wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ký sinh trùng 1.2

Total questions: 98

Worksheet time: 5hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Primaquin không tác dụng với thể nào của ký sinh trùng sốt rét.

a)

Thể vô tính trong hồng cầu

b)

Thể giao bào

c)

Thể ngủ trong gan

2.

Test Parasight F dùng để phát hiện gì

a)

Kháng nguyên hòa tan của P. ovale

b)

Kháng thể hòa tan của P.falciparum

c)

Kháng nguyên hòa tan của P. vivax

d)

Kháng nguyên hòa tan của P.falciparum

3.

Test Paracheck P.f dùng để phát hiện gì

a)

Kháng thể hòa tan của P.falciparum

b)

Kháng nguyên hòa tan của P. ovale

c)

Kháng nguyên hòa tan của P. falciparum

d)

Kháng nguyên hòa tan của P. vivax

4.

Hội chứng bệnh kí sinh trùng gồm

a)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng, tổn thương nội tạng

b)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng

c)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng, sốc

d)

Viêm, nhiễm độc hao tổn chất, dị ứng, gãy xương

5.

Nguyên nhân chủ yếu gây viêm thận ở bệnh nhân sốt rét kéo dài là

a)

Độc tố kí sinh trùng sốt rét

b)

Lách tăng cường hoạt động

c)

Rối loạn thần kinh giao cảm

d)

Rối loạn thần kinh vận mạch

6.

Nguyên nhân gây SR tái phát ra ở người nhiễm P. malariae

a)

Có thể ngủ ở gan

b)

Số lượng thể phân liệt lớn

c)

Merozoite tiềm tàng ở hồng cầu

7.

Thuốc diệt thể ngủ, thể giao bào của Plasmodium

a)

Nhóm 6 pyrimethamin

b)

Nhóm Astermisin và dẫn xuất

c)

Nhóm Amino 4 quinolein

d)

Nhóm Amino 8 quinolein

8.

Nhóm thuốc sốt rét Amino 8 quinolein tác dụng với

a)

Có tác dụng với thể giao bào và thể phân liệt

b)

Cả thể tiền hồng cầu, thể ngủ tế bào gan và thể giao bào

c)

Chỉ có tác dụng với thể phân liệt

d)

Có tác dụng với thể ngủ và thể phân liệt

9.

Nhóm thuốc sốt rét Amino 4 quinolein tác dụng với

a)

Thể vô tính trong hồng cầu

b)

Thể ngủ trong gan

c)

Thể thoa trùng trong muỗi

d)

Thể giao bào trong máu

10.

Thể tư dưỡng của ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm gì

a)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể phân liệt, là nguồn bệnh trong truyền máu

b)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể thoa trùng, là nguồn bệnh trong truyền máu

c)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể giao tử, là nguồn bệnh trong truyền máu

d)

Thể tư dưỡng phát triển thành thể giao bào, là nguồn bệnh trong truyền máu

11.

Tác hại lớn nhất của giun đũa (A. Lumbricoides) trong cơ thể vật chủ là

a)

Chiếm oxi

b)

Chiếm thức ăn

c)

Chiếm nước

d)

Chiếm máu

12.

Chẩn đoán xác định sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinensis) thông qua

a)

Xét nghiệm phân tìm đốt sán

b)

Xét nghiệm máu tìm trứng sán

c)

Xét nghiệm máu tìm ấu trùng

d)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

13.

Chuẩn đoán xác định bệnh sán lá gan dựa vào

a)

Xét nghiệm máu tìm trứng sán

b)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

c)

Xét nghiệm phân tìm đốt sán

d)

Xét nghiệm máu tìm ấu trùng

14.

Sella 4 nghĩa là:

a)

Máu có màu nâu và dày 2 đốt bụng

b)

Muỗi mới hút máu, dạ dày chứa đầy máu đỏ tươi

c)

Máu tiêu hết, bụng chứa đầy trứng

d)

Máu chuyển sang màu đỏ nâu, chỉ còn đầy 3 đốt bụng

e)

Máu còn rất ít

15.

Câu 115: Sella 5 nghĩa là:

a)

Máu màu đen và chỉ còn đầy 1 đốt bụng

b)

Muỗi chưa ăn, bụng lép không có máu

c)

Máu còn rất ít

d)

Máu tiêu hết, bụng chứa đầy trứng

e)

Máu có màu nâu và dày 2 đốt bụng

16.

Loại thuốc được dùng để điều trị Clonorchis Sinensis là

a)

Astermisin, Cloroquin, Albendazole

b)

Praziquantel, Primaquin, Albendazole

c)

Praziquantel, Cloroquin, Albendazole

d)

Praziquantel, Cloroquin, Mebendazole

17.

Triệu chứng nào sau đây không xuất hiện ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ

a)

Nôn ra máu

b)

Rối loạn dạ dày

c)

Đau âm ỉ vùng gan

d)

Chán ăn

18.

Triệu chứng ở giai đoạn đầu của bệnh sán lá gan nhỏ

a)

Đau âm ỉ vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ỉa chảy

b)

Đau âm ỉ vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu

c)

Đau dữ dội ở vùng gan, rối loạn tiêu hóa, đau âm ỉ vùng thượng vị, chán ăn, ăn không tiêu

d)

Đau âm ỉ vùng gan, rối loạn tiêu hóa, chán ăn, ăn không tiêu

19.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ amip là

a)

Xét nghiệm thấy thể ăn hồng cầu trong phân

b)

Xét nghiệm thấy thể kén hoặc thể ăn hồng cầu trong phân

c)

Xét nghiệm thấy thể magna hoặc thể ăn hồng cầu trong phân

d)

Phân nhầy, máu xen lẫn

20.

Triệu chứng lâm sàng bệnh sán lá phổi (P.westermani) là

a)

Ho khan nhiều vào buổi sáng và buổi tối

b)

Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn thức ăn chưa tiêu hóa

c)

Ho nhiều, có đờm xanh vào buổi tối

d)

Ho nhiều vào buổi sáng sớm, đờm lẫn máu tươi hoặc máu rỉ sắt

21.

Mức độ chấn thương của vật chủ có thể thay đổi theo các yếu tố nào dưới đây

a)

Số lượng kí sinh trùng, những khối u phụ kèm theo những tổn thương sẵn có

b)

Số lượng kí sinh trùng, những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵn có

c)

Số lượng kí sinh trùng, những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sau đó

d)

Số lượng vi sinh vật, những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵn có

22.

Hình thể của giun đũa có đặc điểm

a)

Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin

b)

Kích thước lớn nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin

c)

Kích thước lớn trong các loại giun, thân giun được bao bọc lớp vỏ keratin

d)

Kích thước nhỏ nhất trong các loại giun đường ruột, thân giun được bao bọc lớp vỏ kitin

23.

Câu 123: Chu kì của Enterobius vermicularis không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Không có quá trình chu du trong cơ thể

b)

Giun kim đẻ trứng ở nếp nhăn hậu môn

c)

Trứng giun phải có thời gian phát triển ở ngoại cảnh mới có thời gian lây nhiêm

d)

Ấu trùng xâm nhập vào cơ thể chu du qua tim, phổi

24.

Đặc điểm sinh tồn của kí sinh trùng phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Môi trường sống, chu kỳ và vật chủ, đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào

b)

Khi hậu sống, chu kỳ và vật chủ, đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào

c)

Môi trường sống, chu kỳ và vật chủ, độ ẩm của ký sinh trùng phụ thuộc vào

d)

Môi trường sống, nhiệt độ và vật chủ, đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào

25.

Thể tư dưỡng non của P.vivax có đường kính khoảng bao nhiêu

a)

Khoảng 1/4 đường kính hồng cầu

b)

Khoảng 1/3 đường kính hồng cầu

c)

Khoảng 1/2 đường kính hồng cầu

d)

Khoảng 1/5 đường kính hồng cầu

26.

P. malariae không có đặc điểm nào sau đây

a)

Giao bào nhỏ hơn giao bào của Vivax

b)

Giao bào hình liềm

c)

Giao bào trong máu ít

d)

Giao bào ức chế hơn giao bào cái

27.

Một trong các mục tiêu của chương trình phòng chống sốt rét ở nước ta giai đoạn 2000-2010 là

a)

Loại trừ sốt rét

b)

Đạt tỷ lệ ký sinh trùng/lam có sốt dưới 5%

c)

Có ít nhất 24 tỉnh đạt chỉ tiêu của giai đoạn loại trừ sốt rét

d)

Giảm thiệt hại về kinh tế

28.

KST nào xâm nhập vào cơ thể người qua da rồi vào máu

a)

Giun móc, kim, ký sinh trùng sốt rét, Giun tóc

b)

Giun móc, mỏ, ký sinh trùng sốt rét, Giun chỉ

c)

Giun móc, mỏ, giun đũa, Giun chỉ

d)

Giun móc, mỏ, ký sinh trùng sốt rét, Giun lươn

29.

Loại Anopheles nào thường gặp ở ven biển miền Nam Trung Bộ VN

a)

An. minimux

b)

An. indefinitus

c)

An. dirus

d)

An. epiroticus

30.

Khi xâm nhập vào cơ thể người qua đường tiêu hóa ấu trùng A. duodenale sẽ

a)

chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng

b)

chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở trực tràng

c)

chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở manh tràng

d)

chui vào niêm mạc dạ dày phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng

31.

Hình thức sinh sản của nấm là

a)

Vô tính

b)

Cả vô tính và hữu tính

c)

Hữu tính

32.

Hình thể Enterobius Vermicularis có đặc điểm

a)

Đầu thuôn nhỏ có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin

b)

Phần đầu nhỏ như sợi tóc, phần đuôi phình to là loại giun có kích thước nhỏ

c)

Đầu hơi phình to, có vỏ khía, miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ

33.

Hình thể giun tóc trưởng thành có đặc điểm

a)

Đầu hơi phình to, có vô khía miệng có 3 môi dọc thân có sống hình lăng trụ

b)

Phần đầu nhỏ như sợi tóc, phần đuôi phình to là loại giun có kích thước nhỏ

c)

Đầu thuôn nhỏ có 3 môi, thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin

34.

Kiểu chu kì 2 là

a)

Toàn bộ chu kì phát triển trên vật chủ

b)

Người với ngoại cảnh

c)

Người với người

d)

Người với vật chủ trung gian và ngoại cảnh

35.

Những cơ quan của ký sinh trùng phát triển hoàn chỉnh là

a)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản

b)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản, tuần hoàn

c)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản, hô hấp

d)

Bám vào vật chủ, chiếm thức ăn, sinh sản, thần kinh

36.

Làm giảm sinh sản của tiết túc bằng cách

a)

Giảm mức độ thức ăn, triệt nòi sinh đẻ, thay đổi môi trường thuận lợi

b)

Tăng mức độ thức ăn, triệt nòi sinh đẻ, thay đổi môi trường thuận lợi và dùng hóa chất để tiệt sinh

c)

Giảm mức độ thức ăn, triệt nơi sinh đẻ, thay đổi môi trường thuận lợi và dùng hóa chất để tiệt sinh

d)

Giảm mức độ thức ăn, triệt nơi sinh đẻ, giữ nguyên môi trường thuận lợi và dùng hóa chất để tiệt sinh

37.

Đơn bào chuyển động bằng roi là

a)

Balantidium. Coli

b)

Dientamoeba

c)

Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis

d)

E.histolytica

38.

Đơn bào có lông kí sinh ở đường tiêu hóa là Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis

a)

Balantidium. coli

b)

E.histolytica

c)

Dientamoeba

39.

Hấp khẩu ăn và bám của sán lá gan nhỏ C. Sinensis có đặc điểm

a)

Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám

b)

Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám

c)

Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám

d)

Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám

40.

Điều kiện để ấu trùng giun móc mỏ (A.duodenale) có khả năng phát triển được ở ngoài cảnh

a)

Đất cát sa mạc

b)

Rác mùn, mùn than

c)

Đất cát phù sa

d)

Băng tuyết vĩnh cửu

41.

Candida thuộc lớp nào

a)

Adelomycetes

b)

Epidermophyton

c)

Microsporum

d)

Penicilium

42.

Điều kiện nào làm cho nấm Candida chuyển từ trạng thái hoại sinh sang ký sinh gây bệnh

a)

Khi bệnh nhân đái tháo đường, tiểu đường

b)

Đàn ông ở nhà chăm con

c)

Sức đề kháng tốt

d)

Phụ nữ nuôi con nhỏ

43.

Điều kiện nào sau đây không làm cho nấm Candida chuyển từ trạng thái hoại sinh sang ký sinh gây bệnh

a)

Sử dụng kháng sinh, corticoid, ức chế miễn dịch

b)

Trẻ sơ sinh, người già

c)

Phụ nữ nuôi con nhỏ

d)

Khi bệnh nhân đái tháo đường, tiểu đường

44.

Triệu chứng của viêm âm đạo âm hộ do Candida

a)

Ngứa âm hộ âm đạo, khí hư ra nhiều có lẫn máu, đau rát khi quan hệ tình dục

b)

Ngứa âm hộ âm đạo, khí hư ra nhiều có màu trắng sữa, đau rát khi quan hệ tình dục

c)

Cảm giác lạnh rát vùng âm hộ

d)

Ngứa âm hộ âm đạo, khí hư ra nhiều có màu trắng sữa

45.

Hình dạng thường gặp của Trichomonas Vaginalis (trùng roi âm đạo) là

a)

Hình quả lê

b)

Hình quả dứa

c)

Hình quả chuối

d)

Hình quả táo

46.

Hình thể clonorchis sinensis trưởng thành có đặc điểm

a)

Thân dẹt màu đỏ nhạt, chiều dài cơ thể tầm 10-20mm, buồng trứng ở khoảng giữa thân

b)

Thân dẹt màu đỏ nhạt, chiều dài cơ thể tầm 20-30mm, buồng trứng ở khoảng giữa thân

c)

Thân dẹt màu đỏ thẫm, chiều dài cơ thể tầm 10-20mm, buồng trứng lệch về bên phải thân

d)

Thân dẹt màu đỏ thẫm, chiều dài cơ thể tầm 10-20mm, buồng trứng lệch về bên phải thân

47.

Câu 147: Thuốc nào có tác dụng điều trị bệnh nấm nội tạng tốt nhất?

a)

Amphotericin B

b)

Griseofulvin A

c)

Anidulafungin

d)

Caspofungin

48.

Phương thức sinh sản hữu giới của nấm là gì

a)

Bào tử áo, nang túi và đảm

b)

Trứng, bào tử thoi và đảm

c)

Trứng, nang túi và đảm

d)

Trứng, nang túi và bào tử đốt

49.

Phương thức sinh sản nào dưới đây của nấm là sinh sản hữu giới

a)

phân đôi theo chiều ngang

b)

phân đôi theo chiều dọc

c)

tạo nang túi

d)

tạo bào tử đốt

50.

Thể hoạt động G. intestinalis (trùng roi thìa) có đặc điểm sau

a)

có 4 đôi roi, 6 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân

b)

có 4 đôi roi, 4 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân

c)

có 4 đôi roi, 2 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân

d)

có 6 đôi roi, 2 nhân cơ thể không đối xứng

51.

Hình thể T. Solium trưởng thành có đặc điểm

a)

dài 6-10m, Gồm 300 đốt, tử cung có 7 đến 8 nhánh

b)

dài 2-8m, gồm 700 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh

c)

dài 2-8m, Gồm 900 đốt, tử cung có 7 đến 12 nhánh

d)

dài 7-8m, Gồm 600 đốt, tử cung có 7 đến 10 nhánh

52.

Người mắc bệnh nang ấu trùng sán dây lợn (T.solium) có thể do yếu tố nào

a)

Khi ăn phải trứng sán dây lợn

b)

Khi ăn phải trứng sán dây lợn, đốt già sán dây lợn, tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành

c)

Tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành

d)

Khi ăn phải đốt già sán dây lợn

53.

Malassezia Furfur không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Là nấm men, ưa keratin, lây nhiễm qua tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Đường kính đốt nấm 4-5µm

c)

Đường kính sợi nấm 4-5µm

d)

Sống hoại sinh trên da người

54.

Loài bọ chét truyền bệnh dịch hạch chủ yếu ở Việt Nam là

a)

Xenopsylla sp

b)

Xenopsylla cheopis

c)

Rickettsia typhi

d)

Hymenolepis nana

55.

Kháng sinh nào sau đây không có tác dụng chống nấm

a)

Polyenes

b)

Flucytosine

c)

Azoles

d)

Spiramycin

e)

Allylamine

56.

Khuẩn lạc của Candida có màu gì

a)

Màu đỏ thẫm

b)

Màu vàng nhạt

c)

Màu xanh nước biển

d)

Màu trắng kem

57.

Epidermophyton (nấm túi) có thể ký sinh ở

a)

Da và móng

b)

Tóc

c)

Nội tạng

d)

Cơ vân

58.

Epidermophyton floccosum (nấm túi) có bào tử

a)

Bào tử đính hình chùy, hình thoi

b)

Bào tử đính hình móc, hình cầu

c)

Bào tử đính hình tam giác, hình tròn

d)

Bào tử đính hình chùy, hình thang

59.

Kí sinh trùng gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu

a)

Giun sán đường ruột

b)

Amip

c)

Trùng roi

(Mastigophora/

Flagellata)

d)

Vi khuẩn đường hô hấp

60.

Loài Plasmodium ở người khi xét nghiệm máu ngoại vi chỉ thấy Trophozoite (tư dưỡng) và Gametocyte (Giao bào) trong thể sốt rét thông thường

a)

P.malariae

b)

P.ovale

c)

P.falciparum

d)

P. vivax

e)

P. knowlesi

61.

Muỗi anopheles không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có khả năng truyền bệnh sốt rét

b)

Đai lưng chia làm 3 thùy

c)

Trứng có phao ở hai bên

d)

Bọ gậy của muỗi có ống thở

62.

Cơ sở gọi tên Giun chỉ loại W.bancrofti

a)

kích thước

b)

Hình dạng

c)

Vật chủ của giun chỉ

d)

Lấy tên nhà khoa học (Tên người)

63.

Đặc điểm của bệnh KST

a)

Bệnh dữ dội, kéo dài, phổ biến theo vùng và có thời hạn

b)

Bệnh âm ỉ, ngắn hạn, phổ biến theo vùng và có thời hạn

c)

Bệnh âm ỉ, kéo dài, phổ biến theo khí hậu và có thời hạn

d)

Bệnh âm ỉ, kéo dài, phổ biến theo vùng và có thời hạn

64.

Hình thể của sán lá phổi trưởng thành có đặc điểm

a)

Hình lá, thân dẹt, bờ thân cũng rất mỏng, màu trắng hoặc đỏ xám, hấp khẩu miệng có kích thước nhỏ

b)

Hình hạt cà phê thân phủ một lớp gai, hai mồm hút kích thước gần bằng nhau

c)

Hình chiếc lá, thân dẹt, màu đỏ nhạt

65.

Đặc điểm của muỗi culex là

a)

Màu vàng nhạt hoặc nâu sẫm trên đôi bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng rời rạc, có phao

b)

Có đốm trắng trên nền vàng rơm ở khắp thân và ngực, trên đường sống của cánh có nhiều vân rộng

c)

Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đồi bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng kết dính thành bè

d)

Thân màu đen, có vân trắng, hút máu ban ngày và đêm

66.

Đặc điểm của muỗi Aedes

a)

Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng kết dính thành bè

b)

Thân màu đen, có vằn trắng, hút máu ban ngày và đêm

c)

Màu vàng nâu hoặc nâu sẫm trên đối bụng có các băng ngang màu nhạt, trứng rời rạc, có phao

d)

Có đốm trắng trên nền vàng rơm ở khắp thân và ngực, trên đường sống của cánh có nhiều vảy rộng

67.

Muỗi Aedes không có đặc điểm nào sau đây

a)

Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu

b)

Xúc biện dài hơn vòi

c)

Thân và chân có đốm trắng

d)

Tư thế đậu chếch với mặt phẳng đậu

68.

Đặc điểm của muỗi anopheles là

a)

Thân song song với mặt phẳng đậu

b)

Chân dài dẹt xi với trên đường sống cánh có điểm đen, đẻ trứng rời nhau không có phao

c)

Xúc biện xấp xi với trên đường sống cánh có điểm đen, đẻ trứng rời nhau không có phao

d)

Xúc biện dài xấp xi vòi, trên đường sống cánh có điểm đen, đẻ trứng rời nhau có phao

69.

Đơn bào chuyển động bằng roi là

a)

Balantidium. Coli

b)

E.histolytica

c)

Dientamoeba

d)

Trùng roi âm đạo, Trùng roi đường tiêu hóa

70.

Đơn bào thuộc lớp chân giả

a)

E.coli

b)

E.histolytica

c)

B.coil

d)

Plasmodium

71.

Mầm bệnh có khả năng lây nhiễm của G. intestinalis (trùng roi thìa) là

a)

Thể hoạt động nhỏ

b)

Bào nang 1 nhân

c)

Bào nang 4 nhân

d)

Thể hoạt động lớn

72.

Khả năng nhiễm hoặc đề kháng với KST của vật chủ thay đổi theo yếu tố nào

a)

Tuổi, giới, nghề nghiệp, cơ địa, nhân chủng

b)

Thời tiết khí hậu, giới, nghề nghiệp, cơ địa, nhân chủng

c)

Tuổi, giới, nghề nghiệp, cơ địa, các yếu tố kinh tế

d)

Tuổi, giới, đường xâm nhập của kí sinh trùng, cơ địa, nhân chủng

73.

Khi nuôi cấy Epiderphyton floccosam cho khuẩn lạc màu gì

a)

Màu vàng xanh

b)

Màu đỏ nho

c)

Màu tím nhạt

d)

Màu vàng đậm

74.

Nguồn đào thải mầm bệnh E. histolytica

a)

Người lành mang trùng

b)

Thực phẩm mang trùng

c)

Người bệnh mang trùng

d)

Tiết lục mang trùng

75.

Thành phần của viên thuốc điều trị SR CV artecan

a)

dihydroartemisinim 40 mg và piperaquin phosphat 320 mg

b)

dihydroartemisinim + Pyperaguin phosphat +Trimethoprim + Primaquin phosphat

c)

Pyperaguin phosphat 40 mg và piperaquin phosphat 320 mg

d)

dihydroartemisinim 40 mg và Trimethoprim phosphat 30 mg

76.

Thành phần của viên thuốc điều trị SR CV 8

a)

dihydroartemisinim 40 mg + piperaquin phosphat 320 mg

b)

Pyperaguin phosphat 40 mg + piperaquin phosphat 320 mg

c)

dihydroartemisinim + Pyperaguin phosphat +Trimethoprim + Primaquin phosphat

d)

dihydroartemisinim 40 mg + Trimethoprim phosphat 30 mg

77.

Các loại giun không có giai đoạn ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh là

a)

T. Trichiura, E.vermicularis, W. Bancrofti, E.vermicularis

b)

T. Trichiura, N.americanus, E.vermicularis, B.malayi

c)

T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti, A.duodenale

d)

T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti, B.malayi

78.

Dùng tia phóng xạ để chuyển vị nhiễm sắc thể của côn trùng là đang dùng biện pháp

a)

Vật lí

b)

Hạt nhân

c)

Hóa học

d)

Sinh học

79.

Plasmodium Falciparum kí sinh ở người thường có đặc điểm sau

a)

Có thể có 1-3 nhân trong 1 hồng cầu trong hồng cầu có hạt Maurer, có thể ngủ trong gan

b)

Hồng cầu bị kí sinh bị biến dạng

c)

Có thể có 1-3 nhân trong 1 hồng cầu trong hồng cầu có hạt Maurer, không có thể ngủ trong gan

d)

Có thể ngủ ở gan hồng cầu bị kí sinh lớn hơn hồng cầu bình thường trong hồng cầu có hạt sắc tố Schuffner

80.

Plasmodium vivax kí sinh ở người thường có đặc điểm sau

a)

Hồng cầu bị kí sinh không bị biến dạng

b)

Có thể ngủ ở gan hồng cầu bị kí sinh lớn hơn hồng cầu bình thường trong hồng cầu có hạt sắc tố Schuffner

c)

Không có thể ngủ ở gan hồng cầu bị kí sinh lớn hơn hồng cầu bình thường trong hồng cầu có hạt sắc tố Schuffner

d)

Có thể có 1-3 nhân trong 1 hồng cầu trong hồng cầu có hạt Maurer, không có thể ngủ trong gan

81.

Chống và diệt tiết túc bằng biện pháp cơ học là

a)

Dùng kẻ thù tự nhiên của tiết túc để tiêu diệt chúng

b)

Dùng chất phóng xạ tiêu diệt tiết túc

c)

Bắt diệt tiết túc bằng dụng cụ thông thường

d)

Mang tính chủ động không gây ô nhiễm môi trường không gây tác hại đối với con người

82.

Chống và diệt tiết túc bằng phương pháp sinh học là

a)

Dùng chất phóng xạ, hóa chất để tiêu diệt tiết túc

b)

Dùng kẻ thù tự nhiên của tiết túc để tiêu diệt chúng

c)

Bắt diệt tiết túc bằng dụng cụ thông thường

d)

Mang tính chủ động không gây ô nhiễm môi tường, không gây tác hại với con người

83.

Ấu trùng giun nào có giai đoạn qua gan, tim và phổi

a)

Sán lá gan nhỏ (C. sinensis)

b)

Ấu trùng móc (A.duodenale)

c)

Giun đũa (A.lumbricoides)

d)

Ấu trùng móc (N.americanus)

84.

Ấu trùng giun xâm nhập qua tim, phổi ko qua gan

a)

Giun đũa (A.lumbricoides)

b)

Sán lá phổi (P. spp)

c)

Giun tóc (T.Trichura)

d)

Ấu trùng móc mỏ (A.duodenale)

85.

Trứng giun có giai đoạn phát triển chu du trong cơ thể người có qua gan và phổi là

a)

A.lumbricoides

b)

A.duodenale

c)

N.americanus

d)

Toxocara canis

86.

Hình thể kí sinh trùng có đặc điểm

a)

Các loài kí sinh trùng giống nhau có hình thể kích thước khác nhau, trong cùng một loại kí sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể khác nhau

b)

Các loài kí sinh trùng khác nhau có hình thể kích thước giống nhau, trong cùng một loại kí sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể giống nhau

c)

Các loài kí sinh trùng khác nhau có hình thể kích thước giống nhau, trong cùng một loại kí sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể khác nhau

d)

Các loài kí sinh trùng khác nhau có hình thể kích thước khác nhau, trong cùng một loại kí sinh trùng ở cùng một giai đoạn phát triển có hình thể giống nhau

87.

Ký sinh trùng nào dưới đây là kí sinh trùng đa kí

a)

C.sinensis

b)

A.lumbricoides

c)

T.canis

(Giun đũa chó)

d)

X. cheopis

(Bọ chét chuột)

88.

Đặc điểm của P.malariae là gì?

a)

Có thể ngủ ở gan

b)

Gây sốt cách nhật

c)

Thể giao bào hình cầu, hình tròn

d)

Hồng cầu bị kí sinh lớn hơn bình thường

89.

Kí sinh trùng nào sau đây thuộc về kiểu chu kỳ 4?

a)

B. malayi

b)

N. Americanus

c)

T. solium

d)

E. vermicularis

e)

C. sinensis

90.

Loại Plasmodium ở người, khi xét nghiệm máu ngoại vi chỉ thấy thể Trophozoite và Gametocyte trong thể sốt rét thông thường là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. ovale

d)

P. malariae

e)

P. knowlesi

91.

Muỗi Culex quinquefasciatus truyền mầm bệnh nào sau đây?

a)

Giun chỉ W. Bancrofti

b)

Giun chỉ B. Malayi

c)

Sốt xuất huyết Dengue

d)

Viêm não Nhật Bản B

e)

Sốt hồi qui

92.

Liều lượng của ICON nguyên chất để tẩm màn phòng chống sốt rét ở Việt Nam là:

a)

10 mg / m2

b)

20 mg / m2

c)

30 mg / m2

d)

40 mg / m2

e)

50 mg / m2

93.

Ký sinh trùng nào dưới đây là ký sinh trùng đa ký

a)

A.lumbricoides

b)

A.duodenale

c)

Ae.aegypti

(Muỗi vằn)

d)

E.vermicularis

e)

T.vaginalis

94.

đặc điểm sinh tồn của ký sinh trùng phụ thuộc vào

a)

Môi trường sống

b)

Chu kỳ

c)

Vật chủ

d)

Môi trường sống và vật chủ

e)

Môi trường sống, chu kỳ và vật chủ

95.

Loại thuốc được sử dụng để điều trị Clonorchis sinensis (sán lá gan nhỏ) là

a)

Cloroquin, Albendazol, metronidazol

b)

Praziquantel, cloroquin, Albendazol

c)

Albendazol, cloroquin, Tinidazol

d)

Metronidazol, Tinidazol, Albendazol

e)

Tinidazol, Albendazol, Praziquantel

96.

Các loài Plasmodium có thể ngủ ở tế bào gan người là

a)

P.falciparum và P.vivax

b)

P.vivax và P.malariae

c)

P.ovale và P.vivax

d)

P.knowlesi và P.malariae

e)

P.falciparum và P.malariae

97.

công thức tính thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển hữu giới của P. falciparum trong cơ thể muỗi là

a)

Sf = 105 /(T – 1405)

b)

Sf = 111/(T – 160)

c)

Sf = 144/(T – 1605)

d)

Sf = 111/(T – 1405)

e)

Sf = 111/(T – 1605)

98.

Dùng tia phóng xạ để chuyển vị trí NST của côn trùng là dùng biện pháp chống đông....

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Lý học và hóa học

e)

Lý học