wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Khoa học (Lớp 5)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đất bao gồm các thành phần: chất khoáng, mùn, không khí, nước,...

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phân bón hữu cơ để bổ sung:

a)

Sinh vật

b)

Nguồn dinh dưỡng cho đất

c)

Nước

d)

Không khí

3.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất do tự nhiên là:

a)

Núi lửa phun trào

b)

Cháy rừng do sét đánh

c)

Nhiễm mặn, nhiễm phèn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Nguyên nhân gây xói mòn đất: chặt phá rừng; bão, lũ, gió và địa hình dốc,...

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hỗn hợp dưới đây chứa dung dịch là:

a)

Hỗn hợp dầu và nước

b)

Hỗn hợp đường và nước

c)

Hỗn hợp đất và nước

d)

Hỗn hợp cát và nước

6.

Chất dưới đây là chất rắn là:

a)

Giọt nước

b)

Khí ô-xi

c)

Sỏi

d)

Mật ong

7.

Chất dưới đây ở trạng thái khí là:

a)

Khí ô-xi

b)

Sỏi

c)

Miếng gỗ

d)

Mật ong

8.

Chất có thể tồn tại ở 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm là:

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định

b)

Có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng

c)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó

d)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định

10.

Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm là:

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định

b)

Có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng

c)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó

d)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định

11.

Thực hành tách muối ra khỏi dung dịch nước muối được ứng dụng vào nghề nào trong cuộc sống?

a)

Nghề khai thác muối mỏ

b)

Nghề sản xuất muối từ nước biển

c)

Nghề nghiền, tẩy rửa muối phục vụ cho sản xuất

d)

Nghề sản xuất gia vị từ muối

12.

Đâu không phải là vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Giữ cho rễ cây bám chặt vào đất

b)

Giúp cho cây đứng vững

c)

Cung cấp các chất khoáng, mùn, không khí và nước

d)

Hấp thụ ánh sáng mặt trời

13.

Trường hợp nào sau đây cần sử dụng giá đỡ để trồng cây?

a)

Trồng cây trong chậu đất

b)

Trồng hoa trong vườn

c)

Trồng cây trong bình nước

14.

Hiện tượng ô nhiễm đất xảy ra khi nào?

a)

Khi có sự thay đổi lớn trong thành phần không khí, chủ yếu do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ được đưa vào không khí.

b)

Khi đất bị nhiễm các chất hóa học, chất thải độc hại, nhiễm mặn, ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống của con người và sinh vật.

c)

Khi các vùng nước như sông, hồ, biển, nước ngầm bị các hoạt động của môi trường tự nhiên và con người làm nhiễm các chất độc hại như chất có trong thuốc bảo vệ thực vật, chất thải công nghiệp chưa được xử lý.

d)

Khi đất bị mất lớp đất trên bề mặt, tầng đất bên dưới bị phá hủy.

15.

Khi gặp sự cố về điện chúng ta:

a)

Tự giải quyết.

b)

Phải báo tin cho người lớn biết ngay.

c)

Tự sửa chữa.

d)

Báo ngay cho công an.

16.

Chọn đáp án không thể hiện sự hoạt động nhờ sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao.

b)

Làm quay tua-bin của các máy phát điện.

c)

Dùng để chở hàng hóa xuôi dòng nước.

d)

Làm quay quạt máy.

17.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

18.

Cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa gọi là:

a)

Nhị

b)

Nhụy

19.

Cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa gọi là:

a)

Nhị

b)

Nhụy

20.

Hoa chỉ có nhị mà không có nhụy gọi là:

a)

Hoa đực

b)

Hoa cái

21.

Hoa chỉ có nhụy mà không có nhị gọi là:

a)

Hoa đực

b)

Hoa cái

22.

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là sự thụ phấn.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn gọi là:

a)

Sự thụ phấn

b)

Sự thụ tinh

24.

Hợp tử phát triển thành:

a)

Hạt

b)

Phôi

c)

Quả

d)

Cây

25.

Noãn phát triển thành:

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Phôi

d)

Chồi

26.

Bầu nhụy phát triển thành:

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Quả chứa hạt

d)

Cả 3 ý đều đúng

27.

Hoa đơn tính chỉ có nhị hoặc nhụy.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhụy hoa không có bộ phận nào:

a)

Đầu nhuỵ

b)

Noãn

c)

Cánh hoa

d)

Bầu nhuỵ

29.

Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa:

a)

Hình thành hạt

b)

Thụ tinh

c)

Hình thành quả

d)

Thụ phấn

30.

Hạt (hợp) gồm có các bộ phận:

a)

Vỏ hạt và hạt

b)

Vỏ hạt, phôi và chất dinh dưỡng

c)

Vỏ hạt và chất dinh dưỡng

d)

Vỏ hạt, phôi, lá mầm và chất dinh dưỡng

31.

Điều kiện để hạt nảy mầm là:

a)

Nhiệt độ quá nóng, quá lạnh

b)

Độ ẩm và nhiệt độ thích hợp (không quá nóng, không quá lạnh)

c)

Hạt giống tốt

d)

Ý b và c đúng

32.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là:

a)

Sự thụ tinh

b)

Sự thụ phấn

c)

Sự mang thai

d)

Sự sinh sản

33.

Trứng đã được thụ tinh gọi là:

a)

Bào thai

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Thai nhi

34.

Đa số loài vật được chia thành:

a)

Một giống

b)

Hai giống

c)

Ba giống

d)

Bốn giống

35.

Cơ quan sinh dục đực của động vật tạo ra:

a)

Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Phôi

d)

Hợp tử

36.

Cơ quan sinh dục cái của động vật tạo ra:

a)

Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Phôi

d)

Hợp tử

37.

Ếch là loài động vật đẻ con.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trứng ếch nở ra:

a)

Ấu trùng

b)

Nhộng

c)

Nòng nọc

d)

Ếch con

39.

Nòng nọc sống ở:

a)

Trên cạn

b)

Dưới nước

c)

Bùn sinh

d)

Trên cạn và dưới nước

40.

Thú là loài động vật:

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Biết bay

d)

Lưỡng tính

41.

Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong câu sau: Thú con mới sinh ra được thú mẹ nuôi bằng sữa cho đến khi có thể tự đi kiếm ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hầu hết thú con mới sinh ra có thể tự đi kiếm ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Người ta thường sử dụng phần thân của cây mía để trồng cây.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tên các loài hoa thụ phấn nhờ gió là:

a)

Dong riềng, lúa, bầu, bí, mướp, ngô

b)

Lau, lúa, ngô và các loại cây cỏ

c)

Lau, lúa, ngô, đào, mận, táo

d)

Nhãn, mướp, bưởi, mận, táo

45.

Tên các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng là:

a)

Dong riềng, lúa, bầu, bí, mướp, ngô

b)

Lau, lúa, ngô và các loại cây cỏ

c)

Lau, lúa, ngô, đào, mận, táo

d)

Nhãn, mướp, bưởi, mận, táo

46.

Chồi có thể mọc ra từ vị trí nào trên lá của cây bông là

a)

Gân lá

b)

Phiến lá

c)

Mép lá

d)

Cuống lá

47.

Trong vòng đời của loài nào dưới đây, con non có hình dạng tương tự con trưởng thành

a)

Muỗi

b)

c)

Châu chấu

d)

Ếch

48.

Trong các động vật dưới đây, loài đẻ nhiều con trong một lứa là

a)

b)

Trâu

c)

Khỉ

d)

Lợn (Heo)

49.

Động vật đẻ trứng là

a)

Gà, chuột, rắn, cá sấu

b)

Đà điểu, rắn, rùa, cá sấu

c)

Ngỗng, chim cánh cụt, cá vàng, cá heo

d)

Đà điểu, rắn, cá heo, chuột

50.

Ở giai đoạn nào của quá trình phát triển, bướm cái gây thiệt hại nhất

a)

Trứng

b)

Sâu

c)

Nhộng

d)

Bướm