wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 8

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 25. <TH> Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, cho phát hiểu sau

a)
  1. Máu đưa đến bề mặt trao đổi khí giàu O, và nghèo CO2•

b)
  1. Oxygen từ ngoài môi trường khuếch tán vào trong hệ thống mạch máu và khí CO, từ khuếch tán từ máu ra ngoài môi trường.

c)
  1. Bề mặt ẩm ướt rất cần thiết đối với việc hòa tan các chất khí, cho phép chúng đi qua một cách dễ dàng.

d)
  1. Có bề mặt trao đôi khí là qua da.

2.

Câu 26. <TH> Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây:

a)
  1. Khi ống khí nhỏ đến các tế bào thì quá trình trao đổi khí diễn ra thì khí O, từ tế bào đến ống khí để ra ngoài, còn CO, thi ngược lại.

b)
  1. Ở côn trùng có hệ thống ống khí được cấu tạo từ những ống dẫn chứa không khí.

c)
  1. Các ống khí từ ngoài vào và phân nhánh nhỏ dần, các ống nhỏ tiếp xúc với tế bào của cơ thể.

d)
  1. Khí O, từ bên ngoài đi qua các lỗ thở vào ống khí lớn, đi theo các ống khí nhỏ dần và cuối cùng đi đến các tế bào nằm sâu bên trong cơ thể; còn khí CO, từ tế bào trong cơ thể đi qua ống khí nhỏ sang ống khí lớn dần và đi qua lỗ thở ra ngoài.

3.

Câu 27. <TH> Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát

Hiểu sau Đấy đúng?

a)
  1. Đây là quá trình trao đôi khí ở cá nhờ mang.

b)
  1. Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và ngược chiều với dòng nước.

c)
  1. Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang vào mao mạch ở mang theo vòng tuần hoàn đến các tế bào.

d)
  1. CO, do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.

4.

Câu 28. <TH> Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây:

a)
  1. Khi chim hít vào, các túi khí sẽ phồng lên, lồng ngực nở ra.

b)
  1. Khi chim thở ra, các túi khí sẽ xẹp lên, lồng hẹp ra.

c)
  1. Khi hít vào các túi khí phồng to lên.

d)
  1. Khi thở ra các túi khí xẹp xuống.

5.

Câu 29. <TH> Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây:

a)
  1. Ớ người bình thường, phế nang và phế quản bình thường.

b)
  1. Ở người mắc bệnh, không khí bị ứ đọng trong phế nang và một số phế nang bị phá hủy.

c)
  1. Ở người mắc bệnh hô hấp thường phế nang lớn do thành phế nang bị phá hủy.

d)
  1. Ở người mắc bệnh hô hấp thường đường dẫn khí bị thu hẹp, tăng tiết chất nhầy.

6.

Câu 30. <TH> Khi nói "Cơ thể động vật bắt buộc phải lấy O, từ môi trường và thải CO, ra môi trường". Cho các phát biêu sau

a)
  1. O, cung cấp cho các hoạt động hô hấp của tế bào ở các mô và cơ quan để sinh ATP.

b)
  1. CO, thải ra ngoài môi trường đê đảm bảo cân bằng môi trường bên trong cơ thể.

c)
  1. Sự phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng có giải phóng ra O, nên phải có sự thải chất

sinh ra không sử dụng.

d)

d) Để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng cung cấp hoạt động sống cơ thể cần có

COz.

7.

Câu 31. <TH> Phát biểu sau đây về quá trình hô hấp và mối liên quan của các giai đoạn trong quá trình hô hâp:

a)
  1. Ở thú diễn ra theo thứ tự: thông khí (hít vào thở ra), trao đổi khí ở phối, vận chuyển :hí O, và CO,, trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào.

b)
  1. Hoạt động hít và và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế

bào.

c)
  1. Nếu một trong các giai đoạn hô hấp bị ngừng lại thì cơ thể vẫn tồn tại.

d)
  1. Sự trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào là nguyên nhân bên trong của sự trao đổi khí và sự thở.

8.

Câu 32. <TH> Tìm hiếu quá trình hô hấp và mối liên quan của các giai đoạn trong quá trình hô hấp.

a)
  1. Hô hấp là hoạt động trao đổi khí.

b)
  1. Từ lớp cá đến lưỡng thú đã có phối.

c)
  1. Là quá trình vận chuyển khí O, đến phổi và CO, đến mô, tế bào.

d)
  1. Sự hít và và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phối và tế bào.