wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về lịch sử Việt Nam

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam bùng nổ vào ngày 19 – 12 – 1946?

a)

Quân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.

b)

Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến”.

d)

Quân Pháp mở chiến dịch tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc.

2.

Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích gì?

a)

Khóa chặt biên giới Việt - Trung.

b)

Cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

c)

Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

d)

Quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.

3.

Nhiệm vụ tập hợp, xây dựng lực lượng khối đoàn kết dân tộc ở Việt Nam từ năm 1951 đến năm 1954 do mặt trận nào đảm nhiệm?

a)

Mặt trận Việt Minh.

b)

Hội Liên Việt.

c)

Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

d)

Mặt trận Liên Việt.

4.

Âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

b)

Chiến dịch biên giới thu - đông 1950.

c)

Cuộc Tiến công chiến lược đông - xuân 1953-1954.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

5.

Những thắng lợi của quân dân Việt Nam trên tất cả các mặt quân sự - chính trị - kinh tế - văn hóa... trong những năm 1950-1953 đã cho thấy sự đúng đắn của Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong việc thực hiện đường lối nào?

a)

Độc lập dân tộc - chủ nghĩa xã hội.

b)

Khởi nghĩa bảo vệ tổ quốc.

c)

Kháng chiến - kiến quốc.

d)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

6.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng (2/1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi mới là gì?

a)

Đảng Cộng Sản Đông Dương.

b)

Đảng Lao động Việt Nam.

c)

Đảng Cộng Sản Việt Nam.

d)

Đảng Lao động Đông Dương.

7.

Để làm phá sản kế hoạch Rove của Pháp, tháng 6-1950 Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định mở chiến dịch nào sau đây?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Việt Bắc thu - đông.

c)

Biên giới thu - đông.

d)

Điện Biên Phủ.

8.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về cuộc chiến đấu trong các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 ở Việt Nam (1946 - 1947)?

a)

Tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp.

b)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

c)

Thể hiện tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân ta.

d)

Là một thắng lợi quân sự tiêu biểu của nhân dân ta.

9.

“Áp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Chiến tranh đặc biệt.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Đông Dương hóa chiến tranh.

10.

Nghị quyết 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định:

a)

Tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa.

b)

Phát hiện tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên toàn miền Nam.

c)

Đề nhân dân nhân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng.

d)

Phải lực lượng ra miền Bắc chờ vũ khí vào Nam đánh Mỹ.

11.

Một trong những lý do cơ bản dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN là?

a)

Muốn liên kết với các cường quốc bên ngoài.

b)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực.

c)

Hợp tác với các nước ngoài khu vực để phát triển.

d)

Hợp tác và liên kết với Mỹ để phát triển.

12.

Đâu là điều kiện tiên quyết cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á - ASEAN?

a)

Các nước Đông Nam Á giành độc lập dân tộc.

b)

Xu thế liên kết khu vực ngày càng phát triển.

c)

Một số tổ chức khu vực đã ra đời ở Đông Nam Á.

d)

Nhu cầu mở rộng và tầm ảnh hưởng ở khu vực Đông Nam Á.

13.

Quá trình phát triển của ASEAN từ năm 1967 đến 1976 không có nội dung nào sau đây:

a)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của ASEAN.

b)

Hiệp ước Ba-li được ký kết đánh dấu sự khởi sắc của ASEAN.

c)

ASEAN ra tuyên bố chung về "khu vực hòa bình, tự do và trung lập".

d)

ASEAN đẩy mạnh phát triển thành viên trong khu vực.

14.

Mốc thời gian nào đánh dấu bước phát triển từ ASEAN 5 thành ASEAN 10?

a)

Năm 1976.

b)

Năm 1997.

c)

Năm 1995.

d)

Năm 1999.

15.

Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa?

a)

Thúc đẩy sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

b)

Mở ra triển vọng cho quá trình hòa giải giữa hai khối nước đối lập ở Đông Nam Á.

c)

Chứng tỏ sự hợp tác giữa các nước thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

d)

ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị toàn Đông Nam Á.

16.

Thành viên thứ 10 của ASEAN là?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Campuchia.

d)

Bru-nây.

17.

Năm quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là?

a)

Indonêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin.

b)

Indonêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây.

c)

Indonêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia.

d)

Indonêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma.

18.

Một trong những mục tiêu cơ bản trong hoạt động của tổ chức ASEAN là?

a)

Hợp tác toàn diện cùng phát triển.

b)

Hợp tác kinh tế để phát triển khu vực.

c)

Thúc đẩy hòa bình và ổn định khu vực.

d)

Bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.

19.

Quốc gia đầu tiên từ các nước ASEAN thực hiện nghị thức ngoại giao với Việt Nam là?

a)

Thái Lan.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

20.

Lễ ký văn kiện đánh dấu sự ra đời của ASEAN được tổ chức tại đâu?

a)

Hà Nội (Việt Nam).

b)

Cua-la-lăm-pơ (Ma-lai-xi-a).

c)

Băng Cốc (Thái Lan).

d)

Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a).

21.

Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, quân Mỹ thất bại khi tiến hành cuộc hành quân "tìm diệt" vào địa bàn nào sau đây?

a)

Ấp Bắc.

b)

Vạn Tường.

c)

Núi Thành.

d)

Phước Long.

22.

Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2 (1969 - 1973), âm mưu mới của Mỹ được thể hiện trên lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Ngoại giao.

d)

Quân sự.

23.

Thắng lợi đầu tiên chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng trong việc chuyển cách mạng miền Nam từ đấu tranh chính trị, hòa bình sang sử dụng bạo lực trong giai đoạn 1954 - 1960 là gì?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

Chiến thắng Bình Giã.

c)

Phong trào Đồng khởi.

d)

Chiến thắng Vạn Tường.

24.

Công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc Việt Nam (1954 - 1956) đã giành được thắng lợi to lớn nào?

a)

Hoàn thành quốc hữu hoá ruộng đất ở nông thôn.

b)

Xoá bỏ hình thức bóc lột của địa chủ phong kiến.

c)

Xây dựng một xã hội hoàn toàn công bằng, bình đẳng.

d)

Đưa địa chủ trở thành lực lượng tiên phong chống Mỹ.

25.

Lực lượng đóng vai trò nòng cốt trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) là gì?

a)

Quân đội Sài Gòn.

b)

Quân viễn chinh Mỹ.

c)

Quân đồng minh Mỹ.

d)

Quân đội Anh.

26.

Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965), Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) và Việt Nam hóa chiến tranh (1969 - 1975) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam có điểm khác nhau cơ bản về vấn đề nào?

a)

Sử dụng vũ khí và khối lượng phương tiện chiến tranh.

b)

Vai trò của cố vấn Mỹ trong việc điều khiển cuộc chiến.

c)

Điều chỉnh vai trò của quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.

d)

Vai trò của chính quyền Sài Gòn trong việc đàn áp nhân dân.

27.

Đường lối đổi mới kinh tế của Việt Nam (từ năm 1986) có nội dung xuyên suốt là gì?

a)

Đổi mới gắn với công nghiệp hoá toàn diện đất nước.

b)

Đổi mới gắn với hiện đại hoá và kinh tế tri thức.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng và toàn diện.

d)

Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế theo hướng hiệu quả.

28.

Nhận xét nào sau đây là đúng về công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Đổi mới hệ thống chính trị là trọng tâm, là ưu tiên số một.

b)

Đổi mới nhưng không thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa.

c)

Đổi mới phải gắn với xây dựng nền kinh tế kế hoạch hoá.

d)

Đổi mới phải gắn với chiến lược ưu tiên công nghiệp nặng.

29.

Ý nào sau đây không phải là nội dung đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1986 - 1995?

a)

Thực hiện chuyển cơ chế tập trung, quan liêu sang cơ chế thị trường.

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam của dân, do dân, vì dân.

c)

Đổi mới gắn với đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

d)

Ổn định tình hình kinh tế – xã hội, từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

30.

Đường lối đổi mới toàn diện và đồng bộ đất nước do Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành lần đầu tiên được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Lần thứ VIII (1996).

b)

Lần thứ V (1982).

c)

Lần thứ VI (1986).

d)

Lần thứ VII (1991).

31.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi nào?

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

ASEAN thành lập.

c)

Hiệp ước Bali được ký kết.

d)

Thành viên thứ 10 được kết nạp.

32.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại sự kiện nào?

a)

Lễ kết nạp Campuchia năm 1999.

b)

Hội nghị thành lập ASEAN (1967).

c)

Hội nghị ký kết Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác (1976).

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

33.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaysia năm 1997, các nước thành viên đã thông qua văn kiện nào?

a)

Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

Tuyên bố về khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập.

c)

Tuyên bố về sự hòa hợp ASEAN.

d)

Tuyên bố Bali II.

34.

Một trong những nội dung của Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaysia năm 1997 là gì?

a)

Thông qua văn kiện Tuyên bố Bangkok.

b)

Kết nạp Việt Nam vào tổ chức ASEAN.

c)

Nêu rõ việc xây dựng Cộng đồng ASEAN.

d)

Định hướng kết nạp thêm thành viên ASEAN.

35.

Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn.

b)

Thúc đẩy ASEAN tập trung mở rộng, phụ thuộc vào hợp tác với các nước trong Liên minh châu Âu.

c)

Góp phần đưa Đông Nam Á trở thành khu vực có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất thế giới.

d)

Xóa bỏ các rào cản về tài chính, an ninh, chính trị của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

36.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được nêu rõ trong văn kiện nào?

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).

c)

Tuyên bố Bali II.

d)

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN.

37.

Nội dung nào không phải là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.

d)

Cộng đồng Thép ASEAN.

38.

Ngày 18-12-1946, quân Pháp đã có hành động gì?

a)

Đề nghị đàm phán với chính phủ ta

b)

Tiến công Hà Nội, mở đầu cuộc xâm lược miền Bắc

c)

Gây hấn, khiêu khích với ta ở Bắc Bộ

d)

Gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta

39.

Nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp của Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta là:

a)

Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì.

b)

Kháng chiến lâu dài trên tất cả các mặt.

c)

Kháng chiến lâu dài.

d)

Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

40.

Sự kiện nào mở đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai của thực dân Pháp?

a)

Ngày 2/9/1945, Pháp xâm nhập vào nhân dân thành phố Sài Gòn – Chợ Lớn nhân ngày độc lập.

b)

Đêm 22, rạng ngày 23/9/1945, Pháp cho quân đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

c)

Tháng 12/1946, Pháp gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở thành phố Hà Nội.

d)

Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu và trao quyền kiểm soát thủ đô cho chúng.

41.

Ngày 18-12-1946, thực dân Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta nhằm mục đích gì?

a)

Đòi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, để chúng giữ gìn trật tự ở Hà Nội.

b)

Yêu cầu Chính phủ ta hòa hoãn, nhẫn nhượng với Pháp.

c)

Yêu cầu Chính phủ ta đồng ý cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

Yêu cầu Chính phủ ta hòa hoãn, nhẫn nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.

42.

Câu văn thể hiện ý chí của ta trong "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" là gì?

a)

Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhẫn nhượng.

b)

Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta đã kháng chiến.

c)

Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ.

d)

Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta kí tạm ước.

43.

Bước vào đông-xuân 1953-1954, âm mưu của Pháp-Mỹ là:

a)

Giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

b)

Giành lại quyền chủ động trên chiến trường Bắc Bộ.

c)

Giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

Giành thắng lợi để tranh thủ ủng hộ của thế giới trong chiến tranh Việt Nam.

44.

Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của Đảng cộng sản Đông Dương là:

a)

Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

b)

Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

c)

Đánh lâu dài.

d)

Đánh nhanh thắng nhanh.

45.

Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mỹ ở miền Nam Việt Nam được thực hiện trong giai đoạn nào?

a)

1955 – 1964.

b)

1965 – 1968.

c)

1969 – 1973.

d)

1973 - 1975.

46.

Mục tiêu chủ yếu của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mỹ là gì?

a)

Tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta.

b)

Kéo dài, mở rộng chiến tranh ra khắp Đông Dương.

c)

Sử dụng quân đội Sài Gòn và tay sai để gánh vác chiến tranh.

d)

Ép buộc ta ký kết Hiệp định Pari.

47.

Chiến dịch "Mùa hè đỏ lửa" năm 1972 của ta đã mở ra bước ngoặt quyết định nào cho cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

a)

Buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pari về lập lại hòa bình ở Việt Nam.

b)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ.

c)

Mở đường cho ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.

d)

Tạo điều kiện cho ta tiến hành Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975.

48.

Sự kiện nào đánh dấu mốc giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975).

b)

Hiệp định Pari (1973).

c)

Chiến dịch Huế (1975).

d)

Chiến dịch Đà Nẵng (1975).

49.

Chiến dịch nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của "chiến tranh đặc biệt" của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến dịch Đồng Xoài (1961).

b)

Chiến dịch An Lộc (1968).

c)

Chiến dịch Bình Giã (1965).

d)

Chiến dịch Mùa xuân 1975.

50.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là gì?

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Tinh thần đoàn kết, hy sinh chiến đấu của nhân dân ta.

c)

Sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa và bạn bè quốc tế.

d)

Cả ba yếu tố trên.

51.

Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất rút ra từ cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là gì?

a)

Hạ thấp tinh thần đoàn kết, ý chí quyết tâm chiến đấu.

b)

Phát huy sức mạnh của dân tộc trong công cuộc tàn phá xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

c)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại.

d)

Cả ba bài học trên.

52.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã thể hiện truyền thống nào quý báu của dân tộc ta?

a)

Yêu nước, anh hùng, kiên cường bất khuất.

b)

Nhân ái, yêu thương đồng bào.

c)

Cần cù, sáng tạo.

d)

Cả ba truyền thống trên.

53.

Những anh hùng tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là ai?

a)

Võ Nguyên Giáp, Lê Đức Thọ, Nguyễn Chí Thanh.

b)

Phạm Văn Đồng, Trần Lập Thao, Lê Thị Hà.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

54.

Di tích lịch sử nào gắn liền với chiến thắng Điện Biên Phủ chấn động địa cầu?

a)

Cầu Hàm Rồng.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Địa đạo Củ Chi.

d)

Côn Đảo.

55.

Trọng tâm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986) là tập trung vào lĩnh vực nào?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Tư tưởng.

56.

Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 – 2006 là:

a)

công nghiệp hóa, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

c)

bước đầu xóa bỏ cơ chế quản lí quan liêu và bao cấp.

d)

xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung, bao cấp.

57.

Trong công cuộc đổi mới đất nước từ năm 2006 đến nay, Đảng Cộng sản Việt Nam đã phát triển nhận thức về:

a)

mô hình kinh tế tập trung và bao cấp.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

lộ trình, kế hoạch gia nhập ASEAN.

d)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

58.

Trong công cuộc Đổi mới, để gây dựng nguồn nhân lực chất lượng cao, Việt Nam đã coi lĩnh vực nào sau đây là quốc sách hàng đầu?

a)

An ninh.

b)

Giáo dục.

c)

Xã hội.

d)

Kinh tế.