wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Theo sơ đồ Descriptive Statistics trên slide, thước đo biến thiên nào sau đây KHÔNG được liệt kê dưới mục Measure of Variability?

a)

Phạm vi (Range)

b)

Phương sai (Variance)

c)

Độ lệch chuẩn (Standard Deviation)

d)

Hệ số tương quan (Correlation)

2.

Trong sơ đồ Descriptive Statistics, đâu là một biểu đồ thuộc nhóm Measures of Frequency Distribution?

a)

Histogram

b)

Biểu đồ đường (Line chart)

c)

Bản đồ nhiệt (Heatmap)

d)

Biểu đồ chỉnh hợp

3.

Theo slide "Tại sao phải học Thống Kê Mô Tả?", giải pháp được nêu để xử lý bộ dữ liệu lớn khó hiểu là gì?

a)

Tóm tắt dữ liệu thành vài con số quan trọng và dùng biểu đồ để làm rõ xu hướng

b)

Thu thập thêm dữ liệu cho đến khi dễ hiểu

c)

Loại bỏ toàn bộ các giá trị ngoại lệ

d)

Áp dụng ngay các mô hình hồi quy phức tạp

4.

Trong ví dụ trên slide, với 1000 điểm thi, độ lệch chuẩn được nêu là bao nhiêu?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

5.

Theo mô tả trên hình "Measures of Central Location", thước đo vị trí trung tâm phản ánh điều gì của dữ liệu?

a)

Vị trí của tất cả các điểm dữ liệu

b)

Khoảng biến thiên tối đa của dãy số

c)

Quan hệ nhân quả giữa các biến

d)

Mức độ tương quan giữa biến độc lập và phụ thuộc

6.

Theo slide "Trung Bình Cộng", công thức đúng cho trung bình mẫu (Sample Mean) là gì?

a)

μ=xN\mu = \frac{\sum x}{N}

b)

μ=xn\mu = \frac{\sum x}{n}

c)

xˉ=xN\bar{x} = \frac{\sum x}{N}

d)

xˉ=xn\bar{x} = \frac{\sum x}{n}

7.

Tính trung bình cộng của bộ điểm: 5,7,8,9,105, 7, 8, 9, 10 theo ví dụ trên slide.

a)

7.07.0

b)

7.57.5

c)

7.87.8

d)

8.08.0

8.

Theo nhận xét trên slide, giá trị ngoại lệ (outlier) ảnh hưởng thế nào đến trung bình cộng?

a)

Có thể làm lệch trung bình đáng kể

b)

Luôn làm trung bình bằng trung vị

c)

Không ảnh hưởng đến trung bình

d)

Làm cho phương sai bằng 00

9.

Cho tập dữ liệu đã sắp xếp: 5, 7, 8, 9, 10. Giá trị trung vị của tập này là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

7.5

10.

Cho tập dữ liệu đã sắp xếp: 5, 7, 8, 9, 10, 12. Giá trị trung vị của tập này là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

8.5

d)

10

11.

Phát biểu nào đúng về trung vị liên quan đến ngoại lệ (extreme values)?

a)

Không bị ảnh hưởng đáng kể bởi giá trị cực trị

b)

Rất nhạy cảm với giá trị cực trị

c)

Chỉ dùng cho dữ liệu phân loại

d)

Luôn bằng trung bình số học

12.

Cho dãy giá trị: 3, 5, 5, 5, 8, 9. Yếu vị (mode) của dãy là gì?

a)

3

b)

5

c)

8

d)

Không có

13.

Cho dãy giá trị: 2, 2, 2, 4, 4, 4, 7. Chọn tất cả yếu vị đúng của dãy này.

a)

2

b)

4

c)

2 và 4

d)

7

14.

Cho dãy giá trị: 1, 2, 3, 4, 5. Nhận định nào đúng về yếu vị của dãy này?

a)

Có, bằng 3

b)

Có, bằng 1

c)

Có, bằng 5

d)

Không có

15.

Thước đo nào phù hợp nhất cho dữ liệu số có phân bố đối xứng?

a)

Trung bình

b)

Trung vị

c)

Yếu vị

d)

Khoảng tứ phân vị

16.

Hạn chế chính của trung bình số học là gì?

a)

Nhạy cảm với ngoại lệ

b)

Không hữu ích cho dữ liệu liên tục

c)

Ít hiệu quả với dữ liệu bình thường

d)

Chỉ dùng cho dữ liệu phân loại

17.

Thước đo nào được sử dụng tốt nhất cho dữ liệu lệch và có ngoại lệ?

a)

Trung bình

b)

Trung vị

c)

Yếu vị

d)

Phương sai

18.

Yếu vị hữu ích nhất cho loại dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu phân loại, phân tích tần số

b)

Dữ liệu liên tục chuẩn

c)

Mọi loại dữ liệu đều như nhau

d)

Chỉ dữ liệu số đối xứng

19.

Trong trung bình có trọng số, ký hiệu nào đại diện cho trọng số?

a)

w

b)

x

c)

n

d)

s

20.

Tính điểm trung bình có trọng số (GPA) với các môn: Toán: 8.0 (trọng số 3), Tiếng Anh: 7.0 (trọng số 2), Thể dục: 9.0 (trọng số 1). Kết quả gần đúng là bao nhiêu?

a)

7.83

b)

8.00

c)

7.50

d)

7.00

21.

Trong ví dụ Excel tính trung bình có trọng số, hàm nào dùng để tính tử số (tổng tích giữa điểm và trọng số)?

a)

SUMPRODUCT

b)

AVERAGE

c)

MEDIAN

d)

MODE.SNGL

22.

Mục tiêu chính của các thước đo biến thiên là gì?

a)

Cung cấp thông tin về độ phân tán/variability của các giá trị dữ liệu

b)

Xác định giá trị trung tâm duy nhất

c)

Tính trung vị cho mọi tập dữ liệu

d)

Phát hiện ngoại lệ một cách trực tiếp

23.

Theo hình minh họa, các phân phối có cùng trung tâm khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác biệt về mức độ biến thiên (độ phân tán)

b)

Khác biệt về giá trị trung bình

c)

Khác biệt về yếu vị

d)

Không có khác biệt nào

24.

Khoảng biến thiên được định nghĩa là hiệu giữa giá trị nào trong một tập dữ liệu?

a)

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

b)

Trung bình và trung vị

c)

Giá trị cực tiểu và trung vị

d)

Phương sai và độ lệch chuẩn

25.

Với dãy điểm 3, 5, 8, 12, 18, khoảng biến thiên bằng bao nhiêu?

a)

15

b)

12

c)

5

d)

3

26.

Trong Excel, công thức tính khoảng biến thiên cho dãy 3, 5, 8, 12, 18 là gì?

a)

=MAX(3,5,8,12,18) - MIN(3,5,8,12,18)

b)

=AVERAGE(3,5,8,12,18) - MEDIAN(3,5,8,12,18)

c)

=STDEV(3,5,8,12,18)

d)

=SUM(3,5,8,12,18)

27.

Nhận định "Quá đơn giản! Chỉ xét min và max, bỏ qua tất cả các giá trị khác" nói về hạn chế của thước đo nào?

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch chuẩn

c)

Trung vị

d)

Phương sai

28.

Ý tưởng chính của thước đo phương sai và độ lệch chuẩn là đo mức độ các giá trị phân tán khỏi đại lượng nào?

a)

Trung bình (Mean)

b)

Trung vị (Median)

c)

Môđa (Mode)

d)

Phạm vi (Range)

29.

Phương sai (Variance) được mô tả như thế nào?

a)

Trung bình cộng bình phương sai lệch (Average of squared deviations)

b)

Căn bậc hai của phương sai

c)

Tổng các giá trị chia cho số lượng quan sát

d)

Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

30.

Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) được mô tả như thế nào?

a)

Căn bậc hai của phương sai (Square root of variance)

b)

Trung bình cộng bình phương sai lệch

c)

Tổng các giá trị quan sát

d)

Tỉ lệ phần trăm của phân vị

31.

Cách giải thích: SD THẤP cho biết điều gì về dữ liệu?

a)

Dữ liệu tập trung gần trung bình

b)

Dữ liệu phân tán xa trung bình

c)

Dữ liệu lệch phải mạnh

d)

Dữ liệu đã được chuẩn hóa

32.

Cách giải thích: SD CAO cho biết điều gì về dữ liệu?

a)

Dữ liệu phân tán xa trung bình

b)

Dữ liệu tập trung gần trung bình

c)

Độ lệch chuẩn bằng 0

d)

Độ lệch chuẩn bằng phương sai

33.

Công thức độ lệch chuẩn tổng thể là biểu thức nào?

a)

σ=[(xiμ)2/N]\sigma = \sqrt{\left[ \sum (x_i - \mu)^2 / N \right]}

b)

s=[(xixˉ)2/(n1)]s = \sqrt{\left[ \sum (x_i - \bar{x})^2 / (n-1) \right]}

c)

σ=xi/N\sigma = \sum x_i / N

d)

μ=σ\mu = \sqrt{\sigma}

34.

Công thức độ lệch chuẩn mẫu là biểu thức nào?

a)

s=[(xixˉ)2/(n1)]s = \sqrt{\left[ \sum (x_i - \bar{x})^2 / (n-1) \right]}

b)

σ=[(xiμ)2/N]\sigma = \sqrt{\left[ \sum (x_i - \mu)^2 / N \right]}

c)

s=xi/ns = \sum x_i / n

d)

s=μxˉs = \mu - \bar{x}

35.

Theo hướng dẫn, để tính độ lệch chuẩn trong Excel có thể dùng hàm nào?

a)

=STDEV(range)

b)

=MAX(range)-MIN(range)

c)

=AVERAGE(range)

d)

=MEDIAN(range)

36.

Với dữ liệu 2, 4, 6, 8, 10, giá trị trung bình bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

37.

Trong ví dụ dữ liệu 2, 4, 6, 8, 10, giá trị phương sai mẫu bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

6

c)

3.16

d)

40

38.

Trong ví dụ dữ liệu 2, 4, 6, 8, 10, độ lệch chuẩn mẫu xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

3.16

b)

10

c)

2.00

d)

6.00

39.

Trong Excel, công thức khuyến nghị để tính độ lệch chuẩn cho mẫu là gì?

a)

=STDEV.S(range)

b)

=STDEV.P(range)

c)

=VAR.P(range)

d)

=AVERAGE(range)

40.

Percentiles & Quartiles là thống kê dựa trên điều gì?

a)

Vị trí trong phân bố (Ranking)

b)

Tần suất tuyệt đối

c)

Xác suất Bayes

d)

Hồi quy tuyến tính

41.

Theo hình minh họa phân vị, Median tương ứng với phân vị thứ mấy?

a)

50th percentile

b)

25th percentile

c)

75th percentile

d)

100th percentile

42.

Theo hình minh họa, Interquartile Range (IQR) được tính bằng đại lượng nào?

a)

Q3Q1Q_3 - Q_1

b)

Q2Q1Q_2 - Q_1

c)

Max - Min

d)

Variance - Mean

43.

Theo định nghĩa trong bảng, phân vị thứ p là giá trị mà p% dữ liệu nằm dưới hoặc bằng giá trị đó.

a)

Giá trị mà p% dữ liệu nằm dưới hoặc bằng

b)

Giá trị lớn nhất trong tập dữ liệu

c)

Giá trị trung bình của toàn bộ dữ liệu

d)

Giá trị mà p% dữ liệu nằm trên hoặc bằng

44.

Giả sử điểm SAT của bạn ở phân vị thứ 80. Khẳng định nào đúng theo mô tả: 80% học sinh có điểm ≤ bạn, 20% học sinh có điểm > bạn.

a)

Bạn hơn 80% lớp

b)

Bạn hơn 20% lớp

c)

Bạn hơn 50% lớp

d)

Bạn bằng điểm với 80% lớp

45.

Theo phần hướng dẫn Excel, công thức nào trả về phân vị thứ 80 từ một dải dữ liệu?

a)

=PERCENTILE(range,0.8)

b)

=PERCENTILE(range,80)

c)

=QUARTILE(range,3)

d)

=MEDIAN(range)

46.

Liên hệ giữa phân vị và tứ phân vị được nêu: 25th = Q1, 50th = Q2 (Median), 75th = Q3. Phát biểu nào đúng?

a)

2525 th tương ứng Q1Q1

b)

5050 th tương ứng Q3Q3

c)

7575 th tương ứng Q1Q1

d)

5050 th không phải là trung vị

47.

Tứ phân vị chia dữ liệu thành mấy phần bằng nhau theo mô tả?

a)

4 phần bằng nhau

b)

2 phần bằng nhau

c)

3 phần bằng nhau

d)

5 phần bằng nhau

48.

Theo bảng, Q2 (trung vị) tương ứng với phân vị nào?

a)

5050 th

b)

2525 th

c)

7575 th

d)

9090 th

49.

Theo bảng, công thức Excel nào trả về Q1 (tứ phân vị dưới)?

a)

=QUARTILE(range,1)

b)

=QUARTILE(range,3)

c)

=MEDIAN(range)

d)

=PERCENTILE(range,0.25)

50.

Theo bảng, Q3 (tứ phân vị trên) tương ứng với phân vị nào?

a)

7575 th

b)

2525 th

c)

5050 th

d)

9090 th

51.

Công thức bậc phân vị (percentile rank) được cho: bậc phân vị của x bằng số giá trị nhỏ hơn x chia cho n rồi nhân 100. Biểu thức nào khớp với mô tả?

a)

#giaˊ trị dưới xn×100\frac{\#\,\text{giá trị dưới }x}{n} \times 100

b)

#giaˊ trị ba˘ˋng xn×100\frac{\#\,\text{giá trị bằng }x}{n} \times 100

c)

#giaˊ trị treˆxn×100\frac{\#\,\text{giá trị trên }x}{n} \times 100

d)

#giaˊ trị dưới hoặc ba˘ˋng xn×100\frac{\#\,\text{giá trị dưới hoặc bằng }x}{n} \times 100

52.

Với tập dữ liệu hiển thị (số lượng n = 20) và giá trị x = 10, bậc phân vị của 10 là bao nhiêu theo phép tính 1620×100\frac{16}{20} \times 100 ?

a)

80%80\%

b)

20%20\%

c)

50%50\%

d)

16%16\%

53.

Khoảng tứ phân vị (IQR) được định nghĩa là khoảng của 50% dữ liệu ở giữa (từ Q1 đến Q3). Công thức nào đúng?

a)

IQR=Q3Q1IQR = Q3 - Q1

b)

IQR=Q1+Q3IQR = Q1 + Q3

c)

IQR=Q2Q1IQR = Q2 - Q1

d)

IQR=Q3+Q2IQR = Q3 + Q2

54.

Theo ví dụ: Q1=25Q1 = 25 , Q3=75Q3 = 75 . Giá trị của IQRIQR là bao nhiêu?

a)

5050

b)

2525

c)

7575

d)

100100

55.

Chọn tất cả phát biểu đúng về IQR theo mô tả: Small IQR → dữ liệu tập trung chặt (ổn định); Large IQR → dữ liệu trải rộng (biến động); IQR bền vững trước ngoại lệ vì chỉ dùng 50% giữa.

a)

IQR nhỏ cho thấy dữ liệu tập trung chặt

b)

IQR lớn cho thấy dữ liệu trải rộng

c)

IQR không bị ảnh hưởng nhiều bởi ngoại lệ

d)

IQR đo lường 100% dữ liệu nên nhạy với ngoại lệ

56.

Theo ví dụ phát hiện ngoại lệ bằng hàng rào, công thức hàng rào dưới là gì?

a)

Haˋng raˋo dưới=Q11.5×IQR\text{Hàng rào dưới} = Q1 - 1.5 \times IQR

b)

Haˋng raˋo dưới=Q3+1.5×IQR\text{Hàng rào dưới} = Q3 + 1.5 \times IQR

c)

Haˋng raˋo dưới=Q2IQR\text{Hàng rào dưới} = Q2 - IQR

d)

Haˋng raˋo dưới=Q1+1.5×IQR\text{Hàng rào dưới} = Q1 + 1.5 \times IQR

57.

Theo ví dụ: Q1=25Q1 = 25 , Q3=75Q3 = 75 , IQR=50IQR = 50 . Giá trị hàng rào trên bằng bao nhiêu?

a)

150150

b)

125125

c)

5050

d)

50-50

58.

Với Q1=25Q1 = 25 , Q3=75Q3 = 75 , IQR=50IQR = 50 , giá trị nào sau đây chắc chắn là NGOẠI LỆ theo quy tắc hàng rào (giá trị < -50 hoặc > 150)?

a)

160160

b)

140140

c)

40-40

d)

120120