)

·        Chuyển đổi nội bộ

c)

·        Chuyển đổi hỗn hợp

d)

Chuyển đổi bắt buộc 

103.

Trong thời gian tạm ngừng kinh doanh, doanh nghiệp có phải nộp thuế và hoàn thành hợp đồng không?

a)

·        Không, vì đang ngừng hoạt động

b)

·        Có, trừ khi các bên có thỏa thuận khác

c)

·        Chỉ nộp thuế nếu có doanh thu

d)

Tùy theo quyết định của cơ quan đăng ký kinh doanh 

104.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm kể từ khi có quyết định giải thể doanh nghiệp?

a)

·        Thanh toán nợ cho người lao động.

b)

Ký kết hợp đồng mới không nhằm mục đích thanh lý

c)

·        Thực hiện quyết toán thuế.

d)

Thanh lý tài sản

105.

Phá sản doanh nghiệp được hiểu là:

a)

·        Việc doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động khi còn khả năng thanh toán.

b)

·        . Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán nợ đến hạn trong 3 tháng.

c)

·        Doanh nghiệp ngừng hoạt động theo quyết định của cơ quan đăng ký kinh doanh.

d)

Doanh nghiệp tự chuyển giao nghĩa vụ nợ cho tổ chức khác. 

106.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, ai là người chịu trách nhiệm liên đới thanh toán các khoản nợ khi doanh nghiệp bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh?

a)

·        Cổ đông phổ thông.

b)

·        Người quản lý doanh nghiệp và doanh nghiệp.

c)

·        Người đại diện theo pháp luật.

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

107.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là chủ hộ kinh doanh hoặc thành viên hợp danh không?

a)

Có thể, nếu ngành nghề khác nhau.

b)

·        Có thể, nếu được cơ quan đăng ký kinh doanh chấp thuận.

c)

Không được đồng thời.

d)

Được phép nếu có ủy quyền hợp pháp

108.

Khi chủ doanh nghiệp tư nhân muốn giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn mức đã đăng ký, cần thực hiện điều gì?

a)

      Báo cáo cơ quan thuế.

b)

   Phải đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.

c)

·        Không cần báo cáo nếu tự giảm.

d)

Chỉ cần ghi sổ kế toán nội bộ. 

109.

Nguyên tắc phát triển cộng đồng trong hoạt động HTX được thể hiện ở nội dung nào?

a)

·        HTX chỉ phục vụ mục tiêu lợi nhuận cho xã viên

b)

·        HTX chỉ phục vụ nhu cầu kinh tế nội bộ

c)

·        HTX và xã viên quan tâm xây dựng cộng đồng đoàn kết, tương trợ, phát triển địa phương

d)

HTX không có trách nhiệm với cộng đồng địa phương 

110.

Theo Nghị định 113/2024/NĐ-CP, hợp tác xã trong lĩnh vực công nghiệp - xây dựng được xếp loại quy mô vừa khi đạt tiêu chí nào?

a)

·        Từ 50 thành viên chính thức trở lên và doanh thu từ 15 tỷ đồng/năm hoặc tổng nguồn vốn từ 10 tỷ đồng trở lên.

b)

·        Từ 100 thành viên chính thức trở lên và doanh thu từ 80 tỷ đồng/năm.

c)

·        Từ 20 thành viên chính thức trở lên và doanh thu từ 3 tỷ đồng/năm.

d)

Dưới 20 thành viên, tổng vốn dưới 2 tỷ đồng

111.

Theo Luật HTX 2023, hợp tác xã có thể được tổ chức lại dưới các hình thức nào?

a)

·        Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi.

b)

·        Chỉ có hợp nhất và sáp nhập.

c)

·        Chuyển đổi thành doanh nghiệp tư nhân.

d)

Giải thể tự nguyện

112.

Theo Luật Hợp tác xã 2023, Nhà nước có chính sách gì đối với khu vực kinh tế tập thể, HTX?

a)

·        Khuyến khích phát triển nhưng không can thiệp vào cơ chế nội bộ.

b)

·        Xem kinh tế tập thể là nền tảng chủ yếu của nền kinh tế quốc dân.

c)

·        Bảo đảm, hỗ trợ và tạo điều kiện phát triển lâu dài, bền vững; coi kinh tế tập thể là thành phần quan trọng của nền kinh tế.

d)

Chỉ hỗ trợ tài chính cho HTX trong lĩnh vực nông nghiệp

113.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng kinh tế vô hiệu toàn bộ được hiểu là:

a)

·        Hợp đồng vẫn còn hiệu lực nhưng bị đình chỉ tạm thời do vi phạm nghĩa vụ.

b)

·        Hợp đồng không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự của các bên kể từ thời điểm giao kết.

c)

·        Hợp đồng chỉ mất hiệu lực với phần nội dung trái pháp luật, phần còn lại vẫn có hiệu lực.

d)

Hợp đồng hết thời hạn thực hiện nên tự động chấm dứt hiệu lực.

114.

Trường hợp nào sau đây không làm cho hợp đồng kinh tế bị vô hiệu?

a)

·        Hợp đồng được xác lập do một bên bị lừa dối về chủ thể giao dịch.

b)

·        Hợp đồng có nội dung vi phạm điều cấm của luật.

c)

·        Hợp đồng được xác lập bằng văn bản nhưng không công chứng, chứng thực, trong khi luật bắt buộc.

d)

Hợp đồng có sự nhầm lẫn nhưng mục đích của giao dịch vẫn đạt được hoặc được khắc phục ngay. 

115.

Khái niệm “tranh chấp trong kinh doanh” được hiểu đúng nhất là:

a)

·        Bất kỳ mâu thuẫn nào giữa các cá nhân trong hoạt động dân sự.

b)

·        Bất đồng phát sinh giữa các chủ thể trong quá trình thực hiện nghĩa vụ kinh tế hoặc tiến hành hoạt động kinh doanh.

c)

·        Sự vi phạm hợp đồng dân sự giữa hai bên có yếu tố thương mại.

d)

Khiếu nại hành chính giữa doanh nghiệp và cơ quan nhà nước. 

116.

Hộ kinh doanh có doanh thu từ 1 tỷ đồng trở lên/năm phải thực hiện nghĩa vụ gì theo quy định mới nhất?

a)

·        Được nộp thuế khoán.

b)

·        Phải sử dụng hóa đơn điện tử.

c)

·        Không phải kê khai thuế.

d)

Chỉ cần nộp thuế thu nhập cá nhân

117.

“Hộ kinh doanh không được mở chi nhánh” là căn cứ tại điều nào?

a)

·        Điều 84 Nghị định 168/2025/NĐ-CP.

b)

·        Điều 82 Luật Doanh nghiệp 2020.

c)

·        Điều 87 Nghị định 168/2025/NĐ-CP.

d)

Điều 4 Luật Đầu tư 2020