wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

HyperText Markup Language

b)

HyperLink Markup Language

c)

Home Tool Markup Language

d)

HyperLink Mix Language

2.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản

c)

Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web

d)

Ngôn ngữ liên kết dữ liệu

3.

Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?

a)

< >

b)

<<>>

c)

><

d)

4.

Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?

a)

<!DOCTYPE html>

b)

<head>

c)

<body>

d)

<p>

5.

Phần tử HTML có kí hiệu <! – Nội dung -- > có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML

b)

Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML

c)

Là phần chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web

d)

Làm phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng

6.

Cú pháp nào sau đây đúng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML

a)

Nội dung <tên_thẻ   thuộc_tính = giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>

b)

Nội dung <tên_thẻ   thuộc_tính: giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>

c)

Nội dung <tên_thẻ   thuộc_tính: "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ>

d)

Nội dung <tên_thẻ   thuộc_tính = "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ>

7.

Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?

a)


<br>

b)


<hr>

c)

<img>

d)

<b>

8.

Thẻ <head> </head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cả thẻ đóng và thẻ mở

b)

Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web

c)

Thường chứa thẻ <title></title>

d)

Nằm trong thẻ <body></body>

9.

Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trong thẻ mở

b)

Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính

c)

Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính

d)

Có phần tử không có thuộc tính nào

10.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ nghiêng cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <i>

b)

<em> và <strong>

c)

<em> và <strong>

d)

<u> và <i>

11.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ đậm cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <strong>

b)

<b> và <em>

c)

<strong> và <em>

d)

<b> và <sup>

12.

Thẻ <strong> có ý nghĩa nào sau đây?

a)

In nghiêng phần văn bản bên trong thẻ

b)

Gạch chân phần văn bản bên trong thẻ

c)

Định dạng phần văn bản bên trong thẻ có bóng đổ

d)

In đậm phần văn bản bên trong thẻ

13.

Trong câu lệnh HTML: <title> <b> Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi </b> </title>, thẻ <b></b> có ý nghĩa định dạng nào?

a)

Chữ đậm cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"

b)

Chữ nghiêng cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"

c)

Chữ gạch chân cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"

d)

Chữ có bóng đổ cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"

14.

Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?

a)

<p>

b)

<div>

c)

<span>

d)


<br>

15.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h6>
d)

<h0>

16.

Cho câu lệnh HTML: <p> <strong> This is a <i> paragraph </i> </b> </p>. Nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

17.

Cho câu lệnh HTML:

<p style = "color: blue"> <u> This is a <em> paragraph </em> </u> </p>

Nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì (chữ màu xanh)?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

18.

Câu lệnh nào dưới đây để cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như sau (dòng chữ "This is a paragraph" được hiển thị trên nền màu vàng)?

This is a paragraph

a)

<span style="background-color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </span>

b)

<div style="background-color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </div>

c)

<div style="color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </div>

d)

<span style="color: yellow"> <b> This is a <em> paragraph </em> </ b> </span>

19.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?

This is a paragraph

a)

<p><b> This is a <sub>paragraph </sub></b></p>

b)

<p><b> This is a <sup>paragraph

c)

<p><b><sub> This is a <sub> paragraph </sub></b></p>

d)

<p><b> This is a <sub>paragraph </sup></b></p>

20.

Phương án nào dưới đây nêu đúng nội dung cần điền lần lượt vào phần còn thiếu trong câu lệnh ở dưới để có kết quả hiển thị như sau? <p style = "…: red"> <…> This is a <i> paragraph </i> </…></p>

a)

color, i, strong

b)

color, strong, b

c)

color, b, b

d)

b, b, strong

21.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị như sau (dòng chữ "This is a paragraph" được hiển thị màu vàng)?

This is a paragraph

a)

<p style="background-color: yellow"> This is a paragraph </p>

b)

<div style="background-color: yellow"> This is a paragraph </div>

c)

<span style="background-color: yellow"> This is a paragraph </span>

d)

<span style="background-color; yellow"> This is a paragraph <span>

22.

Để tạo liên kết trong trang web, ta sử dụng thẻ nào dưới đây?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<form>

d)

<input>

23.

Chọn phương án SAI về thuộc tính target của thẻ a trong câu lệnh ở dưới:

<a href = "đường_dẫn_tới_tài_liệu" target = "nơi_mở_tài_liệu"> </a>

a)

Là thuộc tính không bắt buộc

b)

Nếu không có thuộc tính này thì tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại

c)

Nếu giá trị của thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại

d)

Nếu giá trị của thuộc tính target là "_self" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại

24.

KHÔNG thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?

a)

Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời

b)

Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời

c)

Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời

d)

Địa chỉ E-mail

25.

Liên kết nào dưới đây KHÔNG dẫn tới tài nguyên?

a)

<a href ="https://internet.com" target="_blank"> Mở trang internet.com </a><br>

b)

<a href ="/tailieu/baihoc.pdf"> Liên kết đến tệp baihoc.pdf </a><br>

c)

<a href ="mailto:abc@gmail.com"> Liên kết đến địa chỉ E-mail </a><br>

d)

<a href ="/laptrinhweb/google.com"> Liên kết đến trang google.com </a><br>

26.

Trong tệp index.html có cụm từ "Liên kết tới trang info.html". Tệp index.html và info.html cùng nằm trong thư mục thiết kế web. Cần dùng liên kết nào để khi nhấp chuột vào cụm từ đó sẽ mở tệp info.html?

a)

<a href ="thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

b)

<a href ="info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

c)

<a href ="/thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

d)

<a href ="/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

27.

Trong tệp index.html, muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html. Tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web; tệp index.html và thư mục thiết kế web cùng nằm trong thư mục web. Cần dùng liên kết nào?

a)

<a href ="thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

b)

<a href ="info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

c)

<a href ="/thiết kế web/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

d)

<a href ="/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

28.

Để khai báo danh sách có thứ tự, ta sử dụng cặp thẻ nào dưới đây?

a)

Thẻ <ol></ol> để tạo danh sách có thứ tự và thẻ <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách

b)

Thẻ <ul></ul> để tạo danh sách có thứ tự và thẻ <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách

c)

Thẻ <table></table> để tạo danh sách có thứ tự và thẻ <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách

d)

Thẻ <li></li> để tạo danh sách có thứ tự

29.

Câu lệnh <ol type="a">…</ol> có ý nghĩa nào?

a)

Danh sách có thứ tự, bắt đầu là kí tự A

b)

Danh sách có thứ tự, bắt đầu là kí tự a

c)

Danh sách không có thứ tự, bắt đầu là kí tự a

d)

Không tạo được danh sách có thứ tự vì không có thuộc tính start

30.

Khi tạo danh sách có thứ tự, không sử dụng thuộc tính type và start, ta thu được kết quả nào?

a)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1

b)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ kí tự •

c)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục a

d)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục I

31.

Đoạn lệnh sau cho nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì? <ol>

            <li> Mục 1 </li>

            <li> Mục 2 </li>

            <li> Mục 3 </li>

</ol>

a)

1. Mục 1

2. Mục 2

3. Mục 3

b)

a. Mục 1

b. Mục 2

c. Mục 3

c)

I. Mục 1

II. Mục 2

III. Mục 3

d)

• Mục 1

• Mục 2

• Mục 3

32.

Tạo danh sách không có thứ tự, không sử dụng thuộc tính style, ta có kết quả thu được là gì?

a)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1

b)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ kí tự •

c)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ kí tự a

d)

Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ chữ a

33.

Đặc tính list-style-type của thuộc tính style trong thẻ <ul></ul>

KHÔNG nhận giá trị nào sau đây?

a)

a, A

b)

none

c)

disc, circle

d)

square

34.

Để thiết lập bảng, sử dụng thẻ nào để khai báo hàng?

a)

<tr></tr>

b)

<table></table>

c)

<td></td>

d)

<th></th>

35.

Để tạo ô tiêu đề của bảng, sử dụng thẻ nào?

a)

b)

c)

d)

36.

Câu lệnh sau có ý nghĩa gì?

a)

Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám

b)

Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám

c)

Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, kiểu đường viền nét đứt, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám

d)

Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám

37.

Đoạn mã HTML sau tạo bảng gồm mấy cột, mấy hàng?

Name 1 Name 2
Content Content
Content Content

a)

2 hàng, 3 cột

b)

3 hàng, 2 cột

c)

3 hàng, 3 cột

d)

2 hàng, 2 cột

38.

Để nhúng vào trang web khác ngay trong trang web hiện thời, sử dụng thẻ nào?

a)

b)

. Chọn nhận định đúng về cách trình duyệt hiển thị.