wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 169

Worksheet time: 4hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Các từ nào là từ chỉ sự vật ?

a)

chăm sóc, yêu thương, cây cối, xe đạp

b)

hiền lành, ngoan ngoãn, ba mẹ, siêng năng

c)

thầy cô, ba mẹ, cây cối, bàn học

2.

Em cần điền dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ chấm trong câu sau:

Mai là một học sinh giỏi của lớp ...... sáng nào, Mai cũng đi học sớm.

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

3.

Câu nào dưới đây tỏ ý khen?

a)

Nhìn kìa, ông cụ đang sang đường.

b)

Cả lớp 2A2 là một khối hòa thuận.

c)

Sau 2 tháng, tòa nhà đã xây xong.

d)

Chúng tôi cùng nhau đi lên cầu thang.

4.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Nêu đặc điểm?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

5.

Chẳng ai biết mặt ra sao

Chỉ nghe tiếng thét trên cao ầm ầm?

Là cái gì?

a)

Sấm sét

b)

Mặt Trời

c)

Gió

6.

Câu hỏi dùng để làm gì?

a)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều đã biết.

b)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều chưa biết.

c)

Câu hỏi dùng để kể các sự việc.

7.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Các em làm bài xong chưa?

b)

Các em chăm học quá!

c)

Các em làm bài tập.

8.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

9.

Điền tên con vật thích hợp:

Dữ như ...............

a)

sóc

b)

hổ

c)

hươu

d)

voi

10.

Điền những dấu câu nào để hoàn thiện câu sau:
Lớp 2A      \left|\ \ \ \right|  lớp 2B xếp hàng ở đâu     \left|\ \ \ \right|  

a)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu.

b)

Lớp 2A. lớp 2B xếp hàng ở đâu.

c)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu?

d)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu...

11.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Mới sáng, sớm tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

b)

Mới sáng sớm tiếng chim, đã véo von trong vòm lá.

c)

Mới sáng sớm, tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

12.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

13.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

14.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

15.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

16.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

17.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

18.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

19.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

20.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

21.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

22.

Con cáo thường có tính.

a)

Nhút nhát

b)

Tinh ranh

c)

Tò mò

d)

Hiếu kì

23.

Con hổ thường có tính.

a)

Nhút nhát

b)

Dữ tợn

c)

Tinh ranh

d)

Lười nhác

24.

Điền từ so sánh thích hợp: " Khỏe như....."

a)

Hổ

b)

Trâu

c)

Voi

d)

Sư tử

25.

Điền dấu thích hợp vào ô .... "Thế ạ...cháu xin lỗi cô"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu hỏi chấm

26.

Câu nào dưới đây đặt dấu phẩy đúng?

a)

Những làn mây trắng hơn xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.

b)

Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.

c)

Những làn mây trắng hơn xốp hơn trôi nhẹ nhàng hơn.

d)

Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, và trôi nhẹ nhàng hơn.

27.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

yêu thương, vâng lời, cảm động.

b)

làm việc, bàn nhau, tặng.

c)

viên ngọc, món quà, nắn nót.

28.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

29.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

30.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

31.

Câu nào là câu giới thiệu trong các câu sau:

a)

Em là học sinh lớp 2A5.

b)

Em rất thích học bơi.

c)

Em đang tập thể dục

32.

Nhóm từ chỉ sự vật là:

a)

học sinh, chơi, sách, bút.

b)

quần áo, đọc sách, ti vi.

c)

Bàn, ghế, tủ, bố, mẹ

d)

xinh đẹp, nhảy dây, tập thể dục

33.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

học bài

b)

quần áo

c)

sách vở

d)

bàn ghế

34.

Chọn những từ chỉ đặc điểm:

a)

hiền lành

b)

chạy

c)

mập mạp

d)

cao lớn

35.

Khi muốn nhờ bạn mở giúp cửa sổ, chúng ta có thể nói như thế nào?

a)

Mở cửa sổ đi!

b)

Mở ra!

c)

Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

d)

Mở cửa sổ nhanh lên!

36.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

37.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

38.

Cô giáo, gương, bút, vở, kĩ sư

Từ nào là từ chỉ người?

a)

Cô giáo, vở

b)

kĩ sư, cô giáo

c)

gương, kĩ sư

d)

bút, vở

39.

" Hát, chạy, vẽ, quét nhà" Đây là những từ chỉ gì?

a)

chỉ vật

b)

chỉ người

c)

chỉ hoạt động

40.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu nêu đặc điểm?

a)

Bác Mai là nông dân.

b)

Bác đang cấy lúa.

c)

Bác rất chăm chỉ và cẩn thận.

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

ng

b)

ngh

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

tr

b)

ch

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

tr

b)

ch

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

triều

b)

chiều

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

ch

b)

tr

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

ữi

b)

ưỡi

c)

uỗi

d)

ũi

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

ác

b)

át

c)

ắc

d)

ắt

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

ác

b)

át

c)

ắc

d)

ắt

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

im

b)

iêm

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

im

b)

iêm

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

b)

ủi

c)

ủy

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

ấy

b)

ái

c)

áy

57.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

58.

Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng?

a)

Cha mẹ, em trai, chú bảo vệ.

b)

Bác sĩ, ông nội, cô chú.

c)

Cha mẹ, ông bà, chú thím, chị gái.

d)

Cha mẹ, cậu dì, thầy cô.

59.

Câu nào sau đây là câu dùng để giới thiệu?

a)

Ba em đang đi làm.

b)

Ba em là công an.

c)

Ba em hay mua đồ chơi cho em.

60.

Câu nào sau đây là câu chỉ hoạt động?

a)

Em và chị em là học sinh trường Linh Chiểu.

b)

Em đang viết bài.

c)

Em là tổ trưởng tổ Một.

61.

Đâu là những từ chỉ các thành viên trong gia đình?

a)

Cha, mẹ, chị gái, em trai.

b)

Cha, mẹ, thầy giáo, ông ngoại

c)

Thầy giáo, bạn thân, chị gái.

d)

Cô giáo, cô bảo mẫu, bạn thân.

62.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

63.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

64.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

65.

Tìm từ ngữ chỉ đồ vật trong các từ sau:

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

66.

Tìm câu giới thiệu tương ứng với bức tranh

a)

Bác sĩ đang khám bệnh.

b)

Bác sĩ là người chữa bệnh cho mọi người.

c)

Bác sĩ đang mỉm cười.

d)

Bác sĩ và mẹ nhìn em bé.

67.

Trong bài Cây xấu hổ (TV2 trang 31), Toàn thân con chim thế nào?

a)

Lóng lánh.

b)

Lập lòe.

c)

Líu lo.

68.

Từ chỉ sự vật nào sau đây là từ chỉ đồ vật?

a)

Bàn học

b)

Ba mẹ

c)

Con heo

d)

Cây đa

69.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Hường đang giảng bài cho học sinh lớp 2G.

a)

Cô Hường

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2G

70.

Các từ nào là từ chỉ sự vật ?

a)

chăm sóc, yêu thương, cây cối, xe đạp

b)

hiền lành, ngoan ngoãn, ba mẹ, siêng năng

c)

thầy cô, ba mẹ, cây cối, bàn học

71.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

72.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Em thích ăn kem, xoài và sô-cô-la nhất.

b)

Em thích ăn, kem, xoài và sô-cô-la nhất.

c)

Em thích ăn kem, xoài, và sô-cô-la nhất.

73.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

74.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Em thích ăn kem, xoài và sô-cô-la nhất.

b)

Em thích ăn, kem, xoài và sô-cô-la nhất.

c)

Em thích ăn kem, xoài, và sô-cô-la nhất.

75.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

76.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

quần áo

77.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

quần áo

78.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

79.

Trong bài Cây xấu hổ (TV2 trang 31), Toàn thân con chim thế nào?

a)

Lóng lánh.

b)

Lập lòe.

c)

Líu lo.

80.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

81.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

82.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

83.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

84.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

85.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

86.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

87.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Hường đang giảng bài cho học sinh lớp 2G.

a)

Cô Hường

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2G

88.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

89.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

90.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

91.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

92.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
93.

Đàn gà đẻ được 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6 quả trứng để làm món ăn. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

45 quả

b)

55 quả

c)

35 quả

94.

Trong hình bên có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

95.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

96.

Đổi tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

a)

25

b)

30

c)

35

97.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

98.

Dãy số nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

12, 90, 56, 78, 24

b)

90, 78, 56, 24, 12

c)

12, 24, 56, 58, 90

d)

90, 56, 78, 24, 12

99.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

12 giờ

100.

Đồ vật sau đây có dạng khối nào?

a)

Khối lập phương

b)

Khối hộp chữ nhật

c)

Khối cầu

d)

Khối trụ

101.

Nhà an nuôi 25 con thỏ, mẹ An đem 13 co thỏ ra chợ bán. Hỏi nhà An còn lại bao nhiêu con thỏ? Phép tính đúng của bài toán là:

a)

25 + 3

b)

25 - 3

c)

25 + 13

d)

25 - 13

102.

Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:

a)

9cm

b)

10cm

c)

6cm

d)

8cm

103.

Chị;9 tuổi

Em;8 tuổi

Anh;12 tuổi

Hỏi cả ba người có tất cả là bao nhiêu tuổi?

(a)  

104.

1 + 11 + 7 =?

a)

19

b)

9

c)

18

d)

8

105.

20 - 9 + 8 =?

(a)  

106.

78 - 19 + 20 =?

(a)  

107.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 78kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

(a)  

108.

Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:

a)

20 chiếc

b)

96 chiếc

c)

30 chiếc

d)

26 chiếc

109.

90 kg - 30 kg + 26 kg

(a)  

110.

Số liền sau của 79 là:

a)

69

b)

78

c)

80

d)

70

111.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

19 + 7 … 17 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có

112.

Vườn nhà Mai có 17 cây cam, vườn nhà Hoa có ít hơn vườn nhà Mai 7 cây cam. Hỏi vườn nhà Hoa có mấy cây cam?

(a)  

113.

Cho phép tính: 56 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

20

114.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 22kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

115.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

116.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 44 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

40

c)

41

117.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

118.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

119.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

120.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

121.

Em hãy cho biết kết quả của phép tính 18 + 5 - 7 =?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

122.

Số liền trước của số 20 là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

123.

18 – 2 – 4 =? . Kết quả của phép tính là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

124.

Số lớn nhất trong dãy số sau: 18, 16, 12, 20, 14 là số nào?

a)

18

b)

17

c)

14

d)

20

125.

Mẹ mua cho 2 chị em 1 đàn gà . Chị được 20 con gà , em được 16 con gà . Hỏi cả 2 chị em có bao nhiêu con gà

(a)  

126.

Nhà Lan có 3 anh chị em . Chị có 30 chiếc kẹo , Anh có 20 chiếc kẹo , Lan có 13 chiếc kẹo . Hỏi cả 3 chị em có bao nhiêu chiếc kẹo

(a)  

127.

Số gốm 6 chục và 4 đơn vị là:

a)

46

b)

64

c)

66

d)

44

128.

Kết quả của phép tính 54+21

a)

75

b)

85

c)

55

d)

65

129.

18-15=3.

Số 18 được gọi là :

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng

d)

Tổng

130.

30+ 12 = 42


Số 30 và số 12 được gọi là:

a)

Số Hạng

b)

Số trừ

c)

Tổng

d)

Hiệu

131.

Lớp Linh có 24 bạn nữ và 20 bạn nam. Hỏi số bạn nữa hơn số bạn nam mấy bạn?

a)

14 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

5 bạn

132.

85 - 20 = ?

(a)  

133.

Hiệu của  86 và 8  là:

a)

78

b)

88

c)

94

134.

24 + …  <  25. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :    

            

a)

2

b)

1

c)

0

135.

Các số 28, 76, 54, 74, 65 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

28; 54; 65; 74; 76

b)

28; 76; 54; 74; 65

c)

76; 74; 65; 54; 28

136.

Những tháng có 31 ngày là:

a)

Tháng 2

b)

Tháng 4; 6; 9; 11

c)

Tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

137.

Kết quả phép tính 100 – 64 + 18 là:

a)

36

b)

44

c)

54

138.

Số liền trước của số  99 là:

a)

89

b)

98

c)

100

139.

67 + 26 = ?

a)

83

b)

84

c)

93

d)

95

140.

100 - 57 = ?

a)

53

b)

44

c)

43

d)

33

141.

Tổng nào dưới đây bé hơn 56?

a)

50 + 8

b)

49 + 7

c)

36 + 29

d)

48 + 6

142.

Số hình tam giác có trong hình trên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

143.

86 - 6 - 9 = ?

a)

71

b)

80

c)

81

d)

70

144.

Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

83 kg

b)

29 kg

c)

39 kg

d)

31 kg

145.

13 + 29 ... 28 + 14

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Không điền được

146.

Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 12. Vậy thứ ba tuần sau là ngày mấy?

a)

Ngày 26 tháng 12

b)

Ngày 27 tháng 12

c)

Ngày 28 tháng 12

d)

Ngày 29 tháng 12

147.

Một đội đồng diễn thể dục xếp 5 hàng, mỗi hàng 8 bạn. Hỏi đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu bạn?

a)

36 bạn

b)

42 bạn

c)

13 bạn

d)

40 bạn

148.

Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?

a)

7 chiếc ghế

b)

32 chiếc ghế

c)

17 chiếc ghế

d)

9 chiếc ghế

149.

Một lớp có số bạn trai là 30 em, số bạn gái kém số bạn trai là 9 em. Hỏi số bạn gái là bao nhiêu em?

(a)  

150.

90-37

a)

70

b)

53

c)

66

d)

93

151.

45-9

a)

40

b)

37

c)

36

d)

41

152.

7+54

a)

61

b)

71

c)

51

153.

83-38

a)

45

b)

55

c)

65

154.

81-45

a)

56

b)

36

c)

45

155.

86+8

a)

94

b)

100

c)

88

156.

Số bé nhất có một chữ số là?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

0

157.

Chọn những số tròn chục:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

158.

Hoàn thành dãy số sau:

5; 10; 15; 20; .......; 30; 35

a)

25

b)

21

c)

29

d)

30

159.

Hình trên có tất cả bao nhiêu tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

160.

Đường gấp khúc ABC dài:

a)

5 cm

b)

4 cm

c)

1 cm

d)

9 cm

161.

20 < x < 50

x có thể là số nào?

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

162.

Cho các số hạng là: 40 và 25

Tổng là.......

a)

15

b)

55

c)

65

d)

92

163.

Những phép cộng nào có tổng bằng 10?

a)

2 + 9

b)

8 + 2

c)

4 + 6

d)

7 + 6

164.

Mẹ có 3 chục quả trứng. Mẹ biếu bà 10 quả. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả trứng?

a)

7 quả trứng

b)

13 quả trứng

c)

30 quả trứng

d)

20 quả trứng

165.

Chọn đáp án chỉ ba điểm thẳng hàng:

a)

B, O, C

b)

B, O, D

c)

A, O, C

d)

A, O, D

166.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm?

Chúng tôi .....e bà kể chuyện.

a)

ng

b)

ngh

167.

Thứ tự điền ch hoặc tr vào chỗ chấm?

(1).....ăm sóc con cháu

Kính (2).... ọng ông bà.

a)

(1) Ch / (2) tr

b)

(1) tr / (2) ch

c)

(1) Ch / (2) ch

d)

(1) tr / (2) tr

168.

Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ có gạch dưới.

Ki niệm

a)

Kỉ niệm

b)

Kĩ niệm

169.

16 - 7 = ...?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11