wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Sức bền vật liệu (trích từ worksheet)

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Một kết cấu được coi là an toàn khi thỏa mãn những điều kiện nào?

a)

Điều kiện bền và điều kiện cứng.

b)

Điều kiện bền và điều kiện ổn định.

c)

Điều kiện cứng và điều kiện ổn định.

d)

Điều kiện bền, điều kiện cứng và điều kiện ổn định.

2.

Kết cấu dạng thanh là:

a)

Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang không đáng kể so với chiều dài.

b)

Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang lớn hơn nhiều so với chiều dài.

c)

Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang tương đương chiều dài.

d)

Kết cấu có kích thước mặt cắt ngang bằng chiều dài.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tải trọng?

a)

Tải trọng là ngoại lực có trị số, vị trí và tính chất biết trước.

b)

Tải trọng gồm: lực tập trung, lực phân bố và mômen tập trung.

c)

Khi tải trọng thay đổi sẽ khiến cho phân lực tại liên kết thay đổi theo.

d)

Cần thực hiện tính toán mỗi biến đổi giá trị của tải trọng.

4.

Trong Sức bền vật liệu, vật liệu làm kết cấu được giả thiết có tính chất nào?

a)

Liên tục, đàn hồi, đẳng hướng.

b)

Liên tục, đồng nhất, đẳng hướng.

c)

Đàn hồi, đồng nhất, đẳng hướng.

d)

Liên tục, đàn hồi, đồng nhất.

5.

Điều kiện áp dụng Nguyên lý cộng tác dụng:

a)

Vật liệu đàn – dẻo, biến dạng bé.

b)

Vật liệu đàn – dẻo, biến dạng dẻo.

c)

Vật liệu đàn hồi, biến dạng bé.

d)

Vật liệu đàn hồi, biến dạng dẻo.

6.

Ngoại lực tác dụng lên kết cấu bao gồm:

a)

Tải trọng và phản lực liên kết.

b)

Chỉ tải trọng.

c)

Chỉ phản lực liên kết.

d)

Nội lực và tải trọng.

7.

Trong bài toán phẳng, số phương trình cân bằng tĩnh học là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

8.

Thanh tĩnh định là gì?

a)

Thanh có ít liên kết hơn số cần thiết.

b)

Thanh có đủ số liên kết và bố trí hợp lý.

c)

Thanh có thừa liên kết.

d)

Thanh bị biến dạng dẻo.

9.

Để cố định vị trí một thanh trong mặt phẳng, cần tối thiểu bao nhiêu liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tải trọng được phân loại theo tính chất tác động gồm:

a)

Tải trọng dọc và tải trọng ngang.

b)

Tải trọng tĩnh và tải trọng động.

c)

Tải trọng tập trung và tải trọng phân bố.

d)

Tải trọng thẳng đứng và tải trọng ngang.

11.

Chuyển vị là gì?

a)

Sự thay đổi hình dáng của vật thể.

b)

Sự thay đổi vị trí của một điểm.

c)

Sự thay đổi kích thước tiết diện.

d)

Sự thay đổi độ cong của trục thanh.

12.

Biến dạng dài tương đối được ký hiệu là gì?

a)

γ

b)

θ

c)

ε

d)

σ

13.

Biến dạng góc là gì?

a)

Lượng thay đổi thể tích của một đơn vị thể tích.

b)

Lượng thay đổi chiều dài của một đơn vị chiều dài.

c)

Lượng thay đổi của một góc vuông.

d)

Lượng thay đổi vị trí trọng tâm tiết diện.

14.

Thanh chịu lực đơn giản không bao gồm trường hợp nào dưới đây?

a)

Thanh chịu kéo (hoặc nén).

b)

Thanh chịu cắt.

c)

Thanh chịu xoắn.

d)

Thanh chịu uốn – xoắn đồng thời.

15.

Biến dạng còn lại sau khi bỏ tải trọng tác dụng gọi là gì?

a)

Biến dạng đàn hồi.

b)

Biến dạng tuyệt đối.

c)

Biến dạng dẻo (biến dạng dư).

d)

Biến dạng dài tương đối.

16.

Ứng suất tại một điểm được định nghĩa là gì?

a)

Tỷ số giữa lực tác dụng và chiều dài.

b)

Tỷ số giữa nội lực và diện tích mặt cắt.

c)

Tỷ số giữa biến dạng và chiều dài ban đầu.

d)

Tỷ số giữa mômen và bán kính quán tính.

17.

Vật liệu trong sức bền vật liệu được giả thiết có tính chất nào?

a)

Liên tục – đồng nhất – đẳng hướng.

b)

Đẳng hướng – liên tục – dẻo.

c)

Đẳng hướng – đàn hồi tuyệt đối – dẻo.

d)

Không nứt gãy – đồng chất – đàn hồi.

18.

Định luật Hooke cho rằng:

a)

Biến dạng tỉ lệ nghịch với ngoại lực.

b)

Biến dạng tỉ lệ thuận với ngoại lực.

c)

Biến dạng không phụ thuộc vào ngoại lực.

d)

Biến dạng chỉ phụ thuộc vào vật liệu, không phụ thuộc ngoại lực.

19.

Nguyên lý độc lập tác dụng (nguyên lý cộng tác dụng) đúng trong trường hợp nào?

a)

Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và có biến dạng bé.

b)

Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và có biến dạng dẻo.

c)

Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn – dẻo và có biến dạng lớn.

d)

Khi vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo và có biến dạng bé.

20.

Một kết cấu được coi là an toàn khi:

a)

Chỉ thỏa mãn điều kiện bền.

b)

Thỏa mãn điều kiện bền và cứng.

c)

Thỏa mãn điều kiện bền và ổn định.

d)

Thỏa mãn cả ba: bền, cứng, ổn định.

21.

Kết cấu có kích thước ba phương tương đương nhau gọi là kết cấu dạng ………..

a)

Thanh

b)

Tấm

c)

Khối

d)

Tất cả đều sai.

22.

Đơn vị của mô men lực là gì?

a)

kN·m

b)

kN/m

c)

kN/m2

d)

kN

23.

Biến dạng của toàn bộ chiều dài thanh là gì?

a)

Biến dạng dài tương đối

b)

Biến dạng dài tuyệt đối

c)

Cả (A) và (B)

d)

Cả (A) và (B) đều sai

24.

Một thanh chịu lực nén 150 kN, có diện tích mặt cắt ngang (MCN) là 3 cm2. Ứng suất pháp lớn nhất trên mặt cắt nghiêng của thanh là bao nhiêu?

a)

125 MPa

b)

250 MPa

c)

450 MPa

d)

500 MPa

25.

Công thức xác định biến dạng dọc trục của thanh chịu kéo (nén) đúng tâm là gì?

a)

εz = ΔL/L

b)

εz = σz/E

c)

Cả (A) và (B)

d)

Tất cả đều sai

26.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về ứng suất trong thanh tròn chịu xoắn thuần túy?

a)

Là ứng suất tiếp có ký hiệu τp

b)

Có phương vuông góc với MCN thanh

c)

Là lực phân bố đều theo diện tích

d)

Có đơn vị là kN/cm2 hoặc Pa

27.

Vị trí có ứng suất tiếp lớn nhất trên MCN chữ nhật chịu xoắn là ở đâu?

a)

Tại các góc của MCN

b)

Tại tâm của MCN

c)

Trung điểm cạnh ngắn

d)

Trung điểm cạnh dài

28.

Công thức xác định mômen kháng xoắn Wp của MCN tròn đặc (đường kính d) là gì?

a)

πd3/32\pi \cdot d^{3}/32

b)

πd3/16\pi \cdot d^{3}/16

c)

d4/32d^{4}/32

d)

d4/16d^{4}/16

29.

Xét trục rỗng (đường kính ngoài 40 mm và đường kính trong 20 mm) chịu mô men xoắn 500 Nm. Ứng suất tiếp lớn nhất trên MCN trục là bao nhiêu?

a)

21 kN/cm2

b)

42 kN/cm2

c)

21 MPa

d)

42 MPa

30.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, nội lực bên trái và bên phải của một điểm thay đổi như thế nào khi tại điểm có tải trọng tập trung tác dụng?

a)

Bằng 0

b)

Bằng nhau

c)

Khác về lực cắt

d)

Khác về mômen uốn

31.

Xét MCN thanh chịu uốn ngang phẳng, các điểm có ứng suất tiếp bằng 0 nằm trên thớ ở vị trí nào?

a)

Mép trên MCN

b)

Mép dưới MCN

c)

Trục trung hòa

d)

Trừ (C)

32.

Một thanh chữ nhật (bề rộng b = 5 cm, chiều cao h = 10 cm) chịu mô men uốn 375 Nm. Ứng suất pháp lớn nhất của MCN thanh là bao nhiêu?

a)

3,4 MPa

b)

4,5 MPa

c)

6,0 MPa

d)

9,0 MPa

33.

Điều kiện ổn định của thanh chịu nén là gì?

a)

Lực nén tác dụng lớn hơn lực tới hạn của thanh

b)

Lực nén tác dụng không vượt quá tỷ số giữa lực tới hạn và hệ số an toàn ổn định của thanh

c)

Lực nén tác dụng không vượt quá tích số giữa lực tới hạn và hệ số an toàn ổn định của thanh

d)

Tất cả đều sai

34.

Trong công thức Euler xác định lực tới hạn, hệ số m = 2 ( = 0,5) đúng cho trường hợp nào?

a)

Cột có liên kết tại 2 đầu đều là khớp

b)

Cột có liên kết tại 2 đầu: 1 đầu ngàm, 1 đầu tự do

c)

Cột có liên kết tại 2 đầu: 1 đầu ngàm, 1 đầu khớp

d)

Cột có liên kết tại 2 đầu đều là ngàm

35.

Hai cột chịu nén có cùng chiều dài và làm từ một loại vật liệu (cột tiết tròn đường kính D, cột vuông cạnh D). Độ ổn định khi chịu nén của hai cột so sánh như thế nào?

a)

Cột vuông ổn định hơn

b)

Cột tròn ổn định hơn

c)

Hai cột như nhau

d)

Không xác định được

36.

Trạng thái ứng suất (TTƯS) có hai ứng suất chính khác 0 là trạng thái nào?

a)

TTƯS bình thường

b)

TTƯS đơn

c)

TTƯS phẳng

d)

TTƯS khối

37.

Trong hệ trục ứng suất, trục tung biểu diễn đại lượng nào?

a)

Ứng suất pháp σ

b)

Ứng suất tiếp τv

c)

Góc nghiêng α

d)

Tất cả đều sai

38.

Tọa độ tâm C và bán kính R của vòng tròn Morh ứng suất của TTƯS với σx = 8 MPa, σy = 2 MPa và τxy = 4 MPa là gì?

a)

C (5 MPa; 0) và R = 5 MPa

b)

C (0; 5 MPa) và R = 5 MPa

c)

C (5 MPa; 0) và R = −5 MPa

d)

C (0; 5 MPa) và R = −5 MPa

39.

Thế nào là liên kết ngàm?

a)

Chỉ cản trở chuyển động thẳng theo phương liên kết

b)

Cản trở mọi chuyển động tịnh tiến và mọi quay tại đầu liên kết

c)

Chỉ cản trở chuyển động quay quanh liên kết

d)

Chỉ cản trở chuyển động tịnh tiến theo một phương nhưng cho phép quay tự do

40.

Thành phần nội lực nào có quy ước về dấu có chiều dương nếu tác dụng của nó làm căng thớ dưới của thanh?

a)

Lực dọc

b)

Lực cắt

c)

Momen uốn

d)

Momen xoắn

41.

Thành phần nội lực nào có tác dụng làm cho thanh chỉ có biến dạng xoay của tiết diện quanh trục thanh?

a)

Lực dọc

b)

Lực cắt

c)

Momen uốn

d)

Momen xoắn

42.

Thí nghiệm kéo một thanh thép tiết diện chữ nhật, tiết diện 6×30 (mm), dài 30 cm thì dãn ra một đoạn 0.36 mm trong phạm vi đàn hồi. Tính biến dạng dài tương đối của thanh thép này.

a)

0.0050

b)

0.0120

c)

0.0012

d)

0.0005

43.

Nêu mối quan hệ giữa lực cắt và tải tập trung.

a)

Tại vị trí có lực tập trung, biểu đồ lực cắt có bước nhảy; trị số và chiều bước nhảy bằng trị số và chiều lực tập trung.

b)

Tại vị trí có mômen tập trung, biểu đồ lực cắt có bước nhảy; trị số và chiều bước nhảy bằng trị số và chiều mômen tập trung.

c)

Hiệu lực cắt của điểm cuối và đầu đoạn bằng diện tích lực phân bố đều trong đoạn.

d)

Hiệu mômen của điểm cuối và đầu đoạn bằng diện tích biểu đồ lực cắt trong đoạn.

44.

Dầm đơn giản có chiều dài L, có liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng của lực phân bố đều q (hướng xuống) trên toàn bộ chiều dài dầm, giá trị mô men uốn lớn nhất của dầm là bao nhiêu?

a)

qL24\frac{qL^2}{4}

b)

qL26\frac{qL^2}{6}

c)

qL28\frac{qL^2}{8}

d)

qL210\frac{qL^2}{10}

45.

Dầm công son chịu tác dụng bởi tải trọng phân bố đều, xác định vị trí có lực cắt lớn nhất.

a)

Tại đầu ngàm.

b)

Tại đầu tự do.

c)

Tại trung điểm của dầm.

d)

Tại một điểm bất kỳ trên dầm.

46.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, các điểm có ứng suất pháp bằng không nằm ở vị trí nào?

a)

Mép trên của mặt cắt ngang.

b)

Mép dưới của mặt cắt ngang.

c)

Trục trung hòa của mặt cắt ngang.

d)

Trục đối xứng của mặt cắt ngang.

47.

Tải trọng tập trung PP tác dụng hướng xuống tại đầu tự do của dầm công son có chiều dài LL . Xác định mômen uốn tại vị trí ngàm.

a)

PL3\frac{PL}{3}

b)

PL2\frac{PL}{2}

c)

PLPL

d)

2PL2PL

48.

Tải trọng tập trung PP tác dụng hướng xuống tại đầu tự do của dầm công son có chiều dài LL . Xác định độ lớn giá trị lực cắt lớn nhất của dầm.

a)

P2\frac{P}{2}

b)

PP

c)

2P2P

d)

3P3P

49.

Lực phát sinh tại các vị trí liên kết giữa các vật thể được gọi là gì?

a)

Lực đàn hồi.

b)

Nội lực.

c)

Tải trọng.

d)

Phản lực liên kết.

50.

Thế nào là liên kết gối cố định?

a)

Là liên kết cản trở vật thể chuyển động thẳng và cho phép vật thể chuyển động quay tại vị trí liên kết.

b)

Là liên kết cho phép vật thể chuyển động quay tại vị trí liên kết.

c)

Là liên kết cản trở mọi chuyển động của vật thể tại vị trí liên kết.

d)

Là liên kết cản trở vật thể chuyển động thẳng tại vị trí liên kết.

51.

Thành phần nội lực nào có tác dụng làm cho thanh chỉ có biến dạng dọc trục?

a)

Lực dọc

b)

Lực cắt

c)

Momen uốn

d)

Momen xoắn

52.

Kết cấu dạng ……… là kết cấu có kích thước bề dày không đáng kể so với kích thước của mặt cắt ngang (MCN).

a)

Thanh

b)

Tấm

c)

Khối

d)

Tất cả đều sai.

53.

Đơn vị của lực phân bố theo chiều dài là.

a)

kN

b)

kN·m

c)

kN/m

d)

kN/m2

54.

Biến dạng của một đơn vị chiều dài thanh gọi là.

a)

Biến dạng dài tương đối.

b)

Biến dạng dài tuyệt đối.

c)

Cả (A) và (B).

d)

Cả (A) và (B) đều sai.

55.

Một thanh chịu lực nén 150kN150\,\text{kN} , có diện tích MCN là 3cm23\,\text{cm}^2 . Ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt nghiêng của thanh là.

a)

125MPa125\,\text{MPa}

b)

250MPa250\,\text{MPa}

c)

450MPa450\,\text{MPa}

d)

500MPa500\,\text{MPa}

56.

Công thức xác định biến dạng dài tuyệt đối của thanh chịu kéo (nén) đúng tâm.

a)

ΔL=NzE\Delta L=\dfrac{Nz}{E}

b)

ΔL=NzEA\Delta L=\dfrac{Nz}{EA}

c)

ΔL=NzLEA\Delta L=\dfrac{NzL}{EA}

d)

Tất cả đều sai.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về ứng suất trong thanh tròn chịu xoắn thuần túy?

a)

Là ứng suất tiếp, song song với MCN thanh.

b)

Phân bố trên MCN theo quy luật bậc nhất.

c)

Đơn vị thường dùng là kN/cm2 hoặc Pa.

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Vị trí ứng suất tiếp bằng 0 trên MCN chữ nhật chịu xoắn.

a)

Tại các góc của MCN.

b)

Tại tâm của MCN.

c)

Trung điểm các cạnh.

d)

Trừ (C).

59.

Công thức xác định mômen quán tính cực Ip của MCN tròn (đường kính d) chịu xoắn thuần túy

a)

πd3/32\pi d^3/32

b)

πd4/32\pi d^4/32

c)

πd3/16\pi d^3/16

d)

πd4/16\pi d^4/16

60.

Xét trục rỗng (đường kính ngoài 40mm và đường kính trong 20mm) chịu mô men xoắn 500Nm. Xác định ứng suất tiếp bề nhất trên MCN trục

a)

21kN/cm2

b)

42kN/cm2

c)

21MPa

d)

42MPa

61.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng, nội lực bên trái và bên phải của một điểm thay đổi như thế nào khi tại điểm có mô men tập trung tác dụng?

a)

Bằng 0

b)

Bằng nhau

c)

Khác về lực cắt

d)

Khác về mômen uốn

62.

Xét MCN thanh chịu uốn ngang phẳng, các điểm có ứng suất tiếp lớn nhất nằm ở vị trí nào

a)

Mép trên MCN

b)

Mép dưới MCN

c)

Trục trung hòa

d)

Tất cả đều sai

63.

Một thanh chữ nhật (bề rộng b = 5cm, chiều cao h = 10cm) chịu lực cắt Q = 20kN. Ứng suất tiếp lớn nhất trên MCN thanh là bao nhiêu?

a)

3,4MPa

b)

4,5MPa

c)

6,0MPa

d)

9,0MPa

64.

Trường hợp nào đúng với điều kiện ổn định của thanh chịu nén? (Biết lực tác dụng lên thanh là P, lực tới hạn của thanh là Pth và hệ số an toàn ổn định là kổđ)

a)

Pth/kổđ

b)

P Pth/kổđ

c)

P Pth .kổđ

d)

P Pth .kổđ

65.

Trong công thức Euler xác định lực tới hạn, hệ số m = 1,43 (= 0,7) đúng cho trường hợp nào

a)

Cột có liên kết tại 2 đầu đều là ngàm

b)

Cột có liên kết tại 2 đầu đều là khớp

c)

Cột có liên kết tại 2 đầu: 1 đầu ngàm, 1 đầu tự do

d)

Cột có liên kết tại 2 đầu: 1 đầu ngàm, 1 đầu khớp

66.

Nêu mối quan hệ giữa độ mảnh và độ ổn định của kết cấu

a)

Kết cấu có độ mảnh càng lớn càng dễ bị mất ổn định

b)

Kết cấu có độ mảnh càng lớn càng khó bị mất ổn định

c)

Kết cấu có độ mảnh càng nhỏ càng dễ bị mất ổn định

d)

Tất cả đều sai

67.

Trạng thái ứng suất (TTUS) có một ứng suất chính khác 0 là

a)

TTUS đơn

b)

TTUS phẳng

c)

TTUS khối

d)

TTUS bình thường

68.

Trong hệ trục ứng suất, trục hoành là trục nào

a)

Ứng suất pháp σ\sigma

b)

Ứng suất tiếp τ\tau

c)

Góc nghiêng α\alpha

d)

Tất cả đều sai

69.

Tọa độ tâm C và bán kính R của vòng tròn Morh ứng suất của trạng thái ứng suất phẳng có σx=8\sigma_x = -8 MPa, σy=2\sigma_y = -2 MPa và τxy=4\tau_{xy} = 4 MPa là

a)

C ( 5-5 MPa; 0); R = 5-5 MPa

b)

C (0; 5-5 MPa); R = 5MPa

c)

C (0; 5-5 MPa) và R = 5-5 MPa

d)

C ( 5-5 MPa; 0); R = 5MPa

70.

Thí nghiệm kéo một thanh thép tiết diện tròn đặc, đường kính 3cm, dài 20cm thì dãn ra một đoạn 0,2mm trong phạm vi đàn hồi. Tính biến dạng dài tương đối của thanh thép này

a)

0.002

b)

0.001

c)

0.020

d)

0.010

71.

Khi biểu đồ mômen uốn có dạng bậc 2, điểm cực trị của biểu đồ mômen uốn này được xác định bằng cách nào

a)

Lấy theo giá trị của tung độ treo của biểu đồ này

b)

Cho đạo hàm bậc nhất của phương trình mômen uốn bằng không hoặc xác định vị trí có lực cắt bằng không

c)

Cho đạo hàm bậc nhất của phương trình lực cắt bằng không

d)

Tại vị trí có lực cắt lớn nhất

72.

Dầm có chiều dài L, liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng của lực tập trung P (hướng xuống) tại giữa dầm, giá trị lực cắt lớn nhất của dầm là bao nhiêu

a)

P/2

b)

P

c)

2P

d)

3P

73.

Tải trọng tập trung P tác dụng lên dầm đơn giản (chiều dài L và liên kết khớp ở hai đầu) tại vị trí cách liên kết bên trái một đoạn L/3. Xác định mômen uốn tại vị trí tải trọng tác dụng

a)

PL/3

b)

2PL/3

c)

PL/9

d)

2PL/9

74.

Biến dạng nào sau đây không gây ra bởi ứng suất pháp

a)

Biến dạng dài

b)

Biến dạng góc

c)

Biến dạng thể tích

d)

Biến dạng dài và biến dạng góc

75.

Dầm có chiều dài L, liên kết khớp ở hai đầu chịu tác dụng của lực tập trung P (hướng xuống) tại giữa dầm, giá trị mômen uốn lớn nhất của dầm là bao nhiêu

a)

PL

b)

PL/2

c)

PL/3

d)

PL/4

76.

Thứ nguyên của biến dạng tương đối là gì

a)

kN

b)

1/m

c)

kN/cm

77.

Góc xoay của dầm chịu uốn phẳng là gì?

a)

Là chuyển vị xoay của trục dầm.

b)

Là chuyển vị xoay của tiết diện dầm.

c)

Là chuyển vị xoay của tiết diện dầm trong mặt phẳng tải trọng so với vị trí ban đầu.

d)

Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện dầm quanh trục dầm so với vị trí ban đầu.

78.

Theo phương pháp tải trọng giả tạo, góc xoay của tiết diện dầm thực bằng đại lượng nào?

a)

Lực cắt tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.

b)

Lực dọc tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.

c)

Mômen uốn tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.

d)

Mômen xoắn tại tiết diện tương ứng trên dầm giả tạo.

79.

Ứng suất chính là gì?

a)

Là ứng suất pháp lớn nhất.

b)

Là ứng suất tiếp lớn nhất.

c)

Là ứng suất tiếp cực trị.

d)

Là ứng suất pháp cực trị.

80.

Đối với phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng, phát biểu nào ĐÚNG nhất?

a)

Có một ứng suất chính khác không.

b)

Có ba ứng suất chính khác không.

c)

Có hai ứng suất chính khác không.

d)

Cả hai ứng suất chính đều bằng không.

81.

Một tiết diện chữ nhật chịu lực cắt: các điểm có ứng suất tiếp lớn nhất nằm ở vị trí nào?

a)

Mép trên của tiết diện.

b)

Mép dưới của tiết diện.

c)

Trục trung hòa của tiết diện.

d)

Trục đối xứng của tiết diện.

82.

Một tiết diện chữ nhật chịu uốn phẳng: các điểm có ứng suất pháp bằng không nằm ở vị trí nào?

a)

Mép dưới của tiết diện.

b)

Mép trên của tiết diện.

c)

Trục trung hòa của tiết diện.

d)

Trục đối xứng của tiết diện.

83.

Một tiết diện chữ nhật chịu lực cắt: các điểm có ứng suất tiếp bằng không nằm ở vị trí nào?

a)

Mép trên và mép dưới của tiết diện.

b)

Mép dưới của tiết diện.

c)

Trục trung hòa của tiết diện.

d)

Trục đối xứng của tiết diện.

84.

Dầm đơn giản có chiều dài LL , liên kết khớp ở hai đầu, chịu lực phân bố đều qq (hướng xuống) trên toàn bộ chiều dài: giá trị lực cắt lớn nhất của dầm là bao nhiêu?

a)

qLqL

b)

(qL)/2(qL)/2

c)

(qL)/3(qL)/3

d)

(qL)/4(qL)/4

85.

Tải trọng tập trung PP hướng xuống tại đầu tự do của dầm công xôn dài LL : mômen uốn của dầm bằng không tại vị trí nào?

a)

Tại ngàm.

b)

Tại đầu tự do.

c)

Tại giữa dầm.

d)

Cách đầu ngàm của dầm một đoạn L/4L/4 .

86.

Khi thanh chịu uốn phẳng, độ cong của thanh tại tiết diện có mômen uốn bằng không sẽ như thế nào?

a)

Bằng không.

b)

Rất lớn.

c)

Rất bé.

d)

Không xác định được.

87.

Độ võng của dầm chịu uốn phẳng là gì?

a)

Là chuyển vị thẳng theo phương vuông góc với trục dầm trong mặt phẳng tải trọng.

b)

Là chuyển vị thẳng theo phương dọc trục dầm.

c)

Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện dầm.

d)

Là chuyển vị xoay của mặt phẳng tiết diện dầm quanh trục dầm.

88.

Theo phương pháp tải trọng giả tạo, chuyển vị thẳng đứng tại một điểm trên dầm thực bằng đại lượng nào?

a)

Lực cắt tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.

b)

Lực dọc tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.

c)

Mômen uốn tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.

d)

Mômen xoắn tại điểm tương ứng trên dầm giả tạo.

89.

Trong thanh chịu uốn xiên, đường trung hòa được hiểu là gì?

a)

Là đường thẳng đi qua những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất pháp bằng không.

b)

Là đường thẳng đi qua những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất tiếp bằng không.

c)

Là đường thẳng đi qua những điểm trên mặt cắt ngang có trị số ứng suất pháp và ứng suất tiếp đều bằng không.

d)

Là đường thẳng đi qua trục đối xứng của tiết diện.

90.

Ở trạng thái ứng suất tại một điểm, phát biểu nào ĐÚNG nhất?

a)

Phương chính là phương tiếp tuyến của mặt chính.

b)

Mặt chính tại một điểm là mặt cắt đi qua điểm đó và trên mặt đó không có ứng suất tiếp.

c)

Ứng suất chính là ứng suất tiếp trên mặt chính.

d)

Các mặt chính thường song song với nhau.

91.

Phát biểu nào ĐÚNG nhất đối với hệ kết cấu tĩnh định?

a)

Có đủ liên kết và các liên kết bố trí một cách hợp lý.

b)

Có đầy đủ các liên kết ngàm, gối cố định, gối di động.

c)

Có ba liên kết.

d)

Có bốn liên kết.

92.

Một tiết diện chữ nhật chịu uốn phẳng: các điểm có độ lớn ứng suất pháp lớn nhất nằm ở vị trí nào?

a)

Mép dưới của tiết diện.

b)

Hai mép trên và dưới của tiết diện.

c)

Trục trung hòa của tiết diện.

d)

Trục đối xứng của tiết diện.

93.

Một tiết diện tròn đặc chịu xoắn thuần tuý: các điểm có ứng suất tiếp lớn nhất nằm ở vị trí nào?

a)

Mép trên của tiết diện.

b)

Trên chu vi của tiết diện.

c)

Trục đi qua trọng tâm của tiết diện.

d)

Trọng tâm của tiết diện.

94.

Một tiết diện tròn đặc chịu xoắn thuần tuý: các điểm có ứng suất tiếp bằng không nằm ở vị trí nào?

a)

Mép trên của tiết diện.

b)

Trên chu vi của tiết diện.

c)

Trục đi qua trọng tâm của tiết diện.

d)

Trọng tâm của tiết diện.

95.

Dầm đơn giản có chiều dài LL , liên kết khớp ở hai đầu, chịu lực phân bố đều qq (hướng xuống) trên toàn bộ chiều dài: lực cắt bằng không của dầm xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Đầu bên trái dầm.

b)

Đầu bên phải dầm.

c)

Chính giữa dầm.

d)

Cách đầu bên trái dầm một đoạn L/4L/4 .

96.

Tải trọng tập trung PP hướng xuống tại đầu tự do của dầm công xôn dài LL : lực cắt của dầm bằng không tại vị trí nào?

a)

Tại ngàm.

b)

Tại đầu tự do.

c)

Tại giữa dầm.

97.

Thanh chịu kéo đúng tâm khi nào?

a)

Khi lực tác dụng vuông góc trục thanh

b)

Khi lực tác dụng đúng tâm tiết diện, song song trục thanh

c)

Khi thanh chịu uốn thuần tuý

d)

Khi lực tác dụng lệch tâm

98.

Quy ước lực dọc Nz > 0 là gì?

a)

Thanh chịu nén

b)

Thanh chịu kéo

c)

Thanh chịu xoắn

d)

Thanh chịu uốn

99.

Ứng suất pháp trên tiết diện ngang của thanh chịu kéo đúng tâm được xác định theo công thức nào?

a)

σ=M/W[σ]\sigma = M/W \le [\sigma]

b)

σ=N/A[σ]\sigma = N/A \le [\sigma]

c)

τ=T/A[τ]\tau = T/A \le [\tau]

d)

σ=Eε[σ]\sigma = E\,\varepsilon \le [\sigma]

100.

Định luật Hooke cho quan hệ ứng suất – biến dạng trong miền đàn hồi là gì?

a)

σ=Eε\sigma = E\,\varepsilon

b)

ε=σ/G\varepsilon = \sigma/G

c)

σ=kε2\sigma = k\,\varepsilon^{2}

d)

τ=Gε\tau = G\,\varepsilon

101.

Nguyên lý Saint-Venant phát biểu điều nào đúng?

a)

Ứng suất tại mọi điểm chỉ phụ thuộc vào tải trọng tức thời

b)

Ứng suất ở xa điểm đặt lực không đổi nếu thay hệ lực bằng hệ lực tương đương

c)

Biến dạng đàn hồi luôn thuận nghịch

d)

Mọi tiết diện vẫn phẳng khi biến dạng

102.

Biến dạng dài dọc trục của thanh có chiều dài L, diện tích A, chịu lực N được tính bằng công thức nào?

a)

ΔL=N/(EA)\Delta L = N/(EA)

b)

ΔL=NL/(EA)\Delta L = NL/(EA)

c)

ΔL=EA/(NL)\Delta L = EA/(NL)

d)

ΔL=E/(NL)\Delta L = E/(NL)

103.

Hệ số nở ngang (Poisson) ký hiệu là gì?

a)

E

b)

σ

c)

μ (hoặc ν)

d)

τ

104.

Độ cứng kéo – nén của thanh được xác định bằng đại lượng nào?

a)

EA

b)

EI

c)

GJ

d)

M/W

105.

Trạng thái ứng suất tại thanh chịu kéo đúng tâm là gì?

a)

Ứng suất phẳng

b)

Ứng suất khối

c)

Ứng suất đơn

d)

Ứng suất phức tạp

106.

Thí nghiệm kéo vật liệu dẻo có 3 giai đoạn chính, gồm những giai đoạn nào?

a)

Tỷ lệ – Chảy – Cứng cọ

b)

Tỷ lệ – Đàn hồi – Dẻo

c)

Chảy – Uốn – Đứt

d)

Đàn hồi – Nén – Kéo

107.

Giới hạn chảy ký hiệu như thế nào?

a)

σtl\sigma_{tl}

b)

σch\sigma_{ch}

c)

σb\sigma_{b}

d)

σn\sigma_{n}

108.

Giới hạn bền của vật liệu giòn khi kéo ký hiệu là gì?

a)

σtl\sigma_{tl}

b)

σch\sigma_{ch}

c)

σbk\sigma_{bk}

d)

σbn\sigma_{bn}

109.

Khi ứng suất nhỏ hơn giới hạn tỷ lệ σtl\sigma_{tl} , biến dạng là gì?

a)

Dẻo

b)

Đàn hồi thuận nghịch

c)

Không thuận nghịch

d)

Dẻo + đàn hồi

110.

Hiện tượng biến cứng nguội là gì?

a)

Giảm giới hạn tỷ lệ, tăng độ dẻo

b)

Tăng giới hạn tỷ lệ, giảm độ dẻo

c)

Không ảnh hưởng đến vật liệu

d)

Tăng độ dẻo và bền cùng lúc

111.

Hiện tượng từ biến là gì?

a)

Ứng suất thay đổi theo thời gian khi biến dạng hằng

b)

Biến dạng thay đổi theo thời gian khi ứng suất hằng

c)

Biến dạng tăng theo nhiệt độ

d)

Giới hạn chảy giảm dần

112.

Ứng suất cho phép [σ][\sigma] thường được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Mô đun đàn hồi E

b)

Giới hạn chảy hoặc bền, chia cho hệ số an toàn

c)

Hình dạng tiết diện

d)

Momen quán tính

113.

Điều kiện bền khi thanh chịu kéo – nén đúng tâm là gì?

a)

σ=M/W[σ]\sigma = M/W \le [\sigma]

b)

σ=N/A[σ]\sigma = N/A \le [\sigma]

c)

σ=T/A[τ]\sigma = T/A \le [\tau]

d)

σ=Eε[σ]\sigma = E\,\varepsilon \le [\sigma]

114.

Hệ số an toàn n phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Công nghệ chế tạo

b)

Tải trọng và điều kiện làm việc

c)

Ý nghĩa kinh tế – xã hội công trình

d)

Tất cả các yếu tố trên

115.

Bài toán thiết kế tiết diện yêu cầu điều gì?

a)

Biết N, A, [σ][\sigma] để kiểm tra bền

b)

Biết N, [σ][\sigma] để tìm A

c)

Biết A, [σ][\sigma] để tìm N

116.

Vật liệu giòn thường chịu gì tốt hơn?

a)

Kéo tốt hơn nén

b)

Nén tốt hơn kéo

c)

Kéo và nén như nhau

d)

Không chịu được kéo và nén

117.

Thanh chịu xoắn thuần túy là gì?

a)

Thanh chịu lực dọc

b)

Thanh chỉ chịu mômen xoắn

c)

Thanh chỉ chịu lực cắt

d)

Thanh chỉ chịu mômen uốn

118.

Mômen xoắn nội lực được ký hiệu là gì?

a)

Mx

b)

My

c)

Mz

d)

Q

119.

Quan hệ bước nhảy của mômen xoắn nội lực tại vị trí có mômen tập trung là gì?

a)

Mz,ph − Mz,tr = 0

b)

Mz,ph − Mz,tr = M

c)

Mz,ph − Mz,tr = Q

d)

Mz,ph − Mz,tr = P

120.

Theo giả thiết biến dạng khi xoắn, tiết diện tròn sau biến dạng có đặc điểm nào?

a)

Biến thành ellipse

b)

Vẫn phẳng, quay quanh trục

c)

Cong ra ngoài

d)

Co ngắn theo trục

121.

Công thức tính ứng suất tiếp tại bán kính r là gì?

a)

τ=Mz/I\tau = M_z/I

b)

τ=Mzr/J\tau = M_z\,r/J

c)

τ=Q/A\tau = Q/A

d)

τ=σγ/I\tau = \sigma\,\gamma/I

122.

Ứng suất tiếp lớn nhất trong xoắn thuần túy xuất hiện ở đâu?

a)

Tại trục

b)

Tại tâm tiết diện

c)

Tại bề mặt ngoài ( r=Rr = R )

d)

Phân bố đều

123.

Mômen chống xoắn của tiết diện tròn đặc là biểu thức nào?

a)

Wp=πD3/16W_p = \pi D^3/16

b)

Wp=πD4/64W_p = \pi D^4/64

c)

Wp=bh2/6W_p = bh^2/6

d)

Wp=bd2/8W_p = bd^2/8

124.

Góc xoắn tỷ đối của thanh được ký hiệu bằng chữ nào?

a)

φ\varphi

b)

γ\gamma

c)

θ\theta

d)

qq

125.

Công thức góc xoắn của thanh dài LL khi MzM_z , GG , IpI_p không đổi là gì?

a)

φ=MzL/(EI)\varphi = M_z\,L/(E\,I)

b)

φ=MzL/(GIp)\varphi = M_z\,L/(G\,I_p)

c)

φ=Mz/(GIp)\varphi = M_z/(G\,I_p)

d)

φ=MzL/(EA)\varphi = M_z\,L/(E\,A)

126.

Độ cứng chống xoắn của tiết diện là đại lượng nào?

a)

EIE\,I

b)

GIpG\,I_p

c)

EAE\,A

d)

QWQ\,W

127.

Điều kiện bền khi xoắn theo thuyết bền ứng suất tiếp là gì?

a)

τmax[σ]\tau_{\max} \le [\sigma]

b)

τmax[τ]\tau_{\max} \le [\tau]

c)

τmax[τ]\tau_{\max} \ge [\tau]

d)

τmax=[σ]\tau_{\max} = [\sigma]

128.

Công thức tính ứng suất tiếp cực đại là gì?

a)

τmax=MzR/Ip\tau_{\max} = M_z\,R/I_p

b)

τmax=Mz/I\tau_{\max} = M_z/I

c)

τmax=Q/A\tau_{\max} = Q/A

d)

τmax=σy/I\tau_{\max} = \sigma_y/I

129.

Khi tiết diện không tròn, hiện tượng nào có thể xảy ra khi xoắn?

a)

Vênh tiết diện

b)

Cong vồng

c)

Nứt gãy tức thời

d)

Không biến dạng

130.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ cứng chống xoắn?

a)

Modul đàn hồi EE

b)

Modul trượt GG

c)

Tải trọng PP