Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
HyperText Markup Language
HyperLink Markup Language
Home Tool Markup Language
HyperLink Mix Language
Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ soạn thảo văn bản
Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web
Ngôn ngữ liên kết dữ liệu
Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?
< >
<<>>
><
>
Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?
<!DOCTYPE html>
<head>
<body>
<p>
Phần tử HTML có kí hiệu <! – Nội dung -- > có ý nghĩa nào sau đây?
Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML
Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML
Là phần chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web
Làm phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng
Cú pháp nào sau đây đúng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML
Nội dung <tên_thẻ thuộc_tính = giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>
Nội dung <tên_thẻ thuộc_tính: giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>
Nội dung <tên_thẻ thuộc_tính: "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ>
Nội dung <tên_thẻ thuộc_tính = "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ>
Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?
<br>
<hr>
<img>
<b>
Thẻ <head> </head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Có cả thẻ đóng và thẻ mở
Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web
Thường chứa thẻ <title></title>
Nằm trong thẻ <body></body>
Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Nằm trong thẻ mở
Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính
Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính
Có phần tử không có thuộc tính nào
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ nghiêng cho nội dung văn bản?
<b> và <i>
<em> và <strong>
<em> và <strong>
<u> và <i>
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ đậm cho nội dung văn bản?
<b> và <strong>
<b> và <em>
<strong> và <em>
<b> và <sup>
Thẻ <strong> có ý nghĩa nào sau đây?
In nghiêng phần văn bản bên trong thẻ
Gạch chân phần văn bản bên trong thẻ
Định dạng phần văn bản bên trong thẻ có bóng đổ
In đậm phần văn bản bên trong thẻ
Trong câu lệnh HTML: <title> <b> Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi </b> </title>, thẻ <b></b> có ý nghĩa định dạng nào?
Chữ đậm cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"
Chữ nghiêng cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"
Chữ gạch chân cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"
Chữ có bóng đổ cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"
Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?
<p>
<div>
<span>
<br>
Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?
<h1>
<h2>
<h6>
<h0>
Cho câu lệnh HTML: <p> <strong> This is a <i> paragraph </i> </b> </p>. Nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì?
This is a paragraph
This is a paragraph
This is a paragraph
This is a paragraph
Cho câu lệnh HTML:
<p style = "color: blue"> <u> This is a <em> paragraph </em> </u> </p>
Nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì (chữ màu xanh)?
This is a paragraph
This is a paragraph
This is a paragraph
This is a paragraph
Câu lệnh nào dưới đây để cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như sau (dòng chữ "This is a paragraph" được hiển thị trên nền màu vàng)?
This is a paragraph
<span style="background-color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </span>
<div style="background-color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </div>
<div style="color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </div>
<span style="color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </span>
Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?
This is a paragraph
<p><b> This is a <sub>paragraph </sub></b></p>
<p><b> This is a <sup>paragraph
<p><b><sub> This is a <sub> paragraph </sub></b></p>
<p><b> This is a <sub>paragraph </sup></b></p>
Phương án nào dưới đây nêu đúng nội dung cần điền lần lượt vào phần còn thiếu trong câu lệnh ở dưới để có kết quả hiển thị như sau? <p style = "…: red"> <…> This is a <i> paragraph </i> </…></p>
color, i, strong
color, strong, b
color, b, b
b, b, strong
Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị như sau (dòng chữ "This is a paragraph" được hiển thị màu vàng)?
This is a paragraph
<p style="background-color: yellow"> This is a paragraph </p>
<div style="background-color: yellow"> This is a paragraph </div>
<span style="background-color: yellow"> This is a paragraph </span>
<span style="background-color; yellow"> This is a paragraph <span>
Để tạo liên kết trong trang web, ta sử dụng thẻ nào dưới đây?
<link>
<a>
<form>
<input>
Chọn phương án SAI về thuộc tính target của thẻ a trong câu lệnh ở dưới:
<a href = "đường_dẫn_tới_tài_liệu" target = "nơi_mở_tài_liệu"> </a>
Là thuộc tính không bắt buộc
Nếu không có thuộc tính này thì tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại
Nếu giá trị của thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại
Nếu giá trị của thuộc tính target là "_self" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại
KHÔNG thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?
Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời
Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời
Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời
Địa chỉ E-mail
Liên kết nào dưới đây KHÔNG dẫn tới tài nguyên?
<a href ="https://internet.com" target="_blank"> Mở trang internet.com </a><br>
<a href ="/tailieu/baihoc.pdf"> Liên kết đến tệp baihoc.pdf </a><br>
<a href ="mailto:abc@gmail.com"> Liên kết đến địa chỉ E-mail </a><br>
<a href ="/laptrinhweb/google.com"> Liên kết đến trang google.com </a><br>
Trong tệp index.html có cụm từ "Liên kết tới trang info.html". Tệp index.html và info.html cùng nằm trong thư mục thiết kế web. Cần dùng liên kết nào để khi nhấp chuột vào cụm từ đó sẽ mở tệp info.html?
<a href ="thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href ="info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href ="/thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href ="/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
Trong tệp index.html, muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html. Tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web; tệp index.html và thư mục thiết kế web cùng nằm trong thư mục web. Cần dùng liên kết nào?
<a href ="thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href ="info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href ="/thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href ="/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
Để khai báo danh sách có thứ tự, ta sử dụng cặp thẻ nào dưới đây?
Thẻ <ol></ol> để tạo danh sách có thứ tự và thẻ <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách
Thẻ <ul></ul> để tạo danh sách có thứ tự và thẻ <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách
Thẻ <table></table> để tạo danh sách có thứ tự và thẻ <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách
Thẻ <li></li> để tạo danh sách có thứ tự
Câu lệnh <ol type="a">…</ol> có ý nghĩa nào?
Danh sách có thứ tự, bắt đầu là kí tự A
Danh sách có thứ tự, bắt đầu là kí tự a
Danh sách không có thứ tự, bắt đầu là kí tự a
Không tạo được danh sách có thứ tự vì không có thuộc tính start
Khi tạo danh sách có thứ tự, không sử dụng thuộc tính type và start, ta thu được kết quả nào?
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ kí tự •
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục a
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục I
Đoạn lệnh sau cho nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì? <ol>
<li> Mục 1 </li>
<li> Mục 2 </li>
<li> Mục 3 </li>
</ol>
1. Mục 1
2. Mục 2
3. Mục 3
a. Mục 1
b. Mục 2
c. Mục 3
I. Mục 1
II. Mục 2
III. Mục 3
• Mục 1
• Mục 2
• Mục 3
Tạo danh sách không có thứ tự, không sử dụng thuộc tính style, ta có kết quả thu được là gì?
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ kí tự •
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ kí tự a
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ chữ a
Đặc tính list-style-type của thuộc tính style trong thẻ <ul></ul>
KHÔNG nhận giá trị nào sau đây?
a, A
none
disc, circle
square
Để thiết lập bảng, sử dụng thẻ nào để khai báo hàng?
<tr></tr>
<table></table>
<td></td>
<th></th>
Để tạo ô tiêu đề của bảng, sử dụng thẻ nào?
Câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám
Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám
Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, kiểu đường viền nét đứt, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám
Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám
Đoạn mã HTML sau tạo bảng gồm mấy cột, mấy hàng?
| Name 1 | Name 2 |
|---|---|
| Content | Content |
| Content | Content |
2 hàng, 3 cột
3 hàng, 2 cột
3 hàng, 3 cột
2 hàng, 2 cột
Câu lệnh HTML sau có ý nghĩa gì?
Nhúng trang web chứa câu lệnh vào trang web http://c3nguyentrai.daklak.edu.vn
Nhúng trang web http://c3nguyentrai.daklak.edu.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung là 500px, chiều cao khung 80%
Nhúng trang web http://c3nguyentrai.daklak.edu.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung là 80px, chiều cao khung là 500px
Nhúng trang web http://c3nguyentrai.daklak.edu.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80% độ rộng cửa sổ hiển thị trang web, chiều cao khung là 500px
Để nhúng trang web http://c3nguyentrai.daklak.edu.vn vào trang web hiện tại với kích thước khung: chiều rộng bằng 50% kích thước cửa sổ trình duyệt và chiều cao là 50% kích thước cửa sổ, chọn câu lệnh nào sau đây?
Sử dụng thẻ img để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào nhận giá trị là đường dẫn đến tệp ảnh cần chèn vào trang?
img
alt
src
title
Trong các thẻ sau, thẻ nào là thẻ đơn?
Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào bắt buộc phải được khai báo để chỉ ra nguồn tệp?
controls
autoplay
loop
src
Nội dung nào sau đây diễn tả sai ý nghĩa của câu lệnh: ?
Chèn video có tên "tiếng gọi.mp4" vào trang web
Video hiển thị trên trang với chiều cao là 150px
Khi gặp lỗi không phát được video, trình duyệt sẽ hiển thị thông báo lỗi "không phát được video"
Video tự động phát khi người dùng truy cập trang web
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuộc tính controls của thẻ video?
Là thuộc tính không bắt buộc
Là thuộc tính quy định video tự động phát khi người dùng truy cập trang web
Hiển thị các nút điều khiển video
Không cần gán giá trị cho thuộc tính
Trong cú pháp câu lệnh tạo biểu mẫu cho trang web:
, thành phần nào bắt buộc phải có?action="địa chỉ nhận dữ liệu"
Nội dung của biểu mẫu
method="phương thức gửi dữ liệu"
Không có thành phần nào là bắt buộc phải có
Khi tạo biểu mẫu cho trang web, thẻ nào dùng để hiển thị vùng nhập dữ liệu văn bản gồm nhiều dòng?
Kiểu phần tử nào của thẻ cho phép tạo ra các nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất?
text
radio
checkbox
button
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ cho phép tạo ra hộp kiểm, cho phép lựa chọn nhiều phương án?
text
radio
checkbox
button
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ có đặc điểm khi nhập dữ liệu sẽ bị che đi để đảm bảo tính bảo mật?
radio
password
file
CSS là viết tắt của cụm từ nào?
Creative Style Sheets
Computer Style Sheets
Cascading Style Sheets
Colorful Style Sheets
Dòng lệnh nào dưới đây được dùng để liên kết tệp HTML với tệp định CSS?
mystyle.css
Trong tệp HTML, dòng liên kết với tệp định nghĩa CSS cần được đặt ở đâu?
Trong thẻ
Trong thẻ
Trong thẻ
Trong thẻ
Cú pháp của nội dung ghi chú trong một tệp CSS là gì?
/* ghi chú của em */
// ghi chú của em
// ghi chú của em //
Để thay đổi màu nền của một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
color
background-color
font-color
text-color
Để thay đổi màu chữ của một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
color
background-color
font-color
text-color
Để thay đổi phông chữ của một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
font-family
font-color
text-font
font-size
Để thay đổi cỡ chữ của một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
font-family
font-color
text-font
font-size
Để thêm đường viền cho một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
margin
border
padding
outline
Để thay đổi màu đường viền cho một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
border-style
border-width
border-color
border
Để thay đổi kích thước đường viền cho một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
border-style
border-width
border-color
border
Để thay đổi kiểu đường viền cho một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
border-style
border-width
border-color
border
Để thay đổi kích thước cho một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
width và height
size
scale
dimension
Ý nghĩa của thuộc tính text-indent là gì?
Thiết lập chiều cao cho dòng văn bản
Thiết lập khoảng cách thụt đầu dòng
Thiết lập chế độ canh văn bản
Thiết lập chiều rộng cho dòng văn bản
Để đặt màu nền đen (#000000) cho một phần tử, ta khai báo câu lệnh nào?
background-color = #000000;
background: color(#000000);
background-color: #000000;
color: background(#000000);
Để đặt kiểu chữ in đậm cho một phần tử, ta khai báo câu lệnh nào?
bold: font-weight;
font: weight(bold);
weight: font(bold);
font-weight: bold;
Để đặt kích thước phông chữ là 16px cho một phần tử, ta khai báo câu lệnh nào?
font: size(16px);
font-size: 16px;
16px: font-size;
size: font(16px);
Để đặt đường viền màu đen, nét liền, dày 1px cho một phần tử, ta khai báo câu lệnh nào?
border = 1px solid black;
border: 1px solid black;
border: solid black 1px;
1px solid black: border;
Để định dạng độ rộng của đường viền là 2px cho một phần tử, ta khai báo câu lệnh nào?
border-width: 2px;
border: width(2px);
2px: border-width;
border = 2px;
Cách xử lý của trình duyệt web khi hiển thị phần tử có thuộc tính margin: 10px; là gì?
Chọn ngẫu nhiên một trong bốn hướng (trên, phải, dưới, trái) để đặt giá trị khoảng cách là 10px
Chọn hướng trên và đặt giá trị khoảng cách là 10px
Đặt cùng giá trị khoảng cách là 10px cho cả bốn hướng (trên, phải, dưới, trái)
Trình duyệt bỏ qua thuộc tính trên
Cách xử lý của trình duyệt web khi hiển thị phần tử có thuộc tính margin: 10px 20px;
Chọn ngẫu nhiên hai trong bốn hướng (trên, phải, dưới, trái) để đặt giá trị khoảng cách lần lượt là 10px, 20px
Chọn hướng trên, dưới để đặt giá trị khoảng cách là 10px; chọn hướng trái, phải để đặt giá trị khoảng cách là 20px
Chọn hướng trái, phải để đặt giá trị khoảng cách là 10px; chọn hướng trên, dưới để đặt giá trị khoảng cách là 20px
Trình duyệt bỏ qua thuộc tính trên
Cho biết ý nghĩa của khai báo sau: margin: 10px 20px 30px;
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 0px;
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 10px;
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 20px;
Trình duyệt bỏ qua thuộc tính trên
Cho biết ý nghĩa của khai báo sau: margin: 10px 20px 30px 40px;
margin-left: 10px; margin-right: 20px; margin-top: 30px; margin-bottom: 40px;
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 40px;
margin-top: 10px; margin-bottom:20px; margin-left: 30px; margin-right: 40px;
margin-top: 10px; margin-left: 20px; margin-bottom: 30px; margin-right: 40px;
Để đặt padding cho một phần tử, ta chọn khai báo nào sau đây?
padding: 10px, 20px, 30px, 40px;
padding = 10px 20px 30px 40px;
padding: 10px 20px 30px 40px;
10px, 20px, 30px, 40px; padding;
Cho biết ý nghĩa của khai báo sau: padding: 10px;
Chọn ngẫu nhiên một trong bốn hướng (trên, phải, dưới, trái) để đặt giá trị khoảng cách là 10px
Chọn hướng trên và đặt giá trị khoảng cách là 10px
Đặt cùng giá trị khoảng cách là 10px cho cả bốn hướng (trên, phải, dưới, trái)
Trình duyệt bỏ qua thuộc tính trên
Một phần tử có khai báo thuộc tính box-sizing: border-box; Chọn phương án nêu ĐÚNG giá trị width và height của phần tử
Đã bao gồm border và padding
Chưa bao gồm border và padding
Chỉ bao gồm border và padding khi phần tử có khai báo thuộc tính position: absolute;
Chỉ bao gồm border và padding khi phần tử có khai báo thuộc tính position: relative;
Để khai báo một danh sách với kí hiệu bắt đầu mỗi dòng là một hình vuông. Hãy chọn khai báo ĐÚNG:
ul { list: square; }
ul { list-type: square; }
ul { style-type: square; }
ul { list-style-type: square; }
Khai báo nào sau đây yêu cầu trình duyệt web thể hiện đối tượng với các góc được bo tròn?
border[round]: 30px;
border-radius: 30px;
corner-effect: round;
alpha-effect: round-corner;
Vùng chọn nào sau đây dùng để định dạng kiểu cho các phần tử cùng loại trong trang web?
class
id
tag
element
Để định dạng kiểu cho tất cả phần tử thuộc lớp "lien-ket", ta khai báo vùng chọn theo cú pháp nào?
* lien-ket
lien-ket
# lien-ket
.lien-ket
Số lượng id có thể gán cho một phần tử là?
Không giới hạn
Chỉ 1
Tối đa là 2
Tối đa là 3
Trong một trang HTML, khi một phần tử được gán cùng lúc nhiều qui tắc định dạng và có sự xung đột giữa các qui tắc, trình duyệt web sẽ ưu tiên lựa chọn qui tắc định dạng nào?
Qui tắc định dạng theo id
Qui tắc định dạng theo lớp
Qui tắc định dạng chèn trực tiếp
Qui tắc định dạng theo thẻ
Để chọn phần tử với id là "myId" và "myClass", ta khai báo:
#myId.myClass
myId#myClass
#myId #myClass
.myId .myClass
Để chọn các phần tử p có lớp là "myClass", ta khai báo:
.myClass p
p. myClass
.myClass
p#myClass
Cho tệp HTML có nội dung dưới đây. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Phần tử chứa phần tử
và .Thân chào các bạn!
Chào mừng các bạn đến với trang web ôn thi tin học 12!
Đúng
Sai
Cho tệp HTML có nội dung dưới đây. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Phần tử
chứa một phần tử con.Thân chào các bạn!
Chào mừng các bạn đến với trang web ôn thi tin học 12!
Đúng
Sai
Cho tệp HTML có nội dung dưới đây. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tiêu đề trang web hiển thị trên trình duyệt là "Thân chào các bạn!".
Thân chào các bạn!
Chào mừng các bạn đến với trang web ôn thi tin học 12!
Đúng
Sai
Cho tệp HTML có nội dung dưới đây. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Chỉ có một phần tử có thuộc tính.
Thân chào các bạn!
Chào mừng các bạn đến với trang web ôn thi tin học 12!
Đúng
Sai
Các thẻ
, , , , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ có cỡ chữ lớn nhất.
, , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ có cỡ chữ lớn nhất.
, dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ có cỡ chữ lớn nhất.
có cỡ chữ lớn nhất.
Đúng
Sai
Các thẻ
, , , , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Các tiêu đề có cùng phông chữ.
, , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Các tiêu đề có cùng phông chữ.
, dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Các tiêu đề có cùng phông chữ.
Đúng
Sai
Các thẻ
, , , , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ có cỡ chữ nhỏ hơn thẻ và lớn hơn thẻ .
, , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ có cỡ chữ nhỏ hơn thẻ và lớn hơn thẻ .
, dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ có cỡ chữ nhỏ hơn thẻ và lớn hơn thẻ .
có cỡ chữ nhỏ hơn thẻ và lớn hơn thẻ .
.
Đúng
Sai
Các thẻ
, , , , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Các tiêu đề đều được định dạng bằng chữ in đậm.
, , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Các tiêu đề đều được định dạng bằng chữ in đậm.
, dùng để định dạng tiêu đề cho các mục trong văn bản. Khi không khai báo thêm thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm: Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Các tiêu đề đều được định dạng bằng chữ in đậm.
Đúng
Sai
Xét câu lệnh sau trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Câu lệnh tạo liên kết tới trang web https://www.google.com. liên kết tới trang web
Đúng
Sai
Xét câu lệnh sau trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Trên cửa sổ trình duyệt, khi click vào dòng "liên kết tới trang web", trang web https://www.google.com sẽ mở trên một cửa sổ mới. liên kết tới trang web
Đúng
Sai
Xét câu lệnh sau trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Trang web https://www.google.com nằm trên cùng địa chỉ máy chủ với tệp HTML hiện tại. liên kết tới trang web
Đúng
Sai
Xét câu lệnh sau trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Thuộc tính href là thuộc tính bắt buộc. liên kết tới trang web
Đúng
Sai
Xét câu lệnh tạo liên kết sau đây đặt trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Liên kết trên liên kết từ tệp index.html đến tệp baihoc.pdf, tệp index.html và baihoc.pdf nằm trong cùng thư mục tailieu. Liên kết
Đúng
Sai
Xét câu lệnh tạo liên kết sau đây đặt trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Khi nhấn vào liên kết trong tệp index.html, tệp baihoc.pdf được mở ở trên chính cửa sổ trình duyệt hiện tại. Liên kết
Đúng
Sai
Xét câu lệnh tạo liên kết sau đây đặt trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Liên kết trên liên kết từ tệp index.html đến tệp tailieu. Liên kết
Đúng
Sai
Xét câu lệnh tạo liên kết sau đây đặt trong tệp index.html. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Tệp index.html không thuộc thư mục tailieu. Liên kết
Đúng
Sai
Kết quả hiển thị trên trình duyệt có một danh sách như sau: 1. Nội dung; 2. Nội dung; 3. Nội dung; 4. Nội dung. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Danh sách trên là danh sách có thứ tự.
Đúng
Sai
Kết quả hiển thị trên trình duyệt có một danh sách như sau: 1. Nội dung; 2. Nội dung; 3. Nội dung; 4. Nội dung. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Sử dụng thẻ
- để khai báo danh sách có thứ tự ở trên.
Đúng
Sai
Kết quả hiển thị trên trình duyệt có một danh sách như sau: 1. Nội dung; 2. Nội dung; 3. Nội dung; 4. Nội dung. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Cần sử dụng 4 thẻ
Đúng
Sai
Kết quả hiển thị trên trình duyệt có một danh sách như sau: 1. Nội dung; 2. Nội dung; 3. Nội dung; 4. Nội dung. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Nếu thêm thuộc tính type = "a" vào thẻ khai báo danh sách thì danh sách sẽ đánh thứ tự từ a, b, c, d thay cho các giá trị 1, 2, 3, 4 hiện tại.
Đúng
Sai
Đoạn mã HTML sau tạo danh sách:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
Đúng
Sai
Đoạn mã HTML sau tạo danh sách:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
Đúng
Sai
Đoạn mã HTML sau tạo danh sách:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
Đúng
Sai
Đoạn mã HTML sau tạo danh sách:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- , danh sách sẽ hiển thị số thứ tự bắt đầu từ 1.
Đúng
Sai
Khi được yêu cầu viết đoạn mã HTML để thu được kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình dưới, một học sinh đã đưa ra phân tích về đoạn mã HTML của trang web này trước khi viết chương trình như sau: 1. Tài liệu thiết kế trang web ○ Tài liệu HTML ○ Tài liệu CSS ○ Tài liệu Javascript 2. Tài liệu tin học văn phòng ○ Tài liệu word ○ Tài liệu excel ○ Tài liệu powerpoint Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Cần đặt thẻ
- nằm trong thẻ
- .
Đúng
Sai
Với kết quả hiển thị danh sách như mô tả: mức ngoài đánh số 1, 2; các mục con có dấu o. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Thẻ
- có type="1".
Đúng
Sai
Với cấu trúc danh sách như mô tả: mức ngoài là danh sách có thứ tự, mức trong là danh sách không thứ tự. Chọn Đúng hay Sai cho nhận định: Thẻ
- không có thuộc tính style.
Đúng
Sai
Với danh sách hiển thị như mô tả: nếu bỏ thuộc tính style của thẻ
- thì kết quả hiển thị sẽ là dấu • thay vì dấu o hiện tại. Chọn Đúng hay Sai.
Đúng
Sai
Giáo viên đưa ra đoạn mã HTML bảng sau và yêu cầu học sinh dự đoán kết quả hiển thị trên trình duyệt. Chọn phương án mô tả đúng nhất kết quả hiển thị.
| Col 1 | Col 2 |
|---|---|
| Name 1 | 01/01/2007 |
| Name 2 | 02/02/2007 |
Bảng có 2 cột, viền mỏng bao quanh toàn bảng, chiều rộng toàn trang; hàng đầu là tiêu đề nền màu cam căn giữa, hai hàng sau là dữ liệu, ở hàng cuối tên và ngày hiển thị đậm.
Bảng có 2 cột, không có viền, nền trắng; tiêu đề căn trái, dữ liệu căn trái và không có chữ đậm.
Bảng có 3 cột, mỗi ô nền cam; cả ba hàng đều căn giữa và chữ không đậm.
Bảng có 2 cột, viền dày; chỉ ô tiêu đề thứ nhất nền cam, các ô còn lại nền xanh, chữ nghiêng.
Cho đoạn mã trong tệp index.html: . Chọn nhận định đúng về cách trình duyệt hiển thị.
Thẻ iframe dùng để nhúng một trang web vào trang web hiện thời
Tài nguyên được nhúng là tệp trangwebmau.html nằm cùng thư mục với tệp HTML hiện tại
Nội dung nhúng hiển thị trong khung có chiều cao 500px , chiều rộng bằng 80% chiều cao
Có thể nhúng trang web từ máy chủ khác (ví dụ dịch vụ bên ngoài) vào trang web hiện thời
Cho mã HTML:
. Chọn tất cả nhận định đúng.
Phần tử img là phần tử rỗng, không có thẻ đóng
Nếu ảnh không hiển thị, trình duyệt sẽ hiện dòng chữ "ảnh lỗi" thay vì nội dung thay thế
Ảnh hiển thị có kích thước rộng 100px , cao 120px
Tệp conmeo.jpg nằm trong thư mục image, thư mục này cùng cấp với thư mục chứa tệp HTML hiện tại
Cho mã HTML: . Chọn tất cả nhận định đúng.
Đoạn mã chèn tệp video movie.mp4 vào trang web
Video tự phát khi người dùng truy cập trang web
Nếu đặt chiều rộng về 30px thì chiều cao cũng tăng lên 30px
Nếu không phát được video, trình duyệt sẽ hiển thị nội dung thay thế "Trình duyệt không hỗ trợ định dạng file"
Cho mã HTML: . Chọn tất cả nhận định đúng.
Có thể thêm thuộc tính width và height để thay đổi kích thước điều khiển audio
Âm thanh tự phát khi trang được tải lên
Trình duyệt hiển thị các nút điều khiển phát/tạm dừng âm thanh
Âm thanh không tự lặp lại nếu không khai báo thuộc tính loop
Biểu mẫu thu thập ý kiến định hướng môn Tin học gồm hai lựa chọn gắn nhãn "Khoa học máy tính" (id="CS") và "Tin học ứng dụng" (id="ICT") với hai input type="radio" có cùng name="DinhHuong"; mỗi nhãn liên kết với input qua thuộc tính for. Chọn nhận định đúng.
Nhấp vào nhãn "Khoa học máy tính" sẽ kích hoạt chọn nút radio tương ứng
Câu văn "Chọn định hướng môn Tin Học mà bạn đang học:" có thể thay thẻ p bằng thẻ h1 để làm nổi bật văn bản
Có thể chọn đồng thời cả hai nút radio trong cùng nhóm này
Biểu mẫu sẽ gửi dữ liệu khi nhấn nút Submit
Biểu mẫu đăng nhập gồm: label "User" kèm input type="text" id="HoTen" name="HoTen"; label "Password" kèm input type="password" id="pass" name="pass". Form không chỉ định action hay method. Chọn tất cả nhận định đúng.
Trường họ tên dùng kiểu dữ liệu text
Trường mật khẩu dùng kiểu password nên nội dung nhập bị che
Dữ liệu sẽ được gửi bằng phương thức POST
Nếu không chỉ định action, dữ liệu được gửi đến chính URL hiện tại
Cho khai báo CSS và HTML: CSS gồm div:nth-chil(2){background:red;} li:nth-chil(2){background:green;} :nth-child(3){background:yellow;}. HTML có ba khối div liên tiếp chứa các đoạn p "Đoạn văn bản thứ nhất", "Đoạn văn bản thứ hai", "Đoạn văn bản thứ ba" và một danh sách ul gồm 5 phần tử li. Chọn nhận định đúng.
Do sai chính tả ở các bộ chọn nth-child, nội dung HTML sẽ không có màu nền nào được áp dụng
Đoạn văn bản thứ ba sẽ có nền màu vàng
Phần tử thứ tư và thứ năm trong danh sách sẽ có nền màu vàng
Phần tử thứ hai của danh sách sẽ có nền màu xanh
Cho khai báo CSS cho bảng: table{width: 100% ; border-collapse: collapse;} table, th, td{border: 1px solid black; padding: 15px; text-align: left;} tr:hover{background-color: #f5f5f5;} td:active{background-color: #ddd; outline: none;}. HTML là bảng có một dòng tiêu đề th và hai dòng dữ liệu. Chọn tất cả nhận định đúng.
Văn bản trong các ô tiêu đề th được hiển thị in đậm theo mặc định
Hiệu ứng hover áp dụng cho mọi dòng tr; phát biểu "chỉ dữ liệu (không gồm tiêu đề) đổi nền" là không chính xác
Vì bảng không chứa liên kết nên trạng thái active không tồn tại
Khi giữ chuột tại một ô, toàn bộ ô chuyển nền thành màu #ddd
Cho khai báo CSS lớp .bar: .bar{background-color: #0ac; padding: 20px; margin: 10px 0px;}. Chọn tất cả nhận định đúng.
Mã màu #0ac là không hợp lệ nên thuộc tính màu nền bị bỏ qua
Khoảng cách giữa các phần tử lớp bar là 20px theo trục dọc
Khoảng cách từ viền đến nội dung bên trong của phần tử lớp bar là 20px ở cả bốn phía
Khoảng cách giữa các phần tử lớp bar theo chiều dọc được tạo bởi margin là 20px
Similar Resources on Wayground
119 questions
Q WORDPRESS
Worksheet
•
9th - 12th Grade
124 questions
Ôn tập HK2 Lớp 10
Worksheet
•
10th Grade
125 questions
Python Test
Worksheet
•
9th - 12th Grade
122 questions
Robotica con Arduino
Worksheet
•
9th - 12th Grade
125 questions
ICD2O Final Test Practice
Worksheet
•
10th Grade
129 questions
Page 1
Worksheet
•
10th Grade
119 questions
Kiến thức về thiết kế đồ họa
Worksheet
•
10th Grade
