wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet về Dân cư – Dân số Việt Nam

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.

b)

Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.

c)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.

d)

Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.

2.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi và giới tính nước ta?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

b)

Việt Nam đang có xu hướng già hoá dân số.

c)

Xu hướng già hoá dân số do tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm.

d)

Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hoá đa dạng.

c)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.

4.

Gia tăng tự nhiên đã giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn.

b)

Tuổi thọ ngày càng cao.

c)

Cơ cấu dân số già.

d)

Gia tăng cơ học cao.

5.

Ý nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân đối, nam nhiều hơn nữ.

b)

Số dân có tốc độ biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Dân cư phân bố chưa hợp lí giữa đồng bằng và miền núi.

6.

Dựa vào bảng số liệu “Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999–2021 (Đơn vị: %)”, phát biểu đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999–2021? Bảng cho: Nhóm tuổi dưới 15 tuổi lần lượt 33,133{,}1 ; 24,524{,}5 ; 24,324{,}3 ; 24,124{,}1 . Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tuổi lần lượt 61,161{,}1 ; 69,169{,}1 ; 68,068{,}0 ; 67,667{,}6 . Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên lần lượt 5,85{,}8 ; 6,46{,}4 ; 7,77{,}7 ; 8,38{,}3 .

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên không đồng đều.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng.

7.

Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do

a)

Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ.

b)

Mức chết xu hướng thấp và ổn định.

c)

Sự phát triển kinh – xã hội.

d)

Chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng lên.

8.

Tỉ số giới tính của dân số phản ánh

a)

Số lượng nam/nữ giới tính trên tổng số dân.

b)

Số lượng nam giới tính trên 100 dân số.

c)

Số lượng nữ giới tính trên 100 nam giới.

d)

Số lượng nam giới tính trên 100 nữ giới.

9.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

64 dân tộc

b)

20 dân tộc

c)

15 dân tộc

d)

54 dân tộc

10.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Dao

d)

Mường

11.

Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

đồng bằng, đồi núi và trung du

b)

đồng bằng, ven biển và trung du

c)

trung du, cao nguyên và ven biển

d)

đồi núi, ven biển và cao nguyên

12.

Các dân tộc thiểu số sinh sống ở

a)

cao nguyên và trung du

b)

đồng bằng và đồi núi

c)

đồi núi và ven biển

d)

đồi núi và cao nguyên

13.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

H’Mông, Thái, Chăm, Hoa

b)

Tày, Kho-me, Mường, Chăm

c)

Tày, H’Mông, Thái, Mường

d)

Kinh, Tày, Mường, Chăm

14.

Tây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Gia-rai, Ê-đê, Ba na

b)

Kinh, Tày, Ba na

c)

Ê-đê, Kho-me, Gia-rai

d)

H’Mông, Kho-me, Ê-đê

15.

Trên các đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Kinh, Tày, Mường

b)

Ê-đê, Kho-me, Hoa

c)

Kho-me, Chăm, Hoa

d)

Ba na, Thái, Gia-rai

16.

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở

a)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về thời gian

b)

Mỗi một vùng có các dân tộc cùng sinh sống

c)

Các dân tộc thiểu số phân bố không đồng đều, tập trung đông tại ven biển

d)

Phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta

17.

Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu người sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài?

a)

15 triệu người

b)

5 triệu người

c)

3 triệu người

d)

7 triệu người

18.

Tính đến năm 2021, số dân nước ta là

a)

90 triệu người

b)

98,5 triệu người

c)

100 triệu người

d)

86 triệu người

19.

Đặc điểm quy mô dân số Việt Nam là

a)

Tỉ lệ tăng dân số nước ta có xu hướng tăng nhanh

b)

Quy mô dân số ít, mỗi năm chỉ tăng khoảng 500 nghìn người

c)

Dân số đông, đứng thứ 20 trên thế giới

d)

Đứng thứ 15 trên thế giới và thứ ba trong khu vực Đông Nam Á

20.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin

b)

Cam-pu-chia và Phi-líp-pin

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

d)

Lào và Ma-lai-xi-a

21.

Đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta là

a)

Tỉ lệ dưới 15 giảm, tỉ lệ 15 đến 64 tuổi giảm

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tăng, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng, tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm

d)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi tăng nhanh

22.

[Vận dụng cao] Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc gì?

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động

d)

nâng cao tay nghề cho lao động

23.

[Vận dụng cao] Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do nguyên nhân nào?

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúa

b)

nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộng

c)

quy mô dân số lớn, nhiều dân tộc sinh sống

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

24.

[Vận dụng cao] Người Việt ở nước ngoài sinh sống nhiều nhất ở đâu?

a)

Mỹ

b)

Nhật Bản

c)

Cộng hòa Séc

d)

Đài Loan

25.

[Vận dụng cao] Liên Hợp Quốc công bố đến năm 2500 dân số Việt Nam chỉ còn bao nhiêu triệu người?

a)

2 triệu người

b)

4 triệu người

c)

3,6 triệu người

d)

1,95 triệu người

26.

[Nhận biết] Tính đến năm 2021, mật độ dân số nước ta là bao nhiêu người/km 2^2 ?

a)

130 người/km 2^2

b)

297 người/km 2^2

c)

234 người/km 2^2

d)

340 người/km 2^2

27.

[Nhận biết] Trong khu vực Đông Nam Á, phân bố dân cư của Việt Nam xếp thứ ba sau những nước nào?

a)

Mi-an-ma và Cam-pu-chia

b)

Phi-lip-pin và Lào

c)

Xin-ga-po và Phi-lip-pin

d)

Xin-ga-po và In-đô-nê-xi-a

28.

[Nhận biết] Vùng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

29.

[Nhận biết] Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

30.

[Nhận biết] Tính đến năm 2021, Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số là bao nhiêu người/km 2^2 ?

a)

1 091 người/km 2^2

b)

200 người/km 2^2

c)

111 người/km 2^2

d)

50,9 người/km 2^2

31.

[Nhận biết] Tính đến năm 2021, Tây Nguyên có mật độ dân số là bao nhiêu người/km 2^2 ?

a)

1 091 người/km 2^2

b)

200 người/km 2^2

c)

111 người/km 2^2

d)

50,9 người/km 2^2

32.

[Nhận biết] Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở khu vực nào?

a)

thành thị

b)

miền núi

c)

cao nguyên

d)

nông thôn

33.

[Nhận biết] Thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là địa phương nào trong các cặp sau?

a)

Hà Nội và Hải Phòng

b)

TP Hồ Chí Minh và Hà Nội

c)

TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

d)

Đà Nẵng và Cần Thơ

34.

Hai loại hình quần cư ở nước ta là

a)

quần cư nông thôn và quần cư thành thị.

b)

quần cư ven biển và quần cư thành thị.

c)

quần cư nông thôn và quần cư miền núi.

d)

quần cư đồng bằng và quần cư thành thị.

35.

Quần cư nông thôn có mật độ dân số là

a)

cao.

b)

trung bình.

c)

ổn định.

d)

thấp.

36.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là

a)

37,1%.

b)

19,5%.

c)

62,9%.

d)

86,9%.

37.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn nước ta là

a)

37,1%.

b)

19,5%.

c)

62,9%.

d)

86,9%.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Mật độ dân số nước ta cao.

b)

Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau.

c)

Phân bố thay đổi theo thời gian.

d)

Phân bố khác nhau giữa các khu vực.

39.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư nông thôn?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản,...

b)

Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ,...

c)

Hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng quần cư nông thôn đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

d)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

40.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân số,...

b)

Mật độ dân số thấp.

c)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

d)

Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

41.

Tỉ lệ dân nông thôn nước ta có đặc điểm là

a)

thấp hơn tỉ lệ dân thành thị.

b)

bằng tỉ lệ dân thành thị.

c)

cao hơn tỉ lệ dân thành thị.

d)

bằng một nửa tỉ lệ dân thành thị.

42.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm hoạt động kinh tế của quần cư thành thị nước ta?

a)

Một độ dân số thấp.

b)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn,...

c)

Thực hiện đa chức năng.

d)

Hoạt động chủ yếu là công nghiệp, dịch vụ.

43.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 10001\,000 người/km 2^2 trở lên.

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Nghệ An, Thanh Hóa.

b)

Hòa Bình, Ninh Bình, Quảng Nam, Cà Mau.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh, Thái Bình.

d)

Bình Định, Khánh Hòa, TP Hồ Chí Minh, Bình Định.

44.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 200200 đến dưới 500500 người/km 2^2 .

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thái Nguyên, Hà Giang.

b)

Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Bình Thuận.

c)

Hà Nội, Thanh Hóa, Bình Phước, Quảng Ngãi.

d)

Gia Lai, Đắk Lắk, Phú Yên, Thừa Thiên Huế.

45.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có quy mô dân số đô thị dưới 200 000 người.

a)

Quảng Nam, Quảng Trị.

b)

Hà Giang, Điện Biên Phủ.

c)

Gia Lai, Phú Thọ.

d)

Sơn La, Hòa Bình.

46.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn hơn tỉ lệ dân thành thị là bao nhiêu phần trăm?

a)

24,9%.

b)

27,9%.

c)

25,8%.

d)

26,8%.

47.

Khu vực nông thôn có tỉ lệ dân số lớn hơn khu vực thành thị vì lý do nào dưới đây?

a)

Có diện tích rộng lớn, đặc biệt là đất ở.

b)

Có môi trường sống trong lành hơn.

c)

Tập trung tài nguyên thiên nhiên còn giàu có (rừng, khoáng sản).

d)

Hoạt động nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo, thu hút nhiều lao động.

48.

Đặc điểm nào của quá trình đô thị hóa là nguyên nhân gây ra tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị?

a)

Phần lớn các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ.

b)

Sự lan tỏa của lối sống thành thị về các vùng nông thôn.

c)

Việc mở rộng quy mô của các thành phố.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

49.

Tại sao dân cư nước ta vẫn tập trung phần lớn ở khu vực nông thôn?

a)

Chính sách dân số của nhà nước.

b)

Công nghiệp hóa – hiện đại hóa diễn ra chậm.

c)

Khu vực nông thôn kinh tế phát triển hơn.

d)

Môi trường sống ở nông thôn thuận lợi hơn.

50.

Quá trình đô thị hóa thể hiện ở trên những mặt nào?

a)

Số dân thành thị, lối sống thành thị, quy mô các thành phố.

b)

Số dân đô thị, lối sống đô thị, quy mô các thành phố.

c)

Số dân thành thị, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

d)

Số dân nông thôn, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Tăng chậm.

c)

Hầu như không tăng.

d)

Dồi dào, tăng chậm.

52.

Tính đến năm 2021, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu?

a)

2 838 nghìn đồng.

b)

5 026 nghìn đồng.

c)

3 493 nghìn đồng.

d)

2 856 nghìn đồng.

53.

Tính đến năm 2021, nước ta có bao nhiêu người thất nghiệp?

a)

1,9 triệu người.

b)

1,3 triệu người.

c)

1,5 triệu người.

d)

1,6 triệu người.

54.

Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta năm 2021 là bao nhiêu?

a)

3,1%

b)

3,2%

c)

3,3%

d)

3,4%

55.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu?

a)

2 304 nghìn đồng

b)

1 088 nghìn đồng

c)

3 713 nghìn đồng

d)

1 247 nghìn đồng

56.

Năm 2021, tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn là:

a)

3,2%

b)

4,3%

c)

2,5%

d)

4,8%

57.

Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

Đã qua đào tạo

b)

Lao động trình độ cao

c)

Chưa qua đào tạo

d)

Lao động đơn giản

58.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu?

a)

905 nghìn đồng

b)

2 838 nghìn đồng

c)

1 018 nghìn đồng

d)

2 856 nghìn đồng

59.

Tính đến năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu lao động?

a)

49 triệu người

b)

50,6 triệu người

c)

17,7 triệu người

d)

31,3 triệu người

60.

Năm 2011, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Tây Nguyên là bao nhiêu?

a)

2 856 nghìn đồng

b)

3 493 nghìn đồng

c)

1 018 nghìn đồng

d)

1 088 nghìn đồng

61.

Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a)

Dưới độ tuổi lao động (vẫn có khả năng lao động)

b)

Trong tuổi lao động (có khả năng lao động)

c)

Quá tuổi lao động (vẫn còn khả năng lao động)

d)

Những lực lượng có sức lao động, không kể độ tuổi

62.

Tính đến năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu lao động có việc làm ở nông thôn?

a)

49 triệu người

b)

50,6 triệu người

c)

17,7 triệu người

d)

31,3 triệu người

63.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đông Nam Bộ là bao nhiêu?

a)

2 304 nghìn đồng

b)

5 794 nghìn đồng

c)

3 493 nghìn đồng

d)

5 026 nghìn đồng

64.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

65.

Đâu không phải thế mạnh của lao động Việt Nam?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện

d)

Lười biếng, chưa bắt kịp xu thế hiện đại hóa

66.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo

d)

Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị

67.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Thể lực, tinh thần tổ chức kỉ luật và tác phong lao động

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

69.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

70.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Kiềm chế tốc độ tăng dân số.

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

71.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông–lâm–ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông–lâm–ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông–lâm–ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông–lâm–ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

72.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại lao động và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chê

tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.

73.

Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có:

a)

Khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

b)

Trình độ học vấn cao, dễ tiếp thu, chế biến khoa học kĩ thuật.

c)

Kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

d)

Trình độ tham canh cây lương thực cao nhất cả nước.

74.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Chuyển cư tới các vùng khác.

b)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

75.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do:

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

76.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là:

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

77.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở vật chất hiện đại

b)

cơ sở thức ăn dồi dào

c)

nguồn vốn đầu tư tăng lên

d)

lao động giàu kinh nghiệm

78.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

79.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phủ sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

80.

Đâu là cây công nghiệp hằng năm

a)

cà phê

b)

đậu tương

c)

cao su

d)

hồ tiêu

81.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

82.

Lạc và Đậu tương có sản lượng lớn tập trung ở đâu

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

83.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp nước ta là

a)

5,18%

b)

4,18%

c)

3,18%

d)

2,18%

84.

Diện tích đất nông nghiệp ở nước ta hiện nay bị thu hẹp, chủ yếu do sự phát triển của

a)

công nghiệp hóa, đô thị hóa

b)

hiện đại hóa, cơ giới hóa

c)

đô thị hóa, cơ giới hóa

d)

cơ giới hóa, thủy lợi hóa

85.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta

a)

Có dòng biển chảy ven bờ

b)

Có các ngư trường trọng điểm

c)

Có nhiều đảo, quần đảo

d)

Biển nhiệt đới ẩm quanh năm

86.

Tính đến năm 2021, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu so với giá trị sản xuất của ngành công nghiệp

a)

Ít hơn 50%

b)

Nhiều hơn 50%

c)

Ít hơn 60%

d)

Nhiều hơn 60%

87.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

88.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

89.

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây

a)

Trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm

b)

Chăn nuôi đại gia cầm và gia súc nhỏ

c)

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản

90.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

91.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

Áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.

b)

Trình độ thâm canh cao hơn.

c)

Sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

92.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

Tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

Phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

Phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

93.

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

94.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là gì?

a)

Nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng.

b)

Cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo.

c)

Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển.

95.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

96.

Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

97.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

98.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

99.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.

b)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.

100.

Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới nước ta là:

a)

Phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

b)

Sử dụng các giống cây chịu hạn, đẩy mạnh thâm canh.

c)

Đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng khoa học công nghệ.

d)

Chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất.

101.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

c)

Khí hậu có nền nhiệt cao.

d)

Có diện tích đất feralit rất lớn.

102.

Những vùng nuôi nhiều trâu ở nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

103.

Hai nguồn thủy sản nước ta là:

a)

Thủy sản nước lợ và nước sạch.

b)

Thủy sản nước ngọt và nước mặn.

c)

Thủy sản tự nhiên và nuôi trồng.

d)

Thủy sản đánh bắt và chế biến.

104.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi:

a)

Cá tra, ba sa.

b)

Cá tra, cá ba sa.

c)

Cá vược, cá ba sa.

d)

Tôm hùm, cá tra.

105.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Vùng Đông Nam Bộ.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

106.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão.

b)

Lũ lụt.

c)

Hạn hán.

d)

Sạt lở bờ biển.

107.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là gì?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Bảo quản thủy sản.

108.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

109.

Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Dân cư.

b)

Nguồn vốn.

c)

Chính sách.

d)

Công nghệ.

110.

Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang.

b)

Khoanh nuôi, đánh bắt và bảo vệ.

c)

Khai thác, chế biến và nuôi trồng.

d)

Bảo vệ, khai thác và nuôi trồng.

111.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản là bao nhiêu?

a)

1,7%1,7\%

b)

69,5%69,5\%

c)

26%26\%

d)

55%55\%

112.

Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Thủy sản.

b)

Lâm sản.

c)

Nông sản.

d)

Khoáng sản.

113.

Tính đến năm 2021, diện tích rừng sản xuất chiếm bao nhiêu diện tích rừng?

a)

Hơn 3,88%

b)

Hơn 53%

c)

Hơn 97%

d)

Hơn 18%

114.

Ở Đông Nam Á, các quốc gia nào sau đây nuôi trồng nhiều thủy sản nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam

b)

Phi-lip-pin, Ma-lay-xi-a

c)

Việt Nam, Sin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a

115.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là gì?

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hòa nguồn nước của các sông

c)

Điều hòa khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

116.

Ngành thủy sản không có hoạt động nào sau đây?

a)

Khai hoang

b)

Nuôi trồng

c)

Chế biến

d)

Khai thác

117.

Khu vực nào có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

118.

Loại rừng nào không phải là loại hình rừng ở nước ta?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng bảo tồn

119.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là:

a)

Điều kiện đánh bắt

b)

Hệ thống các cảng cá

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

120.

Tỉnh nào có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng?

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau

121.

Quốc gia nào sau đây có ngành chăn nuôi ngọc trai phát triển nhất?

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Hoa Kì

122.

Thuận lợi nào sau đây có ý nghĩa to lớn đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

Nhiều cán bộ có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn

123.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

124.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?

a)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghệ chế biến phát triển

b)

Điều kiện thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

c)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

125.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

126.

Ngư trường trọng điểm nào nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa

c)

Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh

127.

Những nơi có ba tạng trũng lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình

b)

Sông Mã, sông Cả

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai

d)

Sông Tiền, sông Hậu