wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ K3 CK1

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu dưới đây, câu nào chỉ toàn là đối tượng tự nhiên?

a)

Xe ô tô, máy phát điện gió, ti vi

b)

Mặt trời, con hổ, rừng thông

c)

Mặt trời, máy giặt, rừng thông

2.

Trong các câu dưới đây, câu nào chỉ toàn là sản phẩm công nghệ?

a)

Con chim, con cá, quả dứa

b)

Tảng đá, cá heo, ti vi

c)

Máy giặt, đồ gốm sứ, điện thoại

3.

Sản phẩm công nghệ nào thường được dùng trong sinh hoạt hằng ngày?

a)

Máy bay

b)

Đèn học

c)

Cây cầu

4.

Sản phẩm công nghệ làm mát căn phòng là:

a)

Ti vi

b)

Tủ lạnh

c)

Máy lạnh

5.

Sản phẩm công nghệ được con người làm ra để:

a)

Để làm đẹp

b)

Để trang trí đẹp

c)

Phục vụ đời sống

6.

Sản phẩm công nghệ nào dưới đây thường được sử dụng trong nấu ăn?

a)

Máy cày

b)

Bàn là

c)

Nồi cơm điện

7.

Đâu là đối tượng tự nhiên?

a)

Cá heo

b)

Ô tô

c)

Quyển vở

8.

Đâu không phải là đối tượng tự nhiên?

a)

Cây đào

b)

Quả dứa

c)

Xe đạp

9.

Mặt trời là gì?

a)

Sản phẩm vừa nhân tạo vừa tự nhiên

b)

Đối tượng tự nhiên

c)

Đối tượng nhân tạo

10.

Đâu không phải là sản phẩm công nghệ?

a)

Máy giặt

b)

Tảng đá

c)

Xe máy

11.

Sản phẩm công nghệ là gì?

a)

Những sản phẩm do con người làm ra để phục vụ đời sống

b)

Những vật có sẵn trong tự nhiên không do con người làm ra

c)

Những chuyện xảy ra hằng ngày trong gia đình

12.

Đối tượng tự nhiên là gì?

a)

Những sản phẩm do con người làm ra để phục vụ đời sống

b)

Những đối tượng có sẵn trong tự nhiên không do con người tạo ra

c)

Những đồ vật dùng trong gia đình như nồi cơm điện

13.

Chọn ví dụ về đối tượng tự nhiên:

a)

Sông, cây cối, mặt trăng, mặt trời

b)

Nồi cơm điện, lò vi sóng, tủ lạnh

c)

Ti vi, điện thoại, máy giặt

14.

Thiết bị nào sau đây thường dùng trong gia đình?

a)

Tàu hỏa

b)

Cầu Rồng (Đà Nẵng)

c)

Nồi cơm điện

15.

Các sản phẩm công nghệ trong gia đình thường dùng để phục vụ nhu cầu nào của con người?

a)

Nhu cầu ăn, mặc

b)

Nhu cầu nghỉ ngơi, học tập và giải trí

c)

Nhu cầu ăn, mặc, nghỉ ngơi, học tập và giải trí

16.

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

Ti vi là đối tượng tự nhiên

b)

Robot là sản phẩm công nghệ

c)

Cây cối không phải là đối tượng tự nhiên

17.

Sản phẩm công nghệ thường được làm từ các đối tượng gì?

a)

Nhân tạo

b)

Tự nhiên     

c)

Vừa nhân tạo vừa tự nhiên

18.

Điền vào chỗ trống: chúng ra phải sử dụng sản phẩm công nghệ ........ 

                                                      

a)

a. Phù hợp

b)

      b. Thoải mái  

c)

c. Tiết kiệm

19.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

a. Điện thoại là sản phẩm công nghệ

b)

b. Mặt trời là đối tượng tự nhiên

c)

c. Cả hai đáp án trên đều đúng

20.

Hãy chọn đáp án sai

a)

a. Đồ gốm sứ là sản phẩm công nghệ

b)

b. Xe ô tô không phải là đối tượng tự nhiên

c)

c. Rừng thông là sản phẩm công nghệ

21.

Tác dụng của tủ lạnh là:

a)

a. Làm lạnh, giữ đồ ăn được lâu hơn.

b)

b. Chứa được nhiều đồ ăn.

c)

c. Tạo ra nước uống.

22.

Bộ phận sau đây của đèn học có tên gọi là gì? (xem hình chiếc đèn bàn màu xanh, phần che trắng ở miệng đèn)

a)

Thân đèn

b)

Chụp đèn

c)

Bóng đèn

23.

Công dụng của chụp đèn là gì?

a)

Phát sáng bóng đèn

b)

Bảo vệ bóng đèn

c)

Cấp điện cho đèn

24.

Đèn học có mấy bộ phận chính?

a)

Năm bộ phận

b)

Sáu bộ phận

c)

Bảy bộ phận

25.

Đâu không phải là bộ phận chính của đèn học?

a)

Đuôi đèn

b)

Dây nguồn

c)

Thân đèn

26.

Công tắc đèn có tác dụng gì?

a)

Bật, tắt và điều chỉnh độ sáng

b)

Bật đèn và điều chỉnh độ sáng

c)

Điều chỉnh độ sáng

27.

Dây nguồn có tác dụng gì?

a)

Nối đèn với nguồn điện

b)

Làm đồ trang trí cho đèn

c)

Để nối đèn với thân đèn

28.

Chụp (chao) đèn có tác dụng gì?

a)

Để chống bụi

b)

Bảo vệ bóng đèn, chống chói mắt, tập trung ánh sáng

c)

Để che mưa, che nắng

29.

Đế đèn có tác dụng gì?

a)

Để dựng thân đèn

b)

Để giữ cho đèn đứng vững

c)

Để trang trí

30.

Thân đèn có tác dụng gì?

a)

Để gắn đế với bóng, chụp (chao) đèn và có thể điều chỉnh độ cao của đèn

b)

Để đèn cao hơn

c)

Để trang trí cho đèn đẹp hơn

31.

Tác dụng của bóng đèn là:

a)

Để tạo ra ánh sáng cho đèn

b)

Để đèn sáng hơn

c)

Để trang trí cho đèn đẹp hơn

32.

Bóng đèn có tác dụng:

a)

Tạo ra một luồng điện

b)

Là bộ phận quan trọng nhất của đèn

c)

Tạo ra ánh sáng cho đèn

33.

Chụp đèn có tác dụng:

a)

Bảo đảm an toàn khi sử dụng và tập trung ánh sáng

b)

Bảo vệ nguồn điện, chống chói mắt, tập trung ánh sáng

c)

Bảo vệ bóng đèn, chống chói mắt, tập trung ánh sáng

34.

Những việc không nên làm khi sử dụng đèn học là:

a)

Đặt đèn ở vị trí chắc chắn

b)

Điều chỉnh hướng chiếu sáng để không gây chói mắt

c)

Sờ tay vào bóng đèn khi đèn đang sáng hoặc vừa tắt.

35.

Tác dụng chính của đèn học là:

a)

a. Trang trí góc học tập, cung cấp ánh sáng và làm mát trong quá trình học tập.

b)

b. Trang trí góc học tập, làm mát và giúp bảo vệ mắt trong quá trình học tập.

c)

c. Trang trí góc học tập, cung cấp ánh sáng và giúp bảo vệ mắt trong quá trình học tập.

36.

Bước 3 của quy trình sử dụng đèn học là:

a)

a. Đặt đèn ở vị trí phù hợp.

b)

b. Điều chỉnh độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học.

c)

c. Tắt đèn khi không sử dụng.

37.

Biểu hiện của việc sử dụng đèn đúng cách là:

a)

a. Tắt đèn khi không sử dụng

b)

b. Chạm vào bóng đèn khi đang sử dụng

c)

c. Rút phích cắm điện bằng cách kéo dây nguồn

38.

Khi bật đèn bàn, bước an toàn đầu tiên nên làm là gì?

a)

Kiểm tra công tắc và dây điện không hở

b)

Chạm tay vào bóng đèn đang nóng

c)

Đặt đèn trên mép bàn dễ ngã

39.

Nếu ánh sáng đèn quá chói vào mắt, em nên làm gì?

a)

Tắt hết điện trong phòng

b)

Che mắt bằng tay khi học

c)

Điều chỉnh vị trí chụp đèn hướng xuống bàn

40.

Bộ phận nào giúp đèn đứng vững trên mặt bàn?

a)

Chụp đèn

b)

Đế đèn

c)

Thân đèn

41.

Để sử dụng đèn học an toàn, em nên:

a)

Kéo giật dây khi muốn tắt đèn

b)

Giữ dây nguồn gọn, không đè vật nặng lên

c)

Sờ vào bóng đèn ngay sau khi tắt

42.

Khi cần tập trung ánh sáng vào vở, em nên:

a)

Quay chụp đèn hướng vào mắt

b)

Điều chỉnh chụp đèn hướng vào trang vở

c)

Đặt đèn sau lưng để chiếu từ phía sau

43.

Câu 1: Tác dụng chính của quạt điện là:

a)

Tạo ra gió để làm mát.

b)

Tăng cường ánh sáng trong quá trình học tập.

c)

Trang trí góc học tập.

44.

Câu 2: Lồng quạt có tác dụng:

a)

Điều chỉnh hướng gió.

b)

Bảo vệ động cơ quạt và an toàn cho người sử dụng.

c)

Bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng.

45.

Câu 3: Cách sử dụng quạt điện đúng cách là:

a)

Đặt quạt trên ghế.

b)

Tắt quạt khi không sử dụng.

c)

Ngồi gần sát vào quạt.

46.

Câu 4: Những loại quạt điện thông dụng là:

a)

Quạt bàn, quạt trần, quạt hơi nước.

b)

Quạt bàn, quạt trần.

c)

Quạt bàn, quạt đứng, quạt trần, quạt hơi nước.

47.

Câu 5: Bộ phận của quạt điện giúp bật, tắt và điều chỉnh tốc độ gió là:

a)

Bảng điều khiển

b)

Cánh quạt

c)

Lồng quạt

48.

Câu 6: Quạt điện có tác dụng:

a)

Giúp làm mát.

b)

Tạo ra gió, giúp làm mát.

c)

Tạo ra gió.

49.

Câu 7: Bảng điều khiển quạt có tác dụng:

a)

Bật, tắt và điều chỉnh độ tốc độ gió

b)

Điều chỉnh tốc độ gió

c)

Tắt và điều chỉnh tốc độ gió

50.

Câu 8: Dây nguồn có tác dụng:

a)

Nối quạt với nguồn điện

b)

Để nối cánh quạt với thân quạt

c)

Làm đồ trang trí cho quạt

51.

Câu 9: Lồng quạt có tác dụng:

a)

Để che nắng, mưa

b)

Bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng

c)

Để chống bụi

52.

Câu 10: Thân quạt có tác dụng:

a)

Để gắn đế quạt với động cơ và có thể điều chỉnh độ cao của quạt

b)

Để quạt cao hơn

c)

Để quạt mát hơn

53.

Câu 1: Dây nguồn có tác dụng:

a)

Nối quạt với nguồn điện.

b)

Để nối cánh quạt với thân quạt.

c)

Làm đồ trang trí cho quạt.

54.

Câu 2: Tên của bộ phận trong hình trên quạt điện là:

a)

Đế quạt.

b)

Bảng điều khiển.

c)

Dây nguồn.

55.

Câu 3: Hành động gây mất an toàn khi sử dụng quạt điện là:

a)

Không chạm vào cánh quạt khi đang sử dụng

b)

Tự tháo quạt điện khi không có sự hướng dẫn

c)

Đưa đồ vật vào trong lồng quạt khi quạt không hoạt động

56.

Câu 4: Trước khi sử dụng quạt cần:

a)

Nhờ người lớn kiểm tra sự an toàn trước khi sử dụng

b)

Để quạt trên cao

c)

Đọc hướng dẫn sử dụng

57.

Câu 5: Khi sử dụng đèn học và sử dụng quạt điện chúng ta cần thực hiện theo trình tự:

a)

Đặt ở vị trí phù hợp, bật, điều chỉnh hướng, tắt khi không sử dụng.

b)

Điều chỉnh hướng, bật, đặt ở vị trí phù hợp, tắt khi không sử dụng.

c)

Bật, điều chỉnh hướng, tắt khi không sử dụng, đặt ở vị trí phù hợp.

58.

Câu 6: Tình huống có thể gây mất an toàn khi sử dụng quạt điện là:

a)

Đưa đồ vật vào trong lồng quạt khi quạt đang hoạt động để điều chỉnh hướng gió.

b)

Điều chỉnh hướng gió phù hợp.

c)

Tắt và rút phích cắm khi không sử dụng.

59.

Câu 7: Việc làm không đúng khi sử dụng quạt điện là:

a)

Tắt quạt khi không sử dụng.

b)

Tắt quạt bằng cách giật dây nguồn.

c)

Đặt quạt trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn.

60.

Câu 8: Khi nghe quạt phát ra âm thanh bất thường, em sẽ:

a)

Tắt quạt và nhờ người lớn kiểm tra

b)

Tự kiểm tra, sửa chữa, giảm tốc độ

c)

Cho quạt tiếp tục hoạt động

61.

Máy thu thanh còn gọi là:

a)

ka-ra-o-ke

b)

ra-đi-ô

c)

ti-vi

62.

Để sử dụng máy thu thanh đầu tiên em cần làm gì?

a)

Điều chỉnh âm lượng

b)

Tắt công tắc nguồn

c)

Bật công tắc nguồn

63.

Thiết bị sử dụng để nghe chương trình phát thanh là:

a)

Máy vi tính

b)

Ra-đi-ô

c)

Điện thoại thông minh

64.

Nội dung chương trình phát thanh thường là:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Giải trí, tin tức

c)

Giáo dục, thể thao

65.

Đài phát thanh phát tín hiệu truyền thanh qua:

a)

Ăng ten

b)

Tivi

c)

Dây điện

66.

Để sử dụng máy thu thanh đầu tiên em cần:

a)

Điều chỉnh âm lượng

b)

Tắt công tắc nguồn

c)

Bật công tắc nguồn

67.

Nội dung chương trình phát thanh thường là:

a)

Giải trí, tin tức

b)

Giáo dục, thể thao

c)

Cả 3 đáp án trên

68.

Ti vi thu tín hiệu truyền hình thông qua:

a)

Ăng ten hoặc cáp truyền hình

b)

Wifi

c)

Bảng điều khiển

69.

Thứ tự cuối cùng trong hoạt động của đài truyền hình và ti vi là:

a)

Tín hiệu được ăng ten thu lại và truyền đến ti vi

b)

Ti vi chuyển tín hiệu nhận được thành hình ảnh và âm thanh

c)

Chương trình truyền hình được sản xuất tại đài truyền hình, sau chuyển thành tín hiệu truyền hình

70.

Khoanh vào câu sai: Máy thu hình được dùng để:

a)

Sản xuất các chương trình truyền hình

b)

Thu tín hiệu truyền hình

c)

Xem các chương trình truyền hình

71.

Điền từ thích hợp: Đài truyền hình thường phát nhiều kênh truyền hình khác nhau. Mỗi kênh truyền hình gồm nhiều .......... với nội dung đa dạng, phù hợp với nhiều ..........

a)

chương trình truyền hình, lứa tuổi

b)

bài hát, nghề nghiệp

c)

tin tức, môn học

72.

Biên tập viên làm việc ở:

a)

Đài phát thanh

b)

Đài truyền hình

c)

Cả hai ý trên

73.

Tác dụng của máy thu hình là:

a)

Để xem các chương trình truyền hình

b)

Để xem các chương trình truyền thanh

c)

Để nghe các chương trình truyền hình

74.

Đài truyền hình là nơi thực hiện nhiệm vụ:

a)

Phát tín hiệu truyền hình qua ăng ten hoặc qua cáp truyền hình

b)

Sản xuất các chương trình truyền hình

c)

Cả 2 ý A và B

75.

Chức năng của ti vi là:

a)

Là thiết bị thu nhận tín hiệu truyền hình, phát hình ảnh trên màn hình và âm thanh ra loa

b)

Là thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng ten và phát qua loa

c)

Là thiết bị hỗ trợ học tập

76.

Tình huống an toàn với môi trường công nghệ trong gia đình là:

a)

Cắm nhiều đồ dùng điện vào một ổ cắm

b)

Bật/tắt đèn bằng công tắc

c)

Sử dụng điện thoại khi đang sạc pin

77.

Tình huống không an toàn với môi trường công nghệ trong gia đình là:

a)

Thường xuyên kiểm tra đồ dùng điện trong gia đình trước và sau khi sử dụng

b)

Ngắt nguồn điện khi không sử dụng

c)

Sử dụng điện khi đang sạc pin

78.

Tình huống có thể gây hại cho bản thân các em là:

a)

Bật, tắt đèn bằng công tắc

b)

Điều chỉnh tốc độ quạt điện bằng núm điều chỉnh

c)

Chạm vào ổ điện

79.

Tình huống gây mất an toàn khi sử dụng điện là:

a)

Rút phích cắm điện bằng dùng tay kéo dây nguồn

b)

Điều chỉnh tốc độ quạt bằng nút điều chỉnh

c)

Bật đèn bằng công tắc

80.

Việc làm an toàn khi sử dụng đồ điện trong gia đình là:

a)

Vệ sinh đồ dùng điện đúng cách

b)

Tự mình xử lý khi gặp các tình huống gây mất an toàn mà không cần đến sự hỗ trợ của người lớn

c)

Tiếp tục sử dụng dây điện bị hư để tiết kiệm điện

81.

Khi em sử dụng thiết bị điện mà ổ cắm bị hở, em cần:

a)

Tự ngắt nguồn điện

b)

Nhờ người lớn kiểm tra giúp

c)

Tự sửa chữa

82.

Khi gặp hỏa hoạn, em nên:

a)

Kêu cứu hoặc gọi điện đến các số điện thoại khẩn cấp

b)

Chạy vào phòng đóng cửa lại

c)

Lấy khăn bịt mũi lại

83.

Tình huống có thể gây bỏng là:

a)

Với tay lấy phích nước nóng để ở trên cao

b)

Để bình ga gần lửa

c)

Cả 2 ý trên

84.

Cách phòng tránh khi mặt bàn là còn nóng lên quần áo trong thời gian dài là:

a)

Sau khi là, rút phích cắm và ngừa bàn là đợi nguội

b)

Kéo dây nguồn để rút phích cắm điện

c)

Không nghịch ổ điện

85.

Các biện pháp đúng giúp phòng tránh các tình huống mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện là:

a)

Thường xuyên kiểm tra đồ dùng điện và sử dụng đồ điện đúng cách

b)

Cả 2 ý trên đều đúng

c)

Ngắt nguồn điện khi không sử dụng

86.

Phương án cho thấy hành vi an toàn khi sử dụng thiết bị điện là:

a)

Cắm nhiều đồ dùng điện cùng lúc vào ổ cắm

b)

Đóng tủ lạnh ngay sau khi lấy đồ

c)

Dùng điện thoại di động trong điều kiện thiếu ánh sáng

87.

Lan được sử dụng điện thoại từ sớm, mỗi tối bạn hay trùm chăn sử dụng điện thoại vì không muốn bố mẹ phát hiện. Em cần làm gì để giúp bạn?

a)

Nêu rõ những hạn chế khi mắt bị cận thị, loạn thị, . . . trong sinh hoạt

b)

Chỉ cho bạn biết tác hại của sử dụng điện thoại trong điều kiện không đủ ánh sáng sẽ gây các bệnh về mắt

c)

Cả 2 ý trên đều đúng