NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Cuối KH1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?
Đèn điện tử chân không.
Bóng bán dẫn.
Mạch tích hợp.
Mạch tích hợp cỡ rất lớn.
Đâu là một trong những đặc điểm của thông tin số?
Dễ lan truyền.
Rất khó nhân bản.
Dễ bị xóa bỏ hoàn toàn.
Không truy cập được từ xa.
Thông tin số được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi?
Nhiều tổ chức và cá nhân.
Chỉ các cơ quan nhà nước.
Chỉ các doanh nghiệp.
Chỉ các trường học.
Để chuẩn bị cho một chuyến đi, việc tìm thông tin thời tiết trên Internet giúp em?
Không cần chuẩn bị trước.
Lựa chọn trang phục và kế hoạch phù hợp.
Chỉ để giải trí.
Có được phiếu giảm giá.
Chọn phương án ghép đúng? Chương trình là:
dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện một nhiệm vụ.
dãy các yêu cầu máy tính thực hiện một công việc.
dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
dãy các công việc điều khiển máy tính làm việc.
Trong lập trình, biểu thức là gì?
là sự kết hợp của phép toán lôgic và phép toán nối các xâu kí tự.
là giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình.
là một đại lượng thuộc một kiểu dữ liệu nhất định nào đó.
là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
Thực hiện in ra kết quả sau mỗi lần thực hiện câu lệnh giúp biết được điều nào sau đây?
Số lượng dữ liệu cần xử lí trong câu lệnh.
Cách dữ liệu thay đổi trong chương trình.
Thời gian thực hiện của một câu lệnh.
Những giá trị tồn tại trong chương trình.
Một chương trình đúng kịch bản, logic nhưng không thể thực hiện được do mắc loại lỗi nào sau đây?
Lỗi về tính logic.
Lỗi về ngữ nghĩa.
Lỗi về khối lệnh.
Lỗi về kịch bản.
Vị trí nào sau đây làm cho kết quả không thể hiển thị?
1.
3.
4.
2.
Nhân vật di chuyển 20 bước mà không chờ 2 giây giữa hai lệnh di chuyển do lỗi nào sau đây?
Lệnh di chuyển có giá trị điền nhỏ.
Thời gian chờ của lệnh đợi quá lâu.
Lệnh đợichưa được đặt đúng vị trí.
Lệnh nói có thời gian thực hiện dài.
Khối lệnh ở vị trí nào cần thay đổi để giá trị nhập vào thuộc phạm vi từ 50 đến 100?
Vị trí 3.
Vị trí 1.
Vị trí 2.
Vị trí 4.
Khi chương trình trả ra kết quả không đúng, hành động nào sau đây là KHÔNG cần thiết?
Nhập thêm các bộ dữ liệu khác vào chương trình.
Xem xét tính logic của các lệnh trong chương trình.
Kiểm tra lại kết quả ở mỗi lần thực hiện câu lệnh.
So sánh hoạt động của chương trình với kịch bản.
Thực hiện in ra kết quả sau mỗi lần thực hiện câu lệnh giúp biết được điều nào sau đây?
Vị trí gây ra lỗi trong chương trình.
Kiểu dữ liệu trong chương trình.
Thời gian thực hiện chương trình.
Phạm vi xử lí dữ liệu của khối lệnh.
Loại lỗi nào sau đây thường xuất hiện trong ngôn ngữ Scratch?
Lỗi về cú pháp.
Lỗi về tính logic.
Lỗi về tên biến.
Lỗi về ngữ nghĩa.
Sắp xếp chiều tăng dần của quá trình lập trình.
Xây dựng kịch bản.
Tìm và gỡ lỗi.
Phân tích bài toán.
Tạo chương trình.
Thời kỳ đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơle được gọi là gì?
Máy tính hiện đại.
Máy tính khoa học.
Máy tính thông minh.
Máy tính điện cơ.
Con người đã biết làm các phép tính số học từ khi nào?
Hơn 3000 năm trước Công nguyên.
Hơn 1000 năm sau Công nguyên.
Hơn 2000 năm trước Công nguyên.
Hơn 2000 năm sau Công nguyên.
Máy tính cá nhân xuất hiện trong thế hệ nào sau đây?
Thế hệ thứ ba.
Thế hệ thứ tư.
Thế hệ thứ hai.
Thế hệ thứ năm.
Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?
Bóng bán dẫn.
Đèn điện tử chân không.
Mạch tích hợp cỡ rất lớn.
Mạch tích hợp.
Nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra chiếc máy tính cơ học Pascaline vào năm nào?
1640
1641
1643
1642
Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?
Thế hệ thứ hai.
Thế hệ đầu tiên.
Thế hệ thứ tư.
Thế hệ thứ ba.
Bộ nhớ nào sau đây không phải của máy tính thế hệ thứ tư?
SSD.
CD.
Đĩa từ.
USB.
Ai đã tạo ra hệ điều hành cho IBM và bắt đầu một công ty có tên Microsoft?
Bill Gates
Alan Turing
Steve Jobs
Howard Aiken
Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?
Bóng bán dẫn.
Đèn điện tử chân không.
Bộ vi xử lý.
Mạch tích hợp.
Hoạt động giao tiếp giữa người và máy tính trong thế hệ máy tính thứ nhất được thực hiện thông qua điều nào sau đây?
Màn hình cảm ứng.
Thẻ bìa cứng đục lỗ.
Bàn phím tách rời.
Chuột và màn hình.
Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?
Cơ giới hóa việc lao động.
Cơ giới hóa việc tính toán.
Trí óc hóa việc lao động.
Trí óc hóa việc tính toán.
Máy vi tính (microcomputer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính thế hệ thứ mấy?
Thế hệ thứ tư
Thế hệ thứ ba
Thế hệ thứ hai
Thế hệ thứ nhất
Phương án nào sau đây là đúng nhất về xu hướng phát triển máy?
Kết quả có độ chính xác cao.
Không tỏa nhiều nhiệt lượng.
Tốc độ thực hiện nhanh hơn.
Nâng cao hiệu quả cuộc sống.
Công nghệ nào sau đây hạn chế tiêu thụ năng lượng ở máy tính thế hệ thứ nhất?
Thẻ đục lỗ.
Vi mạch xử lí.
Bóng bán dẫn.
Mạch tích hợp.
Chiếc máy tính đầu tiên được gọi là
Pascaline.
Bàn tính.
ENIAC.
Mark I.
Bóng bán dẫn xuất hiện ở thiết bị ngoại vi của thế hệ máy tính nào sau đây?
Thế hệ thứ hai.
Thế hệ thới tư.
Thế hệ thứ nhất.
Thế hệ thứ ba.
Phương án nào sau đây là SAI về đặc điểm của thông tin số?
Truy cập được từ xa.
Dễ dàng được nhân bản.
Mức độ tin cậy rất cao.
Tốc độ lan truyền nhanh.
Website nào sau đây cung cấp thông tin đáng tin cậy?
Báo điện tử chính phủ.
Trang diễn đàn mạng.
Mạng xã hội trực tuyến.
Tạp chí mạng tự phát.
Một ví dụ KHÔNG phải thông tin số là
bản tin thời sự được chia sẻ trên mạng.
hình ảnh sản phẩm trên một website.
bài trình chiếu được lưu trong thẻ nhớ.
âm thanh nhiễu loạn từ loa phát thanh.
Một ví dụ KHÔNG phải thông tin số là
bài trình chiếu được lưu trong thẻ nhớ.
bản tin thời sự được chia sẻ trên mạng.
phiếu dự thi được in thành các bản sao.
học liệu miễn phí trên các trang mạng.
Tin cậy những thông tin thiếu căn cứ gây ra nhiều hậu quả NGOẠI TRỪ điều nào sau đây?
Tạo ra sự hoang mang và lo lắng cho cộng đồng.
Đưa ra những quyết định sai lầm trong công việc.
Làm tăng sự tin tưởng vào các nguồn thông tin.
Lan truyền những thông tin thiếu chính xác.
Một ví dụ KHÔNG phải thông tin số là
đoạn âm thanh có định dạng là tệp tin.
bài trình chiếu được lưu trong thẻ nhớ.
hình ảnh trên trang của các tờ báo giấy.
bộ phim được sao chép vào ổ đĩa ngoài.
Một ví dụ KHÔNG phải thông tin số là
bản tin thời sự được chia sẻ trên mạng.
tấm biển quảng cáo có hình minh họa.
đoạn phim được gửi bằng thư điện tử.
bài trình chiếu được lưu trong thẻ nhớ.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Thông tin số là thể hiện về nội dung của dữ liệu số.
Thông tin số được truyền tải dưới dạng dữ liệu số.
Thông tin số được thể hiện qua dữ liệu đã số hóa.
Thông tin số có thể được thay thế cho dữ liệu số.
Bạn Minh ảnh chụp Đà Lạt của bạn Khoa qua thư điện tử, bạn Minh tự ý chỉnh sửa lại bức ảnh và đăng lên mạng xã hội nhưng không ghi tên người chụp. Hành động của bạn Minh KHÔNG vi phạm vào điều nào sau đây?
Thay đổi mức độ tin cậy thông tin.
Khai thác thông tin không an toàn.
Vi phạm quyền sử dụng tác phẩm.
Lan truyền thông tin không đúng
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Thông tin số được chia sẻ trên môi trường số.
Thông tin số được lưu trữ trên các thiết bị số.
Thông tin số được mã hóa thành dãy nhị phân.
Thông tin số được nhân bản trên nhiều vật liệu.
Sử dụng nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy?
Một số thông tin nhận được từ thư điện tử.
Mọi thông tin tìm được từ công cụ tìm kiếm.
Một số thông được kiểm chứng bởi khoa học.
Mọi thông tin được chia sẻ trên mạng xã hội.
Một ví dụ về thông tin số là
tiếng chú chim hót trong vườn.
tấm biển quảng cáo có hình ảnh.
bản tin thời sự được phát bởi tivi.
cuốn sách có chứa hình ảnh màu.
Hành động nào sau đây là phù hợp nhất sau khi đọc một tin tức về một sự việc trong thực tế được chia sẻ trên mạng xã hội?
Xác minh tính xác thực của thông tin.
Đăng tải lại đầy đủ nội dung thông tin.
Tham gia cùng bình luận về thông tin.
Kêu gọi mọi người cùng đọc thông tin.
Website nào sau đây có thể KHÔNG cung cấp thông tin đáng tin cậy?
Tạp chí nghiên cứu khoa học.
Công thông tin trường học.
Báo điện tử thuộc chính phủ.
Trang diễn đàn mạng tự do.
