wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN SỐ 1

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cá

b)

Thu Bồn

c)

Nghệ An

d)

Hà Nội

2.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà Nẵng

b)

Vũng Tàu

c)

Đà lạt

d)

Nha Trang

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

thành thật

b)

mạnh mẽ

c)

hiền lành

d)

dũng cảm

4.

Câu nào là thành ngữ?

a)

Hiền như thần

b)

Hiền như bụt

c)

Hiền như tiên

d)

Hiền như trời

5.

Tìm các danh từ có trong câu: "Trăng mờ còn tỏ hơn sao. Dẫu ráng núi lở còn cao hơn đồi." Nhóm nào đúng nhất?

a)

trăng, mờ, núi, lở

b)

mờ, tỏ, hơn, cao

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

mờ, tỏ, lở, cao

6.

Câu tục ngữ nào nói về công lao của cha mẹ?

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

b)

An em như thế chăn tay

c)

Lên non mới biết non cao

d)

Con người có tổ có tông

7.

Câu văn nào có dùng so sánh?

a)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt

b)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn

c)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng

d)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ cây bàng

8.

Trong câu: "Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ", những từ nào là tính từ?

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

hái, cắm

d)

vàng tươi, nhỏ

9.

Trong câu: "Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng", từ nào là động từ?

a)

mặt trời

b)

núp

c)

làng

d)

tre

10.

Tiếng "bảo" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành động từ?

a)

bói, vật

b)

niên, nếu

c)

ban, chi

d)

học, cận

11.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bố

b)

công bằng

c)

công trường

d)

công trình

12.

Từ nào thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

mượt mà

b)

mênh mông

c)

mủm mỉm

d)

xanh ngắt

13.

Chọn từ đúng để chỉ người tốt bụng.

a)

khắt khe

b)

nhanh nhẹn

c)

ồn ào

d)

hiền hậu

14.

Chọn cách viết đúng tên riêng.

a)

đà nẵng

b)

Đà Nẵng

c)

đà Nẵng

d)

Da Nang

15.

Trong cụm từ "núi lở", từ nào chỉ sự việc xảy ra?

a)

cao

b)

hơn

c)

lở

d)

núi

16.

Từ nào là trái nghĩa với "trung thực"?

a)

khéo léo

b)

bình tĩnh

c)

giản dị

d)

gian dối

17.

Chọn nhóm từ chỉ hoạt động.

a)

đứng, chạy

b)

đỏ, xanh

c)

nhà, trường

d)

cây, lá

18.

Câu nào nói về tình yêu quê hương theo cách miêu tả?

a)

Cây bàng lá đỏ đầu làng rất đẹp

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

c)

Con người có tổ có tông

d)

Hiền như bụt

19.

Trong câu "Đàn én vun vút chao liệng", từ nào là từ láy?

a)

đàn

b)

vun vút

c)

én

d)

chao

20.

Chọn câu có từ "như" dùng để so sánh.

a)

Bạn em vẽ rất đẹp

b)

Bạn em học rất chăm

c)

Bạn em hiền như bụt

d)

Bạn em chạy thật nhanh

21.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng nhân ái?

a)

Ước sao được vậy

b)

Chia ngọt sẻ bùi

c)

Một nắng hai sương

d)

Tôn ti trật tự

22.

Câu văn: "Có được sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới." có bao nhiêu động từ?

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

2 từ

23.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

sang trọng, trang trọng

b)

khát vọng, ước mơ

c)

thanh cao, ung dung

d)

mát mẻ, lang thang

24.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

đại từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

động từ

25.

Đáp án nào là thành ngữ?

a)

Quang minh chính nghĩa

b)

Quang minh chính đại

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính diện

26.

Câu văn nào có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

c)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

d)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

27.

Khổ thơ nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

Nếu chúng mình có phép lạ

Hóa trái bom thành trái ngon

Trong ruột không còn thuốc nổ

Chỉ toàn kẹo với bi tròn.

(Định Hải)

a)

Mong ước trái đất không còn sẽ bom đạn, chiến tranh.

b)

Mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

c)

Mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

d)

Mong ước lớn nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

28.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

hòm

b)

đêm

c)

sao

d)

luận

29.

Câu tục ngữ nào nói về lòng tự trọng?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

30.

Hình dưới đây là từ gì?

a)

cheo leo

b)

khéo léo

c)

khỏe mạnh

d)

theo dõi

31.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

4 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

1 từ

32.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ......... úng túng; ......... ung nấu

a)

l, l

b)

n, l

c)

n, n

d)

l, n

33.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là .......... từ.

a)

danh

b)

động

c)

phụ

d)

chính

34.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Bên này là .......... úi uy nghiêm Bên kia là cánh đồng .......... iền chân mây Xóm .......... àng xanh mát bóng cây Sông xa trắng cánh buồm bay .......... ung trời... (Theo Trần Đăng Khoa)

a)

n, n, l, l

b)

l, n, l, n

c)

l, l, n, n

d)

n, l, n, l

35.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong câu "Có được sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.", số từ là bao nhiêu?

a)

7 từ

b)

8 từ

c)

6 từ

d)

9 từ

36.

Chọn từ ghép đúng với "trung" để tạo từ chỉ phẩm chất tốt.

a)

trung bệnh

b)

trung khói

c)

trung tối

d)

trung nghĩa

37.

Chọn từ ghép đúng với "kiên" để tạo từ chỉ phẩm chất.

a)

kiên mưa

b)

kiên tối

c)

kiên cứng

d)

kiên trì

38.

Trong câu "Ngựa phi nước đại", tiếng nào chỉ hoạt động?

a)

ngựa

b)

phi

c)

nước

d)

đại

39.

Câu nào nêu hình ảnh thiên nhiên tươi đẹp?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

c)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

d)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

40.

Câu tục ngữ nào khuyên giữ phép tắc, lễ nghĩa?

a)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

41.

Chọn từ đúng để điền: "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." có .......... động từ.

a)

một từ chỉ hoạt động

b)

hai từ chỉ hoạt động

c)

ba từ chỉ hoạt động

d)

nhiều từ chỉ hoạt động

42.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống cho đúng: "Trong .......... a đình Lan, chị Hoa là người có lan .......... a trắng hồng, mịn màng nhất."

a)

r…gi

b)

d…gi

c)

gi…d

d)

gi…r

43.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? "Những trái khế khi cắt lát giống như ngôi sao nhỏ."

a)

khế

b)

lát

c)

nhỏ

d)

cắt

44.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ:

a)

vật

b)

hiện tượng tự nhiên

c)

người

d)

thời gian

45.

Trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào? "Đêm trong đến không ngờ Sen cũng thơm quá đỗi Cánh đồng như giấc mơ Ướp mùi hương lúa mới." (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

sen

b)

lúa mới

c)

đêm

d)

giấc mơ

46.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

b)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

c)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

d)

Dòng sông hiền hòa chảy quanh xóm làng.

47.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

C. Mẹ hái những ngọn su su non mon mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

b)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

c)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

d)

Những bông hoa thiên lí bé xíu nhưng thơm ngát.

48.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

dũng cảm, chiến sĩ

b)

trung thực, học tập

c)

quyết tâm, nỗ lực

d)

chuyên cần, chăm chỉ

49.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?

a)

nỗ lực

b)

giúp đỡ

c)

chia rẽ

d)

vui vẻ

50.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"?

a)

trung thực

b)

hiền hậu

c)

độ lượng

d)

hoà đồng

51.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyền

b)

chung bình

c)

chính trực

d)

chất triu

52.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? "Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biển Đứa thì ngồi lái máy bay." (Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ không còn thiên tai, mọi người được sống vui vẻ, hạnh phúc.

b)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

c)

Các bạn nhỏ mong ước cây trái mau lớn, mau cho quả ngọt lành.

d)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để khám phá thế giới xung quanh và làm những việc có ích.

53.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? "Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi."

a)

đang

b)

đã

c)

sẽ

d)

sắp

54.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

dịu dàng, vội vã

b)

nấu nướng, học tập

c)

gấu bông, bông hoa

d)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

55.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"?

a)

giản dị

b)

bằng hữu

c)

tiết kiệm

d)

chờ đợi

56.

Tiếng "mong" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành động từ?

a)

chờ, ngóng

b)

qua, mạnh

c)

quan, cho

d)

hoá, đợi

57.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

b)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

c)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

d)

Câu chuyện, này thật, hay!

58.

Đoạn thơ có những tính từ nào? "Chỉ cần nhắm mắt lại / Tơ sẽ tưởng tượng ra / Một thế giới bao la / Lung linh như điều ước."

a)

điều ước, thế giới

b)

lung linh, bao la

c)

thế giới, tưởng tượng

d)

tưởng tượng, lung linh

59.

Đáp án nào chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

dậy dỗ, dần dị

b)

tham gia, giao tiếp

c)

rõ ràng, ruyên ràng

d)

rặm đạp, rắc rối

60.

Câu tục ngữ nào nói về lòng kiên trì?

a)

Uống nước nhớ nguồn.

b)

Người ta là hoa đất.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

61.

Đáp án nào chỉ gồm các danh từ?

a)

lũ lụt, hạn hán

b)

trao đổi, bạn bè

c)

dũng sĩ, gan dạ

d)

cuộc sống, bình yên

62.

Câu văn nào có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

63.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu ích

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ý

d)

Sơn thuỷ hữu tình

64.

Câu tục ngữ nào nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Lá lành đùm lá rách.

65.

Đọc đoạn thơ: "Có gì đâu, có gì đâu / Mỡ màu ít, chất dồn lâu hoá nhiều / Rễ siêng không ngại đất nghèo / Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù." Cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

a)

hiền lành, nhân hậu

b)

trung thực, thật thà

c)

siêng năng, cần cù

d)

dũng cảm, gan dạ

66.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp: cầu th ......... ; hỏi h .........

a)

cầu th an ; hỏi h an

b)

cầu th ang ; hỏi h ang

c)

cầu th ang ; hỏi h an

d)

cầu th an ; hỏi h ang

67.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp: nhãn ......... Ông ......... ông năn

a)

nhãn n ; Ông l ông năn

b)

nhãn n ; Ông n ông năn

c)

nhãn l ; Ông l ông năn

d)

nhãn l ; Ông n ông năn

68.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào: Các từ "ghi chép, chơi đùa, khám phá" đều là .......... từ. (danh, động, tính)

a)

danh từ

b)

phụ từ

c)

động từ

d)

tính từ

69.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc: Từ .......... có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung. (đúng cảm, sum họp, đoàn kết)

a)

sum họp

b)

đúng cảm

c)

đoàn kết

d)

hợp lực

70.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: Người không .......... như ngọc không mài.

a)

học

b)

nói

c)

nghỉ

d)

đẹp

71.

Tên một loại cây ăn quả: với cam, hoa nhỏ màu trắng, nở vào mùa xuân, quả nhỏ, nhiều nước, mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát. Cây .......... (bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr")

a)

trám

b)

trầu

c)

chanh

d)

chuối

72.

Giải câu đố: Cây gì cho quà têm trầu / Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên? Cây ..........

a)

trám

b)

táo

c)

tre

d)

trầu

73.

Câu nào dùng đúng dấu phẩy để liệt kê?

a)

Em có bút, thước vở, sách.

b)

Em có, bút, thước vở sách.

c)

Em có bút thước vở sách.

d)

Em có bút, thước, vở, sách.

74.

Từ nào là trái nghĩa với "cần cù"?

a)

chịu khó

b)

chăm chỉ

c)

siêng năng

d)

lười biếng

75.

Từ nào là cùng nghĩa với "gan dạ"?

a)

dũng cảm

b)

hiền từ

c)

nhút nhát

d)

yếu đuối

76.

Đọc thơ: "Vườn em nhiều cây trái / Nhãn, mít, hồng, bưởi, mơ / Riêng em ưa cây sấu / Cây sấu của tuổi thơ." Bạn nhỏ yêu thích loài cây nào?

a)

cây mít

b)

cây sấu

c)

cây mơ

d)

cây nhãn

77.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nung nấu

b)

nặng nề

c)

núc níu

d)

nạo nùng

78.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Thắng không thua, bại không nản

b)

Thắng không kiêu, bại không khóc

c)

Thắng không kiêu, bại không nản

d)

Thắng không vui, bại không buồn

79.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

học tập

b)

học trò

c)

học hành

d)

học hỏi

80.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào: "Mây xanh vờn khắp trời / Ấn tung niềm mơ ước / Lộc biếc bén môi cười / Xuân xanh màu đất nước."

a)

mùa đông

b)

mùa hè

c)

mùa xuân

d)

mùa thu

81.

Những từ nào dùng để miêu tả ngôi trường?

a)

khang trang, rộng lớn

b)

đục ngầu, trong vắt

c)

mảnh mai, vạm vỡ

d)

hồng hào, xanh xao

82.

Câu thơ nào có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Chiếc áo choàng màu đỏ như đốm nắng đang trôi

b)

Nắng trưa giữa lớp trời xanh chim non học chữ trên cành líu lo

c)

Gió mở túi hương ra tòa đầy nỗi bé ngủ

d)

Đêm giăng đến mở hội thắp lên ngàn ánh sao

83.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trong đêm trắng, tiếng dương cầm từ đâu vọng lại dịu dương, êm ái

b)

Mùa xuân đến, cành cây chồi lên những mầm non bụ bẫm

c)

Những quả cam tròn xoe, vàng tươi như vàng mặt trời tí hon

d)

Ở lưng chừng ngọn đồi mọc lên hai cây phong lớn

84.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xin phép

b)

màu sắc

c)

quan sát

d)

sẵn sàng

85.

Từ "thu" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Bầu trời trong xanh và cao hơn mỗi độ thu về

b)

Tờ mờ sáng, máy bác ngư dân thu lưới để trở về đất liền

c)

Thu sang, hoa sen trong đầm cũng dần tàn lụi

d)

Mùa thu đến mang theo gió heo may se lạnh và nắng vàng hanh hao

86.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh để miêu tả đúng bức tranh thác nước?

a)

Đá núi gồ ghề, xám xịt như những con thú ngủ quên

b)

Mặt hồ rộng, phẳng lặng như một tấm gương xanh biếc

c)

Dòng thác từ trên cao đổ xuống như dải lụa khổng lồ

d)

Nhìn từ trên cao xuống, dòng sông như một con rắn uốn lượn

87.

Trong câu thơ "Lộc biếc bén môi cười", từ nào là danh từ?

a)

bén

b)

môi

c)

lộc biếc

d)

cười

88.

Chọn câu có dùng từ chỉ màu sắc phù hợp với mùa xuân.

a)

Trời xám xịt, gió rét buốt

b)

Hoa nở rực rỡ, lá non xanh biếc

c)

Nắng chói chang, cát bỏng rát

d)

Mưa rơi lất phất, lạnh tê tái

89.

Từ nào là động từ trong câu: "Bạn nhỏ nhặt lá rụng ở sân trường"?

a)

lá rụng

b)

sân trường

c)

bạn nhỏ

d)

nhặt

90.

Chọn câu miêu tả đúng cảnh mùa thu.

a)

Gió heo may nhẹ, lá vàng rơi

b)

Nắng cháy da, tiếng ve kêu

c)

Bão tố dữ dội, mưa xối xả

d)

Mưa phùn bay, rét nàng Bân

91.

Từ nào là danh từ chỉ người?

a)

xanh xao

b)

học trò

c)

đi học

d)

ngôi nhà

92.

Chọn câu có nghĩa giống tục ngữ "Của bền tại người".

a)

Không cần chăm sóc vẫn bền lâu

b)

Đồ vật bền vì làm bằng sắt thép

c)

Đồ tốt thì tự nhiên dùng mãi mãi

d)

Giữ gìn cẩn thận thì đồ dùng bền lâu

93.

Trong các từ sau, từ nào chỉ đặc điểm của trường học?

a)

cao lớn

b)

đi học

c)

bạn bè

d)

khang trang

94.

Chọn câu có từ viết đúng chính tả.

a)

Cô giáo dạy em phát âm rỏ ràng

b)

Chiếc áo màu đo đỏ rất nổi bật

c)

Chú bé mải mê đọc sách đến khuya

d)

Dòng sông trong vắt phản chiếc nắng

95.

Điền từ thích hợp để tạo câu văn có hình ảnh: Sau cơn mưa, vài giọt nước còn đọng lại trên chiếc lá sen xanh như [...].

a)

đốm nắng đang trôi

b)

những hạt ngọc lấp lánh

c)

tấm thảm nhung xanh mướt

d)

cột nước tung bọt trắng xóa

96.

Trong bức tranh có những đồ vật nào?

a)

sách, bút, thước

b)

thiệp, bàn, tẩy

c)

ti vi, điện thoại, thảm

d)

bàn, cặp, tranh

97.

Đoạn văn: "Căn nhà tôi ở núp dưới rừng cọ..." nói lên điều gì?

a)

Công dụng to lớn của cây cọ đối với đời sống con người

b)

Sự gần gũi, thân thuộc của cây cọ đối với bạn nhỏ

c)

Sự yêu thương, biết ơn của bạn nhỏ đối với người nông dân

d)

Vẻ đẹp tươi non, xanh mát của rừng cọ quê hương

98.

Từ xếp đúng với hình chữ cái "t h i n h i ế u" là gì?

a)

thiếu nhi

b)

kính yêu

c)

hiếu thảo

d)

yêu chiều

99.

Tiếng nào ghép với "trang" để thành động từ?

a)

phục

b)

trí

c)

sức

d)

trại

100.

Từ xếp đúng với hình chữ cái "k ế t t i ệ m i" là gì?

a)

kiên tiến

b)

tiết kiệm

c)

tìm kiếm

d)

kiệm tiền

101.

Đoạn thơ: "Việt Nam đẹp khắp trăm miền..." thể hiện điều gì?

a)

Niềm tự hào đối với vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước

b)

Lòng biết ơn đối với những anh hùng của dân tộc

c)

Niềm yêu mến đối với nét đẹp văn hóa của dân tộc

d)

Niềm yêu mến đối với các danh lam thắng cảnh của đất nước

102.

Chọn dấu câu thích hợp: Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao ..........

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu hỏi

d)

dấu chấm than

103.

Chọn dấu câu thích hợp: Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà ..........

a)

dấu chấm hỏi

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm phẩy

d)

dấu chấm

104.

Chọn dấu câu thích hợp: Con diều màu xanh kia có phải của bạn không ..........

a)

dấu hai chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm

d)

dấu hỏi

105.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ: "Có công mài sắt, có ngày [...] thành [...]"

a)

gỗ — bàn

b)

sắt — thép

c)

kim — vàng

d)

đất — gạch

106.

Trong bức tranh, bạn nhỏ đang làm gì?

a)

đọc sách ở bàn

b)

chơi bóng trong lớp

c)

vẽ tranh trên bảng

d)

tặng hoa cô giáo

107.

Từ nào cùng nhóm nghĩa với "thiếu nhi"?

a)

yêu chiều

b)

hiếu thảo

c)

nhi đồng

d)

kính yêu

108.

Trong cụm "tiết kiệm", tiếng nào mang thanh sắc?

a)

tiết

b)

kiệm

c)

không tiếng nào

d)

cả hai tiếng

109.

Chọn câu nêu cảm xúc phù hợp khi ngắm quê hương:

a)

Em thấy tự hào và yêu mến

b)

Em thấy lo lắng và sợ hãi

c)

Em thấy buồn bã và cô đơn

d)

Em thấy giận dữ và khó chịu

110.

Trong bức tranh, trên bàn có vật gì nổi bật?

a)

hộp phấn màu

b)

chiếc đồng hồ

c)

bó hoa to đẹp

d)

chiếc máy tính

111.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "Một miếng khi ....... bằng một gói khi ........."

a)

vui, buồn

b)

đói, no

c)

mưa, nắng

d)

sáng, tối

112.

Điền r/d hoặc gi thích hợp: "hành ......... iện"

a)

không đổi

b)

gi thành

c)

r thành

d)

d thành

113.

Hoàn thành lời thoại: "Đang đi trên đường, các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già ngồi ở vệ cỏ ......... Trông thấy cụ mệt mỏi, đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu, một bạn thắc mắc: ......... Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ ........." Chọn đáp án hợp lý.

a)

đang chạy; cụ đang đuổi; hả

b)

đang cười; cụ đang chơi; nhé

c)

rất vui; cụ khoẻ quá; nha

d)

một mình; có lẽ cụ buồn; nhỉ

114.

Chọn từ trong ngoặc để điền: "(đã, sẽ, đang) Trời ......... nắng thì bỗng đổ cơn mưa rào."

a)

vừa

b)

đã

c)

sẽ

d)

đang

115.

Chọn từ trong ngoặc để điền: "(đã, sẽ, đang) Bố hứa ......... đưa cả gia đình đi du lịch vào mùa hè năm sau."

a)

vừa

b)

đang

c)

đã

d)

sẽ

116.

Chọn từ trong ngoặc để điền: "(đã, sẽ, đang) Hôm qua, Hoa và chị ......... giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa."

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

d)

vừa

117.

Điền tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch: "......... là tên cây ăn quả phổ biến ở vùng nhiệt đới, thân ngắn, lá to, có bẹ ôm lấy nhau thành một thân giả hình trụ, quả dài hơi cong, xếp thành buồng gồm nhiều nải, có vị ngọt."

a)

chuối

b)

chè

c)

trái lê

d)

trám

118.

Sắp xếp câu văn miêu tả dãy núi Ba Vì theo thời gian hợp lý. Chọn câu mở đầu đúng.

a)

Tình mơ, núi thấp thoáng sau màn sương trắng, mây mù giăng kín không gian.

b)

Cuối cùng, khi màn đêm buông xuống, vàng trăng sáng nhô dần lên từ đỉnh núi, khiến khung cảnh càng thêm huyền diệu, lung linh.

c)

Buổi trưa, nắng óng ả phủ vàng các triền núi, lấp lánh trên những tán cổ thụ.

d)

Dãy Ba Vì luôn mang trong mình vẻ đẹp vừa hùng vĩ, oai nghiêm vừa nên thơ, trữ tình.

119.

Ghép nghĩa giống nhau: "mảnh mai" đi với từ nào?

a)

cô đơn

b)

khen ngợi

c)

tráng lệ

d)

rải rác

e)

thanh mảnh

120.

Ghép nghĩa giống nhau: "nguy nga" đi với từ nào?

a)

cô đơn

b)

rải rác

c)

khen ngợi

d)

tráng lệ

e)

thanh mảnh

121.

Ghép nghĩa trái ngược: "dũng cảm" đối nghĩa với từ nào?

a)

thay đổi

b)

xuất hiện

c)

hèn nhát

d)

chia rẽ

e)

khó khăn

122.

Ghép nghĩa trái ngược: "đoàn kết" đối nghĩa với từ nào?

a)

chia rẽ

b)

hèn nhát

c)

xuất hiện

d)

thay đổi

e)

khó khăn

123.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Những tia nắng ........."

a)

trôi lơ lửng trên bầu trời.

b)

tí tách trên những tàu lá.

c)

lấp lánh ở chân trời.

d)

thổi tung đám lá khô.

124.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Những đám mây ........."

a)

trôi lơ lửng trên bầu trời.

b)

lấp lánh ở chân trời.

c)

tí tách trên những tàu lá.

d)

thổi tung đám lá khô.

125.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Những hạt mưa ........."

a)

trôi lơ lửng trên bầu trời.

b)

lấp lánh ở chân trời.

c)

thổi tung đám lá khô.

d)

tí tách trên những tàu lá.

126.

Ghép để tạo câu hoàn chỉnh: "Làn gió ........."

a)

trôi lơ lửng trên bầu trời.

b)

lấp lánh ở chân trời.

c)

tí tách trên những tàu lá.

d)

thổi tung đám lá khô.

127.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thu hút"?

a)

chú ý

b)

mải mê

c)

lôi cuốn

d)

say mê

128.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

đồ xộ

b)

xuy nghĩ

c)

sinh động

d)

sao xuyên

129.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mùa đông

b)

mùa xuân

c)

mùa thu

d)

mùa màng

130.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại"?

a)

kiên nhẫn

b)

quyết tâm

c)

ý chí

d)

phấn đấu

131.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Nắng vào quả cam nắng ngọt / Trong suốt mùa đông vườn em. (Xuân Quỳnh)

b)

Hoa lựu như lửa lập loè / Nhớ khi em tưới, em che hàng ngày. (Trần Đăng Khoa)

c)

Mặt trời xuống đến núi / Tỏa ráng đỏ chiều hôm. (Vũ Quảng)

d)

Bướm vàng bay lượn trên đê / Gọi em thả cánh diều về hoàng hôn. (Nguyễn Lâm Thắng)

132.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Đèn biển đêm qua nhấp nháy / Bấy giờ đứng quán khăn sương. (Hoài Khánh)

b)

Suối dài xanh mướt nương ngô / Em mơ là vầng trăng tỏ / Cuốc kêu chưa dứt mà cành đầy hoa. (Trần Đăng Khoa)

c)

Suối dài xanh mướt nương ngô / Bốn phương lồng lộng Thủ đô gió ngàn... (Tố Hữu)

d)

Em mơ là vầng trăng tỏ / Lung linh giữa trời thu xanh. (Nguyễn Lâm Thắng)

133.

Câu văn nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng khung cảnh trong hình ảnh dưới đây?

a)

Con đường làng uốn như dải lụa

b)

Mặt hồ tròn như chiếc gương

c)

Đàn bò đen như hạt tiêu

d)

Bầu trời xanh như tấm thảm

134.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau? Đêm khuya, vầng trăng tròn vành vạnh, tỏa ánh sáng [...], lung linh xuống dòng sông.

a)

vàng bạc

b)

vàng vọt

c)

vàng tươi

d)

vàng ối

135.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng thầy cô?

a)

Học thầy không tày học bạn.

b)

Tiên học lễ, hậu học văn.

c)

Người không học như ngọc không mài.

d)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

136.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết loài chim nói về điều gì? "Lắng nghe loài chim nói / Về thành phố, tầng cao. / Về ngàn sông, bạt núi / Điện tràn đến rừng sâu?"

a)

Loài chim nói về nền văn hóa lâu đời của đất nước.

b)

Loài chim nói về những danh lam thắng cảnh tươi đẹp của đất nước.

c)

Loài chim nói về sự phát triển hiện đại của đất nước.

d)

Loài chim nói về sự hiền hậu, hiếu khách của con người Việt Nam.

137.

Khi đến thăm nhà Lan, Hoa thấy bạn có cuốn sách "Dế Mèn phiêu lưu kí" nên rất muốn mượn. Trong trường hợp này, Hoa nên nói như thế nào?

a)

Ai mua cho bạn cuốn sách này?

b)

Bạn có thấy cuốn sách này hay hay không?

c)

Bạn cho tớ mượn cuốn sách này nhé!

d)

Bạn nhớ giữ sách cẩn thận nhé!

138.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Những cánh hoa hồng thắm, mỏng manh như cánh bướm.

b)

Cơn gió đến, thổi những cánh hoa rung rinh trong nắng sớm.

c)

Nhị hoa vàng tươi, thơm ngát, thu hút bao ong bướm đến hút mật.

d)

Trong vườn, những chú bướm bay đến dạo chơi, tìm hoa hút mật.