Worksheets20 CÂU TRẮC NGHIỆM BÀI 9 – CÔNG NGHỆ 7 (CTST)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ở Việt Nam, vật nuôi phổ biến nhất thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Thú hoang dã
b)
B. Gia súc ăn cỏ, lợn, gia cầm
c)
C. Thủy sản
d)
D. Động vật quý hiếm
2.
Câu 2. Gia súc ăn cỏ thường được nuôi nhiều ở khu vực nào?
a)
A. Đồng bằng ven biển
b)
B. Khu đô thị
c)
C. Miền núi và trung du
d)
D. Khu công nghiệp
3.
Câu 3. Giống bò nào sau đây có năng suất sữa cao?
a)
A. Bò vàng Việt Nam
b)
B. Bò lai Sind
c)
C. Bò sữa Hà Lan
d)
D. Trâu Việt Nam
4.
Câu 4. Đặc điểm nổi bật của bò vàng Việt Nam là:
a)
A. Lông đen tuyền
b)
B. Lông vàng, vóc dáng nhỏ
c)
C. Cho nhiều sữa
d)
D. Tai to, mông nở
5.
Câu 5. Trâu Việt Nam thường được sử dụng nhiều nhất để:
a)
A. Lấy sữa
b)
B. Lấy thịt xuất khẩu
c)
C. Sức kéo trong sản xuất nông nghiệp
d)
D. Làm cảnh
6.
Câu 6. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ đâu?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long
b)
B. Thành phố Móng Cái (Quảng Ninh)
c)
C. Tây Nguyên
d)
D. Đồng bằng sông Hồng
7.
Câu 7. Đặc điểm nổi bật của lợn Móng Cái là:
a)
A. Tăng trọng nhanh
b)
B. Nhiều nạc
c)
C. Sinh sản tốt
d)
D. Ít mỡ
8.
Câu 8. Giống lợn nào sau đây thường được nuôi để lấy thịt nạc?
a)
A. Lợn Móng Cái
b)
B. Lợn Landrace
c)
C. Lợn Ỉ
d)
D. Lợn địa phương
9.
Câu 9. Gia cầm là nhóm vật nuôi nào sau đây?
a)
A. Trâu, bò, dê
b)
B. Lợn, trâu, bò
c)
C. Gà, vịt, ngan, ngỗng
d)
D. Cá, tôm, cua
10.
Câu 10. Gà Ri là giống gà có đặc điểm:
a)
A. Lông trắng toàn thân
b)
B. Lông màu đa dạng, chịu nuôi thả
c)
C. Chỉ nuôi công nghiệp
d)
D. Chỉ nuôi lấy trứng
11.
Câu 11. Gia cầm được nuôi nhiều nhất ở vùng nào?
a)
A. Miền núi cao
b)
B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
c)
C. Cao nguyên đá
d)
D. Khu đô thị lớn
12.
Câu 12. Hiện nay ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
13.
Câu 13. Phương thức chăn nuôi nào vật nuôi tự tìm kiếm thức ăn là chủ yếu?
a)
A. Nuôi nhốt
b)
B. Chăn thả
c)
C. Bán chăn thả
d)
D. Nuôi công nghiệp
14.
Câu 14. Phương thức chăn nuôi nào có năng suất cao, kiểm soát dịch bệnh tốt?
a)
A. Chăn thả
b)
B. Bán chăn thả
c)
C. Nuôi nhốt (nuôi công nghiệp)
d)
D. Nuôi tự nhiên
15.
Câu 15. Đặc điểm của phương thức bán chăn thả là:
a)
A. Nuôi hoàn toàn ngoài tự nhiên
b)
B. Nuôi hoàn toàn trong chuồng
c)
C. Kết hợp nuôi chuồng và chăn thả
d)
D. Không cần chăm sóc
16.
Câu 16. Phương thức chăn nuôi nào phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên?
a)
A. Nuôi công nghiệp
b)
B. Nuôi nhốt
c)
C. Chăn thả
d)
D. Nuôi chuồng kín
17.
Câu 17. Phương thức nuôi nhốt thường áp dụng hiệu quả nhất với vật nuôi nào?
a)
A. Trâu, bò
b)
B. Lợn và gia cầm
c)
C. Dê núi
d)
D. Ngựa
18.
Câu 18. Ưu điểm nổi bật của chăn nuôi công nghiệp là:
a)
A. Ít tốn chi phí
b)
B. Dễ áp dụng mọi nơi
c)
C. Năng suất và chất lượng cao
d)
D. Không cần kĩ thuật
19.
Câu 19. Nhược điểm của phương thức chăn thả là:
a)
A. Tốn nhiều thức ăn công nghiệp
b)
B. Phụ thuộc nguồn thức ăn tự nhiên
c)
C. Chi phí đầu tư lớn
d)
D. Khó quản lí số lượng
20.
Câu 20. Việc lựa chọn phương thức chăn nuôi phù hợp phụ thuộc chủ yếu vào:
a)
A. Sở thích người nuôi
b)
B. Điều kiện tự nhiên và kinh tế
c)
C. Phong trào địa phương
d)
D. Thói quen tiêu dùng
100 %
