wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Có: 12 con chim đậu trên cây

Thêm: 3 con chim bay tới

Có tất cả: ? con chim

a)

15

b)

9

c)

14

d)

16

2.

Đàn gà nhà Lan có 2 con gà trống và 6 con gà mái. Hỏi đàn gà nhà Lan có tất cả mấy con gà?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

3.

Ô tô đi từ A lúc 2 giờ chiều và đến B lúc 5 giờ chiều cùng ngày. Hỏi ô tô đi từ A đến B hết mấy giờ?

a)

7 giờ

b)

3 giờ

4.

Kết quả của phép tính:

34+22= ?

a)

46

b)

58

c)

54

d)

56

5.

Điền vào ô trống

a)

60 và 50 và 0

b)

70 và 60 và 10

c)

80 và 70 và 20

6.

Điền >,<,=

45+23 ... 24+33

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Số liền sau của số 59 là số mấy?

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

8.

Tổ em có 9 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Hỏi tổ đó có mấy bạn nam?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

14

9.

Một que tính dài 19 cm, bị cắt bớt một đoạn dài 6 cm. Hỏi đoạn que tính còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

10.

Chọn kết quả đúng với phép tính này;

54+42=?

a)

23+73

b)

62+12

c)

24+43

d)

31+65

11.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

56; 91; 78; 45

a)

91; 45; 78; 56

b)

56; 45; 78; 91

c)

45; 78; 56; 91

d)

45; 56; 78; 91

12.

21+32 ... 12+41

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Trên tờ lịch này là vào ngày nào, tháng nào, năm nào?

a)

Thứ ba ngày 15 tháng 10

b)

Thứ 10 ngày 3 tháng 5

14.

Đồng hồ trên hình vẽ chỉ lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

6 giờ

15.

Tính:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

16.

Hoàn thành phép tính:

? + 4 + 2 = 10

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

17.

Tính số bóng bay của cả ba bạn Khỉ, Ếch và Heo.

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

18.

Mai được đi nghỉ mát ở Đà Lạt trong 1 tuần và 3 ngày. Hỏi Mai được đi nghỉ mát trong bao nhiêu ngày?

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

19.

Tuần này mẹ đi công tác xa từ ngày thứ 2 tới ngày thứ 7 mới về. Hỏi bố đi công tác trong mấy ngày?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

20.

Hôm nay thứ hai ngày 17 thì thứ 4 (trong tuần) sẽ là ngày bao nhiêu ?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

21.

Có ... quả lê gồm ... chục và ... đơn vị

a)

3 chục

b)

10 chục 8 đơn vị

c)

4 chục 1 đơn vị

22.

Đồ vật nào cao nhất?

a)

Đồng hồ

b)

Bút chì

c)

Điện thoại

d)

Bút sáp màu

23.

Quả xoài nào có kết quả lớn nhất?

a)

40+2

b)

80+3

c)

70+10

24.

Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh lá

c)

Màu xanh dương

d)

Không có đồng hồ chỉ lúc 7 giờ

25.

87cm - 35cm + 20 cm = ? cm

a)

69 cm

b)

70 cm

c)

71 cm

d)

72 cm

26.

Số mấy là số liền trước của 49?

a)

48

b)

49

c)

50

27.

Hình trên có ... hình vuông, ... hình tròn, ... hình tam giác

a)

3 hình vuông, 3 hình tròn, 2 hình tam giác

b)

2 hình vuông, 3 hình tròn, 3 hình tam giác

c)

3 hình vuông, 2 hình tròn, 3 hình tam giác

28.

Hôm nay là thứ ... ngày ... tháng ... năm 2021

a)

Thứ 6 ngày 13 tháng 6

b)

Chủ nhật ngày 13 tháng 6

c)

Thứ 7 ngày 13 tháng 6

29.

Số bé nhất có 3 chữ số là:

a)

99

b)

10

c)

100

d)

999

30.

Số 55 đọc là:

a)

Năm mươi lăm

b)

Năm năm

c)

Lăm mươi năm

d)

Lăm mươi lăm

31.

Số 8 chục và 5 đơn vị:

a)

80

b)

50

c)

85

d)

58

32.

Một tuần có bao nhiêu ngày?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

33.

42+15 ... 88-37

a)

<

b)

=

c)

>

34.

Băng giấy màu xanh dài 40cm , băng giấy màu đỏ dài 30cm . Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?

a)

10 cm

b)

80 cm

c)

70 cm

d)

90 cm

35.

Số liền sau của 99 là:

a)

98

b)

100

c)

101

d)

102

36.

Viết thành số:

Ba mươi tư

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

37.

Có bao nhiêu số từ 15 đến 25:

a)

10 số

b)

11 số

c)

12 số

d)

13 số

38.

Hùng có 60 viên bi, Hùng được Hải cho thêm 6 viên bi. Hỏi Hùng có tất cả bao nhiêu viên bi?

(a)  

39.

Nam có một số kẹo là số lớn nhất có một chữ số. Hà có số kẹo ít hơn Nam 2 chiếc. Hỏi Hà có bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

7 chiếc

b)

6 chiếc

c)

8 chiếc

d)

9 chiếc

40.

Tủ sách của An có 50 quyển truyện. Mẹ mua thêm cho An 20 quyển truyện. Hỏi tủ sách của An có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

a)

60 chiếc

b)

70 chiếc

c)

80 chiếc

d)

90 chiếc

41.

Để đồng hồ chỉ 5 giờ, kim dài cần chỉ vào số........., kim ngắn cần chỉ vào số........

a)

12 và 5

b)

5 và 12

c)

15 và 2

42.

Một tuần em đi học ở trường ... ngày và nghỉ học ... ngày

a)

7 ngày và 2 ngày

b)

5 ngày và 2 ngày

c)

2 ngày và 5 ngày

d)

2 ngày và 7 ngày

43.

Cả hai chị em có 50 cái kẹo, chị có 10 cái kẹo. Vậy em có:

a)

60

b)

40

c)

50

44.

Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

10

b)

90

c)

12

d)

11

45.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

98

c)

19

d)

11

46.

Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

45, 52, 34

b)

61, 59, 76

c)

90, 87, 63

47.

Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang?

(a)  

48.

Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng?

a)

25

b)

145

c)

35

d)

45

49.

Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có mấy viên bi đỏ?

a)

50

b)

40

c)

30

d)

22

50.

Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10”. Sang lại nói:

“10 lớn hơn tất cả các số có 1 chữ số ”. Hai bạn nói có đúng không?

a)

Minh đúng

b)

Sang đúng

c)

Cả 2 bạn đúng

51.

Số 55 được đọc là:

a)

Năm lăm

b)

50 + 5

c)

Năm mươi lăm

52.

Số 27 gồm:

a)

2 chục và 7 đơn vị

b)

2 + 7

c)

2 và 7

53.

Số lớn nhất trong các số 78 ; 90 ; 85 là: 

a)

78

b)

90

c)

85

54.

Số liền trước của 70 là:  

a)

69

b)

70

c)

71

55.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

12 giờ

b)

18 giờ

c)

20 giờ

56.

Quan sát hình vẽ và cho biết câu nào đúng?

a)

Hình bên có khoảng 30 con gấu.

b)

Hình bên có khoảng 25 con gấu.

c)

Hình bên có khoảng 40 con gấu.

57.

Sắp các số sau: 36; 72; 63; 75 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

36, 63, 72, 75

b)

63, 72, 36, 75

c)

36, 75, 63, 72

d)

75, 72, 63, 36

58.

8 + 7 = ?

(a)  

59.

16 – 8 = ?

(a)  

60.

     45 + 6 = ?

(a)  

61.

86  - 7 = ?

(a)  

62.

45  + 13 = ?

(a)  

63.

67 - 17 = ? 

(a)  

64.

64 - 36 = ?

(a)  

65.

Quan sát hình sau rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

(a)  

66.

Quan sát hình vẽ rồi chọn đơn vị thích hợp vào chỗ chấm.

a)

lít

b)

đề-xi-mét

c)

xăng-ti-mét

67.

Điền từ “ có thể, không thể, chắc chắn” vào chỗ chấm thích hợp trong câu sau:

Em tan học lúc 16 giờ thì em  …………………. có mặt tại nhà lúc 16 giờ hôm đó.

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

68.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng:

47  +   ……..  =  92

(a)  

69.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

70.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

71.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

72.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

73.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

74.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

75.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

76.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

77.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

78.

Tính:

16kg + 22kg + 8kg = ?

a)

36kg

b)

46kg

c)

56kg

79.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

9

b)

90

c)

99

80.

Một tuần có……ngày:

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

81.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

90

b)

99

c)

10

82.

Điền số vào chỗ chấm:

92 = ....... + 36

a)

56

b)

66

c)

46

83.

34 - 17=?

(a)  

84.

Trong hình có bao nhiêu đoạn thẳng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Có 3 thùng sữa, mỗi thùng nặng 5 lít. Hỏi 3 thùng nặng bao nhiêu lít sữa?

a)

7 lít

b)

9 lít

c)

15 lít

d)

18 lít

86.

Lớp 2A có 39 bạn nam và 18 bạn nữ . Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?

(a)  

87.

100 - 40 ...... 35 + 25

a)

<

b)

>

c)

=

88.

13 + 4 + 29... 61 - 7 - 15

a)

<

b)

>

c)

=

89.

24 + 9 .... 14 + 29

a)

<

b)

>

c)

=

90.

100 - 20=?

(a)  

91.

86 - 39=?

(a)  

92.

34 - 17=?

(a)  

93.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

94.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

95.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

96.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

97.

Đổi tổng sau thành tích:

5 x 5 x 5 x 5 x 5 x 5

a)

5 x 5

b)

5 x 6

c)

6 x 5

98.

Tìm y, biết y x 2 = 8

a)

y = 6

b)

y = 4

c)

y = 5

99.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

100.

What time is it?

a)

12:00

b)

10 a . m

c)

21:00

d)

22 p. m

101.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

102.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

103.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.

a)

chim

b)

đậu trắng xoá

c)

trắng xoá

d)

trên những cành cây

104.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

105.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

106.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

107.

Để thích nghi với điều kiện khắc nghiệt ở sa mạc, lá cây xương rồng đã tiến hoá thành gai.

Câu hỏi cho bộ phận gạch chân là:

a)

Vì sao?

b)

Để làm gì?

c)

Như thế nào?

d)

Khi nào?

108.

Điền dấu phẩy thích hợp trong câu sau:

Hôm qua em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

a)

Hôm qua, em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

b)

Hôm qua, em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

c)

Hôm qua em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

109.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

110.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm trong cầu sau: "Sợ quá, Quạ vội b...... đi mất."

a)

ai

b)

ay

c)

am

111.

Bộ phận gạch chân trong câu: "Mỗi khi xuân về, thời tiết ấm áp hơn." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Làm gì?

112.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nàng Xuân khen ngợi em Hạ như thế nào?

a)

Nhờ có ánh nắng của Hạ thì cây mới đơm trái ngọt.

b)

Các bạn học sinh được nghỉ hè.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

113.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao thiếu nhi lại thích mùa Thu nhất?

a)

Vì mùa Thu có bưởi, có Tết Trung Thu.

b)

Vì mùa Thu bầu trời xanh, không khí mát lành.

c)

Vì mùa Thu các em được nghỉ học.

114.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nghe các nàng tiên nói chuyện xôn xao, nàng Đông có cảm nhận như thế nào?

a)

Hào hứng, sôi nổi vì câu chuyện rất thú vị.

b)

Buồn bã vì không có ai yêu.

c)

Hạnh phúc vì ai cũng mang lại lợi ích cho cuộc đời.

115.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nàng Thu đã thủ thỉ với Đông điều gì?

a)

Có mùa Đông thì mới có nhà sàn bập bùng bếp lửa.

b)

Mọi người được nằm trong chăn ấm.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

116.

giải bài toán theo tóm tắt sau

Nam có: 50 viên bi

Cho bạn: 20 viên bi

Nam còn lại …….. viên bi?

(a)  

117.

giải bài toán theo tóm tắt sau

Nam có: 50 viên bi

Cho bạn: 20 viên bi

Nam còn lại …….. viên bi?

(a)  

118.

88-36

a)

42

b)

52

c)

32

d)

22

119.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9+ (a)   =12

120.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)  

121.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

99

c)

100

d)

1000

122.

Chữ số 5 trong số 75 nằm ở hàng nào?

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

123.

79 + 13 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

80

c)

92

d)

82

124.

43 + 45 =...

a)

80

b)

78

c)

88

d)

98

125.

62 – 18 = ...

a)

34

b)

44

c)

54

d)

40

126.

Bạn Siro có 5 cái kẹo, bạn Kiên có 3 cái kẹo. Hỏi 2 bạn có tổng cộng có bao nhiêu cái kẹo?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

127.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
128.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cửa hàng đã nghỉ.

129.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

130.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

131.

Hương có 12 bông hoa, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

132.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

14 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

133.

Số trừ là 23, số bị trừ là 68. Tính hiệu

a)

45

b)

42

c)

68

d)

23

134.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 57; 13; 76; 43; 28

a)

13; 28; 48 ;57; 76

b)

13; 48; 28; 57; 76

c)

13; 28; 48; 76; 57

135.

Số liền sau của 65 là:

a)

45

b)

66

c)

64

d)

63

136.

Số liền sau của 15 là:

a)

16

b)

15

c)

14

d)

17

137.

Số liền trước của 65 là:

(a)  

138.

Số liền trước của 20 là:

a)

21

b)

19

c)

18

d)

22

139.

Mai 7 tuổi. Bố 38 tuổi. Hỏi bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?

a)

31

b)

30

c)

38

d)

21

140.

Hiệu của 32 và số tròn chục liền trước nó là:

(a)  

141.

Tổng của 17 và 22 là :

a)

39

b)

38

c)

5

d)

29

142.

Số hạng 15, số hạng 24. Tính tổng

a)

39

b)

23

c)

29

d)

24

143.

Bài 9: Đố Vui: Một con bọ rùa muốn đậu lên một bông hoa có 5 cánh và 3 chiếc lá. Nó sẽ đậu lên bông hoa nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

E

144.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

145.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

146.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

147.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

148.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

149.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

150.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

151.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

152.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

153.

Tìm X:

X + 8 = 25

a)

x = 33

b)

x = 27

c)

x = 17

154.

Tính:

16kg + 22kg + 8kg = ?

a)

36kg

b)

46kg

c)

56kg

155.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

3

b)

4

c)

5

156.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

9

b)

90

c)

99

157.

Một tuần có……ngày:

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

158.

Các số 33, 54, 45 và 28 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

33, 45, 54, 28

b)

45, 28, 33, 54

c)

28, 33, 45, 54

159.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

90

b)

99

c)

10

160.

Lớp 3A có 45 học sinh. Lớp 3B ít hơn lớp 3A là 7 học sinh. Hỏi Lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

52

b)

42

c)

38

161.

Điền số vào chỗ chấm:

92 = ....... + 36

a)

56

b)

66

c)

46

162.

x – 19 = 28.

Trong phép tính trên x gọi là gì?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

163.

Số 45 đọc là

a)

Bốn lăm

b)

Bốn mươi năm

c)

Bốn mươi lăm

164.

Số gồm 2 đơn vị và 6 chục được viết là

a)

26

b)

62

c)

60

165.

Số gồm 7 chục 3 đơn vị được viết là

a)

37

b)

70

c)

73

166.

Hiệu là kết quả của phép tính nào?

a)

Phép trừ

b)

Phép cộng

c)

Phép chia

167.

Tổng là kết quả của phép tính nào?

a)

Phép trừ

b)

Phép cộng

c)

Phép nhân

168.

Hiệu của 30 và 20 là

a)

40

b)

10

c)

50

169.

Tổng của 40 và 20 là

a)

20

b)

60

c)

70

170.

Ki-lô-gam là đơn vị đo

a)

Thể tích

b)

Độ dài

c)

Khối lượng

171.

Lít là đơn vị đo

a)

Thể tích/dung tích

b)

Độ dài

c)

Khối lượng

172.

Xăng-ti-mét là đơn vị đo

a)

Thể tích

b)

Độ dài

c)

Khối lượng

173.

Hình tam giác là hình có (a)   cạnh

174.

Hình tứ giác là hình có (a)   cạnh

175.

Số lớn nhất có hai chữ số là (a)  

176.

số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là (a)  

177.

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là (a)  

178.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là...

(a)  

179.

Liền trước của số 99 là (a)  

180.

Liền sau của số 99 là ...

(a)  

181.

Tổng của số tròn chục bé nhất có hai chữ số và 38 là ...

(a)  

182.

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và 29 là ...

(a)  

183.

Hình vẽ sau có mấy hình tứ giác?

Trả lời:...

(a)  

184.

Độ dài đường gấp khúc ABC là ...

(a)  

185.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

nhà ngói

b)

vất vả

c)

viết bài

186.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm ngoan

b)

bàn luận

c)

hoa xoan

187.

Dòng nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

mùa xuân, chích bông, cây bàng, nặng trĩu

b)

bàn ghế, học bài, sách vở, phượng vĩ

c)

mặt trời. đám mây, diều sáo, mèo mun, chích choè

188.

"Bố em là một người nông dân chăm chỉ. " là câu

a)

Nêu hoạt động

b)

Nêu đặc điểm

c)

Giới thiệu

189.

"Con mèo nằm phơi nắng dưới mái hiên." là câu

a)

Giới thiệu

b)

Nêu hoạt động

c)

Nêu đặc điểm

190.

"Em luôn chăm ngoan và lễ phép với người lớn." là câu

a)

Nêu đặc điểm

b)

Nêu hoạt động

c)

Giới thiệu

191.

Từ nào sau đây viết sai chính tả

a)

ghế đá

b)

con ghà

c)

giặt giũ

192.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cây bàng

b)

bàn học

c)

khoai lan

193.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Ngoài sân, giàn mướp đã ra hoa rực rỡ.

b)

Ngoài sân, giàn mướp đã ra hoa, rực rỡ.

c)

Ngoài sân giàn mướp đã ra hoa, rực rỡ.

194.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Ô tô, xe máy, xa đạp, là những phương tiện giao thông phổ biến.

b)

Ô tô, xe máy, xa đạp là những phương tiện giao thông phổ biến.

c)

Ô tô, xe máy, xa đạp là những phương tiện giao thông, phổ biến.

195.

Từ chỉ hoạt động trong câu "Mẹ chăm chỉ vun lại mấy khóm hoa trước nhà.

a)

chăm chỉ

b)

vun

c)

khóm hoa