Font size
Worksheetstoán 9
Total questions: 194
Worksheet time: 3hrs 44mins
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
x2+2y=3
3x + y2=0
2x + 3y = 5
x2+y2=1
Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
2x − y = 1
3x−2y=1
−x+y=5
−2x−y=0
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
Vô nghiệm
Vô số nghiệm
Hai nghiệm
Duy nhất 1 nghiệm
Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?
m = 1
m = −1
m = 4
m = −4
Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2 đồng biến khi x > 0 là:
m = −2
m > −2
m < −2
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
2x2+3x−21=0
21x+5=0
x2−32y+1=0
6x+ y2−2=0
Phương trình 5x2+3x−2=0 có bao nhiêu nghiệm?
Hai nghiệm phân biệt
Duy nhất 1 nghiệm
Vô số nghiệm
Vô nghiệm
Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................
trùng với tâm đường tròn
trên đường tròn
ngoài đường tròn
không trùng với tâm đường tròn
Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho ΔABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?
30°
60°
120°
180°
Góc nội tiếp chắn cung 100° có số đo là bao nhiêu?
30°
50°
100°
200°
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70° . Khi đó, số đo góc C là:
35°
70°
110°
140°
Phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm kép nếu:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Điều kiện để phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm là:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?
(m−2)x2+3x−2=0
−2x+3−x2=0
2x2+3x=4+2x2
4+3x3=2x2
Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 7x = 0
x2 + 8 = 0
0x2 - 2x + 11 = 0
Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0
a=3; b=2; c=2
a=3; b= - 2; c=2
a=3; b=2; c=0
a=3; b=2x; c=2
Phương trình x2−5=0 có các hệ số:
a = 1; b = 0; c = -5
a = 1; b = 0; c = 5
a = 1; b = -5; c = 0
a = 1; b = 5; c = 0
Cho (2+1)x2−2x+2−1=0 có hệ số c là:
2
2−1
−1
2+1
Phương trình 2x2+x+1=0 có Δ=...
−7
−8
9
8
Phương trình x2−5x+6=0 có hai nghiệm là
x1=−2;x2=−3
x1=2;x2=3
x1=−2;x2=3
x1=2;x2=−3
Cho phương trình x2−3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:
Δ>0
Δ<0
Δ=0
Không xác định được
Nghiệm của phương trình x2−3x+2=0 là...
x1=1 ; x2=2
x1=−1 ; x2=−2
Phương trình có nghiệm kép là x1=x2=1
Phương trình vô nghiệm
Phương trình sau có mấy nghiệm −2x2−4x+9=0
Phương trình có 1 nghiệm
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
x2+x+1=0
4x2+1=0
x2−4x+4=0
x2−5x+3=0
Phương trình x2−mx+4=0 có nghiệm x=2 khi m bằng
4
3
2
1
Với giá trị nào của m thì phương trình x2−mx+4=0 có nghiệm kép?
m=−4
m=4
m=±4
m=0
Chọn đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:
ax2+bx+c.
ax2+bx+c=0.
bx+c=0.
ax2+bx+c=0 (a=0).
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau: Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2), x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4) . Các phương trình bậc hai một ẩn là:
(1), (2), (3).
(1), (2).
(3), (4).
(2), (3).
Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn x2 −5x+4=0 , trong đó:
a=1,b=5,c=4.
a=1,b=−5,c=4.
a=1,b=5,c=−4.
a=1,b=−5,c=−4.
Chọn các đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0 có a=1, b=3, c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có a=−1,b=5,c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=0 có a=−1, b=0, c=3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có a=5, b=0,c=−1.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
x2 - 4 = 0
x3 + 4x2 - 2 = 0
2x2 + 5x = 0
4x - 5 = 0
-3x2 = 0
Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trình: x2 - 4 = 0
(a)
Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trình: 2x2 + 5x = 0
(a)
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn
3x2 - 2x + 5 = 0
3x - 2 = 0
-x2 + 0,5x = 0
4x2 - 2 = 0
Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có
a = 2; b = -3; c = 5
a = -3; b = 2; c = 5
a = 2; b = 3; c = 5
a = 5; b = 2; c = -3
Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là
x1 = 1; x2 = -5
x1 = 1; x2 = 5
x1 = -1; x2 = -5
x1 = -1; x2 = -5
Khẳng định sau đây đúng hay sai:
Phương trình bậc hai một ẩn 4x2=0 có tập nghiệm là S={0; 2; −2}
Đúng
Sai
Cho phương trình: 2x2−10x+100=−2x+10
Sau khi đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0 thì hệ số b là?
-8
-12
12
8
Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau
2x2−x+8=0a=2; b=1; c=8
a=1; b=1; c=8
a=2; b=−1; c=8
a=2; c=−1; c=−8
Chọn đáp án đúng nhất:
Giải phương trình
x2−8=0 ta được nghiệm là:x=±22
x=2
x=−2
x=8
Giải phương trình
5x2−20=0 ta được nghiệm là:x=0
x=4
x=20
x=±2
Giải phương trình
2x2+6x=0 ta được nghiệm là:x=0; x=3
x=0; x=−3
x=3
x=6
Chọn đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:
ax2+bx+c.
ax2+bx+c=0.
bx+c=0.
ax2+bx+c=0 (a=0).
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),
x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4) . Các phương trình bậc hai một ẩn là:
(1), (2), (3).
(1), (2).
(3), (4).
(2), (3).
Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn x2 −5x+4=0 , trong đó:
a=1,b=5,c=4.
a=1,b=−5,c=4.
a=1,b=5,c=−4.
a=1,b=−5,c=−4.
Chọn các đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0 có a=1, b=3, c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có a=−1,b=5,c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=0 có a=−1, b=0, c=3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có a=5, b=0,c=−1.
Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Phương trình bậc hai một ẩn −3−x2=0 có a=1, b=5, c=−3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có a=−1,b=5,c=−3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=0 có a=−3, b=5, c=−1.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có a=5, b=−3,c=−1.
Chọn đáp án đúng.
Phương trình x2 −5x=0 có một nghiệm duy nhất là x=0.
Phương trình x=5. có một nghiệm duy nhất là
Phương trình x1=0, x2=5. có hai nghiệm là
Phương trìnhundefinedvô nghiệm.
Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có tập nghiệm là S={0}.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=0 có tập nghiệm là S={0;3; −3}.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có tập nghiệm là S={0;−3}.
Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={−1; 3} ?
x2 −2x−3=0.
(x−1)2=4.
x2 +2x−3=0.
(x+1)2=4.
Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)
Với m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.
Với m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.
Với m=−2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.
Với m=0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.
Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2 −5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:
m=1.
m=1.
m=0.
m=0.
Với giá trị nào của m thì phương trình sau là phương trình bậc 2 (m−1)x2−mx+3m−1=0
m = 1
m = 1
m =31
m = 0
Phương trình 2x2 + 2mx + 2m - 23 = 0 có nghiệm kép khi
m = 3 hoặc m = 1
0< m <1
m >3
m < 1
Phương trình x2−mx+4m=0 có hai nghiệm phân biệt khi
m = 0
m = 1
0<m<1
m<0 hoặc m>1
Phương trình x2−2x−m−1=0 vô nghiệm khi
m=−1
m<−1
m>−2
m<−2
Phương trình x2−mx−m=0 có nghiệm khi
m>0
m≥0
−4≤m≤0
m≥0 hoặc m≤−4
Đường thẳng y=3x−2 cắt Parabol y=x2 tại các điểm có hoành độ là
x1=1;x2=2
x1=−1;x2=2
x1=−1;x2=−2
x1=1;x2=−2
Biệt thức Δ ' của phương trình 4 x2 - 6x - 1 = 0 là:
13
20
5
25
Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:
m+1
m
2m+1
- (2m + 1)
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),
x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4) . Các phương trình bậc hai một ẩn là:
(1), (2), (3).
(1), (2).
(3), (4).
(2), (3).
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x2+2=0.
3y−1=5(y−2).
2x+2y−1=0.
3x+y2=0.
Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) làm nghiệm
x−2y=0.
2x+y=0.
x−y=2.
x+2y+1=0.
Phương trình x-5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(0;1).
(-1;2).
(3;2).
(2;4).
Phương trình 5x+4y=8 nhận cặp số nào sau đậy là nghiệm?
(-2;1).
(-1;0).
(23;3).
(4;-3).
Phương trình nào sau đây là bậc nhất hai ẩn?
2x2+x=0
3y-1=5(y-2)
4x+y=6
3x+y2=0
Phương trình x – 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(0; 1)
(−1; 2)
(3; 2)
(2; 4)
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y = −16
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12
Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
4x+0y-6=0
x+x−1=0
x2+2y=0
x3+1=0
Cho phương trình −3x4+5x2−7=0 (1) . Khi đặt t=x2 (t≥0) , phương trình (1) trở thành:
−3t2−5t−7=0
−3t2+5t+7=0
−3t2+5t−7=0
3t2+5t−7=0
Phương trình trùng phương ax4+bx2+c=0 (a=0) có tối đa bao nhiêu nghiệm?
2
3
4
5
Phương trình 3x4+9x2+20=0 có tập nghiệm là
S={311±7}
S={±3;±4}
S={7±23}
S=∅
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Phương trình trùng phương luôn có ít nhất một nghiệm.
Phải tìm ĐKXĐ khi phương trình có chứa ẩn ở mẫu.
Dùng dấu " ⟺ " khi khử mẫu thức hai vế của phương trình.
Phương trình A(x).B(x)C(x)=m ⟺A(x)=0 hoặc B(x)=0 hoặc C(x)=0 .
Điều kiện xác định của phương trình (x−3)(3x+5)13+−3x−5x=9−x26 là
x=3; x=−35
x=3; x=35
x=±3; x=35
x=±3; x=−35
Phương trình (x−3)(x+4)(x2−2020)=0 có bao nhiêu nghiệm?
1
2
3
4
Mẫu thức chung của phương trình x−11−1−x33x=x2+x+12x là
(1−x)3
(1+x)3
x3−1
x3+1
Phương trình (x−3)(x+4)(x2−25)=0 có số nghiệm âm là
1
2
3
4
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?
x2−x−5=0
x2+3x+5=0
x2−3x+1=0
x2+5x+2=0
Phương trình nào sau đây vô nghiệm
x4−2x2−3=0
2x4+x2−3=0
x4+4x2+3=0
−3x4+2x2+1=0
Cho phương trình x2+2x+1=0 có các hệ số:
a=1; b=2; c=1
a=0; b=2; c=1
a=2; b=2; c=1
a= x2 ; b=2; c=1
Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0
a=3; b=2; c=2
a=3; b= - 2; c=2
a=3; b=2; c=0
a=3; b=2x; c=2
Phương trình x2−5=0 có các hệ số:
a = 1; b = 0; c = -5
a = 1; b = 0; c = 5
a = 1; b = -5; c = 0
a = 1; b = 5; c = 0
Chỉ ra phương trình bậc hai một ẩn x trong các phương trình sau:
x3+2x+1=0
2x+1=x2
2x+3x−5=0
2x2−2=2x2+2x+1
Giá trị của biệt thức Δ trong phương trình x2+2x+1=0 là:
0
1
3
Không xác định được
Cho phương trình x2−3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:
Δ>0
Δ<0
Δ=0
Không xác định được
Cho (2+1)x2−2x+2−1=0 có hệ số c là:
2
2−1
−1
2+1
Cho phương trình x2−4x+3=0 có biệt thức Δ=... (điền số vào chỗ trống!)
(a)
Phương trình 2x2+x+1=0 có Δ=...
−7
−8
9
8
Nghiệm của phương trình x2−3x+2=0 là...
x1=1 ; x2=2
x1=−1 ; x2=−2
Phương trình có nghiệm kép là x1=x2=1
Phương trình vô nghiệm
Khi nào phương trình bậc hai có nghiệm (có hai nghiệm phân biệt hoặc nghiệm kép)
Khi nào phương trình bậc hai vô nghiệm
Khi nào phương trình bậc hai có nghiệm kép
Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt
Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm dương
Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm đều âm
Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu
Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm cùng dấu
Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai. Theo hệ thức Vi-ét, tổng của hai nghiệm đó là
Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai. Theo hệ thức Vi-ét, tích của hai nghiệm đó là
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - 3x + m = 0. Tổng và tích của hai nghiệm là:
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - 2mx + m2 = 0. Tổng và tích của hai nghiệm là:
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Giá trị của biểu thức
undefined bằng:45
3
−45
12
Rút gọn biểu thức
292
17,5
92
2352
Rút gọn biểu thức
undefined với a >0 và a undefined ta được:a(a−1)1
a1
aa−1
a−1
Rút gọn biểu thức:
b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (với a+b>0 và b = 0)
-a
a
- ∣a∣
∣a∣
Phân tích xx+1 ta được:
(x+1)3
(x−1)3
(x+1)(x−x+1)
(x−1)(x+x+1)
Rút gọn biểu thức x−2x+1−x+22x+4−x2+5x
x+2x
x−2x
x+2−x
x−2−x
Tìm x thỏa mãn (x−1)2=4
x=−1; x=3
x=−3; x= 1
x=3; x=−5
x=5; x=−3
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
Căn bậc ba của - 125 là :
5
- 5
±5
- 25
Kết quả của phép tính 25 + 144 là:
17
13
169
±13
ΔABC vuông tại A, biết AB : AC = 3 : 4, BC = 15cm. Độ dài cạnh AB là:
9 cm
10 cm
6 cm
3 cm
Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4m . Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn ” là 65° (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng). (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
1,76 m
1,71 m
1,68 m
1,69 m
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=BH.CH
AH2=AB.AC
AH2=AB.BH
AH2=CH.BC
Tính x, y trong hình vẽ sau:
x = 7,2; y = 11,8
x = 7; y = 12
x = 7;y = 12,8
x = 7,2;y = 12
Chọn đáp án sai
sinB=ABAH
cosC=BCAC
tanB=ABAC
tanC=ACAH
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
sinα+cosα=1
sin2α+cos2α=1
sin3α+cos3α=1
sinα−cosα=1
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MI. Khi đó hệ thức nào sau đây đúng:
MI2=NI2+MN2
MI2=PI.NP
MI2=NI.NP
MI2=NI.PI
Cho A là biểu thức đại số. A xác định (hay có nghĩa) khi A nhận giá trị
không âm.
không dương.
khác 0.
âm.
Căn bậc hai số học của 16 là
4 và -4.
4.
-4.
8 và -8
Căn bậc hai của 144 là
12.
±12.
144.
−12.
Biểu thức M = 4−2 3 có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?
2−3.
1−3.
3−1.
3−2.
. Trong các tam giác vuông, bình phương của mỗi cạnh góc vuông bằng
Tích của hai hình chiếu.
Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a, cạnh góc vuông là b và c, khi đó:
b=a.sinB; c=b.tanC.
b=a.sinC; c=a.sinC.
b=a.tanB; c=acotC.
b=a.cotC; c=a.tanC.
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, góc C = 300. Độ dài cạnh BC là
12cm.
4 3cm.
10cm.
6cm.
Phương trình x−2=2 có nghiệm là:
6.
±6.
±4.
4.
Điều kiện xác đinh của 2x+4 là
x≥−2.
x≥0.
x≥2.
x≤2.
Rút gọn biểu thức a4.(3−a)2 với a<3 ta được
a2(3−a).
a2(a+3).
a2(a−3).
−a2(3−a).
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Nghiệm của phương trình x2=25 là
x = 5
x = -5
x = 25
x=±5
Tính giá trị biểu thức 15+6 6−15−6 6
2 6
6
6
12
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
A=xx+1 Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:
A=(x+1)(x+x+1)
A=(x+1)(x−x+1)
A=(x+1)(x+2x+1)
A=(x+1)(x−2x+1)
Hàm số y = (m – 3)x + 4 đồng biến khi:
m < 3
m < - 3
m > 3
m > - 3
Hàm số y = (m – 5)x + 4 nghịch biến khi:
m < 5
m > 5
m < -5
m > -5
Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất?
y = 5x + 2
y = 2x
x = y - 5
y = x2 - 1
Cho hàm số y = ax – 3 biết rằng khi x = 5 thì y = 2. Hệ số a là
(a)
Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 3x + 1 song song với nhau khi:
m = 5
m = -5
m = 3
m = -3
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?
y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=−2x+1 ?
(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1. Giá trị của f(-2) là:
5
2
1
-4
Hệ số góc của đường thẳng y = 2x - 1 là bao nhiêu?
-1
2
-2
1
Câu 1: Điều kiện để x−5 có nghĩa là:
x>0
x<5
x≥5
x≤5
Câu 2: Trong tam giác vuông bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích ...... ....và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên trên cạnh huyền
(a)
Câu 3: Kết quả của phép tính 32− 52=?
2
−2
0
đaˊp so^ˊ khaˊc
Ke^ˊt quả ruˊt gọn của biểu thức 527x−23x+21=?
133x+21
153x+21
33x+21
Một đáp số khác
Cậu 5: Trục ca˘n thức ở ma^~u 1−34=
4(1+3)
−2(1+3)
2(1+3)
1+3
Câu 6: Trong tam giác vuông tích ................................bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
hai hình chiếu
cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông lên cạnh huyền
hai cạnh góc vuông
Một đáp án khác
Ca^u 7: Đie^ˋu kiện để 3x− 4 coˊ nghı~a laˋ
x≥34
x≥43
x≥4
x≤34
Ca^u 8: Ke^ˊt quả của pheˊp 2−31+2+31=
23
4
−23
−4
Câu 9: Trong tam giác vuông bình phương ..............bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên trên cạnh huyền.
đường cao
cạnh huyền
cạnh góc vuông
Một đáp án khác
Ca^u 10: Ruˊt gọn :551+2120−5=
55
25
5
Một đáp án khác
Câu 11: Trong tam giác vuông tích hai cạnh góc vuông bằng tích của ......... và....................................
cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên trên cạnh huyền
đường cao và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên trên cạnh huyền
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên trên cạnh huyền
cạnh huyền và đường cao tương ứng
Giải phương trình 2x + 3 = 7.
3
2
1
4
Tính diện tích hình tròn có bán kính 5cm.
100 cm²
31.4 cm²
50 cm²
78.5 cm²
Cho tam giác ABC, biết AB = 6cm, AC = 8cm, tính độ dài BC.
BC = 10cm
BC = 14cm
BC = 4cm
Cannot determine BC without additional information.
Giải hệ phương trình: x + y = 10 và x - y = 2.
x = 5, y = 5
x = 8, y = 2
x = 6, y = 4
x = 4, y = 6
Tính giá trị của biểu thức: 3x^2 - 2x + 1 tại x = 2.
9
11
5
7
Cho hàm số y = 2x + 1, tìm tọa độ giao điểm với trục hoành.
(-0.5, 0)
(0, 1)
(1, 2)
(-1, 0)
Tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100.
5050
1000
2500
505
Giải bất phương trình: 3x - 5 < 4.
x = 3
x < 3
x < 1
x > 3
Cho hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 5cm, tính chu vi.
15cm
30cm
25cm
20cm
Tìm nghiệm của phương trình bậc hai: x^2 - 5x + 6 = 0.
x1 = 4, x2 = 1
x1 = 5, x2 = 0
x1 = 6, x2 = -1
x1 = 3, x2 = 2
Cho biết x = 22 , số x là:
(a)
3(1−x) có nghĩa khi
(a)
Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:
(a)
Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:
-2
-3
2
3
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
y=- 2x +2
y= x+2
y= 21x+5
y = 2x2−3
Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:
OK = 3
OK > 3
OK < 3
Không xác định được OK
Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác vuông tại A có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:
(a)
Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:
(a)
Trong hình1, CotgC bằng:
ab
ac
bc
cb
Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm
Trên đường tròn (O)
Ngoài đường tròn (O)
Trong đường tròn (O)
Trùng với điểm O
Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2 (1) với m = 0
(a)
Cho hàm số bậc nhất y= mx-2 (1) với m = 0
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1
(a)
hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là
(a)
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?
(a)
x(x−2)=0
Tìm x biết
(a)
điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh 33 và 12
(a)
Cho biểu thức A = x -2 x−2 . Tìm GTNN của A.
(a)
Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai
(a)
Trên hình 2, cho (O; 22 cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH
(a)
