wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ cuối học kì i

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sản phẩm công nghệ?

a)

Góp phần mang lại sự tiện nghi, đáp ứng các nhu cầu đa dạng của con người.

b)

Năng suất lao động được nâng cao.

c)

Giúp xử lí các vấn đề môi trường, tạo ra môi trường sống trong lành, thuận tiện cho con người.

d)

Lưu giữ và phát triển nét văn hóa riêng của mỗi quốc gia, dân tộc.

2.

Đâu không phải là một trong những mặt trái khi nói về vai trò của sản phẩm công nghệ?

a)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.

b)

Ảnh hưởng đến sức khỏe.

c)

Tạo ra môi trường sống trong lành, thuận tiện cho con người.

d)

Mất an toàn thông tin.

3.

Xe đạp có vai trò gì trong đời sống con người?

a)

Giúp con người rèn luyện sức khỏe, sự linh hoạt và góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Giải quyết tắc nghẽn giao thông ở các khu vực đô thị vì chúng có diện tích lưu thông nhỏ hơn so với xe ô tô.

c)

Đảm bảo sức khỏe cho con người, tránh các tại hại do ô nhiễm môi trường gây ra.

d)

Thể hiện nét đẹp văn hóa của người Việt Nam. 

4.

Trong đời sống, tủ lạnh có vai trò gì?

a)

Giữ thực phẩm được lâu hơn, tươi ngon, chặn đứng hoặc làm tê liệt những vi khuẩn và những mầm mống gây ôi thiu.

b)

Làm nóng thức ăn, rã đông thực phẩm, giúp tiết kiệm thời gian cho việc nội trợ trở nên dễ dàng.

c)

Giúp công việc nấu nướng diễn ra gọn gàng nhanh chóng hơn, tiện lợi hơn.

d)

Giúp thực phẩm mềm, không bị khô và ngon hơn. 

5.

Máy tính điện tử có vai trò gì trong đời sống con người?

a)

Cung cấp cho người dùng kiến thức giáo dục bổ ích, truyền cảm hứng và mang đến những bài học quý giá.

b)

Hỗ trợ người dùng tính toán những phép tính từ đơn giản cho đến phức tạp.

c)

Giúp con người đánh dấu các lịch trình làm việc hàng ngày.

d)

Hỗ trợ người dùng điều khiển, truy cập thông tin hoặc dữ liệu.

6.

Mặt trái của việc sử dụng máy tính là:

a)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.

b)

Ảnh hưởng đến sức khỏe.

c)

Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người.

d)

Mất an toàn thông tin.

7.

Mặt trái của việc sử dụng điện thoại thông minh là:

a)

Mất an toàn thông tin.

b)

Tiêu tốn dung lượng sử dụng pin điện thoại.

c)

Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người.

d)

Giảm năng suất lao động. 

8.

Hình ảnh dưới đây nói về sản phẩm công nghệ nào?

a)

Máy cày

b)

Máy xúc.

c)

Máy đào.

d)

Máy ủi.

9.

Điền vào dấu ba chấm (…) trong đoạn thông tin dưới đây:

…………(1)……….. có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực của đời sống. Chúng góp phần mang lại sự …………(2)……….., đáp ứng các nhu cầu đa dạng của con người.

a)

(1) – Sản phẩm điện tử, (2) – tiện dụng.

b)

(1) – Sản phẩm công nghệ, (2) – tiện tích.

c)

(1) – Sản phẩm thông minh, (2) – tiện ích.

d)

(1) – Sản phẩm cao cấp, (2) – tiện dụng.

10.

Hình ảnh dưới đây nói đến mặt trái nào khi sử dụng các sản phẩm công nghệ?

a)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.

b)

Mất an toàn thông tin.

c)

Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người.

d)

Ảnh hưởng đến sức khỏe. 

11.

Vì sao nên lắp đặt máy lọc không khí trong nhà?

a)

Bảo vệ sức khỏe, cải thiện các vấn đề về môi trường, bụi bẩn trong không khí.

b)

Con người rèn luyện sức khỏe, sự linh hoạt và góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Không khí được điều hòa về nhiệt độ trung bình, trong lành hơn.

d)

Thông gió, thoát khí, làm mát, giảm sức nóng của cơ thể. 

12.

Để giữ thực phẩm được lâu hơn, tươi ngon, em cần sử dụng sản phẩm công nghệ nào?

a)

Lò vi sóng.

b)

Lò nướng.

c)

Tủ lạnh.

d)

Bếp ga.

13.

Mặt trái của công nghệ sản xuất giấy ảnh hưởng như thế nào đến môi trường và con người?

a)

Nước thải chưa qua xử lí xả trực tiếp ra sông, hồ, gây ô nhiễm môi trường.

b)

Quá trình cắt nhỏ, làm sạch nguyên liệu tre, nứa, gỗ gây ảnh hưởng đến môi trường sống.

c)

Máy móc tạo ra nhiều tiếng ồn, gây ảnh hưởng đến đời sống con người. 

d)

Hoạt động sản xuất liên tục gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

14.

“Thiên tài gồm 1% cảm hứng và 99% cực nhọc” là câu nói của ai?

a)

Tô-mát Ê-đi-xơn.

b)

Uy-bơ Rai.

c)

O-vơ Rai.

d)

Các Ben.

15.

Đâu không phải là đức tính cần có của nhà sáng chế?

a)

Kiên trì.

b)

Có óc quan sát.

c)

Hài hước.

d)

Chấp nhận khó khăn.

16.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về O-vơ Rai và Uy-bơ Rai?

a)

Là hai anh em người Mỹ.

b)

Là những người tiên phong trong ngành ô tô.

c)

Được cấp bằng sáng chế máy bay năm 1906.

d)

Sáng chế của hai ông giúp con người di chuyển nhanh và xa hơn.

17.

Ý nào sau đây nói không đúng về Tô-mát Ê-đi-sơn?

a)

Sáng chế máy ra máy ghi âm năm 1877.

b)

Được mệnh danh là “Người tạo ra Mặt Trời thứ nhất cho nhân loại”

c)

Là người sáng chế ra bóng đèn sợi đốt.

d)

Là một nhà sáng chế người Mỹ giàu ý tưởng nhất trong lịch sử.

18.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về Các Ben?

a)

Là nhà sáng chế người Đức.

b)

Được coi là người chế tạo ra chiếc xe đầu tiên sử dụng động cơ chạy bằng xăng trên thế giới.

c)

Chiếc “ô tô” đầu tiên do Các Ben chế tạo năm 1887.

d)

Là khởi nguồn cho ngành công nghiệp ô tô của thế giới.

19.

Ý nào sau đây nói không đúng về Giôn Lo-gi Ba?

a)

Năm 1926, ông giới thiệu chiếc máy truyền hình và chương trình phát sóng đâu tiên.

b)

Năm 1928, ông giới thiệu ti vi màu và chương trình phát sóng truyển hình vô tuyến ra nước ngoài.

c)

Là nhà kĩ sư người Pháp.

d)

Sáng chế của ông đánh dấu mốc ra đời của công nghệ truyển hình màu trên thế giới.

20.

Tô-mát Ê-đi-xơn đã có sáng chế nào?

a)

Bóng đèn sợi đốt.

b)

Máy bay.

c)

Điện thoại.

d)

Máy hơi nước.

21.

Tô-mát Ê-đi-xơn là:

a)

Một kĩ sư cơ khí người Đức.

b)

Một nhà phát minh, sáng chế vĩ đại người Mỹ.

c)

Một nhà sáng chế người Xcốt-len.

d)

Một nhà toán học nổi tiếng nước Anh.

22.

Các Ben là:

a)

Một kĩ sư nổi tiếng người Mỹ.

b)

Một nhà sáng chế người Đức.

c)

Nhà sáng chế người Pháp.

d)

Một nhà phát minh người Bỉ.

23.

Chiếc “ô tô” đầu tiên do Các Ben chế tạo vào năm bao nhiêu?

a)

Năm 1884.

b)

Năm 1885.

c)

Năm 1886.

d)

Năm 1887.

24.

Nhà sáng chế thường có phẩm chất nào?

a)

Ham tìm tòi, học hỏi, tò mò khoa học.

b)

Có tính quan sát, dũng cảm, gan dạ, hiếu thảo.

c)

Cần cù, chịu khó, liêm, chính.

d)

Tốt bụng, cả thèm chóng chán, gan dạ.

25.

Giôn Lo-gi Ba là:

a)

Nhà Toán học người Nga.

b)

Nhà khoa học người Bỉ.

c)

Nhà kĩ sư người Pháp.

d)

Nhà sáng chế người Xcốt-len.

26.

Hoạt động nào được thực hiện đầu tiên để tạo ra sản phẩm công nghệ?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa

b)

Thiết kế

c)

Vận hành, sử dụng

d)

Sản xuất

27.

Hoạt động nào được thực hiện sau hoạt động thiết kế để tạo ra sản phẩm công nghệ?

a)

Sản xuất

b)

Vận hành, sử dụng

c)

Thiết kế

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa

28.

Hoạt động nào được thực hiện sau hoạt động sản xuất:

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa

b)

Thiết kế

c)

Vận hành, sử dụng

d)

Sản xuất

29.

Hoạt động nào được thực hiện sau hoạt động vận hành, sử dụng:

a)

Sản xuất

b)

Vận hành, sử dụng

c)

Thiết kế

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa

30.

Hoạt động nào tạo nên sự khác nhau của các sản phẩm công nghệ:

a)

Sản xuất

b)

Làm sản phẩm mẫu

c)

Vận hành, sử dụng

d)

Thiết kế

31.

Muốn tạo ra sản phẩm công nghệ cần phải bắt đầu từ việc:

a)

Làm sản phẩm mẫu

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Sản xuất

32.

Để thiết kể một sản phẩm gồm có mấy công việc chính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Để thiết kế một sản phẩm, công việc đầu tiên là:

a)

Làm sản phẩm mẫu

b)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm

c)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ

d)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm

34.

Để thiết kế một sản phẩm, sau công việc (Hình thành ý tưởng về sản phẩm), tiếp đến công việc nào?

a)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ

b)

Làm sản phẩm mẫu

c)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm

d)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm

35.

Để thiết kế một sản phẩm, sau công việc (vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ) thì đến công việc nào:

a)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm

b)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm

c)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ

d)

Làm sản phẩm mẫu

36.

Để thiết kế một sản phẩm, sau công việc (Làm sản phẩm mẫu) thì đến công việc nào:

a)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm

b)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm

c)

Làm sản phẩm mẫu

d)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ

37.

Thiết kế một sản phẩm công nghệ bằng lọ hoa, có chức năng gì?

a)

Giải trí

b)

Đựng dụng cụ

c)

Ngắm nhìn

d)

Cắm hoa

38.

Thiết kế một sản phẩm công nghệ bằng hộp bút, có chức năng gì?

a)

Để chơi

b)

Để giải trí

c)

Để cắm hoa

d)

Để đựng bút, thước, tẩy,...

39.

Thiết kế một sản phẩm công nghệ bằng chong chóng, có chức năng gì?

a)

Giải trí

b)

Cắm hoa

c)

Đựng đồ dùng học tập

d)

Ngắm nhìn

40.

Câu 1: Có mấy bước chính để làm hoàn hiện đồng hồ đồ chơi đeo tay?

a)

A. Hai bước.

b)

B. Ba bước.

c)

C. Bốn bước.

d)

D. Năm bước

41.

Yêu cầu sản phẩm để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)
  • A. Đúng hình dạng, chắc chắn, thẩm mĩ.

b)
  • B. Đúng hình dạng, cứng cáp, cổ hủ.

c)
  • C. Nhiều màu sắc. lỏng lẻo, cầu kì.

d)
  • D. Đơn giản, tinh tế, đắt tiền.

42.

Bước đầu tiên để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)
  • A. Làm mặt số.

b)
  • B. Làm bộ kim đồng hồ.

c)
  • C. Làm dây đeo.

d)
  • D. Làm núm vặn.

43.

Bước cuối cùng để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)
  • A. Làm quai đeo và núm vặn.

b)
  • B. Làm bộ kim đồng hồ.

c)
  • C. Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ đồ chơi.

d)
  • D. Làm mặt số.

44.

Em hãy nêu các bước thiết kế sản phẩm đồng hồ



(a)  

45.

Câu 1: Có mấy bước chính để làm hoàn hiện đồng hồ đồ chơi đeo tay?

a)

A. Hai bước.

b)

B. Ba bước.

c)

C. Bốn bước.

d)

D. Năm bước

46.

Yêu cầu sản phẩm để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)
  • A. Đúng hình dạng, chắc chắn, thẩm mĩ.

b)
  • B. Đúng hình dạng, cứng cáp, cổ hủ.

c)
  • C. Nhiều màu sắc. lỏng lẻo, cầu kì.

d)
  • D. Đơn giản, tinh tế, đắt tiền.

47.

Bước đầu tiên để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)
  • A. Làm mặt số.

b)
  • B. Làm bộ kim đồng hồ.

c)
  • C. Làm dây đeo.

d)
  • D. Làm núm vặn.

48.

Bước cuối cùng để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)
  • A. Làm quai đeo và núm vặn.

b)
  • B. Làm bộ kim đồng hồ.

c)
  • C. Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ đồ chơi.

d)
  • D. Làm mặt số.

49.

Chúng ta không cần chuẩn bị và dụng cụ vẽ nào sau đây khi thiết kế nhà đồ chơi?

a)
  • A. Giấy vẽ A4.

b)
  • B. Bút chì.

c)
  • C. Thước kẻ.

d)
  • D. Com-pa.

50.

Em hãy nêu các bước thiết kế sản phẩm đồng hồ



(a)  

51.

Bước đầu tiên để thiết kế chiếc bàn là:

a)
  • A. Làm chiếc bàn mẫu.

b)
  • B. Hình thành ý tưởng về chiếc bàn.

c)
  • C. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

d)
  • D. Vẽ phác thảo chiếc bàn, lựa chọn vật liệu và vận dụng.

52.

Để thiết kế thùng đựng rác cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)
  • A. Đựng được rác nhỏ như giấy vụn, vỏ bút chì,…

b)
  • B. Đẹp, kích thước nhỏ, không tiện lợi.

c)
  • C. Chuẩn bị đũa, kéo, hồ dán.

d)
  • D. Được làm từ các vật liệu khó tìm.

53.

Bước nào quan trọng nhất để thiết kế một sản phẩm?

a)
  • A. Lên ý tưởng thiết kế.

b)
  • B. Bắt tay vào thiết kế.

c)
  • C. Tìm được dụng cụ phù hợp.

d)
  • D. Chọn được màu sắc vật liệu. 

54.

Nêu quy trình tạo ra sản phẩm công nghệ?

(a)  

55.

Câu 1: Đâu không phải tác dụng của điện thoại?

a)
  • A. Dùng để liên lạc bằng âm thanh.

b)
  • B. Dùng để chơi trò chơi điện tử

c)
  • C. Dùng để truy cập Internet.

d)
  • D. Dùng để in những bản thảo.

56.

Câu 2: Đâu không phải thành phần của điện thoại di động?

a)
  • A. Ăng-ten.
b)
  • C. Loa trong.

c)
  • B. Màn hình hiển thị.

d)
  • D. Bàn phím.

57.

Câu 3: Đâu không phải là trạng thái hoạt động của điện thoại?

a)
  • A. Soạn và gửi tin nhắn.
b)
  • B. Thông báo tình trạng pin điện thoại.

c)
  • C. Thông báo trạng thái của sóng điện thoại.

d)
  • D. Tắt nguồn điện thoại.

58.

Câu 4: Đâu không phải là chức năng hoạt động của điện thoại?

a)
  • A. Lưu số điện thoại và thông tin người quen.

b)
  • B. Soạn và gửi tin nhắn.

c)
  • C. Bật, tắt chuông điện thoại.

d)
  • D. Chụp ảnh, quay phim.

59.

Câu 5: Đâu không phải số điện thoại khẩn cấp cần ghi nhớ?

a)
  • A. 110.
b)
  • B. 112.

c)
  • C. 113.

d)
  • D. 114.

60.

Câu 6: Điện thoại di động có mấy bộ phận cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Câu 7: Công dụng của điện thoại bàn là:

a)
  • A. Dùng để liên lạc bằng âm thanh.
b)
  • B. Có thể xem phim.

c)
  • C. Có thể thanh toán.

d)
  • D. Có thể mua đồ.

62.

Câu 8: Bước đầu tiên để thực hiện một cuộc gọi điện thoại là:

a)
  • A. Nhấn vào biểu tượng kết thúc cuộc gọi.

b)
  • B. Nhấn vào biểu tượng gọi.

c)
  • C. Mở ứng dụng Điện thoại.

d)
  • D. Chọn người cần gọi.

63.

Câu 9: Khi nào chúng ta cần gọi cuộc gọi khẩn cấp?


a)
  • A. Ở nhà một mình.

b)
  • B. Cấp cứu y tế.

c)
  • C. Muộn giờ đi học.

d)
  • D. Xin nghỉ phép.

64.

Câu 10: Khi tiến hành cuộc gọi chúng ta cần làm gì?

a)
  • A. Không chào hỏi và giới thiệu bản thân.

b)
  • B. Điều chỉnh âm lượng ở mức to nhất.

c)
  • C. Nói rõ ràng, lịch sự, tốc độ và âm lượng vừa phải.

d)
  • D. Nói nhanh, không lưu loát.

65.

Câu 11: Tổng tài quốc gia bảo vệ trẻ em hoạt động:

a)
  • A. Liên tục trong 24h trong ngày.
b)
  • B. Liên tục từ 8h đến 20h.

c)
  • C. Liên tục từ 7h đến 17h.

d)
  • D. Liên tục từ 9h đến 21h.

66.

a)
  • A. Bật, tắt chuông điện thoại.
b)
  • B. Tắt nguồn điện thoại.

c)
  • C. Chụp ảnh, quay phim.

d)
  • D. Thực hiện cuộc gọi đến.

67.
a)
  • A. Thực hiện cuộc gọi.
b)
  • B. Tắt nguồn điện thoại.

c)
  • C. Thông báo tình trạng pin điện thoại.

d)
  • D. Soạn và gửi tin nhắn.

68.

Câu 14: Biểu tượng dưới đây mô tả trạng thái nào của điện thoại? 


a)
  • A. Thực hiện cuộc gọi.

b)
  • B. Soạn và gửi tin nhắn.

c)
  • C. Chụp ảnh, quay phim.

d)
  • D. Kết thức hoặc từ chối cuộc gọi.

69.

Câu 15: Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết chúng ta cần gọi và số điện thoại nào?


a)

112

b)

113

c)

114

d)

115

70.

Điền vào chỗ trống: Tủ lạnh giúp dự trữ và (a)   thực phẩm.

71.

Tủ lạnh có mấy khoang chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Khoang cấp đông có công dụng gì? (Chọn nhiều)

a)

Dùng để đông lạnh thực phẩm và giữ cho thực phẩm tươi sống không bị ôi thiu

b)

Bảo quản lạnh các loại thực phẩm như rau, củ, quả,...

c)

Bảo quản đá viên, làm đá lạnh,...

d)

Bảo quản lạnh các thực phẩm như thức ăn đóng gói, đóng hộp; các loại gia vị,...

73.

Khoang làm lạnh có công dụng gì? (Chọn nhiều)

a)

Dùng để đông lạnh thực phẩm và giữ cho thực phẩm tươi sống không bị ôi thiu

b)

Bảo quản lạnh các loại thực phẩm như rau, củ, quả,...

c)

Bảo quản đá viên, làm đá lạnh,...

d)

Bảo quản lạnh các thực phẩm như thức ăn đóng gói, đóng hộp; các loại gia vị,...

74.

Khi đặt thực phẩm vào tủ lạnh, cần lưu ý điều gì? (Chọn nhiều)

a)

Nên để thực phẩm còn nóng vào tủ lạnh để tránh nhiễm khuẩn.

b)

Thực phẩm tươi sống cần sơ chế và làm sạch trước khi để vào tủ lạnh.

c)

Cần để thực phẩm tươi sống và thực phẩm chín ở các ngăn khác nhau.

d)

Nên bọc kín thực phẩm hoặc để vào hộp có nắp đậy và xếp gọn trong tủ lạnh.

75.

Hành vi nào dưới đây thể hiện việc sử dụng tủ lạnh đúng cách và an toàn? (Chọn nhiều)

a)

Đóng/mở tủ lạnh liên tục

b)

Hạn chế mở cánh tủ lạnh quá lâu

c)

Tùy tiện mở tủ lạnh

d)

Điều chỉnh nhiệt độ phù hợp

76.

Ý nào sau đây nói không đúng về vị trí, vai trò các khoang trong tủ lạnh?

a)

Tủ lạnh thường gồm hai khoang.

b)

Khoang làm lạnh để bảo quản lạnh thực phẩm.

c)

Khoang cấp đông để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm.

d)

Trong mỗi khoang thường có một ngăn để thuận tiện sắp xếp và bảo quản thực phẩm.

77.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vấn đề cần lưu ý khi sắp xếp, bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh?

a)

Sử dụng khoang làm lạnh để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm và khoang cấp đông làm lạnh để bảo quản thực phẩm.

b)

Không để thực phẩm còn nóng vào bên trong tủ lạnh.

c)

Không để quá nhiều thực phẩm trong tủ lạnh.

d)

Sử dụng màng bọc hoặc hộp đựng để bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.

78.

Khi sắp xếp, bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh cần lưu ý điều gì?

a)

Sử dụng khoang làm lạnh để bảo quản thực phẩm và khoang cấp đông để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm.

b)

Để thực phẩm còn nóng vào bên trong tủ lạnh.

c)

Để quá nhiều thực phẩm vào bên trong tủ lạnh.

d)

Không sử dụng màng bọc hoặc hộp đựng để bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.

79.

Khi phát hiện tủ lạnh có dấu hiệu bất thường chúng ta cần làm gì?

a)

Mặc kệ, không quan tâm.

b)

Tự tìm ra nguyên nhân và sửa chữa.

c)

Thông báo cho người lớn để giải quyết.

d)

Gọi bạn bè đến sửa hộ.

80.

Có thể điều chỉnh nhiệt độ làm lạnh ở các khoang của tủ lạnh bằng cách nào?

a)

Rút dây điện thường xuyên.

b)

Xoay núm điều chỉnh bên trong tủ lạnh.

c)

Mở ngăn mát tủ lạnh cho tăng nhiệt.

d)

Mang ra cửa hàng sửa chữa.

81.

Các loại rau củ được cho vào ngăn nào dưới đây?

a)

Ngăn làm đá.

b)

Ngăn bảo quản thực phẩm tươi sống.

c)

Ngăn bảo quản trái cây.

d)

Ngăn bảo quản rau, củ.

82.

Tủ lạnh được phát minh năm bao nhiêu?

a)

Năm 1899.

b)

Năm 1898.

c)

Năm 1897.

d)

Năm 1896.

83.

Đâu không phải là biểu hiện bất thường của tủ lạnh?

a)

Thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh tươi, không bị ôi thiu.

b)

Tủ lạnh phát ra tiếng kêu to.

c)

Tủ lạnh chảy nước.

d)

Vỏ tủ lạnh quá nóng.

Similar Resources on Wayground