wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ký sinh trùng 1.1

Total questions: 100

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ấu trùng giun có giai đoạn chu du qua tim phổi ruột

a)

N.americanus

b)

A.lumbricoides

c)

S.stercoralis

d)

B.malayi

2.

Ấu trùng giun móc (A.duodenale) xâm nhập vào cơ thể người ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn 2

b)

Giai đoạn 1

c)

Giai đoạn 4

d)

Giai đoạn 3

3.

Ấu trùng giun móc có khả năng phát triển

a)

Đất cát, đất bazan

b)

Đất cát sa mạc, đất rác mùn

c)

Đất lẫn bụi than

d)

Đất cát, đất rác mùn đất lẫn bụi than

4.

Ấu trùng giun móc (A.duodenale) xâm nhập vào người nhờ khả năng nào dưới đây

a)

Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ

b)

Hướng xuống dưới tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ

c)

Hướng xuống dưới, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ

d)

Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ

5.

Ấu trùng giun móc mỏ ở ngoại cảnh có đặc điểm nào

a)

Tồn tại được 12 tháng ở điều kiện thuận lợi, phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 2 giai đoạn

b)

Tồn tại được 18 tháng ở mọi điều kiện, phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn

c)

Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi, phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-40 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 4 giai đoạn

d)

Tồn tại được 18 tháng ở điều kiện thuận lợi, phát triển ở nhiệt độ thích hợp 25-30 độ C, phát triển ở ngoại cảnh qua 3 giai đoạn

6.

Yếu tố làm tăng nguy cơ bệnh giun móc/ mỏ là

a)

Khi hậu nóng ẩm, sử dụng phân người ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém

b)

Khi hậu nóng ẩm, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường tốt vệ sinh cá nhân sạch sẽ

c)

Khi hậu ôn đới, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường tốt vệ sinh cá nhân sạch sẽ

d)

Khi hậu mát mẻ, sử dụng phân người chưa ủ trong canh tác, vệ sinh môi trường kém vệ sinh cá nhân kém

7.

Vị trí ký sinh chủ yếu của E.histolytica trong cơ thể người là

a)

Tiêu tràng

b)

Tả tràng

c)

Đại tràng

d)

Trực tràng

8.

Vật chủ phụ của kí sinh trùng là:

a)

Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

b)

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành

c)

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Vật chủ mang KST sinh trưởng ở thể ấu trùng hoặc có giai đoạn sinh sản vô tính

9.

B.malayi thuộc kiểu chu kỳ

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

10.

Bệnh tưa lưỡi có thể do loại nấm nào

a)

Nấm Candida

b)

Nấm Malassezia

c)

Nấm Aspergillus

d)

Nấm Men

11.

Các đặc điểm của bệnh ký sinh trùng gồm

a)

Kéo dài, có thể gây bệnh cấp tính, vô thời hạn

b)

Phổ biến theo vùng, có thời hạn, cấp tính và diễn biến lâu dài

c)

Có thể giết chết vật chủ, gây bệnh mãn tính, có thời hạn

d)

Gây biến chứng nặng, có thể giết chết vật chủ

12.

Các loại ký sinh trùng lây nhiễm qua da vào trong cơ thể người là

a)

A.lumbricoides

b)

Namericanus, A. Duodenale

c)

S.stercoralis, T.trichura

d)

E.vermicularis

13.

Các loại plasmodium có thể ngủ ở tế bào gan người là

a)

P.ovale và P.vivax

b)

P.knowlesi và P.vivax

c)

P.malariae và P.ovale

d)

P.falciparum và P.knowlesi

14.

Căn cứ để đặt tên giun đũa A. lumbricoides dựa vào

a)

Nội tạng

b)

Màu da

c)

Số lượng môi

d)

Hình thể

15.

Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng các loại giun nào

a)

Giun kim (E.vermicularis)

b)

Giun đũa (A.lumbricoides)

c)

Giun móc (N.americanus)

d)

Giun lươn (S.stercoralis)

16.

Bào nang đơn bào không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có khả năng sinh sản

b)

Là thể truyền nhiễm của đơn bào

c)

Không có cơ quan hô hấp biệt hóa

d)

Chỉ có một nhân

17.

Các hình thức dinh dưỡng của đơn bào bao gồm

a)

Bằng cách khuếch, tán thực bào và kiểu dinh dưỡng thực vật

b)

Bằng cách thẩm thấu, thực bào và kiểu dinh dưỡng động vật

c)

Bằng cách thẩm thấu, thấu thực bào và kiểu dinh dưỡng thực vật

d)

Bằng cách khuếch tán, thực bào và kiểu dinh dưỡng động vật

18.

Công và diệt tiết túc bằng phương pháp sinh học có ưu điểm gì

a)

Mang tính chủ động, không gây ô nhiễm môi trường, tác dụng nhanh

b)

Mang tính chủ động, gây ô nhiễm môi trường, không tác hại đối với con người

c)

Mang tính bị động, gây ô nhiễm môi trường, không tác hại đối với con người

d)

Mang tính chủ động, không gây ô nhiễm môi trường, không tác hại đối với con người

19.

Đặc điểm bệnh giun móc mỏ (A. duodenale) là

a)

Thiếu máu, thiếu sắt, thiếu máu nhược sắc, bạch cầu ái toan tăng

b)

Thiếu máu, thiếu sắt, thiếu máu vô sắc, bạch cầu ái toan tăng

c)

Thiếu máu, thiếu sắt, thiếu máu tiến triển, bạch cầu trung tính tăng

d)

Thiếu máu, thiếu sắt, thiếu máu tiến triển, bạch cầu lympho tăng

20.

Để diệt thể ngủ của plasmodium ta dùng

a)

Chloroquin

b)

artemisinin

c)

Primaquin

d)

Quinin

21.

Điều trị triệt để cho bệnh nhân sốt rét gồm

a)

Diệt thể ngủ ở tế bào gan, diệt thể vô tính trong hồng cầu, diệt thể giao bào

b)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu, diệt thể giao bào

c)

Diệt thể ngủ ở tế bào gan, diệt thể vô tính trong hồng cầu

d)

Diệt thể tứ dưỡng, diệt thể vô tính trong hồng cầu, diệt thể giao bào

22.

Loại plasmodium ở người có hạn định đời sống dài nhất là

a)

P. ovale

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. falciparum

e)

P. knowlesi

23.

Loại Plasmodium ở người gây cơn sốt cách hai ngày là

a)

P. knowlesi

b)

P. falciparum

c)

P. vivax

d)

P. malariae

24.

Loại Plasmodium ở người gây cơn sốt cách hai ngày là

a)

P. knowlesi

b)

P. falciparum

c)

P. ovale

d)

P. malariae

25.

Loại Plasmodium có thời gian ngắn nhất ở người là

a)

P. knowlesi

b)

P. falciparum

c)

P. malariae

d)

P. ovale

e)

P. vivax

26.

Thời gian hoàn thành chu kì giun đũa trong cơ thể người là

a)

1-2 năm

b)

2-6 tuần

c)

5-7 tuần

d)

60-75 ngày

27.

Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể người là

a)

Dưỡng chất

b)

Nước

c)

Máu

d)

Oxi

28.

Thời gian tồn lưu của ICON phun trên tường, vách để phòng chống sốt rét là

a)

5-10 tháng

b)

3-6 tháng

c)

3-5 ngày

d)

1-2 tuần

29.

Thời gian hoàn thành chu kỳ sán lá phổi (P. westermani) trong cơ thể người là

a)

2-4 tháng

b)

1-2 năm

c)

5-6 tuần

d)

2-6 tuần

30.

Trong chu kì của giun chỉ bạch huyết, muỗi là

a)

Vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ trung gian

b)

Vừa là vật chủ phụ vừa là vật chủ trung gian

c)

Vật chủ phụ

d)

Vật chủ chính

31.

Trong chu kì của Taenia solium người có thể là

a)

Tenia solium không kí sinh ở người

b)

Vật chủ chính

c)

Vật chủ phụ

d)

Vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ phụ

32.

Trong các loại plasmodium gây bệnh ở người loại thường gây thiếu máu nặng nhất

a)

P. Knowlesi

b)

P. vivax

c)

P. falciparum

d)

P. ovale

e)

P. malariae

33.

Trong chu kì của trùng sốt rét muỗi anopheles là

a)

Vật chủ chính

b)

Vật trung gian

c)

Vừa là vật chủ phụ vừa là vật trung gian

d)

Vừa là vật chủ chính vừa là vật trung gian

34.

Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong tế bào gan của P. malariae

a)

9 ngày

b)

Từ 14 - 16 ngày

c)

8 ngày

d)

Từ 6-7 ngày

35.

Sau một chu kỳ hồng cầu Plasmodium có số lượng merozoite nhiều nhất

a)

P. vivax

b)

P. knowlesi

c)

P. ovale

d)

P. malarie

e)

P. falciparum

36.

Sau một chu kỳ HC ở người loại Plasmodium nào có số lượng merozoite ít nhất

a)

P. knowlesi

b)

P. ovale

c)

P. malariae

d)

P. vivax

e)

P. falciparum

37.

Phòng bệnh sốt rét lan tràn cần phải điều trị diệt thể nào của kí sinh trùng sốt rét

a)

Thể phân liệt

b)

Thể thoa trùng

c)

Thể tư dưỡng

d)

Thể giao bào

38.

Muỗi truyền bệnh xuất huyết Dengue là

a)

Culex

b)

Masonia

c)

Aedes aegypti

d)

Anopheles

39.

Loại KST lây qua da vào cơ thể vật chủ

a)

giun kim

b)

giun móc, mỏ

c)

sán lá

d)

sán dây

e)

giun lươn

40.

Ký sinh trùng nào đào thải mầm bệnh ra ngoài qua đường máu

a)

lumbricoides

b)

malayi (giun chỉ bạch huyết)

c)

N. americanus

d)

A. duodenale

41.

Ký sinh trùng nào đào thải mầm bệnh ra ngoài qua đường máu

a)

A. lumbricoides

(Giun đũa)

b)

N. americanus

(Giun mỏ)

c)

W. bancrofti

(Giun chỉ bạch huyết)

d)

A. duodenale

(Giun móc)

42.

Kĩ thuật xét nghiệm để tìm trứng giun kim (E. vermicularis) là

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm máu

c)

Xét nghiệm nước tiểu

d)

Giấy bóng kính

43.

KST đào thải mầm bệnh ra ngoài qua đường máu

a)

Nấm, giun luôn

b)

Kí sinh trùng sốt rét, giun chỉ

c)

Tiết túc

d)

Đơn bào

44.

Đặc điểm về sinh sản của kí sinh trùng là

a)

Chậm, nhiều, dễ dàng và có nhiều hình thức sinh sản

b)

Nhanh, ít, dễ dàng và có nhiều hình thức sinh sản

c)

Nhanh, nhiều, dễ dàng và có nhiều hình thức sinh sản

d)

Nhanh, ít, dễ dàng và có ít hình thức sinh sản

45.

Đường lây nhiễm của A.duodenale (móc mỏ) là

a)

Lây qua da và đường tiêu hóa

b)

Lây qua da

c)

Lây qua đường tiêu hóa

d)

Lây qua đường máu

46.

Loại thuốc nào dưới đây không dùng để điều trị bệnh giun đũa (A. lumbricoides)

a)

Tinidazol

b)

Albendazole

c)

Mebendazole

d)

Combantrin

47.

Loại thuốc điều trị bệnh giun chỉ là

a)

Albendazol

b)

Diethylcabamazin

c)

Mebendazol

d)

Praziquantel

48.

Nấm gây bệnh lang ben ở người là

a)

Epidermophyton floccosus

b)

Candida

c)

Malassezia furfur

d)

Aspergillus

49.

Nấm gây bệnh hắc lào là

a)

Candida

b)

Epidermophyton floccosus và Trichophyton rubrum

c)

Aspergillus

d)

Malassezia furfur

50.

Nguyên nhân gây sốt rét tái phát xa ở người nhiễm P. vivax

a)

Số lượng giao bào lớn

b)

Thoa trùng kí sinh trong hồng cầu

c)

Hipozoite ở TB gan (có thể ngủ ở TB gan)

d)

Merozoite tiềm tàng ở hồng cầu

51.

Phun hóa chất diệt muỗi phòng chống SR vào tường, vách tới độ cao

a)

2m

b)

4m

c)

3m

d)

5m

52.

Trứng giun đũa (A. lumbricoides) ở ngoại cảnh có thể

a)

Sống tốt trong điều kiện thuận lợi

b)

Chuyển từ thể hoạt động sang thể ngủ

c)

Bị tiêu diệt bởi ánh nắng mặt trời và thời tiết khô hanh

d)

Sống tốt với bất kì điều kiện ngoại cảnh nào

53.

P. vivax kí sinh ở người thường có đặc điểm

a)

Không có thể ngủ ở gan, hồng cầu ký sinh nhỏ hơn bình thường, trong hồng cầu có hạt sắc tố maurer

b)

Không có thể ngủ ở gan, hồng cầu ký sinh bình thường, trong hồng cầu có hạt sắc tố schuffner

c)

Có thể ngủ ở gan, hồng cầu ký sinh lớn hơn bình thường, trong hồng cầu có hạt sắc tố maurer

d)

Có thể ngủ ở gan, hồng cầu ký sinh lớn bình thường, trong hồng cầu có hạt sắc tố schuffner

54.

Người bị nhiễm Giun đũa (A. Lumbricoides) do ăn phải gì

a)

Ăn phải ấu trùng giun đũa

b)

Ăn phải trứng mới đẻ

c)

Ăn rau quả sạch

d)

Ăn phải trứng có ấu trùng thanh

55.

Kỹ thuật xét nghiệm để tìm trứng giun kim (E. vermicularis) là

a)

xét nghiệm máu

b)

kỹ thuật giấy bóng kính

c)

xét nghiệm phân

d)

xét nghiệm nước tiểu

56.

Ký sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là

a)

Entamoeba tenax

(trùng roi khoang miệng)

b)

Trichomonas vaginalis

(Trùng roi âm đạo)

c)

Entamoeba gingivalis

(Amíp khoang miệng)

d)

Entamoeba histolytica

(Amíp lỵ )

57.

Những yếu tố của dây truyền nhiễm kí sinh trùng là

a)

Nguồn bệnh, mầm bệnh, đường đào thải và xâm nhập của kí sinh trùng

b)

Nguồn bệnh, mầm bệnh, đường đào thải của kí sinh trùng

c)

Nguồn bệnh, đường đào thải và xâm nhập của kí sinh trùng

d)

Nguồn bệnh, mầm bệnh, xâm nhập của kí sinh trùng

58.

Liều lượng của ICON nguyên chất để tẩm màn phòng chống sốt rét ở Việt Nam

a)

10 mg/m3 màn

b)

20 mg/m3 màn

c)

40 mg/m3 màn

d)

50 mg/m3 màn

59.

Kỹ thuật dùng trong phương pháp kí sinh trùng học để chẩn đoán bệnh kí sinh trùng là

a)

Tìm kháng thể

b)

Tìm kháng nguyên

c)

Nuôi cấy

d)

Soi trực tiếp

60.

Bọ chét không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có hai cánh

b)

Có 3 đôi chân

c)

Đôi chân thứ 3 to khỏe

d)

Màu vàng, hơi hung

61.

Chu kì A. duodenale (Giun móc) không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Ấu trùng có giai đoạn chu du qua gan, tim, phổi

b)

Có chu kì thuộc kiểu đơn giản

c)

Ấu trùng có giai đoạn chu du qua tim, phổi, ruột

d)

Thời gian hoàn thành chu kì từ 5-7 tuần

62.

Đặc điểm sinh học của giun móc cái là

a)

Dài 8-11 mm

b)

Ngắn hơn con đực, đuôi nhọn miệng có bốn móc

c)

Dài hơn con đực, đuôi nhọn miệng có bốn móc

d)

Đuôi hình chân vịt chia 3 nhánh

63.

Bội ký sinh trùng là gì

a)

Một kí sinh trùng kí sinh trong virus

b)

Một kí sinh trùng kí sinh trong vật chủ chính

c)

Một kí sinh trùng kí sinh trong vi khuẩn

d)

Một kí sinh trùng ký sinh trên một kí sinh trùng khác

64.

Ký sinh trùng nào dưới đây thuộc kiểu chu kì 5

a)

A. duodenale

b)

B. malayi

c)

A. lumbricoides

d)

N. americanus

65.

Loại chu kì phức tạp là

a)

Không cần bất kì vật chủ nào, có thể phát triển ngoài tự nhiên

b)

Chỉ cần vật chủ phụ và vật chủ trung gian

c)

Chỉ cần vật chủ chính

d)

Cần cả vật chủ chính và phụ

66.

Nguyên nhân lách to trong bệnh SR

a)

Do hiện tượng tái phát gần và xa

b)

Do độc tố của kí sinh trùng tiết ra

c)

Lách tăng cường chức năng, rối loạn thần kinh vận mạch và thần kinh giao cảm

d)

Do xảy ra hiện tượng kết dính hồng cầu là kích thước hồng cầu to lên

67.

Tuổi sinh lý của muỗi là

a)

Là số chu kỳ G mà muỗi đã hoàn thành cho đến khi có khả năng gây bệnh

b)

Số ngày mà muỗi đã sống

c)

Số lần muỗi đẻ lại một vết u nhỏ trên dây dẫn trứng

d)

Là khả năng truyền bệnh của muỗi

68.

Tuổi thật của muỗi là

a)

Là số chu kỳ G mà muỗi đã hoàn thành cho đến khi có khả năng gây bệnh

b)

Số ngày mà muỗi đã sống

c)

Số lần muỗi để lại một vết u nhỏ trên dây dẫn trứng

d)

Là khả năng truyền bệnh của muỗi

69.

Sella 1 nghĩa là:

a)

Muỗi chưa ăn, bụng lép không có máu

b)

Muỗi mới hút máu, dạ dày chứa đầy máu đỏ tươi

c)

Máu còn rất ít

d)

Máu tiêu hết, dạ dày không có máu nhưng bụng không lép mà chứa đầy trứng

e)

Máu màu đen và chỉ còn đầy 1 đốt bụng

70.

Sella 2 nghĩa là:

a)

Máu có màu nâu và đầy 2 đốt bụng

b)

Muỗi chưa ăn, bụng lép không có máu

c)

Máu tiêu hết, dạ dày không có máu nhưng bụng không lép mà chứa đầy trứng

d)

Muỗi mới hút máu, dạ dày chứa đầy máu đỏ tươi

e)

Máu màu đen và chỉ còn đầy 1 đốt bụng

71.

Sella 3 nghĩa là:

a)

Máu có màu nâu và đầy 2 đốt bụng

b)

Máu chuyển sang màu đỏ nâu, chỉ còn đầy 3 đốt bụng

c)

Máu tiêu hết, dạ dày không có máu nhưng bụng không lép mà chứa đầy trứng

d)

Muỗi chưa ăn, bụng lép ko có máu

e)

Máu còn rất ít

72.

Sella 6 nghĩa là:

a)

Máu chuyển sang màu đỏ nâu, chỉ còn đầy 3 đốt bụng

b)

Muỗi mới hút máu, dạ dày chứa đầy màu đỏ tươi

c)

Máu màu đen và chỉ còn đầy 1 đốt bụng

d)

Máu tiêu hết, dạ dày không có máu nhưng bụng không lép mà chứa đầy trứng

e)

Máu còn rất ít

73.

Sella 7 nghĩa là:

a)

Máu chuyển sang màu đỏ nâu, chỉ còn đầy 3 đốt bụng

b)

Máu tiêu hết, dạ dày không có máu nhưng bụng không lép mà chứa đầy trứng

c)

Máu có màu nâu và đầy 2 đốt bụng

d)

Muỗi chưa ăn, bụng lép ko có máu

e)

Máu màu đen và chỉ còn đầy 1 đốt bụng

74.

Công thức tính thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển hữu giới kí sinh trùng sốt rét P. falciparum

a)

S.v = 105/t - 14,5

b)

S.f = 111/t - 16

c)

S.m = 144/t - 16,5

75.

Công thức tính thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển hữu giới kí sinh trùng sốt rét P. vivax

a)

S.m = 144/t - 16,5

b)

S.f = 111/t - 16

c)

S.v = 105/t - 14,5

76.

Công thức tính thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển hữu giới kí sinh trùng sốt rét P. malariae

a)

S.m = 144/t - 16,5

b)

S.f = 111/t - 16

c)

S.v = 105/t - 14,5

77.

Đặc điểm hình thể Giun móc đực (A. duodenale)

a)

Chiều dài 11-13mm

b)

Dài hơn con cái

c)

Đuôi hình chân ếch

d)

Đuôi thẳng

78.

Ký sinh trùng nào dưới đây là kí sinh trùng đơn kí

a)

A.Lumbricoides

(Giun đũa)

b)

Clonorchis sinensis
(Sán lá gan nhỏ)

c)

Giun chỉ
(W.bancrofti /

B. malayi)

d)

Tenia saginata
(Sán dây bò)

79.

Ký sinh trùng nào dưới đây là nội kí sinh trùng

a)

Chấy

b)

Chê

c)

Ruồi nhà

d)

Brugia malayi

(Giun chỉ)

e)

Muỗi

80.

Muỗi chủ yếu truyền bệnh viêm não nhật bản B là

a)

Culex quinquefasciatus

b)

Aedes aegypti
(sốt xuất huyết)

c)

Culex bitaeniorhynchus

d)

Culex tritaeniorhynchus

e)

Anopheles sundaicus

(sốt rét)

81.

Đặc điểm con trưởng thành của lớp côn trùng là

a)

Cơ thể chia 3 phần rõ rệt, có chân, có cánh hoặc không có cánh

b)

Cơ thể chia 4 phần rõ rệt, có chân, có cánh

c)

Có 2 đôi râu

d)

Chiếm 1/4 số lượng của ngành động vật chân khớp

82.

Enterobius vermicularis (giun kim) không gây tác hại nào sau đây

a)

Thiếu máu

b)

Ngứa hậu môn

c)

Rối loạn thần kinh

d)

Viêm ruột thừa

83.

Loại kí sinh trùng có ổ bệnh tự nhiên là

a)

giun xoắn

(Trichinella spiralis)

b)

giun đũa

c)

giun móc

d)

giun lươn

(S. stercoralis)

84.

Muỗi culex.quinquefasciatus truyền nhân bệnh nào sau đây

a)

Giun chỉ W.bancrofti

b)

Sốt xuất huyết

c)

Sốt rét

d)

Viêm não Nhật Bản

85.

Muỗi Culicinae không có đặc điểm nào sau đây

a)

Trứng không có phao

b)

Trứng có phao

c)

Xúc biến và vòi bằng nhau

d)

Bộ gậy không có ống thở

86.

Những loài giun lây nhiễm vào người ở giai đoạn trứng có ấu trùng

a)

Giun đũa, giun lươn, giun kim

b)

Giun đũa, giun tóc, giun chi

c)

Giun đũa, giun tóc, giun kim

d)

Giun đũa, giun mỏ, giun kim

87.

Những loại giun nào lây nhiễm bằng ấu trùng

a)

Giun tóc và giun kim

b)

Giun móc/ mỏ và giun chỉ

c)

Giun đũa

d)

Giun xoắn

88.

Thuốc điều trị bệnh Giun đũa (Alumbricoides)

a)

Santonin, Piperazin, Asterismis

b)

Santonin, Piperazin, Levamizol

c)

Trilabendazole, Piperazin, Levamizol

d)

Santonin, Primaquin, Levamizol

89.

Christopher 1 nghĩa là:

a)

Chất cấu tạo trứng chiếm quá nửa trứng

b)

Chất cấu tạo trứng chiếm gần hết trứng

c)

Trứng phát triển hoàn chỉnh, sẵn sàng để có thể đẻ

d)

Tế bào trứng phát triển, chất cấu tạo trứng chiếm gần nửa trứng

e)

Các tế bào của mầm trứng chưa phát triển, màu trong

90.

Christopher 2 nghĩa là:

a)

Chất cấu tạo trứng chiếm quá nửa trứng

b)

Trứng phát triển hoàn chỉnh, sẵn sàng để có thể đẻ

c)

Chất cấu tạo trứng chiếm gần hết trứng

d)

Tế bào trứng phát triển, chất cấu tạo trứng chiếm gần nửa trứng

e)

Các tế bào của mầm trứng chưa phát triển, màu trong

91.

Christopher 3 nghĩa là:

a)

Tế bào trứng phát triển, chất cấu tạo trứng chiếm gần nửa trứng

b)

Trứng phát triển hoàn chỉnh, sẵn sàng để có thể đẻ

c)

Chất cấu tạo trứng chiếm quá nửa trứng

d)

Chất cấu tạo trứng chiếm gần hết trứng

e)

Các tế bào của mầm trứng chưa phát triển, màu trong

92.

Christopher 4 nghĩa là:

a)

Trứng phát triển hoàn chỉnh, sẵn sàng để có thể đẻ

b)

Các tế bào của mầm trứng chưa phát triển, màu trong

c)

Chất cấu tạo trứng chiếm gần hết trứng

d)

Tế bào trứng phát triển, chất cấu tạo trứng chiếm gần nửa trứng

e)

Chất cấu tạo trứng chiếm quá nửa trứng

93.

Christopher 5 nghĩa là:

a)

Trứng phát triển hoàn chỉnh, sẵn sàng để có thể đẻ

b)

Chất cấu tạo trứng chiếm gần hết trứng

c)

Chất cấu tạo trứng chiếm quá nửa trứng

d)

Tế bào trứng phát triển, chất cấu tạo trứng chiếm gần nửa trứng

e)

Các tế bào của mầm trứng chưa phát triển, màu trong

94.

Cloquin tác dụng với thể nào của kí sinh trùng sốt rét

a)

Thể vô giới trong hồng cầu

b)

Thể thoa trùng

c)

Thể giao bào

d)

Thể tự dưỡng

95.

Kĩ thuật miễn dịch men ELISA dùng để phát hiện

a)

Kháng nguyên của ký sinh trùng sốt rét

b)

Cả kháng nguyên hòa tan và kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

c)

Không có ý nào đúng

d)

Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

96.

Kĩ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (IFA) dùng để phát hiện thể nào của ký sinh trùng sốt rét

a)

Tất cả các thể của ký sinh trùng sốt rét

b)

Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

c)

Cả kháng nguyên hòa tan và kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

d)

Kháng nguyên của ký sinh trùng sốt rét

97.

Kĩ thuật nhuộm HE để phát hiện thể nào của ký sinh trùng sốt rét

a)

Cả kháng nguyên hòa tan và kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

b)

Kháng nguyên của ký sinh trùng sốt rét

c)

Tất cả các thể của ký sinh trùng sốt rét

d)

Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

98.

Kĩ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp dùng để phát hiện thể nào của ký sinh trùng sốt rét

a)

Kháng nguyên của ký sinh trùng sốt rét

b)

Cả kháng nguyên hòa tan và kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

c)

Tất cả các thể của ký sinh trùng sốt rét

d)

Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

99.

Kĩ thuật nhuộm AO dùng để phát hiện thể nào của ký sinh trùng sốt rét

a)

Cả kháng nguyên hoà tan và kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

b)

Kháng nguyên của ký sinh trùng sốt rét

c)

Kháng thể của ký sinh trùng sốt rét

d)

Tất cả các thể của ký sinh trùng sốt rét

100.

Miễn dịch trong bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm

a)

Cao, bền vững, phải mất thời gian mới tạo được miễn dịch

b)

Không cao, bền vững, không mất thời gian để tạo được miễn dịch

c)

Cao, bền vững, không mất thời gian để tạo được miễn dịch

d)

Không cao, không bền vững, phải mất thời gian mới tạo được miễn dịch