wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 9

Total questions: 194

Worksheet time: 3hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2+2y=3x^2+2y=3

b)

3x + y2=03x\ +\ y^2=0

c)

2x + 3y = 52x\ +\ 3y\ =\ 5

d)

x2+y2=1x^2+y^2=1

2.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x  y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x2y=13x-2y=1

c)

x+y=5-x+y=5

d)

2xy=0-2x-y=0

3.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Vô số nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Duy nhất 1 nghiệm

4.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = 1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = 4m\ =\ -4

5.

Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2  đồng biến khi x > 0 là:

a)

m = 2m\ =\ -2

b)

m > 2m\ >\ -2

c)

m < 2m\ <\ -2

6.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x2+3x12=02x^2+3x-\frac{1}{2}=0

b)

12x+5=0\frac{1}{2}x+5=0

c)

x223y+1=0x^2-\frac{2}{3}y+1=0

d)

6x+ y22=06x+\ y^2-2=0

7.

Phương trình 5x2+3x2=05x^2+3x-2=0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Duy nhất 1 nghiệm

c)

Vô số nghiệm

d)

Vô nghiệm

8.

Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................

a)

trùng với tâm đường tròn

b)

trên đường tròn

c)

ngoài đường tròn

d)

không trùng với tâm đường tròn

9.

Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

10.

Cho ΔABC\Delta ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

180°180\degree

11.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

12.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70°70\degree . Khi đó, số đo góc C là:

a)

35°35\degree

b)

70°70\degree

c)

110°110\degree

d)

140°140\degree

13.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

14.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

15.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m2)x2+3x2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

2x+3x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

16.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?

a)

x2 - 2x + 5 = 0

b)

x2 + 7x = 0

c)

x2 + 8 = 0

d)

0x2 - 2x + 11 = 0

17.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

a)

a=3; b=2; c=2

b)

a=3; b= - 2; c=2

c)

a=3; b=2; c=0

d)

a=3; b=2x; c=2

18.

Phương trình x25=0x^2-5=0  có các hệ số:

a)

a = 1; b = 0; c = -5

b)

a = 1; b = 0; c = 5

c)

a = 1; b = -5; c = 0

d)

a = 1; b = 5; c = 0

19.

Cho  (2+1)x22x+21=0\left(\sqrt{2}+1\right)x^2-2x+\sqrt{2}-1=0  có hệ số c là:

a)

2\sqrt{2}  

b)

21\sqrt{2}-1  

c)

1-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

20.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

7-7  

b)

8-8  

c)

99  

d)

88  

21.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=-3  

22.

Cho phương trình  x23x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

23.

Nghiệm của phương trình x23x+2=0x^2-3x+2=0  là...

a)

x1=1 ; x2=2x_1=1\ ;\ x_2=2  

b)

x1=1 ; x2=2x_1=-1\ ;\ x_2=-2  

c)

Phương trình có nghiệm kép là  x1=x2=1x_1=x_2=1  

d)

Phương trình vô nghiệm

24.

Phương trình sau có mấy nghiệm 2x24x+9=0-2x^2-4x+9=0  

a)

Phương trình có 1 nghiệm

b)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình vô nghiệm

d)

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

25.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x24x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x25x+3=0x^2-5x+3=0

26.

Phương trình  x2mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?

a)

m=4m=-4  

b)

m=4m=4  

c)

m=±4m=\pm4  

d)

m=0m=0  

28.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

29.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau: Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),   x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

30.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=-4.  

31.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x23=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5xx2=05x-x^2=0 có   a=1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03-x^2=0 có   a=1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=1.a=5,\ b=0,c=-1.  

32.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

x2 - 4 = 0

b)

x3 + 4x2 - 2 = 0

c)

2x2 + 5x = 0

d)

4x - 5 = 0

e)

-3x2 = 0

33.

Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trình: x2 - 4 = 0

(a)  

34.

Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trình: 2x2 + 5x = 0

(a)  

35.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn

a)

3x2 - 2x + 5 = 0

b)

3x - 2 = 0

c)

-x2 + 0,5x = 0

d)

4x2 - 2 = 0

36.

Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có

a)

a = 2; b = -3; c = 5

b)

a = -3; b = 2; c = 5

c)

a = 2; b = 3; c = 5

d)

a = 5; b = 2; c = -3

37.

Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là

a)

x1 = 1; x2 = -5

b)

x1 = 1; x2 = 5

c)

x1 = -1; x2 = -5

d)

x1 = -1; x2 = -5

38.

Khẳng định sau đây đúng hay sai:

Phương trình bậc hai một ẩn 4x2=04x^2=0  có tập nghiệm là S={0; 2; 2}S=\left\{0;\ 2;\ -2​\right\}  

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho phương trình: 2x210x+100=2x+102x^2-10x+100=-2x+10  

Sau khi đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  thì hệ số b là?

a)

-8

b)

-12

c)

12

d)

8

40.

Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau

2x2x+8=02x^2-x+8=0  

a)

a=2; b=1; c=8a=2;\ b=1;\ c=8  

b)

a=1; b=1; c=8a=1;\ b=1;\ c=8  

c)

a=2; b=1; c=8a=2;\ b=-1;\ c=8  

d)

a=2; c=1; c=8a=2;\ c=-1;\ c=-8  

41.

Chọn đáp án đúng nhất:

Giải phương trình

x28=0x^2-8=0  ta được nghiệm là:

a)

x=±22x=\pm2\sqrt{2}  

b)

x=2x=\sqrt{2}  

c)

x=2x=-\sqrt{2}  

d)

x=8x=8  

42.

Giải phương trình

5x220=05x^2-20=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0x=0  

b)

x=4x=4  

c)

x=20x=20  

d)

x=±2x=\pm2  

43.

Giải phương trình

2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6  

44.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

45.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

46.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=-5,c=-4.  

47.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x23=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5xx2=05x-x^2=0 có   a=1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03-x^2=0 có   a=1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=1.a=5,\ b=0,c=-1.  

48.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=0-3-x^2=0a=1, b=5, c=3.a=1,\ b=5,\ c=-3.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5xx2=05x-x^2=0a=1,b=5,c=3.a=-1,b=5,c=-3.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3=05x-3=0a=3, b=5, c=1.a=-3,\ b=5,\ c=-1.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3x2=05x-3-x^2=0a=5, b=3,c=1.a=5,\ b=-3,c=-1.

49.

Chọn đáp án đúng.

a)

Phương trình x2 5x=0x^{2\ }-5x=0 có một nghiệm duy nhất là x=0.x=0.  

b)

Phương trình x=5.x=5. có một nghiệm duy nhất là  

c)

Phương trình x1=0, x2=5.x_1=0,\ x_2=5. có hai nghiệm là  

d)

Phương trìnhundefinedvô nghiệm.

50.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;\sqrt{3}\right\}.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5xx2=05x-x^2=0 có tập nghiệm là S={0}.S=\left\{0\right\}.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3=05x-3=0 có tập nghiệm là S={0;3; 3}.S=\left\{0;\sqrt{3};\ -\sqrt{3}\right\}.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x3x2=05x-3-x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;-\sqrt{3}\right\}.

51.

Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={1; 3}S=\left\{-1;\ 3\right\}

a)

x2 2x3=0.x^{2\ }-2x-3=0.  

b)

(x1)2=4.\left(x-1\right)^2=4.  

c)

x2 +2x3=0.x^{2\ }+2x-3=0.  

d)

(x+1)2=4.\left(x+1\right)^2=4.  

52.

Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)mx^2+x+1=0\ \left(5\right)

a)

Với m=0m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.

b)

Với m=1m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.

c)

Với m=2m=-2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.

d)

Với m0m\ne0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.

53.

Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m1)x2 5x+4=0\left(m-1\right)x^{2\ }-5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:

a)

m=1.m=1.  

b)

m1.m\ne1.  

c)

m=0.m=0.  

d)

m0.m\ne0.  

54.

Với giá trị nào của m thì phương trình sau là phương trình bậc 2 (m1)x2mx+3m1=0\left(m-1\right)x^2-mx+3m-1=0  

a)

m = 1

b)

m \ne  1

c)

m 13\ne\frac{1}{3}  

d)

m \ne  0

55.

Phương trình  2x22x^2   + 2mx + 2m -  32\frac{3}{2}  = 0 có nghiệm kép khi 

a)

m = 3 hoặc m = 1

b)

0< m <1

c)

m >3

d)

m < 1

56.

Phương trình  x2mx+m4=0x^2-mx+\frac{m}{4}=0  có hai nghiệm phân biệt khi 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

0<m<10<m<1  

d)

m<0m<0  hoặc  m>1m>1  

57.

Phương trình  x22xm1=0x^2-2x-m-1=0  vô nghiệm khi

a)

m=1m=-1  

b)

m<1m<-1  

c)

m>2m>-2  

d)

m<2m<-2  

58.

Phương trình x2mxm=0x^2-mx-m=0  có nghiệm khi

a)

m>0m>0  

b)

m0m\ge0  

c)

4m0-4\le m\le0  

d)

m0m\ge0  hoặc  m4m\le-4  

59.

Đường thẳng y=3x2y=3x-2  cắt Parabol  y=x2y=x^2  tại các điểm có hoành độ là

a)

x1=1;x2=2x_1=1;x_2=2  

b)

x1=1;x2=2x_1=-1;x_2=2  

c)

x1=1;x2=2x_1=-1;x_2=-2  

d)

x1=1;x2=2x_1=1;x_2=-2  

60.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

61.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

62.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

63.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y1=5(y2).3y-1=5(y-2).

c)

2x+y21=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

d)

3x+y2=0.3\sqrt{x}+y^2=0.

64.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) làm nghiệm

a)

x2y=0.x-2y=0.

b)

2x+y=0.2x+y=0.

c)

xy=2.x-y=2.

d)

x+2y+1=0.x+2y+1=0.

65.

Phương trình x-5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0;1).

b)

(-1;2).

c)

(3;2).

d)

(2;4).

66.

Phương trình 5x+4y=8 nhận cặp số nào sau đậy là nghiệm?

a)

(-2;1).

b)

(-1;0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4;-3).

67.

Phương trình nào sau đây là bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+x=02x^2+x=0  

b)

3y-1=5(y-2)

c)

4x+y=64x+y=6  

d)

3x+y2=03\sqrt[]{x}+y^2=0  

68.

Phương trình x – 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1)

b)

(−1; 2) 

c)

(3; 2)

d)

(2; 4)

69.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y = −16

a)
b)
c)
d)
70.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
71.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)
b)
c)
d)
72.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

4x+0y-6=0

b)

x+x1=0\sqrt[]{x}+x-1=0  

c)

x2+y2=0x^2+\frac{y}{2}=0  

d)

x3+1=0x^3+1=0  

73.

Cho phương trình 3x4+5x27=0  (1)-3x^4+5x^2-7=0\ \ \left(1\right)  . Khi đặt  t=x2 (t0)t=x^{2\ }\left(t\ge0\right)  , phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:

a)

3t25t7=0-3t^2-5t-7=0  

b)

3t2+5t+7=0-3t^2+5t+7=0  

c)

3t2+5t7=0-3t^2+5t-7=0  

d)

3t2+5t7=03t^2+5t-7=0  

74.

Phương trình trùng phương  ax4+bx2+c=0  (a0)ax^4+bx^2+c=0\ \ \left(a\ne0\right)  có tối đa bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Phương trình  3x4+9x2+20=03x^4+9x^2+20=0  có tập nghiệm là

a)

S={11±73}S=\left\{\frac{11\pm\sqrt{7}}{3}\right\}  

b)

S={±3;±4}S=\left\{\pm3;\pm4\right\}  

c)

S={7±23}S=\left\{7\pm\sqrt{23}\right\}  

d)

S=S=∅  

76.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phương trình trùng phương luôn có ít nhất một nghiệm.

b)

Phải tìm ĐKXĐ khi phương trình có chứa ẩn ở mẫu.

c)

Dùng dấu " \Longleftrightarrow " khi khử mẫu thức hai vế của phương trình.

d)

Phương trình A(x).B(x)C(x)=m A(x)=0 A\left(x\right).B\left(x\right)C\left(x\right)=m\ \Longleftrightarrow A\left(x\right)=0\ hoặc B(x)=0B\left(x\right)=0 hoặc C(x)=0C\left(x\right)=0 .

77.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x3)(3x+5)+x3x5=69x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

x3; x53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

x3; x53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

78.

Phương trình  (x3)(x+4)(x22020)=0\left(x-3\right)\left(x+4\right)\left(x^2-2020\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Mẫu thức chung của phương trình 1x13x1x3=2xx2+x+1\frac{1}{x-1}-\frac{3x}{1-x^3}=\frac{2x}{x^2+x+1}  là

a)

(1x)3\left(1-x\right)^3  

b)

(1+x)3\left(1+x\right)^3  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+1x^3+1  

80.

Phương trình  (x3)(x+4)(x225)=0\left(x-3\right)\left(x+4\right)\left(x^2-25\right)=0  có số nghiệm âm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?

a)

x2x5=0x^2-x-5=0

b)

x2+3x+5=0x^2+3x+5=0

c)

x23x+1=0x^2-3x+1=0

d)

x2+5x+2=0x^2+5x+2=0

82.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm

a)

x42x23=0x^4-2x^2-3=0

b)

2x4+x23=02x^4+x^2-3=0

c)

x4+4x2+3=0x^4+4x^2+3=0

d)

3x4+2x2+1=0-3x^4+2x^2+1=0

83.

Cho phương trình x2+2x+1=0x^2+2x+1=0  có các hệ số:

a)

a=1; b=2; c=1

b)

a=0; b=2; c=1

c)

a=2; b=2; c=1

d)

a= x2x^2 ; b=2; c=1

84.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

a)

a=3; b=2; c=2

b)

a=3; b= - 2; c=2

c)

a=3; b=2; c=0

d)

a=3; b=2x; c=2

85.

Phương trình x25=0x^2-5=0  có các hệ số:

a)

a = 1; b = 0; c = -5

b)

a = 1; b = 0; c = 5

c)

a = 1; b = -5; c = 0

d)

a = 1; b = 5; c = 0

86.

Chỉ ra phương trình bậc hai một ẩn x trong các phương trình sau:

a)

x3+2x+1=0x^3+2x+1=0  

b)

2x+1=x22x+1=x^2  

c)

2x+3x5=0\sqrt{2x}+3x-5=0  

d)

2x22=2x2+2x+12x^2-2=2x^2+2x+1  

87.

Giá trị của biệt thức Δ trong phương trình  x2+2x+1=0x^2+2x+1=0  là:

a)

0

b)

1

c)

3

d)

Không xác định được

88.

Cho phương trình  x23x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

89.

Cho  (2+1)x22x+21=0\left(\sqrt{2}+1\right)x^2-2x+\sqrt{2}-1=0  có hệ số c là:

a)

2\sqrt{2}  

b)

21\sqrt{2}-1  

c)

1-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

90.

Cho phương trình x24x+3=0x^2-4x+3=0  có biệt thức  Δ=...\Delta=...  (điền số vào chỗ trống!)

(a)  

91.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

7-7  

b)

8-8  

c)

99  

d)

88  

92.

Nghiệm của phương trình x23x+2=0x^2-3x+2=0  là...

a)

x1=1 ; x2=2x_1=1\ ;\ x_2=2  

b)

x1=1 ; x2=2x_1=-1\ ;\ x_2=-2  

c)

Phương trình có nghiệm kép là  x1=x2=1x_1=x_2=1  

d)

Phương trình vô nghiệm

93.

Khi nào phương trình bậc hai có nghiệm (có hai nghiệm phân biệt hoặc nghiệm kép)

a)
b)
c)
d)
94.

Khi nào phương trình bậc hai vô nghiệm

a)
b)
c)
d)
95.

Khi nào phương trình bậc hai có nghiệm kép

a)
b)
c)
d)
96.

Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt

a)
b)
c)
d)
97.

Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm dương

a)
b)
c)
d)
98.

Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm đều âm

a)
b)
c)
d)
99.

Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu

a)
b)
c)
d)
100.

Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm cùng dấu

a)
b)
c)
d)
101.

Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai. Theo hệ thức Vi-ét, tổng của hai nghiệm đó là

a)
b)
c)
d)
102.

Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai. Theo hệ thức Vi-ét, tích của hai nghiệm đó là

a)
b)
c)
d)
103.

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - 3x + m = 0. Tổng và tích của hai nghiệm là:

a)
b)
c)
d)
104.

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - 2mx + m2 = 0. Tổng và tích của hai nghiệm là:

a)
b)
c)
d)
105.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

106.

 Giá trị của biểu thức

undefined bằng:

a)

454\sqrt{5}

b)

 3

c)

  45-4\sqrt{5}  

d)

12

107.

 Rút gọn biểu thức

12+4,5+12,5\sqrt{\frac{1}{2}}+\sqrt{4,5}+\sqrt{12,5}  ta được kết quả là: 

a)

 922\ \frac{9\sqrt{2}}{2}  

b)

17,5\sqrt{17,5}  

c)

 92\ 9\sqrt{2}  

d)

3522\frac{35\sqrt{2}}{2}  

108.

 Rút gọn biểu thức

undefined với a >0 và a undefined ta được: 

a)

1a(a1)\frac{1}{\sqrt{a}\left(\sqrt{a}-1\right)}  

b)

1a\frac{1}{\sqrt{a}}  

c)

 a1a\ \frac{\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}}  

d)

1a\frac{-1}{\sqrt{a}}  

109.

Rút gọn biểu thức: 
a+bb2a2b4a2+2ab+b2\frac{a+b}{b^2}\sqrt{\frac{a^2b^4}{a^2+2ab+b^2}}  (với a+b>0 và b \ne  0)

a)

-a

b)

a

c)

- a\left|a\right|  

d)

a\left|a\right|  

110.

Phân tích xx+1x\sqrt{x}+1  ta được:


a)

(x+1)3\left(\sqrt{x}+1\right)^3  

b)

(x1)3\left(\sqrt{x}-1\right)^3  

c)

(x+1)(xx+1)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

d)

(x1)(x+x+1)\left(\sqrt{x}-1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

111.

Rút gọn biểu thức x+1x22xx+2+2+5x4x\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}-\frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}+\frac{2+5\sqrt{x}}{4-x}  


a)

xx+2\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}  

b)

xx2\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}  

c)

xx+2\frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}  

d)

xx2\frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}  

112.

Tìm x thỏa mãn (x1)2=4\sqrt{\left(x-1\right)^2}=4  


a)

x=1; x=3x=-1;\ x=3  

b)

x=3; x= 1x=-3;\ x=\ 1  

c)

x=3; x=5x=3;\ x=-5  

d)

x=5; x=3x=5;\ x=-3  

113.

Giá trị của x thỏa mãn x+4x16x=5\sqrt{x}+4\sqrt{x}-\sqrt{16x}=5  là:


a)

Không có giá trị nào

b)

x=5x=\sqrt{5}  

c)

x=25x=25  

d)

x=±5x=\pm\sqrt{5}  

114.

Căn bậc ba của - 125  là :

a)

5

b)

- 5

c)

±5\pm5  

d)

- 25

115.

Kết quả của phép tính  25 + 144\sqrt[]{25\ +\ 144}  là:

a)

17

b)

13

c)

169

d)

±13\pm13  

116.

  ΔABC\Delta ABC vuông tại A, biết AB : AC = 3 : 4, BC = 15cm. Độ dài cạnh AB là:

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

6 cm

d)

3 cm

117.

Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4m . Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn ” là 65° (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng). (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

1,76 m

b)

1,71 m

c)

1,68 m

d)

1,69 m

118.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP bằng

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

119.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH  

b)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC  

c)

AH2=AB.BHAH^2=AB.BH  

d)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC  

120.

Tính x, y trong hình vẽ sau:

a)

x = 7,2; y = 11,8

b)

x = 7; y = 12

c)

x = 7;y = 12,8

d)

x = 7,2;y = 12

121.

Chọn đáp án sai

a)

sinB=AHAB\sin B=\frac{AH}{AB}  

b)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}  

c)

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

tanC=AHAC\tan C=\frac{AH}{AC}  

122.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

a)

sinα+cosα=1\sin\alpha+\cos\alpha=1  

b)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

c)

sin3α+cos3α=1\sin^3\alpha+\cos^3\alpha=1  

d)

sinαcosα=1\sin\alpha-\cos\alpha=1  

123.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MI. Khi đó hệ thức nào sau đây đúng:

a)

MI2=NI2+MN2MI^2=NI^2+MN^2  

b)

MI2=PI.NPMI^2=PI.NP  

c)

MI2=NI.NPMI^2=NI.NP  

d)

MI2=NI.PIMI^2=NI.PI  

124.

Cho AA là biểu thức đại số. A\sqrt[]{A} xác định (hay có nghĩa) khi AA nhận giá trị  

a)

không âm.  

b)

không dương. 

c)

khác 0.    

d)

âm.

125.

Căn bậc hai số học của 16 là

a)

4 và -4.        

b)

4.

c)

-4.

d)

8 và -8

126.

Căn bậc hai của 144144    là

a)

12.12.  

b)

±12.\pm12.  

c)

144.144.  

d)

12.-12.  

127.

Biểu thức M = 42 3\sqrt[]{4-2\ \sqrt[]{3}} có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?

a)

23.2-\sqrt[]{3}.  

b)

13.1-\sqrt[]{3}.  

c)

31.\sqrt[]{3}-1.  

d)

32.\sqrt[]{3}-2.  

128.

. Trong các tam giác vuông, bình phương của mỗi cạnh góc vuông bằng

a)

Tích của hai hình chiếu.

b)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

d)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

129.

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a, cạnh góc vuông là bc, khi đó:

a)

b=a.sinB; c=b.tanC.b=a.\sin B;\ c=b.\tan C.  

b)

b=a.sinC; c=a.sinC.b=a.\sin C;\ c=a.\sin C.  

c)

b=a.tanB; c=acotC.b=a.\tan B;\ c=a\cot C.  

d)

b=a.cotC; c=a.tanC.b=a.\cot C;\ c=a.\tan C.  

130.

Cho tam giác ABC  vuông tại A, có AB = 6cm, góc C = 300. Độ dài cạnh BC là

a)

12cm.12cm.  

b)

4 3cm.4\ \sqrt[]{3}cm.  

c)

10cm.10cm.  

d)

6cm.6cm.  

131.

Phương trình x2=2\sqrt[]{x-2}=2    có nghiệm là:

a)

6.6.  

b)

±6.\pm6.  

c)

±4.\pm4.  

d)

4.4.  

132.

Điều kiện xác đinh của 2x+4\sqrt[]{2x+4}   là

a)

x2.x\ge-2.  

b)

x0.x\ge0.  

c)

x2.x\ge2.  

d)

x2.x\le2.  

133.

Rút gọn biểu thức a4.(3a)2\sqrt[]{a^4.\left(3-a\right)^2}   với a<3a<3    ta được

a)

a2(3a).a^2\left(3-a\right).  

b)

a2(a+3).a^2\left(a+3\right).  

c)

a2(a3).a^2\left(a-3\right).  

d)

a2(3a).-a^2\left(3-a\right).  

134.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

135.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

136.

Nghiệm của phương trình x2=25x^2=25

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 25

d)

x=±5x=\pm5  

137.

Tính giá trị biểu thức 15+6 6156 6\sqrt[]{15+6\ \sqrt[]{6}}-\sqrt[]{15-6\ \sqrt[]{6}}  

a)

2 62\ \sqrt[]{6}  

b)

6\sqrt[]{6}  

c)

6

d)

12

138.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

139.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

140.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

141.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

142.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

143.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

144.

Hàm số y = (m – 3)x + 4 đồng biến khi:

a)

m < 3

b)

m < - 3

c)

m > 3

d)

m > - 3

145.

Hàm số y = (m – 5)x + 4 nghịch biến khi:

a)

m < 5

b)

m > 5

c)

m < -5

d)

m > -5

146.

Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất?

a)

y = 5x + 2

b)

y = 2x

c)

x = y - 5

d)

y = x2 - 1

147.

Cho hàm số y = ax – 3 biết rằng khi x = 5 thì y = 2. Hệ số a là

(a)  

148.

Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 3x + 1 song song với nhau khi:

a)

m = 5

b)

m = -5

c)

m = 3

d)

m = -3

149.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên RR ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

150.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên RR ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

151.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=2x+1y=-2x+1 ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

152.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1. Giá trị của f(-2) là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

153.

Hệ số góc của đường thẳng y = 2x - 1 là bao nhiêu?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

154.

Câu 1: Điều kiện để x5\sqrt{x-5}   có nghĩa là: 

a)

x>0x>0  

b)

x<5x<5  

c)

x5x\ge5  

d)

x5x\le5  

155.

Câu 2: Trong tam giác vuông bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích ...... ....và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên trên cạnh huyền

(a)  

156.

Câu 3: Kết quả của phép tính 32 52=?\sqrt{32}-\ 5\sqrt{2}=?  

a)

2\sqrt{2}  

b)

2-\sqrt{2}  

c)

00  

d)

đaˊp so^ˊ khaˊcđáp\ số\ khác  

157.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca biu thc 527x23x+21=?Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ biểu\ thức\ 5\sqrt{27x}-2\sqrt{3x}+21=?  

a)

133x+2113\sqrt{3x}+21  

b)

153x+2115\sqrt{3x}+21  

c)

33x+213\sqrt{3x}+21  

d)

Một đáp số khác

158.

Cu 5: Trc ca˘n thc ở ma^~u 413=Cậu\ 5:\ Trục\ căn\ thức\ ở\ mẫu\ \frac{4}{1-\sqrt{3}}=  

a)

4(1+3)4\left(1+\sqrt{3}\right)  

b)

2(1+3)-2\left(1+\sqrt{3}\right)  

c)

2(1+3)2\left(1+\sqrt{3}\right)  

d)

1+31+\sqrt{3}  

159.

Câu 6: Trong tam giác vuông tích ................................bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

a)

hai hình chiếu

b)

cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông lên cạnh huyền

c)

hai cạnh góc vuông

d)

Một đáp án khác

160.

Ca^u 7: Đie^ˋu kin để 3x 4 coˊ nghı~a laˋCâu\ 7:\ Điều\ kiện\ để\ \sqrt{3x-\ 4\ }có\ nghĩa\ là  

a)

x43x\ge\frac{4}{3}  

b)

x34x\ge\frac{3}{4}  

c)

x4x\ge4  

d)

x43x\le\frac{4}{3}  

161.

Ca^u 8: Ke^ˊt quả ca pheˊp 123+12+3=Câu\ 8:\ Kết\ quả\ của\ phép\ \frac{1}{2-\sqrt{3}}+\frac{1}{2+\sqrt{3}}=  

a)

232\sqrt{3}  

b)

44  

c)

23-2\sqrt{3}  

d)

4-4  

162.

Câu 9: Trong tam giác vuông bình phương ..............bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên trên cạnh huyền.

a)

đường cao

b)

cạnh huyền

c)

cạnh góc vuông

d)

Một đáp án khác

163.

Ca^u 10: Ruˊt gn :515+12205=Câu\ 10:\ Rút\ gọn\ :5\sqrt{\frac{1}{5}}+\frac{1}{2}\sqrt{20}-\sqrt{5}=  

a)

555\sqrt{5}  

b)

252\sqrt{5}  

c)

5\sqrt{5}  

d)

Một đáp án khác

164.

Câu 11: Trong tam giác vuông tích hai cạnh góc vuông bằng tích của ......... và....................................

a)

cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên trên cạnh huyền

b)

đường cao và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên trên cạnh huyền

c)

hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên trên cạnh huyền

d)

cạnh huyền và đường cao tương ứng

165.

Giải phương trình 2x + 3 = 7.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

166.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 5cm.

a)

100 cm²

b)

31.4 cm²

c)

50 cm²

d)

78.5 cm²

167.

Cho tam giác ABC, biết AB = 6cm, AC = 8cm, tính độ dài BC.

a)

BC = 10cm

b)

BC = 14cm

c)

BC = 4cm

d)

Cannot determine BC without additional information.

168.

Giải hệ phương trình: x + y = 10 và x - y = 2.

a)

x = 5, y = 5

b)

x = 8, y = 2

c)

x = 6, y = 4

d)

x = 4, y = 6

169.

Tính giá trị của biểu thức: 3x^2 - 2x + 1 tại x = 2.

a)

9

b)

11

c)

5

d)

7

170.

Cho hàm số y = 2x + 1, tìm tọa độ giao điểm với trục hoành.

a)

(-0.5, 0)

b)

(0, 1)

c)

(1, 2)

d)

(-1, 0)

171.

Tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100.

a)

5050

b)

1000

c)

2500

d)

505

172.

Giải bất phương trình: 3x - 5 < 4.

a)

x = 3

b)

x < 3

c)

x < 1

d)

x > 3

173.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 5cm, tính chu vi.

a)

15cm

b)

30cm

c)

25cm

d)

20cm

174.

Tìm nghiệm của phương trình bậc hai: x^2 - 5x + 6 = 0.

a)

x1 = 4, x2 = 1

b)

x1 = 5, x2 = 0

c)

x1 = 6, x2 = -1

d)

x1 = 3, x2 = 2

175.

Cho biết  x\sqrt{x}  = 222^2    , số x là:



(a)  

176.

3(1x)\sqrt{3\left(1-x\right)}  có nghĩa khi 



(a)  

177.

Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:

(a)  

178.

Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:

a)

-2

b)

-3

c)

2

d)

3

179.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

a)

y=- 2x\sqrt{2x} +2

b)

y= x+2\sqrt{x}+2

c)

y= 12x+5\frac{1}{2}x+5

d)

y = 2x232x^2-3

180.

Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:

a)

OK = 3

b)

OK > 3

c)

OK < 3

d)

Không xác định được OK

181.

Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

182.

Cho tam giác  vuông tại A  có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:



(a)  

183.

Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:

(a)  

184.

Trong hình1, CotgC bằng:

a)

ba\frac{b}{a}

b)

ca\frac{c}{a}

c)

cb\frac{c}{b}

d)

bc\frac{b}{c}

185.

Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm

a)

Trên đường tròn (O)

b)

Ngoài đường tròn (O)

c)

Trong đường tròn (O)

d)

Trùng với điểm O

186.

Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2  (1) với m  \ne  0

Với giá trị nào của m thì hàm số (1) Nghịch biến trên R?



(a)  

187.

Cho hàm số bậc nhất y= mx-2  (1) với m  \ne   0
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1



(a)  

188.

hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là

(a)  

189.

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?

(a)  

190.

x(x2)=0\sqrt{x\left(x-2\right)}=0  

Tìm x biết



(a)  

191.

điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh 333\sqrt{3} và  12\sqrt{12}  



(a)  

192.

Cho biểu thức A = x -2  x2\sqrt{x-2}   . Tìm GTNN của A.



(a)  

193.

Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai

(a)  

194.

Trên hình 2, cho (O;  222\sqrt{2}   cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH



(a)