wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLDC_ĐHCĐ_01

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động là sự thay đổi

a)

khoảng cách từ vật đến vật mốc.

b)

vị trí của vật so với vật mốc.

c)

vận tốc của vật so với vật mốc.

d)

gia tốc của vật so với vật mốc.

2.

Xét ba bộ phận điều khiển trong xe hơi: bàn đạp ga, bàn đạp phanh, vô lăng. Bộ phận nào là nguyên nhân gây ra gia tốc của xe?

a)

Cả ba bộ phận.

b)

Bàn đạp ga và phanh.

c)

Chỉ có bàn đạp phanh.

d)

Chỉ có bàn đạp ga.

3.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Có rất nhiều hệ quy chiếu, tùy theo vật mốc được chọn.

b)

Tính chất chuyển động của vật không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương chiều và sự nhanh chậm của chuyển động.

4.

Buổi sáng chạy bộ 12 vòng quanh công viên trong thời gian 45 phút. Biết quãng đường mỗi vòng quanh công viên là 1 km. Tính tốc độ chạy trung bình.

a)

3,7 m/s.

b)

16 km/h.

c)

22 m/s.

d)

18 km/h.

5.

Bạn phải mất 160 giây để đi từ nhà (Home) đến cửa hàng (Shop) mua đồ (xem hình vẽ). Tính tốc độ trung bình của bạn.

a)

1,38 m/s.

b)

0,813 m/s.

c)

2,93 m/s.

d)

4,95 m/s.

6.

Bạn phải mất 160 giây để đi từ nhà (Home) đến cửa hàng (Shop) mua đồ (xem hình vẽ). Tính vận tốc trung bình của bạn.

a)

1,38 m/s theo hướng Tây.

b)

0,813 m/s theo hướng Đông.

c)

1,38 m/s theo hướng Tây.

d)

0,813 m/s theo hướng Tây.

7.

Trong sơ đồ hình bên, tốc độ tức thời của xe tại thời điểm 30 phút vào khoảng bao nhiêu km/h? (lấy tròn đến hàng chục)

(a)  

8.

Trong sơ đồ hình bên, tốc độ trung bình của xe là bao nhiêu km/h? (lấy tròn đến hàng chục)

(a)  

9.

Trong sơ đồ hình bên, quãng đường xe đi được trong thời gian 4 giờ, kể từ lúc t = 0 là là bao nhiêu km (lấy tròn đến hàng chục)

(a)  

10.

Trong sơ đồ hình bên, giả sử độ lớn gia tốc của xe trong khoảng thời gian từ 1h đến 1h10 là a1; từ 1h40 đến 1h50 là a2. So sánh a1 và a2.

a)

a1 = a2.

b)

a1 < a2.

c)

a1 > a2.

d)

Chưa đủ cơ sở để kết luận.

11.

Lúc t = 0, một ô tô chuyển động thẳng với tốc độ 63 km/h. Sau đó nó chuyển động chậm dần với gia tốc a = - 0,50t m/s2, t đo bằng s. Ô tô dừng lại tại thời điểm t = (a)   (s). (Kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa)

12.

Lúc t = 0, một ô tô chuyển động thẳng với tốc độ 63 km/h. Sau đó nó chuyển động chậm dần với gia tốc a = - 0,50t m/s2, t đo bằng s. Quãng đường ôtô đã đi từ lúc t = 0 đến khi dừng lại là s = (a)   (m). (Kết quả lấy 3 chữ số có nghĩa)

13.

Lúc t = 0, một ô tô chuyển động thẳng với tốc độ 63 km/h. Sau đó nó chuyển động chậm dần với gia tốc a = - 0,50t m/s2, t đo bằng s. Tốc độ trung bình của ôtô từ lúc t = 0 đến khi dừng lại là vtb = (a)   (m/s). (Kết quả lấy 3 chữ số có nghĩa)

14.

Chất điểm chuyển động thẳng trên trục x. Trường hợp nào sau đây, độ lớn của vận tốc trung bình nhỏ hơn tốc độ trung bình?

a)

Chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục x và không đổi chiều chuyển động.

b)

Chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục x và không đổi chiều chuyển động.

c)

Chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục x, sau đó đổi chiều chuyển động chuyển động.

d)

Không có trường hợp nào.

15.

Một ô tô chuyển động thẳng từ A đến B rồi quay đầu chuyển động ngược lại như hình bên. Vị trí và thời điểm ô tô ở A, B, C, D, E, F được cho trong bảng. Vận tốc trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 50 s là

a)

– 1,7 m/s

b)

– 1,1 m/s

c)

2,5 m/s

d)

1,1 m/s

16.

Một ô tô chuyển động thẳng từ A đến B rồi quay đầu chuyển động ngược lại như hình bên. Vị trí và thời điểm ô tô ở A, B, C, D, E, F được cho trong bảng. Tốc độ trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 50 s là vtb = (a)   (m/s). (Kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa)

17.

Một người chạy bộ, trong thời gian 4 giây, chạy được quãng đường 20 m. Nếu chạy đều đặn như vậy thì quãng đường chạy trong 30 phút là bao nhiêu km? (kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa)

(a)  

18.

Một chất điểm chuyển động trên trục x với vận tốc phụ thuộc thời gian theo phương trình vx = 40 – 5t2 (SI). Tìm gia tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2,0 s.

a)

10 m/s2.

b)

– 10 m/s2.

c)

– 20 m/s2.

d)

20 m/s2.

19.

Một chất điểm chuyển động trên trục x với vận tốc phụ thuộc thời gian theo phương trình vx = 40 – 5t2 (SI). Tìm gia tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2,0 s.

a)

10 m/s2.

b)

– 10 m/s2.

c)

– 20 m/s2.

d)

20 m/s2.

20.

Nối mỗi đồ thị vx(t) với một đồ thì ax(t) trong hình bên cho phù hợp

a)

ad; be; cf.

b)

a–e; b–d; c–f.

c)

a–f; b–d; c–e.

d)

a–f; b–e; c–d.

21.

Một chất điểm chuyển động tròn đều theo chiều ngược kim đồng hồ. Tại thời điểm nó ở vị trí M như trong hình vẽ, vector gia tốc có hướng về điểm nào?

a)

Về E.

b)

Về S.

c)

Về W.

d)

Về O.

22.

Chọn câu đúng trong hình bên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn đáp án đúng trong hình bên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Một máy bay bay theo một cung tròn 90o trong thời gian 20 s với tốc độ không đổi 200 m/s. Gia tốc trung bình của máy bay là bao nhiêu m/s2? (kết quả lấy 3 chữ số có nghĩa, không cần ghi đơn vị)

(a)  

25.

Một máy bay bay theo một cung tròn 90o trong thời gian 20 s với tốc độ không đổi 200 m/s. Bán kính quỹ đạo là bao nhiêu mét (m)? (kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa, không cần ghi đơn vị)

(a)  

26.

Chọn đáp án đúng

a)

Đường thẳng.

b)

Đường tròn.

c)

Elip.

d)

Parabol.

27.

Chọn đáp án đúng

a)

Đường thẳng.

b)

Đường tròn.

c)

Elip.

d)

Parabol.

28.

Tốc độ của chất điểm lúc t = 2 s bằng bao nhiêu m/s? (kết quả làm tròn đến phần nguyên; không cần ghi đơn vị)

(a)  

29.

Độ lớn của gia tốc tiếp tuyến lúc t = 2 s bằng bao nhiêu m/s2? (kết quả làm tròn lấy 2 chữ số có nghĩa; không cần ghi đơn vị)

(a)  

30.

Độ lớn của gia tốc pháp tuyến lúc t = 2 s bằng bao nhiêu m/s2? (kết quả làm tròn lấy 2 chữ số có nghĩa; không cần ghi đơn vị)

(a)  

31.

1 m/s = (a)   km/h?

32.

1 km/h = (a)   m/s? (kết quả làm tròn lấy 3 chữ số có nghĩa)

33.

Tốc độ chạm đất của giọt mưa là 10 m/s = (a)   km/h?

34.

Tốc độ âm thanh trong không khí là 330 m/s = (a)   km/h? (làm tròn lấy 2 chữ số có nghĩa)

35.

54 km/h = (a)   m/s?

36.

72 km/h = (a)   m/s?

37.

Tốc độ gió cấp 10 vào khoảng 90 km/h = (a)   m/s?

38.

Tốc độ gió cấp 12 vào khoảng 33 m/s = (a)   km/h? (lấy tròn đến hàng chục)

39.

Để đo độ sâu của biển, người ta dùng sóng siêu âm phát ra từ một tàu thăm dò và thu tín hiệu sóng siêu âm phản xạ. Nếu thời gian từ lúc phát xung đến khi nhận được tín hiệu phản hồi là 1,20 giây và tốc độ truyền âm trong nước biển là 1500 m/s thì độ sâu của biển tại điểm khảo sát là bao nhiêy mét? (làm tròn đến hàng chục; không cần ghi đơn vị)

(a)  

40.

Thời gian ánh sáng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất là 8 phút 20 giây. Tốc độ ánh sáng là 300000 km/s. Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất vào khoảng (a)   triệu km. (lấy tròn đến hàng chục)