wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao Động Tắt Dần, Dao Động Cưỡng Bức và Cộng Hưởng

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và năng lượng.

b)

biên độ và tốc độ.

c)

li độ và tốc độ.

d)

biên độ và gia tốc.

2.

Dao động cưỡng bức có

a)

tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ không đổi theo thời gian.

d)

tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

3.

Khi nói về dao động cỡ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm theo thời gian.

b)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

c)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

4.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần thành

a)

nhiệt năng.

b)

điện năng.

c)

quang năng.

d)

hóa năng.

5.

Khi nói về hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

6.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

7.

Một con lắc đơn có chiều dài 70 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s². Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

a)

0,76 s.

b)

0,60 s.

c)

1,04 s.

d)

1,66s

8.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos(10πt) (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π² =10 . Giá trị của m là

a)

1,00 g.

b)

0,4 kg.

c)

1,00 kg.

d)

250 g.

9.

Cụ Tí xách một xô nước, cảm nhận thấy rằng nếu bước đi 60 bước trong một phút thì nước trong xô sóng mạnh nhất. Tần số dao động riêng của xô nước là

a)

1/60 Hz.

b)

60 Hz.

c)

1/60 kHz.

d)

1 Hz.

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa tự do với tần số f = 3,2Hz. Lần lượt tác dụng lên vật các ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biểu thức F1 cos(6,2πt) N, F2 cos(6,5πt) N, F3 cos(6,8πt) N, F4 cos(6,1πt) N. Vật dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất khi chịu tác dụng của lực

a)

F4.

b)

F3.

c)

F1.

d)

F2.

11.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 25 g và lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0 cos(ωt) (N). Khi ω1 lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2. Lấy π² =10 . So sánh ta thấy

a)

A1=1,5 A2

b)

A1 =A2

c)

A1 >A2

d)

A1<A2

12.

Sóng ngang là loại sóng có phương dao động như thế nào so với phương truyền sóng?

a)

Ngược hẳn với phương truyền

b)

Nghiêng nhẹ theo phương truyền

c)

Vuông góc với phương truyền

d)

Cùng hướng với phương truyền

13.

Sóng dọc có phương dao động như thế nào?

a)

Song song với phương truyền

b)

Vuông góc với phương truyền

c)

Theo đường cong nhỏ

d)

Theo nhiều hướng khác nhau

14.

Cường độ sóng I tăng khi nào?

a)

Năng lượng truyền nhiều hơn

b)

Thời gian truyền ngắn hơn

c)

Sóng truyền qua diện tích nhỏ hơn

d)

Khoảng cách giữa gợn sóng lớn hơn

15.

Một nguồn tạo sóng tròn trên mặt nước, khoảng cách giữa hai gợn liên tiếp là 20 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu?

a)

20 cm/s

b)

40 cm/s

c)

60 cm/s

d)

80 cm/s

16.

Tại một điểm trên mặt nước, tần số 120 Hz và bước sóng 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu?

a)

15 m/s

b)

25 m/s

c)

50 m/s

d)

60 m/s

17.

Một người đếm được 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10 m. Vận tốc truyền sóng gần đúng là bao nhiêu?

a)

4 m/s

b)

2,5 m/s

c)

25 m/s

d)

0,25 m/s

18.

Sóng ngang trên sợi dây: tại điểm M biên độ âm và đang đi xuống. Điểm N cách M 0,75 bước sóng, phương truyền chiều từ M tới N. Tại N, biên độ là gì?

a)

Dương, đi xuống

b)

Dương, đi lên

c)

Âm, đi lên

d)

Âm, đi xuống

19.

Trong 2 s, một sóng có phương trình A = A0 cos(2πt) truyền đi được bao nhiêu bước sóng nếu tần số là 10 Hz?

a)

40 bước sóng

b)

10 bước sóng

c)

20 bước sóng

d)

5 bước sóng

20.

Chọn phát biểu đúng về sóng dọc trong không khí.

a)

Chỉ truyền trên mặt nước

b)

Gồm đỉnh và đáy vuông góc

c)

Gồm nén và giãn theo phương truyền

d)

Không có dao động của phần tử

21.

Sóng dọc là sóng truyền theo một sợi dây.

a)

Đúng khi dây căng rất chặt

b)

Sai vì phát biểu không đúng

c)

Sai vì sóng dọc cần môi trường khí

d)

Đúng trong mọi trường hợp

22.

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

a)

Phát biểu đúng hoàn toàn

b)

Phát biểu sai hoàn toàn

c)

Đúng với sóng nước thôi

d)

Đúng trong chân không

23.

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử của môi trường trùng với phương truyền sóng.

a)

Phát biểu đúng

b)

Đúng chỉ với chất lỏng

c)

Phát biểu sai

d)

Đúng chỉ với chất rắn

24.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.

a)

Chỉ trong chân không

b)

Lỏng, khí và chân không

c)

Rắn, khí và chân không

d)

Rắn, lỏng, khí

25.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

b)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

c)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

d)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

26.

Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

b)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

c)

Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

d)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

28.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng, khí

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng

29.

Sóng dọc là sóng truyền theo một sợi dây

a)

Đúng khi dây rất dài

b)

Phát biểu đúng

c)

Phát biểu sai

d)

Đúng nếu dây đàn hồi

30.

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền.

a)

Đúng khi trong chất lỏng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng khi trong chất khí

31.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ.

a)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau

c)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang

d)

Tại mọi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường

32.

Sóng điện từ có thể đi qua chân không hay không?

a)

Có thể truyền qua chân không

b)

Chỉ truyền trong nước

c)

Chỉ truyền trong không khí

d)

Chỉ truyền trong kim loại

33.

Tia hồng ngoại thường liên quan đến điều gì?

a)

Vị ngọt

b)

Hương thơm mạnh

c)

Âm thanh to

d)

Nhiệt và sưởi ấm

34.

Tia tử ngoại có thể gây ra tác dụng nào?

a)

Làm sạm da

b)

Làm chua nước

c)

Làm nặng đá

d)

Làm mặn muối

35.

Tia X dùng để làm gì trong bệnh viện?

a)

Nấu cơm nhanh

b)

Đo mưa rơi

c)

Chụp hình xương

d)

Tưới cây xanh

36.

Ánh sáng nhìn thấy nằm ở đâu trong phổ điện từ?

a)

Giữa tia X và gamma

b)

Giữa âm thanh và nhiệt

c)

Giữa hồng ngoại và tử ngoại

d)

Giữa điện và từ

37.

Tia hồng ngoại phát ra mạnh từ vật nào?

a)

Vật không màu

b)

Vật chìm nước

c)

Vật rất lạnh

d)

Vật nóng sáng

38.

Tia tử ngoại có bước sóng như thế nào so với ánh sáng tím?

a)

Không có bước sóng

b)

Dài hơn nhiều

c)

Ngắn hơn một chút

d)

Bằng y hệt

39.

Tia X có năng lượng như thế nào?

a)

Không có năng lượng

b)

Bằng nhiệt thường

c)

Thấp hơn âm thanh

d)

Cao hơn ánh sáng nhìn

40.

Hồng ngoại giúp thiết bị điều khiển từ xa hoạt động bằng cách nào?

a)

Gửi tiếng vang

b)

Gửi giọt nước

c)

Gửi tín hiệu ánh sáng

d)

Gửi mùi hương

41.

Tia tử ngoại đến từ Mặt Trời cần được làm gì khi ra nắng?

a)

Che da bằng nón áo

b)

Rửa tay bằng muối

c)

Ngửi hoa thơm

d)

Ngậm kẹo ngọt

42.

Tia X có thể đi xuyên qua vật nào dễ hơn?

a)

Qua gỗ cứng

b)

Qua da mềm

c)

Qua đá dày

d)

Qua kim loại dày

43.

Trong phổ điện từ, tia nào có bước sóng dài hơn ánh sáng đỏ?

a)

Tia gamma

b)

Tia X

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại

44.

Thiết bị nhìn đêm dùng bức xạ nào để xem trong tối?

a)

Vị mặn từ muối

b)

Hồng ngoại từ vật ấm

c)

Âm thanh từ gió thổi

d)

Mùi hương từ hoa

45.

Trong chân không, bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3·10⁻⁹ m đến 3·10⁻⁷ m là gì?

a)

ánh sáng nhìn thấy, nhiều màu

b)

tia hồng ngoại, sưởi ấm

c)

tia tử ngoại, năng lượng cao

d)

tia Rơnghen, rất xuyên sâu

46.

Phát biểu nào đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

Cả hai có năng lượng thấp như nhau

b)

Chỉ tia hồng ngoại gây ion hóa khí

c)

Cả hai đều là những bức xạ không nhìn thấy

d)

Nguồn phát tia tử ngoại không thể phát tia hồng ngoại

47.

Tia Rơnghen (tia X) có tác dụng nổi bật nào?

a)

bước sóng lớn hơn tia tím

b)

lệch bởi điện trường yếu

c)

làm nóng mạnh các vật

d)

tác dụng lên kính ảnh rõ nét

48.

Thiết bị dùng để tìm khuyết tật trong các đúc kim loại là gì?

a)

tia hồng ngoại, đo nhiệt

b)

tia γ, năng lượng lớn

c)

tia X, xuyên qua vật

d)

tia tử ngoại, chiếu kiểm tra

49.

Một người đang dùng điện thoại di động thực hiện cuộc gọi. Bức xạ nào được phát ra?

a)

bức xạ gamma, rất nguy hiểm

b)

sóng vô tuyến, truyền tin

c)

tia tử ngoại, chiếu da

d)

tia Rơnghen, chụp ảnh

50.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tần số: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

a)

Hồng ngoại, tử ngoại, nhìn thấy

b)

Nhìn thấy, hồng ngoại, tử ngoại

c)

Tử ngoại, nhìn thấy, hồng ngoại

d)

Ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, hồng ngoại

51.

Điều kiện để có giao thoa sóng trên mặt nước là gì?

a)

Hai sóng cùng biên độ và cùng tốc độ

b)

Hai sóng cùng bước sóng giao nhau

c)

Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

d)

Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

52.

Hai nguồn phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng bao nhiêu?

a)

một nửa số của nửa bước sóng

b)

một số lẻ của nửa bước sóng

c)

một bội số nguyên của bước sóng

d)

một ước số của bước sóng

53.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp, sóng truyền với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB = 18 cm, số điểm dao động với biên độ cực đại là bao nhiêu?

a)

9 điểm cực đại

b)

10 điểm cực đại

c)

11 điểm cực đại

d)

12 điểm cực đại

54.

Hai nguồn A, B dao động theo u_A = 0,2cos(50πt) cm và u_B = 0,2cos(50πt + π) cm, cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là bao nhiêu?

a)

11 điểm cực đại

b)

10 điểm cực đại

c)

9 điểm cực đại

d)

8 điểm cực đại

55.

Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của kính ảnh với tia Rơnghen.

a)

Chỉ tia hồng ngoại tác dụng kính ảnh

b)

Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh

c)

Chỉ tia tử ngoại tác dụng kính ảnh

d)

Tia Rơnghen không ảnh hưởng kính ảnh

56.

Trong thí nghiệm Y-âng, bề rộng vân (khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp) kí hiệu là ω được tính theo công thức nào?

a)

ω = λa / D

b)

ω = D / λa

c)

ω = λD / a

d)

ω = aD / λ

57.

Điều kiện để vân sáng xuất hiện tại một điểm M trên màn là gì?

a)

Tổng đường đi kλ

b)

Hiệu đường đi (k + 1/2)λ

c)

Hiệu đường đi kλ

d)

Tổng đường đi (k + 1/4)λ

58.

Điều kiện để vân tối xuất hiện tại điểm M trên màn là gì?

a)

Tổng đường đi (k + 1/2)λ

b)

Hiệu đường đi (k + 1/2)λ

c)

Hiệu đường đi kλ

d)

Tổng đường đi kλ

59.

Trong thí nghiệm Y-âng, khi tăng khoảng cách từ hai khe đến màn D, bề rộng vân ω sẽ thay đổi thế nào?

a)

ω tăng tỉ lệ thuận

b)

ω giảm tỉ lệ thuận

c)

ω tăng rồi giảm

d)

ω không đổi

60.

Nếu dùng ánh sáng có bước sóng lớn hơn, mẫu vân giao thoa sẽ thế nào?

a)

Mất giao thoa

b)

Vân không đổi

c)

Vân dày hơn

d)

Vân thưa hơn

61.

Hai nguồn khe trong thí nghiệm Y-âng phải có đặc điểm nào để thấy giao thoa rõ?

a)

Khác pha, đa sắc

b)

Cùng pha, đa sắc

c)

Khác pha, đơn sắc

d)

Cùng pha, đơn sắc

62.

Khoảng cách giữa hai khe a tăng gấp đôi, bề rộng vân ω sẽ thế nào?

a)

Giảm còn một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp bốn

63.

Một điểm M nằm trên vân tối bậc 3. Hiệu đường đi giữa hai khe đến M bằng bao nhiêu?

a)

b)

(2 + 1/2)λ

c)

(3 + 1/2)λ

d)

64.

Trên màn, vân sáng trung tâm còn gọi là gì?

a)

Vân tối bậc 1

b)

Vân sáng bậc 0

c)

Vân sáng bậc 1

d)

Vân tối bậc 0

65.

Trong thí nghiệm Y-âng, nếu đổi từ ánh sáng vàng sang ánh sáng lam (bước sóng nhỏ hơn), bề rộng vân sẽ thế nào?

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Không đổi

d)

Biến mất

66.

Một điểm M cách đều hai khe S1 và S2. Điểm M là vân gì?

a)

Vân sáng

b)

Vân tối

c)

Vân mờ

d)

Không phải vân

67.

Chọn công thức đúng cho điều kiện vân tối bậc k trong giao thoa ánh sáng:

a)

Δ = kλ

b)

Δ = (k + 1/2)λ

c)

Δ = (2k + 1)λ

d)

Δ = (k + 1/4)λ

68.

Trong thí nghiệm Y-âng, khi thu hẹp khoảng cách giữa hai khe a, số vân sáng nhìn thấy trên cùng chiều dài màn sẽ thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Mất hết

69.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là bao nhiêu?

a)

8 mm

b)

12 mm

c)

32 mm

d)

20 mm

70.

Trong thí nghiệm Y-âng dùng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc bao nhiêu?

a)

0,6 μm

b)

0,45 μm

c)

0,75 μm

d)

0,5 μm

71.

Trong một thí nghiệm Y-âng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

0,3 mm

b)

1,5 mm

c)

1,2 mm

d)

0,9 mm

72.

Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

0,50·10^{-6} m

b)

0,45·10^-6 m

c)

0,55·10^-6 m

d)

0,60·10^{-6} m

73.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách từ khe đến màn là 1 m, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là bao nhiêu?

a)

3 mm

b)

1 mm

c)

2,6 mm

d)

2,8 mm

74.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của sợi dây phải thỏa mãn công thức nào?

a)

l = k·λ/2 với k=1,2,3…

b)

l = k·5/λ với k=1,2,3…

c)

l = k·2/λ với k=1,2,3…

d)

l = k·λ/5 với k=1,2,3…

75.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng bao nhiêu so với bước sóng?

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

76.

Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là bao nhiêu?

a)

một bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một phần ba bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

77.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liền tiếp là bao nhiêu?

a)

λ/2

b)

λ

c)

λ/4

d)

2 λ

78.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách từ vị trí cân bằng đến điểm nút liền kề là bao nhiêu?

a)

λ/8

b)

3λ/4

c)

λ/2

d)

λ/4

79.

Trong sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bao nhiêu so với bước sóng?

a)

Bằng một phần tư bước sóng

b)

Bằng cả một bước sóng

c)

Bằng một nửa bước sóng

d)

Bằng hai lần bước sóng

80.

Một sợi dây đang có sóng dừng với ba bụng sóng. Chiều dài dây bằng bao nhiêu phần của bước sóng?

a)

Bằng một phần hai bước sóng

b)

Bằng ba bước sóng

c)

Bằng ba phần hai bước sóng

d)

Bằng hai phần ba bước sóng

81.

Trên dây dài 2 m có sóng dừng tần số 100 Hz. Quan sát thấy ngoài hai đầu cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

80 m/s

b)

40 m/s

c)

60 m/s

d)

100 m/s

82.

Một dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Bước sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

83.

Một dây đàn dài 1,6 m, hai đầu cố định, có sóng dừng tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng là 4 m/s. Số bụng sóng xuất hiện trên dây là bao nhiêu?

a)

32 bụng

b)

15 bụng

c)

16 bụng

d)

8 bụng